1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán_10 Thi HK II số 10

4 317 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 132 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ II – Năm học: 2009-2010 Môn: Toán – Thời gian: 90 phút

Câu 1 (2,5 điểm): Giải bất phương trình và hệ bất phương trình sau:

a)

2 2

− + >

2

21 4− x x− < +x 3

Câu 2 (3 điểm):

1 Cho biết sin 4

5

a= với

2 a

π < <π

Tính sin2a; cos2a

2 Rút gọn biểu thức: sin( ) osasinb

sin( ) cosasinb

a b

+ −

− +

3 CMR: 4sin sin sin sin

a

π + π − =

Câu 3 (0,75 điểm):

Cho hình chữ nhật tạo bởi 3 hình vuông xếp kề nhau như hình vẽ

CMR:

4

π

α β+ =

β α

Câu 4 (1,25 điểm):

Cho đường tròn (C): x2 + y2 −12x+2y+ =3 0

a) Xác định tâm và bán kính của đường tròn (C) b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) qua P(-2; -3)

Câu 5 (2,5 điểm):

Cho parabol (P): y2 = 4x và đường thẳng d: 2x – y – 4 = 0

a) Xác định tọa độ tiêu điểm và phương trình đường chuẩn của parabol (P) b) Xác định tọa độ giao điểm A, B của d và (P)

c) Tìm điểm C thuộc parabol (P) sao cho ∆ABC có diện tích bằng 12

Trang 2

-Hết -ĐÁP ÁN

1a

+ Bất phương trình −2x2+3x+ ≥2 0 có tập nghiệm 1

1

;2 2

=  

+ Bất phương trình x2 −5x+ >4 0 có tập nghiệm S2 = −∞ ∪( ;1) (4; +∞)

+ Tập nghiệm của hệ là: 1 2

1

;1 2

÷

 

0,5 0,5 0,25

2

2

2

21 4 ( 3)

3 0

5 6 0

3

x x

x x x

x x x

x

 − − ≥

− − < + ⇔  + >

 − − ≥ +

 − − ≥

⇔  + >

 + − >

− ≤ ≤

⇔  > −

 < − ∨ >

⇔ < ≤ −

0,5

0,25

0,25

0,25 2a

+ Do

2 a

π < <π

nên osa=-3

5

c

+ sin 2 2sin cos 2 4 3 24

 ÷ ÷

  

os2a=2cos 1 2 1

c a− = − = −

0,5 0,25

0,25 0,25 2b sin( ) osa.sinb sin cos osa.sinb-cosa.sinb

sin( ) cosa.sinb sin cos osa.sinb+cosa.sinb

sin cos sin cos 1

=

=

0,5 0,25 0,25

4sin sin sin 2sin ( os os )

2a 2sin os sin

sin sin sin

sin sin sin sin

c

a

 

= + − ÷+

 

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 3

Ta có: tan 1; tan 1

tan tan tan( )

1 tan tan

1 1

2 3 1 1 1 6

α β

+ + =

− +

Do α, β các góc nhọn nên

4

π

α β+ =

0,25

0,25

0,25 4a

Ta có:

= − = −

 = ⇒ =

 =  =

Tâm I(6; -1), bán kính 2 2

6 ( 1) 3 34

0,25

0,25 4b Gọi đường thẳng ∆ qua P(-2; -3) có VTPT nr= ( ; )a b

Phương trình ∆ là: a(x + 2) + b(y + 3) = 0

⇔ ax + by +2a +3b = 0

∆ là tiếp tuyến của đường tròn (C) ⇔ d(I, ∆) = R

2 2

2 2

34 8 2 34.

64 32 4 34 34

30 32 30 0 15 16 15 0

− + +

+

Chọn b = 1 ta có 2

3 5

15 16 15 0

5 3

a

a

 =

 + − = ⇔ 

 = −



Vậy: Có 2 tiêp tuyến với (C) đi qua P(-2; -3) là: ∆1: 5x – 3y + 1 = 0

∆2: 3x + 5y + 21 = 0

0,25

0,25

0,25

5a Phương trình parabol có dạng chính tắc y2 = 2px với p = 2

Tiêu điểm F(1; 0)

Phương trình đường chuẩn: x = -1

0,25 0,25 0,25 5b Tọa độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm của hệ:

2 4

x y

 =

 − − =

 = −  =

Vậy: d cắt (P) tại A(1; -2); B(4;4)

Trang 4

5c AB= 9 36 3 5+ =

Gọi

2 ( ; )

4

c

C c thuộc (P), khoảng cách C đến đường thẳng d là:

2

2 8

2 5

=

Diện tích của ∆ABC =12

2

2

2 8

12

2 8 16 6

4

AB

c c

− −

⇔ − − =

=

⇔  = −

Vậy: có 2 điểm cần tìm C1(9; 6) và C2(4; -4)

0,25

0,25

0,25 0,25

Ngày đăng: 03/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w