1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 45 - 56 dai so 8

25 409 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Tích
Tác giả Nguyễn Đình Tú
Trường học Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 613,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: − Thực hiện hướng dẫn tiết trước, bảng nhóm III... nêu cụ thể từng bước GV cho HS hoạt động nhóm bài ?3 Sau 3ph GV gọi đại diện một nhóm lên bảng trình bày bài làm Gọi đại diện nhóm

Trang 1

Ngày soạn : 26 – 01 – 08 §4 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH Tuần 21

1 GV : − Thước kẻ, phấn màu, SGK, SBT, bảng phụ

2 HS: Thực hiện hướng dẫn tiết trước, bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :

HS1 : Giải bài ?1 : Phân tích đa thức P(x) = (x2− 1) + (x + 1)(x − 2) thành nhân tử

Đáp án : Kết quả : (x+1)(2x 3)

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

Hoạt động 2: 1) Phương trình tích và cách giải :

GV : Hãy nhận dạng các

GV gọi HS nhận xét và sửa

GV gọi HS nêu dạng tổng

quát của phương trình tích

Muốn giải phương trình dạng

A(x) B(x) = 0 ta làm thế

nào ?

HS Trả lời : a); b) ; c) VT là một tích, VP bằng 0

HS : nghe GV giới thiệu và ghi nhớ

Tích bằng 0 Phải bằng 0Áp dụng tính chất bài ?2 để giải

− Một vài HS nhận xét

HS : nêu dạng tổng quát của phương tình tích

HS : Nêu cách giải như SGK tr 15

Ví dụ 1 :a) x(5+x) = 0b) (x + 1)(2x − 3) = 0là các phương trình tíchGiải phương trình :(2x − 3)(x + 1) = 02x-3 = 0 x=1,5

A(x)B(x) = 0 ⇔ A(x) =0 hoặc B(x) = 0Và ta giải 2 pt A(x) = 0 và B(x) =

0, rồi lấy tất cả các nghiệm của chúng

Hoạt động 3: 2) Áp dụng

GV đưa ra ví dụ 2: Giải pt:

(x+1)(x+4)=(2-x)(2+x)

GV yêu cầu HS đọc bài giải

SGK tr 16 sau đó gọi 1 HS

lên bảng trình bày lại cách

giải

GV gọi HS nhận xét

1 HS : đọc đề bài trước lớp

HS : đọc bài giải tr 16 SGK trong 2ph

1 HS : lên bảng trình bày bài làm

1 HS nhận xét

HS : Nêu nhận xét SGK trang 16

Ví dụ 2 : Giải pt :(x+1)(x+4)=(2 − x)(2 + x)

⇔(x+1)(x+4) −(2−x)(2+x) = 0

⇔ x2 + x + 4x + 4 − 22 + x2 = 0

⇔ 2x2 + 5x = 0 ⇔ x(2x+5) = 0

⇔ x = 0 hoặc 2x + 5 = 01) x = 0

2) 2x+5 = 0 ⇔ x = −2,5Vậy : S = {0 ; −2,5}

Trang 2

: Trong ví dụ 2 ta đã thực

hiện mấy bước giải ? nêu cụ

thể từng bước

GV cho HS hoạt động nhóm

bài ?3

Sau 3ph GV gọi đại diện một

nhóm lên bảng trình bày bài

làm

Gọi đại diện nhóm trả lời

Gọi đại nhóm khác nhận xét

GV nhận xét ghi điểm

GV đưa ra ví dụ 3 : giải

phương trình :

23 = x2 + 2x − 1

GV yêu cầu HS cả lớp gấp

sách lại và gọi 1HS lên bảng

HS : hoạt động theo nhóm

Đại diện một nhóm lên bảng trình bày bài làm

Sau khi đối chiếu bài làm của nhóm mình, đại diện nhóm nhận xét bài làm của bạn

HS : gấp sách lại và cả lớp quan sát đề bài trên bảng

1 HS lên bảng giảiMột vài HS nhận xét bài làm của bạn

1 HS : lên bảng giải pt(x3 + x2) + (x2 + x) = 0

Hoạt động 4: Luyện tập, củng cố : Bài tập 21(a)

