Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀNYêu cầu HS làm ?41 0 -1 Hoạt động 4: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà - Nắm vững định nghĩa số
Trang 1Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN
Ngày Soạn:
Ngày Giảng:
Tuần: 01 Tiết : 01
Chơng I Số hữu tỉ số thực
Đ 1.tập hợp q các số hữu tỉ
I, Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1 Kiến thức:+ Hiểu đợc định nghĩa số hữu tỉ , biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so
sánh hai số hữu tỉ
+ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q
2 Kĩ năng:
+ Rèn cho HS kĩ năng biểu diễn số hữu tỉ trên trục số , so sánh hai số hữu tỉ
II, Phơng pháp:Vấn đáp, tìm tòi.
IV, Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ, chuyển tiếp bài mới:
GV treo bảng phụ, yêu cầu
học sinh làm bài
Yêu cầu HS khác nhận xét
Học sinh lên bảng thực hiện
HS nhận xét, thống nhất ý kiến
Điền số thích hợp vào chỗ (…))
2 6 142
Hoạt động 2: Hình thành khái niệm số hữu tỉ
Dựa vào phần kiểm tra,
Giáo viên treo bảng phụ
giới thiệu sơ đồ biểu thị
mối quan hệ giữa 3 tập
hợp số
- Số viết dợc ở dạngphân số Q
- 5 học sinh lấy ví dụ
HS làm theo nhóm
Đại diện 1 nhóm trìnhbày kết quả trên bảng Nhận xét
Với n Thì
1
Trang 2Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN
Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Nhận xét
Hs làm nhápLên bảng trình bày
2 HS lên bảng làm, mỗi
em một phần
Hs làm nháp1HS trình bày bài trên bảng
HS khác nhận xét, bổ sung
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
2
0 -2/3
Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỉ
Trang 3Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀNYêu cầu HS làm ?4
1 0
-1
Hoạt động 4: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà
- Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biể diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:+Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc “chuyển vế” trong tập số
hữu tỉ
2 Kĩ năng:Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
+ Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Gv:+ Bảng phụ ghi công thức cộng, trừ số hữu tỉ.+ Một số bài tập
III, Phơng pháp: Nêu vấn đề, hoạt động nhóm
IV, Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Giáo viên treo bảng phụ ghi
bài tập
Gọi 2 HS lên bảng làm
Theo dõi, lên bảng làmHS1 làm bài tập 1
1, Thế nào là số hữu tỉ? Cho VD?
Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông:
3
Trang 4Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN
Hoạt động 2: Cộng trừ hai số hữu tỉ
Học sinh bổ sungHọc sinh tự làm vào vở, 1hs báo cáo kết quả, các học sinh khác xác nhận kq
2HS nêu quy tắc
Cả lớp làm vào vở, 2HS lên bảng làmCả lớp làm vào vở, 2HS lên bảng làm
1 Cộng trừ hai số hữu tỉ (10')
x=
m
b y m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
3 4
12 4
3 3 4
3 3
21
37 21
12 21
49 7
4 8 7
Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế
Phát biểu quy tắc chuyển
x x x
?2 Tìm x biết
Trang 5Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN
SGK-2Hs lên bảng Hs1 làm câu a,bHs2 làm câu c,dCả lớp làm vào vở
Hoạt động 4: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà
Học quy tắc và công thức tổng quátLàm bài 8bd,10( SGK-10), 12,13 (SBT-5)
Ôn tập nhân, chia phân số, các tính chất phép nhân trong Z, phép nhân phân số
Ngày soạn : Tuần: 02Ngày Giảng: Tiờt: 03
Đ3 Nhân, chia số hữu tỉ
I, Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ
- Hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ
2 Kĩ năng:Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
II, Phơng pháp: Đặt và giải quyết vấn đề vấn đề
III, Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Giáo viên chép bài tập lên
Trang 6Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN
Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Nêu quy tắc nhân hai phân
số?
Nhắc lại khái niệm số hữu
tỉ? Vậy để nhân hai số hữu tỉ
với số nguyên đều thoả mãn
đối với phép nhân số hữu tỉ.
Nêu các tính chất của phép
1 học sinh nhắc lại các tính chất
Hs đọc ví dụ:(SGK- 11)
Hai Hs lên bảng thực hiện Nhận xét
Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỉ
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
2 học sinh lên bảng làm, cả
lớp làm bài sau đó nhận xét bài làm của bạn.
