1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ phiếu bài tập bổ trợ theo tuần HKI toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool

48 19 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Phiếu Bài Tập Bổ Trợ Theo Tuần Hki Toán Cambridge Lớp 5 Hệ Chuẩn Vinschool
Trường học Trường Tiểu Học Vinschool
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Phiếu bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 15,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ bài tập bổ trợ học kì 1 môn toán Cambridge Primary Mathematics Stage 6 được soạn dành cho các bạn học sinh lớp 5 hệ chuẩn trường tiểu học Vinschool bám sát chương trình học trên trường. Gửi các phụ huynh và các em học sinh tham khảo

Trang 1

Họ và tên: ……… Lớp:………….

Phiếu luyện toán – Tuần 2 (số 1) Bài 1 Điền số thích hợp vào chỗ chấm 27,515 = 19 + + 0,5 + +

-75,349 = -70 - - 0,2 - -

Bài 2 Viết số còn thiếu vào ô trống: × 0,7 = 7 903 ÷ = 9,03 × 0,13 = 130 1,3 × = 1300 Bài 3 Hoàn thành bảng sau: Số Số được làm tròn đến hàng đơn vị Số được làm tròn đến hàng phần mười 4,87 ……… ………

3,45 ……… ………

9,98 ……… ………

19,54 ……… ………

Bài 4 Có năm số sau: 4,34 4,39 3,93 4,15 4,36 Sử dụng các dữ kiện sau để xác định một số được mô tả trong các số trên: ● Số đó làm tròn đến hàng đơn vị là 4 ● Chữ số hàng phần mười là số lẻ ● Chữ số hàng phần trăm là số chẵn ● Số này khi làm tròn đến hàng phần mười thì được kết quả là 4,3 Khoanh tròn vào số đó Họ và tên: ……… Lớp:…………

Phiếu luyện toán – Tuần 2 (số 1) Bài 1 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 27,515 = 19 + + 0,5 + +

-75,349 = -70 - - 0,2 - -

Bài 2 Viết số còn thiếu vào ô trống: × 0,7 = 7 903 ÷ = 9,03 × 0,13 = 130 1,3 × = 1300 Bài 3 Hoàn thành bảng sau: Số Số được làm tròn đến hàng đơn vị Số được làm tròn đến hàng phần mười 4,87 ……… ………

3,45 ……… ………

9,98 ……… ………

19,54 ……… ………

Bài 4 Có năm số sau:

Sử dụng các dữ kiện sau để xác định một số được mô tả trong các số trên:

● Số đó làm tròn đến hàng đơn vị là 4

● Chữ số hàng phần mười là số lẻ

● Chữ số hàng phần trăm là số chẵn

● Số này khi làm tròn đến hàng phần mười thì được kết quả là 4,3 Khoanh tròn vào thẻ số đó

Trang 2

Bài 4 Bạn Nam đang nghĩ đến một số Bạn ấy làm tròn nó đến hàng đơn vị Bạn

ấy nói: “Số của tôi là số lớn nhất có 2 chữ số thập phân mà làm tròn thành 15.”

Nam đang nghĩ đến số nào?

c) ……… : 10 = 2,89 ……… : 100 = 0,349

Bài 2 Làm tròn các số thập phân sau đến số nguyên gần nhất

5,7 ……… 63,5 ………… 4,09 ………

8,42 ……… 49,62 ………… 56,8 ………… 17,1 ……… 19,48 ………… 9,55 …………

Bài 3 Sử dụng mỗi chữ số 9, 2, 3 và 1 một lần để tạo thành số thập phân gần với

30 nhất?

………

Bài 4 Bạn Nam đang nghĩ đến một số Bạn ấy làm tròn nó đến hàng đơn vị Bạn

ấy nói: “Số của tôi là số lớn nhất có 2 chữ số thập phân mà làm tròn thành 15.” Nam đang nghĩ đến số nào?

c) ……… : 10 = 2,89 ……… : 100 = 0,349

3 : ……… = 0,03

Trang 3

Họ và tên: ……… Lớp: …………

Phiếu luyện toán – Tuần 2 (số 3) Bài 1 Kiki đếm xuôi các số cách đều 0,5 đơn vị bắt đầu từ 5 Hãy viết 5 số hạng đầu tiên trong dãy số của Kiki ……… ; …………; ……… ; …………; ………

Bài 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) b) Bài 3 Viết 3 số hạng tiếp theo của mỗi dãy số sau và xác định quy luật chuyển số hạng tới số hạng: a) -4; -2; 0; ……… ; ………… ; ………  Quy luật: ………

b) 15; 10; 5; ……… ; ………… ; ………  Quy luật: ………

c) 2,3 ; 2,4 ; 2,5 ; …… ; …… ; ………  Quy luật: ………

d) 1,34 ; 1,36 ; 1,38 ; …… ; …… ; … …  Quy luật: ………

Bài 4 Quan sát bảng sau: a) Vị trí Số hạng b) Vị trí Số hạng 1 3 1 8 2 6 2 16 3 9 3 24 4 12 4 32 Viết công thức số hạng tổng quát: Viết công thức số hạng tổng quát: ……… ………

