1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an dai so 7du mai th huyen

119 332 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án đại số 7
Tác giả Mai Thanh Huyền
Trường học Trường PTCS Lờ Hồng Phong
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 119
Dung lượng 4,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀNYêu cầu HS làm ?41 0 -1 Hoạt động 4: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà - Nắm vững định nghĩa số

Trang 1

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

Ngày Soạn:

Ngày Giảng:

Tuần: 01 Tiết : 01

Chơng I Số hữu tỉ số thực

Đ 1.tập hợp q các số hữu tỉ

I, Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức:+ Hiểu đợc định nghĩa số hữu tỉ , biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so

sánh hai số hữu tỉ

+ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q

2 Kĩ năng:

+ Rèn cho HS kĩ năng biểu diễn số hữu tỉ trên trục số , so sánh hai số hữu tỉ

II, Phơng pháp:Vấn đáp, tìm tòi.

IV, Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ, chuyển tiếp bài mới:

GV treo bảng phụ, yêu cầu

học sinh làm bài

Yêu cầu HS khác nhận xét

Học sinh lên bảng thực hiện

HS nhận xét, thống nhất ý kiến

Điền số thích hợp vào chỗ (…))

2 6 142

Hoạt động 2: Hình thành khái niệm số hữu tỉ

Dựa vào phần kiểm tra,

Giáo viên treo bảng phụ

giới thiệu sơ đồ biểu thị

mối quan hệ giữa 3 tập

hợp số

- Số viết dợc ở dạngphân số Q

- 5 học sinh lấy ví dụ

HS làm theo nhóm

Đại diện 1 nhóm trìnhbày kết quả trên bảng Nhận xét

Với n Thì

1

Trang 2

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

Nhận xét

Hs làm nhápLên bảng trình bày

2 HS lên bảng làm, mỗi

em một phần

Hs làm nháp1HS trình bày bài trên bảng

HS khác nhận xét, bổ sung

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

2 

0 -2/3

Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỉ

Trang 3

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀNYêu cầu HS làm ?4

1 0

-1

Hoạt động 4: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà

- Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biể diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:+Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc “chuyển vế” trong tập số

hữu tỉ

2 Kĩ năng:Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

+ Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Gv:+ Bảng phụ ghi công thức cộng, trừ số hữu tỉ.+ Một số bài tập

III, Phơng pháp: Nêu vấn đề, hoạt động nhóm

IV, Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Giáo viên treo bảng phụ ghi

bài tập

Gọi 2 HS lên bảng làm

Theo dõi, lên bảng làmHS1 làm bài tập 1

1, Thế nào là số hữu tỉ? Cho VD?

Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông:

3

Trang 4

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

Hoạt động 2: Cộng trừ hai số hữu tỉ

Học sinh bổ sungHọc sinh tự làm vào vở, 1hs báo cáo kết quả, các học sinh khác xác nhận kq

2HS nêu quy tắc

Cả lớp làm vào vở, 2HS lên bảng làmCả lớp làm vào vở, 2HS lên bảng làm

1 Cộng trừ hai số hữu tỉ (10')

x=

m

b y m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

3 4

12 4

3 3 4

3 3

21

37 21

12 21

49 7

4 8 7

Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế

Phát biểu quy tắc chuyển

x x x

 

?2 Tìm x biết

Trang 5

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

SGK-2Hs lên bảng Hs1 làm câu a,bHs2 làm câu c,dCả lớp làm vào vở

Hoạt động 4: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà

Học quy tắc và công thức tổng quátLàm bài 8bd,10( SGK-10), 12,13 (SBT-5)

Ôn tập nhân, chia phân số, các tính chất phép nhân trong Z, phép nhân phân số

Ngày soạn : Tuần: 02Ngày Giảng: Tiờt: 03

Đ3 Nhân, chia số hữu tỉ

I, Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ

2 Kĩ năng:Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

II, Phơng pháp: Đặt và giải quyết vấn đề vấn đề

III, Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Giáo viên chép bài tập lên

Trang 6

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Nêu quy tắc nhân hai phân

số?

Nhắc lại khái niệm số hữu

tỉ? Vậy để nhân hai số hữu tỉ

với số nguyên đều thoả mãn

đối với phép nhân số hữu tỉ.

Nêu các tính chất của phép

1 học sinh nhắc lại các tính chất

Hs đọc ví dụ:(SGK- 11)

Hai Hs lên bảng thực hiện Nhận xét

Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỉ

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

2 học sinh lên bảng làm, cả

lớp làm bài sau đó nhận xét bài làm của bạn.