GV gọi 1 HS lên bảng giải

Bài tập 21 (a)

GV gọi HS nhận xét

Bài tập 22 (b, c) :

GV cho HS hoạt động theo

nhóm

Nửa lớp làm câu (b),

Nửa lớp làm câu (c)

GV gọi đại diện mỗi nhóm

lên bảng trình bày bài làm

GV gọi HS khác nhận xét

1 HS lên bảng giải bài 21a

Một HS nhận xét bài làm của bạn

HS : Hoạt động theo nhóm

Đại diện mỗi nhóm lên bảng trình bày bài làm

Một vài HS khác nhận xét bài làm của từng nhóm

c) x3− 3x2 + 3x − 1 = 0

⇔ (x − 1)3 = 0 ⇔ x = 1Vậy S = { }

Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà :

− Nắm vững phương pháp giải phương trình tích

− Làm các bài tập 21 (b, c, d) ; 22 (e, f) ; 23 ; 24 ; 25 tr 17 SGK

Trang 3

Ngày soạn : 28 – 01 – 08 LUYỆN TẬP Tuần 21

I MỤC TIÊU :

− Thông qua hệ thống bài tập, tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải phương trình tích, đồng thời rèn luyện cho HS biết nhận dạng bài toán và phân tích đa thức thành nhân tử

II CHUẨN BỊ :

1 GV: − SGK, SBT, bảng phụ ghi sẵn các bài tập

2 HS: Thực hiện hướng dẫn tiết trước, bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :

Giải các phương trình :

HS1 : a) 2x(x− 3) + 5(x − 3) = 0 ; b) (4x + 2)(x2 + 1) = 0

HS2 : c) (2x − 5)2− (x + 2)2 = 0 ; d) x2− x −(3x − 3) = 0

Đáp án : Kết quả : a) S = {3 ; −2,5} ; b) S = {−12 ;

c) S = {1 ; 7} ; d) S = {1 ; 3}

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

Hoạt động 2: Luyện tập Bài 23 (b,d)tr 17 SGK

GV gọi 2 HS đồng thời lên

bảng sửa bài tập 23 (b, d)

Gọi HS nhận xét bài làm của

bạn và bổ sung chỗ sai sót

GV yêu cầu HS chốt lại

phương pháp bài (d)

Bài 24 (c, d) tr 17 SGK

GV tiếp tục gọi 2 HS khác

lên bảng sửa bài tập 24 (c, d)

tr 17 SGK

Gọi HS nhận xét bài làm của

bạn và bổ sung chỗ sai sót

: Bài (d) muốn phân tích đa

thức thành nhân tử ta dùng

phương pháp gì ?

2 HS lên bảngHS1 : bài bHS2 : bài dMột vài HS nhận xét bài làm của bạn

HS : Nêu phương pháp :

− Quy đồng mẫu để khử mẫu

− Đặt nhân tử chung để đưa về dạng phương trình tích

2 HS lên bảngHS1 : câu c, HS2 : câu d

Một vài HS nhận xét bài làm của bạn

Trả lời : Bài (d) dùng phương pháp tách hạng tử để phân tích đa thức thành nhân tử1

d) x2− 5x + 6 = 0

⇔ x2− 2x − 3x + 6 = 0

⇔ x(x − 2) − 3 (x − 2) = 0

⇔ (x − 2)(x − 3) = 0Vậy S = {2 ; 3}

Trang 4

Bài 25 (b) tr 17 SGK :

GV gọi 1HS lên bảng giải

bài tập 25 (b)

Gọi HS nhận xét bài làm của

bạn và bổ sung chỗ sai sót

HS lên bảng giải bài tập 25 (b)

