1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LỚP 5-TUAN28(CKTKN)

18 193 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 208 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 2 3 4 Toán Chính tả Lịch sử Luyện từ và câu Luyện tập chung Oân tập giữa học kì II tiết 2 Tiến vào Dinh Độc Lập Oân tập giữa học kì II tiết 3 3 4 5 Tiếng Anh Aâm nhạc Thể dục Trinh Sán

Trang 1

TUẦN 28

(Từ ngày 15-3-2010 đến ngày 19-3-2010)

*GV dạy:

*Đơn vị: Trường Tiểu học Xuân Lộc 1

Y

TIẾ T

1 2 3 4 5

Chào cờ Tập đọc Toán Địa lí Đạo đức

(Thông)

Oân tập giữa học kì II (tiết 1) Luyện tập chung

Châu Mĩ (tt)

Em tìm hiểu về liên hiệp quốc

1 2 3 4

Toán Chính tả Lịch sử Luyện từ và câu

Luyện tập chung Oân tập giữa học kì II (tiết 2) Tiến vào Dinh Độc Lập Oân tập giữa học kì II (tiết 3)

3 4 5

Tiếng Anh Aâm nhạc Thể dục

(Trinh) (Sáng) (Thâu)

1 2 3 4 5

Tập đọc Thể dục Toán Tập làm văn Khoa học

Oân tập giữa học kì II (tiết 4)

(Thâu)

Luyện tập chung Oân tập giữa học kì II (tiết 5) Sự sinh sản của động vật

1 2 3 4 5

Kể chuyện

Mĩ thuật Tiếng Anh Toán Luyện từ và câu

Oân tập giữa học kì II (tiết 6)

(Sáng) (Trinh)

Oân tập về số tự nhiên Kiểm tra giữa HK2

1 2 3 4 5

Tập làm văn Toán

Kĩ thuật Khoa học SHTT

Kiểm tra giữa HK2 Oân tập về phân số

(Thông)

Sự sinh sản của côn trùng Tổng kết tuần 28

Trang 2

Thứ hai ngày 15 tháng 3 năm 2010

MÔN: TẬP ĐỌC TIẾT 55: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (Tiết 1) I.MỤC TIÊU: - Đọc trơi chảy, lưu lốt bài tập đọc đã học; tốc độ đọc khoảng 115 tiếng/phút; đọc diễn

cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 4-5 bài thơ (đoạn thơ), đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn

- Nắm được các kiểu cấu tạo câu để điền đúng bảng tổng kết (BT2)

* HS khá, giỏi: đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật, biết nhấn giọng những từ ngữ, hình ảnh mang tính nghệ thuật

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL trong 9 tuần đầu sách Tiếng Việt 5, tập hai

-Bút dạ và môt số tờ giấy khổ to kẻ bảng tổng kết ở bài 2

-Bốn, năm tờ phiếu viết nội dung của bài 2

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

*HĐ1: Kiểm tra tập đọc học thuộc lòng.

a)Số lượng HS kiểm tra :1/3 số HS trong lớp

b)Tổ chức cho HS kiểm tra

-Gọi từng HS lên bốc thăm

-Cho HS chuẩn bị bài

-GV cho điểm theo hướng dẫn của vụ giáo viên

tiểu học

Lưu ý: Những HS kiểm tra chưa đạt yêu cầu, GV

nhắc các em về nhà luyện đọc để kiểm tra trong

tiết sau

*HĐ2: Làm bài tập.

-Cho HS đọc yêu cầu của bài 2

-GV: GV dán lên bảng lớp bảng thống kê và giao

việc cho HS

+Các em quan sát bảng thống kê

+Tìm ví dụ minh hoạ các kiểu câu:

.1 ví dụ minh hoạ cho câu đơn

.1 ví dụ minh hoạ cho câu ghép không dùng từ

nối

.1 câu ghép dùng quan hệ từ

.1 câu ghéo dùng vặp từ hô ứng

-Cho HS làm bài (GV phát phiếu cho 3,4 HS)

-Cho HS trình bày kết quả

-HS lần lượt lên bốc thăm

-Mỗi HS chuẩn bị bài 1'-2'

-HS lên đọc bài và trả lời câu chỏi như đã ghi ở phiếu thăm

-1 HS đọc thành tiếng, lớp lắng nghe

-3,4 HS làm bài vào phiếu

-Cả lớp làm vào nháp

-3-4 HS làm vào phiếu lên dán trên bảng lớp

-Lớp nhận xét

-HS lắng nghe

Trang 3

-GV nhận xét và chốt lại những câu các em tìm

đúng

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

-Gv nhận xét tiết học

-Dặn những HS chưa kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng về nhà tiếp tục ôn tập để tiết sau kiểm tra lấy điểm

MÔN: TOÁN TIẾT 136: LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC TIÊU: - Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đường.

