1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại số 8 (2010)

10 149 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 280,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Hệ thống lại toàn bộ kiến thức trong chơng I: phép nhân và chia các đa thức - Rèn luyện kĩ năng giải bài tập trong chơng B.. Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đơn thức, đa t

Trang 1

Tuần 10 - Tiết 19

Ngày soạn: 2005

Ngày dạy: 2005

ôn tập ch ơng I

A Mục tiêu:

- Hệ thống lại toàn bộ kiến thức trong chơng I: phép nhân và chia các đa thức

- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập trong chơng

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ ghi 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

- Học sinh: Ôn tập và trả lời 5 câu hỏi SGK -tr32

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (') Kết hợp ôn tập

III Tiến trình bài giảng:

? Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đơn

thức, đa thức với đa thức

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên đa ra bảng phụ ghi 7 hằng đẳn

thức đáng nhớ

? Hãy phát biểu bằng lời các hđt trên

? Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức

B; đa thức A chia hết cho đơn thức B; đa thức

A chia hết cho đa thức B

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 75

- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên bảng trình

bày

- Giáo viên chốt lại: Thông thờng ta bỏ các

bớc trung gian

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 77

? Nêu cách làm của bài toán

- Cả lớp suy nghĩ trả lời

- 1 học sinh lên bảng trình bày

- Giáo viên nhận xét, chốt lại và đa ra cách

làm chung

+ Bớc 1: Biến đổi BT về dạng gọn nhất

+ Bớc 2: Thay các giá trị của biến và tính

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 78

- Cả lớp làm bài

-1 học sinh lên bảng trình bày

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 79

- Cả lớp làm nháp

I Ôn tập lí thuyết (15')

1 Nhân đơn thức với đa thức A(B + C) = A.B + A.C

2 Nhân đa thức với đa thức (A + B)(C + D) = AC + BD + BC + BD

3 Hằng đẳng thức đáng nhớ

4 Phép chia đa thức A cho B

II Luyện tập (27')

Bài tập 75 (tr33-SGK)

2 2

) 5 (3 7 2)

15 35 10 2

3

2

b xy x y xy y

x y x y xy

− +

− +

Bài tập 77 (tr33-SGK)

) 4 4 ại x = 18 và y = 4

a M =x + yxy t

2

2.2 (2 ) ( 2 )

x y

= − Khi x = 18; y = 4 → M = (18-8)2 = 100 Bài tập 78 (tr33-SGK) Rút gọn BT:

17

Trang 2

- 2 học sinh trình bày trên bảng

- Lớp nhận xét bổ sung

- Giáo viên chốt kết quả và nêu ra các cách

để phân tích đa thức thành nhân tử

2 2 2 2 ) ( 2)( 2) ( 3)( 1) 4 ( 3 3) 4 3 3 2 1 a x x x x x x x x x x x x x + − − − + = − − + − − = − − − + + = − Bài tập 79 (tr33-SGK) Phân tích các đa thức thành nhân tử

4 2 2 ) 4 ( 2) ( 2)( 2) ( 2) ( 2) ( 2) ( 2) ( 2).2 a x x x x x x x x x x − + − = − + + − = −  + + −  = −

( ) 3 2 2 2 2 2 2 ) 2 ( 2 1 ) 1 ( 1 )( 1 ) b x x x xy x x x y x x y x x y x y − + − = − + −   =  − −  = − + − − IV Củng cố: (') V H ớng dẫn học ở nhà :(2') - Học theo nội dung đã ôn tập - Làm các bài tập còn lại ở trang 83-SGK

