- GV NX cho điểm từng học sinh Bài4: - Gọi HS đọc đề bài và trao đổi với bạn để tìm cách giải.. - GV NX cho điểm từng học sinh Bài3: - Gọi HS đọc đề bài và trao đổi với bạn để tìm cách g
Trang 1Toán : Tiết 136 Luyện tập chung
I) Mục tiêu : Giúp HS
-Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đờng
-Biết đổi đơn vị đo thời gian BT cần làm: BT 1,2
- GD HS tính cẩn thận, ham thích môn học
II
) Các hoạt động dạy học —học
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1)Bài cũ: (5') KT bài tập của tiết trớc.
- GV NX cho điểm từng HS
2)Bài mới: (32')
- GT bài; Nêu mục tiêu bài học
Bài1:
- Gọi HS đọc đề , HS tự làm bài vào vở
? Nêu lại cách tính vận tốc ?
- Gọi HS nêu bài làm, chú ý đơn vị đo
HS dới lớp đổi vở KT
- Gọi HS NX bài làm trên bảng
- GV chữa bài và cho điểm HS
*Cùng QĐ đi, nếu thời gian đi của xe
máy gấp 1,5lần của ô tô thì vận tốc của
ô tô gấp 1,5 lần vận tốc của xe máy
Bài2:
- Gọi HS đọc đề bài ,tự làm bài vào vở
? Nêu cách tính vận tốc và cách trình
bày ?
? Để tínhvận tốc với đơn vị đo km/giờ
thì cần tính vận tốc với đơn vị đo nào
tr-ớc ?
HS NX chữa bài trên bảng
- Dới lớp đổi vở kiểm tra bài
- GV NX cho điểm từng học sinh
Bài4:
- Gọi HS đọc đề bài và trao đổi với bạn
để tìm cách giải
- Gọi HS trình bày cách giải , lớp nghe
nhận xét bổ sung
- HS giải vào vở, 1 HS lên bảng làm
- HS cùng GV NX chữa bài
3)Củng cố – dặn dò.(3') dặn dò.(3')
NX đánh giá tiết học
- Dăn dò : CBị bài sau
- 2 HS lên bảng làm
- Lớp theo dõi NX
- Lắng nghe,xác định nv
- 1HS đọc đề bài, lớp đọc thầm đề bài trong SGK
Giải
Đổi 4 giời 30 phút = 4,5 giờ Mỗi giờ ô tô đi đợc là :
135 : 3 = 45(km/giờ) Mỗi giờ xe máy đi đợc là :
135 : 4,5 = 30( km/giờ ) Mỗi giờ ô tô đi nhiều hơn xe máy là:
45 -30 = 15 ( km/giờ ) Đáp số : 15k m/giờ t
- HS làm theo 2 cách
Vận tốc của ô tô là :
135 : 3 = 45(km/giờ) Vận tốc của xe máy là :
45 : 1,5 =30( km/giờ )
- 1HS đọc to trớc lớp, lớp đọc thầm đề
- 1HS lên bảng làm lớp làm vào vở
- Gọi vài HS nêu cách làm và kết quả
tính
Giải
Vận tốc của xe máy trong 1 phút là :
1250 : 2 = 625 ( m/phút ); 1giờ =60p Một giờ vận tốc của xe máy là :
625 x 60 = 37500( m) = 37,5km/giờ.
- HS đọc đề bài rồi trao đổi với bạn tìm cách giải
- Đại diên các nhóm trình bày bài làm
- Các nhóm khác nghe NX bổ sung
Đổi 72km/giờ = 72000m/giờ Thời gian cá heo bơi 2400m là :
2400 : 72000 = 1/30 giờ = 2phút
Đáp số 2 phút
Thứ ngày tháng năm 20
Toán : Tiết 137
Luyện tập chung
I) Mục tiêu : Giúp HS
- Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đờng
- Biết giải bài toán chuyển động ngợc chiều trong cùng một đơn vị đo thời gian Bài tập cần làm: BT 1,2
- GD HS tính cẩn thận, ham thích môn học
II
) Các hoạt động dạy học —học
Trang 21)Bài cũ(5') KT bài tập của tiết trớc.
- GV NX cho điểm từng HS
2)Bài mới: (32')
- GT bài; Nêu mục tiêu bài học
Bài1:a)
- Gọi HS đọc đề , HS tự làm bài vào vở
? Có mấy chuyển động đồng thời trong
bài toán ? chuyển động cùng chiều hay
ngợc chiều ?
-HD HS vẽ sơ đồ
? Khi ô tô và xe máy gặp nhau thì ô tô
và xe máy đã đi hết QĐ cha ?
