1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Quy trình giải toán đại số 8

15 533 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy Trình Giải Toán Đại Số 8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 460 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SƠ ĐỒ QUY TRÌNH RÈN KỸ NĂNG GIẢI MỘT SỐ DẠNG TOÁN CƠ BẢN LỚP 8THEO YÊU CẦU CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG QUY ƯỚC VỀ SƠ ĐỒ QUY TRÌNH GIẢI CÁC DẠNG TOÁN Trường hợp Thực hiện tiếp, đi đến Bằn

Trang 1

SƠ ĐỒ QUY TRÌNH RÈN KỸ NĂNG GIẢI MỘT SỐ DẠNG TOÁN CƠ BẢN LỚP 8

THEO YÊU CẦU CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG QUY ƯỚC VỀ SƠ ĐỒ QUY TRÌNH GIẢI CÁC DẠNG TOÁN

Trường hợp

Thực hiện tiếp, đi đến

Bằng cách

I.NHÂN VÀ CHIA ĐA THÚC

1.Nhân đa thức:Nhân đơn thức với đa thức.Nhân đa thức với đa thức.Nhân hai đa thức đã sắp xếp

KỸ NĂNG: -Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:

A(B+C) =AB + AC; (A + B) (C + D) = AC + AD + BC + BD, trong đó A, B, C, D là các số hoặc các biểu thức đại số

2.Các hằng đẳng thức đáng nhớ: Bình phương của một tổng Bình phương của một hiệu Hiệu hai bình phương Lập phương của một tổng Lập phương của một hiệu Tổng hai lập phương Hiệu hai lập phương

KỸ NĂNG: Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức

3.Phân tích đa thức thành nhân tử: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân

tử chung.Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

KỸ NĂNG: -Vận dụng được các phương pháp cơ bản phân tích đa thức thành nhân tử

4.Chia đa thức: Chia đơn thức cho đơn thức Chia đa thức cho đơn thức Chia hai đa thức một biến đã sắp xếp

KỸ NĂNG: -Vận dụng được qui tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức -Vận dụng được chia hai đa thức một biến đã sắp xếp

NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC ( cũng chính là bỏ dấu ngoặc của đa thức )

Cộng các tích

Chú ý: Số tích bằng số hạng tử của đa thức.

Quan sát hai đa thức, số hạng tử của đa thức

Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức

Áp dụng Quy tắc : A.(B+C) = A.B + A.C

Kết quả

Viết mỗi tích trong ngoặc, được (A.B); (A.C) …

Trường hợp riêng (2)

Khởi đầu

Trường hợp chung

Kết quả, trả lời, kết luận

Bước thực hiện

( bằng cách )

Trang 2

NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC ( cũng chính là bỏ dấu ngoặc của các đa thức )

Kết quả

Kết quả

Áp dụng những hằng đẳng thức đáng nhớ

Bình phương của một tổng

Bình phương của một hiệu

Tích của tổng với hiệu của nó

(hiệu hai bình phương)

Lập phương của một hiệu

Lập phương của một tổng

Tích của tổng (A+B) với bình

phương thiếu của hiệu (A-B)

(Tổng hai lập phương )

Tích của hiệu (A-B) với bình

phương thiếu của tổng (A+B)

(Hiệu hai lập phương )

(A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2 (A - B) 2 = A 2 - 2AB + B 2

(A + B) (A - B) = A 2 - B 2 (A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3 (A - B) 3 = A 3 - 3A 2 B + 3AB 2 - B 3

(A + B) (A 2 – AB + B 2 ) = A 3 + B 3

(A - B) (A 2 + AB + B 2 ) = A 3 - B 3

Quan sát hai đa thức, số hạng tử của mỗi đa thức

Nhân hạng tử I của đa thức thứ nhất với

từng hạng tử của đa thức thứ hai

Kết quả

Áp dụng quy tắc: (A+B)(C+D) = A.C + A.D + B.C + B.D

Cộng các tích

Chú ý: Số tích bằng tích các số hạng tử của 2 đa thức.

