- Có kỹ năng giải các dạng toán về căn bậc hai: Tính, rút gọn biểu thức phân tích thành n.tử, giải phơng trình, điều kiện xác định, so sánh.. Kĩ năng: - Biết dùng các quy tắc khai phơng
Trang 1Ngày soạn: Tuần:
Chơng I Căn bậc hai - căn bậc ba
Căn bậc hai
I Mục tiêu: Học sinh đạt đợc yêu cầu
1 Kiến thức: - Biết đợc định nghĩa, ký hiệu, thuật ngữ về căn bậc hai số học của
âm là một số x sao cho x2 = a
- HS nêu tính chất:
+ ∀a ∈ R => a2≥ 0+ ∀a, b > 0, a > b => a2≥ b2+ a2 = b2 a = b, a = -b
là số x sao cho x2 = a
3 áp dụng:
Trang 2=> Nhận xét về sự ∃ căn bậc
2 của một số thực a ?
* Hoạt động 3
- GV giới thiệu định nghĩa
- Trong hai căn bậc hai số
- Thế nào là căn bậc hai của số thực a > 0 ?
- Thế nào là căn bậc hai số học của số thực a không 0 ?
- Trả lời câu hỏi dới đề mục ? C1 : Tính giá trị mỗi vế
C2 : 0,64 > 0,25 => 0 , 64 > 0 , 25
- Làm 1 (HS đứng tại chỗ tính nhẩm)
- Làm 2(5) 121=11 Căn bậc hai của 121 là 11 và - 11
Trang 3(Dùng kết quả bài 1) (Dùng nhận xét về căn bậc hai)
Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A
I Mục tiêu: Học sinh đạt đợc yêu cầu
1 Kiến thức: - Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của biểuthức dạng A, có kỹ năng thực hiện điều đó khi A không phức tạp
2 Kĩ năng: - Biết cách chứng minh định lý a2 = a (a bất kỳ) và biết vận dụnghằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức
II Các hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 4- Nhắc lại định nghĩa gttd
của 1 số hữu tỷ x ? (GV ghi
vào góc bảng)
* Hoạt động 2:
- GV đa bài ? 1 dới dạng nội
dung bài toán:
=> Điều kiện có nghĩa (hay
điều kiện XĐ) của 3x là:
+ HS chỉ ra biểu thức lấy căn
- 2 HS lên bảng, mỗi em tínhhai giá trị
- Cả lớp làm nháp => nhận xéttại x = 12 ta có:
36 )
12 (
3 − = − (không tồn tạicăn bậc hai của số âm)
- Với x ≥ 0 thì ta tính đợc giá
trị 3x
- Khi biểu thức không âm,tức là3x ≥ 0
- Điều kiện xác định của A là
x
2
5 − x.định ( có nghĩa)
Trang 5- Hãy ch.minh ý thứ nhất ?
Dựa vào đâu ?
- ý hai có những trờng hợp
nào ? Tại sao a2 ≥ 0 ? Với
mỗi trờng hợp thì biến đổi
a với a
Có lúc a2 ≠ a
- HS đọc nội dung định lý
- HS suy nghĩ để tìm cáchchứng minh định lý
*
0
*
a a a
• Dựa vào định nghĩa gttđ
Ta có: (1)
* Theo ĐN gttđ thì a ≥ 0
* Nếu a ≥ 0 thì a = a
⇒ ( a )2 = a2Nếu a < 0 thì a = -a
⇒ ( a )2 = (-a)2Vậy, ( a )2 = a2 (2)
) 0 (
2
A A
A A A A
5 Bài 8(9) a/ x = ± 7 b/ x = ± 3
* Hoạt động 4
- GV hớng dẫn HS làm ví dụ 3, 4, 5 của SGK (chú ý với điều kiện VD 5)
- Khi nào sảy ra kết qủa: Bình phơng một số sau (Số b.đầu là số dơng) đó khai
ph-ơng thì lại đợc số ban đầu ?