Học sinh làm vào vở Nhận xét

Học sinh thảo luận nhóm 3 phút

1 Hs đại diện 1 nhóm trình bày kết quả trên bản

2 Chia hai số hữu tỉ

5 10 5

7 7 7.( 7) 49

Trang 7

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

-Phân số a

b (aZ, bZ, b

0)

-5,12:10,25 -Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y0) là x:y hay x

y

Hoạt động 5: Củng cố

-Nêu cách nhân, chia hai số hữu tỉ ?

-Thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ ?-Bài tập 13a,c(SGK-12)

Hoạt động 6: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà nghiên cứu kĩ bài học.làm các bài tập 12,13, 14,15,

16 (SGK-12, 13)

-Lu ý xét kĩ đặc điểm của đề bài, áp dụng các tính chất của phép toán để làm bài.

.Làm bài tập 10,14, 16 (SBT)

Ngày soạn : Tuần: 02

Ngày Giảng: Tiờt: 04

Đ4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

I, Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1:Kiến thức: Hs nắm đợc khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng cộng trừ nhân chiasố hữu tỉ, số thập phân.Vận dụng tính chất của phép

toán để tính toán một cách hợp lí

II Phơng pháp:Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm.

III, Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động2 : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Nhắc lại khái niệm giá trị tuyệt

đối của một số nguyên?

Gv khẳng định GTTĐ của số

hữu tỉ cũng có khái niệm tơng tự

Nêu khái niệm giá trị tuyệt đối

Cả lớp làm việc theonhóm

Đại diện nhóm báo cáokq

* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0

Trang 8

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN Tìm x biết 2 1 2

Nhận xét Học sinh làm bài vào

vở

HS làm bài trên bảng Nhận xét

11 2

15

15

x   11

Giáo viên cho một số thập

- Lớp làm nháp

- Hai học sinh lên bảnglàm

Nhận xét, bổ sung

2 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân:

* Ví dụ:a) (-1,13) + (-0,264)

= -(1,13  0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34) = + ( 0, 408 : 0,34 ) = (0,408:0,34) = 1,2

?3: Tínha) -3,116 + 0,263 = -(3,16 0, 263)= -(3,116- 0,263) = -2,853

b) (-3,7).(-2,16)= +(3, 7 2,16 ) = 3,7.2,16 = 7,992

Hoạt động 6: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà

Nghiên cứu kĩ bài học

àm bài 18, 19 ,20,21,22 SGK

24, 27, 28, 29 SBT HD 29: Trớc hết tính a, rồi thay vào biểu thức

Ngày soạn : Tuần: 03

Trang 9

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀNNgày Giảng: Tiờt: 05 Đ4 Luyện tập

I, Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1:Kiến thức: Củng cố lại cho HS giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , các phép toán cộng trừ

nhân chia số thập phân

2: Kĩ năng:Rèn kĩ năng cộng trừ nhân chia số thập phân , vận dụng tính chất của phép toán một

cách hợp lí

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

III Phơng pháp:Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm.

IV, Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

a b

3, Tính nhanh:

,6,3 ( 3,7) 3,7 2,7 ,( 6,5).2,8 2,8.( 3,5)

a b

Hoạt động 1: Tổ chức luyện tập

Gv yêu cầuHs đọc bài

Yêu cầu của bài là gì?

Với yêu cầu đó ta làm nh

thế nào?

Gv chốt lại: Các phân số

bằng nhau biểu diễn cùng

một số hữu tỉ

Gv yêu cầuHs đọc bài

Yêu cầu của bài là gì?

Với yêu cầu đó ta làm nh

thế nào?

Yêu cầu các nhóm khác

nhận xét

Yêu cầu học sinh đọc đề bài

Nêu quy tắc phá ngoặc?

Một hs lên bảng làm

Các học sinh khác nhận xét

Đọc bài

Hs đứng tại chỗ nêu cáchlàm

35

, 2665

, 3485

biểu diễn cùng một số hữu tỉ

Trang 10

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀNbài.

Nếu a 1,5 tìm a?

Ta phải xét mấy trờng hợp?

Tính giá trị của M với mỗi

0, 2.( 20,83 9,17) :0,5.(2, 47 3,53)

Hoạt động 6: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài 22, 25, SGK

32, 34 SBT

Ngày soạn : Tuần: 03Ngày Giảng: Tiờt: 06 Đ5 luỹ thừa của một số hữu tỉ

I, Mục tiêu:Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1:Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiêncủa một số hữ tỉ ,

biết các quy tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa

2:Kĩ năng:Rèn kĩ năng tính luỹ thừa của của một số hữu tỉ, vận dụng các quy tác tính giải bài tập

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV:Bảng phụ ghi bài tập ?4 , HS:

III Phơng pháp: Đặt vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm.

Trang 11

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

IV, Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc

n đối với số tự nhiên a?

Viết 4 và 8 dới dạng hai luỹ

thừa cùng cơ số?