Học sinh làm vào vở Nhận xét
Học sinh thảo luận nhóm 3 phút
1 Hs đại diện 1 nhóm trình bày kết quả trên bản
2 Chia hai số hữu tỉ
5 10 5
7 7 7.( 7) 49
Trang 7Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN
-Phân số a
b (aZ, bZ, b
0)
-5,12:10,25 -Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y0) là x:y hay x
y
Hoạt động 5: Củng cố
-Nêu cách nhân, chia hai số hữu tỉ ?
-Thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ ?-Bài tập 13a,c(SGK-12)
Hoạt động 6: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà nghiên cứu kĩ bài học.làm các bài tập 12,13, 14,15,
16 (SGK-12, 13)
-Lu ý xét kĩ đặc điểm của đề bài, áp dụng các tính chất của phép toán để làm bài.
.Làm bài tập 10,14, 16 (SBT)
Ngày soạn : Tuần: 02
Ngày Giảng: Tiờt: 04
Đ4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
I, Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1:Kiến thức: Hs nắm đợc khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng cộng trừ nhân chiasố hữu tỉ, số thập phân.Vận dụng tính chất của phép
toán để tính toán một cách hợp lí
II Phơng pháp:Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm.
III, Tiến trình bài học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động2 : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Nhắc lại khái niệm giá trị tuyệt
đối của một số nguyên?
Gv khẳng định GTTĐ của số
hữu tỉ cũng có khái niệm tơng tự
Nêu khái niệm giá trị tuyệt đối
Cả lớp làm việc theonhóm
Đại diện nhóm báo cáokq
* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0
Trang 8Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN Tìm x biết 2 1 2
Nhận xét Học sinh làm bài vào
vở
HS làm bài trên bảng Nhận xét
11 2
15
15
x 11
Giáo viên cho một số thập
- Lớp làm nháp
- Hai học sinh lên bảnglàm
Nhận xét, bổ sung
2 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân:
* Ví dụ:a) (-1,13) + (-0,264)
= -(1,13 0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34) = + ( 0, 408 : 0,34 ) = (0,408:0,34) = 1,2
?3: Tínha) -3,116 + 0,263 = -(3,16 0, 263)= -(3,116- 0,263) = -2,853
b) (-3,7).(-2,16)= +(3, 7 2,16 ) = 3,7.2,16 = 7,992
Hoạt động 6: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà
Nghiên cứu kĩ bài học
àm bài 18, 19 ,20,21,22 SGK
24, 27, 28, 29 SBT HD 29: Trớc hết tính a, rồi thay vào biểu thức
Ngày soạn : Tuần: 03
Trang 9Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀNNgày Giảng: Tiờt: 05 Đ4 Luyện tập
I, Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1:Kiến thức: Củng cố lại cho HS giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , các phép toán cộng trừ
nhân chia số thập phân
2: Kĩ năng:Rèn kĩ năng cộng trừ nhân chia số thập phân , vận dụng tính chất của phép toán một
cách hợp lí
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
III Phơng pháp:Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm.
IV, Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
a b
3, Tính nhanh:
,6,3 ( 3,7) 3,7 2,7 ,( 6,5).2,8 2,8.( 3,5)
a b
Hoạt động 1: Tổ chức luyện tập
Gv yêu cầuHs đọc bài
Yêu cầu của bài là gì?
Với yêu cầu đó ta làm nh
thế nào?
Gv chốt lại: Các phân số
bằng nhau biểu diễn cùng
một số hữu tỉ
Gv yêu cầuHs đọc bài
Yêu cầu của bài là gì?
Với yêu cầu đó ta làm nh
thế nào?
Yêu cầu các nhóm khác
nhận xét
Yêu cầu học sinh đọc đề bài
Nêu quy tắc phá ngoặc?
Một hs lên bảng làm
Các học sinh khác nhận xét
Đọc bài
Hs đứng tại chỗ nêu cáchlàm
35
, 2665
, 3485
biểu diễn cùng một số hữu tỉ
Trang 10Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀNbài.
Nếu a 1,5 tìm a?
Ta phải xét mấy trờng hợp?
Tính giá trị của M với mỗi
0, 2.( 20,83 9,17) :0,5.(2, 47 3,53)
Hoạt động 6: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài 22, 25, SGK
32, 34 SBT
Ngày soạn : Tuần: 03Ngày Giảng: Tiờt: 06 Đ5 luỹ thừa của một số hữu tỉ
I, Mục tiêu:Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1:Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiêncủa một số hữ tỉ ,
biết các quy tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa
2:Kĩ năng:Rèn kĩ năng tính luỹ thừa của của một số hữu tỉ, vận dụng các quy tác tính giải bài tập
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV:Bảng phụ ghi bài tập ?4 , HS:
III Phơng pháp: Đặt vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm.