- Gọi vài HS nêu bài làm , chú ý đơn vị
đo
- Gọi HS NX bài làm trên bảng
- GV chữa bài và cho điểm HS
Bài2:
- Gọi HS đọc đề bài ,tự làm bài vào vở
? Để tính quãng đờng của ca nô đi đợc
cần tìm gì ?
HS NX chữa bài trên bảng
- Dới lớp đổi vở kiểm tra bài
- GV NX cho điểm từng học sinh
Bài3:
- Gọi HS đọc đề bài và trao đổi với bạn
để tìm cách giải ( 2 cách )
- Gọi HS trình bày cách giải
- HS giải vào vở , 1 HS lên bảng làm
- HS cùng GV NX chữa bài
3)Củng cố – dặn dò.(3') dặn dò (3')
-> Tính thời gian để 2 chuyển động
ng-ợc chiều gặp nhau
* t (gặp nhau) = s : (v1 + v 2 )
- Dăn dò : CBị bài sau
- 2 HS lên bảng làm
- Lớp theo dõi NX
- Lắng nghe,xác định nv
- 1HS đọc đề bài, lớp đọc thầm đề bài trong SGK
- HS suy nghĩ trả lời ; vẽ sơ đồ theo HD của GV ;
Giải
Sau mỗi giờ cả ô tô và xe máy đi đợc là:
54 + 36 = 90 (km ) Thời gian ô tô và xe máy gặp nhau :
180 : 90 = 2 (giờ ) Đáp số : 2k mt
- 1HS đọc to trớc lớp, lớp đọc thầm đề
- 1HS lên bảng làm lớp làm vào vở
- Gọi vài HS nêu cách làm và kết quả
tính
Giải
Thời gian đi của ca nô là : 11giờ 15ph – dặn dò.(3') 7 giờ 30 ph = 3giờ45 ph Quãng đờng đi đợc của ca nô là :
12 x 3,75 = 45 (km )
Đáp số : 45 km
- HS đọc đề bài rồi trao đổi với bạn tìm cách giải
- Đại diện các nhóm trình bày bài làm
- Các nhóm khác nghe NX bổ sung
Giải
C 1 : Đổi 15 km = 15000m
Vận tốc chạy của ngựa là :
15000 : 20 = 750 (m/phút )
Thứ ngày tháng năm 20
Toán : tiết 138 Luyện tập chung
I) Mục tiêu : Giúp HS
- Biết giải bài toán chuyển động cùng chiều
- Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đờng BT cần làm: BT 1,2
- GD HS tính cẩn thận, ham thích môn học
II ) Các hoạt động dạy học —học
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1)Bài cũ: (5') KT bài tập của tiết trớc.
- GV NX cho điểm từng HS
2)Bài mới (32')
- GT bài; Nêu mục tiêu bài học
Bài1:a)
- Gọi HS đọc đề , HS tự làm bài vào vở
? Có mấy chuyển động? cùng chiều hay
ngợc chiều ?
? Lúc xe máy khởi hành cách xe đạp
bao nhiêu km?
? Sau mỗi giờ xe máy đến gần xe đạp
bao nhiêu km?
- 2 HS lên bảng làm
- Lớp theo dõi NX
- Lắng nghe, xác định nv
- 1HS đọc đề bài, lớp đọc thầm đề bài trong SGK
- HS suy nghĩ trả lời câu hỏi của GV
Khi xuất phát xe máy cách xe đạp số
km : 12 x 3 = 36 (km) Sau mỗi giờ xe máy đến gần xe đạp số
km : 36 – dặn dò.(3') 12 = 24 (km ) Thời gian để xe máy đuổi kịp xe đạp là
Trang 3- HS dới lớp đổi vở KT.
- Gọi HS NX bài làm trên bảng
- GV chữa bài và cho điểm HS
Bài2:
- Gọi HS đọc đề bài ,tự làm bài vào vở
- Gọi HS nêu cách giải bài toán
HS NX chữa bài trên bảng
- Dới lớp đổi vở kiểm tra bài
- GV NX cho điểm từng học sinh
Bài3:
- Gọi HS đọc đề bài và trao đổi với bạn
để tìm cách giải
- Gọi HS trình bày cách giải , lớp nghe
nhận xét bổ sung
? Để tìm đợc ô tô đuổi kịp xe máy lúc
mấy giờ cần tìm gì ?
- HS giải vào vở , 1 HS lên bảng làm
- HS cùng GV NX chữa bài
3)Củng cố – dặn dò.(3') dặn dò (3')
-> Tính thời gian để 2 chuyển động
cùng chiều đuổi nhau.
