Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu - Chú ý rèn HS đọc đúng từ khó b.. Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trớc lớp.. Hớng dẫn tìm hiểu bài Câu hỏi 1: 1 HS đ
Trang 1Tuần thứ 28:
Thứ hai, ngày 15 tháng 3 năm 2010
Chào cờ
I mục tiêu
- Đọc rành mạch toàn bài; ngắt, nghỉ hơi đỳng ở cỏc dấu cõu và cụm từ rừ ý
- Hiểu ND: Ai yờu quý đất đai, chăm chỉ lao động trờn ruộng đồng, người
đú cú cuộc sống ấm no, hạnh phỳc.( Trả lời được cỏc CH1,2,3,5 )
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn CH
III các hoạt động dạy học:
1 Gt chủ đề và bài học -Hs nghe và nhắc lại mục bài
Treo tranh giới thiệu nội dung bài
2 Luyện Đọc
- GV đọc mẫu
a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng
câu
- Chú ý rèn HS đọc đúng từ khó
b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng
đoạn trớc lớp
- HDHS đọc đúng 1 số câu - Bảng phụ
- Hiểu nghĩa các từ khó - Chú giải cuối bài
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
e Cả lớp đọc ĐT (1 đoạn)
Tiết 2
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài
Câu hỏi 1: (1 HS đọc)
? Tìm những hình ảnh nói lên sự cần
cù, sự chịu khó của vợ chồng ngời
nông dân
- Quanh năm hai sơng một nắng, cuốc bẫm cày sâu từ lúc
gà gáy sáng ngơi tay
? Nhờ chăm chỉ làm lụng 2 vợ
chồng ngời nông dân đã đợc điều gi đoàng hoàng - Xây dựng đợc cơ ngơi Câu hỏi 2: (1 HS đọc)
? Hai con trai ngời nông dân có
chăm chỉ làm ăn nh cha mẹ không ? chuyện hão huyền.- Họ ngại làm ruộng chỉ mơ
? Trớc khi mất ngời cha cho các
con biết điều gì ? nhà có 1 kho báu, các con hãy- Ngời cha dặn dò Ruộng
tự đào lên mà dùng
* HS đọc đọan 2
Câu hỏi 3: (HS đọc thầm)
? Theo lời cha 2 ngời con đã làm gì - Họ đào bới cả đám ruộng
để tìm kho báu mà không thấy Vụ mùa đến họ đành trồng lúa
? Vì sao mấy vụ liền lúa bội thu b Vì ruộng đợc hai anh em
đào bới để tìm kho báu, đất
đ-ợc lãm kĩ lên lúa tốt
? Cuối cùng, kho báu hai ngời con
tìm đợc là gì ? mỡ là lao động chuyên cần.- Kho báu đó là đất đai màu Câu hỏi 5: Câu chuyện muốn + Đừng ngồi mơ tởng kho
Trang 2khuyên chúng ta điều gì? báu, lao động chuyên cần mới
là kho báu làm nên hạnh phúc
ấm no
+ Đất đai chính là … ấm no ấm no + Ai qúy … ấm no hạnh phúc
4 Luyện đọc lại
- Cho HS thi đọc truyện
5, Củng cố dặn dò - Liên hệ
- GV nhận xét tiết học - Đọc lại chuyện
