1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Mẹo giải toán đại số tổ hợp

6 396 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 138,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách khác: Một công việc được thực hiện qua nhiều trường hợp độc lập nhau.. ., bước n có mn cách, thì phép chọn đó được thực hiện theo m1.. … .mn cách khác nhau.. Cách khác: Một công việ

Trang 1

ĐẠI SỐ TỔ HỢP

I HOÁN VỊ

CHỈNH HỢP TỔ HỢP:

1.Qui tắc cộng và qui tắc nhân:

a) Qui tắc cộng :

Nếu có m1 cách chọn đối tượng x1, m2 cách chọn đối tượng x2,… , mn cách chọn đối

tượng xn, và nếu cách chọn đối tượng xi không trùng bất kỳ cách chọn đối tượng xj

nào (i≠j; i,j=1,2,…,n) thì có m1+m2+…+mn cách chọn một trong các đối tượng đã cho

Cách khác: Một công việc được thực hiện qua nhiều trường hợp độc lập nhau

Trường hợp 1 có m1 cách thực hiện, trường hợp 2 có m2 cách thực hiện, …trường hợp

n có mn cách thực hiện thì số cách thực hiện cả công việc là m1+m2+…+mn

b) Qui tắc nhân :

Nếu 1 phép chọn được thực hiện qua n bước liên tiếp nhau, bước 1 có m1 cách, bước

2 có m2 cách, , bước n có mn cách, thì phép chọn đó được thực hiện theo m1 m2

… mn cách khác nhau

Cách khác: Một công việc được thực hiện qua nhiều giai đoạn:Giai đoạn 1 có m1

cách thực hiện, giai đoạn 2 có m2 cách thực hiện, …giai đoạn n có mn cách thực hiện

thì số cách thực hiện cả công việc là m1 m2 … mn

2.Hoán vị:

A Hoán vị thẳng:

a) Định nghĩa: Cho tập hợp A gồm n phần tử Mỗi cách sắp thứ tự n phần tử (n≥1)

của tập hợp A được gọi là 1 hoán vị của n phần tử đó.

b) Định lý: Nếu ký hiệu số hoán vị của n phần tử là Pn, thì:

n 1 2 3 )

2 n )(

1 n ( n

Qui ước: 0!=1

B Hoán vị có lặp lại:

a) Định nghĩa: Có n vật, sắp vào n vị trí Trong đó:

n1 vật giống nhau n2 vật giống nhau

nk vật giống nhau ( Hẳn nhiên là n= n1+n2+…+nk)

b) Định lý: Số hoán vị có lặp lại của n vật trên là:

! n

!

n

! n

! n

C Hoán vị tròn :

a) Định nghĩa: Có n vật, sắp vào n vị trí chung quanh một đường tròn.

b) Định lý: Số hoán vị tròn của n vật trên là: Pn− 1= (n−1)!

3.Chỉnh hợp:

a) Định nghĩa: Cho tập hợp A gồm n phần tử Mỗi bộ gồm k (1≤ ≤k n) phần tử sắp thứ tự của tập hợp A được gọi là 1 chỉnh hợp chập k của của n phần tử

b) Số chỉnh hợp chập k của n phần tử la ø :

)!

k n (

! n ) 1 k n ) (

2 n )(

1 n ( n

Ak

Đặc biệt: Khi n

k= ⇒n A = P

4.Tổ hợp:

a) Định nghĩa: Cho tập hợp A gồm n phần tử Mỗi tập con gồm k (0≤ kn) phần

tử của A được gọi là 1 tổ hợp chập k của n phần tử đã cho.

b) Số tổ hợp chập k của n phần tử la ø : Ck k(nn! k)!

n

=

c) Tính chất:

n

k

C = −

n

k n

k

C − + − =

1 1

3) Ank = k ! Ckn

II.CÔNG THỨC NHỊ THỨC NEWTON:

1.Công thức nhị thức Newton: Với hai số thực a và b và nN ta có công thức:

n n n k

k n k n 1

n 1 n n 0 n

n C a C a b C a b C b )

b a

2.Các tính chất:

a) Vế phải có n+1 số hạng.

b) Trong mỗi số hạng tổng số mũ của a và b là n.

c) Số hạng thứ k+1 của công thức khai triển có dạng :

k k k

+ = ( k = 0 , 1 , 2 , 3 , , n )

d) Các hệ số cách đều số hạng đầu và cuối là bằng nhau.

