Kieỏn thửực: Naộm chaộc caực heọ thửực lửụùng trong tam giaực vuoõng, caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực nhoùn, tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa hai goực phuù nhau.. Kú naờng: Vaọn duùng ủửụùc
Trang 1Ngày soạn: 18/8/2009 Ngày dạy: 20/8/2009
Chủ đề 1: CĂN BẬC HAI
Tiết 1, 2: CĂN BẬC HAI
2/ Kĩ năng: Có kỹ năng so sánh các căn bậc hai, tính căn bậc hai của một số, một biểu thức;
Tìm điều kiện để căn thức có nghĩa
3/ Thái độ : Giáo dục tính linh hoạt trong tính toán.
II/ LÝ THUYẾT:
1 Căn bậc hai
Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho x2 = a Khi đó ta kí hiệu: x = a
Ví dụ 1: - 9 = 3, vì 32 = 9; 4 2 vì 2 2 4
25 = 5 5 5 = 25; …
Số a > 0 có hai căn bậc hai là a 0 v> a ø - a 0 Ta nói a là căn bậc hai số học của <
số không âm a
Ví dụ 2: Trong các số sau thì số nào là căn bậc hai số học của 9: (−3)2; 32;− (−3)2;− 32
Giải
Căn bậc hai số học của 9 là: (−3)2; 32
Số a < 0 không có căn bậc hai
Số a = 0 có căn bậc hai duy nhất là 0
Nếu 0 a b thì a≤ ≤ ≤ b, dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b
Đảo lại, nếu a ≤ b thì 0 a b≤ ≤
2 Hằng đẳng thức A2 = A.
Dưới một dấu căn có thể chứa số, hoặc có thể chứa cả những dấu căn khác, cùng với các
phép toán số học, ta nói đó là một căn thức Ví dụ a 2b
x 2
+ Khi đó ta nói a 2b
III/ BÀI TẬP:
Giáo án Tự chọn Toán 9 – Bám sát (2009 – 2010) 1
Trang 2b/ <=> |3x| = 2x + 1 <=> 3x = 2x + 1 hoặc -3x = 2x – 1
<=> x1 = 1; x2 = -0,2c/ Giải phương trình ta chỉ chọn 1 nghiệm: x = 25/ Rút gọn:
Trang 3Ngày soạn: 23/8/2009 Ngày dạy: 27/8/2009
Chủ đề 1: CĂN BẬC HAI
VỚI PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Học sinh nắm vững 2 định lý liên hệ phép nhân và phép khai phương và các
quy tắc khai phương một tích một thương, nhân chia hai căn thức
2/ Kĩ năng: Có kỹ năng đưa một số ra ngoài dấu căn, đưa một số vào trong dấu căn và thực
hiện rút gọn căn thức
3/ Thái độ : Giáo dục tính linh hoạt trong tính toán, tính chính xác.
II/ LÝ THUYẾT:
1/ Với các số a, b không âm ta có: ab = a b và a a
2/ Muốn khai phương một tích (thương) ta khai phương từng thừa số rối nhân (chia) kết quả3/ Muốn nhân (chia) hai căn bậc hai ta nhân (chia) các số dưới dấu căn rồi khai phương
III/ BÀI TẬP:
1/ Rút gọn biểu thức:
12 = =4 d/ 12,5
b/ Tương tự 3 + 2 < 2+ 6c/ 15 17 = 16 1 16 1− + = 162−1 và 16 = 162 2
16 > 162−1 => 16 > 15 17d/ Sử dụng câu a và câu b để giải câu d
82 = 64 = 2.32( 15+ 17)2 = 32+2 15 17 = 2.16 + 2 15 17 = 2(16 + 15 17 )
8 > 15+ 17
Giáo án Tự chọn Toán 9 – Bám sát (2009 – 2010) 3
Trang 42 2( 3 2) (1 2 2)− + + −2 6
= 2 6 4 2 1 4 2 8 2 6− + + + − = 9 = VPVậy 2 2( 3 2) (1 2 2)− + + 2−2 6 = 94/ Tính a/
IV/ RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
Trang 5Ngày soạn: 30/8/2009 Ngày dạy: 03/9/2009
Chủ đề 1: CĂN BẬC HAI
Tiết 5, 6: LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Học sinh nắm vững hằng đẳng thức và 2 định lý liên hệ phép nhân và phép
khai phương và các quy tắc khai phương một tích một thương, nhân chia hai căn thức
2/ Kĩ năng: Có kỹ năng đưa một số ra ngoài dấu căn, đưa một số vào trong dấu căn và thực
hiện rút gọn căn thức
3/ Thái độ : Giáo dục tính linh hoạt trong tính toán, tính chính xác.