Số thứ 10 là:……… Số thứ 10 là:………

Số thứ 25 là:……… Số thứ 25 là:……… …

Họ và tên: ……… Lớp: …………

Phiếu luyện toán – Tuần 2 (số 3) Bài 1 Kiki đếm xuôi các số cách đều 0,5 đơn vị bắt đầu từ 5 Hãy viết 5 số hạng đầu tiên trong dãy số của Kiki ……… ; …………; ……… ; …………; ………

Bài 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) b) Bài 3 Viết 3 số hạng tiếp theo của mỗi dãy số sau và xác định quy luật chuyển số hạng tới số hạng: a) -4; -2; 0; ……… ; ………… ; ………  Quy luật: ………

b) 15; 10; 5; ……… ; ………… ; ………  Quy luật: ………

c) 2,3 ; 2,4 ; 2,5 ; …… ; …… ; ………  Quy luật: ………

d) 1,34 ; 1,36 ; 1,38 ; …… ; …… ; … …  Quy luật: ………

Bài 4 Quan sát bảng sau: a) Vị trí Số hạng b) Vị trí Số hạng 1 3 1 8 2 6 2 16 3 9 3 24 4 12 4 32 Viết công thức số hạng tổng quát: Viết công thức số hạng tổng quát: ……… ………

Số thứ 10 là:……… Số thứ 10 là:………

Số thứ 25 là:……… Số thứ 25 là:……… …

Trang 4

Bài 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Số hạng đầu tiên: 8; quy luật chuyển số hạng tới số hạng: cộng 8

Sáu số hạng đầu tiên: ………

Xác định quy luật vị trí với số hạng: ………

Số hạng thứ 65 là: ………

b) Số hạng đầu tiên: 12; quy luật chuyển số hạng tới số hạng: cộng 12

Sáu số hạng đầu tiên: ………

Xác định quy luật vị trí với số hạng: ………

Số hạng thứ 60 là: ………

Bài 3 Các số trong dãy số sau cách đều nhau:

a) Hãy viết ba số còn thiếu: 3; …….; …….; …….; 15

b) Quy luật chuyển số hạng tới số hạng là: ………

c) Công thức số hạng tổng quát của dãy số là: ………

Bài 4 Viết 3 số hạng tiếp theo của mỗi dãy số sau và xác định quy

luật chuyển số hạng tới số hạng:

Bài 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Số hạng đầu tiên: 8; quy luật chuyển số hạng tới số hạng: cộng 8

Sáu số hạng đầu tiên: ……… Xác định quy luật vị trí với số hạng: ………

Số hạng thứ 65 là: ………

b) Số hạng đầu tiên: 12; quy luật chuyển số hạng tới số hạng: cộng 12

Sáu số hạng đầu tiên: ……… Xác định quy luật vị trí với số hạng: ………

Số hạng thứ 60 là: ………

Bài 3 Các số trong dãy số sau cách đều nhau:

a) Hãy viết ba số còn thiếu: 3; …….; …….; …….; 15 b) Quy luật chuyển số hạng tới số hạng là: ……… c) Công thức số hạng tổng quát của dãy số là: ………

Bài 4 Viết 3 số hạng tiếp theo của mỗi dãy số sau và xác định quy luật chuyển số hạng tới số hạng:

a) -1,5; -3; -4,5; ……… ; ………… ; ………  Quy luật: ……… b) 1

Trang 5

Bài 2.a) Nam đếm xuôi các số cách đều 0,05 đơn vị bắt đầu từ 10

+ Số hạng thứ hai trong dãy số là ………

+ Số hạng thứ mười trong dãy số là ………

a) )15; 17 ; 19, 21; ……… ; ………… ; ……  Quy luật: ……… b) -1; -1,3; -1,6; ……… ; ………… ; ………  Quy luật: ………

c) 1

5; 3

5; 1; ……… ; ………… ; ………  Quy luật: ………

Bài 2.a) Nam đếm xuôi các số cách đều 0,05 đơn vị bắt đầu từ 10

+ Số hạng thứ hai trong dãy số là ………

+ Số hạng thứ mười trong dãy số là ………

Trang 6

Bài 2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Một số được bình phương và sau đó cộng thêm 5 Kết quả là 21

………

Bài 2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Một số được bình phương và sau đó cộng thêm 5 Kết quả là 21

Đó là số nào? ……… b) Tìm hai số chính phương có 2 chữ số mà tổng của chúng là 117