- Biết đổi đơn vị đo thời gian

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III.KIỂM TRA BÀI CŨ: -Lần lượt sửa bài nhà

-Lần lượt nêu công thức tìm t đi

-Giáo viên nhận xét – cho điểm

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

Bài 1:

- Yêu cầu h/s đọc đề

- GV hướng dẫn HS : So sánh vận tốc của ô tô và

xe máy

- Cho h/s tự giải vào vở , 1 h/s làm bảng lớp

- Nhận xét - Tuyên dương

Bài 2:

- Yêu cầu h/s đọc đề

- Học nhóm

- Giáo viên chốt yêu cầu học sinh nêu công thức

tìm v

- Lưu ý học sinh tính vận tốc của xe máy với đơn

vị đo là m / phút

- Nhận xét - Tuyên dương

- Học sinh đọc đề – nêu công thức

- Giải

4 giờ 30 phút = 4,5 giờ Vận tốc của ô-tô là :

135 : 3 = 45 (km/giờ) Mỗi ô-tô đi nhanh hơn xe máy số

km là :

45 - 30 = 15 (km) Đáp số : 15 km

- Học sinh đọc đề và tóm tắt

- Tổ chức 4 nhóm

Giải Vận tốc của xe máy là : 1250:2 =625(m/ phút)

1 giờ = 60 phút Một giờ xe máy đi được :

625 x 60 = 37500 (m) = 37,5 (km) Đáp số : 37,5 km

- Học sinh sửa bài nhận xét đúng sai

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:-Thi đua lên bảng viết công thức : s – v – t đi.

-Về nhà làm bài 3, 4/ 144

-Chuẩn bị: Luyện tập chung

Trang 4

-Nhận xét tiết học.

-MÔN: ĐỊA LÝ TIẾT 28: CHÂU MĨ ( TT)

I.MỤC TIÊU: - Nêu được một số đặc điểm và dân cư và kinh tế châu Mĩ:

+ Dân cư chủ yếu là người cĩ nguồn gốc nhập cư

+ Bắc Mĩ co nền kinh tế phát triển cao hơn Trung và Nam Mĩ Bắc Mĩ cĩ nền cơng nghiệp, nơng nghiệp hiện đại Trung và Nam Mĩ chủ yếu sản xuất nơng sản và khai thác khốn sản để xuất khẩu

- Nêu được một số đặc điểm cua kinh tế Hoa Kì: cĩ nền kinh tế phát triển với nhiều ngành cơng nghiệp đứng hàng đầu thế giới và nơng sản xuất khẩu lớn nhất thế giới

- Chỉ và đọc trên bản đồ tên thủ đơ của Hoa Kì

- Sử dụng tranh, ảnh, bản đồ, lượt đồ để nhận biết một số đặc điểm của dân cư và hoạt động sản xuất của người dân châu Mĩ

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Bản đồ thế giới.

-Các hình minh hoạ trong SGK

-Phiếu học tập của HS

III.KIỂM TRA BÀI CŨ: -Nêu vị trí , đặc điểm tự nhiên của châu Mĩ ?

-Nhận xét cho điểm HS

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

*HĐ1:Dân cư châu Mĩ.

-GV yêu cầu HS làm việc cá nhân để giải quyết

các nhiệm vụ sau

+Mở SGK trang 103, đọc bảng số liệu về diện

tích và dân số các châu lục để

-Nêu số dân châu Mĩ

-So sánh số dân châu Mĩ với các châu lục khác

+Dựa vào bảng số liệu và cho biết các thành

phần dân cư

+Vì sao dân cư châu Mĩ lại có nhiều thành phần,

nhiều màu da như vậy?

-GV giảng: Sau khi Co-Lom-bô phát hiện ra châu

Mĩ, người dân châu Âu và các châu lục khác đã di

cư sang đây…

+Người dân châu Mĩ sinh sống chủ yếu ở những

vùng nào?