* t (gặp nhau) = S : (hiệu 2 vận tốc)
- NX đánh giá tiết học
- Dặn dò : CBị bài sau
36 : 24 = 1,5 ( giờ )
- 1HS đọc to trớc lớp, lớp đọc thầm đề
- 3HS lên bảng làm mỗi em làm một phần, lớp làm vào vở
- Gọi vài HS nêu cách làm và kết quả
tính
- HS đọc đề bài rồi trao đổi với bạn tìm cách giải
Giải
Thời gian xe máy đi trớc ô tô là :
11 giờ 7 ph – dặn dò.(3') 8 giờ 37ph = 2 giờ 30 ph
= 2,5 giờ khi ôtô xuất phát thì xe máy đi đợc QĐ : 36 x 2,5 = 90 (km )
Sau mỗi giờ ô tô gần xe máy là :
54 - 36 = 18(km ) Thời gian để ô tô đuổi kịp xe máy
90 : 18 = 5 ( giờ )
Ô tô đuổi kịp xe máy lúc : 11giờ 7 ph + 5 giờ = 16 giờ 7 ph
Thứ ngày tháng năm 20
Toán : tiết 139
Ôn tập về số tự nhiên I) Mục tiêu : Giúp HS
- Biết đọc, viết, so sánh các số tự nhiên và dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9
- BT cần làm : Bài 1, Bài 2, Bài 3 cột 1, Bài 5
- GD HS tính cẩn thận, ham thích môn học
II) Các hoạt động dạy học —học
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1)Bài cũ: (5') KT bài tập của tiết trớc.
- GV NX cho điểm từng HS
2)Bài mới (32')
- GT bài; Nêu mục tiêu bài học
Bài 1:
- GV YC HS đọc đề và tự làm bài
- Gọi HS dới lớp đọc lần lợt các số
b) Gọi HS nêu miệng giá trị của chữ số
5 trong mỗi số tự nhiên vừa đọc
- GV NX và cho điểm HS
Bài 2: củng cố về số tự nhiên liên tiếp,
số chẵn, số lẻ
-Tiến hành nh BT 1
Bài3:
- Gọi HS đọc đề, HS tự làm bài vào vở
- HS dới lớp trình bày cách làm
- Gọi 2-3 HS trình bày cách làm
- HS, GV chữa bài và cho điểm HS
? Nêu cách so sánh số tự nhiên trong
tr-ờng hợp chúng có cùng chữ số hoặc chữ
số không bằng nhau ?
- 2 HS lên bảng làm
- Lớp theo dõi NX
- Lắng nghe,xác định nv
- HS lắng nghe và đọc thầm bài trong SGK, suy nghĩ làm bài theo cặp đôi
- 2-3 hs lần lợt đọc bài
VD : 70815 chữ số 5 chỉ 5 đơn vị a) 998, 999, 1000 ; 7999, 8000, 8001 b) 98, 100, 102 ;996, 998, 1000
c)1999, 2001, 2003
- 1HS đọc đề bài , lớp theo dõi đọc thầm
- HS làm bài theovào vở, 1 HS lên bảng làm
- HS trình bày bài làm
* So sánh số các chữ số ; số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn
* So sánh các chữ số cùng hàng bắt đầu
Trang 4Bài 5:
HS đọc đề bài và tự làm bài vào vở
- GV QS HD HS còn lúng túng
- Gọi HS NX chữa bài
? Nêu đặc điểm dấu hiệu của số vừa
chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 ?
? Nêu đặc điểm của số vừa chia hết cho
3 vừa chia hết cho 9 ?
- GV NX củng cố cho điểm HS
3)Củng cố – dặn dò.(3') Dặn dò : (3')
NX đánh giá tiết học
- Dăn dò : CBị bài sau
từ hàng cao đến hàng thấp
- HS NX và chữa bài trên bảng
- HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở , 1HS lên bảng làm
a) Điền số 2,5 hoặc 8 b) 0 hoặc 9 c) số : 0 d) số : 5
Thứ ngày tháng năm 20
Toán: Tiết 140
Ôn tập về phân số I)
Mục tiêu : Giúp HS
- Biết xác định phân số bằng trực giác;biết rút gọn, quy đồng mẫu số, so sánh các phân
số không cùng mẫu số
- BT cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3(a,b), Bài 4
- GD HS tính cẩn thận, ham thích môn học
II
) Các hoạt động dạy học —học
1)Bài cũ: (5') KT bài tập của tiết trớc.