Trang 7

Họ và tên: ……… Lớp: …………

Phiếu luyện toán – Tuần 4 (số 1) Bài 1 Điền các số đã cho vào đúng vị trí trên sơ đồ Venn: 1; 64; 10; 8; 9; 125; 49; 4; 81; 12 Bài 2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) Một số được bình phương và sau đó trừ đi 5 Kết quả là 20 Đó là số nào? ………

b) Hiệu hai số lập phương là 98 Đó là hai số nào? ………

Bài 3 Tính: 62 = ……… 53 = ……… 82 = ………

32 × 3 = ………… 42 + 4 = ………… 32 – 1 = …………

Bài 4 Cho các cụm từ sau: số lập phương; không phải số lập phương; số chẵn; không phải số chẵn Hãy viết cụm từ vào đúng vị trí trong biểu đồ Carroll ………

……… ……… ………

………

……… 8 64 10 28

………

……… 27 125 5 51

Bài 5 Điền số thích hợp vào ô trống

Họ và tên: ……… Lớp: …………

Phiếu luyện toán – Tuần 4 (số 1) Bài 1 Điền các số đã cho vào đúng vị trí trên sơ đồ Venn: 1; 64; 10; 8; 9; 125; 49; 4; 81; 12 Bài 2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) Một số được bình phương và sau đó trừ đi 5 Kết quả là 20 Đó là số nào? ………

b) Hiệu hai số lập phương là 98 Đó là hai số nào? ………

Bài 3 Tính: 62 = ……… 53 = ……… 82 = ………

32 × 3 = ………… 42 + 4 = ………… 32 – 1 = …………

Bài 4 Cho các cụm từ sau: số lập phương; không phải số lập phương; số chẵn; không phải số chẵn Hãy viết cụm từ vào đúng vị trí trong biểu đồ Carroll ………

……… ……… ………

………

……… 8 64 10 28

………

……… 27 125 5 51

Bài 5 Điền số thích hợp vào ô trống

Trang 8

Bài 3 Chi tạo thành một dãy các hình bằng cách sử dụng các viên gạch

hình vuông như hình dưới đây

a) Hoàn thành bảng sau:

Số lượng

b) Viết quy luật chuyển số hạng tới số hạng của dãy số trên …………

c) Có bao nhiêu viên gạch cần cho hình 100? Giải thích câu trả lời của

em ….………

Bài 4 An sử dụng các hình lập phương nhỏ để tạo ra một hình lập

phương lớn hơn Bạn ấy sử dụng 9 khối lập phương (như hình vẽ) để

làm đáy hình lập phương của mình An dùng tất cả bao nhiêu hình lập

phương nhỏ để tạo thành hình lập phương lớn hơn? Vì sao?

Bài 3 Chi tạo thành một dãy các hình bằng cách sử dụng các viên gạch

hình vuông như hình dưới đây

Bài 4 An sử dụng các hình lập phương nhỏ để tạo ra một hình lập

phương lớn hơn Bạn ấy sử dụng 9 khối lập phương (như hình vẽ) để làm đáy hình lập phương của mình An dùng tất cả bao nhiêu hình lập phương nhỏ để tạo thành hình lập phương lớn hơn? Vì sao?

Trang 9

Họ và tên: ……….… Lớp: ………

Phiếu luyện toán (số 3) Bài 1 Điền các số đã cho vào đúng vị trí trên sơ đồ Venn 2; 4; 5; 8; 9; 10; 12; 13; 15; 20 Bài 2 a) Viết tất cả các bội của 4 mà nhỏ hơn 30 ………

b) Viết tất cả các bội của 6 mà nhỏ hơn 30 ………

Bội chung nhỏ nhất của 4 và 6 nhỏ hơn 30 là: ………

Bài 3 Điền số thích hợp vào bảng dưới đây: Các ước của 20 Các ước của 28 Các ước chung của 20 và 28 ………

………

………

………

………

………

Bài 4 Điền các số: 1; 2; 3; 5; 7; 9; 15; 30; 45 vào đúng vị trí trên sơ đồ Venn Bài 5 Sử dụng các chữ số 2; 4; 8; 7 (được lặp lại) để tạo ra: Ít nhất hai bội chung của 6 và 8 là: ………

Họ và tên: ……….… Lớp: ………

Phiếu luyện toán (số 3) Bài 1 Điền các số đã cho vào đúng vị trí trên sơ đồ Venn 2; 4; 5; 8; 9; 10; 12; 13; 15; 20 Bài 2 a) Viết tất cả các bội của 4 mà nhỏ hơn 30 ………

b) Viết tất cả các bội của 6 mà nhỏ hơn 30 ………

Bội chung nhỏ nhất của 4 và 6 nhỏ hơn 30 là: ………

Bài 3 Điền số thích hợp vào bảng dưới đây: Các ước của 20 Các ước của 28 Các ước chung của 20 và 28 ………

………

………

………

………

………

Bài 4 Điền các số: 1; 2; 3; 5; 7; 9; 15; 30; 45 vào đúng vị trí trên sơ đồ Venn Bài 5 Sử dụng các chữ số 2; 4; 8; 7 (được lặp lại) để tạo ra: Ít nhất hai bội chung của 6 và 8 là: ………

Trang 10

a) Hai số nào là ước của 36? ;

b) Hai số nào là bội chung của 6 và 9? ;

Bài 3 Một số có ước là 15 cũng phải có các ước nào khác?