Trang 6luyện tập
I Mục tiêu: Học sinh đạt đợc yêu cầu
1 Kiến thức: - Củng cố căn bậc hai, căn bậc hai số học, hằng đẳng thức A2 = A
2 Kĩ năng: - Có kỹ năng xác định giá trị căn bậc hai số học nhờ định nghĩa, đặc biệt lu ý HS nhớ giá trị CBHSH của các số quen thuộc
- Có kỹ năng giải các dạng toán về căn bậc hai: Tính, rút gọn biểu thức phân tích thành n.tử, giải phơng trình, điều kiện xác định,
so sánh
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 7- x = 3x – 8
- 4x = - 8
x = 2 (lo¹i)VËy x = 4 lµ nghiÖm cña PT
16 : 4 8 5 : 15
16 : 4 8 5 : 15
256 : 16 64 25 : 225
2 2 2 2 2
12 )
5 3 ( : 45
144 3
5 3 : 45
2 2
8 6
= +
= +
=
+ +
Trang 8⇒ Khi biểu thức dới
dấu căn có chứa biến
các trờng hợp của biến
(câu d), đặt điều kiện
0 1 2
x
x
3 2
3 )(
3 (
3 3
) (
a
a a
a
Dạng 5: Giải phơng trình
a/ 3 + x =5b/ x2 −6x+9 =3
2 − ≥
0 ) 1 )(
và x≥ 0Vậy 0 ≤ x< 25
Bài 3 Rút gọn biểu thứca/ (a−5)2 +5−2a với a
5
≤
a a
a a
2 5 5
2 5 5
− +
−
=
− +
4 4
) 4 (
− +
−
=
− +
−
=
x x
x x
x
= 4 4 vì x < 4
= 0d/ 5 4a6 − 3a3
3 2
3 ) 3
2 (
=
Trang 9HĐT nào ? (từng HS
5
5 0
5
0 5
x x
x
Nếu x = 5 thì 0 + 0 = 1 (sai)Vậy PT vô nghiệm
=5 2a3 − 3a2Với a≥0⇒2a3 ≥0
Do đó: 2a3 = 2a3 Nên:
3 3 3 3
3 ) 3 13 2
Liên hệ giữa phép nhân và phép Khai phơng
I Mục tiêu: Học sinh đạt đợc yêu cầu
1 Kiến thức: - Nắm đợc định lý về khai phơng một tích (nội dung, cách
chứng minh)
2 Kĩ năng: - Biết dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn
thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- Cả lớp theo dõi và cùng làmbài ra nháp => nhận xét:
20 20 )
5 4 (
5 4 25 16
2 2
2 2
- HS nêu định lý SGK
I Định lý: SGK 12
Nếu a ≥ 0; b ≥ 0 thì:
b a b
Chứng minh:
Trang 10biến đổi định lý từ vế trái
sang vế phải là quy tắc
b a
) (
0
2+ Dựa vào định nghĩa căn bậchai số học:
- HS nêu lại nội dung định lý
- HS làm ? 2
- Lớp cùng làm
- Biến đổi (tính) từng vế rồi sosánh hoặc dùng định lý trên ápdụng từng bớc
- Ta có thể khai phơng 1 tíchnhiều số bằng cách khai phơngtừng thừa số của tích:
d/ 20 72 4 , 9
84 ) 7 6 2 ( 49 36 2 2
49 72 2 9 , 4 72 20
Từ (1) và (2) ta có a. b làcăn bậc 2 số học của a.b.Hay a.b = a. b (ĐPCM)
* Chứng minh :
16 , 0 25 9 16 , 0 25
16 , 0 25 9 16 , 0 25 9
Vậy đẳng thức đợc CM
II.áP DụNG:
1 Quy tắckhai ph ơng một tích
Ví dụ:
a/ 49.1, 44.25 = 42b/ 810.40 = 81.400
180 20 9 400
300 6 50 36
2: Nhân các Căn thức bậc 2
1 Quy tắc : SGK 13
2 Ví dụ
a/ 5. 20 = 5.20 = 100 =10b/ 1 , 3 52 10 = 13 52
26 ) 2 13 ( 4 13
Trang 11thức có giá trị không âm
thì ta có dạng tổng quát
nh thế nào ?
* Hoạt động 5:
- áp dụng quy tắc nào ?
Tại sao có điều kiện a ≥ 0
ở câu a ? còn câu b không
có ?
+ áp dụng quy tắc khai phơngmột tích khi các thừa số có thểlấy đợc căn bậc hai
+ áp dụng quy tắc nhân khi takhông thể lấy đợc căn bậc 2
đúng của các thừa số nhng lạilấy đợc căn bậc 2 đúng củatích
- HS trả lời
- Hai HS làm VD 3 và ? 4c/ 3.a3. 12a = 3.a3.12a
2 2 2
25 3 3 75 3 75 3
a ≥ 0)b/ 9a2 b4 = 9 b2 b4
2
.
Trang 12I Mục tiêu: Học sinh đạt đợc yêu cầu
1 Kiến thức: Củng cố quy tắc khai phơng một tích, và nhân các căn thức bậc hai
2 Kĩ năng: - Có kỹ năng tính toán, biến đổi biểu thức nhờ áp dụng định lý và cácquy tắc khai phơng một tích, nhân các căn thức bậc hai
- Có kỹ năng giải toán về căn thức bậc hai theo các bài tập đa dạng
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
.