KL: năm 2004 số dân châu Mĩ là 876 triệu người

đứng thứ 3 về số dân trong châu lục……

*HĐ2: Kinh tế châu Mĩ.

-GV tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm để

hoàn thành bảng so sánh về kinh tế của Bắc Mĩ ,

Trung Mĩ và Nam Mĩ

-GV gọi Hs báo cáo kết quả thảo luận

-HS tự làm việc theo yêu cầu, sau đó mỗi nhiệm vụ 1 em nêu ý kiến

+Năm 2004 số dân châu Mĩ là 876 triệu người, đứng thứ ba trong các châu lục trên thế giới, chưa bằng 1/5 số dân châu Á Nhưng diện tích chỉ kém châu Á có 2 triệu

Km2

+Dân cư châu Mĩ có nhiều thành phần màu da khác nhau

-Vì họ chủ yếu là người nhập cư từ các châu lục khác đến

-Người dân châu Mĩ sống tập trung ở ven biển miền Đông

-HS làm việc theo nhóm, mỗi nhóm khoảng 6 HS trao đổi, thảo luận để hoàn thành bảng so sánh kinh tết giữa các cùng Bắc Mĩ, Trung Mĩ, Nam Mĩ…

-3 nhóm Hs báo cáo kết quả trước lớp theo 3 tiêu chí so sánh, các

Trang 5

-GV chỉnh sửa câu trả lời cho HS, sau đó yêu cầu

HS dựa vào nội dung bảng so sánh trình bày khái

quát về kinh tế châu Mĩ

KL: Bắc Mĩ có nền kinh tế phát triển, các nghành

công, nông nghiệp hiện đại…

*HĐ3: Hoa kì.

-GV yêu cầu HS tiếp tục làm việc theo nhóm để

hoàn thành sơ đồ các đặc điêm địa lí Hoa Kì như

sau (GV cung cấp mẫu sơ đồ cho HS.)

-GV theo dõi, gợi ý, giúp HS hoàn thành sơ đồ

như trên

-GV gọi 1 nhóm báo cáo kết quả của nhóm mình

-GV chỉnh sửa câu trả lời cho HS, sau đó yêu cầu

HS dựa vào nội dung bảng so sánh trình bày khái

quát về tự nhiên về kinh tế Hoa Kì

KL: Hoa kì nằm ở Bắc Mĩ, là một trong những

nước kinh tế phát triển nhất thế giới…

bạn trong lớp nghe và bổ sung ý kiến

-1 HS trình bày trước lớp, HS cả lớp theo dõi và bổ sung ý kiến

-HS làm việc theo nhóm, điền các thông tin còn tiếu vào sơ đồ (phần

in nghiêng) Một nhóm HS làm vào giấy khổ to

-HS nêu câu hỏi khi gặp khó khăn

-Nhóm Hs đã làm bài vào giấy khổ to dán bài lên bảng và trình bày, HS cả lớp cùng theo dõi nhận xét

-1 HS trình bày trước lớp, HS cả lớp theo dõi và bổ sung ý kiến

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

-Gv tổng kết tiết học, tuyên dương các HS tích cực hoạt động tham gia xây dựng bài

-Dặn dò HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

-MÔN: ĐẠO ĐỨC TIẾT 28: EM TÌM HIỂU VỀ LIÊN HỢP QUỐC ( TIẾT 1)

I.MỤC TIÊU:

- Cĩ hiểu biết ban đầu, đơn giản về Tổ chức Liên Hợp Quốc và quan hệ của nước ta với tổ chức này

- Cĩ thái độ tơn trọng các cơ quan Liên Hợp Quốc đang làm việc tại nước ta

* HS khá giỏi: Kể được tên một số việc làm của các cơ quan Liên Hợp Quốc ở Việt Nam hoặc ở địa phương

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -GV: Tranh, ảnh băng hình, bài bao1 về hoạt động của Liên Hợp Quốc

và các cơ quan Liên Hợp Quốc ở địa phương và ở VN

III.KIỂM TRA BÀI CŨ: -Chiến tranh gây ra hậu quả gì?

-Để mọi người đều được sống trong hoà bình, trẻ em có thể làm gì?

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

*HĐ1:Phân tích thông tin.

*Mục tiêu: Giúp học sinh có những hiểu biết cơ bản nhất về Liên Hợp Quốc và quan

hệ của VN với tổ chức này

-Yêu cầu học sinh đọc các thông tin trang 40, 41

và hỏi:

- Ngoài những thông tin trong SGK, em nào còn

biết gì về tổ chức LHQ?