Toán Tiết 135: Kiểm tra
I.Mục tiêu:
Kiểm tra tập trung vào cỏc nội dung sau:
- Phộp nhõn, phộp chia trong bảng ( 2,3,4,5 )
- Chia một nhúm đồ vật thành 2,3,4,5 phần bằng nhau
- Giải bài toỏn bằng một phộp nhõn hoặc một phộp chia
- Nhận dạng , gọi đỳng tờn, tớnh độ dài đường gấp khỳc
II.Kiểm tra
1 Tớnh nhẩm : (2đ)
2 x 3 = 4 x 9 = 3 x 6 = 5 x 6 =
18 : 2 = 27 : 3 = 20 : 5 = 16 : 4 =
2 Tỡm x : (2đ)
x x 3 = 12 x : 5 = 4 4 x x = 32
3 Tớnh độ dài đường gấp khỳc (theo hỡnh vẽ) (1đ)
B
D
3cm 4cm
2cm
A
C
4.Cú 15 học sinh chia đều thành 3 nhúm Hỏi mỗi nhúm cú mấy học sinh ?(2.5đ)
5 Lớp 2A cú 20 học sinh được xếp mỗi bàn 2 em Hỏi cú bao nhiờu bàn? (2.5đ)
Biểu điểm :Bài 1:(Mỗi bài đỳng 0,25)
Bài 2 (Mỗi bài đỳng 0,65 )
Bài 3 (Tớnh đỳng kết quả :9cm được 1đ )
Bài 4 :(Viết cõu lời giải ,phộp tớnh và kết quả đỳng 2,5đ ) Bài 5 :(Viết cõu lời giải ,phộp tớnh và kết quả đỳng 2,5đ ) Bu
ổi chiều :
Trang 3LuyƯn TiÕng ViƯt
LuyƯn viÕt ch÷ hoa Y- Yªu lịy tre lµng
I Mục tiêu:
- Nắm về cách viết chữ Y hoa theo cỡ chữ vừa và nhỏ
- Biết viết cụm từ ứng dụng: Yªu lịy tre lµng ;cỡ chữ nhỏ đúng kiểu chữ đều nét , đúng khoảng cách các chữ Biết nối nét đúng qui định
II Chuẩn bị :
- Mẫu chữ hoa Y đặt trong khung chữ , cụm từ ứng dụng.
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
-Yêu cầu
-Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn viết chữ hoa :
*Quan sát số nét quy trình viết chữ Y
-Yêu cầu quan sát mẫu và trả lời :
- Chữ Y có những nét nào ?
- Hãy nêu qui trình viết ch÷ Y?
- Nhắc qui trình viết, viết mẫu
*Học sinh viết bảng con
- Yêu cầu
*Hướng dẫn viết cụm từ ứng
dụng :
-Em hiểu cụm từ “Yªu lịy tre lµng”
nghĩa là gì?
- Cụm từ : “Yªu lịy tre lµng”có…
chữ ?
- Những chữ nào có chiều cao với chữ
Yhoa,ø cao mấy ô li ? Các chữ còn lại
cao mấy ô li ?
- Hãy nêu vị trí dấu thanh có trong
- 2 HS lên bảng viết X
- Lớp thực hành viết vào bảng con
-Học sinh quan sát
-Chữ Y gồm 2 nét
- Điểm đặt bút tại giao điểm ĐKN6 và ĐKD3 sau đó viết nét móc…
- Quan sát theo giáo viên hướng dẫn
- Lớp viết bảng con
- Đọc : Yêu lũy tre làng nghĩa là gì ?
- HS nªu c¸ nh©n
“Yªu, lịy ,tre, lµng”
- Gồm 4 chữ : - Chữ Y,l, g cao 2 li rưỡi chữ t cao 1 li rưỡi các chữ còn lại cao 1 ô li
Trang 4cuùm tửứ ?
- K/ caựch giửừa caực chửừ baống chuứng naứo
?
* Vieỏt baỷng : Yeõu caàu.