Viết mỗi tích trong ngoặc, được (A.C); (A.D)

Nhân hạng tử II của đa thức thứ nhất với

từng hạng tử của đa thức thứ hai

Viết mỗi tích trong ngoặc, được (B.C); (B.D)

Trang 3

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

( Chú ý: Nếu thấy có nhân tử chung thì dùng phương pháp đặt NTC trước)

( sau khi được học có thể áp dụng phép chia đơn thức cho đơn thức)

Phương pháp đặt nhân tử chung

A.B + A.C = A(B +C)

Kết quả

Tách mỗi hạng tử của đa thức thành tích

của nhân tử chung với một đơn thức

Áp dụng quy tắc A.B + A.C = A(B +C)

Tìm nhân tử chung của các hạng tử là Tích của hệ

số với các biến chung với số

mũ nhỏ nhất và đa thức

Tìm hệ số của nhân tử chung: là ƯCLN của các hệ số của các hạng tử Tìm các biến chung

Tìm số mũ của các biến chung:

Là số mũ nhỏ nhất của các biến chung

Lập Tích của hệ số với các biến chung,

đa thức chung (số mũ nhỏ nhất)

Tìm các đa thức chung

(Với số mũ nhỏ nhất nếu có)

Kết quả

Quan sát đa thức: số hạng tử, bậc của đa thức, nhân tử chung của các hạng tử

Kết quả

Tách mỗi hạng tử của đa thức thành tích của

nhân tử chung với một đơn thức

Tìm nhân tử chung của các hạng tử là Tích của hệ số với các biến chung với số mũ nhỏ nhất của các biến chung

Tìm hệ số của nhân tử chung: là ƯCLN của các hệ số của các hạng tử Tìm các biến chung

Tìm số mũ của các biến chung:

Là số mũ nhỏ nhất của các biến chung

Lập Tích của hệ số với các biến chung với

số mũ nhỏ nhất của các biến chung

Trường hợp nhân tử chung là đơn thức

Áp dụng quy tắc A.B + A.C = A(B +C)

Trường hợp nhân tử chung là đa thức

Trang 4

( )

CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC ( Trường hợp đơn thức A chia hết cho đơn thức B )

A 2 + 2AB + B 2 = (A + B) 2

Kết quả

Kết quả

A 2 - 2AB + B 2 = (A - B) 2

A 2 - B 2 = (A + B) (A - B)

A 3 - 3A 2 B + 3AB 2 - B 3 = (A - B) 3

A 3 + B 3 = (A + B) (A 2 – AB + B 2 )

A 3 - B 3 = (A - B) (A 2 + AB + B 2 ) =

A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3 = (A + B) 3

Hai

hạng

tử

Ba

hạng

tử

Bốn

hạng

tử

Quan sát đơn thức bị chia, đơn thức chia ( hệ số, phần biến )

Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B

Chia lũy thừa của từng biến trong A

cho lũy thừa của cùng biến đó trong B

Nhân các kết quả tìm được với nhau

Với mọi x0 ; m, n; m n thì

nếu m>n nếu m = n

Bằng phương pháp nhóm hạng tử (để làm xuất hiện nhân tử chung)

Nhóm các hạng tử có nhân tử chung Dùng hằng đẳng thức nhóm các hạng tử Bằng phương pháp phối hợp ( để làm xuất hiện nhân tử chung)

Nhóm các hạng tử có nhân tử chung Dùng hằng đẳng thức nhóm các hạng tử

Dùng hằng đẳng thức nhóm các hạng tử;

nhóm các hạng tử có nhân tử chung

Kết quả

Kết quả

Kết quả

Kết quả

Biến đổi đa thức thành các dạng

Bằng phương pháp dùng

hằng đẳng thức đáng nhớ

Bình phương của một tổng

Bình phương của một hiệu

Hiệu hai bình phương

Lập phương của một hiệu

Lập phương của một tổng

Tổng hai lập phương Hiệu hai lập phương

Trang 5

CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC ( Trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B )

CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

( Phép chia có số dư bằng 0 là phép chia hết )

