Mục tiêu: - Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi phơng trình tích dạng Ax Bx Cx = 0 + Hiểu đợc và sử dụng qui tắc để giải các phơng trình tích - Kỹ năng: Phân tích đa thức thành nhân tử đ
Trang 1PHÒNG GD & ĐT PHỔ YÊN
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 HỌC KỲ II
Họ và tên: Lê Thanh Vui
Tổ : Tự nhiên Trường THCS Phúc Tân
Năm học: 2010 - 2011
Trang 2I Mục tiêu
- Kiến thức: - HS hiểu khái niệm phơng trình và thuật ngữ " Vế trái, vế phải, nghiệm của
phơng trình , tập hợp nghiệm của phơng trình Hiểu và biết cách sử dụng các thuật ngữ cầnthiết khác để diễn đạt bài giải phơng trình sau này
+ Hiểu đợc khái niệm giải phơng trình, bớc đầu làm quen và biết cách sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân
- Kỹ năng: trình bày biến đổi.
Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung ch ơng
-GV giới thiệu qua nội dung của chơng:
+ Khái niệm chung về PT
+ PT bậc nhất 1 ẩn và 1 số dạng PT khác
+ Giải bài toán bằng cách lập PT
HS nghe GV trình bày , mở phần mục lụcSGK/134 để theo dõi
+ khi x=6 giá trị 2 vế của PT bằng nhau
Ta nói x=6 thỏa mãn PT, gọi x=6 là
Trang 3* Chú ý:
- Hệ thức x = m ( với m là 1 số nào đó) cũng
là 1 phơng trình và phơng trình này chỉ rõ ràng m là nghiệm duy nhất của nó
- Một phơng trình có thể có 1 nghiệm 2 nghiệm, 3 nghiệm … nhng cũng có thể không có nghiệm nào hoặc vô số nghiệm
Hoạt động 3 : Giải ph ơng trình
- GV: Việc tìm ra nghiệm của PT( giá trị
của ẩn) gọi là GPT(Tìm ra tập hợp nghiệm)
+ Tập hợp tất cả các nghiệm của 1 phơng
trình gọi là tập nghiệm của PT đó.Kí hiệu: S
+GV cho HS làm ? 4
Hãy điền vào ô trống
+Cách viết sau đúng hay sai ?
a) PT x2 =1 có S={ }1 ;b) x+2=2+x có S = R
2. Giải ph ơng trình
a) PT : x =2 có tập nghiệm là S = { }2b) PT vô nghiệm có tập nghiệm là S =∅
Hoạt động 5 : Luyện tập (6 ’ ) Bài 1/SGK ( Gọi HS làm ) Lu ý với mỗi PT
tính KQ từng vế rồi so sánh
Bài 5/SGK : Gọi HS trả lời
KQ x =-1là nghiệm của PT a) và c) 2PT không tơng đơng vì chúng không cùng tập hợp nghiệm
Hoạt động 6 : H ớng dẫn về nhà (2 ) ’
+ Nắm vững k/n PT 1ẩn , nghiệm ,tập hợp nghiệm , 2PTTĐ
Trang 4+ Làm BT : 2 ;3 ;4/SGK ; 1 ;2 ;6 ;7/SBT Đọc : Có thể em cha biết
Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết 42: Phơng trình bậc nhất một
ẩn và cách giải
I Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: - HS hiểu khái niệm phơng trình bậc nhất 1 ẩn số
+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân
- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải phơng trình bậc nhất 1 ẩn số
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II Chuẩn bị của GV-HS:
- GV:Bảng phụ HS: Bảng nhóm , 2 tính chất về đẳng thức
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra(7 ’ )
Hoạt động 2 : Định nghĩa ph ơng trình bậc nhất một ẩn (8 ’ )
GV giói thiệu đ/n nh SGK
Đa các VD : 2x-1=0 ; 5-1
4x=0 ; -2+y=0 ;3-5y=0 Y/c HS xác định hệ số a,b ?
