1/ Mục tiêu : Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn KTKN trong chương III hay không , từ đó có kế hoạch cụ thể cho chương sau.. 2/ Xác định chuẩn KTKN : a.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III - ĐẠI SỐ 9
1/ Mục tiờu : Thu thập thụng tin để đỏnh giỏ xem học sinh cú đạt được chuẩn KTKN trong chương III hay khụng , từ đú cú kế hoạch cụ thể cho chương sau
2/ Xỏc định chuẩn KTKN :
a KT :
- Hiểu được khỏi niệm về pt bậc nhất 2 ẩn , số nghiệm của ptbnhất 2 ẩn
- Hiểu khỏi niệm về hệ hai pt bậc nhất 2 ẩn , cỏch giải hệ phương trỡnh bậc nhất 2 ẩn
- Hiểu rừ cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch lập hệ pt
- Biết được cỏch giải hệ bằng phương phỏp đặt ẩn số phụ , một số hệ phương trỡnh bậc nhất
cú nhiều hơn 2 pt
b KN :
- Biết giải phương trỡnh bậc nhất 2 ẩn , tỡm nghiệm tổng quỏt , biểu diễn tập nghiệm bằng
đồ thị
- Vận dụng giải được cỏc hpt bậc nhất 2 ẩn bằng pp cộng đại số , pp thế , đặt ẩn số phụ
- Giải được cỏc bài toỏn cú lời văn bằng cỏch lập hệ pt
3/ Thiết lập ma trận :
Mức độ
Chuẩn
Biết
Hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng
1) PTBN 2
ẩn
1 0,5
1 0,5
2 1
2) Hệ 2ptbn
2 ẩn
1 0,5
1 1
2 1,5
3) Giải hệ pt
bn 2 ẩn
1
0,5
1
0,5
1
0,5
1
2
1
2
5
5,5
4) Giải bài
toỏn = cỏch
lập hpt.
1 2
1 2
Tổng 2 1 2 1,5 2 0,5 3 5 1 2 10 10
4) Thiết kế cõu hỏi :
* Đề bài :
I/ Trắc nghiệm (3đ) : Hãy ghi vào bài làm chữ cái đứng trớc mỗi câu trả lời đúng
1) Pt nào sau đây là ptbn 2 ẩn :
A x + y + z = 2; B x + y = 4; C 2x2 - x = 2 ; D x - 3y2 = 0
2) Cho pt : 2x - 3y = 1 Cặp số nào sau đây là nghiệm của pt :
A (1 ; 1); B ( 2 ; -1); C ( 0 ; 1 ) ; D ( 2 ; 1 )
3) Hệ phơng trình :
ax by c
a x b y c
vô nghiệm khi :
A
' '
a b ; B ' '
a b ; C. ' ' '
a b c .
Trang 24) Nghiệm của hệ : 3 4 7
0
x y
là : A.(1;-1); B (2;1); C (1;2); D.(1;1)
có vô số nghiệm nếu :
A m=2 ; B m 2; C m 3; D m -2.
5
x my
mx ny
có nghiệm là (1 ; -2 ) khi (m ; n ) =
A.( 3 ; -4 ) ; B.( -11 ; 3 ).;C ( - 3 ; -1 ) ; D ( 3 ; -1 )
II Tự luận (7đ) :
1 Cho hệ : 2 1
x my
( 2đ ) a) Giải hệ với m =3 ( 1đ )
b) Tìm m để hệ vô nghiệm ( 1đ)
2 Giải các hệ sau ( 2đ)
a)
2
1
( 1đ ) c)
1 1
1
4 6
5
( 1đ)
3) Bằng đồ thị , chứng tỏ rằng hệ pt sau vô nghiệm : 2 7
x y
x y
( 1đ)
4.( 2đ) Hai ngời đi xe đạp cùng khởi hành 1 lúc từ hai địa điểm A&B cách nhau 54km, đi ngợc chiều nhau , sau 5giờ họ gặp nhau Nếu xe đi từ A xuất phát trớc 2 giờ thì sau 4 giờ (kể từ lúc xe từ B đi) Tính vận tốc của mỗi xe ?
