1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan28 cktkn

25 223 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 267,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu quan sát nêu nhận xét và tự điền dấu thích hợp rồi - Cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn.. Bài 4aGọi Hs nêu yêu cầu -2HS lên bảng làm ,lớp làm vào vở.. - Hướng dẫn luyện đọc k

Trang 1

- Yêu cầu quan sát nêu nhận xét và

tự điền dấu ( <, =, > ) thích hợp rồi

- Cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn

- Lớp theo dõi giới thiệu bài

- Vài học sinh nêu lại : Số có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn và ngược lại số có số chữ

số ít hơn thì bé hơn

- Tương tự cách so sánh ở ví dụ 1 để nêu :

Trang 2

Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.

- Yêu cầu HS thực hiện vào vở

- Mời một em lên thực hiện trên

bảng

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Mời một em lên bảng giải bài

9790 > 978 6 vì hai số này có số chữ số bằng nhau nên ta so s¸nh từng cặp chữ số cùng hàng từ trái sang phải … Ở hàng chục có 9 chục > 8 chục nên 9790 > 9786

- Lớp làm bảng con, một em lên điền trên bảng:

- Một em lên bảng điền dấu thích hợp

- Lớp thực hiện làm vào bảng con

- Một em lên bảng làm bài, cả lớp bổ sung:

Trang 3

- Yờu cầu lớp theo dừi đổi chộo vở và

chữa bài

- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ

Bài 3: - Gọi HS nờu yờu cầu bài tập

- Yờu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Mời hai em lờn thi đua tỡm nhanh,

tỡm đỳng số lớn nhất và số bộ nhất

trờn bảng mỗi em một mục a và b

- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ

Bài 4(a)Gọi Hs nêu yêu cầu

-2HS lên bảng làm ,lớp làm vào vở

-GV nhận xét ,chốt lời giải đúng

4 Củng cố

- Tổ chức cho HS chơi TC: Thi tiếp

sức - Điền nhanh dấu thớch hợp >, <,

b, Theo thứ tự từ lớn đến bé là:76253; 65372; 56 372; 56 327

- HS tham gia

Tiết 3,4 Tập đọc - Kể chuyện

$82,83 CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG

A / Mục tiờu: *Tập đọc:

-Biết đọc phõn biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con

- Hiểu nội dung bài: Làm việc gỡ cũng phải cẩn thận, chu đỏo (Trả lời cỏc cõu hỏi SGK.)

Kể chuyện: Kể lại từng đoạn của cõu chuyện dựa theo tranh minh hoạ.

*HS khá giỏi biết kể lại từng đoạn của câu chuyện bằng lời của ngựa con

Trang 4

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xột bài kiểm tra

3.Bài mới:

a) Giới thiệu bài :

b) Luyện đọc:

- Đọc diễn cảm toàn bài

- Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ:

- Yờu cầu học sinh đọc từng cõu, giỏo

viờn theo dừi uốn nắn khi học sinh phỏt

õm sai

- Hướng dẫn HS luyện đọc cỏc từ ở mục

A

- Yờu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp

- Giỳp HS hiểu nghĩa cỏc từ mới - SGK

- Yờu cầu HS đọc từng đoạn trong nhúm

c) Tỡm hiểu nội dung

- Yờu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và trả lời

cõu hỏi :

- Hỏt và bỏo cỏo sĩ số

- Cả lớp theo dừi

- Lớp lắng nghe giỏo viờn đọc mẫu

- Nối tiếp nhau đọc từng cõu

Đặt cõu với từ thảng thốt, chủ quan.

+ Chỳng em thảng thốt khi nghe tin buồn đú

+ Chỳ Ngựa Con thua cuộc vỡ chủ quan

- Học sinh đọc từng đoạn trong nhúm -1HS đọc cả bài

- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời cõu hỏi

Trang 5

+ Ngựa con chuẩn bị tham dự hội thi

như thế nào ?

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 2

+ Ngựa cha khuyên nhủ con điều gì ?

+ Nghe cha nói ngựa con có phản ứng

như thế nào ?

- Yêu cầu đọc thầm đoạn 3 và đoạn 4.

Vì sao Ngựa Con không đạt kết quả

trong hội thi ?