Bài 5 Cho các cụm từ sau: bội của 3; bội của 7; không phải bội của 3;

không phải bội của 7 Hãy viết cụm từ vào đúng vị trí trong biểu đồ

b) Hai số nào là bội chung của 6 và 9? ;

Bài 3 Một số có ước là 15 cũng phải có các ước nào khác?

………

Bài 4 Số?

Tìm

số a biết

Số đó là bội chung của 3 và 7

Số a là………

Đó là một số nhỏ hơn 50

Đó là một số chẵn Tìm

số b biết

Số đó là ước chung của 30 và 45

Số b là………

Đó là một số lẻ

Đó là một số lớn hơn 10

Bài 5 Cho các cụm từ sau: bội của 3; bội của 7; không phải bội của 3;

không phải bội của 7 Hãy viết cụm từ vào đúng vị trí trong biểu đồ

Trang 11

Họ và tên: ……….… Lớp: ………

PHIẾU LUYỆN TOÁN - TUẦN 5 (Số 1)

Bài 1 Mai viết 7 số hạng đầu tiên trong một dãy số bắt đầu bằng 68,01

và có quy luật chuyển số hạng tới số hạng là cộng thêm 0,02

Số hạng thứ tư của dãy số đó là ………

Bài 3 a) Tìm công thức số hạng tổng quát của các số trong bảng sau:

………

Bài 4 Maya đang nghĩ về một số Bạn ấy nói: “Số của tớ là một số chẵn

nhỏ hơn 50 và là bội chung của 3 và 7.” Maya đang nghĩ đến số nào?

Bài 6 Tim đi học

Số tuổi của bạn ấy là một số lập phương

Số tuổi của bạn ấy gấp đôi một số chính phương và bằng một nửa số

chính phương khác

Tim bao nhiêu tuổi?

………

Họ và tên: ……….… Lớp: ………

PHIẾU LUYỆN TOÁN - TUẦN 5 (Số 1)

Bài 1 Mai viết 7 số hạng đầu tiên trong một dãy số bắt đầu bằng 68,01

và có quy luật chuyển số hạng tới số hạng là cộng thêm 0,02

Số hạng thứ tư của dãy số đó là ………

Bài 3 a) Tìm công thức số hạng tổng quát của các số trong bảng sau:

- Số đó là bội chung của 4 và 8

Bài 6 Tim đi học

Số tuổi của bạn ấy là một số lập phương

Số tuổi của bạn ấy gấp đôi một số chính phương và bằng một nửa số chính phương khác

Tim bao nhiêu tuổi?

………

Trang 12

Họ và tên: ……… Lớp:…………

PHIẾU LUYỆN TOÁN - TUẦN 5 (Số 2)

Bài 1 Biểu diễn trên trục số theo yêu cầu sau:

a) Đếm xuôi 5 đơn vị bắt đầu từ -2

b) Đếm ngược 4 đơn vị bắt đầu từ 1

Bài 2 Dựa vào trục số để tìm khoảng cách giữa hai số trong mỗi cặp số sau:

a Đến giữa trưa, trời ấm hơn 4oC Hỏi nhiệt độ giữa trưa là bao nhiêu? …………

b Đến đêm, nhiệt độ giảm đi 3oC so với sáng sớm Hỏi nhiệt độ ban đêm

là bao nhiêu? ………

Họ và tên: ……… Lớp:…………

PHIẾU LUYỆN TOÁN - TUẦN 5 (Số 2)

Bài 1 Biểu diễn trên trục số theo yêu cầu sau:

a) Đếm xuôi 5 đơn vị bắt đầu từ -2

b) Đếm ngược 4 đơn vị bắt đầu từ 1

Bài 2 Dựa vào trục số để tìm khoảng cách giữa hai số trong mỗi cặp số sau:

6 và -4 -1 và -8 Khoảng cách là: ……… Khoảng cách là: ………

Bài 3 Điền số thích hợp vào ô trống:

Bài 4 Tính:

-3 + 7 = ………… 5 - 9 = ………… -37 + 16 = ………… -10 - 4 = ………… 27 - 40 = ………… -100 + 100 = ………

