1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án hình học 11 cơ bản

97 457 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 1,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng: - Xác định được ảnh của một điểm, đường thẳng, đường tròn qua phép biến hình, phép tịnhtiến 3.. Hoạt động 1: Củng cố khái niệm phép chiếu vuông góc–

Trang 1

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Xác định được ảnh của một điểm, đường thẳng, đường tròn qua phép biến hình, phép tịnhtiến

3 Về thái độ:

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

4 Về tư duy

- Liên hệ giữa hình học thuần tuý và hình học giải tích

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học, SGK, thước, compa

2 Chuẩn bị của học sinh

- Nghiên cứu bài trước khi đến lớp, SGK, thước, compa.

Hoạt động 1: Củng cố khái niệm phép chiếu vuông góc–phép biến hình

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

HĐTP1: Tiếp cận k/n phép biến hình

G: Yêu cầu hs cùng nhắc lại kiến thức

Trong mp cho điểm M, đường thẳng d Dựng

hình chiếu vuông góc của M lên d

H: Phát biểu

G: Yêu cầu hs nhắc lại định nghĩa hsố

H: Nhắc lại

G: Trình bày: Nếu ta thay ‘số thực’ bởi ‘điểm

thuộc mp’ ta được khái niệm phép biến hình

Các ví dụ:

1 Phép chiếu vuông góc ở HĐTP1 là

Ngày Soạn: 15/08/10 Ngày dạy: Tiết

1

Trang 2

G:Nêu một số ví dụ

: Nêu câu hỏi ở VD2

H: Suy nghĩ, trả lời: Không Vì có vô số điểm

3 Phép đồng nhất là phép biến hình

Định nghĩa: (như SGK) Hoạt động 2: Định nghĩa phép tịnh tiến

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

- Yêu cầu hs thực hiện HĐ1/tr5-sgk

H: Trao đổi, phát biểu

PHÉP TỊNH TIẾN 1.Định nghĩa (như sgk)

G:Nêu cách xác định ảnh của đường thẳng d,

của đường tròn (C) qua T v

H: Suy nghĩ, phát biểu.

2 Tính chất Bài tốn: T M v( )M T N'; ( )v N'

v v

Trang 3

PHÉP TỊNH TIẾN – BÀI TẬP

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Nắm được biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Xác định được véctơ tịnh tiến khi biết một số yếu tố liên quan

- Tìm được toạ độ của ảnh qua phép tịnh tiến

3 Về thái độ:

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

4 Về tư duy

- Liên hệ giữa hình học thuần tuý và hình học giải tích

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học, dự đốn các sai lầm của học sinh.

2 Chuẩn bị của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ:

- Định nghĩa phép biến hình, phép tịnh tiến, các tính chất của phép tịnh tiến

3 Bài mới

Hoạt động 1: Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

*Xác lập BTTĐ của phép tịnh tiến

G: Yêu cầu hs làm btốn sau

H:- Hiểu nhiệm vụ, suy nghĩ và làm trên

Giải:Giả sử M’(x’;y’); Khi đó:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Yêu cầu hs làm BT sau (ghi lên bảng) 1.Trong mp Oxy cho v( 1; 2), (3;5), ( 1;1) A B

Ngày Soạn:

Ngày dạy: Tiết

2

Trang 4

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ

G: Gọi một số hs trình bày kết quả và lời

a Tìm toạ độ ảnh A’,B’ của A, B qua T v

- Yêu cầu hs nắm được biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến

- Nắm được các dạng bài tập tìm ảnh của một điểm, đường thẳng, đường tròn qua PTT

5 Hướng dẫn học ở nhà

BT còn lại SGK

Trang 5

- Biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Xác định được ảnh của một hình qua phép đối xứng trục

- Xác định được trục đối xứng của một hình

3 Về thái độ:

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

4 Về tư duy

- Liên hệ giữa hình học thuần tuý và hình học giải tích

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học, sgk, thước, compa.

2 Chuẩn bị của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kết hợp trong giờ dạy

3 Bài mới

Hoạt động 1: Định nghĩa phép đối xứng trục

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

- Nếu hình (H’) là ảnh của hình (H) qua Đd, thì

ta nói (H) đối xứng với (H’), hay (H) và (H’) đối xứng với nhau qua d

d

M ' M

3

Trang 6

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ. 2 Gọi M0 là hình chiếu vuông góc của M

lên đt d Khi đó:

M’= Đd(M) M M0 'M M0

3 M’= Đd(M)  M= Đd(M’)

Hoạt động 2: Xác lập biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua các trục toạ độ.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

HĐTP1: Xác lập biểu thức toạ độ của phép

đối xứng qua trục Ox

G: Hướng dẫn hs tìm mối quan hệ giữa toạ

độ của M, M’ (đặt câu hỏi)

H: Trả lời câu hỏi.

HĐTP2: Xác lập biểu thức toạ độ của phép

đối xứng qua trục Oy.

(Tương tự với HĐTP1)

HĐTP3: Củng cố

G: Yêu cầu hs làm nhanh BT sau:

H:Hiểu và thực hiện nhiệm vụ

G: Gọi hs đọc nhanh kết quả.