Y/c HS làm BT 7/SGK ?Các PT còn lại tại
Trang 5- Yêu cầu HS đọc SGK
- Cho HS làm ? 2
Cho HSHĐ nhóm
HS đọc to Làm ? 2 a)
ax=-b
x = -b
a
HS làm ?30,5 x + 2,4 = 0
HS :a) Không là PTBN vì PT0x=3b) Không là PTBN vì PTx2-3x+2 =0c) Có là PTBN nếu a≠0 , b là hằng số d) Là PTBN
Hoạt động 6 :H ớng dẫn về nhà (3 ’ )
Học thuộc định nghĩa , số nghiệm của PT bậc
nhất 1 ẩn , hai QT biến đổi phơng trình
Làm bài tập : 9/SGK
10;13;14;15/SBT
Trang 6- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi phơng trình đa về dạng ax + b = 0
+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân để giải các phơng trình
- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải phơng trình bậc nhất 1 ẩn số
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II ph ơng tiện thực hiện
- GV: Bài soạn, bảng phụ
- HS: bảng nhóm
Iii Tiến trình bài dạỵ
- GV: đặt vấn đề: Qua bài giải phơng trình
của bạn đã làm ta thấy bạn chủ yếu vẫn
dùng 2 qui tắc để giải nhanh gọn đợc
ph-ơng trình Trong quá trình giải bạn biến đổi
⇔2x + 5x - 4x = 12 + 3
Trang 7- Tại sao lại chuyển các số hạng chứa ẩn
sang 1 vế , các số hạng không chứa ẩn sang
* Hãy nêu các bớc chủ yếu để giải PT ?
- HS trả lời câu hỏi
-GV: cho HS nhận xét, sửa lại
a) Sai vì chuyển vế mà không đổi dấu
b) Sai vì chuyển vế mà không đổi dấu
Ví dụ 6:
x + 1 = x + 1 ⇔x - x = 1 - 1
Trang 8Ngày giảng: Luyện tập
I Mục tiêu :
- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi phơng trình đa về dạng ax + b = 0
+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân để giải các phơng trình
- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải phơng trình - Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình và
cách trình bày lời giải
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: bảng nhóm
Iii Tiến trình bài dạỵ
- Hãy viết các biểu thức biểu thị:
+ Quãng đờng ô tô đi trong x giờ
Trang 9+ Quãng đờng xe máy đi từ khi khởi hành đến
Trang 10Phơng trình tích
I Mục tiêu:
- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi phơng trình tích dạng A(x) B(x) C(x) = 0
+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc để giải các phơng trình tích
- Kỹ năng: Phân tích đa thức thành nhân tử để giải phơng trình tích
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II.ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: bảng nhóm, đọc trớc bài
Iii Tiến trình bài dạỵ
* HĐ 1: Kiểm tra bài cũ
- GV: Em hãy lấy ví dụ về PT tích?
- GV: cho HS trả lời tại chỗ
? Trong một tích nếu có một thừa số bằng 0
= ( x2 - 1) (2x - 1)c) (x2 - 1) + (x + 1)(x - 2) = ( x + 1)(x - 1)(x - 2)
1) Ph ơng trình tích và cách giải
Những phơng trình mà khi đã biến đổi 1
vế của phơng trình là tích các biểu thức còn vế kia bằng 0 Ta gọi là các phơng trình tích
Trang 11A(x) B(x) = 0 ⇔ A(x) = 0 hoÆc B(x) = 0
* H§3: ¸p dông gi¶i bµi tËp
2
−
}
+ B i 22 à (c)( x2 - 4) + ( x - 2)(3 - 2x) = 0TËp nghiÖm cña PT lµ :{ }2 ; 5
Ngµy so¹n:
Ngµy gi¶ng:
TiÕt 46
LuyÖn tËp
Trang 12I Mục tiêu:
- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi phơng trình tích dạng A(x) B(x) C(x) = 0
+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc để giải các phơng trình tích
+ Khắc sâu pp giải pt tích
- Kỹ năng: Phân tích đa thức thành nhân tử để giải phơng trình tích
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II ph ơng tiện thực hiện
- GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: bảng nhóm, đọc trớc bài
Iii Tiến trình bài dạỵ