Bài 5 Nhiệt độ sáng sớm là -5oC

a Đến giữa trưa, trời ấm hơn 4oC Hỏi nhiệt độ giữa trưa là bao nhiêu? …………

b Đến đêm, nhiệt độ giảm đi 3oC so với sáng sớm Hỏi nhiệt độ ban đêm

là bao nhiêu? ………

1

8

-3 -3

1

8 -3 -3

Trang 13

Họ và tên: ……….… Lớp: ………

Phiếu luyện toán - Tuần 5 (Số 3) Bài 1 Ước lượng và tính 35 629 + 64 121 20 345 + 69 595 65 271 + 23 978 31 486 – 15 448 ƯL:……… ƯL:……… ƯL:……… ƯL:………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

Bài 2 Khoảng cách giữa hai số là 5 Một số là -3 Hỏi số còn lại có thể là bao nhiêu? Con tìm hai đáp án khác nhau Khoảng cách giữa hai số là 8 Một số là -6 Hỏi số còn lại có thể là bao nhiêu? Con tìm hai đáp án khác nhau Bài 3 Dưới đây là bảng nhiệt độ ở năm thành phố trong một buổi sáng Thành phố Nhiệt độ a) Chênh lệch nhiệt độ giữa Tokyo và Singapore là ………

b) Chênh lệch nhiệt độ giữa Seoul và Thụy Sĩ là ………

c) Chênh lệch nhiệt độ giữa thành phố ấm nhất và thành phố lạnh nhất là ………

Seoul -8℃ Canada -32℃ Thụy Sĩ 10℃ Tokyo 2℃ Singapore 18℃ Bài 4 Điền số thích hợp vào ô trống: a) -2 + = 6 d) 6 – = -3

b) -3 – 6 = e)-10 + = 6

c) 8 – = -3 f) -4 + = 14

Bài 5 Khoanh vào lỗi sai trong phép tính sau và ghi rõ bạn ấy sai ở đâu rồi sửa lại 7 6 0 1

- 6 5 2 1 1 1 8 0 Họ và tên: ……….… Lớp: ………

Phiếu luyện toán - Tuần 5 (Số 3) Bài 1 Ước lượng và tính 35 629 + 64 121 20 345 + 69 595 65 271 + 23 978 31 486 – 15 448 ƯL:……… ƯL:……… ƯL:……… ƯL:………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

Bài 2 Khoảng cách giữa hai số là 5 Một số là -3 Hỏi số còn lại có thể là bao nhiêu? Con tìm hai đáp án khác nhau Khoảng cách giữa hai số là 8 Một số là -6 Hỏi số còn lại có thể là bao nhiêu? Con tìm hai đáp án khác nhau Bài 3 Dưới đây là bảng nhiệt độ ở năm thành phố trong một buổi sáng Thành phố Nhiệt độ a) Chênh lệch nhiệt độ giữa Tokyo và Singapore là ………

b) Chênh lệch nhiệt độ giữa Seoul và Thụy Sĩ là ………

c) Chênh lệch nhiệt độ giữa thành phố ấm nhất và thành phố lạnh nhất là ………

Seoul -8℃ Canada -32℃ Thụy Sĩ 10℃ Tokyo 2℃ Singapore 18℃ Bài 4 Điền số thích hợp vào ô trống: a) -2 + = 6 d) 6 – = -3

b) -3 – 6 = e)-10 + = 6

c) 8 – = -3 f) -4 + = 14

Bài 5 Khoanh vào lỗi sai trong phép tính sau và ghi rõ bạn ấy sai ở đâu rồi sửa lại 7 6 0 1

- 6 5 2 1 1 1 8 0 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Trang 14

Họ và tên: ……….… Lớp: ………

PHIẾU LUYỆN TOÁN - TUẦN 5 (Số 4) Bài 1 Ước lượng kết quả cho mỗi phép tính bằng cách sử dụng một trong những số sau: 50 000 70 000 90 000 110 000 120 000 130 000 Phép tính Ước lượng kết quả Phép tính Ước lượng kết quả 25 629 + 24 121 12 785 + 60 098 22 785 + 67 098 151 486 – 31 443 19 975 + 89 745 83 412 + 47 399 Bài 2 Tính 13 340 + 34 780

71 178 - 29 343

56 789 - 25 987

Bài 3 Tính a) –11 + 24 = …… c) 18 – 25 = …… e) –53 + 3 = ……

b) –12 – 17 = …… d) –20 – 8 = …… f) –10 + 22 = ……

Bài 4 Trong đợt rét lịch sử ở các tỉnh phía Bắc, nhiệt độ ở Sa Pa đo được là -4℃; nhiệt độ đo được tại Hà Nội là 7℃ Hỏi chênh lệch nhiệt độ giữa 2 địa phương là bao nhiêu? ………

………

Bài 5 Đây là một phần của dãy số a) Khoảng cách giữa A và B là:

b) Viết số tại điểm D

Họ và tên: ……….… Lớp: ………

PHIẾU LUYỆN TOÁN - TUẦN 5 (Số 4) Bài 1 Ước lượng kết quả cho mỗi phép tính bằng cách sử dụng một trong những số sau: 50 000 70 000 90 000 110 000 120 000 130 000 Phép tính Ước lượng kết quả Phép tính Ước lượng kết quả 25 629 + 24 121 12 785 + 60 098 22 785 + 67 098 151 486 – 31 443 19 975 + 89 745 83 412 + 47 399 Bài 2 Tính 13 340 + 34 780