- GV NX cho điểm từng HS
2)Bài mới: (32')
- GT bài; Nêu mục tiêu bài học
Bài1:củng cố về PS, hỗn số
- Gọi HS đọc đề , HS tự làm bài vào vở
HS dới lớp đổi vở KT
- Gọi HS NX bài làm trên bảng
? Hỗn số gồm có mấy phần là những
phần nào ?
- GV chữa bài và cho điểm HS
Bài2: củng cố rút gọn PS
- Gọi HS đọc đề bài, tự làm bài vào vở
? Nêu cách rút gọn các phân số ?
- HS NX chữa bài trên bảng
- Dới lớp đổi vở kiểm tra bài
- GV NX cho điểm học sinh
Bài3: củng cố quy đồng MS của PS
- Gọi HS đọc đề bài và tìm cách làm
- Gọi HS trình bày cách làm , lớp nghe
nhận xét bổ sung
? Nêu cách quy đồng mẫu số các phân
số ?
- HS NX bổ sung bài làm trên bảng
- HS cùng GV NX chữa bài
Bài 4:
- HS đọc YC và tự làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng làm bài
- Lớp nhận xét chữa bài
? Nêu cách so sánh các phân số có cùng
mẫu số, phân số khác mẫu số ?
3)Củng cố – dặn dò.(3') dặn dò (3')
NX đánh giá tiết học
- 2 HS lên bảng làm
- Lớp theo dõi NX
- Lắng nghe, xác định nv
- 1HS đọc đề bài, lớp đọc thầm đề bài trong SGK
- Vài HS đọc các PS và hỗn số vừa viết
HS chỉ tử số và mẫu số ; đọc các phân số vừa viết
a) 4
3 ; 5
2 ;
b) 1
4
1 ; 2
4
3
- 1HS đọc to trớc lớp, lớp đọc thầm đề
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
*Chia cả tử và số cho cùng một số tự nhiên khác 0
2
1 3 : 6
3 : 3 6
3
15 : 30
15 : 75 30 75
- HS đọc đề bài và tự làm bài vào vở
- 3 HS lên bảng làm bài a)
4
3
và 5
2
ta có
5 4
5 3
= 20 15
4 5
4 2
= 20 8
- HS thực hiện theo YC của GV
- 3 HS lên bảng làm
* Phân số cùng mẫu thì so sánh tử số, phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn
và ngợc lại
Trang 5- Dăn dò : CBị bài sau * Phân số khác mẫu ta phải quy đồng
mẫu số rồi so sánh nh phân số cùng mẫu số.
K hoa học: Tiết 55
sự sinh sản của động vật
i mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Trình bày khái quát về sự sinh sản của động vật: vai trò của cơ quan sinh sản,
sự thụ tinh, sự phát triển của hợp tử
- Kể tên một số động vật đẻ trứng và đẻ con
ii đồ dùng dạy - học
- Hình trang 112, 113 SGK
- Su tầm tranh ảnh những động vật đẻ trứng và động vật đẻ con
iii hoạt động dạy - học
A) Kiểm tra bài cũ (5')
- Kể tên một số cây đợc mọc ra từ một số bộ
phận của cây mẹ
B Bài mới (32')
1) Giới thiệu bài.
2) H ớng dẫn tìm hiểu nội dung bài.
Hoạt động 1: Thảo luận.
Kết luận: + Đa số động vật chia thành hai
giống: đực và cái
+ Con đực có cơ quan sinh dục đực tạo ra
tinh trùng Con cái có cơ quan sinh dục cái
tạo ra trứng.
+ Hiện tợng tinh trùng kết hợp với trứng tạo
thành hợp tử gọi là sự thụ tinh.
+ Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển
thành cơ thể mới, mang những đặc tính của
bố và mẹ.
Hoạt động 2: Quan sát.
Kết luận: Những loài động vật khac nhau thì
có cách sinh sản khác nhau: có loài đẻ trứng,
có loài đẻ con.
Hoạt động 3: Trò chơi "thi nói tên những
con vật đẻ trứng, những con vật đẻ con".
GV chia lớp ra thành 3 nhóm Trong cùng
một thời gian nhóm nào viết đợc nhiều tên các
con vật đẻ trứng và các con vật đẻ con là
nhóm đó thắng cuộc
Kết thúc tiết học nếu còn thời gian, GV cho
HS vẽ hoặc to màu con vật mà ban thích
C) Củng cố – dặn dò.(3') Dặn dò : (3')
NX đánh giá tiết học
Dặn dò về ôn bài và chuẩn bị bài
sau
- 2 HS lên bảng trình bày
- Lớp lắng nghe NX và bổ sung
- GV nêu mục tiêu tiết học
- HS xác định nhiệm vụ tiết học
- HS đọc mục Bạn cần biết trang
112 SGK
trả lời câu hỏi sau :
? Đa số động vật chia thành mấy giống? Đó là những giống nào?