2 Biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục.

a Biểu thức toạ độ của phép đối xứng

trục Ox

Chọn hệ trục Oxy sao cho trục Ox trùngvới đường thẳng d Với mỗi M(x; y),M’= Đd(M), M’(x’;y’).Khi đó biểu thức :'

b Biểu thức toạ độ của phép đối xứng

trục Oy

Chọn hệ trục Oxy sao cho trục Oy trùngvới đường thẳng d Với mỗi M(x; y),M’= Đd(M), M’(x’;y’).Khi đó biểu thức :'

Ví dụ:

Tìm ảnh của A(1;2), B(5;0) qua ĐOy.ĐS: Ảnh: A’(-1;2), B’(-5;0)

Hoạt động 3: Tính chất của phép đối xứng trục

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

Hoạt động 4: Trục đối xứng của một hình

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

HĐTP1: Tiếp cận định nghĩa

G: Yêu cầu hs thực hiện VD 4 Trục đối xứng của một hình Định nghĩa (như sgk)

Trang 7

TĐ của AD, BC)

H: Hiểu nhiệm vụ Suy nghĩ, phát biểu

Trả lời: Là hình chữ nhật DCBA

G:NX Phép đối xứng trục d biến hcn ABCD

thành chính nó Đường thẳng d được gọi là

trục đối xứng của hcn ABCD

HĐTP2: Định nghĩa

G: -yêu cầu hs rút ra định nghĩa

H: Phát biểu định nghĩa.

HĐTP3: Củng cố

G: Yêu cầu HS xác định trục đối xứng của

hình vuông, hình tròn, hình lục giác đều,

hình bình hành

H: Thực hiện nhiệm vụ.

hình tròn, hình lục giác đều, hình bìnhhành

Trang 8

PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Định nghĩa phép đối xứng tâm

- Khái niệm tâm đối xứng của một hình

- Các tính chất của phép đối xứng tâm

- Biểu thức toạ độ của phép đối xứng tâm O(0;0)

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Xác định được ảnh của một hình qua phép đối xứng tâm

- Xác định được tâm đối xứng của một hình

3 Về thái độ:

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

4 Về tư duy

- Liên hệ giữa hình học thuần tuý và hình học giải tích

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học, sgk, thước, compa.

2 Chuẩn bị của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho đt d: x – 2y +1 = 0 Xác định phương trình đường thẳng ảnh của d qua ĐOy

3 Bài mới

Hoạt động 1: Định nghĩa phép đối xứng tâm

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

HĐTP1: Tiếp cận định nghĩa

G: Nêu vấn đề: Cho I, M Vẽ M’ sao cho I là

trung điểm của MM’

H: Một em lên bảng vẽ.

G: Phép biến hình biến điểm M thành M’

sao cho I là TĐ của MM’được gọi là phép

4

Trang 9

G:Y/c hs CM: M’ =ĐI(M)M= ĐI(M’)

H: CM: M’ = ĐI(M)  M = ĐI(M’)

2 M’ = ĐI(M)  M = ĐI(M’)

3 Cho hình bình hành ABCD O là giai điểm

của AC và BD Đường thẳng qua O cắt AB tai E và CD tại F, Chỉ ra các cặp điểm đối xứng nhau qua tâm O

Hoạt động 2: Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc toạ độ

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

Hoạt động 3: Tính chất của phép đối xứng tâm

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Yêu cầu hs xác định được ảnh của một

đường thẳng, đường tròn qua phép đối xứng

tâm

3 Tính chất

Tính chất 1: (như sgk)

Tính chất 2: (như sgk)

Hoạt động 4: Tâm đối xứng của một hình

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

HĐTP1: Tiếp cận khái niệm 4 Tâm đối xứng của một hình

Trang 10

Yêu cầu hs xác đinh ảnh của hình bình hành

ABCD qua ĐI (I là tâm của hình bình hành)

Trong mặt phẳng Oxy, cho I(1;2) và đường tròn (C) có PT: x2 + y2 – 2x + 4y - 4=0

Viết PT đường tròn (C’) ảnh của (C) qua ĐI

Trang 11

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Xác định được ảnh của một hình qua phép quay

- Xác định được tâm đối xứng của một hình

3 Về thái độ:

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

4 Về tư duy

- Liên hệ giữa hình học thuần tuý và hình học giải tích

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học, sgk, thước, compa.

2 Chuẩn bị của học sinh

Hoạt động 1: Định nghĩa phép quay

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

HĐTP1: Tiếp cận định nghĩa

G: Yêu cầu hs cùng thực hiện nhiệm vụ sau:

Cho điểm O và điểm M Xác định điểm M’

sao cho OM = OM’ và góc lượng giác

5

Trang 12

- Yêu cầu hs tiến hành thực hiện hoạt

động 2/sgk - HĐ2/sgkĐS: Q( ;2O k) là phép đồng nhất

Q( ;(2O k1) ) là phép đối xứng tâm O

- HĐ3/sgk ĐS: Kim giờ: -900

Kim phút: - 3.3600 = 10800

Hoạt động 2: Các tính chất

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

HĐTP1: Tính chất 1

GV dẫn dắt: Khi người lái xe quay tay lái 1

góc nào đó thì 2 điểm A, B trên tay lái cũng

quay theo Tuy vị trí A, B thay đổi nhưng

khoảng cách giữa chúng không thay đổi

HĐTP2: Tính chất 2

G: Yêu cầu hs xác định được ảnh của một

đường thẳng , đoạn thẳng, đường tròn, tam

giác…qua Q( ; )o

- Trường hợp d’ là ảnh của d qua Q( ; )o , hãy

rút ra nhận xét về góc giữa hai đường thẳng

'' '