- Theo doừi sửỷa cho hoùc sinh
* Hửụựng daón vieỏt vaứo vụỷ :
-Theo doừi chổnh sửỷa cho hoùc sinh
d) Chaỏm chửừa baứi
-Chaỏm tửứ 5 - 7 baứi hoùc sinh
-Nhaọn xeựt ủeồ caỷ lụựp ruựt kinh nghieọm
ủ) Cuỷng coỏ - Daởn doứ:
-Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc
- Daỏu saộc treõn ủaàu aõm a
-khoaỷng vieỏt ủuỷ aõm o
- Vieỏt baỷng : Yờu
- Thửùc haứnh vieỏt vaứo baỷng - Vieỏt vaứo vụỷ taọp vieỏt
Noọp vụỷ tửứ 5- 7 em ủeồ chaỏm ủieồm
-Veà nhaứ taọp vieỏt phaàn coứn laùi
Veà nhaứ hoaứn thaứnh noỏt baứi vieỏt
Luyện Tiếng Việt
I Muùc tieõu :
- Bieỏt ủoùc nghổ hụi sau caực daỏu caõu vaứ giửừa caực cuùm tửứ Bieỏt ủoùc dieón caỷm
-Hieồu noọi dung của bài tập đọc
II Chuaồn bũ: Tranh minh hoùa, baỷng phuù vieỏt caực caõu vaờn caàn
hửụựng daón luyeọn ủoùc
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
1.Kieồm tra baứi cuừ :
- Yeõu caàu.
2.Baứi mụựi
a) ẹoùc maóu Bài Kho bỏu
-ẹoùc maóu dieón caỷm baứi vaờn
- Nghe vaứ chổnh sửỷa loói
* ẹoùc tửứng ủoaùn :
* ẹoùc caỷ baứi :
- Yeõu caàu HS ủoùc noỏi tieỏp theo
ủoaùn
- Theo doừi HS ủoùc vaứ uoỏn naộn
cho HS
- Hai em ủoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi:Bé nhìn biển
-Lụựp laộng nghe ủoùc maóu ẹoùc chuự thớch
- HS yếu tieỏp noỏi ủoùc
- HS yếu tieỏp noỏi ủoùc
- HS tỡm caựch ngaột, luyeọn ngaột gioùng
- Boỏn HSTB noỏi tieỏp nhau ủoùc baứi
- Laàn lửụùt ủoùc ủoaùn theo yeõu
Trang 5* Thi ủoùc
-Laộng nghe nhaọn xeựt vaứ ghi
ủieồm
* ẹoùc ủoàng thanh
- Caõu chuyeọn khuyeõn ta ủieàu gỡ ?
c) Luyeọn ủoùc laùi truyeọn
- GV nhaọn xeựt tuyeõn dửụng vaứ
ghi ủieồm
- Tuyeõn dửụng caực nhoựm ủoùc baứi
toỏt
ủ) Cuỷng coỏ daởn doứ :
-Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự
caàu
- Caực nhoựm thi ủua ủoùc baứi, ủoùc ủoàng thanh vaứ caự nhaõn ủoùc
- Lụựp ủoùc ủoàng thanh theo yeõu caàu
- 5 em noựi theo suy nghú cuỷa baỷn thaõn
- Boỏn em laàn lửụùt ủoùc noỏi tieỏp nhau
- Hai em ủoùc laùi caỷ baứi chuự yự taọp caựch ủoùc theồ hieọn tỡnh caỷm
- Veà nhaứ hoùc baứi xem trửụực baứi mụựi
Luỵện toán Luyện tập chung
I.Mục tiêu
Củng cố về thứ tự cỏc số trong dóy số tự nhiờn,tớnh nhanh ,cỏch tỡm hỡnh Củng cố kỹ năng thực hiện cỏch tỡm x ,giải toỏn cú lời văn
II,Hoạt động dạy và học
1 Giới thiệu bài (Ghi mục bài )
2.Hướng dẫn
Bài1 :Tớnh nhẩm
a 3 x4 +8 = b.2 : 2 x 0 =
c 3 x 10 -14 = d.0: 4 +6=
Bài 2 :Tỡm x :
a.x x 3= 15 b.70 –x =58
c.45 >x+ 11 >42
Bài 3 : Tớnh nhanh
a.67+ 18 -17 -8
b.69 + 38 -49 – 18
Bài 4 :Cú 12 học sinh chia đều
thành 4 nhúm Hỏi mỗi nhúm cú
mấy học sinh ?
Bài 5 :Trong hỡnh vẽ sau cú mấy
hỡnh tam giỏc ? Có mấy đoạn
thẳng ?
