æn ®Þnh tæ chøc líp.. KiÓm tra bµi cò..[r]
Trang 1Ngày soạn: 17/8/2010 Ngày dạy : 18/8/2010
Tiết2: căn thức bậc hai và hằng
A- Mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết tìm ĐKXĐ ( hay điều kiện có nghĩa) của A
và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp
- Kĩ năng: Biết cách chứng minh định lí a2 a và biết vận hằng
đẳng A2 A để rút gọn biểu thức Rèn kĩ năng tính toán, rút gọn, tìm x
- Thái độ : làm cho HS yêu thích môn toán
II Kiểm tra bài cũ (7 phút)
HS1: Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm? áp dụng: Tìm CBHSH của 16; 64; 0; -4; 13
Hs: Trả lời ….Hs: Trả lờiHs: Theo dõi, ghi tổng quátHs: Số không
âm
Hs: Theo dõi, ghi nhớ
Hs: 25 - x2 > 0 hay 0 < x < 5
Hs: Làm ví dụ1
Hs: Làm ?2Hs: ĐKXĐ của
5 2x là
1 - Căn thức bậc hai.
* ?1:
D A
+ A gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dới dấu căn
+ A xác định A 0
* Ví dụ 1: 3x
+ ĐKXĐ: 3x 0 x 0.+ x = 0 => 3x =
3.0 0 0
5
Trang 22.Hs: Theo dõi, ghi nhớ
Hs: Thực hiện ?
3 theo nhóm
Hs: Trình bày kết quả nhómHs: a2 a
Hs: Phát biểu
định líHs: + a2 a
0
+ (a )2 =
a2 Hs: Trả lời…
0
a
- Nếu a 0 thì a = a, nên(a )2 = a2
- Nếu a< 0 thì a = - a, nên
( a )2= (-a)2 = a2.Do đó,(a )2 = a2 với mọi a
2>1)b)
2 (2 5) 2 5 5 2( vì
5>2)
* Tổng quát: Với A là biểu thức
Trang 3b) a6 với a < 0.
Ta có a6 ( )a3 2 a3 Vì a < 0 nên a3 < 0, do
đó a3 = - a3.Vậy a6 = - a3
IV Củng cố.( 5 phút)
- A có nghĩa khi nào ? áp dụng: Tìm ĐKXĐ của:
a) 4 7x b) 2
3x 5 - A2 = áp dụng: Rút gọn 1 2x x 2 = ?
- Thái độ: Có thái độ nghiêm túc, yêu thích môn học
2 Kiểm tra bài cũ (7 phút)
HS1: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
x 1 ; x2 ; x 2
HS2: Rút gọn x2 2x 1 với x < 1
Trang 42Hs: Lên bảng trình bày lời giải, Hs còn lạibài tập vào vở.
Hs: Nhận xét Hs: Đọc đề bài
Hs: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa
Hs : Khi A 0
2Hs: Lên bảng làm bài tập, Hscòn lại vào vở
Hs: Làm bài tập theo nhóm
Hs: Trình bày kết quả mhóm, nhận xét nhóm bạn
Hs": Trả lời….Hs: Đọc đề bài Hs:dùng hằng
là x -7
2.c) 1
x x
= -2a - 5a (vì a < 0) = - 7a
c) 9a4 + 3a2 = (3 )a 2 + 3a2
= 3a2 + 3a2 (vì 3a2
0) = 6a2
Trang 5Hs: Nhận xét bài của bạn.
Hs: Đa về
ph-ơng trình tích
Hs: Làm bài tập theo nhóm
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK và bài 15, 18, 19, 20, 21 - SBT (5-6)
- Xem trớc bài : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
HS khá giỏi: Làm bài 16, 17 - SBT ( 5 )
Trang 6- Thái độ: Có thái độ nghiêm túc, yêu thích môn học
Hs: còn đúng
Hs: Theo dõiHs: Đọc định líHs: c\m a b. là
1- Định lí.
?1: Tính và so sánh 16.25 = 400 20 2 20.
Trang 7Khi : ( a b. )2 = a.b.
1Hs: Chøng minh
Hs: §óngHs: Theo dâi
Hs: Lµm vÝ dô1
Hs: Lµm ?2
Hs: PhÐp nh©n c¸c c¨n thøc bËc hai
Hs: Nªu quy t¾c nh©n c¸c c¨n thøcbËc hai
Hs: Lµm vÝ dô2Hs: Lªn b¶ng thùc hiÖn
VËy a b. lµ c¨n bËc hai sèhäc a.b
tøc lµ a b a b .