1 Cho tam giác ABC, điểm O Xác định

ảnh của tam giác đó qua phép quay

0

( ;60 )o

Q

2 Cho hình vuông ABCD tâm O

a)Tìm ảnh của C qua Q( ;90 )A 0

b)Tìm ảnh của đường thắng BC quaQ( ;90 )o 0

ĐS: b) CD

4 Củng cố bài

- Yêu cầu HS nắm được khái niệm phép quay, các tính chất của phép quay

- Xác định được ảnh của môt hình qua phép quay

5 Hướng dẫn học ở nhà

BT 2/sgk

Trang 13

- Khái niệm hai hình bằng nhau.

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Xác định được ảnh của một hình qua phép dời hình

- Biết cách chứng minh hai hình bằng nhau

3 Về thái độ:

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

4 Về tư duy

- Liên hệ giữa hình học thuần tuý và hình học giải tích

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học, sgk, thước, compa, bảng phụ.

2 Chuẩn bị của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ:

Nêu tính chất chung của các phép biến hình đã học

3 Bài mới

Hoạt động 1: Khái niệm phép dời hình.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

HĐTP1: Định nghĩa

G: Các phép biến hình đã học đều có chung

đặc điểm là không làm thay đổi khoảng cách

giữa hai điểm bất kì được gọi là phép dời

2.Phép biến hình có được khi thực hiện liên

tiếp hai phép dời hình cũng là một phép dờihình

Ngày Soạn:

Ngày dạy: Tiết

6

Trang 14

HĐTP3: Củng cố.

G: - Yêu cầu HS thực hiện HĐ1/sgk

- Hướng dẫn HS tìm hiểu VD2/sgk

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.

Hoạt động 2: Tính chất của phép dời hình.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

H: Dựa và kết quả trên.

HĐTP2: Chú ý

G: Cho HS đọc các chú ý

HĐTP3: Củng cố tính chất (vận dụng vào

BT)

G: Yêu cầu hs thực hiện 2 VD đã nêu.

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.

2 Tính chất (như sgk) CM:

* Chú ý: (như sgk)

VD1: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O.

Tìm ảnh của tam giác OEF qua p.d.h cóđược bằng cách thực hiện liên tiếp

Hoạt động 3: Khái niệm hai hình bằng nhau.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

HĐTP1: Dẫn dắt khái niệm

G: Hình ảnh hai con gà trong sgk bằng nhau.

Người ta CM được có một phép dời hình

biến hình này thành hình kia

H: Theo dõi và rút ra định nghĩa.

HĐTP2: Củng cố.

- Xét VD4/sgk

G: Chỉ ra các phép dời hình biến ABCD

thành A”B”C”D” Từ đó KL mối liên hệ

giữa hai hình này

3 Hai hình bằng nhau.

Định nghĩa: Hai hình được gọi là bằng nhau

nếu có một phép dời hình biến hình nàythành hình kia

Trang 15

- HĐ5/sgk.

G: Yêu cầu hs thực hiện HĐ5/sgk

H: AEIB D I CFID Nên hai hình AEIB và

- Nắm vững khái niệm, tính chất các phép dời hình đã học

- Phương pháp CM hai hình bằng nhau

5 Hướng dẫn học ở nhà.

BT 1, 2, 3 / sgk

Trang 16

PHÉP VỊ TỰ

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Khái niệm, tính chất của phép vị tự

- Tâm vị tự của hai đường tròn

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Xác định được ảnh của một hình qua phép vị tự tâm tâm O tỉ số k

- Biết cách xác định tâm vị tự của hai đường tròn

3 Về thái độ:

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

4 Về tư duy

- Liên hệ giữa hình học thuần tuý và hình học giải tích

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học, sgk, thước, compa.

2 Chuẩn bị của học sinh

G: Yêu cầu HS thực hiện công việc sau:

Cho điểm O, M Dựng M’ sao cho

G: Kết luận: Phép biến hình biến mỗi điểm

M thành điểm M’ như trên được gọi là phép

Tiết

4

Ngày Soạn:

Ngày dạy: Tiết

7

Trang 17

H: HIểu và thực hiện nhiệm vụ.

G: Hướng HS hiểu các nhận xét trong sgk.

H: NHận xét.

Nhận xét:

1.Phép vtự biến tâm vị tự thành chính nó.2/V( ;1)O : phép đồng nhất

MV MM VM

Hoạt động 2: Các tính chất

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

HĐTP1: Tính chất 1

G: Yêu cầu hs nhận xét 2 vectơ M N MN ' ',

và độ dài hai vectơ đó

G: Yêu cầu hs thực hiện HĐ4/sgk

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.

2

G

V

- Vẽ ảnh của đường tròn (I;R) qua V( ; 2)O

Hoạt động 3: Tâm vị tự của hai đường tròn.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

Trang 18

HĐTP1: Định lí

G: Phát biểu định lí.

HĐTP2: Cách tím tâm vị tự của 2 đường

tròn.

