Trịnh Thị Thuý Hạnh Trường THCS Vạn An T.P Bắc Ninh- Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức; nhân đa thức với đa thức.. Trịnh Thị Thuý Hạnh Trườn
Trang 1CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
*****
Tiết 1: §1 Nhân đơn thức với đa thức
*****
I/ Muc tiêu :
- Kiến thức: HS nắm vững qui tắc nhân đơn thức với đa thức.
- Kỹ năng: HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.
- Thái độ: Hs được rèn tính cẩn thận chính xác, giáo dục lòng say mê học tập bộ môn
II/Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng.
- HS : Ôn tập các khái niệm đơn thức, đa thức, phép nhân hai đơn thức ở lớp 7
III/ Tiến trình tiết dạy :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
biến cùng tên và ghi ngay kết
quả đó vào tích cuối cùng
Hoạt động 2 : Bài mới (22’)
- Phép nhân đơn thức với đa
thức có gì mới lạ, phải thực
- HS trả lời tại chỗ:
* Đơn thức là một biểu thức đại số trong đó các phép toán trên các biến chỉ là những phép nhân hoặc luỹ thừa không âm (ví dụ…)
* Đa thức là tổng của các đơn thức (ví dụ…)
- HS làm tại chỗ, sau đó trình bày lên bảng:
- HS nghe hiểu và ghi nhớ
- HS nghe và chuẩn bị tâm thế học bài mới…
Trang 2Trịnh Thị Thuý Hạnh Trường THCS Vạn An T.P Bắc Ninh
hiện như thế nào?Để hiểu rõ,
ta hãy nghiên cứu bài học hôm
nay.
- Cho HS thực hiện ?1 (nêu
yêu cầu như sgk)
- GV theo dõi Yêu cầu 1 HS
- GV lưu ý: Khi thực hiện
phép nhân các đơn thức với
nhau, các đơn thức có hệ số
âm được đặt ở trong dấu
ngoặc (…)
Hoạt động 3 : Củng cố (15’)
- Ghi ?2 lên bảng, yêu cầu HS
tự giải (gọi 1 HS lên bảng)
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Thu và kiểm nhanh 5 bài của
- Một HS lên bảng trình bày 5x.(3x2 –4x + 1)
= 5x.3x2 + 5x.(-4x) + 5x.1
= 15x3 – 20x2 + 5x
- Cả lớp nhận xét,HS đổi bài, kiểm tra lẫn nhau
- HS phát biểu
- HS nhắc lại và ghi công thức
- Một HS làm ở bảng, HS khác làm vào vở
- HS nộp bài theo yêu cầu
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả …
1
.6xy3
= 3x3y.6xy3+(-12x2).6xy3 + 15xy.6xy3 = 18x4y4 – 3x3y3 + 56
x2y4
* Thực hiện ?3
S= 21[(5x+3) + (3x+y).2y] = 8xy + y2 +3y
Với x = 3, y = 2 thì S = 58 (m2)
Trang 3Bài tập 2 trang 5 Sgk
Bài tập 3 trang 5 Sgk Bài tập 6 trang 5 Sgk
Ngày dạy: 27/08/10
Trang 4Trịnh Thị Thuý Hạnh Trường THCS Vạn An T.P Bắc Ninh
Tiết2: §2 Nhân đa thức với đa thức
*****
I/ MỤC TIÊU :
- Kiến thức: HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Kỹ năng: Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:
(A + B)( C + D) = AC + AD + BC + BD
- Thái độ: Hs được rèn tính cẩn thận chính xác, giáo dục lòng say mê học tập bộ môn
II/ CHUẨN BỊ :
- GV: Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng.
- HS : Ôn đơn thức đồng dạng và cách thu gọn đơn thức đồng dạng.
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
(5’)
- Treo bảng phụ, nêu câu hỏi và
biểu điểm
- Gọi một HS
- Kiểm tra vở bài tập vài em
- Đánh giá, cho điểm
- GV chốt lại qui tắc, về dấu
Hoạt động 2: bài mới (21’)
- GV vào bài trực tiếp và ghi tựa
bài lên bảng
- Ghi bảng:
(x – 2)(6x2 –5x +1)
- Theo các em, ta làm phép tính
này như thế nào?
* Gợi ý: nhân mỗi hạng tử của
đa thức x-2 với đa thức 6x2-5x+1
rồi cộng các kết quả lại
- Cho HS làm ?1 Theo dõi HS
làm bài, cho HS nhận xét bài
làm cuả bạn rồi đưa ra bài giải
- HS sửahoặc ghi vào vở
- HS phát biểu
- HS khác phát biểu ……
- HS nhắc lại quy tắc vài lần
- HS thực hiện ?1 Một HS làm ở bảng – cả lớp làm vào
vở sau đó nhận xét ở bảng (½xy – 1).(x3 – 2x – 6) =
= ½xy.(x3–2x–6) –1(x3–2x–6)
= ½x4y –x2y – 3xy – x3+ 2x +6
1/ Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức (4đ)
2/ Làm tính nhân: (6đ)b) 2x(3x3 – x + ½ ) c) (3x2 – 5xy +y2)(-2xy)
Trang 5* Nhân đa thức với đa thức, thu
gọn sau đó thay giá trị
- HS đọc SGK
- HS trả lời
- Nghe hiểu và ghi bài (phần thực hiện phép tính theo cột dọc)
- HS thực hiện ?2 trên phiếu học tập
a) (x+3)(x2 +3x – 5) = … … = x3 + 6x2 + 4x – 15 a) (xy – 1)(xy + 5) = …
… = x2y2 + 4xy – 5
- HS thực hiện ?3 (tương tự ?2)
S= (2x+y)(2x –y) = 4x2 –y2
* Chú ý: Nhân hai đa thức sắp
xếp 6x2 –5x + 1
x – 2
- 12x2 + 10x –2 6x3 – 5x2 + x 6x3 –17x2 + 11x –2
2 Áp dụng :
?2 a) (x+3)(x2 +3x – 5) = x3 + 6x2 + 4x – 15 d) (xy – 1)(xy + 5)
= x2y2 + 4xy – 5
?3 S= (2x+y)(2x –y) = 4x2 –y2
S = 4(5/2)2 –1 = 25 –1 = 24 m2
BTVN
Bài tập 7 trang 8 Sgk Bài tập 8 trang 8 Sgk Bài tập 9 trang 8 Sgk
Tiết 3: Luyện tập
*****
I/ MỤC TIÊU :
Ngày dạy: 30/08/10
Trang 6Trịnh Thị Thuý Hạnh Trường THCS Vạn An T.P Bắc Ninh
- Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức; nhân đa thức với đa thức
- Kỹ năng: Học sinh được thực hiện thành thạo qui tắc, biết vận dụng linh hoạt vào từng tình huống cụ thể
- Thái độ: Hs được rèn tính cẩn thận chính xác, giáo dục lòng say mê học tập bộ môn
II/ CHUẨN BỊ :
- GV: Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng
- HS : Ôn các qui tắc đã học
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
Hoạt động 1 : Kiểm ra bài cũ
(10’)
- Treo bảng phụ ghi câu hỏi
kiểm tra ; gọi 1 HS
- Kiểm tra vở bài làm vài HS
a) x=0 => A= -15b) x=15 => A= -30c) x= -15 => A= 0d) x=0,15 => A= -15,15
- 1 HS lên bảng làm, các em còn lại làm vào vở
(12x-5)(4x-1) +(3x-7)(1-16x)
=81 48x2-12x-20x+5+3x-48x2-7+112x =81
Bài 12 trang 8 Sgk
A= (x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2)A= -x-15
a) x=0 => A= -15b) x=15 => A= -30c) x= -15 => A= 0d) x=0,15 => A= -15,15
Bài 13 trang 8 Sgk
Tìm x, biết :(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-6x) = 81
Đ/S: 48x2-12x-20x+5+3x-48x27+112x = 81
83x = 83
x = 1
Trang 8Trịnh Thị Thuý Hạnh Trường THCS Vạn An T.P Bắc Ninh
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng.