HS nhắc lại luỹ thừa với

số mũ tự nhiên của số tự nhiên a

Gv nói rõ từng kí hiệu

Gv giới thiệu quy ớc:

Hs hoạt động theo nhómHai hs đại diện cho hainhóm lên bảng thực hiện

Hai hs lên bảng thực hiệnLớp nhận xét

2 Tích và thơng 2 luỹ thừa cùng cơ số:

Với x Q ; m,nN; x 0

Ta có: xm xn = xm+n

xm: xn = xm-n (mn)

?2 Tínha) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5

b) (-0,25)5 : (-0,25)3

= (0,25)5-3 = (-0,25)2

Hoạt động 4: Luỹ thừa của luỹ thừa

Yêu cầu học sinh làm ?3

Dựa vào kết quả trên tìm

mối quan hệ giữa 2; 3 và 6

Trang 12

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

Giáo viên đa bài tập đúng

Đ6 Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

I, Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1. Kiến thức:hs nắm chắc quy tắc về luỹ thừa của một tích luỹ thừa của một thơng

2 Kĩ năng:Rèn kĩ năng vận dụng các quy tắc trong tính toán

II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

III, Phơng pháp:Đặt vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm

IV, Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Giáo viên ra bài tập kiểm tra

Trang 13

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀNYêu cầu làm ?1

Nhận xét

HS nêu công thức tổngquát

Học sinh phát biểu bằnglời

HS làm ?2 ở nháp

1 HS trình bày kết quả

trên bảngLớp nhận xét

I Luỹ thừa của một tích (12')

Hoạt động3 : Luỹ thừa của một thơng

Yêu cầu học hinh làm ?3

x y

HS làm bài vào vở3HS trình bày kết quả trênbảng

23

22

5 5

2 2

Trang 14

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

 

3 3

2,52,5

-Ngày Soạn: Tuần: 04

Ngày Giảng: Tiết:07 Luyệntập

I, Mục tiêu: au khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1:Kiến thức:Củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ, các phép tính về luỹ thừa

- Học sinh vận dụng thành thạo các công thức về luỹ thừa để làm bài tập

2:Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về luỹ thừa

II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

III, Phơng pháp:ấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

IV, Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Giáo viên ra bài tập

Yêu cầu hai học sinh lên

Nhận xét

HS làm bài vào vở

Hs chuẩn bị tại chỗ ít phút1Hs lên bảng trình bày

Trang 15

Trường PTCS Lê HồngPhong - Giáo An Đại Số 7 - Giáo Viên Giảng Dạy MAI THANH HUYỀNLµm bµi 40 SGK

H·y nªu c¸ch lµm bµi

§¹i diÖn hai nhãm lªn tr×nhbµy kÕt qu¶, mçi nhãm métphÇn trªn b¶ng

NhËn xÐt

HS lµm bµi theo nhãm HStr×nh bµy kÕt qu¶ trªn b¶ng

4

4 1

3 4

x x x x

x x x x

Trang 16

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

Ngày Soạn: Tuần: 05Ngày Giảng: Tiết:09

Đ7.tỉ lệ thức

I, Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức: hs nắm đợc thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức Nhậnbiết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết tỉ lệ thức, rèn kĩ năng chứng minh tỉ lệ thức

II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Bảng phụ ghi tóm tắt phép biến đổi đẳng thức thành tỉ lệ thức

III, Phơng pháp:Đặt vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm

IV, Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Gv ra bài tập kiểm tra

Yêu cầ 2 hs lên bảng

làm

Hs1: Thay các tỉ số sau bằng tỉ sốcủa hai số nguyên:

12,5 , 3,5 2,8 ,

Hoạt động 2: Định nghĩaQua phần kiểm tra bài

HS làm ?1 trên giấy nháp

2 HS trình bày kết quả trênbảng

) 3 : 72

2 : 7

Trang 17

Trường PTCS Lê HồngPhong - Giáo An Đại Số 7 - Giáo Viên Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

Yªu cÇu hs nghiªn cøu

b  th× d ad cb

* TÝnh chÊt 2:

NÕu ad = bc vµ a, b, c, d 0 th× ta cãc¸c tØ lÖ thøc:

Trang 18

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀNNgày Soạn: Tuần: 05Ngày Giảng: Tiết:10

Luyệntập

I, Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức:Củng cố cho HS khái niệm về tỉ lệ thức , các tính chất của tỉ lệ thức

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng lập tỉ lệ thức, vận dụng tỉ lệ thức, chứng minh tỉ lệ thức

II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Bảng phụ ghi bài tập 50 (SGK - 27)

III, Phơng pháp:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

IV, Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Kiểm tra 15 phút

b   1,8 2, 4

, 2,7

Yêu cầu học sinh đọc bài

Yêu cầu của bài ?

