1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán_11 Thi HK II số 6

4 209 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 276 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1đ Gọi α là góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD.. 1đ Chứng minh rằng hai mặt phẳng SAC và SBD vuông góc với nhau.. 1đ Gọi P là mặt phẳng chứa AD và vuông góc với mặt phẳng SBC.. X

Trang 1

Kiểm tra học kỳ II Môn : Toán 11 – Nâng cao Thời gian : 90 phút

*****

Câu I : (2 điểm) Tính các giới hạn sau :

1 (1đ) 1 lim 1 4 2

x

L

x

→+∞

=

2sin sin 2 lim

x

L

x

=

Câu II : (2 điểm)

1 (1đ) Cho hàm số :

2

3

1 víi 1

1 víi 1

x

x

(m là tham số)

Tìm m để hàm số f liên tục tại x = 1

2 (1đ) Cho phương trình : ( 2008) ( )2009 2

Chứng minh phương trình trên luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m.

Câu III : (3 điểm)

1 (1đ) Cho hàm số f x ( ) = x x2 + 1 Chứng minh rằng : '( ) 0, f x > ∀ ∈ x ¡

2 (1đ) Cho hàm số ( ) 1 4

1 tan

f x

x

= + Tính ' f   π 3

 ÷

  .

3 (1đ) Cho hàm số 2 1

2

x y x

= + Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho, biết

tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 1

5

y = − x

Câu IV : (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a

Đường thẳng SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và đoạn SO 3

2

a

1 (1đ) Gọi α là góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) Tính cos α

2 (1đ) Chứng minh rằng hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) vuông góc với nhau.

3 (1đ) Gọi (P) là mặt phẳng chứa AD và vuông góc với mặt phẳng (SBC) Xác định

thiết diện của hình chóp S.ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (P) Tính diện tích của thiết diện

này theo a.

-HẾT -ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

1

1

L

0,25 0,25

Trang 2

2

1

1 lim

3

x

x x

→+∞

−  + ÷

+

0,25 0,25

L

x

0,25

0

sin

x

x x

sin

2

x x

 

 ÷

 

0,50

3 2 3 1

lim ( 1)( 1) 6

x

f x

=  + + + =

0,50

x f x f

đó nó liên tục trên đoạn [−2 ; 1− ]

0,25

2008

f − =m + > ∀ ∈m ¡ ; ( 1)f − = − <1 0 0,50

Suy ra ( 2) ( 1) 0,ff − < ∀ ∈m ¡ nên tồn tại số c∈ −( 2 ; 1)− sao cho ( ) 0f c = , suy ra

phương trình f(x) = 0 luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m.

0,25

1

+

Vì 2x2+ > ∀ ∈1 0, x ¡ và x2 + > ∀ ∈1 0, x ¡ nên '( ) 0, f x > ∀ ∈x ¡ 0,25

'

'( )

f x

12 3 '

f   = − ÷π

Trang 3

3 Gọi M x y là tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị hàm số đã cho.( 0; 0)

Phương trình tiếp tuyến tại M có dạng ( ) :d y y− =0 f x'( )(0 x x− 0)

0

5 '

2

f x

x

= +

0,25

5

y= − x khi và chỉ khi : f x'( )0 =5

0 2

0 0

1 5

3 2

x x

x x

= −

0,25

với x0 = −1 thì y0 = −3 nên ta có phương trình tiếp tuyến là ( ) :d1 y=5x+2 0,25

với x0 = −3 thì y0 =7 nên ta có phương trình tiếp tuyến là ( ) :d2 y=5x+22 0,25

thẳng SC và mp(ABCD) bằng góc giữa đường thẳng SC và OC và bằng góc ·SCO

0,25

OC

a

Vậy

2

2 cos

5

2

a OC

Trang 4

Mà BD⊂(SBD) nên suy ra (SBD) (SAC)⊥ 0,25

3 Gọi P, K lần lượt là trung điểm của AD và BC Dễ thấy tam giác SPK đều

Trong ∆SPK, vẽ đường cao PQ nên PQ⊥SK (3)

Từ (3), (4) suy ra PQ⊥(SBC), mà PQ ⊂(ADQ) nên (ADQ) (SBC)⊥

Vậy (P) chính là (ADQ)

0,25

AD //(SBC)⇒(ADQ) (SBC) MN // AD∩ = ( Q MN∈ , M SB∈ , N SC∈ )

Vậy, thiết diện là hình thang ADNM

0,25

3 PQ

2

a

a

0,25

ADNM

3

S

a a a

a

 + 

HẾT

Ngày đăng: 03/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w