- HS : Học và làm bài ở nhà, ôn : nhân đa thức với đa thức
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
(5’)
- Treo bảng phụ (hoặc ghi bảng)
- Gọi một HS
- Cho cả lớp nhận xét
- GV đánh giá, cho điểm
Hoạt động 2 : Bài mới (31’)
- Không thực hiện phép nhân có
thể tính tích trên một cách nhanh
chóng hơn không?
- Giới thiệu bài mới
-GV yêu cầu: Thực hiện phép
=> 4x2+4x+1
- HS nhận xét
- HS tập trung chú ý, suy nghĩ…
- Ghi tựa bài-
- HS thực hiện trên nháp(a+b)(a+b) = a2+2ab+b2
=… = 90601
- Cả lớp nhận xét ở bảng
- HS làm trên phiếu học tập:
(A – B)2 = [A +(-B)]2 = … (A –B)2 = (A –B)(A –B)
1/ Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức (4đ)
2 Bình phương của một hiệu:
(A-B) 2 = A 2 –2AB+ B 2
Trang 9- Cho HS phát biểu bằng lời và
ghi cơng thức lên bảng
- HS nhận xét và tự sửa
- HS thực hiện theo yêu cầu
GV (a+b)(a-b) = a2 –b2
=> a2 –b2 = (a+b)(a-b)
- HS phát biểu và ghi bài
- HS trả lời miệng bài a, làm phiếu học tập bài b+c
a) (x +1)(x –1) = x2 – 1 b) (x –2y)(x +2y) = x2 –4y2c) 56.64 = (60 –4)(60 +4) =
= (x–5y)2
- Nhận xét bài làm của bạn
Aùp dụng a) (x –1/2)2 = x2 –x + 1/4 b) (2x–3y)2 = 4x2 –12xy+9y2c) 992 = (100–1)2 = … = 9801
3 Hiệu hai bình phương :
A 2 – B 2 = (A+B)(A –B)
Áp dụng:
a) (x +1)(x –1) = x2 – 1 b) (x –2y)(x +2y) = x2 –4y2c) 56.64 = (60 –4)(60 +4) =
602 –42 = … = 3584
Bài tập ?7
+ Cả Đức và Thọ đều đúng + HĐT : (A-B)2 = (B-A)2
- Bài Tập 16(bc), 18(ab):
16b/ 9x 2 +y 2 +6xy = (3x +y)2
c/ 25a 2 +4b 2–20ab = (5a-2b)2 18a) x 2 +6xy +9y 2 = (x+3y)2 b) x 2 –10xy+25y 2
= (x 5y)2
Trang 10Trịnh Thị Thuý Hạnh Trường THCS Vạn An T.P Bắc Ninh
§3 Luyện tập
*****
I/ MỤC TIÊU :
- Kiến thức :Củng cố, mở rộng ba hằng đẳng thức đã học
- Kỹ năng :Rèn luyện kỹ năng biến đổi các công thức theo hai chiều, tính nhanh, tính nhẩm
- Thái độ :Phát triển tư duy lôgic, thao tác phân tích tổng hợp
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ, phiếu học tập.
- HS : Học bài cũ, làm bài tập ở nhà
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
Hoạt động1 :Kiểm tra bài cũ (5’)
- Treo bảng phụ – đề kiểm tra
- Nhận xét bài làm ở bảng
- Tự sửa sai (nếu có)
- Đọc đề bài và suy nghĩ trả lờiVP= x2+4xy+4y2
1/ Viết ba HĐT đã học (6đ)2/ Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương 1 tổng (hiệu) (4đ)
a) x2 +2x +125a2 +4b2 –20ab
Bài 20 trang 12 Sgk
Ngày dạy: 06/09/10
Tiết 5
Trang 11- Vế phải có dạng HĐT nào? Hãy
- GV đánh giá chung, chốt lại …
- Hướng dẫn cách thực hiện bài
chứng minh hai biểu thức bằng
nhau Yêu cầu HS hợp tác theo
- Nêu nhận xét ưu khuyết điểm
của HS qua giờ luyện tập
VT≠VP =>(kết quả này sai)
- Hai HS cùng lên bảng còn lại làm vào vở từng bài
a) 9x2-6x+1= (3x-1)2b) (2x+3y)2+2(2x+3y)+1 = (2x+3y+1)2
- HS nhận xét kết quả, cách làm từng bài
- HS đọc đề bài 23
- Nghe hướng dẫn sau đó hợp tác làm bài theo nhóm û : nhóm 1+3 làm bài đầu, nhóm 2+ 4 làm bài còn lại
* (a+b)2 =(a-b)2 +4ab
VP = a2 -2ab + b2 +4ab = a2 +2ab +b2 = (a+b)2 =VT
* (a-b)2 =(a+b)2 –4ab
VP = a2 +2ab + b2 –4ab = a2 –2ab +b2 = (a-b)2 =VT
- HS nghe và ghi nhớ
- HS vận dụng, 2 HS làm ở bảng a) (a -b)2 = 72 - 4.12=49 -48 = 1b)(a+b)2=202 -4.3=400+12=412
- Nhận xét kết quả trên bảng
- Nêu các vấn đề thường mắc sai lầm
- HS nghe dặn và ghi chú vào vở
x2 + 2xy +4y2 = (x +2y)2 (kết quả này sai)
Bài 21 trang12 Sgk
Tính nhanh a) 9x2-6x+1= (3x-1)2b) (2x+3y)2+2(2x+3y)+1 = (2x+3y+1)2
Bài 23 trang 12 Sgk
Chứng minh
* (a+b)2 =(a-b)2 +4ab
VP = a2 -2ab + b2 +4ab = a2 +2ab +b2 = (a+b)2 =VT
* (a-b)2 =(a+b)2 –4ab
VP = a2 +2ab + b2 –4ab = a2 –2ab +b2 = (a-b)2
=VT
Áp dụng:
a) (a -b)2 = 72 - 4.12=49 -48
=1b)(a+b)2=202-4.3=400+12=412
Bài tập 22 trang 12 Sgk Bài tập 24 trang 12 Sgk Bài tập 25 trang 12 Sgk
Trang 12Trịnh Thị Thuý Hạnh Trường THCS Vạn An T.P Bắc Ninh
- Kỹ năng : HS biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải toán
- Thái độ :Phát triển tư duy lôgic, thao tác phân tích tổng hợp
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ , phiếu học tập
- HS : Thuộc bài (ba hằng đẳng thức bậc hai), làm bài tập ở nhà
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
(4phút)
- Treo đề bài
- Gọi một HS lên bảng
- Cho HS nhận xét ở bảng
- Đánh giá cho điểm
