Nguyễn Phú Khánh PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN ðẠI SỐ Tài liệu bồi dưỡng giáo viên PTTH Tp Hồ Chí Minh, 2007... Xác ñịnh mñể hệ cho có nghiệm duy nhất... Chứng minh rằng với mọi tham số thực
Trang 1Nguyễn Phú Khánh
PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN ðẠI SỐ
(Tài liệu bồi dưỡng giáo viên PTTH)
Tp Hồ Chí Minh, 2007
Trang 2Hãy xác ñịnh m sao cho tổng bình phương các nghiệm phương trình sau ñạt giá trị nhỏ nhất:
=+
=
≥
∆
989
26)(min10
169
)(2
)(
)
(
0
2 2
1 2 2 1 2 2 2
mfm
mmf
mx
xx
xxx
2
≥++
2,00
82
−
=
≥
0)('
;1414)
2
1(1)
122
131
2);
(06521
log
;0
2 1 2
1 2 2
−+
=
>
x
xttt
xtx
txt
x
xt
x
2
1,
3ln
1)('2
log
01
3log
)(2
2 2
2 2
1
x
xx
xfx
xxx
ft
t
ttx
)(xf
2
1)2()(
;2
xfVậy 0< x≤2∨x≥4
BBA
0BA
BBA
AB
0BA
BBA
Trang 33 A =B⇔ A=B
>
≥
∨
≥
<
⇔
>
2
0 0
0
B A
B A
B B A
≥
=
=
=
+ +
0
2 2
1 2 1 2
AB
B A
B A
B
n n
≥
>
∨
≥
≤
⇔
0
0
B A
B A
B B A
3 3
0 B A B A
B A B
A
<
⇔
<
<
≤
⇔
<
2 2
B A B A
A B
A B B A
B A B B
A
=
⇔
=
−
<
<
⇔
>
<
<
−
⇔
<
=
−
<
=
≥
⇔
=
=
≥
⇔
=
B A A
B A A B A
B A
B B A
; 0
; 0
0
2 2
Cho hệ phương trình :
+ +
=
+ +
=
m y x y
m x y x 2
2
3
3
; m: tham số
1 Giải hệ khi m= 2
2 Xác ñịnh mñể hệ cho có nghiệm duy nhất
2
3
3
= + + +
−
⇔
−
=
−
⇒
+ +
=
+ +
=
y yx x y x x y y x m y x
y
m x y
x
y
x =
⇔ vì x2 +yx+y2 +1=0vô nghiệm (do∆x =3y2 −4<0)
3 3
∗
=
=
−
⇔
=
+ +
=
⇔
y x
m x x y
x
m x y x
1 Khi m= 2 hệ cho
=
=
∨
−
=
−
=
⇔
=
=
−
⇔
2
2 1
1 2
3 3
y
x y
x y
x
x x
2 ðể hệ có nghiệm duy nhất ⇔ pt : x3 − 3x=m
có nghiệm duy nhất x
x x
f( )= 3 −3
⇔ có f'(x)= x3 2 −3 ; f'(x)=0⇔x=±1
x ∞− -1 1 +∞
f’(x) + 0 - 0 +
f(x) 2 +∞
∞− -2
2
2∨ >
−
<
Trang 4=+
−
=+
−
025
025
025
xxz
zzy
yyx
25
)(
25
)(
25
xfxz
zfzy
yfyx
5
25
1 ða thức bậc n có nhiều hơn n nghiệm ⇔ mọi hệ số ñều bằng 0
2 f(x,m)=0ñúng , ∀x ∈D (với D là tập vô hạn) ⇔ mọi hệ số ñều bằng 0
3 f(x)=g(m) có nghiệm x∈D⇔ g(m)∈MGTf(x);∀x∈D
4 f(x)=g(m) vô nghiệm x∈D⇔ g(m)∉MGTf(x);∀x∈D
5 f(x)=g(m)có ñúng n nghiệm ∀x∈D⇔ñường thẳng y = g(m) cắt ñồ thị
Dxxf
y = ( ),∀ ∈ tại ñúng n ñiểm
6 f(x)=0 có nghiệm x∈(a;b)⇔ f(a).f(b)<0
7
ab
afbfx
b]
[a,treântuïclieân)()
1
1 Giải phương trình khi a=1