n n n

2 n

1 n

0

C )

0 C ) 1 (

C C C

n n 2

n 1 n 0

Trang 2

Đại số tổ hợp

- Trang 3 - Người soạn: Phạm Văn Luật

BÀI TẬP:

I VỀ ĐẠI SỐ TỔ HỢP

1) Cho 7 chữ số :1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

a) Từ 7 chữ số trên, có thể thành lập được bao nhiêu số tự nhiên, mỗi số gồm 5

7

b) Trong các số nói ở a), có bao nhiêu số chẵn? Kết quả:6.5.4.3.3=1080

c) Trong các số nói ở a), có bao nhiêu số trong đó nhất thiết phải có mặt

1800

A4

6 =

2) Cho 6 chữ số: 1, 2, 3, 4, 5, 6

a) Từ các chữ số trên, có thể thành lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số

6 =

b) Trong các số nói trên có bao nhiêu số lẻ? Kết quả: A4.3 360

5 =

c) Trong các số nói trên có bao nhiêu số trong đó có mặt 2 chữ số 1 và 2?

Hướng dẫn và kết quả: Liệt kê 4 tập con có chứa 1 và 2, có thể tạo 4.5!= 480 số.

3) Cho 5 chữ số 0,1, 3, 6, 9

a) Từ 5 chữ số ấy, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau?

4=

b) Trong các số nói trên có bao nhiêu số chẵn?

3

3

c) Trong các số nói trên có bao nhiêu số chia hết cho 3?

Hướng dẫn và kết quả: Chọn trong tập chứa các phần tử chia hết cho 3 là A={

0,3,6,9} Vậy có 3.A3 3.3! 18

3= = số chia hết cho 3.

4) Cho 6 chữ số 0,1, 2, 3, 4, 5

a) Tư ø các chữ số trên có thể thành lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số

5 = b) Trong các chữ số trên có bao nhiêu số chẵn ?

4 (lẻ)=312 c) Trong các chữ số trên có bao nhiêu số có mặt chữ số 0?

Hướng dẫn và kết quả: Hoán vị các phần tử trong tập A={1,2,3,4,5} ta có

5!=120 số không có mặt chữ số 0 Phần bù: 600120=480 số có mặt chữ số 0.

Đại số tổ hợp

- Trang 4 - Người soạn: Phạm Văn Luật

5) Xét các số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau lập nên từ các chữ số 1, 2, 3 và 4, Hỏi có bao nhiêu số :

b) Bắt đầu bởi chữ số 1? Kết quả: 1.3!=6

c) Không bắt đầu bằng chữ số 2? Kết quả: P 4 1.P 3 =18.

6) Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau lập nên từ các chữ số 1,2, 3, 4,

5 và 6 và lớn hơn 300.000 Kết quả: 4.5!=480

7) Có bao nhiêu sốtự nhiên có 3 chữ số khác nhau và khác 0 biết rằng tổng của 3 chữ số này bằng 9 Kết quả: Có 3 tập X 1 ={1;2;6} , X 2 ={1;3;5}

và X 3 ={2;3;4} có tổng các phần tử bằng 9 Vậy có 3.3!=18 số.

8) Với các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 8 chữ số trong đó chữ số 1 có mặt 3 lần, mỗi chữ số khác có mặt một lần?

Hướng dẫn và kết quả:

Cách 1: Xếp chữ số 0 trước: 7 cách (bỏ ô đầu).Xếp chữ số 2: còn 7 Xếp chữ số 3: còn 6 Xếp chữ số 4: còn 5 Xếp chữ số 5: còn 4 Xếp chữ số 1 vào 3 ô còn lại: 1 cách (Không thứ tự) Vậy có: 7.7.6.5.4.1=5880 số.

Muốn có một số cần tìm ta xếp các chữ số 0, 2, 3, 4 và 5 vào 5 trong 8 ô vuông, sau đó xếp chữ số 1 vào 3 ô còn lại (không thứ tự ) Vậy có

6720 1

A5

8 = số, kể cả các số có chữ số 0 đứng đầu ( có 1.A4 840

7 = số) Vậy có 6720840=5880 số.

9) Với các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 6 chữ số trong đó chữ số 1 có mặt 2 lần, mỗi chữ số khác có mặt đúng một lần?

Kết quả: 360

! 2

!

6 =

số.