* Ngựa Con đã rút ra bài học gì ?

d) Luyện đọc lại:

- Đọc diễn cảm đoạn 2 của câu chuyện

- Hướng dẫn học sinh đọc đúng đoạn

1 Giáo viên nêu nhiệm vu:

- Dựa vào 4 tranh minh họa 4 đoạn câu

chuyện kể lại toàn chuyện bằng lời của

Ngựa Con

2 Hướng dẫn kể từng đoạn câu chuyện:

- Gọi 1HS đọc yêu cầu và mẫu

- Nhắc HS: Nhập vai mình là Ngựa Con,

kể lại câu chuyện, xưng "tôi" hoặc

- Đọc thầm đoạn 3 và đoạn 4

+ Ngựa con không chịu lo chuẩn bị cho

bộ móng, không nghe lời cha khuyên nhủ nên khi nửa chừng cuộc đua bộ móng bị lung lay rồi rời ra và chú phải

bỏ cuộc

+ Đừng bao giờ chủ quan dù chỉ là

việc nhỏ.

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- 3 nhóm thi đọc phân vai : người dẫn chuyện, Ngựa Cha, Ngựa Con

- Một em đọc cả bài

- Lớp theo dõi bình chọn bạn đọc hay nhất

- Lắng nghe nhiệm vụ của tiết học

- Đọc các câu hỏi gợi ý câu chuyện

- Cả lớp quan sát các bức tranh minh họa

+ Tranh 1: Ngựa con mải mê soi mình dưới nước + Tranh 2: Ngựa Cha khuyên con đến gặp bác thợ rèn

Trang 6

- Mời 4 em nối tiếp nhau kể lại từng

đoạn của câu chuyện theo lời Ngựa Con

- Mời một em kể lại toàn bộ câu chuyện

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Về nhà đọc lại bài và xem trước bài

- Một em kể lại toàn bộ câu chuyện

- Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất

- Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo Nếu chủ quan, coi thường những thứ tưởng chừng như nhỏ thì sẽ thất bại

Trang 7

8000 7999 + 1 100 000 99

999

- Nhận xét ghi điểm

3.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn HS làm bài luyện

tập:

Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.

- Cho học sinh nhắc lại qui luật viết

dãy số tiếp theo

- Yêu cầu HS thực hiện vào vở

- Mời 2 em lên thực hiện trên bảng

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2(b)

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Mời 2 em lên bảng giải bài

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở để KT bài

nhau

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Mời HS nêu miệng kết quả nhẩm

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Lớp theo dõi giới thiệu bài

- Một em nêu yêu cầu bài tập

- Quy luật về cách viết các số tiếp theo trong dãy số là ( số đứng liền sau hơn số đứng liền trước 1 đơn vị)

- Cả lớp thực hiện làm vào vở

- 2 em lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét

bổ sung

a)99 600 ; 99 601 ; 99 602 ; 99 603 ; 99 604

b)18 200 ; 18 300 ; 18 400 ; 18 500 ; 18 600

c)89 000 ; 90 000 ; 91 000 ; 92 000 ; 93

000

- Một em nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp làm vào vở

- Từng cặp đổi chéo vở để KT bài nhau

- 2 học sinh lên bảng chữa bài, cả lớp bổ sung

8357 > 8257 3000 + 2 < 3200

36478 < 36488 6500 + 200 > 6621

89429 > 89420 8700 - 700 = 8000

8398 < 10000 9000 + 900 < 10000

Trang 8

Bài 4: - Gọi HS nờu yờu cầu bài tập.

- Yờu cầu HS thực hiện vào vở

- Mời 2 em lờn thực hiện trờn bảng

- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ

*Bài :113 Toán 3 nâng cao(Giành

cho HS khá giỏi)

Tìm x biết :

27 324 < x+4 < 27326

4 Củng cố

- Tổ chức cho HS chơi TC: Thi tiếp

sức - Điền nhanh kết quả vào mỗi

phộp tớnh

5 Dặn dũ

- Về nhà xem lại cỏc BT đó làm

- Chuẩn bị bài mới

- Một em nờu yờu cầu bài tập

- Cả lớp làm vào vở

- 2 học sinh lờn bảng chữa bài, cả lớp bổ sung

a) Số lớn nhất cú năm chữ số : 99 999b) Số bộ nhất cú năm chữ số : 10 000-HS tự làm bài,1HS lên chữa bài