12
10 10 4 3 12 40
- Cả lớp theo dõi và nhận xét
3 Bài 20 (13)a/
2
a
b/ 26c/ 5.a. 45a −3a với a bất kỳ
a a a a
a a a
a
a a a
3 15 3 3 5
3
9 5 3 9 5 5
3 45 5
2 2
+ Nếu a < 0 thì: a và 45akhông xác định
d/ ( 3 −a) 2 − 0 , 2 180a2 (với abất kỳ)
2
2 36 )
3 ( −a − a
=
2
2 36 )
=
+ Nếu a ≥ 0 thì:
9 – 6a + a2 – 6a = 9 – 12a +
a2+ Nếu a < 0 thì:
9 – 6a + a2 + 6a = 9 + a2Vậy ( 3 −a) 2 − 0 , 2 180a2
7 ) 2 ( 7 2
2 2 2 2
2 2 2 2
36 121 36
121
4 9
) 1 ( 16 9
) 1 ( 9 3 16 3
2 2
a a
Vì : a > 1 => (a –1) > 0 =>(1 – a) < 0
−
=
b a a b
−
=
(vì a > b )
Trang 13* Hoạt động 2:
Dạng 1: Biến đổi thành
tích dới dấu căn rồi tính
- Làm thế nào để biến đổi
- Phân tích thành n.tử ?
- Dùng hằng đẳng thứ thứ 3
- HS đọc nội dung bài 23
- Biến đổi một trong hai vế rồi
Câu a: Bình phơng hai vếCâu d: Dùng hằng đẳng thứcCâu c: ĐKXĐ x ≥1
- HS hoạt động nhóm câu e+ Phân tích thành n.tử rồi đa vềphơng trình tích
- Một HS lên bảng làm câu a+ Để so sánh 2 số ta quy về sosánh hai bình phơng của chúng
+ Vì a > 0, b > 0
- Khai phơng một tổng hai sốkhông thể bằng tổng các khaiphơng từng số hạng
=
2 Bài 23(15):
a/ (2- 3)(2+ 3) = 1Biến đổi vế trái:
(2- 3)(2+ 3) = 4 - ( 3 ) 2
= 4 – 3 =1 = VP (ĐPCM)b/ Xét tích:
4 Bài 26 (16)
a/ 25+9 < 25+ 9b/ Vì a > 0 => a >0
b > 0 => b> 0
Ta có: ( a+b)2 = a + b( a + b )2 = a + 2 a. b+b
=> a + b < a + 2 a. b+b(a > 0, b > 0 )
Hay a+b < a + b
* Hoạt động 3:
Trang 14Liên hệ giữa phép chia và phép Khai phơng
I Mục tiêu: Học sinh đạt đợc yêu cầu
16 5
4 25 16 5
4 25
Trang 15hai = > vào bài
- Nếu thay các số bởi a, b
điều kiện của a và b
- Cho áp dụng quy tắc
- Ví dụ 3a áp dụng quy
tắc nào ? 3b áp dụng quy
b
a b
- Quy tắc chia 2 căn bậc 2
b
a b
- Nhắc lại hai quy tắc:
- 2 HS lên bảng làm
- HS hoạt động nhóm ?4Nhóm 1 + 2 bài a
I Định lý: SGK 16Nếu a ≥0; b >0 thì:
b
a b
b
b a
) (
=>
b
a là CBHSH của
b a
Vậy
b
a b
5
4; d/
3 2
4 25
4a2 = a2 = a2 2
5a Nếu a≥ 0
Trang 163 + 4 bµi bd/
81
b/ 27a: 3a víi a > 0
3 9 3
27
=
=
a a
5
25
Trang 17
Ngày giảng: Tiết : 07
Luyện tập
I Mục tiêu: Học sinh đạt đợc yêu cầu
1 Kiến thức: - Có kỹ năng sử dụng t/c phép khai phơng
(liên hệ với phép nhân, phép chia)
2 Kĩ năng: - Vận dụng linh hoạt các quy tắc để giải bài tập
- Tăng dần mức độ thực hiện kỹ năng từ riêng lẻ đến phối hợp
để tính toán để biến đổi biểu thức
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
9 12 100
144 81
2 2
354
457
(
) 76 149 )(
225 841
225 841
3 6
2
25 5
5
5 5
25 5
y
x y
x xy
y
x xy y
x xy
.
16 2 , 0
y x y
x (với x≠0, y≠
0)
8 4 3 3
.
16
2 , 0
y x y x
=
y
x y
x
y x
y x y x
8 , 0
4 2 , 0
.
4 2 , 0
4 2
3 3
4 2 3 3
64 25
64 25
144 10
144 25
x y
y
x y y
x y
2 2 2
2 2 2
4 2
2
2
2
2 4 2
Trang 18(
0 3 )
2
9 2 0
2
3 )
2
(
x
x x
x x
y y
x x
y y
x x
.