Tuần 10 - Tiết 20

Ngày soạn: 2005

Ngày dạy: 2005

ôn tập ch ơng I(t) A Mục tiêu: - Rèn luyện kĩ năng giải các dạng bài tập trong chơng B Chuẩn bị: C Các hoạt động dạy học: I Tổ chức lớp: (1') II Kiểm tra bài cũ: (') Kết hợp ôn tập III Tiến trình bài giảng: Hoạt động của thày, trò Ghi bảng - Giáo viên chia lớp làm 6 nhóm + Nhóm 1+2 làm phần a + Nhóm 3+4 làm phần b + Nhóm 5+6 làm phần c - Đại diện 3 nhóm lên trình bày - Lớp nhận xét bổ sung - Giáo viên chốt kết quả - Chú ý: Nếu đa thức chữa 2 biến trở lên thì tìm cách phân tích đa thức bị chia thành nhân tử Bài tập 88 (tr33-SGK) Làm tính chia 3 2 3 2 2 2 2 ) 6 7 2 2 1 6 3 3x 5 2 0 10 2 10 5 0 4 2 4 2 0

x x

x x

− − +

− −

+ + +

18

Trang 3

- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 81

- Gi¸o viªn híng dÉn phÇn a

0

A

A B

B

=

= →  =

- Häc sinh c¶ líp lµm nh¸p

- Gäi 2 häc sinh lªn b¶ng tr×nh bµy

- Líp nhËn xÐt, bæ sung

- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 82

- Gi¸o viªn gîi ý: §a BT vÒ d¹n b×nh ph¬ng

cña 1 tæng hay hiÖu cäng víi 1 sè d¬ng

) 3 x 2 3

2 3 x

0 2 3

2 3 0

+ − +

− +

2 2

2 2

) ( 6 9) : ( 3) ( 2 .3 3 ) : ( 3)

( 3 )( 3 ) : ( 3) 3

− + + + +

= + + −  + +

= + −  + +

= + − + + + +

= + − Bµi tËp 81 (tr33-SGK) T×m x

2

2

2 ) ( 4) 0 3

0

2

4 0 ( 2)( 2) 0

2

a x x x

x

x

− =

=

⇒  − = ⇒ + − = ⇒  = −

=

 VËy x = 0; x = 2 hoÆc x = -2

2

) ( 2) ( 2)( 2) 0 ( 2)( 2 2) 0 ( 2).4 0

2 0 2

x

+ − − + = + + − + =

+ =

⇒ + = ⇒ = −

2

2

) 2 2 2 0

1 2 2 ( 2) 0

0 ( 2) 0

2

x

x x

x

 + + =

=

 + = ⇒  = −

 Bµi tËp 82 (tr33-SGK) Chøng minh:

a xxy y+ + > víi mäi sè thùc x vµ y

§Æt M = x2 − 2xy y+ 2 + 1

2

M = ( 2 ) 1 ( ) 1

x xy y

→ = − +

Do (x y− ) 2 ≥0 ∀x, y∈ R → M>0

IV H íng dÉn vÒ nhµ:

- Lµm bµi tËp 82b; 83 (tr33-SGK)

HD 82b:

19

Trang 4

2 2

2 2

1 1

4 4

1 1 1

2 4 4

1 3 0

= − − = − + − + −

= − − + + −

 

= − −  − < ∀ ∈

  Tuần 11 - Tiết 21

Ngày soạn: 2005

Ngày dạy: 2005

Kiểm tra ch ơng I

A Mục tiêu:

- Khắc sâu cho học sinh về kiến thức trong chơng I

- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán về đa thức

- Có ý thức áp dụng kiến thức đã học vào giải bài toán

B Chuẩn bị:

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra: (44')

Đề bài

Câu 1: (2đ) Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức

áp dụng tính (x-2y)(3xy+7) Câu 2: (4đ) Rút gọn biểu thức sau:

) (3 1) 2(3 1)(2 1) (2 1)

a x− + xx+ + x+

) ( 1)( 3) ( 3)( 1)

b x + x− − xx − Câu 3: (3đ) Phân tích đa thức thành nhân tử:

2

) 15 5 10 ) 5 5 10 10 ) 2 5 7

− − Câu 4 (1đ) Chứng minh rằng:

2 2 2 5 0

x + x+ > ∀x

III Đáp án - biểu điểm

Câu 1: - Phát biểu đúng 1đ

- áp dụng tính đúng (3x y2 − 6xy2 + 7x− 14 )y (1đ) Câu 2: Mỗi ý đợc 2đ

a) áp dụng hđt = (3x− + 1 2x+ 1) 2 = 25x2 (2đ) b) (x− 3)(x2 + + 1 x2 − = 1) (x− 3).2x2 = 2x3 − 6x2 (2đ) Câu 3: Mỗi ý đúng đợc 1đ

2 2

) 5 (3 2) ) 5 ( )( 2) ) ( 1)(2 7)

b x x y x

− +

− −

Câu 4: Ta có x2 + 2 2x+ = 5 (x2 + 2 2x+ + = 2) 3 (x + 2) 2 + 3

Vì (x+ 2) 2 ≥ ⇒ 0 (x+ 2) 2 + > 3 0 ∀x (1đ)

Chơng II: Phân thức đại số

20

Trang 5

Tuần 11 - Tiết 22

Ngày soạn: 2005

Ngày dạy: 2005

Đ1: Phân thức đại số A Mục tiêu: - Học sinh hiểu rõ khái niệm về phân thức đại số - Học sinh có khái niệm về 2 phân thức bằng nhau để nẵm vững tính chất cơ bản của phân thức - Vận dụng vào giải các bài tập so sánh các phân thức (chỉ xét trờng hợp bằng nhau hoặc không bằng nhau) B Chuẩn bị: - Giáo viên: Máy chiếu, giấy trong (ghi thay bảng phụ) BP ?5: Bạn Quang nói rằng: 3x 3 3 3x + = , còn bạn Vân thì nói: 3x 3 x 1 3x x + = + Theo em , ai nói đúng?

- Học sinh: Ôn tập lại định nghĩa phân số, 2 phân số bằng nhau, giấy trong C Các hoạt động dạy học: I Tổ chức lớp: (1') II Kiểm tra bài cũ: (') III Tiến trình bài giảng: Hoạt động của thày, trò Ghi bảng - Đặt vấn đề nh SGK (2') - Giáo viên đa giấy trong lên máy chiếu - Cả lớp chú ý theo dõi ? Xác định A, B trong các biểu thức trên - 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời - GV: Ngời ta gọi các biểu thức đó là các phân thức đại số ? Thế nào là phân thức đại số - 1 học sinh trả lời - Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1, ?2 - Cả lớp suy nghĩ làm bài, 3 học sinh lên bảng trình bày ? Một số thực a có phải là 1 phân thức không? Vì sao - Giáo viên đa ra bảng phụ các biểu thức: 1 2 0 1 ; ;

2 2 2 3 3 x x x x + + có phải là các phân thức đại số không? - Lớp suy nghĩ trả lời ? Nhắc lại tính chất của hai phân số bằng nhau - HS: a c a d c b . b = ⇔d = 1 Định nghĩa (10')

(SGK)

Một phân thức đại số (hay nói gọn là một phân thức) là một biểu thức có dạng A

B , trong đó A, B là những đa thức và B khác

đa thức 0.

A đợc gọi là tử thức (hay tử), Bđợc gọi là mẫu thức (hay mẫu)

?1 Hãy viết 1 phân thức đại số:

22 1

x

+ + +

?2 Một số thực bất kì cũng là một phân thức đại số

2 Hai phân thức bằng nhau (15')

.

A C

A D C B

B =D ⇔ = 21

Trang 6

- Giáo viên nêu ra tính chất của hai phân

thức bằng nhau

- Học sinh chú ý theo dõi

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng

trình bày

- 1 học sinh lên bảng làm ?4

- Giáo viên đa nd ?5 lên máy chiếu

- Cả lớp làm việc cá nhân

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời câu hỏi của

giáo viên

?3

2

3

x y x

xy = y

Vì 3x y y2 2 2 = 6x y2 3 ,6xy x3 = 6x y2 3

?4

2 2

3 3 6

x

+

= + Vì (3x+ 6).x = (x2 + 2 ).3x

?5

- Vân nói đúng

IV Củng cố: (17')