G: Lưu ý: các điểm tạo ảnh, tâm vị tự, điểm

ảnh luôn nằm trên một đường thẳng

Cho (O; 2R) và (O’;R) nằm ngồi nhau Tìm

phép vị tự biến (O’;R) thành (O;2R)

Cách tìm tâm vị tự của hai đường tròn.

Cho 2 đường tròn: (I;R) và (I’;R’)

a Trường hợp I I’

' ( ;I R)

Lấy M( )I , dựng đt qua I’ song song với

IM, cắt (I’) tai 2 điểm M’1 và M’2.+ MM’1 cắt II’ tại O1

+ MM’2 cắt II’ tại O2.KL: (O1;R')

Trang 19

PHÉP ĐỒNG DẠNG

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Khái niệm, tính chất của phép đồng dạng, tỉ số đồng dạng

- Khái niệm hai hình đồng dạng

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Xác định được ảnh của một hình qua phép đồng dạng tỉ số k

- Biết cách vận dụng phép đồng dạng vào giải BT

3 Về thái độ:

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

4 Về tư duy

- Liên hệ giữa hình học thuần tuý và hình học giải tích

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học, sgk, thước, compa.

2 Chuẩn bị của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ:

Khái niệm, tính chất của phép vị tự Xác định tâm vị tự của 2 đường tròn

Ngày Soạn:

Ngày dạy: Tiết

8

Trang 20

( ; ): '

' ''

G: Yêu cầu HS làm VD sau

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ

HĐTP2: Tính chất

G: Hướng hs đọc và nhớ tính chất.

H: Ghi nhớ.

Vd: 1 (I)  (I’) (I”)

2 Xác định ảnh của điểm A(1;-2) qua phép

đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép ĐO và phép vị tự tâm O tỉ số -2.ĐS: (2; -4)

G: Yêu cầu HS làm BT sau:

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.

- Phát biểu

G: Chính xác hố lời giải.

3 Hai hình đồng dạng Định nghĩa (như SGK) VD1: Cho hình chữ nhật ABCD có tâm I

Gọi H, J, L lần lượt là trung điểm của AD,

BC, IC và KC CM hai hình JLKI và IHAB đồng dạng với nhau

JLKI    IKBA  IHAB

Suy ra hai hình đã cho bằng nhau.

VD2: Hai đường tròn, hai hình vuông, hai

hình chữ nhật có đồng dạng với nhau không?

Trang 21

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Các phép dời hình đã học, phép vị tự, phép đồng dạng Tính chất của chúng

- Khái niệm hai hình bằng nhau, hai hình đồng dạng, tâm đối xứng, trục đối xứng của một hình

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Xác định được ảnh của một hình qua phép đồng dạng tỉ số k

- Biết cách vận dụng phép đồng dạng vào giải BT

- Biết cách chứng minh hai hình bằng nhau, hai hình đồng dạng

3 Về thái độ:

- Tích cực, nghiêm túc

4 Về tư duy

- Liên hệ giữa hình học thuần tuý và hình học giải tích

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học, sgk, thước, compa.

- Dự đốn các sai lầm của HS

2 Chuẩn bị của học sinh

- Học bài cũ đầy đủ, xem lại tồn bộ kiến thức của chương.

P.BIẾN HÌNH

P.ĐỒNG DẠNG

P.QUAY

Trang 22

G: Gọi HS đứng tại chổ trả lời các câu hỏi

Hoạt động 3: Tìm ảnh của một điểm, đường thẳng qua phép dời hình.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Yêu cầu HS phát biểu trình bày cách giải.

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.

Trang 23

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Các phép dời hình đã học, phép vị tự, phép đồng dạng Tính chất của chúng

- Khái niệm hai hình bằng nhau, hai hình đồng dạng, tâm đối xứng, trục đối xứng của một hình

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Xác định được ảnh của một hình qua phép đồng dạng tỉ số k

- Biết cách vận dụng phép đồng dạng vào giải BT

- Biết cách chứng minh hai hình bằng nhau, hai hình đồng dạng

3 Về thái độ:

- Tích cực, nghiêm túc

4 Về tư duy

- Liên hệ giữa hình học thuần tuý và hình học giải tích

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học, sgk, thước, compa.

- Dự đốn các sai lầm của HS

2 Chuẩn bị của học sinh

- Học bài cũ đầy đủ, xem lại tồn bộ kiến thức của chương.

Hoạt động 1: Tìm ảnh của đường tròn qua phép đồng dạng tỉ số k (hình học đại sô)

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Yêu cầu HS đọc đề, chuẩn bị lời giải.

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.

I1(3;-9) và có bán kính R1 = 3R = 6 +) (C2) có tâm I2 là ảnh của I1 qua T vv1; 2nên I2(4; -7) và có bán kính R2 =R1 = 6

Ngày Soạn:

Ngày dạy: Tiết

10

Trang 24

Vậy Pt của đường tròn (C2) là:

x 42y72 36

Hoạt động 2: Tìm ảnh của một hình (hình học thuần tuý)

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Vẽ hình, yêu cầu HS tìm ảnh của tam

giác AEO qua ĐIJ và phép V(B;2)

Hoạt động 3: Tìm quỹ tích của một điểm

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài, phân tích mối

quan hệ đã cho giữa các yếu tố

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.