- Cả lớp cùng làm và nhận xét+ Hạ bậc hai vế
+ áp dụng hằng đẳng thức
A
A2 = đa về phơng trìnhchứa | |
+ Đa về phơng trình tích vàgiải
- HS giải thích từng câu
+ Vì 7 = 49
=> 39 < 49 (vì 39 < 49)
=> 39 <7+ 6 = 36
=> 39 > 36 (vì 39 > 36)
=> 39 >6+ Đa về dạng HĐT A2 = A+ HS lên bảng làm
) ( ) (
b a
ab b
4 3 12
2 2
Vậy phơng trình có 2 n0:x1= 2, x2= - 2
2 Bài 35 (18)
b/ (x−3)2 =2x−1
=> x− 3 = 2x− 1
+ Nếu x-3 ≥0 => x ≥3Thì: x – 3 = 2x – 1
=> - x = 2
=> x = - 2 (loại)+ Nếu x – 3 < 0 => x <3
a/ Đúng vì …b/ Sai vì − 0 , 25 không
có nghĩa
c/ Đúngd/ Đúng, do nhân 2 vếcủa BPTvới (4 - 13) > 0
4 Bài 34 (18) Rút gọn
a/
1 5
) 1 5 ( 1
5
5 2
+
+
= + +
Trang 19= (a - b) 2
) (a b
ab
−
b a
ab b a
−
−
ab b
a
ab b
) (
1 1 5
1 5
= +
+
=
b/
2 3
) 3 2 ( 2
3
3 4
3 2 2 3
3 2
B¶ng c¨n bËc hai
I Môc tiªu:
1 KiÕn thøc: - HS biÕt sö dông b¶ng c¨n bËc hai
2 KÜ n¨ng: - Cã thªm hiÓu biÕt vÒ kü thuËt tÝnh to¸n
Trang 20số cuối số ở phần thập phân của
số ngoài dấu căn
+ Một HS dùng bảng số, cả lớpcùng làm theo
dòng 16 giao tại cột 8 4,099+ Một HS dùng máy:
≈ 4,099
và - 4,099
+ HS lên bảng làm và trình bàycách tìm; nêu kết quả
- HS đọc phần 2 ở SGK;
- 2 HS nêu cách tìm căn bậc haicủa 911 và 988
+ Quy tắc khai phơng 1 thg
- HS làm ? 3
100 : 82 , 39 3982
,
100 : 82 , 39
=
631 , 0 10 : 31 ,
=
- HS đọc SGK+ HS lấy ví dụ ?+ Số 10 không phải là số chínhphơng vì 10không phải là sốnguyên ( 10 ≈ 3 , 16 )
- HS đọc phần nhận xét
+ Tìm căn bậc hai của sốlớn hơn 1 và nhỏ hơn 100.a/ Ví dụ 1:
Tìm 16 , 8 ≈ 4 , 099
b/ Ví dụ 2:
259 , 6 18 ,
2 , 7 31
82 , 39
11 , 9
2 Tìm CBH của số > 100
18 , 30 018 , 3 10
11 , 9 10 100 11 , 9 911
88 , 9 10 100 88 , 9 988
100 : 8 , 16 168 ,
= 16 , 8 : 100 = 4 , 099 : 10
= 0,4099+ Giải phơng trình:
ơng
* Hoạt động 6:
Trang 21- Cho HS hoạt động nhóm bài 41; Nhóm 1; 3 tính a b; ab
- Bài 42 (21) Gọi n là số tự nhiên lớn hơn 9 và nhỏ hơn 16 (9 < n < 16 )
Ngày giảng: Tiết : 09
$6 Biến Đổi Đơn Giản Biểu Thức Chứa Căn Thức Bậc Hai
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - HS biết cách đa thừa số (nhân tử) vào trong hay ra ngoài dấu căn
2 Kĩ năng: - Biết sử dụng kỹ thuật biến đổi trên để so sánh và rút gọn biểu thức
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
=> Ta có thể đa thừa số vào
trong dấu căn (C1) hoặc đa
thừa số ra ngoài dấu căn
(C2) Việc làm đó gọi là biến
=> Phép này áp dụng cho
nhiều thừa số và cho cả nhân
tử là biểu thức chứa chữ
- GV cho HS làm các VD
vận dụng
- Một HS lên bảng phát biểu vàlàm ? 1 – Cả lớp làm nháp
C1: 7 2 = 72. 2 = 72.2 = 98
Vì 98 > 72 => 98 > 72 hay
72 2
7 > .
C2: 72 = 36.2 = 36. 2 =6. 2Vì 7 > 6 => 7 2 >6 2 hayhay 7 2 > 72
C3: So sánh 2 bình phơng:
4 2 4
2 16 2
2
= 4.a.b2 2 = 4ab2
I Đ a thừa số ra ngoài dấu căn.