II/ LÝ THUYẾT:
1/ Với các số a, b không âm ta có: ab = a b và a a
2
A = A ; Với a ≥ 0 thì ( )2
a =a2/ Muốn khai phương một tích (thương) ta khai phương từng thừa số rối nhân (chia) kết quả3/ Muốn nhân (chia) hai căn bậc hai ta nhân (chia) các số dưới dấu căn rồi khai phương
III/ BÀI TẬP:
1/ Thu gọn, tính giá trị các biểu thức
Trang 7Ngày soạn: 05/9/2009 Ngày dạy: 10/9/2009
Chủ đề 1: CĂN BẬC HAI
Tiết 7, 8: LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Học sinh nắm vững hằng đẳng thức và 2 định lý liên hệ phép nhân và phép
khai phương và các quy tắc khai phương một tích một thương, nhân chia hai căn thức
2/ Kĩ năng: Có kỹ năng đưa một số ra ngoài dấu căn, đưa một số vào trong dấu căn và thực
hiện rút gọn căn thức
3/ Thái độ : Giáo dục tính linh hoạt trong tính toán, tính chính xác.
II/ LÝ THUYẾT:
1/ Với các số a, b không âm ta có: ab = a b và a a
2
A = A ; Với a ≥ 0 thì ( )2
a =a2/ Muốn khai phương một tích (thương) ta khai phương từng thừa số rối nhân (chia) kết quả3/ Muốn nhân (chia) hai căn bậc hai ta nhân (chia) các số dưới dấu căn rồi khai phương
III/ BÀI TẬP:
( 5+ 3)
= 5− 3 - ( 5+ 3) = -2 3d/ 7 2 6− + 7 2 6+ = ( 6 1)− 2 + ( 6 1)+ 2 = 2 62/Rút gọn biểu thức:
7
= 4 3 - 10 3 + 6 3 - 3 = - 33/Tìm x, biết:
<=> x – 1 = 4 và x – 1 = -4 <=> x = 5 và x = -3c/ 25x 25− = 10 <=> 25(x 1)− = 10 <=> 5 x 1− = 10
<=> x 1− = 2 <=> x – 1 = 4 <=> x = 5
Giáo án Tự chọn Toán 9 – Bám sát (2009 – 2010) 7
Trang 8d/ x ≤ 3 <=> x ≤ 9 Mà x xác định khi x≥0; nên ta có: 0 ≤ x ≤ 94/Chứng minh:
Để A nhận giá trị nguyên thì 2
x 1− cũng nhận giá trị nguyên
IV/ RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
Trang 9Ngày soạn: 12/9/2009 Ngày dạy: 17/9/2009
Chủ đề 1: CĂN BẬC HAI
I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Học sinh nắm vững các công thức đã học về căn bậc hai và biết phân biệt từng
loại công thức
2/ Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các công thức đó vào giải một số dạng toán có liên quan
đến giá trị và rút gọn biểu thức
3/ Thái độ : Giáo dục tính linh hoạt trong tính toán, tính chính xác.
II/ LÝ THUYẾT:
Tính chất1: Nếu a≥ 0 và b ≥ 0 thì a b = a.b
III/ BÀI TẬP:
= 5− 6 2 5− = 5 ( 5 1) 1− − =2/ Tính:
+
32
1:112
223
Trang 101)12(
1.3
)12()12(
1.3
223
a) Rút gọn ta được : P 3
x 3
−
=+
Kết hợp với điều kiện thì: 0 x 36 ≤ ≤ và x 9≠
c) Do P < 0 nên P nhỏ nhất khi 3
x+ 3lớn nhất.Vậy Min P = -1 Khi x = 0
5/ Tính giá trị của biểu thức sau với x =
Trang 11Ngày soạn: 19/9/2009 Ngày dạy: 24/9/2009
Chủ đề 1: CĂN BẬC HAI
I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Học sinh nắm vững các công thức đã học về căn bậc hai và biết phân biệt từng
loại công thức
2/ Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các công thức đó vào giải một số dạng toán có liên quan
đến giá trị và rút gọn biểu thức
3/ Thái độ : Giáo dục tính linh hoạt trong tính toán, tính chính xác.