2 ðịnh a ñể phương trình cho có nghiệm
Cho phương trình : 2x4 −17x3 +51x2 −(36+k)x+k =0 (1) , k: tham số
1 Chứng minh rằng phương trình (1) có 1 nghiệm thực không phụ thuộc k
2 Biện luận tham số k số nghiệm phương trình (1)
1) Dễ thấy ∀ xk, =1 luôn thỏa phương trình (1) Do ñó (1) có một nghiệm không phụ thuộc tham số k
Trang 52) Do x=1 là 1 nghiệm (1) nên (1) ⇔ ( x − 1 ) ( 2 x3 − 15 x2 + 36 x − k ) = 0
= +
−
=
=
⇔
) 2 ( ) ( 36 15
2
1
2
3 x x f x
x
k
x
∗ x=1 là nghiệm (2)⇔k =2.13 −15.12 +36.1⇔k =23
Với k =23 thì (2) ⇔(x−1) (2x3 −15x2 +36x−k)=0⇔ x=1
Vậy k =23 thì (1) có nghiệm duy nhất
∗ k ≠23 thì x=1 không là nghiệm của (1) Khi ñó f'(x)=6(x2 −5x+6)
3 2
0
)
(
x ∞− 2 3 +∞
f’(x) + 0 - 0 +
f(x) 28 +∞
∞− 27
o k >28∨23≠k <27 thì (2) có nghiệm duy nhất ⇒ (1) có 2 nghiệm phân biệt o k =28∨k =27 thì (2) có 2 nghiệm phân biệt ⇔ (1) có 3 nghiệm (2 ñơn,1 kép) o 27< k <28 thì (1) có 4 nghiệm phân biệt Phương trình cho ⇔(x x+ x+12)( 5−x− 4−x)=m X ét ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) x h x g x x x x x x f + +12 5− − 4− ; D∈[ ]0,4 ( )x =(x x+ x+12) g : ñồng biến trong D ( ) 0 ( ) ( ) ( ): 4 2 1 5 2 1 ' x D f x g x h x x x x h > ∀ ∈ ⇒ = − + − − = ñồng biến mọi x∈D ⇒ phương trình có nghiệm f( )0 ≤ f( )x ≤ f( )4 ⇔2 3( 5− 4)≤m≤12 Tìm m ñể phương trình log log 2 3 (log4 2 3) 2 2 2 x+ x − =m x − có nghiệm thuộc khoảng [32,+∞) Phương trình cho ⇔ log22 x−2log2 x−3 =m(log2 x−3) [ ) [ ) ( ) 3 ( ); 5 3 2 3 3 2 , 5 , 32 ; log 2 2 2 ≥ = − − − = ⇔ − = − − +∞ ∈ ⇒ +∞ ∈ − ⇔ f t t t t t m t m t t t x x t ( ) ( ) < ∈[ +∞) − − − − = 0 ; 5,
3 2 3
2 6 '
2
t t t
t x
f
Tìm các giá trị m ñể phương trình sau có nghiệm:
x x+ x+12 =m( 5−x+ 4−x)
Trang 61sin
2
1cos
kx
kx
2
;6
; 4sin2cos
21221
+
2
13
;1221
2
13
Cho : 6sin2x−sin22x=mcos22x (1)
1 Giải phương trình (1) khi m=3
2 Tìm m ñể phương trình (1) có nghiệm
ðặt t=cos2x t∈[−1;1] Khi ñó (1)⇔t2 −3t+2=mt2 (2)
Trang 71 2
2
10
232(2) thì
12cos
2
1
ππ
0
;1
;1
;)(23)
2( thì
2
tfMGTm
tt
tft
ttmt
Có
3
40
)('
;43)(
t − -1 0 1 ∞
3
4 +∞
)(' t
f + - +∞ +∞
)(tf
6 0
00
1cos
xx
xx
xx
x
xx
sincos
.sin
cossin
cossin
1cos
