1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình học 10 trọn bộ (rất hay)2

94 896 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án hình học 10 trọn bộ (rất hay)2
Tác giả Vũ Hoàng Anh
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 2,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ vectơ và - Theo nhóm thảo luận và giải bài - Trình bày bài giải theo nhóm - Thảo luận hoàn thiện bài tập - Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS - Điều khiển HS giải bài - Hoàn thiện bài tập

Trang 1

- Biết đợc vectơ-không cùng phơng, cùng hớng với mọi vectơ.

1.2 Về kĩ năng

- Chứng minh đợc hai vectơ bằng nhau

- Khi cho trớc điểm A và vectơ , dựng đợc điểm B duy nhất sao cho

2 Chuẩn bị phơng tiện dạy học

- Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hớng dẫn hoạt động

3 Gợi ý về PPDH

- Cơ bản dùng PP vấn đáp gợi mở thông qua các HĐ điều khiển t duy,

đan xen hoạt động nhóm

4. Tiến trình bài học

Tiết 1

1 Bài mới

Hoạt động 1 Định nghĩa vectơ.

Hoạt động của thầy và trò Nội Dung :

1- Các mũi tên trong hình cho

biết thông tin gì về sự chuyển

động của máy bay, ôtô?

- Cho đoạn thẳng AB Nếu chọn A là điểm

đầu, B là điểm cuối thì đoạn thẳng AB

có hớng từ A đến B Khi đó ta nói AB là

Trang 2

Các mũi tên chỉ hớng của

chuyển động

- HD HS xem hình 1 (SGK)

2- Cho hai điểm A, B phân

biệt Có bao nhiêu vectơ khác

vectơ -không có điểm đầu

hoặc điểm cuối là A hoặc B?

-Ví dụ: a)- Cho 2 điểm A, B phân biệt Có

bao nhiêu vectơ khác vectơ không có

điểm đầu hoặc điểm cuối là A hoặc B?

- Có hai vectơ

b) Cho ba điểm A, B, C phân biệt Có bao

nhiêu vectơ có điểm đầu hoặc điểm cuối là hai trong ba điểm đó?

Hoạt động 2: Vectơ cùng phơng, vectơ cùng hớng.

Hoạt động của thầy và trò: Nội dung :

hay sai: “Nếu ba điểm phân

- Đờng thẳng đi qua điểm đầu và

điểm cuối của một vectơ đợc gọi là giá

của vectơ đó.

- Hai vectơ cùng phơng nếu giá của

chúng song song hoặc trùng nhau.

- Hai vectơ cùng phơng chỉ có thể cùng hớng hoặc ngợc hớng.

-Nhận xét: Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi hai vectơ

cùng phơng.

Bài Tập cũng cố:

Cho ABCD là hình bình hành, I là giao 2

Trang 3

2 T×m c¸c vt¬ cïng híng víi:

2 Cñng cè:

- Cho hai ®iÓm ph©n biÖt A, B vµ mét ®iÓm O H·y lÊy 1 ®iÓm M sao

cho hai vect¬ vµ

a) cïng ph¬ng;

b) cïng híng

Bµi tËp vÒ nhµ: Hoµn thiÖn bt 1, 2, 4a

Trang 4

PPCT: 02 28/08/2008 Ngày soạn: Ngày dạy đầu tiên: 09 /08/2009

Tiết 2

1 Kiểm tra bài cũ thông qua bài tập:

Cho tam giác ABC có M, N, P lần lợt là trung điểm của BC, CA, AB Hãy

xác định các vectơ cùng phơng, cùng hớng biết các vectơ đó đợc tạo thành

từ hai trong sáu điểm trên

Hoạt động của thầy và HĐ của

Hoạt động 4 Hai vectơ bằng nhau.

Hoạt động của thầy và HĐ của

trò

Nội dung :

Xem hình vẽ hai ngời kéo

xe với hai lực nh nhau về cùng

một hớng và hai lực có cờng độ

bằng nhau nhng hớng khác

nhau:

- ĐN: Độ dài của đoạn thẳng AB đợc gọi

là độ dài của vectơ và kí hiệu:

Trang 5

- Biểu diễn lực bằng vectơ

thì độ dài của đoạn thẳng

Hãy xác định điểm A sao cho

Có bao nhiêu điểm A nh

vậy?(có duy nhất 1 điểm

A)(y/cầu HS lên vẽ)

*- VD Cho hình bình hành ABCD có tâm O Hãy chỉ ra các cặp vectơ bằng

nhau (các vectơ này có điểm đầu và

điểm cuối đợc lấy từ hai trong năm

điểm A, B, C, D, O).