Một vài HS nhận xét bài làm của bạn

Bài 25 (b) tr 17 SGK :b) (3x-1)(x2+2) = (3x-1)(7x-10)

⇔ (3x -1)(x2 + 2-7x+10) = 0

⇔ (3x − 1)(x2−7x + 12) = 0

⇔ (3x − 1)(x2−3x-4x+12) = 0

⇔ (3x − 1)(x − 3)(x − 4) = 0Vậy S = {31; 3 ; 4}

Hoạt động 3 : Tổ chức trò chơi

GV tổ chức trò chơi như SGK

: Bộ đề mẫu

Đềsố 1 : Giải phương trình

2(x − 2) + 1 = x − 1

Đề số 2 : Thế giá trị của x

(bạn số 1 vừa tìm được) vào

rồi tìm y trong phương trình

(x + 3)y = x + y

Đề số 3 : Thế giá trị của y

(bạn số 2 vừa tìm được) vào

rồi tìm x trong pt

3

1 3

Đề số 4 : Thế giá trị của x

(bạn số 3 vừa tìm được) vào

HS2 mở đề số 2 thay giá trị x vừa nhận từ HS1 vào giải pt để tìm y, rồi chuyển đáp số cho HS3

HS3 cũng làm tương tự HS4 chuyển giá trị tìm được của t cho giám khảo (GV)

Nhóm nào nộp kết quả đúng đầu tiên thì thắng cuộc

Kết quả bộ đềĐề số 1 : x = 2Đề số 2 : y = 21

Đề số 3 : z = 32

Đề số 4 : t = 2 Chú ý : Đề số 4 điều kiện của t là t > 0 nên giá trị t = −1 bị loại

Hoạt động 4 Hướng dẫn học ở nhà :

− Xem lại các bài đã giải

− Làm bài tập 30 ; 33 ; 34 SBT tr 8

− Ôn điều kiện của biến để giá trị phân thức xác định, định nghĩa hai phương trình tương đương

Trang 5

Ngày soạn : 12 – 02 – 08 §5 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU (Tiết 1) Tuần 22

II CHUẨN BỊ :

1 GV: − Bảng phụ ghi bài tập, cách giải pt chứa ẩn ở mẫu

2 HS: Thực hiện hướng dẫn tiết trước, bảng nhóm, ôn tập điều kiện của biến để giá

trị của phân thức xác định, định nghĩa hai phương trình tương đương

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :

HS1 : − Phát biểu định nghĩa hai phương trình tương đương

− Giải phương trình : x3 + 1 = x(x+1)

Đáp án : x3 + 1 = x(x+1) ⇔ (x+1)(x2−x +1) − x(x+1) = 0

⇔ (x+1)(x2−x+1−x)=0 ⇔ (x+1)(x−1)2 = 0 ⇔ x+1 = 0 hoặc x − 1 = 0 ⇔ x = − 1 hoặc x = 1 Vậy S = {-1 ; 1}

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

Hoạt động 2: 1) Ví dụ mở đầu :

=

x

Ta chưa biết cách giải phương

trình dạng này, vậy ta thử giải

bằng phương pháp đã biết xem

có được không ?

Ta biến đổi như thế nào ?

x = 1 có phải là nghiệm của

phương trình hay không vì sao?

Ghi phương trình vào vởChuyển các biểu thức chứa ẩn sang một vế

1

1 1

Thu gọn ta được : x = 1

− Giá trị x = 1 không phải là nghiệm của phương trình trên

vì tại x = 1 phân thức x1−1không xác định

Hoạt động 3: 2) Tìm điều kiện xác định của một phương trình :

ĐKXĐ của phương trình là gì?