.sin
cossin
cos
xxx
x
xx
2)
tt
tt
1
2(3)
thì1 và2
2
xft
ttat
t
f
Trang 8t − 2 1− 2 1 2 1+ 2
f’(t) + 0 - - - 0
1−2 2 +∞
f(t) 2−3 2 ∞− 2+3 2 ðể (1) có nghiệm thì (3) có nghiệm t∈[− 2; 2]; t ≠±1 2 3 2 2 2 1− ∨ ≥ + ≤ ⇔a a Cho 2 hàm số : ( )( ) x x x x x x x x x g x x x x x f sin cos 2 cos sin 2 cos sin 2 sin cos 2 ) ( sin cos 2 cos sin 2 ) ( − − + + + = − + = 1) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của f(x) 2) Xác ñịnh mọi giá trị của tham số m ñể phương trình sau có nghiệm (m−3)g(x)=3[f(x)−m] 1 ( )( ) sin2 2cos2 (*)
2 3 sin cos 2 cos sin 2 ) (x x x x x x x f = + − = + ðể (*) có nghiệm [ ] 2 5 ) ( ) ( 2 2 3 2 2 2 ≤ ⇒ ≥ + ⇔ f x f x − = + ⇔ − = = + ⇔ = ⇔ 2 5 2 cos 2 sin2x 2 3 2 5 ) ( min 2 5 2cos2x sin2x 2 3 2 5 ) ( max x x f x f Hàm số có thể dùng bất ñẳng thức Bunnhiacopsky 2
) ( 3 sin cos 2 cos sin 2 cos sin 2 sin cos 2 ) ( x f x x x x x x x x x g = − − + + + = Khi ñó : ( ) [ ] ( ) [f x m] x f m m x f x g m− = − ⇔ − =3 ( )− ) ( 3 3 ) ( 3 ) ( 3 ðặt 2 5 : ) ( ≤ = f x t t Ta có : ( ) (t m) t m−3 3 =3 − ( )2 2 2 1 3 2 ) ( ' ; 0 ; 1 ; ) ( 1 3 + − + = ≠ − ≠ = + + = ⇔ t t t t f t t t f t t m t -3
2 5 − -1 0 1
2 5 f’(t) + 0 - - - - 0 +
− 376 +∞
f(t) 3
∞− 2
6 37
2∨ ≤−
≥
Trang 9Cho phương trình : (1)
2 1 2 sin cos sin4 x+ 4 x=m x− 1 Giải phương trình (1) khi m=1 2 Chứng minh rằng với mọi tham số thực m thỏa ñiều kiện m ≥1 thì phương trình (1) luôn có nghiệm 1 Khi sin 2 2sin2 3 0 2 1 2 sin cos sin (1) thì 1 ⇔ 4 + 4 = − ⇔ 2 + − = = x x x x x m Ζ ∉ + = ⇔ = ⇔ x x k ,k 4 1 2 sin π π 2 Phương trình (1)⇔sin22x+2msin2x−3=0 = − + ≠ ≤ = − = ⇔ ≤ = ⇔ 0 3 2 0 , 1 ; ) ( 3 2 1 ; 2 sin 2 2 t t t t t f t t m t x t 0 , 1 ; 0 3 ) ( ' 2 2 ≠ ≤ < − − = t t t t t f t -1 0 1
f’(t) - -
f(t) -2 +∞
∞− 2
1 2 2 2 2 ≥ ⇔ − ≤ ≥ ⇒ m m m thỏa yêu cầu bài toán Cho phương trình : sin42x+(1−sìnx)4 =m (1)
1 Giải phương trình khi 8 1 = m và các nghiệm của nó thỏa mãn lg5 +5lgx ≤10 x 2 ðịnh m ñể phương trình có nghiệm ∈− 2 ; 6 π π x ðặt 2 1 2 sin − = x t ; − ∈ 2 1 ; 2 35 t Phương trình (1) (2)
8 1 3 2 2 1 2 1 4 4 4 2 m t t m t t = ⇔ + + = − + + ⇔ 1 Khi 8 1 = m thì 0 0 3 2 ) 2 ( ⇔ t4 + t2 = ⇔t = ∈Ζ + = + = ⇔ = ⇔ k b k x a k x x