Hoạt động 2 : Bài mới (28’)
- GV vào bài trực tiếp: ta đã
- Ghi bài vào vở
- HS thực hiện ?1 theo yêu cầu :
* Thực hiện phép tính tại chỗ
* Đứng tại chỗ báo cáo kết quả
1/ Viết 3 hằng đẳng thức (6đ) 2/ Tính :
a) (3x – y)2 = … (2đ)b) (2x + ½ )(2x - ½ ) (2đ)
4 Lập phương của một tổng:
Ngày dạy: 10/09/10
Tiết 6
Trang 13- Ghi kết quả phép tính lên
bảng rồi rút ra công thức (a+b)3
- Ghi bảng kết quả và lưu ý
HS tính chất hai chiều của
(A+B)3= A3+3A2B+3AB2+B3
- Hai HS phát biểu bằng lời
a (x -1/3)3= = x3-x2+1/3x - 1/27
5 Lập phương của một hiệu:
(A-B) 3 = A 3 -3A 2 B+3AB 2 -B 3
Áp dụng:
a) (x -1/3)3= = x3-x2+1/3x - 1/27 b) (x-2y)3=…=x3 -6x2y+12xy2-y3c) Khẳng định đúng: 1, 3
(A-B)2 = (B-A)2(A-B)3≠ (B-A)3
Trang 14Trịnh Thị Thuý Hạnh Trường THCS Vạn An T.P Bắc Ninh
Trang 15§5 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (TT)
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh nắm được các hằng đẳng thức : a3 + b3, a3 - b3
- Kỹ năng: Biết vận dụng hằng đẳng thức một cách linh hoạt để giải bài tập
- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng tính toán, cẩn thẩn, khoa học
II.CHUẨN BỊ :
- Gv: Phiếu học tập, đèn chiếu hoặc bảng phụ
- Hs: Thuộc bài (các hằng đẳng thức), làm bài tập ở nhà
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ(10 ’ )
HS trả lời như sgk(
Hoạt động 2 : Bài mới
HS đọc lưu ý sgk/ 15
?2 HS phát biểu
a, x3 + 8 = x3 + 23 = (x + 2)(x2 – 2x + 4)
Áp dụng:
a, x3 + 8 = x3 + 23
= (x + 2)(x2 – 2x + 4)
b, (x + 1)(x2 – x + 1) = x3 + 1
Trang 16Trịnh Thị Thuý Hạnh Trường THCS Vạn An T.P Bắc Ninh
HS đọc lưu ý sgk/ 15
?4 HS phát biểu
- HS có thể tiến hành hoạt động nhóm
-Hs ghi bảy hằng đẳng thức đã học
- 2 HS lên bảng làm cả lớp cùng làm so sánh kết quả
2 Hiêu hai lập phương :
*Lưu ý:
A2 + AB + B2 là bình phương thiếu của hiệu A + B
b, (2x + y)(4x2 - 2xy + y2) -(2x -
y)(4x2 + 2xy + y2) = 2y3
Hoạt động 4: Dặn dò (3’)
- Viết mỗi công thức nhiều lần
- Diễn tả các hằng đẳng thức đo bằng lời
- Học 7 hằng đẳng thức đã học - Làm bài tập : 31 ->38 Tr16,17 – SGK
Trang 17
Luyện tập
******
I.MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
- Kỹ năng: Học sinh vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức để giải toán
- Thái độ: Rèn kỹ năng phân tích, nhận xét để áp dụng linh hoạt các hằng đẳng thức
II.CHUẨN BỊ :
- GV: Phiếu học tập, bảng phụ hoăc đèn chiến ( nếu có)
- Hs: Học thuộc 7 hđt đắng nhớ; làm đầy đủ các bài tập; bảng phụ hoạt động nhóm
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
(10’)
- Treo bảng phụ đưa ra đề kiểm
tra Gọi một HS
- Thu và kiểm giấy vài em
- Cho HS nhận xét- Sửa sai và
đánh giá cho điểm
Hoạt động2 : Luyện tập (27’)
- Ghi bài tập 31 lên bảng , cho
một HS lên bảng trình bày lời
giải, GV kiểm vở bài làm HS
- Cho HS nhận xét lời giải của
bạn, sửa chữa sai sót và chốt
lại vấn đề (về cách giải một
bài chứng minh đẳng thức)
-Treo bảng phụ.Gọi 2 HS lên
bảng (mỗi em 3 câu), yêu cầu
cả lớp cùng làm
- Một HS lên bảng, còn lại làm vào giấy
a) 8x3 – 1=(2x-1)(4x2+2x+1)b)27+64y3=(3+4y)(9-12y+16y2)
- HS được gọi nộp giấy làm bài
- Nhận xét bài làm ở bảng
- HS lên bảng trình bày lời giải, còn lại trình vở bài làm trước mặt
- HS nhận xét sửa sai bài làm ở bảng
- HS nghe ghi để hiểu hướng giải bài toán cm đẳng thức
- HS làm việc cá nhân , 2
HS làm ở bảng a) (2+xy)2 = 4 + 4xy + x2y2b) (5 -3x)2 = 25 - 30x + 9x2c) (5 – x2)(5+ x2) = 25 – x4d) (5x –1)3=125x3–
75x2+15x–1 e)(x -2y)(x2 +2xy + 4y2)=x3- 8y3
1/ Viết công thức lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu, tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương (5đ)
2/ Viết các biểu thức sau dưới dạng tích: (5đ)
a) 8x3 – 1b) 27 + 64y3
Bài 31 trang 16 Sgk
a)VP: (a + b)3 – 3ab(a + b)
= a3 + 3a2b+ 3ab2+ b3–3a2b –3ab2
= a3 + b3 Vậy :a3 + b3 = (a+b)3-3ab(a+b) b) (a – b)3 + 3ab(a-b) = a3 – 3a2b +3ab2 – b2 = a3- b3
Bài 33 trang 16 Sgk
a) (2+xy)2 = 4 + 4xy + x2y2b) (5 -3x)2 = 25 - 30x + 9x2c) (5 – x2)(5+ x2) = 25 – x4d) (5x –1)3
= 125x3– 75x2 + 15x –1 e) (x -2y)(x2 +2xy + 4y2)=x3- 8y3Ngày dạy: 17/09/10
Tiết 8
Trang 18Trịnh Thị Thuý Hạnh Trường THCS Vạn An T.P Bắc Ninh
- Cho vài HS trình bày kết quả,
- Tự sửa sai và ghi vào vở
- HS làm bài tập theo nhóm nhỏ cùng bàn