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV - ĐẠI SỐ 9
1/ Mục tiờu : Thu thập thụng tin để đỏnh giỏ xem học sinh cú đạt được chuẩn KTKN trong chương IV hay khụng , từ đú cú kế hoạch cụ thể cho chương sau
2/ Xỏc định chuẩn KTKN :
Trang 3a KT : Tài liệu trang 103.
b KN : Tài liệu trang 103
3/ Thiết lập ma trận : Tài liệu trang 103
4) Thiết kế câu hỏi :
I/ Trắc nghiệm :
1)Cho hàm số : y = 2x2
A Hàm số luôn đồng biến x R
B Hàm số đồng biến khi x <0 , nghịch biến khi x >0
C Hàm số đồng biến khi x >0 , nghịch biến khi x <0.
D Hàm số đồng biến khi x 0 , nghịch biến khi x <0
2) Đồ thị của hàm số y = x2 đi qua điểm M có toạ độ là :
A ( 2 ; 2); B ( 1 ; 2 ); C ( 4 ; 2 ); D.( 2 ; 4 ).
3) Pt nào sau đây là pt bậc hai khuyết hệ số b :
A 2x2 + 3x -2 = 0 ; B 2x2 +3x = 0; C 5x2 - 8 = 2x ; D 8x 2 - 7 = 0
4) Pt x2 - 6x + m = 0 vô nhiệm khi :
A m > 9; B m > -9 ; C m < 9; D m > 36
5) Phương trình 4x2 +12x + 8 = 0 có hai nghiệm là :
A x1 = 1
2; x2 = 5
2 ; B x 1 =-2; x 2 = -1 ; C x1 = -2; x2 = 1;D x1 =2; x2 = -1
6) Với x1 ; x2 là hai nghiệm của phương trình x2 - 5x -6 =0 , khi đó 3 ( x12 + x22 ) =
7) Nối pt ở cột bên trái với một pt quy về ptbh ở cột bên phải cho thích hợp :
7x4 - 12x2 - 24 = 2 (*)
A.7t2 - 12t -24 = 0 , (t 0) B.7t2 - 12t - 26 = 0 ,(t 0)
C 7t2 - 12t - 22 = 0 ,(t 0) 8) Pt : (x+1)2 - 5(x+1) +4 = 0 có nghiệm là :
A.x1 = 1 ; x2 = 4 ; B x 1 = 0 ; x 2 = 3 ; C x1 = -1 ; x2 = -4 ; D x1 = -2 ; x2 = -5
II Tự luận (6đ) :
9) (2đ) : Giải các phương trình sau :
a/ x2 - ( 2 - 2)x + 2 = 0
b/ 100y4 + y2 -99 = 0
10) (2đ) Cho phương trình ẩn x : mx2 + 2(m-1)x +m -5 =0
a/ Giải pt khi m = 2010
b/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương
11) (2đ) Sau 2 năm , số dân của một huyện tăng từ 2 000 000 người lên 2 020 500 người Tính xem TB mỗi năm ds của huyện đó tăng bao nhiêu phần trăm ?