1 Ví dụ:
a Ví dụ 1:
+/ 12.15 = 4.3.5.3
5 3
2 2 2
= =2.3. 5 = 6 5+/ 28a4b2 = 4 7 a4b2
= 2 2 a4 b2 7 = 2a2b 7
Trang 22- Qua các VD trên, có thể đa
thừa số hay nhân tử ra ngoài
dấu căn cần biến đổi biểu
7 = = gọi là đa biến
số vào trong dấu căn
-Lu ý với điều kiện của biến
- GV chữa bài của các nhóm
- Cách nào là nhanh nhất ?
- Nêu cách giải ?
- Từng HS lên bảng làm VD
+ HS trả lời: Biến đổi biểu thứctrong căn về dạng tích của bìnhphơng một số với 1 số khác
Sau đó đa thừa số này ra ngoàidấu căn
- HS nêu tổng quát ?
- HS tự nghiên cứu VD 2
- HS lên bảng làm VD+ Bình phơng số ở ngoài cănrồi đa vào trong dấu căn ?
+ a < 0, phải lấy đổi dấu;
+ a > 0 => đa vào dấu căn và
đổi dấu
- HS hoạt động nhóm bài ?4, ?5(làm bằng nhiều cách)
ab a
5
2 2 2
18
2 ) ( 3
a
2
) ( 2 2
) (− − =− − −
−
= - a+/ a.b4 −a (với a < 0)
= - a2b8 ( −a) = − −a3b8
2 Tổng quát:
B A B
A = 2 (với A≥0, B
≥ 0)
B A B
3 25 3 4 3
3 25 3 4 3
−
=
− +
=
− +
=
− +
=
b/ 2 7+ 63
7 5 7 3 7 2
7 9 7 2 7 9 7 2
= +
=
+
= +
=
2 So sánh:
Trang 23- HS nêu hớng làm 3 Giải phơng trình:3 5 và 2 11
28 18 7 8 5 2
28 2 9 7 2 4 5 2
28 2 21 2 10 2
Luyện tập
I mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố lại công thức đa một thừa số vào trong dấu căn và ra ngoàidấucăn
2 Kĩ năng: Biết rút gọn biểu thức và so sánh hai biểu thức
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Lên lơp:
2 Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dụng ghi bảng
Hoạt động 1
Trang 24? Đa một thừa số ra ngoài
? Tìm điều kiện của ẩn
? Biến đổi hệ số trong căn
HS lên bảng thực hiện theohai cách
HS: Đa 7 và 3 vào trong căn
HS: Hoạt động nhómN1+2+3
18 5 2 162 98
= 9.2 5 2+ − 81.2+ 49.2 =3 2 5 2 9 2 7 2+ − +N4+5+6
HS: Biến đổi hệ số trong cănthực hiện trên bảng
HS: Thực hiện
Bài 1: So sánh:
a) 3 3 và 12Cách 1:
3 3 = 9.3 = 27
vì 12 < 27 nên 3 3 > 12Cách 2:
12 = 4.3 2 3 = vì 3 3 > 2 3Nên 3 3 > 12
b) 7 và 3 5
Ta có: 7 = 7 2 = 49
3 5 = 9.5= 45vì 49> 45⇒ >7 3 5
Bài 2: Thực hiện phép tínha) A= 18 5 2+ − 162+ 98b) B= 45+ 300− 320+ 75
Bài 3: Rút gọn biểu thứca) C=3 2x−5 8x+7 18x+28Giải:
2
x y D
Trang 25nhân tử chung
GV: Nhận xét, kết luận
HS: Nhận dạng toán rồi rútgọn
Giải:
( )2
2 2
3 2
2
x y D
x y D
2 5 1 2
Đ7 Biến đổi đơn giản căn thức bậc hai (tiếp theo)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn, cách trục căn thức ởmẫu ở các dạng (nhận ra biểu thức liên hợp của mẫu)
2 Kĩ năng: - Vận dụng quy tắc thực hiện đợc các phép tính
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
6 2
47/ a/ 1 6 `
y
x−
b/ 2a 645d/ .6 1,5
4
1 6 2
1
=
=
18 2
1 36 2
1
Trang 26biểu thức lấy căn không
còn chứa mẫu Gọi đó là
phép khử mẫu của biểu
thức lấy căn:
Vào bài mới: …
- Làm thế nào để mất mẫu
của biểu thức lấy căn ?
7 7 )
6 2
1 2
2 3 2
3
2 =
=
+ Khai phơng 1 thơng+ Biến đổi để mẫu códạng bình phơng
+ Nhân cả tử và mẫuvới
- Từng HS lên bảng làm,cả lớp cùng làm
- HS tự nghiên cứu VD1
- HS làm 48(26)
15 4 9
15 11 540
11 =
15 2 3
90 1
+/
3 3
3 ) 3 1 ( 27
) 3 1 (
3
+ Mẫu không còn chứacăn
+ Mẫu có dạng bình
ph-ơng+ Để biến đổi đa mẫu về
Vì 1,5 < 18 = 1 , 5 < 18
=>
2
1 6 6 2
5 16
5
1 5
5 2 5
5 7 5
5 4
5 7 20
a
1 ) 2 (
2 3 2
a a a
a b b
a a
b b
.