- Đại diện nêu cách làm và cho biết đáp số của từng câu
- Sửa sai vào bài (nếu có)
- HS chia nhóm làm bài
- Câu 1 b đúng
- Câu 2 d đúng
- Câu 3 b đúng-Cử đại diện nhận xét bài của nhóm khác
f) (x+3)(x2-3x+9) = x3 + 27
Bài 34 trang 17 Sgk
a) (a+b)2 – (a-b)2 = … = 4ab b) (a+b)3-(a-b)3-2b3 =…= 6a2b c) (x+y+z)2–2(x+y+z)(x+y)+(x+y)2
= … = z2
1/ Rút gọn (x+1)3-(x-1)3 ta được:a) 2x2+2 b)2x3+6x2c) 4x2+2 d)Kết quả khác2/Phân tích 4x4+8x2+4 thành tícha)(4x+1)2 b) (x+2)2c)(2x+1)2 d) (2x+2)23/ Xét (2x2 +3y)3=4x3 + ax4y + 18x2y2 +by3 Hỏi a,b bằng ?a/ a=27 b=9 b)a=18 b=27c/ a=48 b=27 d)a=36 b=27
-§6.Phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phương pháp đặt nhân tử chung
Trang 19HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
trái thành vế phải Ngược lại,
có thể biến đổi vế phải thành
Nói:Việc biến đổi như trên
gọi là phân tích đa thức thành
- Nêu ví dụ 2, hỏi: đa thức
này có mấy hạng tử? Nhân tử
- HS ghi bài vào tập
- Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức
- HS hiểu thế nào là phương pháp đặt nhân tử chung
(x -y)2 =
x2 – y2 = (x+y)3 = (x –y)3 =
x3 +y3 =
x3 – y3 =
- Rút gọn biểu thức: (3đ) (a+b)2 + (a –b)2 =
1/ Ví dụ 1:
Hãy phân tích đa thức 2x2– 4x thành tích của những đa thức.2x2-4x = 2x.x-2x.2 = 2x(x-2)
Ví dụ 2:
Phân tích đa thức sau thành nhân tử 15x3 - 5x2 +10xGiải: 15x3 - 5x2 +10x =
= 5x.3x2 - 5x.x + 5x.2
= 5x.(3x2 – x +2)
Trang 20Trịnh Thị Thuý Hạnh Trường THCS Vạn An T.P Bắc Ninh Hoạt động 3 : Luyện tập
củng cố (15’)
- Ghi nội dung ?1 lên bảng
- Yêu cầu HS làm bài theo
nhóm nhỏ, thời gian làm bài
- Ghi bảng nội dung ?2
* Gợi ý: Muốn tìm x, hãy
- Đại diện nhóm làm trên bảng phụ Sau đó trình bày lên bảng a) x2 – x = x.x – x.1 = x(x-1)b) 5x2(x –2y) – 15x(x –2y)
= 5x.x(x-2y) – 5x.3(x-2y)
= 5x(x-2y)(x-3)c) 3(x - y) – 5x(y - x)
- Ghi vào vở đề bài ?2
- Nghe gợi ý, thực hiện phép tính và trả lời
- Một HS trình bày ở bảng 3x2 – 6x = 0
= 5x.x(x-2y) – 5x.3(x-2y)
= 5x(x-2y)(x-3)c) 3(x - y) –5x(y - x)
= 3(x - y) + 5x(x - y)
= (x - y)(3 + 5x)
*Chú ý : A = - (- A)
Giải ?2 :
Trang 21§7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức.
I/ MỤC TIÊU :
- Kiến thức : HS hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đằng thức thông qua các ví dụ cụ thể
- Kỹ năng: HS biết vận dụng các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức thành nhân tử
- Thái độ: Rèn kỹ năng phân tích, nhận xét để áp dụng linh hoạt các hằng đẳng thức
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
- Đánh giá cho điểm
Hoạt động 2 : Bài mới (24’)
- Chúng ta đã phân tích đa
thức thành nhân tử bằng
cách đặt nhân tử chung
- HS đọc yêu cầu kiểm tra
- Hai HS lên bảng thực hiện phép tính mỗi em 2 câua) 3x2 - 6x = 3x(x -2) b) 2x2y + 4 xy2 = 2xy(x +2y)c) 2x2y(x-y) + 6xy2(x-y)
= 2xy(x-y)(x+3y)
d) 5x(y-1) – 10y(1-y) = 5x(y-1) - 10y(y-1) = 5(y-1)(x-2y)
- Nhận xét ở bảng Tự sửa sai (nếu có)
- Nghe giới thiệu, chuẩn bị vào bài
- Phân tích đa thức thành nhân tử :
a) 3x2 - 6x (2đ) b) 2x2y + 4 xy2 (3đ)c) 2x2y(x-y) + 6xy2(x-y) (3đ)d) 5x(y-1) – 10y(1-y) (2đ)Ngày dạy: 24/09/10
Tiết 10
Trang 22Trịnh Thị Thuý Hạnh Trường THCS Vạn An T.P Bắc Ninh
- Chốt lại: cách làm như trên
gọi là phân tích đa thức thành
- HS thực hành giải bài tập ?1 (làm việc cá thể)
a) x3 + 3x2 +3x +1 = (x+1)3b) (x+y)2 – 9x2 = (x+y)2 – (3x)2
1052 – 25 = 1052 – 52
= (105+5)(105-5) = 110.100 = 11000
- HS khác nhận xét
- HS đọc đề bài suy nghĩ cách làm
- Xem sgk và giải thích cách làm
(2n+5)2-52=(2n+5+5)(2n+5-5) =2n(2n+10)=4n(n+5)
1/ Ví dụ:
Phân tích đa thức sau thành nhân tử :
a) x2 – 6x + 9 = b) x2 – 4 = c) 8x3 – 1 =
Giải ?1
a) x3 + 3x2 +3x +1 = (x+1)3b) (x+y)2–9x2 =(x+y)2– (3x)2
Trang 23= -(x-5)2c) 8x3-1/8=(2x-1/2)(4x2+x+1/4)d) 1/25x2-64y2 = (1/5x+8y)(1/5x-8y)
- HS nhận xét bài của bạn
Bài 43 trang 20 Sgk
a) x2+6x+9 = (x+3)2b) 10x – 25 – x2
= -(x2-10x+25)= -(x-5)2c) 8x3-1/8
=(2x-1/2) (4x2+x+1/4)d)1/25x2-64y2
- Xem trước bài §8
§8 Phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 24Trịnh Thị Thuý Hạnh Trường THCS Vạn An T.P Bắc Ninh
-Thái độ: Rèn kỹ năng phân tích, nhận xét để áp dụng linh hoạt các các phương pháp
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : bảng phụ , thước kẻ.