Đa thức bị chia = Đa thức chia Đa thức thương

Đa thức bị chia Đa thức chia

Đa thức thương

(Đa thức dư cuối cùng khác có bậc nhỏ hơn bậc của đa thức chia)

Đa thức bị chia = Đa thức chia Đa thức thương + Dư (A= B Q + R)

CHÚ Ý: Nếu một đa thức A phân tích được thành nhân tử B.Q thì A chia hết cho B ( hoặc Q)

Quan sát đa thức bị chia, đơn thức chia ( số hạng tử, hệ số, phần biến )

Chia mỗi hạng tử của đa thức A

cho đơn thức B

Kết quả

Áp dụng quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, mỗi thương đặt trong dấu ngoặc

bằng cách

Tính mỗi thương Cộng các kết quả

bằng cách

Áp dụng quy tắc cộng, trừ đa thức

Sắp xếp các đa thức bị chia và đa thức chia theo thứ tự lũy thừa giảm dần

Quan sát đa thức bị chia, đơn thức chia ( số hạng tử, hệ số, phần biến )

Phép chia hết

Đặt phép chia như chia hai số tự nhiên

Chia hạng tử bậc cao nhất của đa thức bị chia

cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức chia của đa thức thương Hạng tử thứ nhất

Nhân hạng tử thứ nhất của đa thức thương với đa thức chia, viết tích I dưới đa thức bị chia sao cho các đơn thức đồng dạng cùng ở trên cùng một cột Lấy đa thức bị chia trừ tích I Hiệu vừa tìm được là dư thứ nhất.

Chia hạng tử bậc cao nhất của dư thứ nhất cho

hạng tử bậc cao nhất của đa thức chia của đa thức thương Hạng tử thứ hai

Nhân hạng tử thứ hai của đa thức thương với đa thức chia, viết tích II dưới đa thức bị chia sao cho các đơn thức đồng dạng cùng ở trên cùng một cột Lấy đa thức bị chia trừ tích II Hiệu vừa tìm được là dư thứ hai Thực hiện tương tự như trên cho đến khi được dư bằng 0

Kết quả : A = B Q

Kết quả : A = B Q

Phép chia có dư

Thực hiện tương tự như trên cho đến khi được đa thức dư có bậc nhỏ hơn bậc của đa thức chia

Kết quả : A = B Q + R

Kết quả : A = B Q + R

Trang 6

II.PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

1.Định nghĩa Tính chất cơ bản của phân thức Rút gọn phân thức Quy đồng mẫu số nhiều phân thức

Định nghĩa phân thức đại số: Một phân thức đại số ( hay nói gọn là phân thức ) là một biểu thức có dạng A

B, trong đó A, B là những đa thức và B khác đa thức 0

A được gọi là tử thức ( hay tử ), B được gọi là mẫu thức ( hay mẫu )

Mỗi đa thức cũng được coi như một phân thức với mẫu thức bằng 1

Hai phân thức bằng nhau: Hai phân thức A

B

C

D gọi là bằng nhau nếu A.D = B.C.

KIẾN THỨC: -Hiểu các định nghĩa phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau.

KỸ NĂNG: -Vận dụng được kiến thức cơ bản của phân thức để rút gọn phân thức và quy đồng mẫu thức các phân thức

2.Cộng và trừ các phân thức đại số

KIẾN THỨC: -Biết khái niệm phân thức đối của phân thức (A B 0)

B  ( là phân thức

A B

 hoặc

A

B

 và được ký hiệu là A

B

 )

KỸ NĂNG: Vận dụng được các quy tắc cộng, trừ các phân thức đại số ( các phân thức cùng mẫu

và các phân thức không cùng mẫu )

3.Nhân và chia các phân thức đại số Biến đổi các biểu thức hữu tỉ.