Ví dụ 1 : Tìm ĐKXĐ của mỗi

1

2

+ +

Vì x − 2 = 0 ⇔ x = 2

ĐKXĐ: x ≠ 2

Trang 6

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

GV yêu cầu HS làm bài ?2

b) ĐKXĐ của phương trình b) là: x ≠ 2

b)

2

1 1 1

2

+ +

=

x

ĐKXĐ: x ≠ 1 và x ≠−2

Hoạt động 4: 3) Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu :

GV đưa ra Ví dụ 2 : Giải PT

) 2 (

2

3 2

Hãy quy đồng mẫu hai vế của

phương trình rồi khử mẫu

Khi khử mẫu có tương đương

không

GV yêu cầu HS sau khi khử

mẫu, tiếp tục giải phương trình

theo các bước đã biết

x = −38 có thỏa mãn ĐKXĐ

của phương trình hay không ?

GV : Vậy để giải một phương

trình có chứa ẩn ở mẫu ta phải

làm qua những bước nào ?

HS : đọc ví dụ 2

HS : ĐKXĐ phương trình là x ≠ 0 và x ≠ 2

) 2 ( 2

) 3 2 ( )

2 ( 2

) 2 )(

2 ( 2

x x x

x

x x

) 3 2 ( )

2 ( 2

) 2 )(

2 ( 2

+

=

− +

x x x x x

x x x

* Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu : SGK trg 21

Hoạt động 5: Luỵện tập, củng cố

GV gọi HS nhận xét

HS ghi đề vào vở

HS Trả lời : ĐKXĐ của phương trình là x ≠− 5

HS lên bảng tiếp tục làm

Hoạt động 6: Hướng dẫn học ở nhà :

− Nắm vững ĐKXĐ của phương trình là điều kiện của ẩn để tất cả các mẫu của phương trình khác 0

− Nắm vững các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, chú trọng bước 1 (tìm ĐKXĐ) và bước 4 (đối chiếu ĐKXĐ, kết luận)

− Bài tập về nhà số 27(b, c, d), 28 (a, b) tr 22 SGK

Trang 7

Ngày soạn : 12 – 02 – 08 §5 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU (Tiết 2) Tuần 22

1 GV : − Bảng phụ ghi bài tập, ghi câu

2 HS : Thực hiện hướng dẫn tiết trước, bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :

HS1 : − ĐKXĐ của phương trình là gì ?

(là giá trị của ẩn để tất cả các mẫu thức trong phương trình đều khác 0)

- Làm bài 27 (b) tr 22 SGK

Đáp án :

2

3 6

HS2 : − Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

− Làm bài tập 28 (a) SGK

Đáp án : 1 11

1

1 2

= +

x x

x

ĐKXĐ : x ≠ 1 Suy ra 3x − 2 = 1 ⇔ 3x = 3 ⇔ x = 1 (không thỏa mãn ĐKXĐ, loại)

Vậy phương trình vô nghiệm

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

Hoạt động 2: 4) Áp dụng

Ví dụ 3 : Giải PT

) 3 )(

1 (

2 2

GV gọi 1HS lên bảng tiếp tục

giải phươngtrình nhận được

Phương trình sau khi quy đồng

mẫu hai vế đến khi khử mẫu có

thể được phương trình mới

không tương đương với phương

trình đã cho nên ta ghi : suy ra

hoặc dùng ký hiệu “⇒” chứ

không dùng ký hiệu “⇔”

ĐKXĐ của PT là : x-3 0x+1 0≠≠ ⇔x x≠≠ −31

) 3 )(

1 ( 2

4 )

1 )(

3 ( 2

) 3 ( ) 1 (

− +

= +

− + +

x x

x x

x x x x x

HS : cả lớp làm bài ?3

Ví dụ 3: Giải phương trình

) 3 )(

1 (

2 2

2 ) 3 (

2 − + + = x+ x

x x

x x

x

− ĐKXĐ : x ≠−1 và x ≠ 3

) 3 )(

1 ( 2 4 )

1 )(

3 ( 2

) 3 ( ) 1 (

− +

= +

− + +

x x x x

x x x x x

Trang 8

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

GV yêu cầu HS làm bài ?3 :