- HS : học và làm bài ở nhà, ôn nhân đa thức với đa thức
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
- Đánh giá cho điểm
Hoạt động 2 : Bài mới (30’)
hạng tử của đa thức này ?
* Gợi ý : Nếu chỉ coi là một
đa thức thì các hạng tử không
có nhân tử chung Nhưng nếu
coi là tổng của hai biểu thức,
thì các đa thức này như thế
nào?
- Hãy biến đổi tiếp tục
- 2 HS lên bảng trả lời và làm 1/ a) x2 – 4x + 4 = (x-2)2 b)x3+1/27=
(x+1/3)(x2 -1/3x+1/9) 2/ a)542 – 462
= (54+46)(54-46) = 100.8=800
b) 732 – 272
= 27)=100.46=4600
- HS ghi vào vở
- HS suy nghĩ (có thể chưa trả lời được)
- HS suy nghĩ – trả lời
- HS tiếp tục biến đổi để biến
đa thức thành tích …
x2-3x+xy–3y=(x2–3x)+(xy – 3y)
= x(x–3)+y(x–3)=(x–3)(x +y)
1 Phân tích đa thức thành nhân
tử :a) x2 – 4x + 4 (5đ)b) x3 + 1/27 (5đ)
2 Tính nhanh:
a) 542 – 462 (5đ) b) 732 – 272 (5đ)
§8 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM CÁC HẠNG TỬ
Trang 25- GV chốt lại và trình bày bài
- Thu và chấm bài vài em
- HS nghe giảng, ghi bài -1 HS lên bảng làmb) 2xy + 3z + 6y + xz
= 15(64+36) + 25.100 + 60.100
= 15.100 + 25.100 + 60.100
= 100(15 + 25 + 60) = 100.100
= 10 000
- HS đọc yêu cầu của ?2
- Hợp tác thảo luận theo nhóm 1-2 phút …
- Đại diện các nhóm trả lời
- Ghi bài tập vào
2 HS lên bảng làm
b) xz + yz – 5 (x + y)
= z (x+y) – 5 (x + y)
= (x + y) (z - 5)c) 3x2 –3xy – 5x + 5y
Giải
15.64+25.100+36.15+60.100
= (15.64+36.15)+(25.100+ 60.100)
= 15(64+36) + 100(25+60)
=15.100+100.85=100(15+85) = 100.100 = 10 000
?2 (xem Sgk)
Bài 47b,c trang 22 Sgk
b) xz + yz – 5 (x + y)
= z (x+y) – 5 (x + y)
= (x + y) (z - 5)c) 3x2 –3xy – 5x + 5y
Trang 26Trịnh Thị Thuý Hạnh Trường THCS Vạn An T.P Bắc Ninh Bài 48 trang 22 Sgk * a) Dùng hằng đẳng thức A2 – B2 * b,c) Dùng hằng đẳng thức (A± B)2
Bài 49 trang 22 Sgk * Tương tự bài 48
- Kiến thức: Rèn kĩ năng giải bài tập phân tích ra nhân tử
-Kỹ năng: HS giải bài tập thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
;Củng cố, khắc sâu nâng cao kỹ năng phân tích ra nhân tử
-Thái độ: Rèn kỹ năng phân tích, nhận xét để áp dụng linh hoạt các các phương pháp
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : bảng phụ , thước ke, phấn màu
- HS : học và làm bài ở nhà, ôn nhân đa thức với đa thức
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
=x(a+b-c)+y(a+b-c)
=(a+b-c)(x+y)HS2 :
a) x2-xy+x-y =x(x-y)+(x-y)
1 Phân tích đa thức thành nhân tử :
a) x – ay + x - by
=(a+b)(x-y) (5đ)b) ax+bx-cx+ay+by-cy=? (5đ)
2 Tính nhanh:
a) x2-xy+x-y (5đ)b) 3x2-3xy-5x+5y (5đ)Ngày dạy: 30/09/10
Tiết 12
Trang 27- Dùng tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng
= 3x(x-y)-5(x-y)=(x-y)(3x-5)
- HS nhận xét bài trên bảng
- Tự sửa sai (nếu có)
- HS lên bảng làm bàixz+yz-5(x+y)
= ( 7,5.3,4+6,6.7,5)
(37,5.6,5+3,5.37,5)-=37,5(6,5+3,5)-7,5(3,4+6,6)
= 37,5.10-7,5.10
= 375 – 75 = 300
- Các nhóm làm câu bb) 452+402-152+80.45
= ( 7,5.3,4+6,6.7,5)
Trang 28Trịnh Thị Thuý Hạnh Trường THCS Vạn An T.P Bắc Ninh
* Phân tích đa thức thành nhân tử, sau đó cho từng thừa số bằng 0
- Về nhà xem lại tất cả phương pháp để tiết sau ta áp dụng tất cả các phương pháp đó để phan tích
đa thức thành nhân tử
§9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cáchphối hợp nhiều phương pháp
* * * * * *
I/ MỤC TIÊU :
- HS vận dụng được các phương pháp đã học để phân tích đa thức thành nhân tử
- HS làm được các bài toán không quá khó, các bài toán với hệ số nguyên là chủ yếu, các bài toán phối hợp bằng hai phương pháp là chủ yếu
-Thái độ: Rèn kỹ năng phân tích, nhận xét để áp dụng linh hoạt các các phương pháp
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : bảng phụ, thước kẻ.