) ( 12 5
) ( 12 2
1 2 sin
π π
π π
5 5
0 10
5
lg lg
5
≤
>
⇔
≤
x
x x
Trang 1013,123
,2,1,
xk
17,12
53
,2,
xk
29,12
25,12
17,12
13,12
5,12
πππππππ
132
2
1
;2
132
,6
;2
12sin)
2
(
2 4
tft
tm
tx
x
00
)('
; 68)
− 0
2
1 f’(t) - 0 +
f(t)
2 3 7 8
53 + 1
8
1
2
378
538
Cho phương trình : acosx=1+2cos2x+cos4x (1)
1 Giải phương trình khi a=4
2 ðịnh a ñể phương trình cho không ít hơn 2 nghiệm ∈−
3
;3
2π π
x
(1) ⇔acosx=2cos2x+2cos22x=4cos2x.cos2 x
⇔4cos2 x(2cos2 x−1)−acosx=0⇔cosx(8cos3x−4cosx−a)=0
4cos
8
0cos
2
axx
2
21
cos
0cos0
4cos4cos
8
0cos
3
kx
kx
x
xx
xx
Trang 111,2
13
;3
2
;cos)
2
(
3
atttf
tx
)('
;424)
8
4
1
6 3
8
−
46
3)
(
1,04
,0
;
nhân 41
2
mt
ttf
tx
tgxt
xtgx
π π
34
Trang 12t ∞− 0 1 3 +∞
f’(t) +
f(t) 2
2 3 Phương trình cho luôn có 1 nghiệm x= ,∀m 4 π , nên ñể phương trình cho có ñúng 1 nghiệm ∈ 4 , 0 π x thì (1) thỏa : • Hoặc có ñúng 1 nghiệm tgx=1 (t =1)⇔m=1 Ngược lại m=1⇒tg2x−2tgx+1=0⇔tgx=1 (thỏa) • Hoặc vô nghiệm > < ⇔ > < ⇔ 1 4 3 2 2 2 3 2 m m m m Vậy 4 3 1∨ < ≥ m m Cho phương trình : 2cos2x+sin2 x.cosx+sinx.cos2 x=m(sinx+cosx) (1)
1 Giải (1) khi m=2 2 Tìm m ñể phương trình (1) có ít nhất 1 nghiệm thuộc 0;2 π Ta có : 2cos2x+sin2 x.cosx+sinx.cos2 x=(sinx+cosx) ( [2 cosx−sinx)+sinxcosx] Khi ñó (1) ⇔(sinx+cosx) ( [2cosx−sinx)+sinx.cosx−m]=0 (*)
1 Khi m=2 phương trình (1)⇔2cos2x+sin2 x.cosx+sinx.cos2 x=2(sinx+cosx) − = = ⇔ = + = + − ≤ + = − = ⇔ 1 1 0 cos sin 0 3 4 2 t ; 4 cos 2 sin cos 2 tgx t x x t t x x x t π + − = + − = ∨ = ⇔ + − = = + ⇔ π π π π π π π π k x k x k x k x x 4 2 2 2 4 1 4 cos 2 2 Tìm m ñể (1) có ít nhất 1 nghiệm thuộc 0;2 π Ta có : [ 1;1] 2 , 0 ⇒ ∈ − ∈ t x π với t=cos −x sinx
+
=
4 cos
x
Trang 13
−
∈
=
− +
−
= +
⇔
1
; 1
(3)
0 1 2 2 (2)
0 cos sin 2 t m t t x x Nhận xét (2) có nghiệm x=−π +kπ 4 ; không thuộc 0;2 π Do ñó ñể (1) có ít nhất 1 nghiệm thuộc 2 ; 0 π khi phương trình (3) có nghiệm t thuộc [−1;1] Khi ñó (3) ⇔t2 −4t=1−2m Xét f(t)=t2 −4t; t∈[−1;1] 0 4 2 ) ( ' t = t− < f ; ∀t∈[−1;1]⇒ f(t)giảm trên [ ]−1;1 t -1 1
f’(t) -
f(t) 5
-3
5 2 1 3≤ − ≤ − ⇒ m [−2;2] ∈ ⇔ m Cho : sin3 x−cos3x=m (1)