-Nghe viết đúng bài CT trỡnh bày đỳng hình thức bài văn xuôi

- Làm đỳng BT(2) a/b.hoặc bài CT phơng ngữ do Gv soạn

2 Kiểm tra bài cũ

- Yờu cầu 2HS viết ở bảng lớp, cả lớp

viết vào bảng con cỏc từ cú vần ưc/ưt

- Nhận xột đỏnh giỏ chung

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài

- Hỏt và bỏo cỏo sĩ số

- 2HS lờn bảng viết 4 từ cú vần ưc/ưt

- Cả lớp viết vào giấy nhỏp

- Lớp lắng nghe giỏo viờn giới thiệu bài

Trang 9

b) Hướng dẫn nghe viết :

* Hướng dẫn chuẩn bị:

- Đọc đoạn chính tả 1 lần:

- Yêu cầu hai em đọc lại bài cả lớp đọc

thầm

+ Đoạn văn trên có mấy câu ?

+ Những chữ nào trong bài viết hoa?

- Yêu cầu HS luyện viết từ khó vào bảng

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Mời 4HS lên bảng thi làm bài, đọc kết

quả

- Giáo viên nhận xét chốt lại lời giải

đúng

- Mời HS đọc lại kết quả

- Cho HS làm bài vào VBT theo lời giải

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Về nhà viết lại cho đúng những từ viết

sai

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc

- 2 học sinh đọc lại bài

- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài

+ Đoạn văn gồm 3 câu

+ Viết hoa các chữ đầu tên bài, đầu đoạn, đầu câu, tên nhân vật - Ngựa Con

- Cả lớp viết từ khó vào bảng con:

khỏe, giành, nguyệt quế, mải ngắm, thợ rèn,

- Cả lớp nghe và viết bài vào vở

- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

- 2 em đọc yêu cầu bài

Trang 10

- Biết ngắt nhịp ở cỏc dũng thơ, đọc lưu loỏt từng khổ thơ.

- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Cỏc bạn học sinh chơi đỏ cầu trong giờ ra chơi rất vui Trũ chơi giỳp cỏc bạn tinh mắt, dẻo chõn, khoẻ người Bài thơ khuyờn học sinh chăm chơi thể thao, vận động trong giờ ra chơi để cú sức khoẻ, để vui chơi và học tập tốt hơn Trả lời cỏc cõu hỏi SGK

- Học thuộc lũng cả bài thơ

*HS khá giỏi bớc đầu biết đọc bài thơ với giọng biểu cảm

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 4 em lờn nối tiếp kể lại cõu chuyện

"Cuộc chạy đua trong rừng "

- Nhận xột ghi điểm

3.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Luyện đọc:

* Đọc diễn cảm toàn bài.

* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ:

- Yờu cầu HS đọc từng cõu, GV theo dừi

uốn nắn khi HS phỏt õm sai

- Hướng dẫn HS luyện đọc cỏc từ ở mục

A

- Yờu cầu HS đọc từng khổ thơ trước

lớp

- Giỳp HS hiểu nghĩa cỏc từ mới - SGK

- Yờu cầu HS đọc từng đoạn trong nhúm

c) Hướng dẫn tỡm hiểu bài :

- Yờu cầu cả lớp đọc thầm cả bài thơ

+ Bài thơ tả hoạt động gỡ của học sinh ?

- Yờu cầu đọc thầm khổ thơ 2 và 3 của

bài thơ

- Hỏt và bỏo cỏo sĩ số

- 4 em lờn tiếp nối kể lại cõu chuyện

"Cuộc chạy đua trong rừng" (mỗi em

kể 1 đoạn)

- Nờu lờn nội dung ý nghĩa cõu chuyện

- Cả theo dừi, nhận xột bạn đọc

- Lớp theo dừi, giỏo viờn giới thiệu

- Lớp lắng nghe giỏo viờn đọc mẫu

- Nối tiếp nhau đọc từng cõu Mỗi em đọc 2 dũng thơ

- Luyện đọc cỏc từ khú ở mục A

- 4HS Nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ

- Giải nghĩa từ quả cầu giấy sau bài

đọc (Phần chỳ thớch)

- Học sinh đọc từng khổ thơ trong nhúm

- Cả lớp đọc thầm cả bài thơ

+ Chơi đỏ cầu trong giờ ra chơi

- Đọc thầm khổ thơ 2 và3 bài thơ

+ Quả cầu giấy xanh xanh bay lờn rồi

Trang 11

+ Học sinh chơi đá cầu vui và khéo léo

như thế nào ?

