1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán_10 Thi HK II số 2

3 256 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 157,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ các điểm A, B thuộc E, biết rằng hai điểm A, B đối xứng với nhau qua trục hoành và tam giác ABC là tam giác đều... Hướng dẫn và đáp sốBài 2: a.

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ II –Môn Toán –Lớp 10 Bài 1: (1điểm ) Số tiền cước phí điện thoại ( đơn vị nghìn đồng ) của 8 gia đình trong một khu

phố A phải trả được ghi lại như sau: 85 ; 79 ; 92 ; 85 ; 74 ; 71 ; 62 ; 110.Chọn một cột trong các cột A, B, C, D mà các dữ liệu được điền đúng :

Độ lệch chuẩn 13.67 13.67 13.67 13.67

Bài 2:( 3điểm) a Giải phương trình:(x 5 2 x+ ) ( − ) =3 x2+3x

b Giải bất phương trình: 7x 1+ − 3x 18 2x 7− ≤ +

c Giải hệ phương trình:

( )

2

12

xy xy 6

   + =

 ÷  ÷

   



Bài 3:( 2 điểm) Cho đường tròn (C): x2+y2−6x 2y 6 0+ + = và điểm A (1; 3)

a Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn (C) và chứng tỏ A nằm ngoài

đường tròn (C)

b) Lập phương trình tiếp tuyến của (C) xuất phát từ điểm A

Bài 4: ( 2 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho điểm C 2;0( ) và elíp

4 + 1 = Tìm tọa độ các điểm A, B thuộc (E), biết rằng hai điểm A, B đối xứng với nhau qua trục hoành và tam giác ABC là tam giác đều

Bài 5: ( 2 điểm) a Rút gọn và tính giá trị biểu thức :

9

2 A

π

=

.Biết sin x 2

5

2

π

π < <

Trang 2

Hướng dẫn và đáp số

Bài 2: a Viết lại phương trình:

x x 3 10

x

Đặt t= x2+ x ≥0thì phương trình trở thành:

2 t 0 10 t 3 t t

3

10

Vì t ≥ 0 nên t=2⇔x2+ x=4⇔x2+ x−4=0⇔x=1hoặc x=−4

x 6

⇔ 



x 6

x 9 x

x 6

x 6

c +TXĐ: y ≠ 0

y



= +

= +

6 v v

12 u u

2

3



=

− +

= + +

0 6 v v

0 6 u u 2 u

2 2

=

=

=

3 v

2 v

2 u

=

=



=

=

2 x , 1 y

2 x , 1 y 2 y 2

y x 2 xy

2 y

x

2

+ Với



=

=

3 xy

2

y

x

hệ này vô nghiệm + Kết luận: có hai nghiệm là (2; 1) và (-2; -1)

Bài 3 a) Đưa phương trình đường tòn (C) về dạng chính tắc:

(x 3) (y 1) 4 0

6 y 2 x

y

+ Ta có khoảng cách: IA= (3−1) (2+ −1−3)2 = 20>2 ⇒Điểm A nằm ngoài đường tròn b) + Họ đường thẳng A(1; 3) gồm có đường x = 1 và các đường

(x 1) 3 y kx k 3

k

+ Thay x = 1 vào (5) ta được (y+1)2 =0:phương trình này có nghiệm kép y=1⇒x=1 là một tiếp tuyến đi qua A

+ Khoảng cách từ tâm I đến đường thẳng (6) là:

1 k

2 k 2 1

k

3 k 1 k h

2

+

= +

+

− +

=

Trang 3

(6) tiếp xúc với (5) phải có h = R ,

4

3 k 2 k 1 k 2 1 k

2 k

+

+

4

15 x

4

3

4

15 x 4

3

Bài 4 1 Giả sử A x , y Do A, B đối xứng nhau qua Ox nên ( 0 0) B x , y( 0 − 0)

0

Vì AB AC= nên ( )2 2 2

0 2

0

x 7

=



.Với x0 =2 thay vào (1) ta có y0 =0 Trường hợp này loại vì

A C≡ Với 0

2 x

7

7

Bài 5 : Ta có :

9

2 A

π

=

2

1

sin x 4cos x cos x

cos x sin x

+

=

2 sin x

5

2

π

π < < nên :

2

 

 

Do đó :

2 2 21

A

Ngày đăng: 03/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w