- Bài tập 1 tr36-SGK (3 học sinh lên bảng trình bày 3 câu a, b, c)

a) 5 20

7 28

x

= vì 5 28 140 5 28 20 7

20 7 140

b) 3 ( 5) 3

2( 5) 2

x

+ = + vì

2 2

2.3 ( 5) 6 30

2.3 ( 5) 3 2( 5)

3 2( 5) 6 30

 + = +  ⇒ + = + + = + 

c) 2 ( 2)(2 1)

+ = + +

 + − = − +

− + = − +



- Bài tập 2 (tr36-SGK) (yêu cầu học sinh thảo luận nhóm và làm bài ra giấy trong)

2 2

x

x x

− − = −

 − − = − −

 + − = − −



2 2

− = − +

− vì

 − − = − +

− + = − +



Vậy x2 22x 3 x 3 x2 24x 3

x

− − = − = − +

V H ớng dẫn học ở nhà :(2')

- Học theo SGK, làm bài tập 3 tr36-SGK

- Làm bài tập 1, 2, 3 (tr15+16-SBT)

- Ôn tập các tính chất cơ bản của phân số

Tuần 12 - Tiết 23

Ngày soạn: 2005

Ngày dạy: 2005

Đ2: tính chất cơ bản của Phân thức đại số

A Mục tiêu:

- Hs nẵm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức

- Hs hiểu đợc qui tắc đổi dấu suy ra đợc từ tính chất cơ bản củ phân thức, nắm vững

và vận dụng tốt qui tắc này

B Chuẩn bị:

22

Trang 7

- Giáo viên: Mày chiếu, giấy trong ghi nội dung ?1 và ?3 trong SGK, Bảng phụ nội dung /5 và bài tập 4 (tr38-SGK)

- Học sinh: Giấy trong, bút dạ, ôn tập lại tính chất cơ bản của phân số

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (')

III Tiến trình bài giảng:

- GV : Yêu cầu học sinh làm ?1

- HS đứng tại chỗ trả lời

- Yêu cầu thảo luận nhóm ?2, ?3

- Cả lớp làm bài ra giấy trong

- GV thu giấy trong của một số nhóm và đa

lên máy chiếu

? Qua các câu hỏi trên em hãy rút ra các tính

chất cơ bản của phân thức

- Cả lớp suy nghĩ, 1 học sinh đứng tại chỗ trả

lời

- GV chốt lại và ghi bảng

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Cả lớp làm bài ra giấy trong

- Cho học sinh nhận xét và chốt lại qui tắc

đổi dấu

- Hs theo dõi và ghi vào vở

- Yêu cầu học sinh làm ?5

- Cả lớp làm bài vào vở, 2 học sinh lên bảng

làm

1 Tính chất cơ bản của phân thức (20')

?1

?2

2

+ = +

Ta có: 2 2

x x x x

+ = + Vì (x2 +2 ).3x =x x(3 +6)

?3

;

x y x y xy x

xy xy xy = y

2

3

x y x

xy = y vì 6xy x3 =3x y y2 2 2

* Tính chất

B = B M (M là đa thức khác 0)

: :

B = B N (N là nhân tử chung)

?4 a) Vì ta có:

b) ( 1).

( 1)

=

2 Qui tắc đổi dấu (7')

=

?5 23

Trang 8

a)

y x x y

x x

− = −

x x

x x

− = −

IV Củng cố: (7')

- Gv yêu cầu học sinh thảo luận nhóm làm bài tập 4-tr38 SGK

Bạn Lan và bạn Hơng làm đúng vì:

2 2

;

Bạn Hùng và bạn Huy làm sai vì:

2

+ = + = + ≠ +

V H ớng dẫn học ở nhà :(2')

- Học theo SGK, chú ý các tính chất của phân thức và qui tắc đổi dấu

- Làm bài tập 5, 6 - tr38 SGK

- Làm bài tập 4, 6, 7 (tr16, 17 - SBT)