Trang 11Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN
IV, Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc
n đối với số tự nhiên a?
Viết 4 và 8 dới dạng hai luỹ
thừa cùng cơ số?
HS nhắc lại luỹ thừa với
số mũ tự nhiên của số tự nhiên a
Gv nói rõ từng kí hiệu
Gv giới thiệu quy ớc:
Hs hoạt động theo nhómHai hs đại diện cho hainhóm lên bảng thực hiện
Hai hs lên bảng thực hiệnLớp nhận xét
2 Tích và thơng 2 luỹ thừa cùng cơ số:
Với x Q ; m,nN; x 0
Ta có: xm xn = xm+n
xm: xn = xm-n (mn)
?2 Tínha) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5
b) (-0,25)5 : (-0,25)3
= (0,25)5-3 = (-0,25)2
Hoạt động 4: Luỹ thừa của luỹ thừa
Yêu cầu học sinh làm ?3
Dựa vào kết quả trên tìm
mối quan hệ giữa 2; 3 và 6
Trang 12Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN
Giáo viên đa bài tập đúng
Đ6 Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
I, Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1. Kiến thức:hs nắm chắc quy tắc về luỹ thừa của một tích luỹ thừa của một thơng
2 Kĩ năng:Rèn kĩ năng vận dụng các quy tắc trong tính toán
II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
III, Phơng pháp:Đặt vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm
IV, Tiến trình bài học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Giáo viên ra bài tập kiểm tra
Trang 13Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀNYêu cầu làm ?1
Nhận xét
HS nêu công thức tổngquát
Học sinh phát biểu bằnglời
HS làm ?2 ở nháp
1 HS trình bày kết quả
trên bảngLớp nhận xét
I Luỹ thừa của một tích (12')
Hoạt động3 : Luỹ thừa của một thơng
Yêu cầu học hinh làm ?3
x y
HS làm bài vào vở3HS trình bày kết quả trênbảng
23
22
5 5
2 2
Trang 14Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN
3 3
2,52,5
-Ngày Soạn: Tuần: 04
Ngày Giảng: Tiết:07 Luyệntập
I, Mục tiêu: au khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1:Kiến thức:Củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ, các phép tính về luỹ thừa
- Học sinh vận dụng thành thạo các công thức về luỹ thừa để làm bài tập
2:Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về luỹ thừa
II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
III, Phơng pháp:ấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
IV, Tiến trình bài học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Giáo viên ra bài tập
Yêu cầu hai học sinh lên
Nhận xét
HS làm bài vào vở
Hs chuẩn bị tại chỗ ít phút1Hs lên bảng trình bày
Trang 15Trường PTCS Lê HồngPhong - Giáo An Đại Số 7 - Giáo Viên Giảng Dạy MAI THANH HUYỀNLµm bµi 40 SGK
H·y nªu c¸ch lµm bµi
§¹i diÖn hai nhãm lªn tr×nhbµy kÕt qu¶, mçi nhãm métphÇn trªn b¶ng
NhËn xÐt
HS lµm bµi theo nhãm HStr×nh bµy kÕt qu¶ trªn b¶ng
4
4 1
3 4
x x x x
x x x x
Trang 16Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN
Ngày Soạn: Tuần: 05Ngày Giảng: Tiết:09
Đ7.tỉ lệ thức
I, Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1 Kiến thức: hs nắm đợc thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức Nhậnbiết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết tỉ lệ thức, rèn kĩ năng chứng minh tỉ lệ thức
II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Bảng phụ ghi tóm tắt phép biến đổi đẳng thức thành tỉ lệ thức
III, Phơng pháp:Đặt vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm
IV, Tiến trình bài học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Gv ra bài tập kiểm tra
Yêu cầ 2 hs lên bảng
làm
Hs1: Thay các tỉ số sau bằng tỉ sốcủa hai số nguyên:
12,5 , 3,5 2,8 ,
Hoạt động 2: Định nghĩaQua phần kiểm tra bài
HS làm ?1 trên giấy nháp
2 HS trình bày kết quả trênbảng
) 3 : 72
2 : 7
Trang 17Trường PTCS Lê HồngPhong - Giáo An Đại Số 7 - Giáo Viên Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN
Yªu cÇu hs nghiªn cøu
b th× d ad cb
* TÝnh chÊt 2:
NÕu ad = bc vµ a, b, c, d 0 th× ta cãc¸c tØ lÖ thøc:
Trang 18Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀNNgày Soạn: Tuần: 05Ngày Giảng: Tiết:10
Luyệntập
I, Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1 Kiến thức:Củng cố cho HS khái niệm về tỉ lệ thức , các tính chất của tỉ lệ thức
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng lập tỉ lệ thức, vận dụng tỉ lệ thức, chứng minh tỉ lệ thức
II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Bảng phụ ghi bài tập 50 (SGK - 27)
III, Phơng pháp:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
IV, Tiến trình bài học
Hoạt động 1: Kiểm tra 15 phút
b 1,8 2, 4
, 2,7
Yêu cầu học sinh đọc bài
Yêu cầu của bài ?