Do M di chuyển trên đường tròn (O) nên M’

di chuyển trên đường tròn (O’) ảnh của (O)qua phép tịnh tiến theo v

Trang 25

KIỂM TRA 1 TIẾT

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Kiểm tra các kiến thức đã học trong chương: định nghĩa, tính chất các phép dời hình,phép đồng dạng Khái niệm hai hình bằng nhau, hai hình đồng dạng

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Tìm ảnh của một điểm, đường thẳng, đường tròn…qua phép đồng dạng

- Chứng minh hai hình bằng nhau, hai hình đồng dạng

- Vận dụng các phép dời hình để chứng minh một số bài tập

3 Về thái độ

- Nghiêm túc, tự giác

4 Về tư duy

- Hiểu và vận dụng linh hoạt

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Đề kiểm tra, đáp án, thang điểm.

2 Chuẩn bị của học sinh

- Xem lại các kiến thức trọng tâm trong chương

- Học bài cũ và làm BT đầy đủ.

- Giấy nháp, bút, thước,…

C Phương pháp kiểm tra

Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm kết hợp tự luận trên giấy

D Tiến trình kiểm tra.

1.Ổn định lớp:

- Kiểm tra sĩ số.

- Ổn định trật tự

2 Kiểm tra.

E Đề kiểm tra ( đề kèm theo)

F Đáp án và thang điểm (kèm theo).

Ngày Soạn:

Ngày dạy: Tiết

11

Trang 26

Đề lẻ

I.TRẮC NGHIỆM: Chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Chọn đáp án sai

a Phép dời hình biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng nó

b Phép dời hình biến tam giác thành tam giác bằng nó

c Phép đối xứng tâm biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

d Phép vị tự tỉ số -1 biến tam giác thành tam giác bằng nó

Câu 2: Trong mp(Oxy) cho điểm A(-3;2) và v(1; 2) Ảnh của A qua phép T v là

Câu 3: Ảnh của đường thẳng d có PT: x – 3y + 1 = 0 qua ĐOy là đường thẳng có PT

Câu 6: Ảnh của A(0;-4) qua phép quay tâm O góc quay 900 là

Câu 8: Phép quay với góc quay 5400 là

a Phép đối xứng trục b Phép đối xứng tâm

Câu 9: Hai hình nào sau đây không đồng dạng với nhau

a Hai hình thoi b Hai hình thang c Hai hình tròn d Cả a và b đúng

Câu 10: Phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số 2 biến điểm A(1;-3) thành điểm

Câu 12: Phép quay tâm O góc quay 450 biến điểm A(2; -2) thành điểm

a A’(2;0) b A’(2 2;0) c A’( 2 2;0) d (0; 2 2)

II TỰ LUẬN

Câu 1: Trong mp(Oxy), cho đuờng thẳng d: x – 2y +1 = 0, điểm I(1;-2) Viết PT đường

thẳng d’ ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng tâm I

Câu 2: Trong mp(Oxy), cho đường tròn (C) có PT: x2 + y2 -2x +2y –2 =0 Viết PT đườngtròn (C2) ảnh của (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép T v,(1;2)

v và phép vị tự tâm O tỉ số -2

Câu 3: Cho tam giác ABC Trên các cạnh AB, AC ta dựng ra phía ngồi các hình vuông

ABMN và ACPQ CMR: NCBQ và NC = BQ

Trang 27

Đề chẵn

I.TRẮC NGHIỆM: Chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Chọn đáp án sai

a Phép dời hình biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng nó

b Phép dời hình biến tam giác thành tam giác bằng nó

c Phép đối xứng tâm biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

d Phép vị tự tỉ số -1 biến tam giác thành tam giác bằng nó

Câu 2: Trong mp(Oxy) cho điểm A(3;-2) và v(1; 2) Ảnh của A qua phép T v là

Câu 3: Ảnh của đường thẳng d có PT: x – 3y + 1 = 0 qua ĐOx là đường thẳng có PT

Câu 6: Ảnh của A(4;0) qua phép quay tâm O góc quay 900 là

Câu 8: Phép quay với góc quay 7200 là

a Phép đối xứng trục b Phép đối xứng tâm

Câu 9: Hai hình nào sau đây không đồng dạng với nhau

a Hai hình thoi b Hai hình thang c Hai hình tròn d Cả a và b đúng

Câu 10: Phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số 2 biến điểm A(-1;3) thành điểm

a A’(2;-6) b A’(-2;6) c A’ 1; 3

Câu 12: Phép quay tâm O góc quay 450 biến điểm A(2; 2) thành điểm

a A’(2;0) b A’(2 2;0) c A’( 2 2;0) d (0; 2 2)

II.TỰ LUẬN

Câu 1: Trong mp(Oxy), cho đuờng thẳng d: x – 2y +1 = 0, điểm I(1;-2) Viết PT đường

thẳng d’ ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng tâm I

Câu 2: Trong mp(Oxy), cho đường tròn (C) có PT: x2 + y2 -2x +2y –2 =0 Viết PT đườngtròn (C2) ảnh của (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép T v,(1;2)

v và phép vị tự tâm O tỉ số -2

Câu 3: Cho tam giác ABC Trên các cạnh AB, AC ta dựng ra phía ngồi các hình vuông

ABMN và ACPQ CMR: NCBQ và NC = BQ

Trang 28

Chương I: ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN

QUAN HỆ SONG SONG ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Khái niệm mp, điểm thuộc mp, hình biểu diễn của một hình trong không gian

- Các tính chất thừa nhận

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Vẽ được hình biểu diễn của một hình trong không gian

- Xác định được giao tuyến của 2 mp

- Giải một số BT liên quan

3 Về thái độ:

- Hứng thú trong nhận thức tri thức mới

4 Về tư duy

- Phát triển tư duy hình học không gian

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học, sgk, thước.