? Tinh trùng hoặc trứng của động vật đợc sinh ra từ cơ quan nào? Cơ quan đó thuộc giống nào?
? Hiện tợng tinh trùng kết hợp với trứng gọi là gì?
? Nêu kết quả của sự thụ tinh Hợp
tử phát triển thành gì?
- HS đọc SGK và thảo luận nhóm 4 trả lời câu hỏi
- HS quan sát hình trang 112 SGK, chỉ vào từng hình và nói với nhau: con nào đợc nở ra từ trứng; con nào
vừa đợc đẻ ra đã thành con.
- Gọi một số HS trình bày
- GV nhận xét, bổ sung
+ Các con vật đợc nở ra từ trứng: sâu, thạch sùng, gà,
+ Các con vật đợc đẻ ra thành con: Voi, chó…
- Lần lợt các HS của 3 đội lên viết Trong cùng một thời gian, đội nào viết đợc nhiều tên các con vật và viết đúng là thắng cuộc Các HS khác cổ vũ cho đội mình
khoa học Tiết 56
sự sinh sản của côn trùng
i mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Viết sơ đồ chu trình sinh sản của côn trùng (Bớm cải, ruồi, gián)
- Nêu đặc điểm chung về sự sinh sản của côn trùng
- Vân dụng những hiểu biết về quá trình phát triển của côn trùng để có biện pháp tiêu diệt những côn trùng có hại đối với cây cối, hoa màu và đối với sức khỏe con ngời
ii đồ dùng dạy - học: - Hình trang 114, 115 SGK
iii hoạt động dạy - học
Trang 6Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 KTBC (5')
- HS trình bày khái quát về sự sinh sản của
động vật: vai trò của cơ quan sinh sản, sự thụ
tinh, sự phát triển của hợp tử
- GV NX cho điểm HS
b Bài mới (32')
1) Giới thiệu bài GV giới thiệu bài học về
sự sinh sản của côn trùng
2) H ớng dẫn tìm hiểu nội dung bài.
Hoạt động 1: Làm việc với SGK.
- HS quan sát hình 1,2,3,4,5 trang 114
SGK, mô tả quá trình sinh sản của bớm cải
và chỉ ra đâu là trứng, sâu, nhộng và bớm,
thảo luận nhóm các câu hỏi sau :
? Bớm thờng đẻ trứng vào mặt trên hay dới
của lá rau cải?
? ở giai đoạn nào trong quá trình phát triển,
bớm cải gây thiệt hại nhất?
? Trong trồng trọt có thể làm gì để giảm thiệt
hại do côn trùng gây ra đối với cây cối, hoa
màu?
GV KL:- Bớm cải thờng đẻ trứng vào mặt
d-ới của lá rau cải Ta cần bắt sâu, phun
thuốc trừ sâu, diệt bớm,…
Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận.
- HS đọc SGK và thảo luận nhóm và ghi kết
quả vào bảng sau :
- GV gọi HS trình bày, sau đó nhận xét chữa
bài
+GV củng cố: Tất cả các côn trùng đều đẻ
trứng
3 Củng cố - dặn dò (3')
- Kết thúc tiết học, HS vẽ hoặc viết sơ đồ
vòng đời một loài côn trùng vào vở
- GV nxét tiết học, dặn HS về học và CB bài
- 2-3 HS lên bảng trả lời câu hỏi
- HS lắng nghe xác định YC giờ học
- HS QS tranh và Làm việc theo nhóm 4
- Đại diện từng nhóm báo cáo kết quả làm việc của nhóm mình
+ Bớm cải thờng đẻ trứng vào mặt dới của lá rau cải Trứng nở thành sâu Sâu ăn lá rau lớn Hình 2a, 2b, 2c cho thấy sâu càng lớn càng ăn nhiều lá rau
và gây thiệt hại nhất.
+ Để giảm thiệt hại cho hoa màu do côn trùng gây ra, trong trồng trọt ngời
ta thờng áp dụng các biện pháp: bắt sâu, phun thuốc trừ sâu, diệt bớm,…
HS hoạt động nhóm 4
Qtrình sinh sản
- Giống nhau
- Khác nhau
Nơi đẻ trứng
Cách tiêu diệt
- Đại diện nhóm trình bày kết quả, lớp nhận xét, bổ sung
Tuần 27
Thứ ngày tháng năm 20
đạo đức Tiết 28
em tìm hiểu về liên hiệp quốc
i mục tiêu: Học xong bài này, HS có:
- Hiểu biết ban đầu về tổ chức LHQ và quan hệ của nớc ta với tổ chức quốc tế này
- Thái đồ tôn trọng các cơ quan LHQ đang làm việc ở địa phơng và ở VN
ii tài liệu và phơng tiện
- Tranh, ảnh, băng hình, bài báo về hoạt động của LHQ và các cơ qua LHQ ở địa phơng
và ở VN
- Thông tin tham khảo ở phần Phụ lục (trang 71)
- Mi-crô không dây để chơi trò chơi Phóng viên
iii các hoạt động dạy - học.