- Yêu cầu đọc thầm khổ thơ cuối của bài

+ Theo em "chơi vui học càng vui" là thế

nào?

- Giáo viên kết luận

d) Học thuộc lòng khổ thơ em thích :

- Mời một em đọc lại cả bài thơ

- Hướng dẫn học sinh HTL từng khổ thơ

và cả bài thơ

- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng

từng khổ thơ và cả bài thơ

để quả cầu không bị rơi xuống đất

- 4 em thi đọc thuộc từng khổ thơ

- Hai em thi đọc cả bài thơ

- Lớp theo dõi, bình chọn bạn đọc đúng, hay

Trang 12

3254 + 2473 1326 x 3 8326 -

4916

- Nhận xét ghi điểm

3.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn HS làm bài luyện tập:

Bài 1:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 1

- Yêu cầu HS tự tìm ra quy luật của dãy

số rồi tự điền các số tiếp theo vào dãy số

- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Mời 2 em lên giải bài trên bảng

- Nhận xét đánh giá bài làm học sinh

Bài 3

- Gọi HS đọc bài toán

- Hướng dẫn HS phân tích bài toán

- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

- Mời một em lên giải bài trên bảng

- Chấm 1 số em, nhận xét chữa bài

+ 2473 x 3 - 4916

5727 3978 3410

- Cả lớp theo dõi nhận xét bài bạn

- Một em nêu yêu cầu bài

- Cả lớp tự làm bài

- Từng cặp đổi chéo vở KT bài nhau

- Nối tiếp nhau đọc dãy số, cả lớp bổ sung

a) 38 97 ; 38 98 ; 3899 ; 3900;3901b) 99995 ; 99996 ; 99997 ; 99998 ; 99999;100000

Trang 13

Bài 4: (Giµnh cho HS kh¸ giái)

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập

2 Kiểm tra bài cũ:

-Yêu cầu HS nêu từ và câu ứng dụng

a) Giới thiệu bài:

b)Hướng dẫn viết trên bảng con

* Luyện viết chữ hoa :

- Yêu cầu học sinh tìm các chữ hoa có

- Lớp viết vào bảng con

- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu

- Các chữ hoa có trong bài: T (Th), L

Trang 14

* Học sinh viết từ ứng dụng tên riêng:

- Yêu cầu học sinh đọc từ ứng dụng

- Giới thiệu: Thăng Long là tên cũ của

thủ đô Hà Nội ngày nay

- Yêu cầu HS tập viết trên bảng con

* Luyện viết câu ứng dụng :

- Yêu cầu một học sinh đọc câu ứng

dụng

+ Câu ứng dụng khuyên điều gì ?

- Yêu cầu luyện viết trên bảng con các

chữ viết hoa có trong câu ca dao

c) Hướng dẫn viết vào vở :

- Nêu yêu cầu viết chữ Th một dòng

cỡ nhỏ, chữ L: 1 dòng

- Viết tên riêng Thăng Long 2 dòng cỡ

nhỏ

- Viết câu ứng dụng 2 lần

- Nhắc nhớ học sinh về tư thế ngồi

viết, cách viết các con chữ và câu ứng

Nêu lại cách viết hoa chữ Th?

- Lớp theo dõi giáo viên và cùng thực hiện viết vào bảng con

- Một học sinh đọc từ ứng dụng: Thăng Long

- Lớp thực hành viết trên bảng con: Thể dục.

- Lớp thực hành viết vào vở theo hướng dẫn của giáo viên

- Lắng nghe rút kinh nghiệm

- HS trả lời

Trang 15

5 Dặn dò

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Về nhà luyện viết thêm để rèn chữ

- Giáo dục HS ý thức siêng năng học toán

a) Giới thiệu bài:

* Giới thiệu biểu tượng về diện tích

VD1: - Đưa mảnh bìa hình tròn màu đỏ

gắn lên bảng lấy mảnh bìa hình chữ nhật

- Cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn

- Lớp theo dõi giới thiệu bài

- Lớp quan sát để nắm về biểu tượng diện tích

- Hình nào nhỏ hơn thì có diện tích nhỏ hơn

- Quan sát hai hình A và B.

+ Hình có A 5 ô vuông, hình B cũng có

5 ô vuông

Trang 16

+ Mỗi hình có mấy ô vuông ?

+ Em hãy so sánh diện tích của 2 hình

đó ?