II/ LÝ THUYẾT:
+ Nếu A≥ 0 và B≥ 0 thì A B= A.B
B = B ; A ≥ 0, B > 0
+ Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: A B2 = A B ( B ≥ 0)
+ Đưa thừa số vào trong dấu căn:
A B= A B2 (A ≥ 0, B ≥ 0 )
A 2
B= − A B ( A < 0, B ≥ 0)+ Trục căn thức ở mẫu:
III/ BÀI TẬP:
b + + a = a2 + 2ab + b2 = (a + b)2c/3+ 18+ 3+ 8 = 3 +3 2 + ( 2 1)+ 2 = 3 + 3 2 + 2 + 1 =
= 4 + 4 2d/ ( 28 2 14− + 7) 7 7 8+ = 7.2 – 2.7 2 + 7 + 7.2 2 = 21
−
6
3 ) 16
Trang 122 Bình phương 2 vế ta được:
2x – 3 = (1+ 2 )2 <=> 2x – 3 = 3 + 2 2
<=> 2x = 6 + 2 2 <=> x = 3 + 2b/ ĐK: 0 x 100
3
≤ ≤ Bình phương 2 vế ta được:
10 – 3x = (2+ 6 )2 <=> 10 – 3x = 10 + 4 6
<=> – 3x = 4 6 <=> 3x = -4 6 (vô nghĩa)Vậy không có giá trị x nào
5724057
Nhưng kết quả là A = -10 Vì 57 – 40 2 <57+40 2
IV/ RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
Trang 13Ngày soạn: 12/10/2009 Ngày dạy: 15/10/2009
Chủ đề 1: CĂN BẬC HAI
I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Học sinh nắm vững các công thức đã học về căn bậc hai và biết phân biệt từng
loại công thức
2/ Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các công thức đó vào giải một số dạng toán có liên quan
đến giá trị và rút gọn biểu thức
3/ Thái độ : Giáo dục tính linh hoạt trong tính toán, tính chính xác.
/ LÝ THUYẾT:
+ Nếu A≥ 0 và B≥ 0 thì A B= A.B
B = B ; A ≥ 0, B > 0
+ Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: A B2 = A B ( B ≥ 0)
+ Đưa thừa số vào trong dấu căn:
A B= A B2 (A ≥ 0, B ≥ 0 )
A 2
B= − A B ( A < 0, B ≥ 0)+ Trục căn thức ở mẫu:
III/ BÀI TẬP:
-Giáo án Tự chọn Toán 9 – Bám sát (2009 – 2010) 13
Trang 14= 2
a 3+
IV/ ĐỀ KIỂM TRA:
Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước kết quả đúng.
Câu1: Căn bậc hai số học của 81 là:
Câu 2: Khai phương tích 12.30.40 được kết quảlà:
Câu 3: Nếu 16x− 9x 2 thì x bằng=
Câu 4: Biểu thức 2 3x− xác định với các giá trị
Phần II: Tự luận
Câu 1: (3 điểm) Rút gọn các biểu thức
c/ Tính giá trị của N khi a = 4 2 3, b+ = 4 2 3−
IV/ RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
Trang 15
Ngày soạn: 17/10/2009
I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Nắm chắc các hệ thức lượng trong tam giác vuông về cạnh và đường cao trong
tam giác vuông
2.Kĩ năng: Vận dụng được các hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính độ dài các đoạn
thẳng, cạnh trong tam giác
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác.