⇔( x - 3)2 + 8 = 0 ⇔PT vô nghiệm
HS 3:
c) 16x2 - 8x + 5 = 0 ⇔(4x - 1)2 + 4 ≥4
PT vô nghiệmd) (x - 2)( x + 3) = 50 ⇔ x2 + x - 56 = 0
Trang 13Nhóm trởng báo cáo kết quả
- Khi có hiệu lệnh HS1 của các nhóm mở đề
số 1 , giải rồi chuyển giá trị x tìm đợc cho
bạn số 2 của nhóm mình HS số 2 mở đề,
thay giá trị x vào giải phơng trình tìm y, rồi
chuyển đáp số cho HS số 3 của nhóm mình,
…cuối cùng HS số 4 chuyển giá trị tìm đợc
HS ghi BTVN
Ngày soạn:
Phơng trình chứa ẩn ở mẫu
Trang 14I Mục tiêu :
- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứẩn ở mẫu
+ Hiểu đợc và biết cách tìm điều kiện để xác định đợc phơng trình
+ Hình thành các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II ph ơng tiện thực hiện
- GV: Bài soạn.bảng phụ - HS: bảng nhóm, đọc trớc bài
Iii Tiến trình bài dạỵ
ở mẫu, nhng giá trị tìm đợc của ẩn ( trong một số
trờng hợp) có là nghiệm của PT hay không? Bài
mới ta sẽ nghiên cứu
khi GPT có chứa ẩn số ở mẫu ta phải chú ý đến
yếu tố đặc biệt đó là ĐKXĐ của PT
* HĐ3: Tìm hiểu ĐKXĐ của PT
- GV: PT chứa ẩn số ở mẫu, các gía trị của ẩn mà
tại đó ít nhất một mẫu thức trong PT nhận giá trị
+ Phơng trình a, b c cùng một loại+ Phơng trình c, d, e c cùng một loại vì
Trang 15- GV giới thiệu điều kiện của ẩn để tất cả các
mẫu trong PT đều khác 0 gọi là ĐKXĐ của PT
- GV: Cho HS thực hiện ví dụ 1
- Điều kiện xác định của phơng trình là gì?
- Quy đồng mẫu 2 vế của phơng trình
3) Giải PT chứa ẩn số ở mẫu
3}
* Cách giải phơng trình chứa ẩn số ở mẫu: ( SGK)
Bài tập 27 a) 2 5
5
x x
−
- ĐKXĐ của phơng trình:x ≠-5 Vậy nghiệm của PT là: S = {- 20}
Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết 48`
Trang 16Phơng trình chứa ẩn ở mẫu (Tiếp)
I Mục tiêu:
- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứa ẩn ở mẫu
+ Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu Kỹ năng trình bày bài gỉai, hiểu đợc ý nghĩa
từng bớc giải Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phân thức
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: bảng nhóm, nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
Iii Tiến trình bài dạỵ
1- Kiểm tra:
1) Nêu các bớc giải một PT chứa ẩn ở mẫu
* áp dụng: giải PT sau: 3 2 1
x x
mẫu khi nào có nghiệm, khi nào vô nghiệm
bài này sẽ nghiên cứu tiếp
* HĐ1: áp dụng cách GPT vào bài tập
Có nên chia cả hai vế của phợng trình cho x
không vì sao? ( Không vì khi chia hai vế
của phơng trình cho cùng một đa thức chứa
biến sẽ làm mất nghiệm của phơng trình )
- GV: Có cách nào giải khác cách của bạn
trong bài kiểm tra không?
- Có thể chuyển vế rồi mới quy đồng
4) áp dụng +) Giải ph ơng trình
2 2( 3) 2 2 ( 1)( 3)
x + x = x x
ĐKXĐ : x ≠3; x≠-1 (1) x(x+1) + x(x - 3) = 4x ⇔x2 + x + x2 - 3x - 4x = 0 ⇔ 2x( x - 3) = 0
⇔ x = 0
x = 3( Không thoả mãn ĐKXĐ : loại )
Vậy tập nghiệm của PT là: S = {0}
Trang 177}Nhận xét lời giải của bạn Hà?
0 3
x x x x
ĐKXĐ: x ≠3Suy ra: (x2 + 2x) - ( 3x + 6) = 0
⇔ x(x + 2) - 3(x + 2) = 0
⇔ (x + 2)( x - 3) = 0
⇔ x = 3 ( Không thoả mãn ĐKXĐ:
loại) hoặc x = - 2Vậy nghiệm của phơng trình S = {-2}
d) 5
3x+ 2= 2x - 1 ĐKXĐ: x ≠- 2
3Suy ra: 5 = ( 2x - 1)( 3x + 2)
6
Bài 36 ( sbt )
- Bạn Hà làm :+ Đáp số đúng+ Nghiệm đúng+ Thiếu điều kiện XĐ
Trang 18+ Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu Kỹ năng trình bày bài gỉai, hiểu đợc ý nghĩa
từng bớc giải Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phân thức
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II.ph ơng tiện thực hiện.
- GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: bảng nhóm, bài tập về nhà
- Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
Iii Tiến trình bài dạy
1- Kiểm tra: 15 phút (cuối giờ)
2- Bài mới: ( Tổ chức luyện tập)
⇔ x4 - x3 - x + 1 = 0 ⇔(x - 1)( x3 - 1) = 0
⇔(x - 1)2(x2 + x +1) = 0
⇔ (x - 1)2 = 0 ⇔ x = 1 (x2 + x +1) = 0 mà (x + 1
2)2 + 3
4> 0 => x = 1 thoả mãn PT Vậy S = {1}
⇒x=3 không thoả mãn ĐKXĐ.⇒PT VN
Bài 32 (a)
Trang 19=>x= −21lµ nghiÖm cña PT
* §¸p ¸n vµ thang ®iÓm C©u1: ( 4 ®iÓm)
- Mçi phÇn 2 ®iÓm
§Ò 1:
a) §óng v×: x2 + 1 > 0 víi mäi x Nªn 4x - 8 + 4 - 2x = 0 ⇒ x = 2
b) Sai v× §KX§: x ≠-1 mµ tËp nghiÖm lµ S
={-1 }kh«ng tho¶ m·n
Trang 20- Kiến thức: - HS hiểu cách chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn
- Biết cách biểu diễn một đại lợng cha biết thông qua biểu thức chứa ẩn Tự hình thành các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Kỹ năng: - Vận dụng để gỉai một số bài toán bậc nhất
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II ph ơng tiện thực hiện
- GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: Bảng nhóm Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Iii Tiến trình bài dạy
1- Kiểm tra: Lồng vào bài mới
2- Bài mới
* HĐ1: Giới thiệu bài mới
GV: Cho HS đọc BT cổ " Vừa gà vừa chó"
- GV: ở tiểu học ta đã biết cách giải bài toán
cổ này bằng phơng pháp giả thiết tạm liệu ta
có cách khác để giải bài toán này không?
Tiết này ta sẽ nghiên cứu
* HĐ2: Biểu diễn một đại lợng bởi biểu
thức chứa ẩn
1)Biểu diễn một đại l ợng bởi biểu thức
chứa ẩn
- GV cho HS làm VD1
- HS trả lời các câu hỏi:
- Quãng đờng mà ô tô đi đợc trong 5 h là?
- Quãng đờng mà ô tô đi đợc trong 10 h là?
- Thời gian để ô tô đi đợc quãng đờng 100
km là ?
* Ví dụ 2:
Mẫu số của phân số lớn hơn tử số của nó là
3 đơn vị Nếu gọi x ( x ∈z , x ≠0) là mẫu số
thì tử số là ?
- HS làm bài tập ?1 và ? 2 theo nhóm
- GV gọi đại diện các nhóm trả lời
1) Biểu diễn một đại l ợng bởi biểu thức chứa ẩn
* Ví dụ 1:
Gọi x km/h là vận tốc của ô tô khi đó:
- Quãng đờng mà ô tô đi đợc trong 5 h là 5x (km)
- Quãng đờng mà ô tô đi đợc trong 10 h là 10x (km)
- Thời gian để ô tô đi đợc quãng đờng 100
km là 100
x (h)
* Ví dụ 2:
Mẫu số của phân số lớn hơn tử số của nó là
3 đơn vị Nếu gọi x ( x ∈z , x ≠0) là mẫu
số thì tử số là x – 3
?1 a) Quãng đờng Tiến chạy đợc trong x phút nếu vận tốc TB là 180 m/ phút là: 180.x (m)
b) Vận tốc TB của Tiến tính theo ( km/h) nếu trong x phút Tiến chạy đợc QĐ là 4500
Trang 21* HĐ3: Ví dụ về giải bài toán bằng cách
lập phơng trình
- GV: cho HS làm lại bài toán cổ hoặc tóm
tắt bài toán sau đó nêu (gt) , (kl) bài toán
- GV: Qua việc giải bài toán trên em hãy
nêu cách giẩi bài toán bằng cách lập phơng
có phơng trình: 2x + 4(36 - x) = 100 ⇔2x + 144 - 4x = 100
phơng trình , nghiệm nào thoả mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không rồi kết luận
Trang 22I Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: - HS hiểu cách chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn
- Biết cách biểu diễn một đại lợng cha biết thông qua biểu thức chứa ẩn Tự hình thành các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Kỹ năng: - Vận dụng để gỉai một số bài toán bậc nhất
- Rèn kỹ năng trình bày, lập luận chặt chẽ
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II.ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: bảng nhóm, đọc trớc bài
- Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Iii Tiến trình bài dạy
- GV cho HS nêu (gt) và (kl) của bài toán
- Nêu các ĐL đã biết và cha biết của bài toán
- Biểu diễn các ĐL cha biết trong BT vào bảng
sau: HS thảo lụân nhóm và điền vào bảng phụ
Vận tốc (km/h) Thời gian đi (h) QĐ đi (km)
5 45 - (x- 2
5)
- GV: Cho HS các nhóm nhận xét và hỏi: Tại sao
phải đổi 24 phút ra giờ?