- KL: 2 hình A và B có dạng khác nhau,

nhưng có cùng số ô vuông như nhau nên

2 hình này có diện tích bằng nhau

- Giới thiệu : Số ô vuông ở hình M và N

bằng số ô vuông ở hình P, ta nói diện

tích hình P bằng tổng diện tích của hai

- Gọi một em nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu quan sát hình vẽ, đếm số ô

vuông ở mỗi hình và tự trả lời câu hỏi

- Mời 1 số em nêu miệng kết quả

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 3:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu quan sát hình A và B đếm số

ô vuông ở mỗi hình rồi so sánh

+ Diện tích của hình A bằng diện tích hình B.

- Hình P có 10 ô vuông, hình M có 6 ô vuông và hình N có 4 ô vuông

Câu b là đúng, còn câu a và c sai

- Một em đọc yêu cầu bài tập

- Cả lớp tự làm bài

- 3HS nêu kết quả, lớp nhận xét bổ sung

+ Hình A và hình B có diện tích bằng

nhau vì đều có 9 ô vuông như nhau

- Thực hành cắt mảnh bìa hình vuông

Trang 17

- Mời 1 số em nêu miệng kết quả.

- Nhận xét đánh giá bài làm học sinh

- Minh họa bằng miếng bìa để khẳng

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu 2HS viết ở bảng lớp, cả lớp

viết vào bảng con các từ thường hay

viết sai ở tiết trước

- Cả lớp viết vào giấy nháp

- Lớp lắng nghe giáo viên giới thiệu bài

- Một em đọc thuộc lòng bài thơ

- Hai em đọc thuộc lòng khổ thơ 2, 3, 4

- Cả lớp theo dõi đọc thầm theo

+ Viết các chữ đầu dòng thơ

- Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực hiện viết vào bảng con các từ dễ lẫn:

Trang 18

+ Những chữ nào trong bài cần viết

hoa ?

- Yờu cầu viết vào bảng con cỏc tiếng

hay viết sai trong bài thơ

* Yờu cầu gấp sỏch và tự nhớ lại để

chộp bài

- Theo dừi uốn nắn cho học sinh Đọc

cho HSDT học yếu viết

* Chấm vở một số em, nhận xột chữa

lỗi phổ biến

c/ Hướng dẫn làm bài tập:

Bài tập 2b :

- Gọi HS nờu yờu cầu của BT

- Yờu cầu cả lớp đọc thầm bài tập

- Yờu cầu lớp làm bài cỏ nhõn

- Yờu cầu 2 em làm bài trờn giấy A4,

làm bài xong dỏn bài trờn bảng

- Về nhà tiếp tục chuẩn bị cho tiết TLV

giấy, quanh quanh, mắt, sõn,

- Cả lớp gấp SGK - chộp bài vào vở

- Lắng nghe nhận xột, rỳt kinh nghiệm

- Nộp bài lờn để giỏo viờn chấm điểm

- Hai em đọc yờu cầu bài tập Cả lớp đọc thầm

- Cả lớp tự làm bài vào vở

- 2 em làm bài trờn giấy rồi dỏn bài trờn bảng

- Lớp nhận xột bài bạn và bỡnh chọn bạn làm nhanh và làm đỳng nhất

- Một hoặc hai học sinh đọc lại

- HS trả lời

- HS lắng nghe

Tiết 5 Luyện từ và cõu

$28: NHÂN HểA - ễN CÁCH ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI ĐỂ LÀM Gè ?

Dấu chấm ,chấm hỏi , chấm than

A/ Mục tiờu :

- Xỏc định được cỏch nhõn húa cõy cối, sự vật và bước đầu nắm được tỏc

dụng của nhõn hoỏ (BT1)

- Tỡm đợc bộ phận cõu trả lời cõu hỏi Để làm gỡ (BT2)?

- Đặt đỳng dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than vào ụ trống trong cõu (BT3)

B/ Đồ dựng dạy học:

Ngày đăng: 12/05/2015, 04:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình M và N. - tuan28 cktkn
nh M và N (Trang 16)
Hình chữ nhật B gồm 5 ô vuông. Yêu cầu - tuan28 cktkn
Hình ch ữ nhật B gồm 5 ô vuông. Yêu cầu (Trang 20)
Hình vuông có cạnh dài 1cm. - tuan28 cktkn
Hình vu ông có cạnh dài 1cm (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w