71 178 - 29 343

56 789 - 25 987

Bài 3 Tính a) –11 + 24 = …… c) 18 – 25 = …… e) –53 + 3 = ……

b) –12 – 17 = …… d) –20 – 8 = …… f) –10 + 22 = ……

Bài 4 Trong đợt rét lịch sử ở các tỉnh phía Bắc, nhiệt độ ở Sa Pa đo được là -4℃; nhiệt độ đo được tại Hà Nội là 7℃ Hỏi chênh lệch nhiệt độ giữa 2 địa phương là bao nhiêu? ………

………

Bài 5 Đây là một phần của dãy số a) Khoảng cách giữa A và B là:

b) Viết số tại điểm D

Trang 15

Họ và tên: ……….… Lớp: ………

PHIẾU LUYỆN TOÁN - TUẦN 6 (Số 1)

Bài 1 Điền số thích hợp vàochỗ chấm: a –30 + … = –27 b –20 + …… = 5 c –30 – …… = –45

d 30 – …… = –12 e 19 – …… = - 20 f …… + 4 = –6 Bài 2 Nhiệt độ của các thành phố trong một buổi sáng Thành phố Nhiệt độ a) Chênh lệch nhiệt độ giữa London và Tokyo là: ………

b) Chênh lệch nhiệt độ giữa Tokyo và Yakutsk là: ………

c) Chênh lệch nhiệt độ giữa thành phố ấm nhất và thành phố lạnh nhất là: ………

d) Chênh lệch nhiệt độ giữa Tokyo và Hà Nội nếu Hà Nội tăng 2℃ là: ……… ………

London 5℃ Tokyo -1℃ Yakutsk -30℃ Manchester 10℃ Hà Nội 8℃ Bài 3 a) Viết các chữ số còn thiếu để được phép tính đúng b) Tìm khoảng cách giữa các số sau: a 19 và –5 b –9 và 5 c –18 và –12 Bài 4 Khoanh vào lỗi sai trong phép tính sau, giải thích lỗi sai và sửa lại: Bài 5: Hùng đang nghĩ về 1 số Bạn ấy lấy số đó trừ 3724, sau đó cộng 4273 Bạn ấy có đáp án là 9581 Bạn ấy đang nghĩ đến số:………

9 6 2 5 5 3 2 6 9 7 0 1 – 6 5 2 1 3 1 2 0 9 7 0 1 – 6 5 2 1 Họ và tên: ……….… Lớp: ………

PHIẾU LUYỆN TOÁN - TUẦN 6 (Số 1)

Bài 1 Điền số thích hợp vàochỗ chấm: a –30 + … = –27 b –20 + …… = 5 c –30 – …… = –45

d 30 – …… = –12 e 19 – …… = - 20 f …… + 4 = –6 Bài 2 Nhiệt độ của các thành phố trong một buổi sáng Thành phố Nhiệt độ a) Chênh lệch nhiệt độ giữa London và Tokyo là: ………

b) Chênh lệch nhiệt độ giữa Tokyo và Yakutsk là: ………

c) Chênh lệch nhiệt độ giữa thành phố ấm nhất và thành phố lạnh nhất là: ………

d) Chênh lệch nhiệt độ giữa Tokyo và Hà Nội nếu Hà Nội tăng 2℃ là: ……… ………

London 5℃ Tokyo -1℃ Yakutsk -30℃ Manchester 10℃ Hà Nội 8℃ Bài 3 a) Viết các chữ số còn thiếu để được phép tính đúng

b) Tìm khoảng cách giữa các số sau: a 19 và –5 b –9 và 5 c –18 và –12 Bài 4 Khoanh vào lỗi sai trong phép tính sau, giải thích lỗi sai và sửa lại: Bài 5: Hùng đang nghĩ về 1 số Bạn ấy lấy số đó trừ 3724, sau đó cộng 4273 Bạn ấy có đáp án là 9581 Bạn ấy đang nghĩ đến số:………

9 6 2 5 5 3 2 6 9 7 0 1 – 6 5 2 1 3 1 2 0 9 7 0 1 – 6 5 2 1 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 16

Bài 3 Nhãn vở được bán theo gói, mỗi gói có 6 cái Mickey muốn mua

nhãn vở để tặng cho 8 người bạn của mình mà không dư cái nào

Hỏi số gói nhãn vở ít nhất bạn ấy có thể mua là bao nhiêu?

Giải thích câu trả lời của em

Bài 3 Nhãn vở được bán theo gói, mỗi gói có 6 cái Mickey muốn mua

nhãn vở để tặng cho 8 người bạn của mình mà không dư cái nào

Hỏi số gói nhãn vở ít nhất bạn ấy có thể mua là bao nhiêu?