1 Giải phương trình (1) khi m=−1 2 Tìm m ñể phương trình (1) có ñúng 2 nghiệm ∈− 4 ; 4 π π x ðặt + = − = 4 cos 2 sin cos π x x x t ; 2 1 cos sin và 2 | | 2 t x x t ≤ = − Pt ⇔(cosx−sinx)(1+cosx.sinx)=m⇔ f(t)=−t3 +3t =2m 1 Khi m=−1 thì f(t)=−t3 +3t−2=0⇔t =−1∨t =2 π π π π π 2 2 2 1 4 cos 2 1 x x k x k t =− ⇔ = + ∨ =− + + ⇔ − = 2 Với [ ]0; 2 4 ; 4 ⇒ ∈ − ∈ t x π π ðể (1) có ñúng 2 nghiệm − ∈ 4 ; 4 π π x thì f(t) có ñúng 2 nghiệm t∈[ ]0; 2 Có f'(t)=−3t2 +3⇒ f'(t)=0⇔t =±1 t − -1 0 1 ∞ 2 +∞
f’(t) - 0 + + 0 - -
f(t) 2
0 2
1
2
2
≤
≤
Trang 14Cho phương trình : 2cosx.cos2x.cos3x=7cos2x−m (1)
1 Giải phương trình khi m=−7
2 ðịnh m ñể phương trình có nhiều hơn một nghiệm ∈−
8
;8
txt
≤
=
0782
1
|
|
;2cos2 3
1-t
(3) )(82
; 2cos8
;83
2 3
tftttmx
t
3
41
0)('826)
−
2
1 1 f’(t) - - 0
f(t)
2
1 2
2 2 7
t thì phương trình t=cos2x có ñúng 2 nghiệm x
Vậy, ñể (1) có nhiều hơn 1 nghiệm thì (3) có nghiệm ;1
21
2
1272
271
x x
có 4 nghiệm phân biệt
Vì m4 −m2 +1> ∀m, nên phương trình cho ⇔ x2 −4x+3 = f(x)=a
;42
3,1,42)('
xx
xxxx
f
Trang 15x ∞− 1 2 3 +∞
f’(x) - + 0 - +
f(x) +∞
1 +∞
0 0
1 0< < ⇒ a phương trình có 4 nghiệm phân biệt ( ) 1 1 5 1 1 1 log 0< 4 − 2 + < ⇔ < 4 − 2 + < ⇔ m m m m 1 | | 0 0 0 1 0 2 2 4 ⇔ < < ≠ < − ⇔ < − ⇔ m m m m m Cho phương trình : log 2 2 log 2 6 log 2 4 2 3 2 4 x x x m − = (1)
Giải phương trình khi m=1 Tìm m ñể phương trình cho có nghiệm 2 2 2 2 2 log 6 log 4 log 3 2 4 x x x m − = ; x>0 Ta có : log 2 2x 1 log 2x log 2x 4 4 4 4 = + = ; xlog 2 6 log 2x 6 = log 2 4x2 2 2 log 2x log 2x 9 9 3 3 = + = Khi ñó (1) m log 2x log 2x log 2x 9 18 6 4 4 − = ⇔
= − > = ⇔ = − ⇔ (2)
18 4 0 ; 2 3 4 9 18 2 3 4 2 log log log 2 2 2 t t m t t m x x x 1 = m thì 9 4 2 3 9 4 18 4 ) 2 ( 2 log 2 = ⇔ = ⇔ = − ⇔ x t t t
4 1 2 log2 =− ⇔ = ⇔ x x 0 ; ) ( 18 4 ) 2 ( ⇔ m= t2 +t = f t f > 0 1 36 ) ( ' t = t+ > ∀t> f ⇒ f(t)ñôngbiên ∀t>0 t 0 +∞
f’(t) + ⇒4m>0⇒m>0 f(t)
0 +∞
Tìm các giá trị của tham số m ñể phương trình :
log
2 5 2
2
5+ x +mx+m+ + − x= có nghiệm duy nhất
2 5 2 5
1 2
+
=
−
2 5 2
2
Trang 16+
>
⇔
)(1
1
01
0
2 2
xfx
xxm
xxm
195
40
;15
t
m
txx
|
|
;sin
sin2sin
2