Cần phải làm gì ?
Giáo viên phân nhóm, yêu
cầu học sinh làm việc theo
Tìm số trong các tỉ lệ thức
HS làm theo nhóm Nhóm 1,5 làm 4 câu đầu Nhóm 2,6 làm 3 câu tiếptheo
Nhóm 3, 7 làm 3 câu tiếptheo
Nhóm 4 , 8 làm 4 câu cuối Các nhóm sau khi làm xong ,
điiền kết quả chữ tìm đợcvào bảng phụ trên bảng Nhận xét
c và 3 : 7
651 15196,51:15,19 :
100 100
651 100 651 3
Trang 19Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN
Chứng minh tỉ lệ thức
HS làm bài vào vở
1 HS trình bày kết quả trênbảng
Nhận xét
Bài 52 (tr – 26) 28 SGK)
c, là câu trả lời đúngBài 55 b (SNC)
b = k d a = kb ; c = kd
2 2
- Làm bài 51, 53 SGK, 70 SBT
- Đọc trớc bài “Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”
Ngày Soạn: Tuần: 06Ngày Giảng: Tiết:11 Đ6 tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
I, Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1 Kiến thức:- hs nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
2:Kĩ năng:Có kĩ năng vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán chia tỉ lệ
II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
III, Phơng pháp:Đặt vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm
IV, Tiến trình bài học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Gv ra bài tập kiểm tra
Yêu cầu hs1 lên bảng làm hs2
Hs1: Lập tất cả các tỉ lệthức có thể đợc từ đẳng
19
Trang 20Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN
đứng tại chỗ trả lời thức sau:
7.(-28) = (-49).4Hs2: Thế nào là tỉ lệ thức ?cho ví dụ?
Các tính chất của tỉ lệthức?
Hoạt động 2: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhauYêu cầu làm ?1
Nêu dự đoán tổng quát ?
3 5
và x+y = 16Giải
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, tacó:
16 2
a , b ( m) ta có 2
Trang 21Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN
HS làm bài vào vở
1 HS trình bày kết quả trênbảng
Nhận xét
2 3 4
ta nói các số a, b, c tỉ lệ vớicác số 2, 3, 5 Ta cũng viết:
a: b: c = 2: 3: 5
?2Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lợt là
là 8; 16; 20
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
- Làm bài 55; 58 ;59 ; 60 SGK-31 và 75; 76; 77; 78 SBT
Ngày Soạn: Tuần: 06
Ngày Giảng: Tiết:12
Luyệntập
I, Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1 Kiến thức:- Củng cố cho HS tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
2 Kĩ năng:- Rèn kĩ năng vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán tỉ lệ
II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
III, Phơng pháp: Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
IV, Tiến trình bài học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Gv ra bài tập
Yêu cầu hai học sinh lên
bảng làm
Hs1: Tìm hai số x và y biếtrằng:
và x+y = -21
HS2: Tìm các số a, b, c biếtrằng:
2 3 4
vàa+b-c=-20Hoạt động 2: Tổ chức luyện tậpYêu cầu của bài ?