Tiết 1.
Hđộng 1: Tìm hiểu thông tin.(15')
.+ LHQ là tổ chức quốc tế lớn nhất
hiện nay.
+ Từ khi thành lập, LHQ đã có nhiều
- HS đọc các thông tin trang 40-41
- HS nêu những điều các em biết về LHQ
? Ngoài những thông tin trong SGK, em còn
Trang 7hoạt động vì hòa bình, công bằng và
tiến bộ xã hội.
+ VN là một thành viên của LHQ
+Tháng 12/2007 Việt Nam đợc bầu
là uỷ viên không thờng trực của
LHQ
Hoạt động 2: Bày tỏ thái độ (bài
tập 1, SGK) (15')
* Các ý kiến (c), (d) là đúng
* Các ý kiến (a), (b), (đ) là sai
Hoạt động tiếp nối (5')
- Tìm hiểu tên một vài cơ quan của
LHQ ở VN
- su tầm các tranh, ảnh, bài báo nói
về các hoạt động của tổ chức LHQ ở
VN hoặc trên thế giới
biết thêm gì về tổ chức LHQ?
- GV giới thiệu thêm với HS một số tranh, ảnh
về các hoạt động của LHQ ở các nớc, ở VN và
địa phơng
* GV củng cố và chốt lại kiến thức về LHQ
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm thảo luận các ý kiến trong bài tập 1
- HS thảo luận theo nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày (mỗi nhóm trình bày 1 ý kiến)
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV củng cố kiến thức :
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ trong SGK
Tiếng việt
ôn tập giữa học kì II (tiết 1)
I Mục tiêu * KT đọc: - Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng
115 tiếng/ phút; đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 4 – dặn dò.(3') 5 bài thơ(đoạn thơ) đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn (- Học sinh khá, giỏi đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật.Biết nhấn giọng những từ ngữ hình ảnh mang tính nghệ thuật)
- Nắm đợc các kiểu cấu tạo câu để điền đúng bảng tổng kết (BT2)
II.Đồ dùng dạy -học - Phiếu ghi tên các bài tập đọc, học thuộc lòng
- Bảng phụ kẻ bảng tổng kết ở bài tập 2; 4- 5 tờ phiếu viết ND bài tập 2
III.Các hoạt động dạy- học.
- 2-3 HS lần lợt nêu tên các bài
tập đọc từ tuần 19->27
- HS nhận xét, bổ sung
- Nêu mục tiêu của tiết học
- HS lắng nghe
- Lần lợt HS gắp thăm, mỗi lần
- Yêu cầu HS đọc bài đã gắp thăm đợc
và trả lời 1- 2 câu hỏi về nội dung bài
- Gọi HS nhận xét bạn đọc và trả lời
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài 2
- GV gắn bảng phụ viết bảng tổng kết;
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp
nghe.HS nghe hớng dẫn: các em tìm ví
dụ minh hoạ cho từng kiểu câu( câu
đơn, câu ghép)
- Gọi HS tiếp nối nhau nêu ví dụ về câu
đơn, câu ghép
- Yêu cầu những HS làm bài trên bảng
A Bài cũ: (3')
- Nêu tên các bài tập đọc, học thuộc lòng trong tuần 19 - tuần 27
B Dạy bài mới: (32') 1.Giới thiệu bài :
2 Kiểm tra tập đọc:
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
* Đọc to nh 4 YC mục I: 4đ nếu cha đạt
ở yc nào thì trừ điểm phần đó
* Trả lời đúng CH về ND bài đọc:
1đ-3 H ớng dẫn làm bài tập:
Bài 2:
+ Câu đơn:
- Đền Thợng nằm chót vót trên đỉnh núi Nghĩa Lĩnh
- Từ ngày còn ít tuổi, tôi đã rất thích ngắm tranh làng Hồ
+ Câu ghép không dùng từ nối:
- Lòng sông rộng, nớc trong xanh
- Mây bay, gió thổi
Trang 8lớp, trình bày
- Cả lớp và giáo viên nhận xét GV
khen ngợi HS làm bài đúng
- HS về học bài tiếp tục luyện
đọc, chuẩn bị tiết sau
- GV nhận xét tiết học
- HS về học bài , chuẩn bị tiết sau
+ Câu ghép dùng quan hệ từ:
- Súng kíp của ta mới bắn một phát thì
súng của họ đã bắn đợc năm, sáu mơi phát
- Vì trời nắng to, lại không ma đã lâu nên cỏ cây héo rũ.