.
=
=
= ba b
2 Tổng quát:
B
AB B
2 3 2
3 5 3 2
Trang 27+ Nhóm 1 câu a+ Nhóm 2 câu b1+ Nhóm 3 câu b2; c1+ Nhóm 4 câu c2
- Các nhóm treo bảngbài làm của mình để cácnhóm khác nhận xét
c/
) 1 3 )(
1 3 (
) 1 3 ( 10 1
3
10
− +
−
= +
) 1 3 ( 5 2
) 1 3 ( 10 1 ) 3 (
) 1 3 ( 10
2 3 (
) 2 3 ( 2 2
3
2
− +
+
=
−
) 2 3 ( 2 ) 2 ( ) 3 (
) 2 3 ( 2
A
= (B > 0)
+
B A
B A B
1
3 2 5 (
) 3 2 5 ( 5 3
2 5
) 3 2 5 (
1 (
) 1 ( 2 1
2
a a
a a
2 (a≥ 0 ; a ≠1)
c/
) 2
)(
2 (
) 2
( 6 2
6
b a b a
b a a b
4
) 2
( 6
b a a
Trang 28
phép biến đổi nào ? Cần
điều kiện gì đối với biến ?
- GV chữa bài của HS ?
=> Sử dụng linh hoạth các
phép biến đổi đơn giản,
phép biến đổi nào ?
- Chú ý dấu của tích a.b
x y
+
− (với x>0, y>0 và x
≠y)d/
b a
b a ab
−
( 2
- HS nêu hớng làm + Quy đồng mẫu+ Khử mẫu
3 ) 3 1 ( 27
) 3 1 (
1 3 3 3
3 1
b a b
a
2 4 36
9
2
3 3
=
=
ab b
2 2 2
2
1 1
1
b a
b a ab b a
a2b2 +1
ab
ab nếu a, b
Trang 29b a a b a
C2: + Trục căn thức + Phân tích thành nhân tử + Rút gọn
Cách phân tíchthành nhân
tử (nếu có) rồi rút gọn sẽ gọnhơn
- HS nêu các cách phân tích
đa thức thành nhân tử
+ HS làm bằng các cách:
) 1 )(
1 (
) 1 (
) 1 (
+ +
=
+ +
+
a a
b
a b a
b a
- HS hoạt nhóm bài 56:
Nhóm 1 , 3 , 5 câu a Nhóm 2 , 4 , 6 câu b+ Đa nhân tử vào trong dấucăn rồi so sánh các số lấytrong căn
+ Bình phơng từng số rối sosánh
- HS đứng tại chỗ trả lời cógiải thích tai sao làm nh vậy
4x+ + x+ − x+ =
* Hoạt động về nhà : Làm các bài 73, 74, 75, 76, 77 (13-SBT)
Đ8 Rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- HS phối hợp đợc kỹ năng tính toán, biến đổi căn thức bậc hai vớimột số kỹ năng biến đổi biểu thức (gồm cả kỹ năng về phân thức đại số)
Trang 302 Kĩ năng:- Biết sử dụng kỹ năng biến đổi căn thức bậc hai để giải các bài toán vềbiểu thức chứa căn bậc hai
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- GV đa ra biểu thức, hãy
đặt yêu cầu của bài toán
- Điều kiện xác định của
bài toán ?
- Cho HS nhận xét bài
- HS lên bảng trả lời và viếtcông thức ?
- Rút gọn vế trái
- So sánh với vế phải
- HS lên bảng tính+ Rút gọn vế trái rồi mới thaykết quả a, b vào:
2 ) 2 (
) 2 2 2 ( ) 8 2 (
2
2 2
- HS lên bảng trình bày bàiP=
) 1 )(
1 (
) 1 ( ) 1 ( 2
a a
a a
1 Ví dụ 1: Rút gọn
4 4
6
5 a+ a −a a + (a >0)
b/ 3 5a− 20a +4 45a+ a(a ≥ 0)
a
b b a
a
ab b ab a
ab b
a
b b b a b a
ab b
a
b b a a
=
−
=
− +
−
=
− +
+
− +
=
− + +
2
) (
) )(
(
Vậy đẳng thức đợc chứngminh
3 Ví dụ 3.
P=
Trang 31) 1 (
a
a−
1
1 2 1
−
a
a a a
a
) 2 (
) 1 (
+ 0 < a < 1
- HS hoạt động nhóm câu e, dNhóm 1, 3 câu c;
= > tìm a ?+ Thay giá trị a vào biểu thức
) 1 (
.