Cần phải làm gì ?

Giáo viên phân nhóm, yêu

cầu học sinh làm việc theo

Tìm số trong các tỉ lệ thức

HS làm theo nhóm Nhóm 1,5 làm 4 câu đầu Nhóm 2,6 làm 3 câu tiếptheo

Nhóm 3, 7 làm 3 câu tiếptheo

Nhóm 4 , 8 làm 4 câu cuối Các nhóm sau khi làm xong ,

điiền kết quả chữ tìm đợcvào bảng phụ trên bảng Nhận xét

c và 3 : 7

651 15196,51:15,19 :

100 100

651 100 651 3

Trang 19

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

Chứng minh tỉ lệ thức

HS làm bài vào vở

1 HS trình bày kết quả trênbảng

Nhận xét

Bài 52 (tr – 26) 28 SGK)

c, là câu trả lời đúngBài 55 b (SNC)

b  = k d  a = kb ; c = kd

2 2

- Làm bài 51, 53 SGK, 70 SBT

- Đọc trớc bài “Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”

Ngày Soạn: Tuần: 06Ngày Giảng: Tiết:11 Đ6 tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

I, Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức:- hs nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

2:Kĩ năng:Có kĩ năng vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán chia tỉ lệ

II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

III, Phơng pháp:Đặt vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm

IV, Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Gv ra bài tập kiểm tra

Yêu cầu hs1 lên bảng làm hs2

Hs1: Lập tất cả các tỉ lệthức có thể đợc từ đẳng

19

Trang 20

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

đứng tại chỗ trả lời thức sau:

7.(-28) = (-49).4Hs2: Thế nào là tỉ lệ thức ?cho ví dụ?

Các tính chất của tỉ lệthức?

Hoạt động 2: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhauYêu cầu làm ?1

Nêu dự đoán tổng quát ?

3 5

 và x+y = 16Giải

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, tacó:

16 2

a , b ( m) ta có 2

Trang 21

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

HS làm bài vào vở

1 HS trình bày kết quả trênbảng

Nhận xét

2 3 4

  ta nói các số a, b, c tỉ lệ vớicác số 2, 3, 5 Ta cũng viết:

a: b: c = 2: 3: 5

?2Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lợt là

là 8; 16; 20

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà

- Làm bài 55; 58 ;59 ; 60 SGK-31 và 75; 76; 77; 78 SBT

Ngày Soạn: Tuần: 06

Ngày Giảng: Tiết:12

Luyệntập

I, Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức:- Củng cố cho HS tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

2 Kĩ năng:- Rèn kĩ năng vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán tỉ lệ

II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

III, Phơng pháp: Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

IV, Tiến trình bài học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Gv ra bài tập

Yêu cầu hai học sinh lên

bảng làm

Hs1: Tìm hai số x và y biếtrằng:

 và x+y = -21

HS2: Tìm các số a, b, c biếtrằng:

2 3 4

  vàa+b-c=-20Hoạt động 2: Tổ chức luyện tậpYêu cầu của bài ?

Nhận xét

Bài 60 (SGK-31)

Tìm x trong các tỉ lệ thức:

21

Trang 22

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

Đại diện một nhóm lêntrình bày kết quả trên bảngNhận xét

Hs đọc bài

HS làm bài vào vở

1 HS trình bày kết quả trênbảng

Nhận xét

HS làm bài vào vở

1 HS trình bày kết quả trênbảng

Nhận xét

HS làm bài theo nhóm ítphút

1 HS trình bày kết quả trênbảng

6 25 35 4

x x x x x

z = 2 15 = 30

Bài tập 62 (SGK-31) Tìm x, y biết

2 5

và x.y=10 Giải:

Trang 23

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

c = 4.5 = 20 Bài 64 (SGK-31)

Giải:

Gọi số HS khối 6, 7, 8, 9 lần lợt là a, b,

c, d ta có : a:9 = b:8 = c:7 = d:6 và b- d =70

- Làm bài 63 SGK-31 81; 82; 84 SBT -14

Ngày Soạn: Tuần: 07

Ngày Giảng: Tiết:13

Đ9 số thập phân hữu hạn số thập phân vô hạn tuần hoàn

I Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức:

- hs biết đợc số thập phân hữu hạn , điều kiện để một phân số tối giản viết đựoc dới dạng số

thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn HS hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập

phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

2 Kĩ năng:- Rèn kĩ năng viết dạng thập phân của phân số

II Chuẩn bị:

III Phơng pháp: Đặt và giải quyết vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV ra bài tập Viết các phân số sau dới

dạng số thập phân:

3203725

Hoạt động 2: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoànDùng câu hỏi đề bài để vào

