1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán_11 Thi HK II số 9

5 195 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 183,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA HỌC KÌ III.. Tìm a để hàm số fx liên tục trên tập xác định của nó.. a Chứng minh rằng: CB vuông góc với mặt phẳng SAB.. b Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC.. PHẦN RIÊ

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ II

I PHẦN CHUNG (7 điểm)

Câu 1(0,75 đ) Tính giới hạn : lim2 4 22

1

+ + + +

n

Câu 2(0,75 đ) Tính giới hạn :

2 2

5 3 lim

2

x

x x

Câu 3(1,5 đ) Cho hàm số

2 7 6

, khi x 1

2 1, khi x 1

 +

x a

(a là tham số).

Tìm a để hàm số f(x) liên tục trên tập xác định của nó.

Câu 4(1,5 đ) Cho hàm số y x= +1

x , có đồ thị là (C).

a) Chứng minh rằng: xy" 2 ' 2 0 + y − =

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết rằng tiếp tuyến đó song song với đường

thẳng 3

4

y= x.

Câu 5(2,5 đ) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là một tam giác vuông tại B, SA vuông góc với mặt

phẳng (ABC), SA = AB = a

a) Chứng minh rằng: CB vuông góc với mặt phẳng (SAB).

b) Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC).

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

Học sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 6a (1,0 đ) Tính đạo hàm của hàm số

2 2

+

= +

x x y

x

Câu 7a (1,0 đ) Chứng minh rằng phương trình : x5 − 10x3 + 100 0 = có ít nhất một nghiệm âm.

Câu 8a (1,0 đ) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a Xác định đường vuông góc chung

và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng C’D’ và CB’

(Vẽ hình: 0,25 đ).

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 6b (1,0 đ) Tính đạo hàm của hàm số y= sinx+ sin 2x+ 1

Câu 7b (1,0 đ) Cho a, b, c là các số khác 0.Chứng minh rằng phương trình :

0

x a x b x c

có ít nhất một nghiệm.

Câu 8b (1,0 đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là một hình vuông tâm O, AB = a, SO vuông góc với mặt

phẳng (ABCD) và SO = 2

3

a

Xác định và tính độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng AB và SC

(Vẽ hình: 0,25 đ).

Trang 2

ĐÁP ÁN

I PHẦN CHUNG (7 điểm)

1

(0,75 đ)

2

2 4 2 lim

1

+ + + +

n n

= 2

( 1) lim

1

n n n

+

=

2

1 1 lim

1 1

n n

+

2

(0,75 đ)

2 2

5 3 lim

2

x

x x

=

2 2 2

4 lim

x

x

= lim2 2 2

5 3

+ +

x

x

= 2

3

(1,5 đ)

2 7 6

, khi x 1

2 1, khi x 1

 +

x a

TXĐ: D = R Khi x ≠ -1 thì f(x)= 2 7 6

1

+

x liên tục trên R\{-1} 0,25 Hàm sô liên tục trên R khi hàm số f(x) liên tục tại điểm x = -1,

tức là lim ( ) 1 ( 1)

2 1

lim

1

→−

+

x

1

lim( 6)

→− +

x

a

(0,75 đ)

y’ = 1 - 2

1

y" = 3

2

xy" + 2y’ – 2 = 2

2

x + 2(1 - 2

1

b

(0,75 đ)

Tiếp tuyến có hệ số góc bằng 3/4 Hoành độ tiếp điểm là nghiệm của phương trình: y’ = 3/4

0,25

Trang 3

⇔ x = ±2 Khi x = 2 thì tung độ tiếp điểm là y = 5/2 ta được tiếp tuyến: y =

Khi x = -2 thì tung độ tiếp điểm là y = -5/2 ta được tiếp tuyến: y

5

S

A

C

B

H

0,5

a

(1,0 đ)

SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) nên SA vuông góc với CB 0,25 Tam giác ABC vuông tại B nên ta có AB vuông góc với CB 0,25 Vậy CB vuông góc với mặt phẳng (SAB) 0,5

b

(1,0 đ)

Dựng AH vuông góc với SB thì H là trung điểm của SB 0,25

Ta lại có CB vuông góc với mp(SAB) nên AH vuông góc với

Suy ra AH ⊥ mặt phẳng(SBC) nên khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng(SBC) là AH = 2

2

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

1 Theo chương trình chuẩn

6a

(1,0 đ)

2 2

+

= +

x x y

x

y' =

2 2

(2 )

+

y' =

2 2

(2 )

+

Trang 4

(1,0 đ)

Đặt f(x) = x5 − 10x3 + 100

Hàm số f(x) liên tục trên R nên liên tục trên đoạn [-4; -3] 0,25

Và ta có f(-4).f(-3) = -36068 < 0 0,5 Vậy phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm âm 0,25

8a

(1,0 đ)

B'

O

A'

B

D

C A

0,25

Ta có: C’D’ ⊥ (CBB’C’) ⇒ C’D’ ⊥ OC’ 0,25

Tứ giác CBB’C’ là một hình vuông nên CB’ ⊥ OC’ 0,25 OC’ là đường vuông góc chung cần tìm và OC’ = 2

2

a là khoảng cách giữa hai đường thẳng C’D’ và CB’

0,25

2 Theo chương nâng cao

6b

(1,0 đ)

2

2 2

(sin ) ' ' cos

2 sin 1

+

x

x

0,5

2

sinx.cos ' cos

+

x

x

0,5

7b

x a x b x c (1)

( )

f x =a x b x c− − +b x c x a− − +c x a x b− − liên tục trên

R

0,25

Trang 5

( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2( ) (2 ) (2 )2

f a f b f c f = − a b c a bb cc a− < 0,25

( ) ( ) 0 hoÆc ( ) ( )0 0

f a f b < f c f < Do đó phương trình f(x) = 0 có ít

nhất một nghiệm

0,25

Vậy phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm 0,25

8b

(1,0 đ)

N I

O A

J

B

S

0,25

Gọi I và J là trung điểm của AB và CD thì O là trung điểm của

IJ và CD⊥ (SIJ)

Dựng IH vuông góc với SJ thì IH vuông góc với mặt phẳng

(SCD) và IH vuông góc với SC

0,25

Qua H dựng đường thẳng song song với CD cắt SC tại M

Qua M dựng đường thẳng song song với IH cắt AB tại N

Ta có MN là đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng AB và

SC

0,25

Vậy khoảng cách là: 4 .

5

a

Ngày đăng: 03/07/2014, 02:00

w