-HS đọc thông tin trong sgk

- Học sinh nêu

Trang 6

- Giới thiệu thêm với học sinh một số tranh, ảnh,

băng hình về các hoạt động của LHQ ở các nước,

ở VN và ở địa phương

 Kết luận:

+ LHQ là tổ chức quốc tế lớn nhất hiện nay

+ Từ khi thành lập, LHQ đã có nhiều hoạt động vì

hoà bình, công lí và tiến bộ xã hội

+ VN là một thành viên của LHQ

-HS quan sát và nghe

*HĐ2: Bày tỏ thái độ (BT 1/ SGK)

*Mục tiêu: Học sinh có thái độ và suy nghĩ đúng về tổ chức LHQ.

- Chia nhóm giao nhiệm vụ cho các nhóm thảo

luận các ý kiến trong BT1/ SGK

- Vì sao em lại tán thành các ý kiến đó ?

- Vì sao lại không tán thánh các ý kiến đó

 Kết luận: Các ý kiến đúng: c, d

Các ý kiến sai: a, b, đ

- Thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày

(mỗi nhóm trình bày 1 ý kiến)

Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: -Yêu cầu học sinh đọc ghi nhớ SGK.

- Tìm hiểu về tên của 1 số cơ quan LHQ ở VN, về hoạt động của các cơ quan LHQ ở VN và ở địa phương em

- Tôn trọng và hợp tác với các nhân viên LHQ đang làm việc tại địa phương em

- Chuẩn bị: Tiết 2

-Nhận xét tiết học

Thứ ba ngày 16 tháng 3 năm 2010

MÔN: TOÁN TIẾT 137: LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC TIÊU: - Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đường.

- Biết giải bài tốn chuyển động ngược chiều trong cùng một thời gian

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III.KIỂM TRA BÀI CŨ: -Học sinh lần lượt sửa bài nhà

-Lần lượt nêu tên công thức áp dụng

-Giáo viên chốt – cho điểm

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

Bài 1:

- Yêu cầu h/s đọc đề

- GV nêu :

+ Em có nhận xét gì về 2 động tử trên cùng một

quãng đường ?

+ Muốn tìm thời gian 2 xe gặp nhau , ta làm như

thế nào ?

- Học sinh đọc đề

- 2 học sinh lên bảng thi đua vẽ tóm tắt ô tô

xe máy

A gặp nhau B

180 km

- 2 động tử ngược chiều nhau

- Lấy quãng đường chia cho tổng

Trang 7

- GV hình thành công thức :

t gặp = S : ( v 1 + v 2 )

- Nhận xét - Tuyên dương

Bài 2:

- Yêu cầu h/s đọc đề

- Giáo viên chốt vời 2 cách giải

- Tìm S AB

V ca nô = 12 km/ giờ

t đi của ca nô ?

- Nhận xét - Tuyên dương

của 2 vận tốc Giải :

Sau mỗi giờ ô-tô và xe máy đi được quãng đường là :54 + 36 = 90 (km)

Thời gian để hai xe gặp nhau là :

180 : 90 = 2 ( giờ) Đáp số : 2 giờ b) Sau mỗi giờ 2 ô-tô đi được quãng đường là :

42 + 50 = 92 (km) Thời gian hai xe gặp nhau là :

276 : 92 = 3 ( giờ) Đáp số : 3 giờ

- Cả lớp nhận xét

- Đọc đề

- Nêu cách làm

Giải Thời gian ca-nô đi hết quãng đường là :

11giờ 15 phút - 7 giờ 30 phút = 3 giờ 45 phút = 3,75 giờ

Độ dài đọan đường AB là :

12 x 3,75 = 45 (km) Đáp số : 45 km

- Cả lớp nhận xét

- V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: Thi đua nêu câu hỏi về s – v – t đi.

- Về nhà làm bài 3, 4/ 145

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

-Nhận xét tiết học

-MÔN: CHÍNH TẢ TIẾT 28: ÔN TẬP ( TIẾT 2) I.MỤC TIÊU: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1.

- Tạo lập được câu ghép theo yêu cầu của BT2

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Phiếu viết tên bài tập đọc và HTL như tiết 1.