+ Câu ghép dùng cặp từ hô ứng
- Nắng vừa nhạt, sơng đã buông xuống
mặt biển
- Trời ch a hửng sáng, nông dân đã ra
đồng
C.Củng cố, dặn dò: (3'
Tiếng việt
ôn tập giữa học kì II (tiết 2)
I.Mục tiêu
- Tiếp tục kiểm tra đọc- hiểu : Mức độ yêu cầu, kĩ năng nh tiết 1
- Tạo lập đợc câu ghép theo yêu cầu của bài tập 2
II.Đồ dùng dạy- học:
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng( nh tiết 1)
- Hai ba tờ phiếu viết 3 câu văn cha hoàn chỉnh của BT 2
III.Các hoạt động dạy- học
A.Giới thiệu bài: (2')
B Kiểm tra đọc: (15')
- Tiến hành tơng tự nh tiết 1.
C H ớng dẫn làm bài tập : (15')
Bài 2:
a) Tuy máy móc của chiếc đồng hồ
nằm khuất bên trong nhng chúng điều
khiển kim đồng hồ chạy./ chúng rất
quan trọng./…
b) Nếu mỗi bộ phận trong chiếc đồng
hồ đều muốn làm theo ý thích của
riêng mình thì chiếc đồng hồ sẽ hỏng./
sẽ chạy không chính xác./ sẽ không
hoạt động./
c) câu chuyện trên nêu lên một nguyên
tắc sông trong xã hội là: " mỗi ngời vì
mọi ngời và mọi ngời vì mỗi ngời".
4.Củng cố, dặn dò: (5')
- Nhận xét tiết học,
- Dặn dò về tiếp tục luyện đọc
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
- HS nghe và xác định nhiệm vụ của tiết học
- Đọc và trả lời câu hỏi về bài tập đọc
đã gắp thăm đợc
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài, lớp theo dõi đọc thầm theo
- HS đọc lần lợt từng câu văn,làm bài vào vở
- GV phát bảng nhóm đã viết nội dung bài cho 3-4 HS
- Những HS làm bài trên bảng nhóm gắn bài lên bảng lớp,trình bày
- HS nối tiếp đọc câu văn của mình
- Cả lớp và GV nhận xét , bổ sung , kết luận những HS làm bài đúng
- GV cho điểm từng HS
- GV nhận xét tiết ôn tập
- Dặn chuẩn bị bài sau
Tiếng việt
ôn tập giữa học kì II (tiết 3)
Trang 9I.Mục tiêu
- Tiếp tục kiểm tra tập đọc và HTL - Mức độ yêu cầu , kĩ năng nh tiết 1
-Tìm đợc các câu ghép, các từ ngữ đợc lăp lại , đợc thay thế trong đoạn văn (BT2)
- Học sinh khá giỏi hiểu đợc tác dụng của những từ ngữ lặp lại, từ ngữ đợc thay thế
II.Đồ dùng dạy- học:
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng( nh tiết 1)
- Vở BT TViêt để làm bài tập 2d Bảng phụ ghi bài Tình quê hơng.
III.Các hoạt động dạy- học :
A.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài (2 phút)
2.Kiểm tra đọc: (15 phút)
- Tiến hành tơng tự nh tiết 1.
3 H ớng dẫn làm bài tập: (15 phút)
Bài 2:
+ Bài văn có 5 câu ghép.
Câu 1 : Làng quê tôi đã khuất … nhìn theo.
Câu 2: Tôi đã đi nhiều nơi … bằng mảnh đất
cọc cằn này.
Câu 3 :Làng mạc bị tàn phá … tôi có ngày trở
về.( Câu 3 là câu ghép có 2 vế, vế thứ 2 có cấu
taọ nh một câu ghép.
Câu 4:ở mảnh đất ấy đi móc con da dới
vệ sông.( Câu 4 là câu ghép có 3 vế câu )
phiên … kỷ niệm đẹp đẽ của thời thơ ấu.