0,15 1,48

1HS trình bày kết quả trên bảng

1 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn

Trang 24

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

GV giới thiệu số thập phân

hữu hạn

HS làm nháp 1HS đọc kết quả trên bảngChữ số 6 lặp lại vô hạn

1

9= o,(1) :

2

3= 0,(6) 5

6= 0,8(3);

17

11 = -1,(54)Nhận xét

6= 0,8(3);

17

11 = -1,(54)

* Chú ý (SGK) Hoạt động 3: Nhận xét

Dạng thập phân vô hạn tuầnhoàn

Dạng thập phân vô hạn tuầnhoàn

7

18= o,3(8)Nhận xét

HS làm bài vào vở1HS trình bày kết quả trên bảng

HS làm bài theo nhóm 4’

1 HStrình bày kết quả trên bảng

999 = 0,(001) ;

1

9999= 0,(0001);1

Trang 25

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

999 111Nhận xét 2 (SGK-83)Hoạt động 4: Củng cố

Yêu cầu học sinh trả lời câu

hỏi ở đầu bài

Bài tập 65, 67

Trả lờiLàm các bài tập

999 = 0,(001) ;

1

9999= 0,(0001);

1999 9= 0,(000…)1)

25

Trang 26

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

Ngày Soạn: Tuần: 07Ngày Giảng: Tiết:14

luyện tập

I Mục tiêu:Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức:- Củng cố cho HS về số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn, số hữu tỉ

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng viết phân số dạng số thập phân và ngợc lại

II Chuẩn bị:

III Phơng pháp:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũGv: Đa ra câu hỏi và bài

trên bảng

Bài tập 68(SGK-34)

a, -Các phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn là:

Trang 27

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀNNhận xét ?

trên bảng

Hs hoạt động nhóm khoảng 4 phút

Đại diện một nhóm lên trình bày

0,3(13) = 0, 31313131

Vậy 0,(31) = 0, 3(13)

Hoạt động 3: Hớng dẫn học bài ở nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm tiếp các phần bài còn lại

- Làm bài 89,90, 91, 92 SBT-15

Ngày Soạn: Tuần: 08Ngày Giảng: Tiết:15

Đ10 làm tròn số

I Mục tiêu:Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức:hs có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

2 Kĩ năng:- Nắm vững và vận dụng thành thạo các quy ớc làm tròn số, sử dụng đúng các thuật

ngữ trong bài

II Chuẩn bị:

III Phơng pháp:Đặt và giải quyết vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra

27

Trang 28

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀNBiểu diễn các số sau

trên trục số:

4; 4,3; 4,9; 5

Gv: Dựa vào phần kiểm

tra bài cũ -> vào bài

Một hs lên bảng trình bày

Hs khác nhận xét

Hoạt động 2: Ví dụLấy ví dụ ở phần kiểm

đó nhất

HS làm nhápNhận xét

*Kết luận: (SGK)

?15,4  5; 4,5  5; 5,8  6

 28,99

Hoạt động 3: Quy ớc làm tròn sốQua các ví dụ trên em

HS làm việc theo nhóm

Đại diện nhóm lên trìnhbày trên bảng

Nhận xét

HS làm bài vào vở

1 HS trình bày trên bảng

2 Quy ớc làm tròn số(SGK)

?2a) 79,3826  79,383b) 79,3826  79,38c) 79,3826  79,4Bài tập 73 (SGK- 36)7,923  7,92

17,418  17,4279,1364  709,1450,401  50,400,155  0,1660,996  61,00Bài 74 (SGK – 26) 36)

Điểm trung bình môn toán của bạn Cờng

7 8 6 10 (7 6 5 9).2 8.3 x

15

= 109 15

=7,2(6) 7,3Bài 100 (SBT)a) 5,3013 + 1,49 + 2,364 + 0,154

= 9,3093  9,31

Trang 29

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

Nhận xét?

HS làm bài vào vở

1 HS trình bày trên bảngNhận xét

b) ( 2, 635 + 8,3 ) – 26) ( 6,002 + 0,16 )

= 10,935 – 26) 6,162 = 4,773  4,77c) 96,3 3,007 = 289,5741  289,57d) 4,508 : 0,19 = 28,9894…)

- Vận dụng thành thạo các quy ớc làm tròn số vào các bài toán thực tế vào việc tính toán

II Đồ dùng: HS:Máy tính bỏ túi

III.Phơng pháp:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

IV.Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

Gv ra bài tập

Yêu cầu 2 hs lên bảng làm

bài

HS1: Phát biểu quy ớc làm tròn số

Làm bài 76(SGK)HS2: Bài tập 77(SGK)Hoạt động 2: Tổ chức luyện tậpLàm bài 78 SGK

Nhận xét

HS làm bài vào vở

1 HS trình bày kết quả trên bảng

Nhận xét

HS làm bài vào vở

1 HS trình bày kết quả trên bảng

14,61 - 7,15 + 3,215 - 7 + 3 =11Cách 2: 14,61 - 7,15 + 3,2 = 10,66 

1129

Trang 30

Trường PTCS Lê HồngPhong - Giáo An Đại Số 7 - Giáo Viên Giảng Dạy MAI THANH HUYỀNLµm c)

b) 7,56 5,173C¸ch 1:

7,56 5,173  8 5 = 40C¸ch 2:

7,56 5,173 = 39,10788  39c) 73,95 : 14,2

C¸ch 1:

73,95 : 14,2  74: 14  5,285C¸ch 2: 73,95: 14,2 = 5,2077  5d) 21,73.0,815

7,3C¸ch 1: 22.1

7  3C¸ch 2:

33 2 =

37

6 = 6,1(6)  6,17b)[0,(8)+ 0,(36) + 0,(144)]: 0,(27)

Trang 31

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

Ngày Soạn: Tuần: 09Ngày Giảng: Tiết:17 Đ11 số vô tỉ khái niệm về căn bậc hai

I Mục tiêu:Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức: hs có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm

2 Kĩ năng: HS biết sử dụngkí hiệu

II Chuẩn bị: GV: Bảng phụ hình 5 SGK

III Ph ơng pháp: Đ ặt và giải quyết vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra

Gv ra bài tập Yêu cầu 1 hs lên bảng làm ý 1,

1 hs làm ý 2

-Trong các số sau đây, số nào là sốhữu tỉ:

1,45; 3,55(6); -4,721,41421356237 ; 4,(0,6)-Tìm x, biết: x2 = 9Hoạt động 2: Khái niệm số vô tỉ

GV giới thiệu số vô tỉ

Có bao nhiêu số vô tỉ

Lấy ví dụ ?

Đọc baì toánHãy nhận xét số x?

S = 2x.x = 2 ; x > 0

x = 1,41421356237095…)

x Q

HS làm nháp Giả sử xQ  x = m

n ( m,n)=1 m,n  Z

x2 = 2  ( m

n)2 =2 

2 2

m n

x2 = 2  ( m

n)2 =2 

2 2

m n

2 Khái niệm căn bậc hai

32 = 9 (-3)2 = 9

3 và -3 là căn bậc hai của 9

* Định nghĩa: SGK

?1Căn bậc hai của 16 là 4 và -431

Trang 32

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN-4; 4 là các căn bậc hai của

)2 = 4 9

; 2 3

> 0  4

9

= 2 3Nhận xét

x = 2Các căn bậc hai của 3 là 3;

- 3Các căn bậc hai của 10 là 10;

- 10Các căn bậc hai của 25 là

25  5; - 25  5

1 HS trình bày kết quả trên bảng Nhận xét

?2

- Căn bậc hai của 3 là 3 và3

- căn bậc hai của 10 là 10 và10

I Mục tiêu:Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức:- hs nhận biết đợc số thực là tên gọi chung của số hữu tỉ và số vô tỉ, biết đợc biểu

diễn thập phân số số thực, hiểu đợc ý nghĩa của trục số thực

- Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số tử N đến Z, Q và R

2 Kĩ năng: HS biết so sánh hai số thực, thực hiện phép toán.

II Chuẩn bị: GV: Bảng phụ hình 5 SGK, bài tập 87, 89(SGK-44)

III Phơng pháp: Đặt và giải quyết vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra

Gv ra bài tập

Dùng câu hỏi 1 để vào bài

Hs1: Lấy VD 10 số trong đod

có 2 số TN, 2 số nguyên âm,

2 phân số, 2 số tp, 2 số vô tỉHs2: Bài tập 85(SGK-42)

Trang 33

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀNmới

Hoạt động 2: Số thựcVậy thế nào là số thực?

Số thực đợc biểu diễn dới

dạng thập phân nào?

Hãy dùng kí hiệu  để viết

mối quan hệ giữa Q, I, R

HS đứng tại chỗ lấy ví dụ

Số hữu tỉ gọi chung là số thực

xQ hoặc xI

HS hoạt động theo nhóm

1 Hs đại diên cho 1 nhóm lêntrình bày kết quả trên bảng

HS làm nháp nhanh

1 Hs trình bày kết quả trên bảng

x < y hoặc x = y hoặc x > y

Đa về dạng thập phân

HS lấy ví dụ

HS làm nháp 2,(35) < 2,369…).7

5; -0,234; 1,(45); 2

; 3

Định nghĩa : (SGK)Tập hợp số thực kí hiệu R

N, Q , I R

?1 Cách viết x R cho ta biết x là sốthực

xR  x Q hoặc x IBài 87(SGK-44)

độ dài là đờng chéo của hình vuông thì A là điểm biểu diễn số 2

Các số hữu tỉ không lấp đầy trục số

Các số thực lấp đầy trục số

Trang 34

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

Ngày Soạn: Tuần: 10Ngày Giảng: Tiết:19

Luyện tập

I Mục tiêu:Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh về số thực, thứ tự trên tập số thực, các phép tính trên số thực,

căn bậc hai

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán biến đổi, kĩ năng trình bày bài

II Chuẩn bị:

Gv: Bảng phụ ghi bài tập phần kiểm tra, bài tập 91

III Phơng pháp: Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra

Gv ra bài tập

Nhận xét?