- HS : Ôn các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
- Đánh giá cho điểm
Hoạt động 2:Bài mới (26’)
a) x2 + xy + x + y
= x(x+y) + (x+y)=(x+1)(x+y)b) 3x2 – 3xy + 5x – 5y
= 3x(x-y)+5(x-y)=(x-y)(3x+5)
- Tham gia nhận xét câu trả lời
và bài làm trên bảng
- Tự sửa sai (nếu có)
- HS nêu ba phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 + xy + x + yb) 3x2 – 3xy + 5x – 5y
§9 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN
TỬ BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP
Ngày dạy: 04/10/10
Tiết 13
Trang 29- Trong tiết học hôm nay,
của đa thức này? Chúng có
nhân tử chung không? Đó là
nhân tử nào?
- Hãy vận dụng các phương
pháp đã học để phân tích?
- Ghi bảng, chốt lại cách giải
(phối hợp hai phương pháp…)
- Ghi bảng ví dụ 2, hỏi để gợi
ý:
* Có nhận xét gì về ba hạng tử
đầu của đa thức này?
* (x – y)2 – 32 = ?
- Ghi bảng, chốt lại cách giải
(phối hợp hai phương pháp…)
- Ghi bảng ?1 cho HS thực
hành giải
- GV theo dõi và giúp đỡ HS
yếu làm bài …
- Cho HS nhận xét bài giải của
bạn, rồi nói lại hoặc trình bày
lại các bước thực hiện giải
- Ghi tựa bài mới
- Ghi vào tập ví dụ 1, suy nghĩ cách làm
- Quan sát biểu thức và trả lời:
có nhân tử chung là 5x
- HS thực hành phân tích đa thức thành nhân tử : nêu cách làm và cho biết kết quả …
- Ghi bài và nghe giải thích cách làm
- Ghi vào vở ví dụ 2
- Có ba hạng tử đầu làm thành một hằng đẳng thức thứ 1
2x3y - 2xy3 - 4xy2 – 2xy =
- HS suy nghĩ cá nhân trước khi chia nhóm
5x3 + 10x2 + 5xy2 = = 5x.(x2 + 2xy + y2) = 5x.(x + y)2
= (x2 +2x + 1) – y2 =
= (x+1)2 – y2
Trang 30Trịnh Thị Thuý Hạnh Trường THCS Vạn An T.P Bắc Ninh
- Gọi đại diện nhóm trình bày
(94,5+1+ 4,5)(94,5 +1 –4,5)
= 100.91 = 9100
b) Bạn Việt đã sử dụng các phương pháp :
+ Nhóm các hạng tử + Dùng hằng đẳng thức+ Đặt nhân tử chung
- Đại diện nhóm trình bày
b) 2x2 + 4x + 2 – 2y2 = 2[(x2 + 2x + 1) - y2] = 2[(x + 1)2 - y2]
= 2(x+1+y)(x+1-y)
- HS khác nhận xét
= (x+1+y)(x+1 –y)Với x = 94.5 , y = 4.5 ta có: (94,5+1+ 4,5)(94,5 +1 –4,5)
= 100.91 = 9100
b) Bạn Việt đã sử dụng các phương pháp :
2 Tìm giá trị của x biết
= 2(x+1+y)(x+1-y)
Hoạt động 4 : Dặn dò (2’)
BTVN
Bài 51c trang 24 Sgk;Bài 52 trang 24 Sgk ;Bài 53 trang 24 Sgk
- Về nhà xem lại các cách phân tích đa thức thành nhân tư û Tiết sau “Luyện tập“
Luyện tập §9.
* * * * * *Ngày dạy: 08/10/10
Tiết 14
Trang 31- HS : Ôn các phương pháp phân tích đa thức thành nhân từ đã học; làm bài tập về nhà
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
Hoạt động 1 : Kiểm tra 15’
- Treo bảng phụ đưa ra đề
kiểm tra
Hoạt động 2 : Luyện tập
(28’) - Ghi bảng đề bài 54,
yêu cầu HS làm bài theo
nhóm.Thời gian làm bài 5’
giải như thế nào?
- HS đọc yêu cầu đề kiểm tra
và làm bài vào giấy
- HS hợp tác làm bài theo nhóm
a) x3+ 2x2y + xy2 –9x
= x(x2+ 2xy + y2 –9)
= x[(x+y)2 - 32 ]
= x(x+y+3)(x+y-3)b) 2x –2y –x2 +2xy –y2
= 2(x-y) – (x2 -2xy +y2)
= 2(x-y) – (x-y)2
= (x-y)(2-x+y)c) x4 – x2 = x2 (x2-1)
= x2 (x -1)(x+1)
- Đại diện nhóm trình bày bài giải lên bảng phụ Đứng tại chỗ nêu cách làm từng bài
- Cả lớp nhận xét góp ý bài giải của từng nhóm
- HS sửa sai trong lời giải của mình nếu có
- Chép đề bài; nêu cách giải : phân tích vế trái thành nhân tử
Cho mỗi nhân tử = 0 ⇒ x …
- 2 HS cùng giải ở bảng, cả lớp làm vào vở
Giải a) x3+ 2x2y + xy2 –9x
= x(x2+ 2xy + y2 –9)
= x[(x+y)2 - 32 ]
= x(x+y+3)(x+y-3)b) 2x –2y –x2 +2xy –y2
= 2(x-y) – (x2 -2xy +y2)
= 2(x-y) – (x-y)2
= (x-y)(2-x+y)c) x4 – x2 = x2 (x2-1)
= x2 (x -1)(x+1)
Bài 55 trang 25 Sgk
a) x3 – 1/4x = 0b) (2x –1)2 – (x +3)2 = 0c) x2(x-3)+12-4x = 0
Giải
Trang 32Trịnh Thị Thuý Hạnh Trường THCS Vạn An T.P Bắc Ninh
- GV nói lại cách giải, ghi chú
x (x- ½) (x+½) = 0 Khi x = 0 hoặc x - ½ = 0 hoặc
•3x + 2 = 0 3x = -2
x = -2/3
• x – 4 = 0
x = 4 c) x2 (x – 3) +12 – 4x = 0
x2( x – 3) – 4(x-3) = 0 (x-3) (x2 – 4) = 0 (x – 3)(x – 2)(x+2) = 0 Khi (x – 3) = 0 hoặc (x – 2) =
x (x - ½ ) (x+½) = 0 Khi x=0 hoặc x - ½ = 0 hoặc x+½ =0
(3x +2)(x – 4) = 0 Khi 3x + 2 = 0 hoặc x – 4 = 0
•3x + 2 = 0 3x = - 2
x = -2/3
• x – 4 = 0
x = 4 c) x2(x – 3 ) + 12 – 4 x = 0
x2(x – 3 ) - 4(x – 3 ) = 0 (x – 3 ) (x2 – 4) = 0 (x-3) (x-2) (x+2) = 0 Khi (x-3) = 0 hoặc (x-2) = 0 hoặc (x+2) = 0
Trang 33+ Tất cả giá trị của x tìm được
- Ôn phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số
§10 Chia đơn thức cho đơn thức
* * * * * * *
I/ MỤC TIÊU :
- Kiến thức: HS nắm được khái niệm đơn thức A chia hết cho đơn thức B
- Kỹ năng: HS biết được khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B, thực hiện đúng phép chia đơn thức cho đơn thức (chủ yếu là trong các trường hợp chia hết)
-Thái độ: Giáo dục HS tính quan sát cẩn thận, logích
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ (ghi đề bài kt, bài giải mẫu…), phấn màu.