* Chó ý: Víi a, b, c, d 0cã: abcd a b c d .
2- ¸ p dông:
a) Quy t¾c khai ph¬ng mét tÝch.(SGK )
= 25 36 100 5 6 10 = 300
b) Quy t¾c nh©n c¸c c¨n bËc hai.( SGK )
* a b a b .
* VÝ dô 2 TÝnha) 5 20 5.20 100 10
b)
1,3 52 10 1,3.52.10 13.13.4
= 13 2 = 26
Trang 8A A.
* VÝ dô 3 Rót gän biÓu thøc sau:
- KiÕn thøc: Cñng cè quy t¾c khai ph¬ng mét tÝch, quy t¾c nh©n
c¸c c¨n thøc bËc hai Cã kÜ n¨ng vËn dông thµnh th¹o quy t¾c trªn
víi A, B lµ c¸c biÓu thøc kh«ng ©m
- KÜ n¨ng: TiÕp tôc rÌn luyÖn kÜ n¨ng gi¶i c¸c d¹ng to¸n: so s¸nh,
rót gän, t×m x…
Trang 9- Thái độ: Có thái độ nghiêm túc, yêu thích môn học
II Kiểm tra bài cũ (5 phút)
HS1: Nêu quy tắc khai phơng một tích? Vận dụng tính 12.30.40 = ?HS2: Nêu quy tắc nhân các căn thức bậc hai?
Hs: Làm bài tập Hs: Hằng đẳng thức thứ 3
Hs: Biến đổi vế trái = vế phải
1Hs: Lên bảng làm bài
Hs: Hai số là nghịch đảo của nhau khi tích củachúng bằng 1Hs: Trả lời ….1Hs: Lên bảng làm
Hs: Ghi nhớ
Hs: Đa về dạng2
A A TL: Có thể làm
nh sau:
1- Bài 23 ( SGK - 15 ):
Chứng minha) ( 2 - 3) ( 2 + 3 ) = 1
Ta có:
( 2 - 3).(2 + 3) = 22- ( 3)2
= 4 - 3 = 1 (đpcm)
b) ( 2006 2005 )( 2006 2005 )= 1
Trang 10ntn ?
Gv:ở bài này ta làm
ntn?
Gv: Nêu cách tính
giá trị của biểu
thức tại giá trị của
1Hs: Lên bảng làm bài
Hs: Bình phơng hai vế rồi tìm x
1Hs: Lên bảng làm bài
1Hs: Lên bảng làm bài
Hs: Theo dõi
Hs: Có thể HS đacách làm khác
Hs: Làm bài tập theo gợi ý của Gv
Hs: đúng
Hs: Theo dõi
2. 1 3.( 2) 2
= 2 (1 - 6 2 + 18)
( 25 9)2 =
( 25) 25.9 ( 9)
= 25 + 9 + 5.3 = 34 + 15.Vậy 25 9 < 25 9
Trang 11- Kiến thức: Nắm đợc nội dung và cách chứnh minh địmh lí về liên
hệ giữa phép chia và phép khai phơng
- Kĩ năng: Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
- Thái độ: Có ý thức yêu thích môn học, thái độ học tập nghiêm túc
Hs: a
b là căn
bậc hai số họccủa a
Hs: Hai ý
là…
1- Định lí.
Với hai số a 0, b > 0 ta có:
( )
( )
Trang 12Hs: Theo dâi, tr¶ lêi.
TL: a)
225 225 15
256 256 16b)
196 196 14 0,0196
10000 10000 100
= 0,14
TL: PhÐp chia
Hs: Nªu quy t¾c
2Hs: Lªn b¶ng lµm vÝ
dô 2TL: a)
Hs: §óng víi
A 0 , B > 0
1Hs: Nªu chó
2- ¸ p dômg a)Quy t¾c kh¨i ph¬ng mét th¬ng
16 36 16 25 16.25 =3.6 9
5 .b) 49 1 49 25 49 8
8 8 8 8 8 25 = 49 49 7
Trang 13Hs: Làm ?4 theo nhóm, cử
đại diện nhómlên bảng trìnhbày
a
a với a > 0.
Ta có: 27 27
9 3 3
Trang 142 4
- Hs: Tr¶
lêi…
- Hs: Lµm bµi tËp theo nhãm
4 3 1024
Trang 15- Hs: Theo dõi.