Giải phương trình trong bài ?2

Gọi HS nhận xét bài của bạn

GV nhận xét và sửa sai (nếu

có)

2 HS lên bảng làmHS1 : làm câu (a)HS2 : làm câu (b)b) 32 =2 −−21

⇒ 3 = 2x − 1 − x2 + 2x

⇔ x2− 4 x + 4 = 0

⇔ (x − 2)2 = 0 ⇔ x − 2 = 0

⇔ x =2 (không TM ĐKXĐ)Vậy : S = ∅

x x x

⇒ x(x+1)=(x−1)(x+4)

⇔x2 + x − x2− 3x = 4

⇔− 2x = − 4

⇔ x = 2 (TM ĐKXĐ)Vậy S = { }

Hoạt động 3: Luyện tập, củng cố

Bài 36 tr 9 SBT :

Đề bài đưa lên bảng phụ :

Khi giải phương trình :

1 2

2 3

Theo định nghĩa hai phân thức

bằng nhau ta có :

1 2

2 3

Em hãy cho biết ý kiến về lời

giải của bạn Hà

HS đọc đề bài bảng phụHS1 nhận xét :

− Bạn Hà đã làm thiếu bước : tìm ĐKXĐ của pt và bước đối chiếu ĐKXĐ để nhận nghiệm

− Cần bổ sung : ĐKXĐ của phương trình là :

1 2

2 3 3 2

3 2

Hoạt động 4 Hướng dẫn học ở nhà :

− Nắm vững 4 bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

− Bài tập về nhà số 29, 30, 31 tr 23 SGK − Bài số 35, 37 tr 8, 9 SBT− Tiết sau luyện tập

Trang 9

Ngày soạn : 16 – 02 – 08 LUYỆN TẬP Tuần 23

1 GV : − Bảng phụ ghi đề bài tập

2 HS : Thực hiện hướng dẫn tiết trước, bảng nhóm , ôn tập các kiến thức liên quan :

ĐKXĐ của phương trình, hai quy tắc biến đổi phương trình, phương trình tương đương

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :

HS1 : − Khi giải phương trình có chứa ẩn ở mẫu so với phương trình không chứa ẩn ở mẫu, ta cần thêm những bước nào ? Tại sao ?

Trả lời : + Ta cần thêm hai bước là : Tìm ĐKXĐ của phương trình và đối chiếu giá trị tìm được

của x với ĐKXĐ để nhận nghiệm

+ Cần làm thêm các bước đó vì khi khử mẫu có chứa ẩn của phương trình có thể được phương trình mới không tương đương với phương trình đã cho

− Làm bài 30(a) SGK Giải phương trình :

3 3

3 1(ĐKXĐ : x ≠ 2 Kết quả : S = ∅)HS2 : Chữa bài 30 (b) tr 23 SGK Giải phương trình : 2x −

7

2 3

4 3

2 2

+ +

=

x x

Hoạt động 2: Luyện tập : Bài 29 tr 22 23 SGK

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

GV yêu cầu HS cho biết ý

kiến về lời giải của Sơn và

: Vậy giá trị tìm được x = 5 có

phải là nghiệm của phương

3

1

1

2 3

2

++

HS cả lớp xem kỹ đề bài 29

HS : Cả hai bạn giải đều sai vì thiếu ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 5

HS : Vì giá trị tìm được x = 5 phải loại và kết luận là phương trình vô nghiệm

HS đọc đề bài

2 HS lên bảng làmHS1 : bài a

HS2 : bài b

Lời giải đúng5

5 2

x

x x

Bài 31 (a, b) tr 23 SGKa)

1

21

31

1

2 3

2

++

x x

ĐKXĐ : x ≠ 1

1 3 ) 1 ( 2 1

3

2 3 1 2

x

x x x

x x x

Trang 10

GV gọi 2 HS lên bảng làm

GV đi kiểm tra học sinh làm

bài tập

Gọi HS nhận xét

GV nhận xét ghi điểm

HS : cả lớp làm bài tậpb)