Nhận xét
Bài 60 (SGK-31)
Tìm x trong các tỉ lệ thức:
21
Trang 22Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN
Đại diện một nhóm lêntrình bày kết quả trên bảngNhận xét
Hs đọc bài
HS làm bài vào vở
1 HS trình bày kết quả trênbảng
Nhận xét
HS làm bài vào vở
1 HS trình bày kết quả trênbảng
Nhận xét
HS làm bài theo nhóm ítphút
1 HS trình bày kết quả trênbảng
6 25 35 4
x x x x x
z = 2 15 = 30
Bài tập 62 (SGK-31) Tìm x, y biết
2 5
và x.y=10 Giải:
Trang 23Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN
c = 4.5 = 20 Bài 64 (SGK-31)
Giải:
Gọi số HS khối 6, 7, 8, 9 lần lợt là a, b,
c, d ta có : a:9 = b:8 = c:7 = d:6 và b- d =70
- Làm bài 63 SGK-31 81; 82; 84 SBT -14
Ngày Soạn: Tuần: 07
Ngày Giảng: Tiết:13
Đ9 số thập phân hữu hạn số thập phân vô hạn tuần hoàn
I Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1 Kiến thức:
- hs biết đợc số thập phân hữu hạn , điều kiện để một phân số tối giản viết đựoc dới dạng số
thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn HS hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập
phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
2 Kĩ năng:- Rèn kĩ năng viết dạng thập phân của phân số
II Chuẩn bị:
III Phơng pháp: Đặt và giải quyết vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV ra bài tập Viết các phân số sau dới
dạng số thập phân:
3203725
Hoạt động 2: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoànDùng câu hỏi đề bài để vào
0,15 1,48
1HS trình bày kết quả trên bảng
1 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Trang 24Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN
GV giới thiệu số thập phân
hữu hạn
HS làm nháp 1HS đọc kết quả trên bảngChữ số 6 lặp lại vô hạn
1
9= o,(1) :
2
3= 0,(6) 5
6= 0,8(3);
17
11 = -1,(54)Nhận xét
6= 0,8(3);
17
11 = -1,(54)
* Chú ý (SGK) Hoạt động 3: Nhận xét
Dạng thập phân vô hạn tuầnhoàn
Dạng thập phân vô hạn tuầnhoàn
7
18= o,3(8)Nhận xét
HS làm bài vào vở1HS trình bày kết quả trên bảng
HS làm bài theo nhóm 4’
1 HStrình bày kết quả trên bảng
999 = 0,(001) ;
1
9999= 0,(0001);1
Trang 25Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN
999 111Nhận xét 2 (SGK-83)Hoạt động 4: Củng cố
Yêu cầu học sinh trả lời câu
hỏi ở đầu bài
Bài tập 65, 67
Trả lờiLàm các bài tập
999 = 0,(001) ;
1
9999= 0,(0001);
1999 9= 0,(000…)1)
25
Trang 26Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN
Ngày Soạn: Tuần: 07Ngày Giảng: Tiết:14
luyện tập
I Mục tiêu:Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1 Kiến thức:- Củng cố cho HS về số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn, số hữu tỉ
2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng viết phân số dạng số thập phân và ngợc lại
II Chuẩn bị:
III Phơng pháp:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũGv: Đa ra câu hỏi và bài
trên bảng
Bài tập 68(SGK-34)
a, -Các phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn là:
Trang 27Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀNNhận xét ?
trên bảng
Hs hoạt động nhóm khoảng 4 phút
Đại diện một nhóm lên trình bày
0,3(13) = 0, 31313131
Vậy 0,(31) = 0, 3(13)
Hoạt động 3: Hớng dẫn học bài ở nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm tiếp các phần bài còn lại
- Làm bài 89,90, 91, 92 SBT-15
Ngày Soạn: Tuần: 08Ngày Giảng: Tiết:15
Đ10 làm tròn số
I Mục tiêu:Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1 Kiến thức:hs có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn
2 Kĩ năng:- Nắm vững và vận dụng thành thạo các quy ớc làm tròn số, sử dụng đúng các thuật
ngữ trong bài
II Chuẩn bị:
III Phơng pháp:Đặt và giải quyết vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra
27
Trang 28Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀNBiểu diễn các số sau
trên trục số:
4; 4,3; 4,9; 5
Gv: Dựa vào phần kiểm
tra bài cũ -> vào bài
Một hs lên bảng trình bày
Hs khác nhận xét
Hoạt động 2: Ví dụLấy ví dụ ở phần kiểm
đó nhất
HS làm nhápNhận xét
*Kết luận: (SGK)
?15,4 5; 4,5 5; 5,8 6
28,99
Hoạt động 3: Quy ớc làm tròn sốQua các ví dụ trên em
HS làm việc theo nhóm
Đại diện nhóm lên trìnhbày trên bảng
Nhận xét
HS làm bài vào vở
1 HS trình bày trên bảng
2 Quy ớc làm tròn số(SGK)
?2a) 79,3826 79,383b) 79,3826 79,38c) 79,3826 79,4Bài tập 73 (SGK- 36)7,923 7,92
17,418 17,4279,1364 709,1450,401 50,400,155 0,1660,996 61,00Bài 74 (SGK – 26) 36)
Điểm trung bình môn toán của bạn Cờng
7 8 6 10 (7 6 5 9).2 8.3 x
15
= 109 15
=7,2(6) 7,3Bài 100 (SBT)a) 5,3013 + 1,49 + 2,364 + 0,154
= 9,3093 9,31
Trang 29Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN
Nhận xét?