III/ BÀI TẬP:
1/ Cho∆ABC có Â = 900, đường cao
AH chia BC thành 2 đoạn BH = 3cm,
Vµ (AC + AB) – BC = 4 TÝnh: AB; AC ; BC
Tõ (AC + AB) – BC = 4 Suy ra AB – ( BC – AC ) = 4
b a
c
C B
A
1 2 b'
c'
b a
c
C B
A
Trang 164/ Cho tam giác vuông – Biết tỉ số hai
8.6
6/ Cho tam giác ABC ; Trung tuyến AM ;
Đờng cao AH Cho biết H nằm giữa B và
M AB =15 cm ; AH =12 cm; HC =16 cm
a; Tính độ dài các đoạn thẳng BH ; AC
b; Chứng tỏ tam giác ABC laứ tam giaực
vuoõng; Tính độ dài AM bằng cách tính sử
dụng DL Pi Ta Go rồi dùng định lí trung
tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác
vuông rồi so sánh kết quả
AÙp dụng định lí Pitago cho tam giác vuông AHB ta có:
BH2 = AB2 - AH2 = 152 - 122 = 92Vậy BH = 9 (cm)
Xét trong tam giác vuông AHC ta có :
AC2 = AH2 + HC2 = 122 +162 = 202
AC = 20 (cm) b; BC = BH + HC = 9 +16 = 25 Vạy BC2 = 252 = 625
AC2 + AB2 = 202 + 152 = 225 Vậy BC2 = AC2+ AB2 Vậy tam giác ABC vuông ở A
Ta có MC = BM = 12,5 (cm) ;Nên HM = HC - CM = 16 - 12,5 = 3,5 (cm)
AM2 = AH2 +HM2 = 122 + 3,52 =12,52Vậy AM= 12,5 (cm)
A
Trang 17Ngaứy soaùn: 26/10/2009
I/ MUẽC TIEÂU:
1 Kieỏn thửực: Naộm chaộc caực heọ thửực lửụùng trong tam giaực vuoõng, caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực
nhoùn, tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa hai goực phuù nhau
2 Kú naờng: Vaọn duùng ủửụùc tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực nhoùn ủeồ tớnh ủoọ daứi caực ủoaùn thaỳng, caùnh
trong tam giaực, bieỏt tỡm ra goực nhoùn khi bieỏt tổ soỏ lửụùng giaực baống maựy tớnh boỷ tuựi
3 Thaựi ủoọ: Reứn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực.
II/ LÍ THUYEÁT:
1/ Caực tyỷ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực nhoùn:
sinα = , cosα = , tgα = , cotgα = .
2/ Tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa 2 goực phuù nhau:
sinB = cosC; cosC = sinC; tgB = cotgC; tgC = cotgB
3/ Moọt soỏ tớnh chaỏt:
a/ 0 < α < 1800; α taờng thỡ sinα vaứ tgα taờng, cosα vaứ cotgα giaỷm
αα
+ tgα cotgα = 1
4/ Caựch tỡm goực baống maựy tớnh:
SHIFT cos-1 (giaự trũ cuỷa tổ soỏ) = 0’’’
III/ BAỉI TAÄP:
1/ Cho∆ABC vuoõng taùi A, bieỏt sinB
= 0,6 Tỡm tyỷ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực
C
Sin B = 0,6 ⇒ cos C = 0,6 Sin2C + cos2C =1 ⇒ sinC = 0,8
a/ Ta có : sin2α + cos2α = 1
Mà cos α = 0,8 Nên sin α = 1−0,82 =0,6 Lại có : tg α = sin
cos
a
a =0,8 0,75
6,
8,0
b/ tgα =
3
1 nên sincos
a
a = 3
1 Suy ra sinα =
3
1cosα
Mặt khác : : sin2α + cos2α = 1Suy ra (
3
1cosα)2 + cos2α =1 Ta sẽ tính đợc cosα = 0,9437
Trang 18AH = CH.cotgA = 10,39 cotg800 = 1,83 cm Trong BHC cã : BH = BC.cosB = 12.cos600 = 6 cm VËy AB = AH + HB = 1,83 + 6 = 7,83 cm
cm; AC = 8cm Tính tỉ số lượng giác
của góc B, góc C
AB= =6 3 => cotgC = tgB = 3
4 cotgB = AB 3
A
B
C
Trang 19Chuyeõn ủeà 2: HEÄ THệÙC LệễẽNG TRONG TAM GIAÙC VUOÂNG
I/ MUẽC TIEÂU:
1 Kieỏn thửực: Naộm chaộc caực heọ thửực lửụùng trong tam giaực vuoõng veà caùnh vaứ goực, caực tổ soỏ
lửụùng giaực cuỷa goực nhoùn, tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa hai goực phuù nhau
2 Kú naờng: Vaọn duùng ủửụùc tổ soỏ lửụùng giaực ủeồ tỡm moỏi kieõn heọ caùnh vaứ goực, vaọn duùng heọ
thửực caùnh vaứ goực nhoùn ủeồ tớnh ủoọ daứi caực ủoaùn thaỳng, caùnh trong tam giaực, bieỏt tỡm ra goực nhoùn khi bieỏt tổ soỏ lửụùng giaực baống maựy tớnh boỷ tuựi