2 2
=
tz
zzt
zxz
xx
t
)(222
2
2sin
2
sin
2 2
tmt
xx
x
xx
mx
+
−+
++
−++
sin1
sin1sin31sin
3sin
3
1 Giải phương trình khi m=2
2 ðịnh m ñể phương trình cho có nghiệm
Cho phương trình : − x+ 2 x+ + x+ 2 x =m
cossin
1sin
sin2
1 Giải phương trình khi m=2 2
2 ðịnh m ñể phương trình cho có nghiệm ∈−
2
;2
π π
=
4
9
;02
1'1
|
|
;sin
sinsin
tzt
zxz
xx
t
222
14
f
t
Cho phương trình : x+ − 2 x+ x − 2 x =m
cos2coscos
2cos
1 Giải phương trình khi m= 2
Trang 17Cho phương trình : x+ x + + x+ 2 x =m
cos2sin32cossin
1 Giải phương trình khi m=2
Cho phương trình : cosa x= +1 2 cos 2x+cos 4x
1 Giải phương trình khi a = 4
Trang 184m sin x+cos x =3.sin 6x+4m
1 Giải phương trình khi m = − 4
2 Biện luận theo m số nghiệm ;
4 4
x∈ − π π
của phương trình
Cho phương trình : sin6x+cos6x=asin 2x
1 Giải phương trình khi a = 1
2 sinx−1 2 cos x+2 sinx+m = −3 4 cos x
1 Giải phương trình khi m = 1
2 Tìm m ñể phương trình có ñúng 2 nghiệm x∈[0;π ]
Cho phương trình : 2 cos cos 2 cos 3x x x=3.cos 2x m−
1 Giải phương trình khi m = 5
2 ðịnh m ñể phương trình có nghiệm duy nhất 0;
Trang 19Cho phương trình : sin3x+cos3x= +1 msin cosx xsin
1 Giải phương trình khi m = 1
2 ðịnh m ñể phương trình có ñúng 4 nghiệm ;3
2
π π
4 sin x+cos x −4 sin x+cos x −sin 4x=m
1 Giải phương trình khi 1
Cho phương trình : cos3x−sin3x= m
1 Giải phương trình khi m = 1
Trang 20Cho phương trình : ( 2 ) 3 ( 2 ) 3
8a +1 sin x− 4a +1 sinx+2 cosa x= 0
1 Giải phương trình khi 1
cos 4x=cos 3x+asin x
1 Giải phương trình khi a = 1
cos 2x=m 1 tan cos+ x x
1 Giải phương trình khi m = 1
sin x+cos x=m sin x+cos x
1 Giải phương trình khi 3
4
m =
Trang 21Cho phương trình : 4x−m2x+1+2m= ; m : tham số 0
1 Giải phương trình khi m =2
2 Tìm m ñể phương trình có 2 nghiệm phân biệt sao cho x1+x2 = 1
Cho phương trình : 2.4 x−1−5.2 x−1+ = m 0
1 Giải phương trình khi m =2
2 Giải m ñể phương trình cho có nghiệm
1 Giải phương trình khi m =4
2 Tìm m ñể phương trình có 2 nghiệm x phân biệt trên ñoạn 0;
2 cos 2x+sin x.cosx+sin cosx x=m sinx+cosx (1)
1 Giải phương trình (1) khi m =2
2 Tìm m ñể phương trình (1) có ít nhất 1 nghiệm thuộc 0;