Hs nghe
1 Hs nờu yờu cầu -Cả lớp giải vào vở -1 Hs giải ở bảng -Cả lớp theo dừi chữa bài
1 Hs nờu yờu cầu -Cả lớp làm vào nhỏp -1 hs làm ở bảng -Cả lớp theo dừi chữa bài
1 Hs nờu yờu cầu -Cả lớp làm vào nhỏp -1 hs làm ở bảng -Cả lớp theo dừi chữa bài -1 Hs đọc bài toỏn
Trang 63 GV chấm ,chữa bài
4 Nhận xột giờ học
Hs tự giải vào vở
1Hs giải ở bảng
Cả lớp theo dừi chữa bài Bài giải :Mỗi nhúm cú số học sinh là :
12 :4 = 3 (Học sinh ) Đỏp số :3 học sinh
Hs thảo luận theo nhúm đụi Đại diện nhúm lờn nờu
Cả lớp theo dừi nhận xột
Thứ ba, ngày 16 tháng 3 năm 2010
Toán Tiết 132: đơn vị, chục, trăm, nghìn
I Mục tiêu: - Biết quan hệ giữa đơn vị và chục; giữa chục và trăm; biết đơn vị nghỡn, quan hệ giữa trăm và nghỡn
- Nhận biết được cỏc số trũn trăm, biết cỏch đọc, viết cỏc số trũn trăm
ii đồ dùng dạy học
- 1 bộ ô vuông biểu diễn số dành cho GV
- 1 bộ ô vuông biểu diễn số dành cho
III Các hoạt động dạy học:
1 Ôn về đơn vị chục, trăm
a Gắn các ô vuông (các đơn vị từ 1
đơn vị đến 10 đơn vị ) vị, số chục rồi ôn lại: 10 đơn- HS nhìn và nêu số đơn
vị bằng 1 chục
b Gắn cácHCN (các chục từ 1đến 10
chục) chục, số trăm rồi ôn lại : 10- HS quan sát và nêu số
chục bằng 1 trăm
2 Một nghìn:
a Số trăm tròn
- Gắn các hình vuông to - HS nêu số trăm từ 1 trăm
đến 900 (các số 100, 200,
300… ấm no 900 là số tròn trăm)
? Nhận xét về số tròn trăm - Có 2 chữ số 0 ở phần
sau cùng (tận cùng là 2 chữ
số 0)
b Nghìn
- Gắn to hình vuông to liền nhau - 10 trăm gộp lại thành 1
nghìn viết 1000 (1 chữ số 1
và 3 chữ số 0)
* HS ghi nhớ: 10 trăm bằng 1 nghìn - Cả lớp ôn
3 Thực hành
a Làm việc chung
- Gắn các hình trục quan về đvị, các
chục, các trăm - Yêu cầu HS lên viết số tơngứng và đọc tên các số đó
1,3,30 (3 chục) 60 (6 chục)
300 (3 trăm)
Trang 7VD: Viết số 40 - HS phải chọn 4 hình chữ
nhật đa trớc mặt
+ Viết số 200 - HS phải chọn 2 hình vuông
to đặt trớc mặt
- Tiếp tục tăng dần 300, 100,500,700,
800 - HS chọn đủ các hình vuôngđể trớc mặt
- 1 HS lên bảng làm cả lớp T/ nhất kết quả
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Kể chuyện
I Mục tiêu – yêu cầu: yêu cầu:
- Dựa vào gợi ý cho trước, kể lại được từng đoạn của cõu chuyện ( BT1) -HS khỏ, giỏi biết kể lại toàn bộ cõu chuyện ( BT2)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép gợi ý kể 3 đoạn
iII hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: Nêu m/đ, yêu cầu
2 Hớng dẫn kể
Bài 1: Kể từng đoạn theo gợi ý - 1 HS đọc yêu cầu
- Lớp đọc thầm lại
- Mở bảng phụ gợi ý của từng đoạn + Kể chi tiết các sự vật đó
+ Cho 2 HS làm mẫu
ý 1: Hai vợ chồng chăm chỉ
ý 2: Thức khuya dậy sớm
ý 3: Không lúc nào nghỉ ngơi tay
ý 4: Kết quả tốt đẹp
* HS kể từng đoạn trong nhóm
- 3 HS đại diện (3 nhóm) tiếp nối
nhau thi kể 3 đoạn - Nhận xét
Bài 2: Kể toàn bộ câu chuyện - HS kể bằng lời của mình