Phép nhân các phân thức đại số

Phép chiacác phân thức đại số

Biến đổi các biểu thức hữu tỉ

XÉT XEM HAI PHÂN THỨC A

B

C

RÚT GỌN PHÂN THỨC ( Áp dụng tính chất cơ bản của phân thức, quy tắc đổi dấu )

Quan sát hai phân thức

Tính A.D

Tính B.C

So sánh A.D và B.C Nếu A.D = B.C Trả lời: Hai phân thức bằng nhau

Nếu A.D B.C Trả lời: Hai phân thức không bằng nhau

Quan sát phân thức

Tử và mẫu là các đơn thức

Tìm nhân tử chung của cả tử và mẫu Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung Kết quả

Tử hoặc mẫu là đa thức

Phân tích tử, mẫu đa thức thành nhân tử (nếu cần) để tìm nhân tử chung

Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

Trang 7

QUY ĐỒNG MẪU SỐ NHIỀU PHÂN THỨC

(MTC là một tích chia hết cho mẫu thức của mỗi phân thức)

Quan sát các phân thức

Rút gọn các phân thức ( nếu được )

Mẫu thức chung

Mẫu thức chung

Tìm mẫu thức chung

Phân tích mẫu thức các phân thức

đã cho thành nhân tử

Tìm BCNN của các nhân tử bằng số của các mẫu thức

Xác định các loại biểu thức có mặt trong các mẫu thức

Mỗi mẫu thức là tích của nhân tử bằng số với các biểu thức ( biến, đa thức )

Chọn mỗi loại biểu thức có mặt trong các mẫu thức có số mũ cao nhất (chọn lũy thừa của cùng một biểu thức với số mũ cao nhất)

Lập tích của BCNN của các nhân tử bằng số với

các lũy thừa của cùng một biểu thức với số mũ cao nhất

Tìm nhân tử phụ

của mỗi mẫu thức

Chia mẫu thức chung cho các mẫu thức của các phân thức

Nhân tử phụ của mỗi mẫu thức : nhân tử phụ 1 của MT 1, nhân tử phụ 2 của MT 2,….

Nhân tử phụ của mỗi mẫu thức : nhân tử phụ 1 của MT 1, nhân tử phụ 2 của MT 2,….

Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức

với nhân tử phụ tương ứng

Kết quả

Kết quả

Trang 8

CỘNG CÁC PHAN THỨC ĐẠI SỐ

( Tương tự như cộng hai phân số )

PHÉP TRỪ HAI PHAN THỨC ĐẠI SỐ : A C

B D = ( )

B  D

(đổi phép trừ thành phép cộng phân thức bị trừ với phân thức đối của phân thức trừ)

PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Quan sát các phân thức

Nhận xét các phân thức

Nhân các tử với nhau

Nhân các mẫu với nhau

Tích các tử

-Tích các mẫu

.

.

a c a c

b db d

Rút gọn phân thức (nếu được)

Quan sát các phân thức

Các phân thức cùng mẫu thức

Cộng các tử thức với nhau,

MTC

bằng cách

Rút gọn

Kết quả Kết quả

Rút gọn ở tử thức Sau đó rút gọn phân thức (nếu được)

bằng cách

Các phân thức có mẫu thức khác nhau

Quy đồng mẫu thức các phân thức

Kết quả Kết quả Cộng các phân thức có cùng mẫu thức (theo trường hợp trên )

Cộng phân thức bị trừ với phân thức

đối của phân thức bị trừ

Kết quả Kết quả

Xác định phân thức bị trừ , phân thức trừ

Tìm phân thức đối của phân thức trừ :

Thực hiện theo quy tắc cộng các phân thức

bằng cách

Trang 9

PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

-Đổi phép chia thành phép nhân của phân thức bị chia với phân thức nghịch đảo của phân thức chia.

BIỂU THỨC HỮU TỈ là một phân thức hoặc biểu thị một dãy các phép toán cộng, trừ, nhân, chia trên những phân thức

BIẾN ĐỔI MỘT BIỀU THỨC HỮU TỈ THÀNH MỘT PHÂN THỨC

Nguyên tắc: Thực hiện các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức ta có thể biến đổi một biều thức hữu tỉ thành một phân thức.