-Hai, ba tờ phiếu viết 3 câu văn chưa hoàn chỉnh của bài 2

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

*HĐ1: Kiểm tra tập đọc và HTL.

a)Số lượng HS kiểm tra :1/3 số HS trong lớp

b)Tổ chức cho HS kiểm tra

-Gọi từng HS lên bốc thăm -HS lần lượt lên bốc thăm

Trang 8

-Cho HS chuẩn bị bài.

-GV cho điểm theo hướng dẫn của vụ giáo viên

tiểu học

Lưu ý: Những HS kiểm tra chưa đạt yêu cầu, GV

nhắc các em về nhà luyện đọc để kiểm tra trong

tiết sau

*HĐ2: Làm bài tập.

-Cho HS đọc yêu cầu của BT và đọc 3 câu a,b,c

-GV giao việc:

.Mỗi em đọc lại 3 câu a,b,c

-Viết tiếp vế câu còn thiếu vào chỗ trống để tạo

câu ghép đảm bảo đúng về nội dung và đúng về

ngữ pháp

-Cho Hs làm bài GV phát giấy và bút dạ cho 3

HS làm bài

-Cho HS trình bày kết quả

-GV nhận xét và chốt lại những câu học sinh đã

làm đúng

-Mỗi HS chuẩn bị bài 1'-2'

-HS lên đọc bài và trả lời câu chỏi như đã ghi ở phiếu thăm

-1 Hs đọc thành tiếng lớp đọc thầm

-3 HS làm bài vào giấy lên dán trên bảng lớp

-Lớp nhận xét

-HS chép lời giải đúng vào vở hoặc vở bài tập

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: -GV nhận xét tiết học.

-Dặn HS về nhà luyện đọc để kiểm tra ở tiết 3

-MÔN: LỊCH SỬ TIẾT 28: TIẾN VÀO DINH ĐỘC LẬP

I.MỤC TIÊU: - Biết ngày 30/4/1975 quân dân ta giải phĩng Sài Gịn, kết thúc cuộc kháng chiến chống

Mĩo cứu nước Từ dây đất nước hồn tồn độc lập, thống nhất

+ Ngày 26/4/1975 Chiến dịch Hồ Chí Minh bắt đầu, các cánh quân của ta đồng loạt tiến đánh cac svị trí quan trọng của quân đội và chính quyền Sài Gịn trong thành phố

+ Những nét chính về sự kiện quân giải phĩng tiến vào Dinh Độc Lập, nội các Dương Văn Minh đầu hàng khơng điều kiện

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: ảnh trong SGK, bản đồ hành chính Việt Nam.

III.KIỂM TRA BÀI CŨ: -Hiệp định Pa-ri được kí kết vào thời gian nào?

-Nêu những điểm cơ bản của Hiệp định Pa-ri ở VN?

 Giáo viên nhận xét bài cũ

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

*HĐ1: Cuộc tổng tiến công giải phóng Sài Gòn.

- Giáo viên nêu câu hỏi: “Sự kiện quân ta đánh

chiếm Dinh Độc Lập diễn ra như thế nào?”

- Học sinh đọc SGK đoạn “Sau hơn 1 tháng …các

tầng”  thuật lại

”Sự kiện xe tăng quân ta tiến vào Dinh Độc

Lập”

- 1 học sinh đọc SGK

- Học sinh thảo luận nhóm đôi

- Mỗi em gạch dưới các chi tiết chính bằng bút chì  vài em phát biểu

Trang 9

 Giáo viên nhận xét và nêu lại các hình ảnh

tiêu biểu

- Giáo viên tổ chức cho học sinh đọc SGK, đoạn

còn lại

- Thảo luận nhóm, chọn ý, diễn lại cảnh cuối

cùng khi nội các Dương Văn Minh đầu hàng

- Giáo viên chốt + Tuyên dương nhóm diễn hay

nhất

*HĐ2:Tìm hiểu ý nghĩa lịch sử của chiến thắng

ngày 30/ 4/ 1975.

- Giáo viên nêu câu hỏi:

- Chiến thắng ngày 30/ 4/ 1975 có tầm quan

trọng như thế nào?

 Giáo viên nhận xét + chốt

- Là 1 trong những chiến thắng hiển hách nhất

trong lịch sử dân tộc

- Đánh tan chính quyền Mĩ – Nguỵ, giải phóng

hoàn toàn miền Nam, chấm dứt 21 năm chiến

tranh

Từ đây, Nam – Bắc được thống nhất

- Học sinh đọc SGK

- Thảo luận nhóm, phân vai, diễn lại cảnh cuối cùng khi nội các Dương Văn Minh đầu hàng

- Học sinh trả lời

- Học sinh trả lời

- Học sinh nhắc lại (3 em)

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: Ngày 30/ 4/ 1975 xảy ra sự kiện gì?