- GV: Lu ý HS trong khi giải bài toán bằng cách
lập PT có những điều không ghi trong gt nhng ta
phải suy luận mới có thể biểu diễn các đại lợng
cha biết hoặc thiết lập đợc PT
GV:Với bằng lập nh trên theo bài ra ta có PT nào?
- GV trình bày lời giải mẫu
- HS giải phơng trình vừa tìm đợc và trả lời bài
20 (h)Hay 1h 21 phút kể từ lúc xe máy đi
- Gọi s ( km ) là quãng đờng từ Hà Nội đến điểm gặp nhau của 2 xe.-Thời gian xe máy đi là:
35
S
Trang 23-Căn cứ vào đâu để LPT? PT nh thế nào?
-HS đứng tại chỗ trình bày lời giải bài toán
TG đi (h)
QĐ đi (km)
1 9
2- 6 = 31
2 (h)Thời gian của ô tô đi hết quãng đờng
AB là:
1 9
2- 7 = 21
2 (h) Vận tốc của ô tô là: x + 20 ( km/h)Quãng đờng của xe máy đi là: 31
2x ( km)
Quãng đờng của ô tô đi là:
Vậy vận tốc của xe máy là: 50 km/h
Trang 24- Kiến thức: - HS tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải bài toán bằng cách giải phơng trình
- Biết cách biểu diễn một đại lợng cha biết thông qua biểu thức chứa ẩn Tự hình thành các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Kỹ năng: - Vận dụng để gỉai một số bài toán bậc nhất Biết chọn ẩn số thích hợp
- Rèn kỹ năng trình bày, lập luận chặt chẽ
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II.ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: bảng nhóm - Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
iii Tiến trình bài dạy
1- Kiểm tra:
Lồng vào luyện tập
* HĐ1: Đặt vấn đề
Hôm nay ta tiếp tục phân tích các bài toán và
đa ra lời giải hoàn chỉnh cho các bài toán
giải bài toán bằng cách lập PT
- GV: Chốt lại lời giải ngắn gọn nhất
- HS chữa nhanh vào vở
2) Chữa bài 39/sgk
HS thảo luận nhóm và điền vào ô trống
Số tiền phảitrả cha cóVAT
ThuếVAT
Loại hàng II
- GV giải thích : Gọi x (đồng) là số tiền Lan
phải trả khi mua loại hàng I cha tính
VAT.thì số tiền Lan phải trả cha tính thuế
VAT là bao nhiêu?
- Số tiền Lan phải trả khi mua loại hàng II là
- Tổng điểm của 10 bạn nhận đợc4.1 + 5(4 - x) + 7.2 + 8.3 + 9.2
120000 - 10000 = 110000 đ
Số tiền Lan phải trả khi mua loại hàng II là:
110000 - x (đ)
- Tiền thuế VAT đối với loại I:10%.x
- Tiền thuế VAT đối với loại II : (110000,
110000 - 60000 = 50000 đ
Trang 25- GV: Cho hs trao đổi nhóm và đại diện trình
bày
3) Chữa bài 40
- GV: Cho HS trao đổi nhóm để phân tích
bài toán và 1 HS lên bảng
- Bài toán cho biết gì?
- Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn?
- HS lập phơng trình
- 1 HS giải phơnh trình tìm x
- HS trả lời bài toán
4) Chữa bài 45
- GV: Cho HS lập bảng mối quan hệ của các
đại lợng để có nhiều cách giải khác nhau
- Đã có các đại lợng nào?