- HS : Ôn chia hai luỹ thừa cùng cơ số, làm các bài tập về nhà
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
Ngày dạy: 11/10/10
Tiết 15
Trang 34Trịnh Thị Thuý Hạnh Trường THCS Vạn An T.P Bắc Ninh
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
(7’) - Treo bảng phụghi đề Gọi
khác nhau của câu c
Hoạt động 2 : Bài mới (28’) -
Khi nhân đơn thức cho đơn
thức ta làm như thế nào ?
- Vậy khi chia đơn thức với đơn
thức có giống như vậy không,
để biết được điều đó ta vào bài
- Nhắc lại qui tắc và công thức
của phép chia hai luỹ thừa cùng
= x2 (x2 – 2xy + y2 )
= x2 (x-y)2b) x3y2 – x2y3 – x + y
= x2y2(x – y) – (x – y)
= (x – y)(x2y2 – 1)
- Nhận xét bài làm ở bảng
- Nghe ghi và hiểu được
- Ta nhân hệ số với hệ số, biến vơi biến
- HS ghi tựa bài vào vở
- Số nguyên a chia hết cho số nguyên b ≠ 0 nếu có số nguyên
q sao cho a = b q
- Cho hai đa thức A và B (B≠
0) Đa thức A chia hết cho đa thức B nếu có đa thức Q sao cho A= B.Q
- HS nhắc lại …
- HS nhắc qui tắc và công thức
xm : xn = xm – n
- HS thực hiện ?1 a) x3 : x2 = xb) 15x7 : 3x2 = 5x5c) 20x5 : 12x = 5/3x4
- HS nhận xét
- HS thực hiện ?2 a) 15x2y2 : 5xy2 = 3x b) 12x3y : 9x2 = 4/3xy
- HS nhận xét
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) x4 – 2x3y + x2y2 (5đ)
b) x3y2 – x2y3 – x + y (5đ)
§11 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
?2
a) 15x2y2 : 5xy2 = 3x b) 12x3y : 9x2 = 4/3xy
Nhận xét : (trang 26 SGK)
Trang 35- Khi nào đơn thức A chia hết
cho đơn thức B?
- Muốn chia đơn thức A chia
đơn thức B ta làm như thế nào ?
Bài 60 trang 27 SGK
a) x10: (−x)8b)(−x) : (5 −x)3c)(−y) : (5 −y)4
Hoạt động 6 : Dặn dò (2’)
-Bài 59 trang 27 SGK;Bài 61 trang 27 SGK;Bài 62 trang 27 SGK
- Về xem lại cách chia đơn thức cho đơn thức để tiết sau học bài
“§11 CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC”
§11 Chia đa thức cho đơn thức
- HS : Ôn phép chia đơn thức cho đơn thức, làm bài ở nhà.
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
1/ Phát biểu qui tắc trang 26 SGK
2/ Tính :a) x5 : (-x)3 = -x2
1/ Phát biểu quy tắc chia một đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) (5đ)
2/ Tính:
a) x5 : (-x)3 (2đ)b) 4x3y2 : 2x2y (3đ) Ngày dạy: 15/10/10
Tiết 16
Trang 36Trịnh Thị Thuý Hạnh Trường THCS Vạn An T.P Bắc Ninh
- Cho HS nhận xét câu trả lời
- GV đánh giá cho điểm
Hoạt động 2 : Bài mới (30’)
- Ở tiết trước các em đã biết
chia đơn thức cho đơn thức
- Đa thức tìm được là thương
của phép chia của đa thức
…… cho đơn thức 3xy2
- Vậy muốn chia một đa thức
- HS tự sửa sai (nếu có)
- HS chú ý nghe và ghi tựa bài
- Thực hiện ?1 theo yêu cầu của GV
- HS1 đưa ra một vd…
- HS2 đưa ra một vd…
- Cả lớp nhận xét về các ví dụ của bạn: tính chia hết, kết quả của các phép chia, tổng thu được…
= (20x4y: 5x2y) - (25x2y2: 5x2y)
- (3x2y: 5x2y)
= 4x2 – 5y –3/5
C2 (20x4y – 25x2y2 –3x2y) : 5x2y
§11 CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1 Qui tắc : ?1.
Qui tắc : trang 27 SGK
Ví du ï: Thực hiện phép tính
(30x4y3 – 25x2y3 –3x4y4): 5x2y3
= (30x4y3 : 5x2y3) - (25x2y3 : 5x2y3) -(3x4y4: 5x2y3)
(20x4y – 25x2y2 –3x2y) : 5x2y
= (20x4y: 5x2y) - (25x2y2: 5x2y) - (3x2y: 5x2y)
= 4x2 – 5y –3/5
Trang 37- GV chốt lại có hai cách :
làm phép chia theo qui tắc ,
phân tích thành nhân tử rồi
A = 15xy2 + 17xy3 + 18y2
B = 6y2
Hoạt động 4 : Dặn dò (2’)
- Bài 64 trang 28 SGK ;Bài 65 trang 29 SGK ;Bài 66 trang 29 SGK
- Vễ xem lại qui tắc và cách làm Tiết sau học bài §12
-Thái độ: Giáo dục HS tính quan sát cẩn thận, logích
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ, thước
- HS : Ôn phép chia đa thức cho đơn thức, làm bài ở nhà.
