- Cách chứng minh đt vuơng gĩc với mp, hai đường thẳng vơng gĩc.. - Làm thành thạo các bài toán về chứng minh đt vuơng gĩc với mp, hai đường thẳng vuơng gĩc.. Tiến trình bài h
Trang 1Ngày soạn: 09/03/2010 Tuần: 30
Ngày dạy: 16/03/2010 Lớp 11A3,11A4,11A5 Tiết : 35
KIỂM TRA
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Ơn lại phép toán trên véctơ, cách xác định gĩc giữa 2 véctơ
- Cách chứng minh đt vuơng gĩc với mp, hai đường thẳng vơng gĩc
* Kĩ năng:
- Rén luyện kỹ năng xác định gĩc giữa 2 véctơ
- Làm thành thạo các bài toán về chứng minh đt vuơng gĩc với mp, hai đường thẳng vuơng gĩc
* Tư duy và thái độ:
- Biết quy lạ về quen, cẩn thận trong vẽ hình và tính toán
II Chuẩn bị:
- Gv: Câu hỏi kiểm tra + đáp án + thang điểm
- Hs: Nhận và trả lời các câu hỏi kiểm tra
III Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp:
2 Câu hỏi kiểm tra:
Câu 1: (3 điểm) Cho tứ diện ABCD với AB(BCD)và AB = a; đáy BCD là tam giác đều cạnh 2a
a) Chứng minh: AB CD AD CB
b) Gọi H là trung điểm của cạnh CD Tìm gĩc tạo bởi HA
và BH
Câu 2: (6 điểm) Cho hình chĩp S.ABCD cĩ SA (ABCD), đáy ABCD là hình vuơng Gọi
M, N lần lượt là trung điểm của cạnh SB và SD Chứng minh
a) BC (SAB)
b) MN (SAC)
c) Trên AB và BC lần lượt lấy điểm I và K so cho BI BK
BABC Chứng minh IKMN
3 Đáp án – Thang điểm
1
(4 điểm)
Vẽ hình:
B
D
H 2a
a
C A
a) Chứng minh: AB CD AD CB
Biến đởi vế trái:
0,5 điểm
1,0 điểm 1,0 điểm 0,5 điểm
Trang 2AB CD AD CB
b) Góc tạo bởi HA và BH Tính BH = a 3
3 3
a
a
(HA ; BH ) = 1800 – 300 = 1500
0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
2
(6 điểm)
Vẽ hình a) Chứng minh BC(SAB)
b) Chứng minh MN (SAC)
MN // BD (2) Từ (1) và (2) MN (SAC) c) Chứng minh IKMN
BABC (3)
MN AC {do MN (SAC)} (4) Từ (3) và (4) MN IK
0,5 điểm 2,0 điểm
1,0 điểm 1,0 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
S
D A
M
N
I K