- Hs: Đọc đề bài
- Hs: Nêu cáchgiải
- 2Hs: Lên bảng làm bài tập, Hs còn lại bài tập vào vở
- Hs: Nhận xét
- Hs: …
- Hs: Theo dõi
- Hs: Đọc đề bài
- Hs: A A
B B
và A2 A
- Hs: Làm bài tập
- 1Hs: Lên bảng làm bài tập
- Hs: Trả lời…
- Hs: Theo dõi
- Hs: Đọc đề bài
x
2 20 5
= 3
4- Bài 35- SGK(20) Tìm x, biết:
Trang 16- Hs: Trả lời…
- 1Hs: Lên bảng làm bài tập
- Hs: Quan sát
đề bài
- Hs: Lần lợt trả lời
- Muốn giải phơng trình chứa dấu căn bậc hai ta làm ntn ?
- Khi rút gọn biểu thức ta cần chú ý điều gì?
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Tiếp tục ôn tập các kiến thức đã học
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 41, 42 -SBT(9)
Trang 17- Kĩ năng: Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số
ghi ở cột đầu tiên (
hàng đầu tiên) của
2- Cách dùng bảng
a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100.
Trang 18- Hs: Nêu cách tìm.
- Hs: Làm ?2
- Hs: Theo dõi
- Hs: Đọc SGK
- 1Hs: Lên bảng trình bày
- Hs: Ghi nhớ
- Hs: Theo dõi
Ví dụ 1: Tìm 1,68.Tại giao của hàng 1,6 và cột
10.3,143 31,14
c) Tìm căn bậc hai của số không âm và nhỏ hơn 1.
Ví dụ 4: Tìm 0,00168
Ta có: 0,00168 = 16,8 : 10000
Do đó 0, 00168 16,8 : 10000 4,099 :100 0,04099
Trang 20- Kiến thức: Hs biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn
và đa thừa số vào trong dấu căn
- Kĩ năng: Nắm đựơc các kĩ năng đa thừa số vào trong dấu căn hay
- Hs: Nêu nhậnxét…
- Hs: Trả lời…
- Hs: Làm ví dụ2
+) ứng dụng dùng để rút gọn,
so sánh biểu thức chứa căn bậc hai
Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức
Trang 21- 1Hs: Lên bảng thực hiện.
- Hs: Theo dõi
- Hs: Làm ?2 theo nhóm
- Hs: Cử đại diện nhóm lên bảng trình bày
Hs: Cộng , trừ phần hệ số, giữ
nguyên phần căn thức
Hs: có
- Hs: Đọc chú
ý (sgk)Hs:
+ ĐK của B để căn thức có nghĩa
+ ĐK của A để
bỏ dấu giá trị tuyệt đối
- Hs: Nghiên cứu ví dụ 3 (sgk)
- 1Hs: Lên bảng thực hiện
- Hs: Trả lời…
- Hs: Làm ?4
- 2Hs: Lên bảng thực hiện
= 2 2 2 5 2 (1 2 5) 2 8 2 b) 4 3 27 45 5
= 4 3 9.3 9.5 5
= 4 3 3 3 3 5 5
= 7 3 2 5
* Tổng quát: (SGK)Với A, B mà B 0, ta có :
Trang 22- Hs: Nghiên cứu ví dụ 4 (sgk).
- 1Hs: Lên bảng trình bày
- Hs: Làm ?4 theo nhóm
- Hs: Cử đại diện nhóm lên bảng trình bày
Hs: Để so sánh các căn bậc hai
- Hs: Nêu cách làm ví dụ 5
= 2a b2 7 = 2a2b 7
= 50a5 ( Với a 0)d) 3a2 2ab với ab 0
Ta có: ab4 a= (ab4 2 ) a a b3 8 d) 2ab2 5a với a 0
2
2ab 5a
= (2ab2 2 ) 5a 20a b3 4
* Dùng để so sánh các căn bậc hai
Ví dụ 5: So sánh 3 7 với 28
Ta có: 3 7 3 7 2 63. > 28
Trang 23- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng kiến thức đã học vào giải một số dạng bài tập rút gọn , so sánh, tìm x…
- Hs: Quan sát
đề bài và nêu
1- Bài 45-SGK(27) So sánh:
a) 3 3 và 12
Ta có: 3 3 3 3 2 27 12.