Bài 32 tr 23 SGK

GV yêu cầu HS hoạt động

theo nhóm

Nửa lớp làm câu a

Nửa lớp làm câu b

GV lưu ý các nhóm HS nên

biến đổi phương trình về dạng

phương trình tích, nhưng vẫn

phải đối chiếu với ĐKXĐ của

phương trình để nhận nghiệm

GV gọi đại diện 2 nhóm trình

bày bài giải và gọi HS khác

nhận xét

GV chốt lại với HS những

bước cần thêm của việc giải

phương trình có chứa ẩn ở

x

ĐKXĐ x ≠ 0

2 1

Đại diện hai nhóm HS trình bày bài giải

HS khác nhận xét

Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà :

− Xem lại các bài đã giải

− Bài tập về nhà : 33 tr 23 SGK

− Bài 38 ; 39 ; 40 tr 9 ; 10 SBT

Hướng dấn bài 33 SGK : Lập phương trình

3

3 1

3

1 3

+

− + +

a

a a

a

=2

− Ôn lại cách giải phươhg trình đưa về dạng ax + b = 0

− Xem trước bài “giải bài toán bằng cách lập phương trình”

Trang 11

Ngày soạn : 18 – 02 – 08 §6 GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH (tiết1)

Tuần 23

I MỤC TIÊU :

− Học sinh nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

− Học sinh biết vận dụng để giải một số dạng toán bậc nhất không quá phức tạp

II CHUẨN BỊ :

1 GV : − SGK, bảng phụ ghi đề bài tập, tóm tắt các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình tr 25 SGK

2 HS : Thực hiện hướng dẫn tiết trước, bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :

HS1 : − Hãy nêu các bước chủ yếu để giải phương trình không chứa ẩn ở mẫu đưa được về dạng

ax + b = 0

HS trả lời cóba bước …

Hoạt động của GV Hoạt động của Học sinh Kiến thức

Hoạt động 2: 1) Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn

Ví dụ 1 :

Gọi vận tốc của 1 ô tô là x(km/h)

Hãy biểu diễn quãng đường ô tô

đi được trong 5 giờ ?

Nếu quãng đường ô tô đi được là

100km, thì thời gian đi của ô tô

được biểu diễn bởi công thức

nào ?

GV yêu cầu HS làm ?1

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

: Biết thời gian và vận tốc, tính

quãng đường như thế nào ?

Gọi 1HS trả lời câu a

Biết thời gian và quãng đường

Tính vận tốc như thế nào và gọi

1HS trả lời câu b

GV yêu cầu HS làm ?2

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

a) GV : Ví dụ x = 12

⇒ số mới bằng 512 = 500+12

Vậy viết thêm chữ số 5 vào bên

trái số x, ta được số mới bằng gì?

b) : Vậy viết thêm chữ số 5 vào

bên phải số x, ta được số mới

HS1 : Thời gian bạn Tiến tập chạy là x ph, vận tốc trung bình là 180m/ph thì quãng đường Tiến chạy được là 180x(m)

HS2 : Quãng đường Tiến chạy là 4500m, thời gian chạy là x(phút) thì vận tốc

TB của Tiến là : 4500x(m/ph)

HS : số mới bằng

HS : Viết thêm chữ số 5 bên trái số x, ta được số mới bằng : 500 + x

HS : Viết thêm chữ số 5 vào bên phải số x, ta được số mới bằng 10x + 5

Ví du 1ï : gọi x (km/h) là vận tốc của một ô tô khi đó quãng đường

ô tô đi được trong 5giờ là : 5x (km)

Thời gian để ô tô đi được quãng đường 100km là :100x (h)

Bài ? 1 a) Biểu thức biểu thị quãng đường Tiến chạy được trong xph là 180x(m)

b) Biểu thức biểu thị vận tốc trung bình của Tiến trong xph là : 4500x (m/ph)

Bài ? 2 Gọi x là số tự nhiên có 2 chữ sốa) Viết thêm chữ số 5 vào bên trái số x ta có biểu thức: 500 + xb) Viết thêm chữ số 5 vào bên phải số x, ta có biểu thức: 10x+5

Trang 12

Hoạt động 3: Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phương trình :

Ví dụ 2 : (Bài toán cổ)

GV nói : Bài toán yêu cầu tính

số gà, số chó

Tính số chân gà ?