Giải thích câu trả lời của em

Trang 17

Hỏi số còn lại có thể là bao nhiêu?

Con tìm hai đáp án khác nhau

b) Khoảng cách giữa hai số là 13 Một số là -5

Hỏi số còn lại có thể là bao nhiêu?

Con tìm hai đáp án khác nhau

Bài 2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) -7 + 6 = ………

b) 10 – 12 = ………

c) 9 – ……… = -2 d) 3 − ……… = -15

e) … −11 = 7 g) -5 + 23 = …………

Bài 3 Tìm giá trị của x, y là các số tự nhiên biết x + y = 4.

Hỏi số còn lại có thể là bao nhiêu?

Con tìm hai đáp án khác nhau

b) Khoảng cách giữa hai số là 13 Một số là -5

Hỏi số còn lại có thể là bao nhiêu? Con tìm hai đáp án khác nhau

Bài 2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) -7 + 6 = ………

b) 10 – 12 = ………

c) 9 – ……… = -2 d) 3 − ……… = -15

e) … −11 = 7 g) -5 + 23 = …………

Bài 3 Tìm giá trị của x, y là các số tự nhiên biết x + y = 4.

Trang 18

Họ và tên: ……….… Lớp: ………

PHIẾU LUYỆN TOÁN - TUẦN 6 (Số 4)

Bài 1 Mathan có một hộp đựng bút chứa x chiếc bút mực và y chiếc bút chì, biết

số bút mực nhiều hơn 3 chiếc so với số bút chì

a) Hãy hoàn thành bảng sau:

b) Viết một phép tính liên hệ x, y và 3

………

Bài 2 Trong rổ có 10 quả cam Hamda lấy đi 1 quả hoặc nhiều hơn

a) Hoàn thành bảng dưới đây biết: m là số quả cam Hamda lấy đi,

n là số quả cam còn lại trong rổ

m

n

b) Viết một phép tính liên hệ m, n và 10

………

Bài 3 Abi có nhiều hơn Mira 8 cái kẹo Biết số kẹo của hai bạn trong khoảng từ 1

đến 15 Biết a và b lần lượt biểu thị số kẹo của Abi và Mira

a) Hãy hoàn thành bảng sau:

a

b

b) Viết một phép tính liên hệ a, b và 8

………

Bài 4 Chu vi P (đơn vị cm) của một hình vuông được tính bằng tổng độ dài các

cạnh a biểu thị độ dài của một cạnh hình vuông

a) Viết công thức tính chu vi hình vuông P = ………

b) Nếu chu vi hình vuông là 12cm thì giá trị của a bằng bao nhiêu?

………

Họ và tên: ……….… Lớp: ………

PHIẾU LUYỆN TOÁN - TUẦN 6 (Số 4)

Bài 1 Mathan có một hộp đựng bút chứa x chiếc bút mực và y chiếc bút chì, biết

số bút mực nhiều hơn 3 chiếc so với số bút chì

a) Hãy hoàn thành bảng sau:

b) Viết một phép tính liên hệ x, y và 3

………

Bài 2 Trong rổ có 10 quả cam Hamda lấy đi 1 quả hoặc nhiều hơn

a) Hoàn thành bảng dưới đây biết: m là số quả cam Hamda lấy đi,

n là số quả cam còn lại trong rổ

m

n

b) Viết một phép tính liên hệ m, n và 10

………

Bài 3 Abi có nhiều hơn Mira 8 cái kẹo Biết số kẹo của hai bạn trong khoảng từ 1

đến 15 Biết a và b lần lượt biểu thị số kẹo của Abi và Mira

a) Hãy hoàn thành bảng sau:

a

b

b) Viết một phép tính liên hệ a, b và 8

………

Bài 4 Chu vi P (đơn vị cm) của một hình vuông được tính bằng tổng độ dài các

cạnh a biểu thị độ dài của một cạnh hình vuông

a) Viết công thức tính chu vi hình vuông P = ………

b) Nếu chu vi hình vuông là 12cm thì giá trị của a bằng bao nhiêu?

………

Trang 19

Họ và tên: ……….… Lớp: ………

Phiếu luyện toán (Tuần 7 - Số 1)

Bài 1 m và n biểu thị các số khác nhau Có m quả táo và n quả cam trong một

cái rổ Mira biết rằng m + n = 7 Con hãy viết 3 cặp giá trị khác nhau của m và n.

m

n

Bài 2 Cho phép cộng x + y = 9 với x và y là 2 số tự nhiên Tìm các cặp giá trị

tương ứng với x và y thỏa mãn yêu cầu đề bài

………

………

Bài 3 Santa có ít hơn Nora 8 cái bút chì màu.

a) Hoàn thành bảng sau với m biểu thị cho số bút của Santa và n biểu thị cho số

Bài 5 Hình ngũ giác đều cạnh là a.