*- Cho vectơ và một điểm O bất kì.

Có duy nhất 1 điểm A sao cho

Trang 6

- Mọi đờng thẳng đi qua A

đều là giá của vectơ

điểm cuối cũng là A Vectơ đó đợc kí

hiệu là , và ta gọi là vectơ-không

Ta qui ớc: Vectơ-không cùng phơng, cùnghớng với mọi vectơ và Do đó ta cóthể coi mọi vectơ-không đều bằng nhau

và ta kí hiệu là Nh vậy

với mọi điểm A, B, D,…

Hoạt động 6 Củng cố kiến thức thông qua bài tập cụ thể.

1 Với hình vẽ ở bài cũ Hãy xác định các vtơ bằng ?

3 Củng cố:

Câu hỏi 1: ĐN hai vectơ bằng nhau?

Câu hỏi 2: Cho tam giác với các trung tuyến AD, BE, CF Hãy chỉ ra

các bộ ba vectơ khác đôi một bằng nhau (các vectơ này có điểm đầu và

điểm cuối đợc lấy trong sáu điểm A, B, C, D, E, F).

4 Bài tập về nhà: Hoàn thành BT 3, 4 - SGK.

Trang 7

PPCT: 03 5/09/2009 Ngày soạn: Ngày dạy đầu tiên: 10 /09/2009

Bài 1 Câu hỏi và bài tập Số tiết 1.

- Chứng minh đợc hai vectơ bằng nhau

- Khi cho trớc điểm A và vectơ , dựng đợc điểm B sao cho

II Chuẩn bị phơng tiện dạy học

1 Thực tiễn - HS đã đợc học các khái niệm về vectơ.

2 Phơng tiện Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hớng dẫn

hoạt động

III Gợi ý về PPDH

Cơ bản dùng PP vấn đáp gợi mở thông qua các HĐ điều khiển t duy,

đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài học

1 Bài cũ:

2 Bài mới

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ thông qua BT1-SGK

- Sửa chữa sai lầm (nếu có) của HS

Hoạt động 2: Củng cố khái niệm phơng, hớng, hai vectơ bằng nhau thông

qua BT2

Thực hiện theo hớng dẫn của

GV

Yêu cầu học sinh ve hai vec tơ cùng ớng,ngợc hớng

Trang 8

h Chia nhóm HS để giảI quyết bài tập 1,2sgk

Hoạt động 3: Củng cố kiến thức về hai vectơ bằng nhau qua BT3

- Sửa chữa sai lầm (nếu có)

Hoạt động 4: Củng cố chung thông qua BT4

- Chú ý theo dõi;

- Thực hiện theo sự hớng dẫn của GV

- Chia nhóm HS để giải quyết bài toán

- Sữa chữa sai lầm (nếu có) cho HS

Hoạt động 5: Rèn luyện kĩ năng chứng minh hai vectơ bằng nhau

VD2 Cho hình bình hành ABCD Hai

điểm M và N lần lợt là trung điểm của

BC và AD Điểm I là giao điểm của AM và

BN, K là giao điểm của DM và CN Chứng

minh

Trang 9

3 Củng cố: Hai vectơ bằng nhau?

HD BTVN: 1- Cho điểm A và vectơ Dựng điểm M sao cho:

a) b) cùng phơng với và có độ dài bằng

2- Cho tam giác ABC có trực tâm H và O là tâm đờng tròn ngoại tiếp Gọi B’ là điểm đối xứng của B qua O CMR:

4 Bài tập về nhà: Làm các bài tập 1.1 - 1.7 (SBT).

Tiết

PPCT:04,05 20/09/2008 Ngày soạn: Ngày dạy đầu tiên: 23/09/2008

Bài 2 Tổng và hiệu của hai vectơ Số tiết 2

1 Mục tiêu

1.1 Về kiến thức

- Hiểu đợc cách xác định tổng, hiệu của hai vectơ, quy tắc ba điểm, quytắc hình bình hành, tính chất của phép cộng vectơ: giao hoán, kết hợp,tính chất của vectơ-không

2 Chuẩn bị phơng tiện dạy học

2.1 Thực tiễn HS đã đợc học các khái niệm về vectơ.

2.2 Phơng tiện Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hớng dẫn hoạt

động

3 Gợi ý về PPDH

3.1 Cơ bản dùng PP vấn đáp gợi mở thông qua các HĐ điều khiển t duy,

đan xen hoạt động nhóm

Trang 10

1 Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 1: Cho tam giác ABC Hãy xác định điểm D sao cho ?