2 Chuẩn bị của học sinh

Hoạt động 1: Giới thiệu một số khái niệm mở đầu.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Trình bày các khái niệm mp.

- Kí hiệu mp: mp(P), (P),…

Ngày Soạn:

Ngày dạy: Tiết

12

Trang 29

G: Có những khả năng nào xảy ra giữa A và

()?

H: A nằm trên () hoặc A nằm ngồi ()

G: Yêu cầu HS vẽ hình biểu diễn của hình

+) A (): A không thuộc () hoặc A nằm

ngồi () hay () không chứa A

3 Hình biểu diễn của một hình không gian.

Ta vẽ các hình không gian lên giấy, bảng Tagọi chúng là hình biểu diễn của 1 hình khônggian

- Hình biểu diễn của hình lập phương

- Hình biểu diễn của hình chữ nhật

- HÌnh biểu diễn của hình chóp tam giác

* Quy tắc vẽ hình biểu diễn của 1 hình trong không gian (như sgk)

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.

HĐ2: Nếu mặt bàn phảng thì khi rê

thướcthẳng trên mặt bàn, mọi điểm của đt

- Nếu mọi điểm của đường thẳng d đều thuộc

mp () thì ta nói d nằm trong () hay () chứa d K/h: d  () hay ()d

VD: HĐ3/sgk

Trang 30

Tính chất 4: Tồn tại 4 điểm không cùng

thuộc một mp.(ta nói chúng không đồng

phẳng)

Tính chất 5: ( như SGK)

         

A     BA    Suy ra:

         

A      d    A dd: giao tuyến của 2 mp () và ()

Tính chất 6: Trên mỗi mp, các kết quả đã

biết trong hình học phẳng đều đúng

VD: HĐ4/sgk

ĐS: ISAC(SBD)

HĐ5/sgk

- M, L, K là điểm chung của hai mp (ABC)

và (P) nên chúng phải nằm trên một đường thẳng

Trang 31

ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Các cách xác định mp, các VD

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Vẽ được hình biểu diễn của một hình trong không gian

- Xác định được giao tuyến của 2 mp, xác định giao điểm của đường thẳng trong không gian

- Giải một số BT liên quan: CM 3 điểm cho trước thẳng hàng

3 Về thái độ:

- Hứng thú trong nhận thức tri thức mới

- Cẩn thận trong vẽ hình

4 Về tư duy

- Phát triển trí tưởng tượng hình học không gian

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học, sgk, thước.

2 Chuẩn bị của học sinh

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Một mp hồn tồn được xác định khi biết

- Mp được hồn tồn xác định khi biết nó chứa

Ngày Soạn:

Ngày dạy: Tiết

13

Trang 32

2 dường thẳng cắt nhau.

K/h: (d;d’), (d’;d)

Hoạt động 2: Các ví dụ

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

HĐTP1: Xác định giao tuyến của 2 mp.

H: Ta cần chỉ ra 2 điểm chung của 2 mp.

Với mỗi trường hợp, giáo viên yêu cầu HS

xác định các điểm chung đã biết của 2 mp

G: PP xác định giao tuyến của 2 mp?

H: Để tìm giao tuyến của 2 mp ta cần chỉ ra

2 điêm chung của 2 mp

HĐTP2: CM 3 điểm thẳng hàng

G: Để CM 3 điểm E, F, H thẳng hàng ta có

2 Các ví dụ

Ví dụ 1: Cho 4 điểm A, B, C, D không đồng

phẳng Gọi M, N, P lần lượt là 3 điểm trêncác cạnh AB, AC, AD sao cho AM = MB;

AN = 2NC; AP = 1/2PD

1 Xác định các giao tuyến của mp (MNP) với

các mp:

a) (ACD) b) NBD) c) (BCD)

2 Giả sử E là giao điểm của MP với BD; F là

giao điểm của MN với BC; H là giao điểmcủa NP với CD CM 3 điểm E, F, H thẳnghàng

3 Gọi G là trọng tâm của tam giác ACD Xác

định giao điểm của MG với mp(BCD)

C A

1 a) Ta có: (MNP)(ACD)=NP b) Trong (ABD) MA=MB; PA=1/2PD nên

2 đường thẳng MP và BD cắt nhau tại mộtđiểm, gọi điểm đó là E Như vậy N, E là 2điểm chung của (MNP) và (NBD) nên (MNP)

 (NBD) = NE

c) Tương tự MN cắt BC tại một điểm, gọi

điểm đó là F TA có E, F là 2 điểm chung củahai mp (MNP) và (BCD) nên

(MNP) (BCD) = EF

PP: Để xác định giao tuyến của 2 mp ta cần

chỉ ra 2 điểm chung của 2 mp đó.