Muốn có một số cần tìm ta xếp các chữ số 2, 3, 4 và 5 vào 4 trong 6 ô vuông, sau đó xếp chữ số 1 vào 2 ô còn lại (không có thứ tự ) Vậy có

360 1

A4

10) Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau Biết rằng tổng của 3 chữ số này bằng 12?

Kết quả: Có 7 tập hợp chứa 3 phần tử khác 0 có tổng 12 và có 3 tập hợp chứa

3 phần tử có phần tử 0 có tổng 12.Vậy có 7.3!+3.(2.2.1)=54 số.

Trang 3

11) Với 6 chữ số 2, 3, 5, 6, 7, 8 có bao nhiêu cách lập những số gồm 4 chữ số khác

nhau, biết:

a) Các số này < 5000? Kết quả: 2. 3

A =120 số.

b) Các số này chẵn < 7000? Kết quả: x= abcd : d=8 có 4.4.3.1= 48 số

; d8 có 3.4.3.2=72 số Vậy có 48+72=120 số

12) Từ tập hợp A={0; 1; 2; 3; 4; 5; 6} có thể lập được bao nhiêu số mà mỗi số có

5 chữ số khác nhau và trong đó nhất thiết phải có mặt chữ số 5?

Kết quả: x=abcde: a=5 có 1.6.5.4.3= 360 số ; a5 có 4(5.5.4.3)=1200 số

Vậy có 360+1200=1560 số Hoặc: 6. 4

5

4

6 5.A

A − (không có chữ số 5)=1560

13) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 ta lập thành bao nhiêu số có 4 chữ số khác

nhau?

Kết quả : A4 3024

9 = 14) Từ 5 chữ số 0, 1, 3, 5, 7 có thể lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau và

không chia hết cho 5 Kết quả: 54 số.

15) Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số khác nhau được lập nên từ

các chữ số 1,2,3,4,5,6,7? Chứng minh rằng tổng của tất cả các số này chia hết cho 9

Kết quả: 7!=5040 số S=2520.8888888 M9 16) Có bao nhiêu số có các chữ số khác nhau có thể lập thành từ các chữ số 2, 4, 6

4

3 4

2 4

1

17) Từ 10 chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 9 chữ

số khác nhau, trong đó phải có mặt cả 2 chữ số 0 và 1?

Hướng dẫn và kết quả:

Cách 1: Tư ø A={ 2,3,4,5,6,7,8,9 } có thể lấy ra 7

8

C = 8 tập con có 7 phần tử không có 0 và 1 Hợp mỗi tập con này với { 0,1 } ta có 8 tập con có 9 phần tử trong đó có 0 và 1 Từ mỗi tập hợp này có thể tạo

8.8!=322560 Vậy có 8.322560=2580480 số.

Cách 2: Cho 0 xuất hiện trước: Có 8 cách ( vì 0 không được đứng đầu) Cho 1 xuất hiện kế tiếp: Có 8

cách Tiếp theo ta xếp 8 chữ số còn lại vào 7 vị trí còn lại: Có 7

8

A = 40320cách Vậy có:

8.8.40320=2580480 số.

Cách 3: Có 3 loại số trong 8

9

9.A = 3265920số tạo được có 9 chữ số khác nhau: Có số chỉ xuất hiện 0 (không có 1), chỉ xuất hiện 1 (không có 0), có số xuất hiện cả 0 và 1

Có 9!=362880 số chỉ xuất hiện 1 (không có 0) và có 9! − 8!=322560 số chỉ xuất hiện 0 (không có 1)

Vậy có:3265920 − (362880+322560)=2580480 số có cả 0 và 1.

18) Từ 5 chữ số 1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác

nhau, trong đó:

a) 2 chữ số 1và 2 đứng cạnh nhau?

b) 2 chữ số 1và 2 không đứng cạnh nhau?

Hướng dẫn và kết quả:

a) Giai đoạn 1: Cho 2 chữ số 1 và 2 vào 2 ô liền nhau, 3 chữ số 3, 4, 5 vào 3 ô còn lại: Có 4!=24 cách xếp

Giai đoạn 2: Vì 1 và 2 nằm trong 2 ô liền nhau nên có 2!=2 cách xếp.