Hoạt động 2: Tổng của hai vectơ

- Chú ý theo dõi - Phân tích ví dụ hình 1.5-SGK

- ĐN (SGK)

- KH

- Chú ý: Ta có quy tắc 3 điểm

Với ba điểm bất kì M, N, P, ta có

Hoạt động 3: Củng cố khái niệm thông qua các ví dụ.

VD1 Hãy vẽ một tam giác rồi xác địnhtổng của các vectơ tổng sau đây:

a) b)

Trang 11

- Hãy giải thích tại sao ta có

Hoạt động 5: Củng cố thông qua ví dụ 3.

Cho hình bình hành ABCD Hai điểm M và N lần lợt là trung điểm của BC

và AD.

a) Tìm tổng của hai vectơ và và và

b) Chứng minh

- Nghe, nhiệm vụ;

- Thực hiện yêu cầu của GV

- Giao nhiệm vụ cho HS

- Chia nhóm học sinh giải quyết BT

- Sửa chữa sai lầm (nếu có) cho HS

Hoạt động 6: Các tính chất của phép cộng vectơ.

Trang 12

- HS kiểm chứng bằng

hình vẽ

- Phép cộng hai số có tính giao hoán, tính chất

đó có đúng với với phép cộng hai vectơ haykhông?

- Hãy vẽ các vectơ nh hình 1.8-SGKa) Hãy chỉ ra vectơ nào là vectơ và do đó,vectơ nào là vectơ

b) Hãy chỉ ra vectơ nào là vectơ và do đó,vectơ nào là vectơ

3) Tính chất của vectơ-không:

Chú ý: Từ 2) ta viết đơn giản là: và gọi làtổng của ba vectơ

1 Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ thông qua bài tập

Trang 13

Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong đờng tròn tâm O.

a) Hãy xác định điểm M sao cho

b) Chứng minh rằng

- Thực hiện theo yêu cầu của

GV

- Chia nhóm HS giải quyết bài toán;

- Sửa chữa sai lầm (nếu có) của HS

2 Bài mới

Hoạt động 2: Vectơ đối của một vectơ

- Hai vectơ cùng độ dài, ngợc

hớng

- Vectơ

Vẽ hình bình hành ABCD Có nhận xétgì về độ dài và hớng của hai vectơ

ĐN Cho vectơ Vectơ có cùng độ dài và

ngợc hớng với đợc gọi là vectơ đối của

KH Vectơ đối của đợc kí hiệu là

Cho đoạn thẳng AB Vectơ đối của

vectơ là vectơ nào?

- Đặc biệt, vectơ đối của vectơ là

Hoạt động 3: Củng cố khái niệm thông qua ví dụ

Ví dụ 1 Cho tam giác ABC D, E, F lần lợt là trung điểm của các cạnh BC,

CA, AB Hãy xác định vectơ đối của các vectơ sau:

Ví dụ 2 Cho Hãy chứng tỏ là vectơ đối của

- Theo nhóm thảo luận và giải

bài

- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS

- Điều khiển HS giải bài

Trang 14

- Trình bày bài giải theo nhóm

- Thảo luận hoàn thiện bài tập

- Hoàn thiện bài tập

Hoạt động 4: Hiệu của hai vectơ

- Chú ý theo dõi - ĐN

- Cách dựng hiệu

- Quy tắc về hiệu vectơ

- Nếu là một vectơ đã cho thì với

điểm O bất kì, ta luôn có

Hoạt động 5: Củng cố kiến thức về hiệu của hai vectơ thông qua bài toán

Cho bốn điểm A, B, C, D Hãy dùng quy tắc về hiệu hai vectơ để

chứng minh rằng

- Theo nhóm thảo luận và giải

bài;

- Trình bày bài giải theo nhóm;

- Thảo luận hoàn thiện bài tập

- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS;

- Điều khiển HS giải bài, gợi ý để HS tìm

ra các cách giải quyết bài toán này;

- Hoàn thiện bài tập

3 Củng cố

Bài 1 a) Điểm I là trung điểm của đoạn thẩng AB khi và chỉ khi

b) Điểm G là trọng tâm của tam giác ABC khi và chỉ khi

Bài 2 Chứng minh rằng khi và chỉ khi trung điểm của hai đoạn

Trang 15

- Các vấn đề 2, 3, 4 SBT.