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III - HÌNH HỌC 9
1/ Mục tiêu : Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn KTKN trong chương III hay không , từ đó có kế hoạch cụ thể cho chương sau
2/ Xác định chuẩn KTKN :
Trang 4a KT :
- Hiểu được các khái niệm về góc ở tâm , góc nội tiếp , góc tạo bởi tia tt và dây cung , góc
có đỉnh ở bên trong , bên ngoài đường tròn
- Hiểu được mối liên hệ giữa cung và dây cung
- Nắm được kn về tứ giác nội tiếp : 2 định lí
- Hiểu được kn về đường tròn ngoại tiếp , nội tiếp tứ giác
- Nắm được kn về diện tích hình tròn , hình quạt , hình vành khăn , hình viên phân
- Hiểu được kn về độ dài đường tròn , cung tròn
- Hiểu được bài toán về quỹ tích cung chứa góc
b KN :
- Biết tính toán số đo các góc ở tâm , nội tiếp … khi biết số đo của các cung bị chắn và ngược lại
- Chứng minh được các góc bằng nhau liên quan đến đường tròn
- Chứng minh được tứ giác nội tiếp đường tròn
- Tính toán chính xác chu vi đt , diện tích hình tròn , hình quạt tròn … , tính được độ dài cung tròn …
- Vận dụng được quỹ tích cung chứa góc trong giải toán hình học
- Vận dụng linh hoạt vào thực tế với kiến hức của chương III
3/ Thiết lập ma trận :
Mức độ
Chuẩn
1.Góc ở tâm ,
số đo cung
1
0, 5
1 0,5
2 Liên hệ giữa
cung và dây
1 0,5
1 0,5
0,5
1 0,5
4.Góc tạo bởi
tia tt và dây
cung
1 2
1 2
5.Góc có đỉnh
ở bên trong ,
bên ngoài đt
1
0,5
1
0,5
6 Cung chứa
góc.
1 0,5
1 0,5
7 Tứ giác nội
tiếp
1 0,5
1 2
2 2,5
8 Đường tròn
ngoại tiếp ,
đường tròn nt
1 0,5
1 0,5
9 Độ dài
đt,ct
1 0,5
1 0,5
10 Diện tích
Trang 5hỡnh quạt trũn. 2 2
Tổng 2 1 5 2,5 1 0,5 1 4 1 2 11 10
4) Thiết kế cõu hỏi :
I/ Trắc nghiệm :
1) ABC nội tiếp (O) , sđ cung BC = 60 0 Khi đó góc BAC =
A 60 0 B 120 0 C 30 0 D.90 0
2) Tứ giác ABCD nội tiếp (O) , góc A = 100 0 Khi đó góc C =
A 80 0 B.100 0 C.90 0 D.260 0
3) Cho 2 đờng tròn đồng tâm : (O ; 2) , (O ; 1) Khi đó S vk = (đvdt).
A.3,14 B.9,42 C.15,7 D.12,56.
4) Cho (O) , 2 dây AB và CD cắt nhau tại điểm E bên trong (O) , biết sđ cung AC = 30 0 , sđ cung DB =
50 0 Khi đó góc AEC =
A.80 0 B.20 0 C.10 0 D.40 0.
5) Cho (O) , 2 đường kớnh phõn biệt AB và CD Khi đú gúc ở tõm là gúc :
A Gúc ABC ; B Gúc AOC; C Gúc BCD ; D Gúc ADC
6) Trờn (O) lấy hai dõy phõn biệt MN và PQ sao cho MN=PQ Khi đú :
A Cung MN > cung PQ ; B Cung MN = cung PQ ; C Cung MN , cung PQ
D Cung MP = cung MQ
7)Cho hỡnh vuụng ABCD nội tiếp (O ;R) , biết AB = 10 cm , khi đú R = … (cm)
8) Cho đoạn MN cố định , quỹ tớch điểm P thoả món gúc MNP = 35 0 là :
A Cung trũn chứa gúc 35 0
, dựng trờn MN và đối xứng qua MN
B Hai cung trũn chưa gớc 35 0
C Hai cung trũn chứa gúc 35 0
, dựng trờn MN và đối xứng qua MN
D Hai cung trũn chứa gúc 70 0
, dựng trờn MN và đối xứng qua MN
II/Tự luận (6đ )
Cho (O ; R) , từ một điểm T ở ngoài (O) kẻ 2 tiếp tuyến TA và TB với (O) ; OT cắt (O) ở D
a) CMR : Tứ giác TAOB nội tiếp đợc ( 2đ)
b) CMR : + Góc TAD = Góc TBD ( 1đ)
+ TAD = TDB (1đ)
c) Tính S qt (ADBO) , biết góc AOB = 120 0 , R = 2cm ( 2đ)