Biểu thị số chó

Tính số chân chó

Căn cứ vào đâu lập phương trình

bài toán ?

GV yêu cầu HS tự giải phương

trình

Gọi 1 HS lên bảng làm

x = 22 có thỏa mãn các điều

kiện của ẩn không ?

Để giải PT ta có những bước

nào?

− Một HS đọc đề bài

HS : Số gà+số chó=36 conchân gà+chân chó=100chân Tính số gà ? số cho?

Gọi số gà là x (con)ĐK: x nguyên dương, x < 36

HS : 2x chânSố chó : 36 − x (con)Số chân chó là : 4(36 − x) chânTổng số chân là 100, nên ta có phương trình :

2x + 4(36 − x) = 100

x = 22 thỏa mãn điều kiện của ẩn

Ví dụ 2: Bài toán cổ (SGKtrg24)

− Gọi số gà là x (con)ĐK: x là số nguyên dương, x<36

− Số chân gà là 2x (chân)

− Số chó là 36 − x (con)

− Số chân chó là 4(36 −x)Tổng số chân là 100

Ta có phương trình :2x + 4(36 − x) = 100

GV yêu cầu HS làm ?3

Giải bài toán trong ví dụ 2 bằng

cách chọn x là số chó

Gọi 1 HS trình bày miệng bước

ĐK : x nguyên dương và

x < 36Giải tương tự đặt gà là ẩn

Hoạt động 4 : Luyện tập, củng cố

Bài 34 tr 25 SGK :

(Đưa đề bài lên bảng phụ)

Nếu gọi mẫu là x, thì x cần điều

kiện gì ?

Hãy biểu diễn tử số, phân số đã

cho

Nếu tăng cả tử và mẫu của nó

thêm 2 đơn vị thì phân số mới

được biểu diễn thế nào ?

GV gọi 1HS lập phương trình bài

2

1 2

2 3

+

= +

+

x

x x

x

HS : Lập phương trình

2

1 2

1

= +

x x

1 HS lên bảng giải pt và đối chiếu của x trả lời kết quả là phân số đã cho là

4 1

Giải: Gọi mẫu là x x nguyên

và x ≠ 0; − Tử số là x

2 3

= +

+

x x

Ta có phương trình :

) 2 ( 2

2 )

2 ( 2 ) 1 ( 2 2

1 2

1

+

+

= +

= +

x

x x

x x

x

⇒ 2(x − 1) = x + 2

⇔ 2x − 2 = x + 2

⇔ x = 4 (TMĐK)Vậy phân số đã cho là :

4

1 4

3 4 3

Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà :

− Nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

− Bài tập về nhà : 35 ; 36 tr 25 ; 26 SGK

− Đọc “có thể em chưa biết” tr 26 SGK và đọc trước § 7 SGK

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm : giải pt : (x−1)(x 2  + 3x − 2) − (x 3 −1) = 0 - tiet 45 - 56 dai so 8
Bảng nh óm : giải pt : (x−1)(x 2 + 3x − 2) − (x 3 −1) = 0 (Trang 2)
Bảng nhóm - tiet 45 - 56 dai so 8
Bảng nh óm (Trang 10)
Bảng làm - tiet 45 - 56 dai so 8
Bảng l àm (Trang 14)
Bảng trình bày - tiet 45 - 56 dai so 8
Bảng tr ình bày (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w