- Ý nghĩa lịch sử của sự kiện đó?

- Học bài

- Chuẩn bị: “Hoàn thành thống nhất đất nước ”

-Nhận xét tiết học

-MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU TIẾT 55 : ÔN TẬP ( TIẾT 3) I.MỤC TIÊU: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1.

- Tìm đuợc các câu ghép, các từ ngữ đuợc lặp lại, đưọc thay thế trong đoạn văn (BT2)

* HS khá, giỏi: hiểu tác dụng của những từ ngữ lặp lại, từ ngữ được thay thế

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Phiếu viết tên bài tập đọc và học thuộc lòng như tiết 1.

-5 băng giấy và bút dạ để HS làm bài tập hoặc bảng phụ

-1 tờ phiếu phô tô phóng to bài Tình quê hương để HS làm bài 2

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

*HĐ1: Kiểm tra tập đọc và HTL.

a)Số lượng HS kiểm tra :1/3 số HS trong lớp

b)Tổ chức cho HS kiểm tra

-Gọi từng HS lên bốc thăm

-Cho HS chuẩn bị bài

-HS lần lượt lên bốc thăm

-Mỗi HS chuẩn bị bài 1'-2'

-HS lên đọc bài và trả lời câu chỏi như đã ghi ở phiếu thăm

Trang 10

-GV cho điểm theo hướng dẫn của vụ giáo viên

tiểu học

Lưu ý: Những HS kiểm tra chưa đạt yêu cầu, GV

nhắc các em về nhà luyện đọc để kiểm tra trong

tiết sau

*HĐ2: Làm bài tập

-Cho HS đọc bài 1

-GV nhắc lại yêu cầu của bài tập

-Cho HS làm bài

H: từ ngữ nào trong đoạn 1 thể hiện tình cảm của

tác giả với quê hương?

H: Điều gì đã gắn bó tác giả với quê hương?

H: Tìm các câu ghép trong bài văn

-GV đưa bảng phụ đã ghi sẵn 5 câu ghép GV và

HS cùng phân tích các vế của câu ghép GV dùng

phấn màu gạch dưới các vế câu

Bảng phụ GV tham khảo sách thiết kế

GV chốt lai:

H: Tìm các từ ngữ được lặp lại, được thay thế có

tác dụng liên kết câu trong bài văn

H: Tìm từ ngữ được thay thế có tạc dụng liên kết

câu

-GV nhận xét và chốt lại

-1 Hs đọc thành tiếng lớp đọc thầm

-HS làm bài cá nhân

-Các từ ngữ đó là: đăm đắm, nhìn theo, sức quyến rũ, nhớ thương, mãnh liệt, day dứt

-Những kỉ niệm tuổi thưo gắn bó tác giả với quê hương

-Bài văn có 5 câu Cả 5 câu đều là câu ghép

-Các từ tôi, mảnh đất được lặp đi lặp lại nhiều lần trong bài văn có tác dụng liên kết câu

-HS phát biểu

-Lớp nhận xét

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: -GV nhận xét tiết học.

-Dặn HS về nhà chuẩn bị bài cho tiết ôn tập tiếp theo

-Thứ tư ngày 17 tháng 3 năm 2010

MÔN: TẬP ĐỌC TIẾT : ÔN TẬP (Tiết 4) I.MỤC TIÊU: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1.

- Kể tên các bài tập đọc là văn miêu tả đã học trong 9 tuần đầu HKII (BT2)

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Bút dạ và 3 tờ giấy khổ to để HS làm bài 2.

-Ba tờ phiếu khổ to mỗi tờ viết sẵn dàn ý của một trong ba bài văn miêu tả: Phong cảnh đền Hùng, hội thổi cơm thi ở Đồng Vân, tranh làng Hồ

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

*HĐ1:Kiểm tra tập đọc và HTL.

a)Số lượng HS kiểm tra :1/3 số HS trong lớp

b)Tổ chức cho HS kiểm tra

-Gọi từng HS lên bốc thăm -HS lần lượt lên bốc thăm

Ngày đăng: 26/04/2015, 19:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w