- GV nêu yêu cầu bài (kể với giọng điệu thích
hợp, kết hợp lời kể với điệu
bộ nét mặt)
- Lớp nhận xét bình chọn ngời kể
hay nhất
IV Củng cố – yêu cầu: dặn dò:
- 1 HS nhắc lại ý nghĩa câu chuyện Ai yêu qúy đất đai, ai chăm
chỉ lao động trên ruộng đồng, ngời đó cso cuộc sống ấm no hạnh phúc
- Về nhà kể cho ngời thân nghe
Chính tả: (Nghe-viết)
I Mục đích - yêu cầu:
Trang 8- Chộp chớnh xỏc bài CT, trỡnh bày đỳng hỡnh thức đoạn văn xuụi.
- Làm được BT(2); BT(3) a / b,
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2, bài tập 3
III các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: (MĐ, yêu cầu)
2 Hớng dẫn nghe, viết
- GV đọc lại chính tả 1 lần 2 HS đọc bài
? Nêu nội dung bài chính tả - Đoạn trích nói về đức tính
chăm chỉ làm lụng của hai vợ chồng ngời nông dân
- HS bảng con : quanh năm, sơng,
lặn… ấm no
- GV đọc bài HS nghe và viết bài
- Chấm chữa, bài
3 Hớng dẫn học sinh làm bài tập
Bài tập 2 - 1 HS đọc yêu cầu làm bài
tập
- Lớp làm vở bài tập Lời giải
- 2 HS lên bảng chữa Voi huơ vòi, mùa màng,
thuở nhỏ Bài tập 3 (a) - 1 HS đọc yêu cầu
- Lớp làm vở bài tập
- Từng học sinh đọc lại các câu ca
dao, câu đố Lời đáp a Ơn trời ma nắng phải thì
Nơi thì bừa cạn, nơi thì cày sâu
Công lênh chẳng quản bao lâu
Ngay nay nớc bạc, ngày sau cơm vàng… ấm no
iV Củng cố - dặn dò:
- Chuẩn bị các câu hỏi: Bạn có biết
Luyện Tiếng việt Luyện đọc
I Mục đích yêu cầu
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Đọc trôi chảy toàn bài , đọc đúng các từ phiên âm, đại lợng thời gian, độ cao… ấm no
- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
- Đọc đúng giọng đọc bản tin: rành mạch, rõ ràng
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu các từ ngữ đợc chú giải trong sgk
- Hiểu nội dung bài: Cung cấp thông tin về 5 loài cây lạ trên thế giới (cây lâu năm nhất, cây to nhất, cây cao nhất, cây gỗ thấp nhất, cây đoàn kết nhất Biết về mục bạn có biết? Từ đó có ý thức tìm đọc )
II đồ dùng – yêu cầu: dạy học:
- Một số sách báo
- Nội dung câu hỏi 3
ii/ các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
- 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn bài
kho báu (Trả lời câu hỏi bài )
B, Bài mới
Trang 91 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
- GV nêu yêu cầu mẫu toàn bài
a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc
từng câu
- Chú ý từ ngữ phiên âm
- 1 số phơng ngữ
b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS nối tiếp nhau đọc
từng đoạn trong bài
- HDHS đọc đúng - Bảng phụ
- Giúp HS hiểu từ ngữ cuối bài - sgk
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
e Đọc ĐT (1,2 tin)
3 Tình huống tìm hiểu bài
CH1: (1 HS đọc )
? Nhờ bài viết trên, em biết đợc
những điều gì mới/ nào sống lâu năm, cây nào to- Thế giới có những cây
nhất, cây… ấm no vùng nào
CH2: Vì sao bài viết đợc đặt tên là
bạn có biết ?