−
a
a P
với a > 0; a ≠1
M =
a
a a
a a
1 (
∈
−
⇔ 1 a Ư(2) ={± 1 ; ± 2}Vậy a ∈{ }4 ; 9 thì M ∈Z
1
2
1 2
2
a
a a
a a
Kết hợp với ĐKXĐ Vậy vớia>1 thì P < 0
2
3
−
d/ a− 3 − 2 2 = ( 1 − 2 ) 2Thay a TMĐKXĐ vào biểuthức ta có:
P =
) 1 2 ( 2
2 2 2 2 1 2
2 2 3 1
) 1 2 ( 2
Trang 32luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- HS cần đạt đợc kỹ năng thực hiện tính toán, biến đổi biểu thức
chứa căn thức bậc hai và biết cách trình bày lời giải
2 Kĩ năng: - Vận dụng thành thạo các công thức để giải toán
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
giải của bạn? giải thích?
áp dụng phép biến đổi
nào?
- 3 HS lên bảng chữa bài tập
- Cả lớp theo dõi và nhận xét
2 Bài 60 (30): Giải p.trìnha/ 16x+16− 9x+9+ 4x+4
a
64 3 − 3 3 +
b a
(Đặt NTC của biểu thức lấy căn)
(Đa thừa số ra ngoài dấu căn)
(Thu gọn)
Trang 33- Thay yêu cầu của câu b
nh thế nào ? (chứng
minh biểu thức vế trái
không phụ thuộc vào
3
1 2 6 : 6 3
2 6
ĐKXĐ: x > 0Biến đổi vế trái:
x x
x x
3
2 6
(Khử mẫu của b.thức lấy căn)
x x
x x
x
9
6 6
+ +
1
Vậy đẳng thức đợc CM
- Dùng các phép biến đổi cănthức sẽ đa về +, -, x, : căn thức
- 1 HS lên bảng làm
- Cả lớp cùng làm vở, rồi nhậnxét
- HS hoạt động nhóm bằng haicách
C2: 4.72 −2 21+7+ 84
21 4 7 21 2
1 :
1
1 1
a a
ĐKXĐ: a > 0; a ≠1M=
1
1 ) 1 (
1
a a
a a
a a
M=
1
) 1 ( ) 1 (
a a
1 5
9 3 2 3
3 8 5 , 4 3
3 16 2
=
3 6 6 3 3 3
4 2
=
6 3 3 3
14 2
=
c/ ( 28 − 2 3 + 7) 7 + 84
21 2 7 ).
7 3 2 7 2
=
21 2 7 ) 3 2 7 3
=
= 3.7 - 2 21+ 2 21 = 21
2 Bài 65 (30)
Trang 34+ TÝnh gi¸ trÞ cña M víi
C¨n bËc ba
I Môc tiªu:
Trang 351 Kiến thức: - Biết định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc một số là căn bậc bacủa số khác.
- Biết một số tính chất căn bậc ba tơng tự tính chất căn bậc hai thông qua ví dụ
2 Kĩ năng: Vận dụng làm đợc các bài toán về căn bậc ba
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- HS đọc định nghĩa SGK
- HS làm ? 2
- HS nêu các nhận xét của cănbậc ba?
+ Mỗi số thực có duy nhất mộtcăn bậc ba
3
2 Ví dụ:
2 8
3 = vì 23 = 8
5 125
3 − = vì (-5)3 = - 125
0 0
3 =
4
3 64
27
27 4
II Tính chất căn bậc ba:
1 Liên hệ giữa thứ tự vào căn bậc ba:
a < b => 3 a < 3 b
2 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai căn bậc ba:
3 3
3 a. b = a.b (với a, b ∈R)
3 Liên hệ giữa phép chia và phép khai căn bậc 3:
Trang 36- HS đọc VD 3.
- HS lên bảng tính
+ Mở bảng lập phơng
+ HS lên bảng dùng bộ ký tựdán để nêu cách bấm máy tìm
3 ?