Việc chọn ẩn số nào là phù hợp
+ C1: chọn số thảm là x
+ C2: Chọn mỗi ngày làm là x
-HS điền các số liệu vào bảng và trình bày
lời giải bài toán
20
x
(tấm) Nhờ cải tiến kỹ thuật nên mỗi ngày xí nghiệp dệt đợc: 24
x+
= 120
100- 20
x ⇔x = 300 TMĐK
Vậy: Số thảm len dệt đợc theo hợp đồng là
300 tấm
Cách 2: Gọi (x) là số tấm thảm len dệt đợc
mỗi ngày xí nghiệp dệt đợc theo dự định ( x ∈ Z+)
Số thảm len mỗi ngày xí nghiệp dệt đợc nhờ tăng năng suất là:
x + 20 120
100x= 100x x + 20 1, 2
100x= x
Số thảm len dệt đợc theo dự định 20(x) tấm Số thẻm len dệt đợc nhờ tăng năng suất: 12x.18 tấm
Trang 26I Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: - HS tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải bài toán bằng cách giải phơng trình
- Biết cách biểu diễn một đại lợng cha biết thông qua biểu thức chứa ẩn Tự hình thành các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Kỹ năng: - Vận dụng để giải một số bài toán bậc nhất Biết chọn ẩn số thích hợp
- Rèn kỹ năng trình bày, lập luận chặt chẽ
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: bảng nhóm - Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
iii Tiến trình bài dạy
Sĩ số :
1- Kiểm tra:Lồng vào luyện tập
* HĐ1: Đặt vấn đề
Hôm nay ta tiếp tục phân tích các bài toán và đa
ra lời giải hoàn chỉnh cho các bài toán giải bài
- Hàng chục và hàng đơn vị có liên quan gì?
- Chọn ẩn số là gì? Đặt điều kiện cho ẩn
- Khi thêm 1 vào giữa giá trị số đó thay đổi nh thế
- GV: cho HS phân tích đầu bài toán
- Thêm vào bên phải mẫu 1 chữ số bằng tử có
nghĩa nh thế nào? chọn ẩn số và đặt điều kiện cho
Trang 273) Chữa bài 46/sgk
- GV: cho HS phân tích đầu bài toán
Nếu gọi x là quãng đờng AB thì thời gian dự định
đi hết quãng đờng AB là bao nhiêu?
- Gọi x (Km) là quãng đờng AB (x>0)
- Thời gian đi hết quãng đờng AB theo dự
định là
48
x
(h)
- Quãng đờng ôtô đi trong 1h là 48(km)
- Quãng đờng còn lại ôtô phải đi x- 48(km)
- Vận tốc của ôtô đi quãng đờng còn lại : 48+6=54(km)
- Thời gian ôtô đi QĐ còn lại 48
x−
(h)Giải PT ta đợc : x = 120 ( thoả mãn ĐK)
100 ( 4.000.000 - x )
- Dân số tỉnh A năm nay nhiều hơn tỉnh B năm nay là 807.200 Ta có phơng trình:101,1
100 x - 101, 2
100 (4.000.000 - x) = 807.200Giải phơng trình ta đợc x = 2.400.000đ Vậy số dân năm ngoái của tỉnh A là : 2.400.000ngời
Số dân năm ngoái của tỉnh B là : 4.000.000 - 2.400.000 = 1.600.000
Trang 28I Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: - Giúp học sinh nắm chắc lý thuyết của chơng
- HS tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải bài toán bằng cách giải phơng trình
Tự hình thành các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Kỹ năng: - Vận dụng để gỉai một số bài toán bậc nhất Biết chọn ẩn số thích hợp
- Rèn kỹ năng trình bày, lập luận chặt chẽ
- Rèn t duy phân tích tổng hợp
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II.ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: bảng nhóm- Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
iii tiến trình bài dạy
1- Kiểm tra:Lồng vào luyện tập
+ Nếu nhân 2 vế của một phơng trình với
một biểu thức chứa ẩn ta có kết luận gì
- Học sinh làm bài tập ra phiếu học tập
- GV: Cho HS làm nhanh ra phiếu học
tập và trả lời kết quả (GV thu một số
bài)
-Học sinh so với kết quả của mình và
sửa lại cho đúng
HS trả lời theo câu hỏi của GV + Nghiệm của phơng trình này cũng là nghiệmcủa phơng trình kia và ngợc lại
+ Có thể phơng trình mới không tơng đơng+ Điều kiện a ≠0
-Học sinh đánh dấu ô cuối cùng-Điều kiện xác định phơng trìnhMẫu thức≠0
Bài 50/33
a) S ={3 }b) Vô nghiệm : S =φ
c)S ={2}
d)S ={-5
6}
Bài 51b) 4x2 - 1=(2x+1)(3x-5) (2x-1)(2x+1) - (2x+1)(3x-5) = 0( 2x +1) ( 2x-1 -3x +5 ) =0