-Tiết

PPCT: 06 05/10/2008 Ngày soạn: tiên:07/10/2008 Ngày dạy đầu

Bài 2 Câu hỏi và bài tập Số tiết 1.

5 Mục tiêu

1.3 Về kiến thức

- Hiểu đợc cách xác định tổng, hiệu của hai vectơ, quy tắc ba

điểm, quy tắc hình bình hành, tính chất của phép cộng vectơ: giaohoán, kết hợp, tính chất của vectơ-không

7 Gợi ý về PPDH Cơ bản dùng PP vấn đáp gợi mở thông qua các HĐ

điều khiển t duy, đan xen hoạt động nhóm

4 Tiến trình bài học

1 Bài cũ: Lồng ghép trong bài học

Trang 16

Hoạt động 1: Củng cố cách dựng vectơ tổng vectơ hiệu thông qua bài tập

BT1 Cho đoạn thẳng AB và điểm M nằm giữa A, B sao cho AM > MB Vẽ

vectơ và

- Theo nhóm thảo luận và giải

bài

- Trình bày bài giải theo nhóm

- Thảo luận hoàn thiện bài tập

- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS

- Điều khiển HS giải bài

- Hoàn thiện bài tập

Hoạt động 2: Củng cố qui tắc ba điểm, qui tắc hiệu thông qua bài tập

BT2 Chứng minh rằng đối với tứ giác ABCD bất kì ta luôn có

- Theo nhóm thảo luận và giải

bài

- Trình bày bài giải theo nhóm

- Thảo luận hoàn thiện bài tập

- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS

- Điều khiển HS giải bài

- Gọi HS trung bình của mỗi nhóm lêntrình bày kết quả

Hoạt động 3: Củng cố về độ dài của vectơ tổng, vectơ hiệu thông qua

bài tập

BT4 Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a Tính độ dài

BT5 Cho là hai vectơ khác Khi nào có đẳng thức

Trang 17

BT6 Cho ba lực và cùng tác động vào một vật tại điểm

M và vật đứng yên Cho biết cờng độ của đều là 100N và

Tìm cờng độ và hớng của lực

- Theo nhóm thảo luận và giải

bài

- Trình bày bài giải theo nhóm

- Thảo luận hoàn thiện bài tập

- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS

- Điều khiển HS giải bài

- Hoàn thiện bài tập

Hoạt động 4: Luyện tập cách chứng minh đẳng thức vectơ.

BT6 Cho sáu điểm A, B, C, D, E và F Chứng minh rằng

BT7 Cho tam giác ABC Bên ngoài tam giác vẽ các hình bình hành ABIJ, BCPQ, CARS Chứng minh rằng

- Theo nhóm thảo luận và giải

bài

- Trình bày bài giải theo nhóm

- Thảo luận hoàn thiện bài tập

- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS

- Điều khiển HS giải bài

- Hoàn thiện bài tập

3 Bài tập về nhà

Hoàn thành các bài tập còn lại và làm bài tập SBT

Tiết

PPCT: 07 11/10/2008 Ngày soạn: tiên:18/10/2008 Ngày dạy đầu

Bài 3 Tích của vectơ với một số Số tiết 1.

I Mục tiêu

1 Về kiến thức

- Hiểu đợc định nghĩa tích của vectơ với một số

Trang 18

- Biết đợc các tính chất của phép nhân vectơ với một số.

- Biết đợc điều kiện để hai vectơ cùng phơng

2 Về kĩ năng

- Xác định đợc khi cho trớc số k và vectơ

- Diễn đạt đợc bằng vectơ: ba điểm thẳng hàng, trung điểm của một

đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, hai điểm trùng nhau và sử dụng các

điều đó để giải một số bài toán hành học

II Chuẩn bị phơng tiện dạy học

1 Thực tiễn: HS đã đợc học các khái niệm về vectơ, phép cộng, phép trừ

vectơ, nắm đợc các qui tắc quen thuộc

2 Phơng tiện: Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hớng dẫn hoạt động.

III Gợi ý về PPDH

- Cơ bản dùng PP vấn đáp gợi mở thông qua các HĐ điều khiển t duy, đanxen hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài học