- HS lên bảng tính
3
3 3
b
a b
= (3 3)3 −(3 2)3 =3−2=1
III Luyện tập: Tìm căn bậc babằng bảng số và máy tính bỏtúi: Fx 500A
* H ớng dẫn về nhà:
- Học định nghĩa, tính chất
- Làm 67 -> 69; 70 -> 72
- Làm đề cơng ôn tập
Trang 37
ôn tập chơng I (Tiết 1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- HS biết đợc hệ thống kiến thức cơ bản về căn bậc hai
2 Kĩ năng: - Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức đại số và biểu thức chữ có chứa căn bậc hai
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 38dụng linh hoạt các phép
biến đổi đơn giản căn
+ Chia căn thức bậc hai+ Hằng đẳng thức+ Đa thừa số ra ngoài dấu căn
- HS trả lờia/ − 9a− 9 + 12a+ 4a2với a = - 9 ĐKXĐ: a ≤ 0
a = -9+ HS nêu các phơng pháp+ 4 HS lên bảng làm đại diệncho 4 nhóm
4 3
3 2
3 2
2 2
1
2
2 2
1 15
4 3 3
1 2
3 2 2
1 2
15
2 : 5 25
8 3 2
1 2 4
8 6 2
15 2
1 2
15 4
4
15 8
= 1+ ( 2 )
2
3
m m
= 3 + x+(3 + x)(3 - x)
= (3 + x)(1 + 3 - x)
= (3 + x)(4 - x)b/ xy+y x + x + 1
= y x( x +1) + x +1
= ( x +1)(y x + 1)
ĐK: x, y > 0
Trang 39* Hoạt động 4: - Các dạng bài đã luyện;
* Hoạt động về nhà: - Ôn lại toàn bộ lý thuyết;Làm cac bài tâp đề cơng
ôn tập chơng I (Tiết 2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố các phép biến đổi căn thức bậc hai đã học
2 Kĩ năng: - HS có kỹ năng vận dụng các phép biến đổi đã học để rút gọn
biểu thức có chứa căn thức bậc hai qua các dạng bài tập
+ Giải phơng trình + Bất phơng trình + Chứng minh đẳng thức
+ Bài toán tổng hợp về kiến thức
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- Khi nào đa về dạng
ph-ơng trình có chứa dấu giá
e/ x−1≥ 2h/ 3−2x ≤ 5
- Biến đổi vế trái để có kếtquả? Bằng vế phải
+ Không rút gọn trớcd/ Biến đổi vế trái: a>0, a≠1
1
) 1 ( 1 1
) 1 ( 1
a
a a a
a a
= (1+ a)(1− a)= 1 - a = VPVậy đẳng thức đợc CM
- 1 HS lên bảng làm câu a
+ Trong ngoặc+ Phép chia+ Phép trừ
Dạng 3: Giải phơng trình – Bất phơng trình
Bài 74 (36)b/ x = 25c/ (2x−1)2 =3 với ∀x∈R
Dạng 4: Chứng minh đẳng thức:
Bài 75 (36) Biến đổi vế tráib/
5 7
1 : 3 1
) 1 3 ( 5 2 1
) 1 2 ( 7
−
−
= (- 7 − 5):
5 7
1
−
=-( 7+ 5)( 7− 5)
= -(7 - 5) = -2 = VPVậy đẳng thức đợc CM
Dạng 5: Toán tổng hợp
Bài 76 (37)a/ với a > b > 0 thì: Q =
b a
b a
+
−
b/ Thay a = 3b > 0 vào biểuthức ta có:
Trang 40+ Đa về dạng hằng đẳng thức
1, 2 rồi giải thíche/ E =1+ 2−xVì 2−x ≥0 mọi x ≤ 2
=> 1+ 2−x ≥1min E = 1 <=> 2 – x = 0 <=> x = 2f/ F = 4−x2 +1
=> 4−x2 +1≥1
min F =1 4 - x2 = 0 x = ± 2
g/ G = x2 +4 - 3Vì x2 ≥ 0 với mọi x
=> x2 + 4 ≥ 4
=> x2 +4 ≥ 4
=> x2 +4 - 3 ≥ 2 -3
=> x2 +4 - 3 ≥ -1min G = -1 x = 0
Q =
2
2 2
1 4
b
Dạng 6: Tìm min, max
a/ A = x - 2 x (x ≥ 0) = x - 2 x + 1 - 1 = ( x- 1)2 - 1Vì ( x- 1)2 ≥ 0 với mọi x ≥ 0
=> ( x- 1)2 - 1 ≥ -1min A = -1 x- 1 = 0 => x = 1c/ 2 x - x = C (ĐK: x ≥ 0)
C = - (x - 2 x + 1) + 1
C = - ( x - 1)2 + 1Vì - ( x - 1)2 ≤ 0 (mọi x ≥ 0)
=> - ( x - 1)2 + 1 ≤ 1Cmax = 1 x - 1 = 0=> x = 1d/ D = - (x - 2 x.3 + 9) + 9 = - ( x−3)2 + 9
max D = 9 x = 9h/ H =
1 2
1 2 ) (
1 (
1 ( x− 2 +
1 (
4 <=> x− =
=> x =
4 1
* Hớng dẫn về nhà:- Làm nốt bài đề cơng từ bài 105 đến bài 108 (SBT)
Ngày soạn: 18/10/09 Tuần:09
Đề kiểm tra Đại số 45 phút (Chơng I)