HS làm bài vào vở
1 HS trình bày trên bảngNhận xét
b) ( 2, 635 + 8,3 ) – 26) ( 6,002 + 0,16 )
= 10,935 – 26) 6,162 = 4,773 4,77c) 96,3 3,007 = 289,5741 289,57d) 4,508 : 0,19 = 28,9894…)
- Vận dụng thành thạo các quy ớc làm tròn số vào các bài toán thực tế vào việc tính toán
II Đồ dùng: HS:Máy tính bỏ túi
III.Phơng pháp:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
IV.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
Gv ra bài tập
Yêu cầu 2 hs lên bảng làm
bài
HS1: Phát biểu quy ớc làm tròn số
Làm bài 76(SGK)HS2: Bài tập 77(SGK)Hoạt động 2: Tổ chức luyện tậpLàm bài 78 SGK
Nhận xét
HS làm bài vào vở
1 HS trình bày kết quả trên bảng
Nhận xét
HS làm bài vào vở
1 HS trình bày kết quả trên bảng
14,61 - 7,15 + 3,215 - 7 + 3 =11Cách 2: 14,61 - 7,15 + 3,2 = 10,66
1129
Trang 30Trường PTCS Lê HồngPhong - Giáo An Đại Số 7 - Giáo Viên Giảng Dạy MAI THANH HUYỀNLµm c)
b) 7,56 5,173C¸ch 1:
7,56 5,173 8 5 = 40C¸ch 2:
7,56 5,173 = 39,10788 39c) 73,95 : 14,2
C¸ch 1:
73,95 : 14,2 74: 14 5,285C¸ch 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 5d) 21,73.0,815
7,3C¸ch 1: 22.1
7 3C¸ch 2:
33 2 =
37
6 = 6,1(6) 6,17b)[0,(8)+ 0,(36) + 0,(144)]: 0,(27)
Trang 31Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN
Ngày Soạn: Tuần: 09Ngày Giảng: Tiết:17 Đ11 số vô tỉ khái niệm về căn bậc hai
I Mục tiêu:Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1 Kiến thức: hs có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm
2 Kĩ năng: HS biết sử dụngkí hiệu
II Chuẩn bị: GV: Bảng phụ hình 5 SGK
III Ph ơng pháp: Đ ặt và giải quyết vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra
Gv ra bài tập Yêu cầu 1 hs lên bảng làm ý 1,
1 hs làm ý 2
-Trong các số sau đây, số nào là sốhữu tỉ:
1,45; 3,55(6); -4,721,41421356237 ; 4,(0,6)-Tìm x, biết: x2 = 9Hoạt động 2: Khái niệm số vô tỉ
GV giới thiệu số vô tỉ
Có bao nhiêu số vô tỉ
Lấy ví dụ ?
Đọc baì toánHãy nhận xét số x?
S = 2x.x = 2 ; x > 0
x = 1,41421356237095…)
x Q
HS làm nháp Giả sử xQ x = m
n ( m,n)=1 m,n Z
x2 = 2 ( m
n)2 =2
2 2
m n
x2 = 2 ( m
n)2 =2
2 2
m n
2 Khái niệm căn bậc hai
32 = 9 (-3)2 = 9
3 và -3 là căn bậc hai của 9
* Định nghĩa: SGK
?1Căn bậc hai của 16 là 4 và -431
Trang 32Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN-4; 4 là các căn bậc hai của
)2 = 4 9
; 2 3
> 0 4
9
= 2 3Nhận xét
x = 2Các căn bậc hai của 3 là 3;
- 3Các căn bậc hai của 10 là 10;
- 10Các căn bậc hai của 25 là
25 5; - 25 5
1 HS trình bày kết quả trên bảng Nhận xét
?2
- Căn bậc hai của 3 là 3 và3
- căn bậc hai của 10 là 10 và10
I Mục tiêu:Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1 Kiến thức:- hs nhận biết đợc số thực là tên gọi chung của số hữu tỉ và số vô tỉ, biết đợc biểu
diễn thập phân số số thực, hiểu đợc ý nghĩa của trục số thực
- Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số tử N đến Z, Q và R
2 Kĩ năng: HS biết so sánh hai số thực, thực hiện phép toán.
II Chuẩn bị: GV: Bảng phụ hình 5 SGK, bài tập 87, 89(SGK-44)
III Phơng pháp: Đặt và giải quyết vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra
Gv ra bài tập
Dùng câu hỏi 1 để vào bài
Hs1: Lấy VD 10 số trong đod
có 2 số TN, 2 số nguyên âm,
2 phân số, 2 số tp, 2 số vô tỉHs2: Bài tập 85(SGK-42)
Trang 33Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀNmới
Hoạt động 2: Số thựcVậy thế nào là số thực?