1 Bài cũ: Lồng ghép trong bài mới

2 Bài mới

Hoạt động 1: Khái niệm tích của một vectơ với một số

- Chú ý theo dõi - Định nghĩa (SGK)

- Quy ớc

Hoạt động 2: Củng cố khái niệm

- Thảo luận nhóm để giải

quyết bài toán

Trang 19

Hoạt động 3: Tính chất

- Chú ý theo dõi - Nêu các tính chất (SGK)

Hoạt động 4: Củng cố

- Theo nhóm thảo luận và giải

bài

- Trình bày bài giải theo nhóm

- Thảo luận hoàn thiện bài tập

Ví dụ 2 Tìm vectơ đối của các vectơ

Hoạt động 5: Trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm tam giác.

Bài toán 1 Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì với mọi điểm M ta

Bài toán 2 Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì với mọi điểm M ta có

- Theo nhóm thảo luận và giải

bài

- Trình bày bài giải theo nhóm

- Thảo luận hoàn thiện bài tập

- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS

- Điều khiển HS sử dụng kết quả về trung

điểm đoạn thẳng và trọng tâm tam giác

để giải quyết bài toán

- Hoàn thiện bài tập

Hoạt động 6: Điều kiện để hai vectơ cùng phơng, ba điểm thẳng hàng.

- Chú ý theo dõi -

Trang 20

- A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi có số k

khác 0 để

Hoạt động 7: Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phơng.

- Theo nhóm thảo luận và giải

bài

- Trình bày bài giải theo nhóm

- Thảo luận hoàn thiện bài tập

Cho không cùng phơng Khi đó mọi vớimọi vectơ ta đều có: Tồn tại duy nhất

cặp số m, n sao cho:

3 Củng cố

Hoạt động 8: Củng cố thông qua bài tập

Cho tam giác ABC với G là trọng tâm Gọi I là trung điểm AG và K là

điểm trên cạnh AB sao cho

b/ Chứng minh ba điểm C, I, K thẳng hàng.

- Theo nhóm thảo luận và giải

bài

- Trình bày bài giải theo nhóm

- Thảo luận hoàn thiện bài tập

- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS

- Điều khiển HS giải bài

- Hoàn thiện bài tập

4 Bài tập về nhà

- Làm các bài tập SGK

- Xem các bài tập mẫu SBT

Trang 21

PPCT: 08 21/10/2008 Ngày soạn: tiên:25/10/2008 Ngày dạy đầu

Bài 3 Câu hỏi và bài tập Số tiết 1.

I Mục tiêu

1 Về kiến thức - Hiểu đợc định nghĩa tích của vectơ với một số.

- Biết đợc các tính chất của phép nhân vectơ với một số

- Biết đợc điều kiện để hai vectơ cùng phơng

2 Về kĩ năng

- Xác định đợc khi cho trớc số k và vectơ

- Diễn đạt đợc bằng vectơ: ba điểm thẳng hàng, trung điểm của một

đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, hai điểm trùng nhau và sử dụng các

điều đó để giải một số bài toán hình học

III Chuẩn bị phơng tiện dạy học

1 Thực tiễn - HS đã đợc học các khái niệm về vectơ, phép cộng, phép

trừ vectơ, tích của vectơ với một số

2 Phơng tiện - Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hớng dẫn hoạt động.

III Gợi ý về PPDH

- Cơ bản dùng PP vấn đáp gợi mở thông qua các HĐ điều khiển t duy,

đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài học

1 Bài cũ

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ thông qua bài tập 1-SGK.

- Theo nhóm thảo luận và giải bài

- Trình bày bài giải theo nhóm

- Thảo luận hoàn thiện bài tập

- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS

- Điều khiển HS giải bài

- Hoàn thiện bài tập

2 Bài mới

Trang 22

Hoạt động 2 Luyện tập về chứng minh đẳng thức vectơ thông qua các

bài tập

Bài 1 Cho tam giác ABC, M là trung điểm BC, D là trung điểm AM Chứng

minh rằng

a/

b/ với O là điểm tuỳ ý.