Theo quy tắc nhân, có 24.2=48 số

b) Có 5!=120 số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau được lập nên từ 5 chữ số đã cho trong đó có thể có 1 và 2 đứng cạnh nhau; hoặc 1 và 2 không đứng cạnh nhau Vậy có 120−48=72 số trong đó 1 và 2 không đứng cạnh nhau

19) Từ 4 chữ số 0,1,2,3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số , trong đó chữ số 3 xuất hiện 4 lần, các chữ số 0, 1, 2 chỉ xuất hiện 1 lần

Hướng dẫn và kết quả: Tương tự bài 8b): Có 3 2

A 1 A− =180số Ta có thể giải bằng cách khác: Với 7 ô :

Giai đoạn 1: Ta lắp chữ số 0 vào trước: Có 6 cách (bỏ ô đầu tiên)

Giai đoạn 2: Ta lắp chữ số 1 vào 6 ô còn lại: Có 6 cách

Giai đoạn 3: Ta lắp chữ số 2 vào 5 ô còn lại: Có 5 cách

Giai đoạn 4: Ta lắp chữ số 3 vào 4 ô còn lại: Có 1 cách (không thứ tự)

Theo quy tắc nhân có : 6.6.5.1=180 số.

20) Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số, sao cho 2 chữ số kề nhau phải khác nhau?

Kết quaû: 9.9.9.9.9=59049. 21) Từ 7 chữ số 1,2,3,4,5,6,7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau sao cho luôn có mặt chữ số 7 và chữ số hàng ngàn là chữ số 1?

Kết quaû: 1.3 2

5

A =60 số (1 cách xếp chữ số 1, 3 cách xếp chữ số 7 và 2

5

A cách xếp 2,3,4,5,6 vào 2 vị trí còn lại)

22) a) Có bao nhiêu số tự nhiên (được viết trong hệ đếm thập phân) gồm 5 chữ số mà các chữ số đều lớn hơn 4 và đôi một khác nhau?

b) Hãy tính tổng tất cả các số tự nhiên nói trên?

Kết quả: a) 4

5

A =120 b)60X155554 = 9333240 23) Cho 5 chữ số:1, 2, 3, 4, 5 Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 4 chữ số

khác nhau từ 5 chữ số trên? Kết quả: 4.3.2.3=72

24) Có bao nhiêu số tự nhiên khác nhau, nhỏ hơn 10000 được tạo thành từ 5 chữ số:

25) Với 10 chữ số từ 0 đến 9, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số, mà các chữ số đó đều khác nhau? Kết quả: 9.8.7.1+8.8.7.4=2296

Trang 4

Đại số tổ hợp

- Trang 7 - Người soạn: Phạm Văn Luật

26) Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau và khác 0 biết tổng ba chữ số

này bằng 8 Kết quả: Có 2 tập có tổng 3 phần tư ûbằng 8 Vậy có 2.3!=12 số

27) Cho các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 Từ các chữ số đã cho lập được bao nhiêu số tự

nhiên :

a) Gồm 4 chữ số khác nhau và là số chẵn Kết quả: 5.4.3.1+4.4.3.2=156

b) Gồm 4 chữ số khác nhau và nhỏ hơn 3000 Kết quả: 2.5.4.3=120

c) Gồm 4 chữ số khác nhau và chia hết cho 4

Kết quả:a a a a 41 2 3 4M ⇔ a a 43 4M

Có 72 số

d) Gồm 4 chữ số khác nhau và chia hết cho 5 Kết quả: 108

e) Gồm 5 chữ số khác nhau và chia hết cho 3 Kết quả: 216

28) Cho 5 quả cầu trắng bán kính khác nhau và 5 quả cầu xanh bán kính khác nhau

Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp 10 quả cầu đó thành 1 dãy từ trái sang phải, sao cho

không có 2 quả cầu cùng màu đứng cạnh nhau? Kết quả:28800

29) Hội đồng quản trị của 1 xí nghiệp gồm 11 người, trong đó có 7 nam và 4 nữ Từ

hội đồng quản trị đó người ta muốn lập ra1 ban thường trực, trong đó ít nhất 1 người

nam Hỏi có bao nhiêu cách chọn ban thương trực có 3 người?

Kết quả: 161

30) Nhân ngày sinh nhật, các bạn tặng Hồng Nhung 1 bó hoa gồm 10 bông hồng trắng

và 1 bó hoa gồm 10 bông hồng nhung Hồng Nhung muốn chọn ra 5 bông để cắm

bình Hỏi Hồng Nhung có bao nhiêu cách chọn nếu trong 5 bông ấy phải có ít nhất :

a) 2 bông trắng và 2 bông nhung

b) 1 bông trắng và 1 bông nhung

Kết quả: a)10800 b)15000

31) Lúc khai mạc 1 hội nghị có 5 đại biểu Các đại biểu đều lần lượt bắt tay nhau

Hỏi có tất cả bao nhiêu cái bắt tay?