Trang 33

H: Suy nghĩ:

+) Ta CM: EHF=1800

+) Chúng minh: EH + HF = EF

+) 3 điểm E, F, H cùng nằm trên một

đường thẳng nào đó (giao tuyến của 2 mp)

G: Dự đốn 3 điểm E, F, H nằm trên đường

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.

G: Chính xác hóa lời giải.

G: Yêu cầu HS rút ra phương pháp CM 3

điểm thẳng hàng

H: Trả lời.

HĐTP3: Tìm giao điểm của đường thẳng

và mp.

G: Hướng dẫn HS vẽ hình, phân tích đề bài.

H: Vẽ hình, phân tích đề bài, suy nghĩ.

G: Dự đốn giao điểm của MG với (BCD)

được xác định như thế nào?

H: Giao điểm của MG với (BCD) là giao

điểm của MG và BI

G: Yêu cầu HS CM dự đốn trên.

Vậy K là giao điểm của MG và (BCD)

PP: Để tìm giao điểm của đường thẳng d với (), ta tìm giao điểm của đường thẳng đó

với 1 đường thẳng nằm trong mp ().

Cụ thể: +) Tìm mp() chứa d.

+) Xđ giao tuyến d’của () và ()

+) Giao điểm của d và () là giao điểm của d và d’.

4 Củng cố bài

- Yêu cầu HS nắm vững 3 cách xác định một mp, cách xác định giao tuyến của 2 mp,

phương pháp CM 3 điểm thẳng hàng, phương pháp tìm giao điểm của đường thẳng và mp

5 Hướng dẫn học ở nhà.

Trang 34

- Đọc phần còn lại của bài: Các VD còn lại và Phần IV: Hình chóp và hình tứ diện.

- Làm BT1, 2, 3, 4, 7/SGK

Trang 35

ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Khái niệm hình chóp, hình tứ diện, thiết diện của hình chóp cắt bởi mp.

- Các cách xác định mp, các VD

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Vẽ được hình biểu diễn của một hình trong không gian

- Xác định được giao điểm của một đường thẳng với một mp

- Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mp

3 Về thái độ:

- Hứng thú trong nhận thức tri thức mới

- Cẩn thận trong vẽ hình

4 Về tư duy

- Phát triển trí tưởng tượng hình học không gian

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học, sgk, thước.

2 Chuẩn bị của học sinh

- PP xác định giao tuyến của 2 mp

- PP CM 3 điểm trong không gian thẳng hàng

3 Bài mới

Hoạt động 1: Hình chóp và hình tứ diện.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

GV trình bày: Giống như SGK Yêu cầu HS

đọc, ghi nhớ

H: Theo dõi, ghi nhớ.

IV Hình chóp và hình tứ diện

- Khái niệm hình chóp (như SGK)

- Khái niệm hình tứ diện (như SGK)

- Hình tứ diện đều: Là hình tứ diện có 4 mặt

là 4 tam giác đều

Chú ý: Khi nói đến tam giác có thể hiểu là

tập hợp thuộc các cạnh hoặc tập hợp cácđiểm thuộc các cạnh và các điểm trong củatam giác đó Tương tự có thể hiểu như vậyđối với đa giác

Ngày Soạn:

Ngày dạy: Tiết

14

Trang 36

G: Yêu cầu HS trả lời nội dung yêu cầu của

VD sau:

H: Trả lời.

Ví dụ: Kể tên các cạnh bên, mặt bên, cạnh

đáy của hình chóp sau:

Hoạt động 3: Tìm thiết diện của hình chóp cắt bởi một mp.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Hướng dẫn HS vẽ hình, phân tích đề bài.

H: Vẽ hình, phân tích đề bài, suy nghĩ.

G: Gọi HS trả lời yêu cầu của bài tốn.

(xác định giao điểm của mp(MNP) với các

cạnh của hình chóp)

H: Trả lời.

G: Trình bày khái niệm thiết diện của hình

chóp cắt bởi mp

H: Theo dõi, hiểu, ghi nhớ.

G: Muốn xác định thiết diện của hình chóp

cắt bởi một mp ta cần làm gì?

H: Suy nghĩ, trả lời.

Ví dụ: Cho hình chóp S.ABCD có đáy

ABCD là hình bình hành ABCD Gọi M, N,

P lần lượt là trung điểm của AB, AD, SC.Tìm giao điểm của mp (MNP) với các cạnhcủa hình chóp và giao tuyến của mp(MNP)với các mặt của hình chóp

Giải:

MN cắt các đt BC, CD lần lượt tại L, K.Gọi E là giao điểm của KP và SD, Q là giaođiểm của SB và PL Ta có giao điểm của(MNP) và các cạnh BC, CD, SD, SB, SC lầnlượt tại các điểm L, K, E, Q, P

Suy ra: (MNP)(ABCD) = MN (MNP)(SAB) = MQ (MNP)(SBC) = PQ (MNP)(SCD) = EP (MNP)(SAD) = EN

Chú ý: Đa giác MNEPQ có các cạnh nằm

trên các giao tuyến của mp(MNP) với cácmặt của hình chóp Ta gọi đa giác MNEPQ

là thiết diện (hay mặt cắt) của hình chóp

S.ABCD khi cắt bởi mp(MNP)

Vậy: Thiết diện (hay mặt cắt) của hình (H)

khi cắt bởi mp() là phần chung của (H) và()