- Sửa chữa sai lầm (nếu có)

Hoạt động 3: Luyện tập về phân tích một vectơ qua hai vectơ không cùng

phơng thông qua các bài tập

Bài 3 Cho AK và BM là hai trung tuyến của tam giác ABC Hãy phân tích các

vectơ theo hai vectơ

- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS

- Điều khiển HS giải bài

- Hoàn thiện bài tập

Trang 23

Bµi tËp vÒ nhµ : - Hoµn thiÖn c¸c bµi tËp $3 SGK vµo vë bµi tËp

- Chó ý c¸c t/c cña k

TiÕt

PPCT: 09 27/10/2008 Ngµy so¹n: Ngµy d¹y ®Çu tiªn: 01/11/2008

TiÕt 9: KiÓm Tra

Trang 24

1)Phân tích (biểu diển) vectơ qua

2)phân tích (biểu diển ) vec tơ qua

3)Chứng minh rằng: B , N , P thẳng hàng

Đề 2I.Cho tam giác ABC M , N , P lần lợt là trung điểm các cạnh AB , BC , CA ,(H1)1.Hãy chọn đáp án đúng:

Trang 25

III.Cho Tam gi¸c ABC M lµ trung diÓm AC I lµ trung ®iÓm BM ; J Thuéc c¹nh

BC sao cho : BJ=1/2CJ §Æt

1)Ph©n tÝch (biÓu diÓn) vect¬ qua

2)ph©n tÝch (biÓu diÓn ) vec t¬ qua

Thang ®iÓm:Tr¾c nghiÖm mçi c©u 1 ®iÓm

Tù lu©n mçi c©u 2 ®iÓm

Trang 26

PPCT: 10,11 06/11 /2008 Ngày soạn: Ngày dạy đầu tiên: 08/11/2008

Bài 4 Hệ trục toạ độ Số tiết 2

Sa Hiểu đợc biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ, toạ độ của trung

điểm đoạn thẳng và toạ độ của trọng tâm tam giác

2 Về kĩ năng

- Xác định đợc toạ độ của điểm, của vectơ trên trục toạ độ

- Tính đợc độ dài đại số của một vectơ khi biết toạ độ hai điểm đầu mútcủa nó

- Tính đợc toạ độ của vectơ nếu biết toạ độ hai điểm đầu mút Sử dụng

đợc biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ

- Xác định đợc toạ độ của trung điểm đoạn thẳng và toạ độ trọng tâmtam giác

3 Về t duy - Biết qui lạ về quen.

4 Về thái độ - Cẩn thận, chính xác.

IV Chuẩn bị phơng tiện dạy học

1 Thực tiễn- HS đã đợc học các khái niệm về vectơ, phép cộng, phép trừ

vectơ, tích của vectơ với một số

2 Phơng tiện- Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hớng dẫn hoạt động.

Trang 27

Hoạt động 1: Trục toạ độ và độ dài đại số trên trục

- Chú ý: O gọi là gốc, vectơ gọi là

vectơ đơn vị của trục thì

ta nói k là toạ độ của M đối với trục

Trên trục Ox cho hai điểm A, B Khi

đó có duy nhất một số a sao cho

Ta gọi số a đó là độ dài đại

số của vectơ , kí hiệu

Có nhận xét gì về và ?

Hoạt động 2: Hệ trục toạ độ

Trang 28

Hoạt động 3: Toạ độ của vectơ đối với hệ trục toạ độ

Hoạt động 4: Toạ độ của một điểm

- Chú ý theo dõi

- Thực hiện hoạt động 3

- ĐN

x gọi là hoành độ của M

y gọi là tung độ của M

(với H, K lần lợt là hình chiếu của M lên Ox, Oy.

- Tổ chức cho HS thực hiện hoạt

động3 (SGK)

- CMR: Với hai điểm và

thì

3 Củng cố:

Hoạt động 5: Củng cố bài thông qua Bài tập

Bài 1 Đối với hệ toạ độ hãy chỉ ra toạ độ của các vectơ

Bài 2 Tìm m, n để hai vectơ sau bằng nhau

Trang 29

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Theo nhóm thảo luận và giải bài

- Trình bày bài giải theo nhóm

- Thảo luận hoàn thiện bài tập

- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS

- Điều khiển HS giải bài

- Hoàn thiện bài tập

Tiết

PPCT: 11 10/11/2008 Ngày soạn: Ngày dạy đầu tiên: 12/11/2008

Tiết 2

1 Bài cũ:

Hoạt động 6: Kiểm tra bài cũ:

a.Vẽ hệ trục tọa độ?