Trang 24của biểu khi bỏ dấu
giá trị tuyệt đối
- C2: Đa một
số vào trong dấu căn
- 2Hs: Lên bảng làm bài tập
- Hs: Làm bài tập theo nhóm
- Hs: Cử đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Hs: Theo dõi
- Hs: Viết biểuthức đó về dạng bình ph-
ơng
- Hs: Theo dõi,ghi nhớ
- Hs: Đọc đề bài
- Hs: Trả lời…
- 1Hs: Lên bảng làm bài
- Hs: Làm bài tập vào vở, 1Hs lên bảng làm
Vậy 3 3 > 12.c) 1
51
3 và
1 150 5
Ta có: 1
51
3 =2
3Vì 17 18
3 3 nên
1 51
3 <
1 150 5
x 81 x 81 2
Trang 25- Lµm bµi tËp cßn l¹i trong SGK + 61; 62 ; 63 ; 64 - SBT trang 12.+) HD bµi 64a : x + 2 2x 4 x 2 2 x 2 2 2 ( x 2 2) 2
PhÇn b) ¸p dông ý a)
Trang 26Tuần 4 Ngày soạn: 8/9/2008
Ngày dạy : 9/9/2008
Tiết 8 : bảng căn bậc hai.
A- Mục tiêu:
- Kiến thức: Hs hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Kĩ năng: Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số
ghi ở cột đầu tiên (
hàng đầu tiên) của
Trang 27- Hs: Nêu cách tìm.
- Hs: Làm ?2
- Hs: Theo dõi
- Hs: Đọc SGK
- 1Hs: Lên bảng trình bày
- Hs: Ghi nhớ
2- Cách dùng bảng
a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100.
Ví dụ 1: Tìm 1,68.Tại giao của hàng 1,6 và cột
10.3,143 31,14
c) Tìm căn bậc hai của số không âm và nhỏ hơn 1.
Ví dụ 4: Tìm 0,00168
Ta có: 0,00168 = 16,8 : 10000
Do đó 0, 00168 16,8 : 10000 4,099 :100 0,04099
Trang 29Tuần 5 Ngày soạn: 16/9/2008
Ngày dạy : 17/9/2008
Tiết 9 : biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn thức bậc hai
A- Mục tiêu:
- Kiến thức: Hs biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn
và đa thừa số vào trong dấu căn
- Kĩ năng: Nắm đựơc các kĩ năng đa thừa số vào trong dấu căn hay
- Hs: Nêu nhậnxét…
- Hs: Trả lời…
- Hs: Làm ví dụ2
+) ứng dụng dùng để rút gọn,
so sánh biểu thức chứa căn bậc hai
Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức
Trang 30- 1Hs: Lên bảng thực hiện.
- Hs: Theo dõi
- Hs: Làm ?2 theo nhóm
- Hs: Cử đại diện nhóm lên bảng trình bày
Hs: Cộng , trừ phần hệ số, giữ
nguyên phần căn thức
Hs: có
- Hs: Đọc chú
ý (sgk)Hs:
+ ĐK của B để căn thức có nghĩa
+ ĐK của A để
bỏ dấu giá trị tuyệt đối
- Hs: Nghiên cứu ví dụ 3 (sgk)
- 1Hs: Lên bảng thực hiện
- Hs: Trả lời…
- Hs: Làm ?4
- 2Hs: Lên bảng thực hiện
= 2 2 2 5 2 (1 2 5) 2 8 2 b) 4 3 27 45 5
= 4 3 9.3 9.5 5
= 4 3 3 3 3 5 5
= 7 3 2 5
* Tổng quát: (SGK)Với A, B mà B 0, ta có :
Trang 31- Hs: Nghiên cứu ví dụ 4 (sgk).
- 1Hs: Lên bảng trình bày
- Hs: Làm ?4 theo nhóm
- Hs: Cử đại diện nhóm lên bảng trình bày
Hs: Để so sánh các căn bậc hai
- Hs: Nêu cách làm ví dụ 5
= 2a b2 7 = 2a2b 7
= 50a5 ( Với a 0)d) 3a2 2ab với ab 0
Ta có: ab4 a= (ab4 2 ) a a b3 8 d) 2ab2 5a với a 0
2
2ab 5a
= (2ab2 2 ) 5a 20a b3 4
* Dùng để so sánh các căn bậc hai
Ví dụ 5: So sánh 3 7 với 28
Ta có: 3 7 3 7 2 63. > 28
Trang 3258;59;60 HS kh¸ giái lµm bµi: 66; 6758;59;60 SBT.
HD bµi47-SGK: (1 4 a 4 )a2 (1 2 ) a 2 1 2a 2a 1 ( v× a > 0,5 )