3 Thaựi ủoọ: Reứn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực.
= cosC; cosB = sinC ; tgB = cotgC; cotgB = tgC
2- Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
a; b = a sinB = a cosC
c = a sin C = a cosB
b; b = c tgB = c cotg C
c = b tgC = b cotg B
III/ BAỉI TAÄP:
1/ Cho∆ABC vuoõng taùi A, bieỏt sinB
= 0,6 Tỡm tyỷ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực
a/ Ta có : sin2α + cos2α = 1
Mà cos α = 0,8 Nên sin α = 1−0,82 =0,6 Lại có : tg α = sin
cos
a
a =0,8 0,75
6,
8,0
b/ tgα =
3
1 nên sincos
a
a = 3
1 Suy ra sinα =
3
1cosα
Mặt khác : : sin2α + cos2α = 1Suy ra (
3
1cosα)2 + cos2α =1 Ta sẽ tính đợc cosα = 0,9437
Từ đó suy ra sin α = 0,3162 3/ Cho ABC có BC = 12 cm ; àB =
b a
c
C B
A
Trang 20a; V× µB = 600 ; µC = 400, nªn µA = 800
vu«ng BHC cã:
CH = BC.sinB = 12.sin 600 = 10,39 cm
vu«ng AHC cã : sin A = CH/AC => AC = CH/SinA = 10,39/Sin800 = 10,55 cm b; Trong AHC cã :
AH = CH.cotgA = 10,39 cotg800 = 1,83 cm Trong BHC cã : BH = BC.cosB = 12.cos600 = 6 cm VËy AB = AH + HB = 1,83 + 6 = 7,83 cm
S ABC = 1CH.AB
2 = 40,68 cm24/ Cho∆ABC, biết AB = 5cm, µB =
= 3cm ; AC = 4 cm ; BC =5 cm
V× AB2 + AC2 = 32 + 42 = 25; BC2 = 52 = 25 Suy ra AB2 + AC2 = BC2 VËy ABC vu«ng t¹i A Suy ra µA = 900 sinB = AC 4
BC =5 = 0,8 Suy ra µB = 530
=> µC = 900 - 530 = 370 6/ Cho tam giác ABC có sin A 3
2
Tính các góc của tam giác ABC ?
Biết đường cao BH 5 3cm= và AC =
A
B
CH
Trang 21Chuyeõn ủeà 2: HEÄ THệÙC LệễẽNG TRONG TAM GIAÙC VUOÂNG
Tieỏt 21, 22: LUYEÄN TAÄP
I/ MUẽC TIEÂU:
1 Kieỏn thửực: Naộm chaộc caực heọ thửực lửụùng trong tam giaực vuoõng veà caùnh vaứ ủửụứng cao, caùnh
vaứ goực, caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực nhoùn, tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa hai goực phuù nhau
2 Kú naờng: Vaọn duùng ủửụùc tổ soỏ lửụùng giaực ủeồ tỡm moỏi kieõn heọ caùnh vaứ goực, vaọn duùng heọ
thửực caùnh vaứ goực nhoùn ủeồ tớnh ủoọ daứi caực ủoaùn thaỳng, caùnh trong tam giaực, bieỏt tỡm ra goực nhoùn khi bieỏt tổ soỏ lửụùng giaực baống maựy tớnh boỷ tuựi