b.Với hệ trục Oxy ta có: Cho thì

c.M=(x;y)

d A=( B=( thì

- Theo nhóm thảo luận và giải bài

- Trình bày bài giải theo nhóm

- Thảo luận hoàn thiện bài tập

- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS

- Điều khiển HS giải bài

- Hoàn thiện bài tập

2 Bài mới:

Hoạt động 7: Toạ độ của các vectơ

- Theo nhóm thảo luận và giải bài

- Trình bày bài giải theo nhóm

- Thảo luận hoàn thiện bài tập

Yêu cầu HS tìm tọa độ vectơ

khi biết tọa độ

- Ví dụ 1:Cho vectơ

Trang 30

a Tìm tọa độ vectơ:

b Phân tích theo vectơ

Hoạt động 8: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng Toạ độ của trọng tâm

tam giác

Bài toán 1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm

Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB Hãy tìm toạ độ điểm I theo toạ

độ của A và B.

- Theo nhóm thảo luận và giải bài

Từ đó ta có:

- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS

- Điều khiển HS giải bài theo 2 hớng.+ Hớng 1:

+ Hớng 2:

Bài toán 2 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC với trọng tâm

G.

Hãy suy ra toạ độ điểm G theo toạ độ của A, B, C.

- Theo nhóm thảo luận và giải bài

- Sửa chữa sai lầm nếu có

Ví dụ Cho tam giác ABC có và trọng tâm G

a/ Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB;

b/ Tìm toạ độ điểm C.

Trang 31

- Theo nhóm thảo luận và giải bài - Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS;

- Điều khiển HS giải bài;

3CŨNG Cố * Học sinh nhắc lại các công thức ở mục 3 và 4

*Hớng dẫn bài tập về nhà:

Bài 1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC Các điểm

lần lợt là trung điểm các cạnh

BC, CA, AB.

a/ Tìm toạ độ các đỉnh của tam giác.b/ Xác định trọng tâm

tam giác ABC 4 Bài tập về nhà:Làm bài tập 1 ở trên và các bài tập

SGK,

Tiết

PPCT: 12 25/11/2008 Ngày soạn: Ngày dạy đầu tiên: 29/11/2008

- Hiểu đợc biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ, toạ độ của trung

điểm đoạn thẳng và toạ độ của trọng tâm tam giác

2 Về kĩ năng

- Xác định đợc toạ độ của điểm, của vectơ trên trục toạ độ

- Tính đợc độ dài đại số của một vectơ khi biết toạ độ hai điểm đầumút của nó

- Tính đợc toạ độ của vectơ nếu biết toạ độ hai điểm đầu mút Sử

Trang 32

- Xác định đợc toạ độ của trung điểm đoạn thẳng và toạ độ trọngtâm tam giác.

- Cơ bản dùng PP vấn đáp gợi mở thông qua các HĐ điều khiển t duy,

đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Củng cố kiến thức thông qua Bài tập 2 (SGK)

- Theo nhóm thảo luận và giải bài

- Trình bày bài giải theo nhóm

- Thảo luận hoàn thiện bài tập

a), b), d): Đúng

c) : Sai

- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS

- Điều khiển HS giải bài

- Hoàn thiện bài tập

Hoạt động 2: Củng cố khái niệm thông qua Bài tập 3 (SGK).

- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS

- Điều khiển HS giải bài

Trang 33

- Hoàn thiện bài tập

Hoạt động 3: Củng cố kiến thức thông qua Bài tập 4 (SGK)

- Theo nhóm thảo luận và giải bài

- Trình bày bài giải theo nhóm

a), b), c): Đúng; d) Sai

- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS

- Điều khiển HS giải bài

- Hoàn thiện bài tập

Hoạt động 4: Luyện tập xác định toạ độ điểm thông qua Bài 5 (SGK)

- Theo nhóm thảo luận và giải bài

- Trình bày bài giải theo nhóm

- Thảo luận hoàn thiện bài tập

- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS

- Điều khiển HS giải bài

- Hoàn thiện bài tập

Hoạt động 5: Cho hình bình hành ABCD có Tìm toạ

độ đỉnh D.