Nhận xét các phân thức; xác định phân thức bị chia, phân thức chia

Tìm phân thức nghịch đảo của phân thức chia

Nhân phân thức bị chia với phân thức nghịch đảo của phân thứcchia

:

.

a c a d a d

Kết quả

Quan sát biểu thức hữu tỉ đã cho

Kết quả

Kết quả

Trường hợp biểu thức chỉ có các phép toán cộng, trừ

Biểu thức là một đa thức, tổng,

hiệu các đa thức

Biểu thức là tổng, hiệu các phân thức

Thực hiện quy tắc cộng trừ các

đa thức, đơn thức để rút gọn

Thực hiện quy tắc cộng, trừ các phân thức để rút gọn

Biểu thức biểu thị phép nhân

các đa thức

Thực hiện quy tắc nhân các

đa thức, đơn thức để rút gọn Trường hợp biểu thức có các phép toán nhân, chia

Biểu thức biểu thị phép chia các

phân thức

Thực hiện quy tắc chia các phân thức để rút gọn

Kết quả

Kết quả

Kết quả

Kết quả

Trường hợp biểu thức có các phép toán cộng, trừ, nhân, chia và các dấu ngoặc ( ); [ ];

Thực hiện phép tính trong ngoặc tròn ( ) trước

Thực hiện phép tính trong ngoặc vuông [ ]

Thực hiện phép tính trong ngoặc nhọn

Trang 10

GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC

Điều kiện để giá trị của phân thức được xác định là điều kiện của biến (x) để giá trị tương ứng của mẫu khác 0

III.PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN 1.Khái niệm về phương trình, phương trình tương đương: Phương trình một ẩn Định nghĩa hai phương trình tương đương

KIẾN THỨC: -Nhận biết được phương trình, hiểu nghiệm của phương trình: Một phương trình với ẩn x có dạng A(x) = B(x), trong đó vế trái A(x) và vế phải B(x) là hai biều thức của cùng một biến x -Hiểu khái niệm về hai phương trình tương đương: hai phương trình của cùng một ẩn được gọi là tương đương nếu chúng có cùng một tập hợp nghiệm

KỸ NĂNG: -Vận dụng được quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân

2.Phương trình bậc nhất một ẩn: Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0 Phương trình tích.

Phương trình chứa ẩn ở mẫu

KIẾN THỨC: -Hiểu định nghĩa phương trình bậc nhất : ax + b = 0 ( x là ẩn; a, b là những hằng

số, a0 ) và nghiệm của phương trình bậc nhất

KỸ NĂNG: -Biến đổi tương đương để đưa phương trình đã cho về dạng ax + b = 0 -Về phương trình tích A.B.C = 0 ( A, B, C là các đa thức chứa ẩn), yêu cầu nắm vững cách tìm nghiệm của phương trình này bằng cách tìm nghiệm của các phương trình A = 0; B = 0; C = 0

3.Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc nhất một ẩn

KIẾN THỨC: Nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

Bước 1: Lập phương trình

+Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số

+Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết

+Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa ac1c đại lượng

Điều kiện của x

Tính giá trị của phân thức

tại x = a (với điều kiện am an)

Rút gọn phân thức Thế x = a vào biểu thức vừa thu gọn biểu thức vừa Tính giá trị

thu gọn Trả lời giá trị của phân thức

Trả lời: Điều kiện để phân thức được

xác định là xm và xn

Trả lời: Điều kiện để phân thức được

xác định là xm xn

Quan sát mẫu thức của phân thức đã cho

Tìm điều kiện của biến (x) để giá

trị của phân thức được xác định

Đặt: Thừa số 10 Tìm x để thừa số 10 VD: xm Đặt: Thừa số 20 Tìm x thừa số 2 0 VD: xn

Đặt: mẫu thức 0

Mẫu thức là đa thức bậc nhất

Tìm x để mẫu thức 0 ( dùng quy tắc “chuyển vế” … )

Mẫu thức là đa thức bậc hai

Phân tích mẫu thức thành nhân tử Đặt: mẫu thức 0

Ngày đăng: 03/07/2014, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w