3 Thaựi ủoọ: Reứn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực.
II/ LÍ THUYEÁT:
1/ Caực heọ thửực veà caùnh vaứ ủửụứng cao
2/ Caực tyỷ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực nhoùn:
3/ Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
III/ BAỉI TAÄP:
Cho tam giác vuông ABC tại A; AH
Cho ABC có AB= 6 cm ; AC =
BC một khoảng =AH = 3,6 cm Vậy M thuộc hai đờng thẳng sông song với BC và cách BC một khoảng bằng 3,6 cm
Cho ABC vuông ởA ; AB = 6 cm ;
b a
c
C B
A
┐
A
B 4 9 CH
Trang 22CD = 10 -
7
627
8 = cm c; Ta cã tø gi¸c AEDF lµ HCN ( Cã ba gãc vu«ng ë A; E ;F ) L¹i cã AD lµ ph©n gi¸c cđa gãc A nªn AEDF lµ h×nh vu«ng XÐt tam gi¸c BED cã :
35
32 2 = cm2Cho hìnhvẽ:
c/ Tính diện tích tam giác BCK
a/ Dựa vào VADC vuông:
AC =CH Mµ AB 5
AC=6 Suy ra 2
Nªn BH = 25.2 = 50 (cm) ; CH = 2 36 = 72 (cm) C¸ch 2: §Ỉt AB = 5x ; AC = 6x
B
NM
Trang 23Ngày soạn: 16/11/2009
CHUYÊN ĐỀ 2
I/ LÍ THUYẾT:
Nhắc lại kiến thức của chuyên đề 2: Về hệ thức lượng trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác của góc
nhọn; mối liên hệ giữa cạnh và góc trong tam gíac vuông Giải tam giác vuông
II/ BÀI TẬP :
Câu1: Cho tam giác ABC, đường cao
AH Điền vào chỗ chấm
để được đáp án đúng:
Câu 2: Cho tam giác ABC có AB =
12cm; ·ABC 40 ; ACB 30= 0 · = 0; đường
cao AH Tính độ dài đoạn AH ; AC ?
Câu 2:
AH = AB.sin B = 12.sin400 = 7,7 cm
AC = AH 7,7 0
sin C = sin 30 =15,4cm
Câu 3: Cho tam giác ABC AB = 5cm,
AC = 12cm, BC = 13cm
a/ Chứng minh tam giác ABC vuông
b/ Tính µ µB,C và đường cao AH
c/Lấy K bất kì trên cạnh BC.Kẽ KN⊥
MN nhỏ nhất khi AK nhỏ nhất, AK ≥ AH(Đường vuông góc nhỏ hơn đường xiên)AK nhỏ nhất khi:
K ≡ HCâu 4: (4 điểm) Cho tam giác ABC
vuông có các cạnh AB = 21 cm; AC =
28 cm; BC = 35cm
a/Tính sin B ; cos B ?
b/.Tính diện tích tam giác ABC
c/Đường phân giác của góc A cắt cạnh
III/ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Về nhà tự ôn tập ,nắm các kiến thức của chuyên đề 2
Tiết sau học chuyên đề 3: Hàm số bậc nhất
Giáo án Tự chọn Toán 9 – Bám sát (2009 – 2010) 23
H
BA
CD
Trang 24KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ 2
Thời gian : 1 tiếtCâu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A Các câu sau câu nào đúng ,câu nào sai?
Sin B = cos C
Sin ( 900 – B ) = cos C
tg B cotg B = 1
2 sin 2 B + cos2 B = sin 2 B +1
Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A Biết AB = 5 cm, AC = 7 cm Hãy giải tam giác vuông trên Câu 3 : Cho tam giác MNP vuông tại N Biết sin P = 0,6 Hãy tính tỉ số lượng giác của góc M ?
Bài 4: Cho tam gác ABC vuông tại A Biết cạnh BC bằng 10 cm Tỉ số giữa hai cạnh góc vuông là Hãy tính đường cao AH và góc B, góc C ?
Trang 25
Ngaứy soaùn: 21/11/2009
Chuyeõn ủeà 3: HAỉM SOÁ BAÄC NHAÁT
VAỉ HAỉM SOÁ BAÄC NHAÁT
I/ MUẽC TIEÂU:
1 Kieỏn thửực: Hoùc sinh oõn laùi caực khaựi nieọm haứm soỏ, haứm soỏ baọc nhaỏt, maởt phaỳng toaù ủoọ, sửù
bieỏn thieõn cuỷa haứm soỏ, haứm soỏ baọc nhaỏt vaứ taọp xaực ủũnh cuỷa noự, ủoà thũ haứm soỏ, …
2 Kú naờng: Tớnh ủửụùc caực giaự trũ cuỷa haứm soỏ tửụng ửựng vụựi giaự trũ cuỷa x, bieồu dieón treõn maởt
phaỳng toaù ủoọ, tỡm ủieàu kieọn ủeồ haứm soỏ laứ baọc nhaỏt hay ủoàng bieỏn, nghũch bieỏn