Kết quả: 10

32) Có bao nhiêu cách xếp đặt 3 người đàn ông, 2 người đàn bà ngối trên 1 ghế dài

sao cho những người cùng phái ngồi cạnh nhau?

Kết quả: 24

33) Gieo 3 hột xúc xắc vào trong 1 cái chén, hỏi có bao nhiêu kết quả khác nhau cả

Đại số tổ hợp

- Trang 8 - Người soạn: Phạm Văn Luật 34) Có 5 con đường nối 2 thành phố X và Y, có 4 con đường nối 2 thành phố Y và Z Muốn đi từ X đến Z phải qua Y

a) Hỏi có bao nhiêu cách chọn đường đi từ X đến Z?

b) Hỏi có bao nhiêu cách chọn đường đi và về từ X đến Z rồi về lại X bằng

những con đường khác nhau?

Kết quả: a) 20 b) (5X4)X(3X4)=240

35) Có bao nhiêu đường chéo trong hình thập giác lồi?

Kết quả: 35

36) Vẽ 5 đường thẳng song song trên một tờ giấy Sau đó vẽ tiếp 6 đường thẳng song song khác cắt cả 5 đường thẳng vẽ lúc đầu Có bao nhiêu hình bình hành tạo được?

Kết quả: C C2 150

6

2

37) Cho tập P gồm 10 điểm phân biệt trong mặt phẳng : a) Có bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh lấy trong P nếu không có 3 điểm nào lấy trong P thẳng hàng?

Kết quả: 3

10

C = 120 b) Cũng câu hỏi như câu a) nếu trong P có đúng 4 điểm thẳng hàng

Kết quả: 3 3

38) Một nhóm gồm 10 học sinh ( 7 nam và 3 nữ ) Có bao nhiêu cách xếp 10 học sinh trên thành một hàng dọc sao cho 7 học sinh nam đứng liền nhau

Kết quả: 4!.7!=120960

39) Một đồn cảnh sát khu vực có 9 người Trong ngày cần cử 3 người làm nhiệm vụ

ở địa điểm A; 2 người ở địa điểm B và 4 người trực nhật tại đồn Có bao nhiêu cách phân công? Kết quả: 3 2

9 6

C C 1 1260= 40) Có 10 câu hỏi ( 4 câu lý thuyết và 6 câu bài tập ) Một đề thi gồm có 3 câu có

cả lý thuyết và bài tập Có bao nhiêu cách tạo đề thi? Kết quả: 96(có 2 t.h)

41) Lớp học có 40 học sinh ( 25 nam và 15 nữ) Cần chọn một nhóm gồm 3 học sinh Hỏi có bao nhiêu cách :

a) Chọn 3 học sinh bất kỳ Kết quả: 3

40

C =9880

b) Chọn 3 học sinh gồm 1 nam và hai nữ Kết quả: 2625 c) Chọn 3 học sinh trong đó có ít nhất 1 nam Kết quả: 9425

42) Có 5 tem thư khác nhau và 6 bì thư khác nhau Chọn từ đó ra 3 tem thư, 3 bì thư và dán 3 tem thư ấy lên 3 bì thư đã chọn, mỗi bì thư chỉ dán 1 tem thư Hỏi có bao nhiêu cách làm như vậy Kết quả: 3 3 3 3

C C 3! C A = =1200

Trang 5

43) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số

khác nhau, trong đó phải có mặt đồng thời 2 chữ số 1 và 2?Kết quả:720−240=480 số

44) Tìm n sao cho:

a) 2 n− 1 = 48

n

n C

b) A AC 4 2423

n 3

1

4

− −

6 n

5

n

1 C

1

C

1 − =

d) PPAn 4 210

1

3

2− =

+

e) P P P 61

1

1

+

Kết quả: a) n = 4, b)n = 5, c)n = 2, d)n = 5, e) n = 2 V n = 3

45) Giải các phương trình:

a) P x P 3 x 8

2

b) 2 A 50 A 2 , x N

x 2

2

7 C C

x 2 x 1

x + + =

Kết quả: a)x = −1 V x = 4, b) x = 5, c)x = 4

46) Giải các phương trình:

2 2

1 3

3

2 C

4 2

1 1

7 C

1 C

1

+ +

=

Kết quả: a) x=9, b) x = 3 V x = 8

47) Giải phương trình 2

n 3

48) Giải phương trình 4

n 3

n 2C

n

49) Giải hệ phương trình:

=

=

12 A

6 C

y x

y x

Kết quả:x=4 và y=2

50) Tìm n biết:A C1 8

n 2

n− <

Kết quả: n = 2 V n = 3

51) Giải hệ phương trình:

=

=

1 x y x

1 x 2 x

C C

C 3 C 5

Kết quả: x = 7 và y = 4

52) Tính hệ số của số hạng chứa x3trong khai triển của:

7 4

3 ( x 1) (x 1) )

1 x ( ) x (

Kết quả:−65 53) Khai triển của

n

x

1

 − có tổng các hệ số của 3 số hạng đầu là 28 Tìm số hạng

thứ 5 của khai triển đó

Kết quả:126x

54) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của:

10

x

1

Kết quả: −8064 55) Khai triển: (x+2)4 Kết quả: x4+8x3+24x2+32x+16 56) Tìm hệ số a5b3 trong khai triển (a + b)8 Kết quả:56.

57) Tìm hai số hạng chính giữa trong khai triển:(x3 – xy)15

Kết quả: T8= − 6435.x31 y7 ; T9= 6435 x29 y8 58) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển:

12

x

1 x





 + Kết quả:T9=495

59) Tìm hệ số của số hạng chứa x8 trong khai triển:

)

3 n ( 7 C C : biết x

x

3 n 1 n 4 n

n 5

 +

+

+

60) Đa thức P(x) = ( 1+x) 9 + (1+x) 10 + … + (1+x) 14 có dạng khai triển là P(x) = a0 + a1x1 + a2x2 + … + a14x14 Tính hệ số a9 Kết quả:3003

61) Xét khai triển của:(x3+ xy)15.Tính hệ số của hạng tử chứa x21y12.Kết quả: 455

62) Tìm n biết trong khai triển ( x +

2

1 ) n thành đa thức đối với biến x, hệ số của

x6 bằng bốn lần hệ số của x4 Kết quả: n=10

63) Tìm số hạng không chứa ẩn x trong khai triển nhị thức 1 12

x +

Kết quả: 495

Trang 6

Đại số tổ hợp

- Trang 11 - Người soạn: Phạm Văn Luật

64) Tìm số hạng không chứa ẩn x trong khai triển : (x2+ x3

1 )10

Kết quả: k=4 ⇒C4

10= 210 65) Tìm hệ số của x101y99 trong khai triển (2x−3y)200

Kết quả: 99 101 99

200.2 3

C

66) Chứng minh rằng:

a) C0

n+C2

n+… +Cn

n = C1

n+C3

n+…+C2 1

n

Hướng dẫn: Khai triển (a+b)2n với a = 1 , b = −1

b) C1

n+2C2

n+3C3

n+…+nCn

n= n2n − 1

Hướng dẫn: Lấy đạo hàm y= (1+x)n rồi thay x=1

n

3 n

2 n

1 n

0

68) Chứng minh rằng:

1 n

1 2 C 1 n

1

C 3

1 C

2

1

C

)

b

x) (1 f(x) với (1) '' f' (1) ' f' Lấy : dẫn Hướng

2 ) n n ( C n

C 3 C 2

C

1

)

a

1 n n n

2 n

1 n

0

n

n

2 n 2

n n 2 3

n 2 2 n 2 1

n

2

+

= + + + +

+

+

= +

+

= +

+ +

+

+

Hướng dẫn: Xét (x+1)6 và thay x=1.Kết quả: 64

Hướng dẫn: xét với (1+x)5 với x=2 Kết quả: 243

71) Viết khai triển của biểu thức ( 3x –1 ) 16 Từ đó chứng minh rằng

3 C − 3 C + 3 C − + C = 2

Hướng dẫn: Thay x=1

72) Tìm các số âm trong dãy số:

n 2 n

4 4 n

143 P

A

+

Kết quả:x1= − 634 , x2 = − 238

73) Tìm k∈N để k

14

14

C + , k 2 14

C + lập thành một cấp số cộng

Kết quả: k=4 V k=8

74) Tìm số tự nhiên x sao cho: 8

x

9 x

10

A + = Kết quả: x=11

Ngày đăng: 12/11/2014, 09:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w