Hai hs lên bảng thực hiệnMỗi hs một phần

Nhận xét

1.Điền vào ô vuông

-2 R N Z Q -5 I I R

Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập

Gv yêu cầu đọc bài

Yêu cầu của bài là gì?

Lên bảng điềnNhận xét

HS đọc bàiNêu cách làm bàiMột học sinh lên bảng trình bày lời giảiLớp nhận xét

Trang 35

Trường PTCS Lê HồngPhong - Giáo An Đại Số 7 - Giáo Viên Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

Yªu cÇu lµm bµi 95 SGK-

§¹i diÖn hai nhãm lªn b¶ng tr×nh bµy

NhËn xÐt

Hs chÐp bµi

Tù lµm t¹i chç Ýt phót Lªn b¶ng thùc hiÖnNhËn xÐt

HS lµm bµi vµo vë

Häc sinh lµm t¹i chç Ýt phót

Lªn b¶ng thùc hiÖn

, 3,2x + (-1,2)x + 2,7 = -4,9

x (3,2 - 1,2) = -4,9 - 2,7 2x = -7,6

+116 63)

.

3 10  2

:13 3

).( 62 75

-12 75)

= (19 3

9 2

 ).2 65 2 65

.

3  6 3  9 Bµi tËp 1:TÝnh

a/ 0,36 + 0, 49 b/ 4 25

9  36Gi¶i

a/Gi¶ sö 5lµ sè h÷u tØ 5=m

n ( m,n Z, n#0 ; ( m, n)=1)( 5)2 =

2 2

m n

Trang 36

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

=> 5= 2-a Q ( vô lí) Vậy 2- 5 I

Ngày Soạn: Tuần: 10

Ngày Giảng: Tiết: 20

ôn tập chơng I

(với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal )

I Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức: Hệ thống hoá kiến thức của chơng I: các phép tính về số hữu tỉ, các tính chất của tỉ

lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai

2 Kĩ năng:Thông qua việc giải bài tập củng cố các kĩ năng cần thiết cho học sinh

II Chuẩn bị:Gv: Bảng phụ ghi các phép toán trong Q Máy tính bỏ túi

Hs: Máy tính bỏ túi

III Ph ơng pháp: Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

Gv kiểm tra sự chuẩn bị về nhà

của học sinh

Hoạt động 2: Tổ chức ôn tập

Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi

theo các nội dung của giáo

Hs khác nhận xét, sửa saiHs

HS chuẩn bị tại chỗ ít phút

4 hs trình bày kết quả trên bảng

I- Lí thuyết

1 ) Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q,R

Bài 96 SGK

N

Trang 37

Trường PTCS Lê HồngPhong - Giáo An Đại Số 7 - Giáo Viên Giảng Dạy MAI THANH HUYỀNNhËn xÐt ?

NhËn xÐt

HS lµm bµi vµo vë

1 HS tr×nh bµy kÕt qu¶ trªn b¶ng

NhËn xÐt

HS lµm bµi vµo vë

1 HS tr×nh bµy kÕt qu¶ trªn b¶ng

NhËn xÐt

HS lµm bµi vµo vë

1 HS tr×nh bµy kÕt qu¶ trªn b¶ng

NhËn xÐt

HS lµm bµi vµo vë

1 HS tr×nh bµy kÕt qu¶ trªn b¶ng

7  = -6c) 9.9.( -1

+13

= -3 +1

3=

83

Bµi 98 (SGK - 49) a) 3

.y5

 =21

10.