Trang 37

- Nắm được khái niệm thiết diện của hình chóp cắt bởi mp và cách tìm thiết diện

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Làm BT còn lại trong SGK

Trang 38

ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Hình biểu diễn của một hình không gian

- Các cách xác định mp

- Các tính chất thừa nhận

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Vẽ được hình biểu diễn của một hình trong không gian

- Xác định được giao tuyến của 2 mp, CM 3 điểm thẳng hàng, ba đường thẳng đồng quy, cách tìm giao điểm của một đường thẳng với một mp

- Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi một mp

3 Về thái độ:

- Hứng thú trong nhận thức tri thức mới

- Cẩn thận trong vẽ hình

4 Về tư duy

- Phát triển trí tưởng tượng hình học không gian

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học, sgk, thước.

2 Chuẩn bị của học sinh

- PP xác định giao tuyến của 2 mp

- PP CM 3 điểm trong không gian thẳng hàng

- PP tìm giao điểm của một đường thẳng với một mp

3 Bài mới

Hoạt động 1: Tìm giao điểm của đường thẳng và mp; tìm giao tuyến của hai mp; CM 3 đường thẳng đồng quy.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Yêu cầu HS đoc, vẽ hình và phân tích bài

tốn

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ

Bài 1: Cho hình chóp S.ABCD có AB và

CD không song song với nhau Gọi M làtrung điểm của SC

a) Tìm giao điểm N của SD và (MAB).

Từ đó suy ra giao tuyến của (MAB) với

Ngày Soạn:

Ngày dạy: Tiết

15

Trang 39

+) Xác định giao tuyến d của (MAB) với

mp chứa SD nói trên

+) Xác định giao điểm của SD với giao

tuyến đó

G: Dựa trên gợi ý, yêu cầu HS làm

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.

b) G: NX về mối quan hệ giữa 3 đt AM, BN,

b) Gọi O là giao điểm của AC và BD CMR

3 đường thẳng AM, BN và SO đồng quy

c) Tìm thiết diện của hình chóp cắt bởi

mp(OMN)

F

E O

và (MAB)b) Ta có:

c) Gọi E và F lần lượt là giao điểm của OP

với BC, AD Thiết diện của hình chóp cắtbởi mp(OMN) là tứ giác MNFE

Trang 40

HAI ĐUỜNG THẲNG CHÉO NHAU VÀ HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian.

- Khái niệm hai đường thẳng song song, hai đường thẳng chéo nhau

- Một số tính chất liên quan

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Biết vận dụng tính chất 1, 2, hệ quả tc2 để giải một số bài tốn về tìm giao tuyến, CM 3 đường thẳng song song hoặc đồng quy

3 Về thái độ:

- Hứng thú trong nhận thức tri thức mới

- Cẩn thận trong vẽ hình

4 Về tư duy

- Phát triển trí tưởng tượng hình học không gian

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học, sgk, thước.

2 Chuẩn bị của học sinh

Hoạt động 1: Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Giới thiệu cho HS một số hình ảnh thực

tế trong không gian về vị trí của các dường

thẳng

H: Theo dõi.

G: Yêu cầu HS làm HĐ 1/sgk.

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.

GV giới thiệu: Có những đường thẳng cùng

nằm trong một mp nhưng cũng có những

đường thẳng không cùng thuộc một mp

Trình bày: 1 Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian.

Ngày Soạn:

Ngày dạy: Tiết

16

Ngày đăng: 15/05/2015, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   vuông,   hình   tròn,   hình   lục   giác   đều, hình bình hành. - giáo án hình học 11 cơ bản
nh vuông, hình tròn, hình lục giác đều, hình bình hành (Trang 7)
Hình chữ nhật có đồng dạng với nhau không? - giáo án hình học 11 cơ bản
Hình ch ữ nhật có đồng dạng với nhau không? (Trang 20)
Câu 11: Hình thoi có bao nhiêu trục đối xứng - giáo án hình học 11 cơ bản
u 11: Hình thoi có bao nhiêu trục đối xứng (Trang 26)
Hình chóp. - giáo án hình học 11 cơ bản
Hình ch óp (Trang 51)
Hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là TĐ của SB, SD, G là TĐ của MN. Xác định thiết diện của hình chóp với mp (P) qua G và song song với SA, SD. - giáo án hình học 11 cơ bản
Hình b ình hành. Gọi M, N lần lượt là TĐ của SB, SD, G là TĐ của MN. Xác định thiết diện của hình chóp với mp (P) qua G và song song với SA, SD (Trang 55)
Hoạt động 4: Hình lăng trụ, hình hộp, hình chóp cụt. - giáo án hình học 11 cơ bản
o ạt động 4: Hình lăng trụ, hình hộp, hình chóp cụt (Trang 60)
HÌNH BIỂU DIỄN CỦA MỘT HÌNH KHÔNG GIAN A. Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được - giáo án hình học 11 cơ bản
c tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được (Trang 61)
Hình lập phương : là hhcn có tất cả các cạnh  bằng nhau - giáo án hình học 11 cơ bản
Hình l ập phương : là hhcn có tất cả các cạnh bằng nhau (Trang 90)
Hình tứ diện đều. - giáo án hình học 11 cơ bản
Hình t ứ diện đều (Trang 92)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w