HD 5: Phân tích x3+x2 thành nhân tử và áp dụng tính chất cơ bản của phân thức để làm bài tập

Tuần 12 - Tiết 24

Ngày soạn: 2005

Ngày dạy: 2005

Đ3: Rút gọn phân thức

A Mục tiêu:

- HS nắm vững và vận dụng đợc qui tắc rút gọn phân thức

- Biết đợc những trờng hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu

- Rèn luyện kĩ năng rút gọn phân thức

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ nội dung ví dụ 1 (tr39-SGK) và ?5 (tr35-SGK), bài tập 8 -SGK

- Học sinh: Học bài cũ, làm bài tập

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

III Tiến trình bài giảng:

- Yc học sinh làm ?1

- Cả lớp làm bài

- 1 học sinh lên bảng

? So sánh

3 2

4

10

x

x y

2 5

x y

?1 Phân thức 4 23

10

x

x y

a) Nhân tử chung 2x2

24

Trang 9

- GV thuyết trình và ghi bảng.

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Lớp thảo luận nhóm

- Đại diện 1 nhóm lên trình bày

- Cả lớp nhận xét bài làm của bạn

? Để rút gọn một phân thức ta phải làm nh

thế nào

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- GV chốt lại và ghi bảng

- GV treo bảng phụ nội dung ?1: Một bạn

làm bài toán nh sau: 3 3 3

3

x x

+ = Bạn làm đúng hay sai? Vì sao

- GV phân tích cái sai của bạn

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- GV treo bảng phụ nội dung vd 2

- Cả lớp chú ý theo dõi

- GV đa ra chú ý

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- 1 học sinh lên bảng làm

b)

3 2

x y x = y

- phân thức 2

5

x

y đơn giản hơn phân thức ban

đầu → cách biến đổi đó gọi là rút gọn phân thức đại số

?2

2

5( 2) : 5( 2) 1

25 ( 2) : 5( 2) 5

* Nhận xét: để rút gọn 1 phân thức ta có thể:

+ Phân tích cả mẫu và tử thành nhân tử (nếu cần)

+ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

Ví dụ 1:

?3

2 3 2 21 (2 1)2 21

Ví dụ 2:

* Chú ý: SGK

A= −A ?4

x y x y

y x x y

− = − = −

IV Củng cố: (10')

- GV treo bảng phụ bài tập 8 lên bảng, cả lớp thảo luận nhóm

+ Câu đúng a - chia cả tử và mẫu cho 3y

+ Câu đúng d - chia cả tử và mẫu cho 3(y+1)

+ Câu sai: b, c

- Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm bài tập 7 (tr39-SGK)

Rút gọn phân thức:

a) 6 2 25 6 2 25 : 2 22 3 3

x y x y xy x

xy = xy xy = y

b) 10 2( 3) 10 2( 3) : 5 ( ) 2 2

xy x y xy x y xy x y y

xy x y xy x y xy x y x y

x

25

Trang 10

d) x22 xy x y

x xy x y

− − + + − −

Ta cã: x2 −xy x y− + =(x2 −xy) (− −x y)=x x y( − − −) (x y) (= −x y x)( −1)

x +xy x y− − = x +xy − +x y =x x y+ − +x y = +x y x

( 1)( 1) ( 1)( 1) : ( 1)

V H íng dÉn häc ë nhµ :(2')

- N¾m ch¾c c¸ch rót gän ph©n thøc

- Lµm bµi tËp 9, 10 (tr40-SGK)

- Lµm bµi tËp 9, 10, 12 (tr17, 18 - SBT)

HD 10:

Ph©n tÝch tö = (x7 +x6) (+ x5 +x4) (+ x3 +x2) (+ + =x 1) (x6 +x4 +x2 +1)(x+1)

26

Ngày đăng: 02/07/2014, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày. - Giáo án đại số 8 (2010)
Bảng tr ình bày (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w