1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán_11 Thi HK II số 3

4 180 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 167 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính tổng của 20 số hạng đầu tiên.. Hãy viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có hoành độ x = 0.0 Câu IV 4.0 điểm: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông tâm O, cạnh a, SA v

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010

Môn: TOÁN - LỚP 11 CƠ BẢN

Thời gian làm bài: 90 phút

Đề:

Câu I (1.0 điểm):

Cho cấp số cộng (un) biết u4 = 20 và u8 = 36 Tính tổng của 20 số hạng đầu tiên

Câu II (3.0 điểm):

a) Tìm giới hạn của dãy số (un) với un =4 5.3

− +

b) Tìm giới hạn sau: 2

2

lim

4

x

x x

+ −

c) Xét tính liên tục của hàm số f(x) = 2

1 cos 2

0

x

x x

x

nÕu nÕu

tại x0 = 0

Câu III (2.0 điểm):

a) Cho hàm số f(x) = x2 + sinx Tính f ’(0), f ”(π).

b) Cho (C): y = f(x) = 2

1

x x

+ + Hãy viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có

hoành độ x = 0.0

Câu IV (4.0 điểm):

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông tâm O, cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng (ABCD) bằng 600 Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB

a) CMR: BC⊥mp(SAB)

c) CMR: (SBD)⊥(SAC)

d) Tính khoảng cách từ A đến mp(SBC)

-Hết -Họ và tên thí sinh:

Số báo danh

Trang 2

ĐÁP ÁN

Câu I

1

8 4

=

u d

20

2

0.5đ 0.25đ

0.25đ Câu II (a)

(1đ)

b)(1đ)

c)(1đ)

3

1 5.

2 4 1

2

 

−  ÷

 

=

n

u

= lim2 4

= 1/6

2

lim ( ) lim

c x

f x

x

= 22

0

2sin lim

x

x x

= 2

• f(0) = 2

Suy ra: lim ( )x→0 f x = f(0)

Vậy hàm số f(x) liên tục tại x0 = 0

0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ 0.25đ

0.25đ Câu III

a)(1đ)

b)(1đ)

f ’(x) = 2x + cosx

f ”(x) = 2 – sinx

f ’(0) = 1

f ”(π) = 2

Gọi M(x0, y0) là tiếp điểm, M ∈( C)

0 0 0

2 1

x y x

+

+

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

Trang 3

Theo giả thiết: x0 = 0 ⇒ y0 = 2.

/

2

1 ( )

f x

x

= +

f/(x0) = f/(0) = -1

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại M(0; 2):

y – y0 = f/(x0)(x – x0)

y = -x + 2

0.25đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ Câu IV

a)(0.75đ)

b)(0.75đ)

c)(1đ)

Vẽ hình

H

C D

S

BC SA

BC AC

Mà AB, SA ⊂ (SAB) Suy ra: BC⊥ (SAB)

Ta có: AH SB

AH BC

 (vì BC⊥(SAB AH), ⊂(SAB))

AH SC ⊥

Ta có:

BD AC

BD SA

Mà AC, SA ⊂ (SAC)

Suy ra: BD⊥ (SAC)

Mặt khác:BD⊂ (SBD)

Vậy: (SBD) ⊥ (SAC)

0.5đ

0.5đ 0.25đ

0.5đ 0.25đ

0.5đ

0.25đ

0.25đ

Trang 4

d)(1đ) •

Ta có:AH SCAH SB⊥⊥

Mà SB, SC ⊂ (SBC)

Hay AH = d(A; (SBC))

AS⊥(ABCD)nên hình chiếu của SC trên mp(ABCD) là AC Nên: (SC SAC· ,( ) ) =(SC AC· , ) = 60 o

•∆SAC vuông tại A ( vì SA ⊥(ABCD), AC⊂ (ABCD))

SA = AC tan600 = a 6

•Xét ∆ vuông SAB:

AS 42 7

a AH

0.25đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ

Ngày đăng: 03/07/2014, 02:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w