3 Thaựi ủoọ: Reứn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực.
II/ LÍ THUYEÁT:
1- Khái niệm hàm số : Đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn
xác định một giá trị tơng ứng của y thì y đợc gọi là hàm số của x ; còn x đợc gọi là biến số Ta viết : y = f (x)
2- Đồ thị hàm số : Cho hàm số y = f(x)
Mỗi cặp (x; f(x)) đợc biểu diễn bởi một điểm trên mặt phẳng toạ độ
Tập tất cả các điểm (x;f(x) ) gọi là đồ thị hàm số y = f(x)
5- Haứm soỏ baọc nhaỏt: Haứm soỏ baọc nhaỏt laứ haứm soỏ ủửụùc nho bụừi coõng thửực y = ax + b, trong ủoự a, b laứ
caực heọ soỏ, a ≠0.
Trong trửụứng hụùp b = 0 ta ủửụùc haứm soỏ y = ax ủaừ hoùc ụỷ lụựp 7 Roừ raứng laứ haứm soỏ baọc nhaỏt xaực ủũnh vụựi moùi giaự trũ thửùc cuỷa x
Tửứ tớnh chaỏt treõn, thửụứng xuaỏt hieọn daùng toaựn sau: Cho haứm soỏ baọc nhaỏt y = ax + b maứ a phuù
thuoọc vaứo tham soỏ m( hay chửừ soỏ naứo ủoự) Vaỏn ủeà laứ xaực ủũnh m ủeồ haứm soỏ ủoàng bieỏn hay nghũch bieỏn Vụựi daùng naứy ta chổ caàn nhụự raống: a > 0 thỡ haứm soỏ ủoàng bieỏn; a < 0 thỡ haứm soỏ nghũch bieỏn
III/ BAỉI TAÄP:
b; Ta có f(a) = 4a - 1
f (-a) = -4a - 1
Ta có : f(a) = f(-a) suy ra 4a - 1 =-4a-1 <=> 8a = 0 a = 0 f(a) ≠ f(-a) suy ra 4a - 1 ≠ -4ê – 1 <=> a≠0 Vây ta nói f(a) = f(-a) là sai
Giaựo aựn Tửù choùn Toaựn 9 – Baựm saựt (2009 – 2010) 25
Trang 26Trong các hàm số sau hàm số nào là
hàm bậc nhất ? Nếu phải thì hàm đó
đồng biến hay nghịch biến ?
; b = -14
Do a = -5 < 0 nên hàm số đã cho là hàm nghịch biến c; y = 2x 8
3x 5
+
− không phải là hàm bậc nhất vì nó không có dạng y =
ax + b d; y = 1
ax b+ không phải là hàm bậc nhất vì nó không có dạng y
= ax + b Cho hàm số : y = (2m + 1 )x + 3
a; Xác định giá trị của m để y là hàm số bậc nhất
b; Xác định m để y là hàm số :
- Đồng biến - Nghịch biến
a; y là hàm số bậc nhất khi 2m + 1 ≠ 0 => m ≠-1/2b; Hàm số y đồng biến khi 2m + 1 >0 => m > -1/2 Hàm số y đồng biến khi 2m + 1 <0 => m < -1/2 Cho haứm soỏ y = (m – 2)x + 1 Vụựi giaự trũ naứo
cuỷa m thỡ haứm soỏ ủoàng bieỏn treõn R? Nghũch
= 3,2 + 1,4 + 4 = 8,6 Diện tích ABC = 1.4 /2 = 2
IV/ RUÙT KINH NGHIEÄM BOÅ SUNG
A(1;
2)B(-2;
21-2
21
Trang 27Ngaứy soaùn: 29/11/2009
Chuyeõn ủeà 3: HAỉM SOÁ BAÄC NHAÁT
I/ MUẽC TIEÂU:
1 Kieỏn thửực: Hoùc sinh oõn laùi caực khaựi nieọm haứm soỏ baọc nhaỏt, maởt phaỳng toaù ủoọ, sửù bieỏn
thieõn cuỷa haứm soỏ baọc nhaỏt vaứ taọp xaực ủũnh cuỷa noự, ủoà thũ haứm soỏ, …
2 Kú naờng: Tớnh ủửụùc caực giaự trũ cuỷa haứm soỏ tửụng ửựng vụựi giaự trũ cuỷa x, bieồu dieón treõn maởt
phaỳng toaù ủoọ, tỡm ủửụùc hai ủieồm ủaởc bieọt ủeồ veừ ủửụứng thaỳng y = ax + b; tỡm ủửụùc giao ủieồm cuỷa hai ủửụứng thaỳng