Gọi ta có:

Vậy

- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS

- Điều khiển HS giải bài

- Hoàn thiện bài tập

Lu ý:Hai vtơ bằng nhau khi tọa độ

Trang 34

PPCT: 13 01/12/2008 Ngày soạn: Ngày dạy đầu tiên: 06/12/2008

Câu hỏi và bài tập cuối chơng I Số tiết

1

I Mục tiêu

1 Về kiến thức

HS nhớ lại đợc những khái niệm cơ bản nhất đã học trong chơng: Tổng

và hiệu các vectơ, tích của vectơ với một số, toạ độ của vectơ và của

điểm, các biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ

- Cơ bản dùng PP vấn đáp gợi mở thông qua các HĐ điều khiển t duy,

đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài học

1 Bài cũ: Lồng ghép trong bài mới

2 Bài mới

Trang 35

Hoạt động 1: Luyện tập về tổng, hiệu của các vectơ thông qua bài tập 1,2

(SGK)

-chữa nhanh

- Theo nhóm thảo luận và giải bài

- Trình bày bài giải theo nhóm

- Lên bảng trình bày kết quả

- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS

- Điều khiển HS giải bài

- Hoàn thiện bài tập

Hoạt động 2: Luyện tập về tích của vectơ với một số thông qua bài tập 3,

b Ta có

Đs:p=5/4 ;q=-3/4

Bài 5.

- Điều khiển HS giải bài

- Hoàn thiện bài tập

Trang 36

b/ Ta có Do

đó Với mọi điểm M ta có

Hoạt động 6: Luyện tập về Hệ trục toạ độ thông qua bài tập 6 (SGK).

- Theo nhóm thảo luận và giải bài

- Trình bày bài giải theo nhóm

- Thảo luận hoàn thiện bài tập

- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS

- Điều khiển HS giải bài

- Hoàn thiện bài tập

3 Bài tập về nhà

HS làm các bài tập trắc nghiệm và các bài tập 53-58SBT

Trang 37

PPCT: 14,15 soạn:07/12 /2008 Ngày tiên:09/12/2008 Ngày dạy đầu

Chơng II Tích vô hớng của hai vectơ và ứng dụng

Bài 1 Giá trị lợng giác của một góc bất kì Số tiết 2.

2 Về kĩ năng - Biết quy tắc tìm giá trị lợng giác của các góc tù bằng

cách đa về giá trị lợng giác của góc nhọn

- Nhớ đợc giá trị lợng giác của góc đặc biệt

3 Về t duy - Biết quy lạ về quen.

4 Về thái độ - Cẩn thận, chính xác.

II Chuẩn bị phơng tiện dạy học

1 Thực tiễn - Học sinh đã có kiến thức về tỉ số lợng giác của góc

nhọn

2 Phơng tiện - Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hớng dẫn hoạt động.

III Gợi ý về PPDH

- Cơ bản dùng PP vấn đáp gợi mở thông qua các HĐ điều khiển t duy,

đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài học

- Chú ý theo dõi - KN: Nửa đờng tròn đơn vị

Trang 38

- Có duy nhất một điểm M. - Cho có bao nhiêu

điểm M thuộc nửa đờng tròn đơn

vị sao cho Giả sử khi đó ta định nghĩa:

Chú ý rằng:

Hoạt động 2: Củng cố khái niệm

Bài 1 Tính các giá trị lợng giác của các góc 00, 450, 900, 1800

Bài 2 Tìm điều kiện của  để

a/

b/

- Theo nhóm thảo luận và giải bài

- Trình bày bài giải theo nhóm

- Thảo luận hoàn thiện bài tập

- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS

- Điều khiển HS giải bài

- Hoàn thiện bài tập

Hoạt động 3: Giá trị lợng giác của hai góc bù nhau ( và )

- M’ đối xứng với M qua Oy;

-

Trên nửa đờng tròn đơn vị lấy M

sao cho , hãy xác định

Trang 39

Hoạt động 4: Giá trị lợng giác của một góc bất kì

- Theo nhóm thảo luận và giải bài

- Trình bày bài giải theo nhóm

- Thảo luận hoàn thiện bài tập

Trang 40

- Theo nhóm thảo luận và giải bài

- Trình bày bài giải theo nhóm

- Thảo luận hoàn thiện bài tập

- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS

- Điều khiển HS giải bài

- Hoàn thiện bài tập

Hoạt động 3: Củng cố về giá trị lợng giác của hai góc bù nhau.

Bài 2 Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có:

a/

b/

- Theo nhóm thảo luận và giải bài

- Trình bày bài giải theo nhóm

- Thảo luận hoàn thiện bài tập

- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS

- Điều khiển HS giải bài

- Hoàn thiện bài tập

Ngày đăng: 12/07/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 5: Hình chữ nhật cơ sở - Giáo án hình học 10 trọn bộ (rất hay)2
o ạt động 5: Hình chữ nhật cơ sở (Trang 70)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w