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
cũ (7’) - Treo bảng phụ ghi
đề kiểm tra
- Gọi HS lên bảng
- Kiểm tra vở bài tập vài HS
- HS đọc yêu cầu đề kiểm tra
- Một HS lên bảng trả lời và làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập 1/ Qui tắc trang 27 SGK2/
(-4x5 +5x2 – 6x3) : 2x2
1/ Phát biểu quy tắc chia một đa thức A cho đơn thức B (trường hợp chia hết (4đ)
2/ Làm tính chia : (-4x5 +5x2 – 6x3) : 2x2 (6đ)Ngày dạy: 18/10/10
Tiết 17
Trang 38Trịnh Thị Thuý Hạnh Trường THCS Vạn An T.P Bắc Ninh
- Cho HS nhận xét
- GV đánh giá cho điểm
- GV chốt lại, sửa sai (nếu
có
Hoạt động 2 : Bài mới
(26’)
- Để thực hiện phép chia đa
thức A cho đa thức B, trước
hết ta sắp xếp các hạng tử
trong mỗi đa thức theo luỹ
thừa giảm dần rồi thực hiện
của đa thức bị chia cho
hạng tử bậc cao nhất của đa
thức chia
+ Tìm dư thứ nhất : nhân
2x2 với đa thức x2-4x-3 rồi
lấy đa thức bị chia trừ đi
tích tìm được
Bước 2
+ Chia hạng tử bậc cao nhất
của dư thứ nhất cho hạng
tử bậc cao nhất của đa thức
chia
+ Tìm dư thứ hai : nhân 5x
với đa thức x2-4x-3 rồi lấy
đa thức bị chia trừ đi tích
- Tự sửa sai (nếu có)
- Nghe giảng, nhớ lại phép chia số học
- HS ghi ví dụ
- Nghe hướng dẫn và thực hiện :
2x4 : x2 = 2x2
2x4 -13x3+15x2+11x-3 x2 -4x-3 -2x4 - 8x3 - 6x2 2x2 -5x3 +21x2 +11x -3
-5x3 : x2 = -5x
2x4 -13x3+15x2+11x-3 x2-4x-3
- 2x4 - 8x3 - 6x2 2x2-5x -5x3 +21x2 +11x -3
- -5x3 +20x2 +15x
x2 - 4x -3
2x4 -13x3+15x2+11x-3 x2 -4x-3
- 2x4 - 8x3 - 6x2 2x2-5x+1 -5x3 +21x2 +11x -3
- -5x3 +20x2 +15x
x2 - 4x -3
- x2 - 4x -3 0
- HS làm ?(x2 -4x-3) (2x2-5x+1) = 2x4-5x3+x2-8x3+20x2-4x-6x2+15x-3
1 Phép chia hết :
Ví dụ : Thực hiện phép chia
(2x4 –3x3–3x2+6x-2) : (x2 –2)
2x4 -13x3+15x2+11x-3 x2-4x-3 - 2x4 - 8x3 - 6x2 2x25x+1 -5x3 +21x2 +11x -3
- -5x3 +20x2 +15x
x2 - 4x -3
x2 - 4x -3 0Vậy ta có:
(2x4 –3x3–3x2+6x-2): (x2 –2) = 2x2 – 3x + 1
- Phép chia có dư bằng 0 là phép chia hết
Trang 39- Cho HS khác nhận xét
- Hãy áp dụng cách làm như
ở ví dụ 1 để làm ví dụ 2
- GV nêu lại phép chia, lưu
ý HS viết cách khoảng đa
thức bị chia khi khuyết
5x3 – 3x2 +7 x2 +1 5x3 +5x 5x – 3 -3x2 –5x+7
-3x2 - 3 -5x +10
- Nghe hiểu, đọc lại lưu ý SGK
- HS đọc đề
- HS lên bảng điền vào ô trống
1/ Sắp xếp các hạng tử trong mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm dần
2/ Chia hạng tử bậc cao nhất của đa thức bị chia cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức chia
- 5x3 +5x 5x – 3 -3x2–5x +7
- -3x2 - 3 -5x +10 Vậy: 5x3 – 3x2 + 7
3/ Tìm dư thứ nhất bằng cách lấy thương vừa tìm được nhân với … rồi lấy …… trừ đi tích tìm được
Hoạt động 4 : Dặn dò (2’)
Bài 67 trang 31 SGK;Bài 68 trang 31 SGK; Bài 69 trang 31 SGK
* Làm tương tự như ví dụ
Trang 40Trịnh Thị Thuý Hạnh Trường THCS Vạn An T.P Bắc Ninh
- Về nhà xem lại cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
Luyện tập
* * * * * *
I/ MỤC TIÊU :
- HS được rèn luyện kỹ năng phép chia đa thức một biến đã sắp xếp, cách viết A = B Q + R
- Rèn luyện kỹ năng phép chia đa thức cho đa thức bằng phương pháp phân tích đa thức bị chia thành nhân tử
-Thái độ: Giáo dục HS tính quan sát cẩn thận, logích
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : bảng phụ, thước, phấn màu …
- HS : Ôn phép chia đa thức một biến đã sắp xếp, phân tích đa thức thành nhân tử
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
Hoạt động 1 : Kiểm tra
- HS đọc yêu cầu đề kiểm tra
- Hai HS lên bảng làm bài
- HS đọc đề và suy nghĩ cá nhân
- HS hợp tác làm bài theo nhóm
- Nhóm 1,2 làm câu a,b C1; nhóm 3,4 làm câu a,b C2
a) 15x4 –8x3 + x2 ½ x2
- 15x4 30x2 -16x2 +2 -8x3 +x2
- -8x2
x2
- x2 0a) (15x4 –8x3 +x2 ) : (½ x2)
= [x2(15x2-8x+1)]: (½ x2)
= (15x2-8x+1) : ½
= 30x2 -16x2 +2 b) x2 –2x +1 - x + 1
- x2 - x -x+1 -x +1
- - x +1
1/ Thực hiện phép chia đa thức a) (x3 –x2 –7x +3) : (x –3)b) (x2 + 2xy +y2) : (x +y)2/ Thực hiện phép chia đa thức a) (2x4 –3x3 –3x2 +6x) : (x2 –3)b) (x2 - 2xy +y2) : (y-x)
Bài 71 trang 32 SGK
Không thực hiện phép chia, hãy xét xem đa thức A có chia hết cho đa thức B không?
a) A = 15x4 – 8x3 + x2 ;
B = ½ x2b) A = x2 – 2x +1
B = 1 – xNgày dạy: 22/10/10
Tiết 18