Số thực đợc biểu diễn dới
dạng thập phân nào?
Hãy dùng kí hiệu để viết
mối quan hệ giữa Q, I, R
HS đứng tại chỗ lấy ví dụ
Số hữu tỉ gọi chung là số thực
xQ hoặc xI
HS hoạt động theo nhóm
1 Hs đại diên cho 1 nhóm lêntrình bày kết quả trên bảng
HS làm nháp nhanh
1 Hs trình bày kết quả trên bảng
x < y hoặc x = y hoặc x > y
Đa về dạng thập phân
HS lấy ví dụ
HS làm nháp 2,(35) < 2,369…).7
5; -0,234; 1,(45); 2
; 3
Định nghĩa : (SGK)Tập hợp số thực kí hiệu R
N, Q , I R
?1 Cách viết x R cho ta biết x là sốthực
xR x Q hoặc x IBài 87(SGK-44)
độ dài là đờng chéo của hình vuông thì A là điểm biểu diễn số 2
Các số hữu tỉ không lấp đầy trục số
Các số thực lấp đầy trục số
Trang 34Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN
Ngày Soạn: Tuần: 10Ngày Giảng: Tiết:19
Luyện tập
I Mục tiêu:Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh về số thực, thứ tự trên tập số thực, các phép tính trên số thực,
căn bậc hai
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán biến đổi, kĩ năng trình bày bài
II Chuẩn bị:
Gv: Bảng phụ ghi bài tập phần kiểm tra, bài tập 91
III Phơng pháp: Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra
Gv ra bài tập
Nhận xét?
Hai hs lên bảng thực hiệnMỗi hs một phần
Nhận xét
1.Điền vào ô vuông
-2 R N Z Q -5 I I R
Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập
Gv yêu cầu đọc bài
Yêu cầu của bài là gì?
Lên bảng điềnNhận xét
HS đọc bàiNêu cách làm bàiMột học sinh lên bảng trình bày lời giảiLớp nhận xét
Trang 35Trường PTCS Lê HồngPhong - Giáo An Đại Số 7 - Giáo Viên Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN
Yªu cÇu lµm bµi 95 SGK-
§¹i diÖn hai nhãm lªn b¶ng tr×nh bµy
NhËn xÐt
Hs chÐp bµi
Tù lµm t¹i chç Ýt phót Lªn b¶ng thùc hiÖnNhËn xÐt
HS lµm bµi vµo vë
Häc sinh lµm t¹i chç Ýt phót
Lªn b¶ng thùc hiÖn
, 3,2x + (-1,2)x + 2,7 = -4,9
x (3,2 - 1,2) = -4,9 - 2,7 2x = -7,6
+116 63)
.
3 10 2
:13 3
).( 62 75
-12 75)
= (19 3
9 2
).2 65 2 65
.
3 6 3 9 Bµi tËp 1:TÝnh
a/ 0,36 + 0, 49 b/ 4 25
9 36Gi¶i
a/Gi¶ sö 5lµ sè h÷u tØ 5=m
n ( m,n Z, n#0 ; ( m, n)=1)( 5)2 =
2 2
m n
Trang 36Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN
=> 5= 2-a Q ( vô lí) Vậy 2- 5 I
Ngày Soạn: Tuần: 10
Ngày Giảng: Tiết: 20
ôn tập chơng I
(với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal )
I Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1 Kiến thức: Hệ thống hoá kiến thức của chơng I: các phép tính về số hữu tỉ, các tính chất của tỉ
lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai
2 Kĩ năng:Thông qua việc giải bài tập củng cố các kĩ năng cần thiết cho học sinh
II Chuẩn bị:Gv: Bảng phụ ghi các phép toán trong Q Máy tính bỏ túi
Hs: Máy tính bỏ túi
III Ph ơng pháp: Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
Gv kiểm tra sự chuẩn bị về nhà
của học sinh
Hoạt động 2: Tổ chức ôn tập
Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi
theo các nội dung của giáo
Hs khác nhận xét, sửa saiHs
HS chuẩn bị tại chỗ ít phút
4 hs trình bày kết quả trên bảng
I- Lí thuyết
1 ) Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q,R
Bài 96 SGK
N
Trang 37Trường PTCS Lê HồngPhong - Giáo An Đại Số 7 - Giáo Viên Giảng Dạy MAI THANH HUYỀNNhËn xÐt ?