3 Thaựi ủoọ: Reứn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực.
II/ LÍ THUYEÁT:
1- Haứm soỏ baọc nhaỏt laứ haứm soỏ ủửụùc nho bụừi coõng thửực y = ax + b, trong ủoự a, b laứ caực heọ soỏ, a ≠0
Trong trửụứng hụùp b = 0 ta ủửụùc haứm soỏ y = ax ủaừ hoùc ụỷ lụựp 7 Roừ raứng laứ haứm soỏ baọc nhaỏt xaực ủũnh vụựi moùi giaự trũ thửùc cuỷa x
2- ẹoà thũ haứm soỏ laứ ủửụứng thaỳng ủi qua 2 ủieồm (0; b) vaứ ( b
ta cuừng coự y0 = ax0 + d Nhử vaọy: ax0 + b = cx0 + d
Noựi caựch khaực, x0 chớnh laứ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh baọc nhaỏt
Vỡ vaọy, ta thửụứng noựi raống (1) laứ phửụng trỡnh hoaứnh ủoọ giao ủieồm cuỷa hai ủửụứng thaỳng ủaừ cho.
Thay giaự trũ x vửứa tỡm ủửụùc vaứo 1 trong 2 phửụng trỡnh tỡm y
III/ BAỉI TAÄP:
Veừ ủoà thũ haứm soỏ y = 3x – 3
Xeựt xem ủieồm A(-1; 2) coự thuoọc ủoà
thũ haứm soỏ khoõng?
Vụựi x = 0 thỡ y = -3
y = 0 => x = 1Vaọy ủoà thũ haứm soỏ laứủửụứng thaỳng ủi qua 2 ủieồm (0, -3) vaứ (1; 0)Vụựi x = -2 thớ ta coự:
y = 3.(-1) – 3 = -6Vaọy ủieồm A khoõng thuoọc ủoà thũ haứm soỏ ủaừ cho
Cho hàm số : y = -2x + b
a; Xác định hàm số biết đồ thị hàm
số trên đi qua điểm A(-3; 2)
b; Gọi M; N là giao điểm của đồ thị
trên với trục tung và trục hoành; Tính
độ dài MN ?
ẹoà thị của haứm soỏ đi qua A (-3 ; 2) nên ta thay x = -3 ;y = 2 vào phơng trình ta có : 2 = -2 (-3) +b => b = -4
Vậy hàm số cần xác định là : y = -2x - 4 b; Ta có M(0;2) ;N (-1;0)
MN = 22+12 = 5
Giaựo aựn Tửù choùn Toaựn 9 – Baựm saựt (2009 – 2010) 27
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x y
Trang 283x +7 = x +3
<=> 2x = -4
<=> x = -2 Thay x =-2
=>y = -2 +3 =1 VËy ®iĨm I (-2;1) Cho hàm số y = (m + 2) x + m
a/ Vẽ đồ thị hàm số khi m = -1
b/ Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục
tung tại địểm có tung độ bằng 3
c/ Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục
hoành tại điểm có hoành độ bằng
-2
d/ Tìm m để đồ thị hàm số đi qua
gốc toạ độ
a/ Khi m = -1 thì hàm số trở thành:
y = x – 1 b/ Đồ thị hàm số cắttrục tung tại điểm cótung độ bằng 3
<=> m = 3c/ Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -2
=> x = - 2 -> y = 0
<=> 0 = (m + 2)(-2) + m
<=> m = -2d/ Đồ thị hàm số đi qua gốc toạ độ khi m = 0Viết phương trình đường thẳng biết nó có dạng
y = ax + 5 ,biết đồ thị đi qua điểm A(-1;3) Xác
định toạ độ của đường thẳng cắt hai trục toạ độ
Vì đồ thị hàm số qua A(-1; 3), nên tọa độ điểm này phải thỏa mãn hệ thức xác định hàm số, nghĩa là :
3 = a(-1) + 5 suy ra a = 2Vậy hàm số cụ thể là : y = 2x + 5 Đồ thị hàm số là đường thẳng CD với C(-2,5; 0) và D(0; 5)
IV/ RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG
f(x)=3x+7 f(x)=x+3 Series 1
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
2 4 6 8
x y