- Vì đó là … ấm no a biết ch
- Vì đó là… ấm no mọi ngời
- Vì đặt tên … ấm no đọc ngay CH3 (1 HS đọc )
? Hãy nói về cây cối ở làng phố hay
trờng em: Cây cao nhất, cây thấp nhất,
cây to nhấ
* HS nêu (hình thành nhóm để lập bản tin)
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
(nhận xét, bình chọn) 4.Luyện đọc lại
1,2 em đọc lại bài
- Cho HS chơi trò chơi : Chơi trò
chơi tìm tin nhanh HS1: Cây đoàn kết nhất.HS2: Đó là cây thông… ấm no
đói no cây chia sẻ
HS1: Cây cao nhất HS2: Đó là cây xe côi ở
Mĩ cao tới 150m
C Củng cố – yêu cầu: dặn dò:
- GV nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau
Thứ t ngày 17 tháng 3 năm 2010
Tập đọc
I Mục đích yêu cầu:
- Biết ngắt nhịp thơ hợp lớ khi đọc cỏc cõu thơ lục bỏt
- Hiểu ND: Cõy dừa giống như con người, biết gắn bú với đất trời, với thiờn nhiờn ( trả lời được cỏc CH trong SGK thuộc 8 dũng thơ đầu )
II đồ dùng dạy học:
1 cây hoa (Để học sinh hái hoa dân chủ)
iII các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
Bày cây hoa giá có các 19 câu hỏi
trong 10 bông hoa các câu hỏi.- HS hái hoa trả lời nhanh B.Bài mới
Trang 10- GV đọc mẫu - Lớp đọc thầm lại
a Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng
câu
- Chú ý đọc đúng 1 số từ ngữ
b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng
đoạn
- Đọc theo 3 đoạn Trong bài
Đ1: 4 dòng thơ đầu
Đ2: 4 dòng tiếp
Đ3: 6 dòng còn lại
- HSHS đọc đúng + Bảng phụ
- Giúp HS hiểu đợc chú giải cuối bài - sgk
Giải thích + Bạc phếch: bị mất màu,
biến màu trắng cũ xấu + Đánh nhịp: (động tác đa tay lên, đa tay đều đặn )
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
e Đọc đồng thanh
3 Tìm hiểu bài
CH1: (1 học sinh đọc )
? Các bộ phận của cây dừa (lá,ngọn,
thân, quả) đợc so sánh với những gì ? dang ra đón gió , nh chiếc … ấm no - Lá 1 tàu dừa: nh bàn tay
mây xanh + Ngọn dừa: Nh các đầu của ngời hết gật … ấm no gợi trăng
+ Thân dừa: Mặc tấm áo bạc phếch… ấm no đất
+ Quả dừa nh đãn lợn … ấm no những hũ rợu
* 2 HS đọc lại 8 dòng đầu
CH2: Em thích những câu thơ nào vì
4 Học thuộc lòng bài thơ
Treo tranh minh họa nội dung phần bài thơ - HS học thuộc lòng từng
- Học thuộc cả bài
C Củng cố – yêu cầu: dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà học thuộc bài thơ
Toán
So sánh số tròn trăm
I Mục tiêu:
- Biết cỏch so sỏnh số trũn trăm
- Biết thức tự cỏc số trũn trăm
- Biết điền cỏc số trũn trăm vào cỏc vạch trờn tia số
II đồ dùng dạy học
- Các hình vuông to biểu diễn 100 ô vuông nhỏ (10 chục)
III các hoạt động dạy học:
1 So sánh số tròn trăm - HS quan sát
- GV gắn các hình vuông
biểu diễn các số trình bày nh
sgk