NhËn xÐt
HS lµm bµi vµo vë
1 HS tr×nh bµy kÕt qu¶ trªn b¶ng
NhËn xÐt
HS lµm bµi vµo vë
1 HS tr×nh bµy kÕt qu¶ trªn b¶ng
NhËn xÐt
HS lµm bµi vµo vë
1 HS tr×nh bµy kÕt qu¶ trªn b¶ng
NhËn xÐt
HS lµm bµi vµo vë
1 HS tr×nh bµy kÕt qu¶ trªn b¶ng
7 = -6c) 9.9.( -1
+13
= -3 +1
3=
83
Bµi 98 (SGK - 49) a) 3
.y5
=21
10.
5( )3
= 72b) 11.y
12 + 0,25 =
56
x
1
1 43
x +3
= 5 hoÆc 1
x +3
= -5
x = 5 -1
3 hoÆc x = - 5 -
13
37
Trang 38Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN
x = 14
3 hoặc x =
163Bài tập: Tìm n Z biết a) ( 22:4).2n = 32b) 27 < 3n < 243c) 25 5.5n 625 Giải
a) ( 22:4).2n = 32 (4:4).2n =32
2n =25 n = 5b) 27 < 3n < 243 33 < 3n < 35
3 < n< 5 n = 4 vì n Zc) 25 5.5n 625 5 5n 125
51 5n 53 1 n 3
n =1;2;3 vì n ZHoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà
- Ôn lại toàn bộ lí thuyết còn lại theo câu hỏi cuối chơng
- Làm bài 97, 99, 100 SGK
138 , 139 SBT
NgàySoạn: 01/11/09 Tuần: 11Ngày Giảng: 04/11/09 Tiết: 21 ôn tập chơng I
(với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal )
I Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1 Kiến thức: Tiếp tục hệ thống hoá kiến thức của chơng I: các phép tính về số hữu tỉ, các tính
chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai
2 Kĩ năng: Rèn cho Hs kĩ năng vận dụng tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau để giải bài
toán
Trang 39Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN
- Thông qua việc giải bài tập củng cố các kĩ năng cần thiết cho học sinh
II Chuẩn bị:
Gv: Máy tính bỏ túi Hs: Máy tính bỏ túi
III Phơng pháp: Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
Gv ra bài tập Hs1: Tính:
[0,(3) + 0,( 81)] : 0, (36)Hs2:
( 0,36 + 0,81)
04
Hoạt động 2: Tổ chức ôn tậpYêu cầu học sinh đọc bài
Nêu yêu cầu của bài?
Yêu cầu học sinh đọc bài
Nêu yêu cầu của bài?
Các nhóm khác nhận xét
HS làm nháp
1 HS trình bày kết quả trên bảng
1 HS trình bày kết quả trên bảng
Nhận xét
HS làm nháp
1 HS trình bày kết quả trên bảng
Nhận xét
HS thảo luận nhóm cùng làm bài
có :39
Trang 40Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀNYêu cầu hs đọc và làm
bài 105(SGK-50) Nhận xét
HS làm nháp
1 HS trình bày kết quả trên bảng
và 8 000 000 đồng
Bài 105(SGK- 50)Tính giá trị của các biểu thức sau:
- Ôn tập lại lí thuyết của chơng
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài 133, 135, 141 (SBT)
- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1tiết
-NgàySoạn :01/11/09 Tuần: 11Ngày Giảng: 04/11/09 Tiết: 22 Kiểm tra 45’ (Chơng I)
I Mục tiêu
- Đánh giá sự tiếp thu kiến thức chơng I của HS
- Đánh giá kĩ năng vận dụng kiến thức giải bài tập, trình bày lời giải của HS
- Rèn tính cẩn thận, chính xác
II Ma trận ra đề
Các cấp độ t duy
Nội dung kiến thức
Tỉ lệ thức, tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau
1 2,5
III Kiểm tra
Câu 1(0,5 đ): Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em chọn là đúng
Nếu x 3 thì x2 bằng