5( )3

=  72b)  11.y

12 + 0,25 =

56

x

1  

1 43

x +3

= 5 hoÆc 1

x +3

= -5

 x = 5 -1

3 hoÆc x = - 5 -

13

37

Trang 38

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

 x = 14

3 hoặc x =

 163Bài tập: Tìm n Z biết a) ( 22:4).2n = 32b) 27 < 3n < 243c) 25  5.5n  625 Giải

a) ( 22:4).2n = 32 (4:4).2n =32

 2n =25  n = 5b) 27 < 3n < 243  33 < 3n < 35

 3 < n< 5  n = 4 vì n Zc) 25  5.5n  625  5 5n  125

 51 5n 53  1 n  3

 n =1;2;3 vì n ZHoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà

- Ôn lại toàn bộ lí thuyết còn lại theo câu hỏi cuối chơng

- Làm bài 97, 99, 100 SGK

138 , 139 SBT

NgàySoạn: 01/11/09 Tuần: 11Ngày Giảng: 04/11/09 Tiết: 21 ôn tập chơng I

(với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal )

I Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức: Tiếp tục hệ thống hoá kiến thức của chơng I: các phép tính về số hữu tỉ, các tính

chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai

2 Kĩ năng: Rèn cho Hs kĩ năng vận dụng tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau để giải bài

toán

Trang 39

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

- Thông qua việc giải bài tập củng cố các kĩ năng cần thiết cho học sinh

II Chuẩn bị:

Gv: Máy tính bỏ túi Hs: Máy tính bỏ túi

III Phơng pháp: Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

Gv ra bài tập Hs1: Tính:

[0,(3) + 0,( 81)] : 0, (36)Hs2:

( 0,36 + 0,81)

04

Hoạt động 2: Tổ chức ôn tậpYêu cầu học sinh đọc bài

Nêu yêu cầu của bài?

Yêu cầu học sinh đọc bài

Nêu yêu cầu của bài?

Các nhóm khác nhận xét

HS làm nháp

1 HS trình bày kết quả trên bảng

1 HS trình bày kết quả trên bảng

Nhận xét

HS làm nháp

1 HS trình bày kết quả trên bảng

Nhận xét

HS thảo luận nhóm cùng làm bài

có :39

Trang 40

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀNYêu cầu hs đọc và làm

bài 105(SGK-50) Nhận xét

HS làm nháp

1 HS trình bày kết quả trên bảng

và 8 000 000 đồng

Bài 105(SGK- 50)Tính giá trị của các biểu thức sau:

- Ôn tập lại lí thuyết của chơng

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài 133, 135, 141 (SBT)

- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1tiết

-NgàySoạn :01/11/09 Tuần: 11Ngày Giảng: 04/11/09 Tiết: 22 Kiểm tra 45’ (Chơng I)

I Mục tiêu

- Đánh giá sự tiếp thu kiến thức chơng I của HS

- Đánh giá kĩ năng vận dụng kiến thức giải bài tập, trình bày lời giải của HS

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

II Ma trận ra đề

Các cấp độ t duy

Nội dung kiến thức

Tỉ lệ thức, tính chất của dãy

tỉ số bằng nhau

1 2,5

III Kiểm tra

Câu 1(0,5 đ): Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em chọn là đúng

Nếu x 3  thì x2 bằng

Ngày đăng: 03/07/2014, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 2: Hình thành khái niệm số hữu tỉ - giao an dai so 7du mai th huyen
o ạt động 2: Hình thành khái niệm số hữu tỉ (Trang 1)
Bảng phụ ghi tóm tắt phép biến đổi đẳng thức thành tỉ lệ thức - giao an dai so 7du mai th huyen
Bảng ph ụ ghi tóm tắt phép biến đổi đẳng thức thành tỉ lệ thức (Trang 16)
Bảng phụ ghi bài tập 50 (SGK - 27) - giao an dai so 7du mai th huyen
Bảng ph ụ ghi bài tập 50 (SGK - 27) (Trang 18)
Bảng làm - giao an dai so 7du mai th huyen
Bảng l àm (Trang 21)
Hình chữ nhật =&gt; công thức - giao an dai so 7du mai th huyen
Hình ch ữ nhật =&gt; công thức (Trang 46)
Hình vẽ và làm bài - giao an dai so 7du mai th huyen
Hình v ẽ và làm bài (Trang 57)
Hoạt động 2: Đồ thị của hàm số là gì? - giao an dai so 7du mai th huyen
o ạt động 2: Đồ thị của hàm số là gì? (Trang 59)
Bảng phụ - giao an dai so 7du mai th huyen
Bảng ph ụ (Trang 63)
Đồ thị hàm số là đờng thẳng OC - giao an dai so 7du mai th huyen
th ị hàm số là đờng thẳng OC (Trang 67)
Bảng chữa bài kiểm - giao an dai so 7du mai th huyen
Bảng ch ữa bài kiểm (Trang 69)
Bảng số liệu thống kê ban đầu. - giao an dai so 7du mai th huyen
Bảng s ố liệu thống kê ban đầu (Trang 71)
Bảng thứ hai – 26) Bảng 9 - giao an dai so 7du mai th huyen
Bảng th ứ hai – 26) Bảng 9 (Trang 74)
Học. 2. Bảng  tần số “ ” - giao an dai so 7du mai th huyen
c. 2. Bảng tần số “ ” (Trang 85)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w