+ Các từ ngữ đợc lặp lại:
- Các từ tôi, mảnh đất đợc lặp lại nhiều lần
trong bài có tác dụng liên kết câu
* Các từ thay thế:
Đoạn 1: mảnh đất cọc cằn( câu 2) thay cho
làng quê tôi( câu 1)
Đoạn 2:
mảnh đất quê h ơng ( câu 3) thay cho mảnh đất
cọc cằn ( câu 2).
mảnh đất ấy ( câu 4, 5) thay cho quê h ơng ( câu
3)
4.Củng cố, dặn dò: (5')
GV nêu MĐ, YC của tiết học
- HS nghe và xác định nhiệm vụ của tiết học
- Đọc và trả lời câu hỏi về bài tập
đọc đã gắp thăm đợc
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- 2 HS đọc bài Tình quê hơng.
Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Gọi HS đọc bài Tình quê hơng
và chú giải từ ngữ khó (con da,
bánh rợm, chợ phiên, lẩy Kiều)
- Cả lớp đọc thầm lại đoạn văn, suy nghĩ, làm bài theo nhóm đôi
- GV giúp HS thực hiện lần lợt từng yêu cầu của bài
? Bài văn có mấy câu ghép?
? Tìm các từ ngữ đợc lặp lại có tác dụng liên kết câu?
? Tìm các từ ngữ đợc thay thế có tác dụng liên kết câu?
- Gọi HS tiếp nối nhau trả lời Cả lớp nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét cho điểm
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về ghi nhớ các kiến thức vừa học
Tiếng việt
ôn tập giữa học kì II (tiết 5)
I.Mục tiêu
- Nghe viết đúng chính tả bài Bà cụ bán hàng nớc chè, tốc độ viết khoảng 100 chữ/ 15 phút
- Viết đoạn văn khoảng 5 câu tả ngoại hình cuh già; biết chọn những nét ngoại hình tiêu biểu để miêu tả
II.Đồ dùng dạy- học:
- Một số tranh, ảnh về các cụ già
III.Các hoạt động dạy- học
Trang 10Giới thiệu bài : (2')
- Nêu mục tiêu của tiết học
2.Thực hành : (34 phút)
a) Viết chính tả
- GV đọc bài chính tả Bà cụ bán hàng nớc
chè
- Yêu cầu HS đọc thầm bài, tóm tắt nội dung
bài
- GV nhắc các em chú ý các tiếng, từ dễ viết
sai ( tuổi giời, tuồng chèo … )
- GV đọc cho HS viết bài đọc soát lỗi
- Chấm và chữa bài, nêu nhận xét chung
Bài tập 2: viết đoạn văn ngắn
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- GV hỏi:
? Đoạn văn các em và viết tả ngoại hình hay
tả tính cách của bà cụ bán hành nớc chè?
? Tác giả tả đặc điểm nào về ngoại hình?
? Tác giả tả bà cụ rất nhiều tuổi bằng cách
nào?
+ GV nhắc: Miêu tả ngoại hình nhân vật
không nhất thiết phải tả đầy đủ tất cả các
đặc điểm mà chỉ tả những đặc điểm tiêu
biểu
- HS làm bài vào vở, GV quan sát, giúp đỡ
HS yếu
- Gọi HS tiếp nối đọc bài viết của mình
- GV nhận xét, cho điểm
3.Củng cố, dặn dò: (2')
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà hoàn chỉnh bài
- HS lắng nghe
- 2 HS tiếp nối nhau đọc to
- HS tiếp nối nhau trả lời Lớp nhận xét, bổ sung
- Nội dung bài: Tả gốc cây bàng cổ thụ và tả bà cụ bán hàng nớc chè
d-ới gốc bàng
- HS nêu những từ dễ viết sai
- HS viết bài Đổi vở soát lỗi
- HS đọc yêu cầu của bài
- Tiếp nối nhau trả lời câu hỏi
+ Tả ngoại hình và tính tình của bà
cụ bán nớc chè
+ Tả tuổi của bà, mái tóc của bà cụ + Bằng cách so sánh với cây bàng già; đặc biệt tả mái tóc bạc trắng
- HS làm bài cá nhân
- vài HS bài của mình
- Lớp nhận xét, bổ sung
Tiếng việt
ôn tập giữa học kì II (tiết 6)
I.Mục tiêu
- Tiếp tục kiểm tra tập đọc và HTL - Mức độ yêu cầu , kĩ năng nh tiết 1
- Củng cố kiến thức về các biện pháp liên kết câu.Biết dùng các từ ngữ thích hợp để liên kết câu theo y/c cả BT2
II.Đồ dùng dạy- học:
- Phiếu ghi tên caca bài tập đọc và HTL
- 3 tờ phiếu viết 3 đoạn văn của bài tập 2
- Giấy khổ to viết về 3 kiểu liên kết câu
III.Các hoạt động dạy- học :