1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán_11 Thi HK II số 5

4 192 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 173 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C, biết tiếp tuyến đó đi qua điểm A1; -2.. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuômg góc với đáy và SA = a.. Gọi H, K lần lượ

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010

Môn: TOÁN - LỚP 11 NÂNG CAO

Thời gian làm bài: 90 phút

Đề:

Bài 1:(1điểm) Cho hàm số ( ) = − +

2

3

f x

x Tính f ”’(4).

Bài 2: (2điểm) Tìm các giới hạn sau:

2

3 2

6

+ − − + − +

− −

x x

Bài3: (1điểm) Chứng minh rằng phương trình

( 2 m2 − 3 m + 5 ) ( x − 1 ) (3 x − 3 )2 − = 2 0 luôn luôn có nghiệm với mọi m

Bài 4: (2điểm) Cho hàm số y f x= ( ) = x3 −3x có đồ thị là (C)2

a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x0 = 4 b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến đó đi qua điểm A(1; -2)

Bài 5: (4điểm.) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a, SA

vuômg góc với đáy và SA = a Gọi H, K lần lượt là trung điểm của SB và SD

a) Chứng minh AH vuông góc với SC

b) Chứng minh mặt phẳng (AHK) vuông góc với mặt phẳng (SAC)

c) Tính góc giữa SC và mặt phẳng (SAB)

d) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD)

-Hết -Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

Trang 2

Bài 1:

(1đ)

(1đ) • ( ) 3 7 22

3

f x x

x

= + +

• ( ) ( )2

22

3

f x

x

= −

• ( )

44 ''

3

f x

x

=

• ( ) ( )3

132 '''

3

f x

x

= −

f "' 4( ) = −132

0,25 0,25

0,25

0,25

Bài 2:

Câu a

(1đ)

2

2

2

2

2

2

lim

3 5

×

→−∞

→−∞

→−∞

→−∞

→−∞

• + − + =  + − + ÷÷

=  − − + ÷÷ → ∞ ⇒ < ⇒ = −

=  − − + ÷÷

• = −∞

•  − − + ÷÷= >

• + − + = −∞

x

x

x

x

x

x x

x x

x

x x x

x x

0,2 5 0,25





0,2 5 0,25

Câu b

(1đ)

2

2 2 2

15

11

x

=

0,5

0,25 0,25

Bài 3:

Trang 3

•Đặt ( ) ( 2 ) ( ) (3 )2

•f(x) là một đa thức liên tục trên ¡ nên liên tục trên đoạn [1; 2]

( )

• = − <

• = − + > ∀ V= − < = >

f

• f(1).f(2) < 0, ∀m

• Suy ra ∃ ∈c ( ) ( )1; 2 : f c = ⇔0 PT f(x) = 0 luôn luôn có nghiệm với mọi m.

0,25

0,2

5

0,25 0,25

Bài 4:

(2đ)

Câu a

(0.75đ)

( )

2

f x x x

PTTT y x

0,25 0,25 0,25

Câu b

(1.25đ)

PTTT y f x x x y y x x x x x x

•Tiếp tuyến đi qua A(1; -2) nên

2 3x 6x 1 x x 3x 2x 6x 6x 2 0 x 1

( )

0 1 0 2; ' 0 3

PTTT y x

• = ⇒ = − = −

• = − +

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

Bài 4:

(4đ)

Điểm

Hình

vẽ

O

H K

C D

S

I

0,25

Trang 4

Cõu a

• ⊥

SA ABCD gt SA BC ABCD

BC SAB BC AH SAB

hìnhvuông

( ) ( ) ( )

2

V

Trung tuyến AH cũng là đường cao AH SB

0,5

0,25 0,25

Cõu b

(0.75đ)

AHSC c/m trên

⇒ ⊥

AK SC

SC AHK

C/m tương tự:

0,25

0,25 0,25

Cõu c

(1đ)

2

1

35 15'

V V

BC SAB BC SB SAB

BC a SBC

SB a

C/m trên là h/ccủa SC trên mp vuông cân tại

Vậy gúc giữa SC và (SAB) là BSCã ≈ 35 15'0

0,25

0,25 0,25 0,25

Cõu d

(1đ)

• ⊥

• ⊥

BD AC

BD SA

SAC AI SO AI SBD

d A SBA AI

Hai đường chéo hình vuông ABCD

2 2 2 2 2

,

,

3 3

= + = +  = = ữữ

⇒ =

AC a AO

a AI

vuông tại là đường cao

0,25

0,25

0,5

Ngày đăng: 03/07/2014, 02:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w