a) Biết a = 6cm Chu vi hình ngũ giác là………

b) Tính độ dài cạnh a biết chu vi ngũ giác là 40 cm

Cạnh a = …… ………

Phiếu luyện toán (Tuần 7 - Số 1)

Bài 1 m và n biểu thị các số khác nhau Có m quả táo và n quả cam trong một

cái rổ Mira biết rằng m + n = 7 Con hãy viết 3 cặp giá trị khác nhau của m và n.

m n

Bài 2 Cho phép cộng x + y = 9 với x và y là 2 số tự nhiên Tìm các cặp giá trị

tương ứng với x và y thỏa mãn yêu cầu đề bài

………

………

Bài 3 Santa có ít hơn Nora 8 cái bút chì màu.

a) Hoàn thành bảng sau với m biểu thị cho số bút của Santa và n biểu thị cho số

chữ nhật đó s và t là số tự nhiên.

a) Viết 6 cặp số tương ứng với cạnh s và t s

s t

Bài 5 Hình ngũ giác đều cạnh là a.

a) Biết a = 6cm Chu vi hình ngũ giác là………

b) Tính độ dài cạnh a biết chu vi ngũ giác là 40 cmCạnh a = …… ………

Trang 20

Họ và tên: ……….… Lớp: ………

PHIẾU LUYỆN TOÁN - TUẦN 7 (Số 2) Bài 1 Nata có nhiều hơn Terra 12 cái kẹo

Nata có a cái kẹo và Terra có b cái kẹo

Biết số cái kẹo của mỗi bạn đều lớn hơn 10 và nhỏ hơn 35

Bài 2 Chu vi P của một hình vuông m biểu thị độ dài một cạnh

a) Giá trị của P là bao nhiêu khi m = 9cm? ………

b) Giá trị của m là bao nhiêu khi P = 24cm? ………

Bài 3 Chu vi một hình chữ nhật là 32cm x biểu thị cho chiều dài, y biểu thị cho

chiều rộng của hình chữ nhật x và y là số tự nhiên

a) x và y có thể có giá trị là bao nhiêu? Biết x và y có giá trị trong khoảng

Bài 4 Mỗi chữ cái a và b biểu thị một số là bội của 3 (0 < a; b < 30)

Biết a + b = 30 Em hãy viết tất cả các giá trị khả thi của a và b

a

b

Bài 5 Hình dưới đây cho thấy ba mảnh bìa được nối liền nhau x và y biểu thị

độ dài tính theo xăng-ti-mét của các mảnh bìa Tổng chiều dài là 20cm

a)Viết một phép tính liên hệ giữa x, y và 20:

Nata có a cái kẹo và Terra có b cái kẹo

Biết số cái kẹo của mỗi bạn đều lớn hơn 10 và nhỏ hơn 35

Bài 2 Chu vi P của một hình vuông m biểu thị độ dài một cạnh

a) Giá trị của P là bao nhiêu khi m = 9cm? ………

b) Giá trị của m là bao nhiêu khi P = 24cm? ………

Bài 3 Chu vi một hình chữ nhật là 32cm x biểu thị cho chiều dài, y biểu thị cho

chiều rộng của hình chữ nhật x và y là số tự nhiên

a) x và y có thể có giá trị là bao nhiêu? Biết x và y có giá trị trong khoảng

từ 5 đến 11

b) Viết 3 phép tính liên hệ giữa x; y

Bài 4 Mỗi chữ cái a và b biểu thị một số là bội của 3 (0 < a; b < 30)

Biết a + b = 30 Em hãy viết tất cả các giá trị khả thi của a và b

a

b

Bài 5 Hình dưới đây cho thấy ba mảnh bìa được nối liền nhau x và y biểu thị

độ dài tính theo xăng-ti-mét của các mảnh bìa Tổng chiều dài là 20cm

a)Viết một phép tính liên hệ giữa x, y và 20:

Trang 21

Bài 2 Zara chia đều 5 chiếc bánh cho 4 người Mỗi người được mấy phần của

một chiếc bánh? Viết đáp án dưới dạng phép chia và phân số

a) 1 chia 4 = ……… b) 6 chia 4 = ………

c) 3 chia 2 = ……… d) 3 chia 8 = ………

Bài 2 Zara chia đều 5 chiếc bánh cho 4 người Mỗi người được mấy phần của

một chiếc bánh? Viết đáp án dưới dạng phép chia và phân số

Trang 22

Họ và tên: ……… ……… Lớp 5A……

Phiếu luyện toán – Tuần 7 (số 4)

Bài 1 Quan sát mỗi hình sau và thực hiện yêu cầu

a) Viết phân số chỉ số phần được tô màu

………

b) Viết hỗn số chỉ số phần được tô màu

………

………

Bài 2 Điền số thích hợp vào ô trống

Phép chia Phân số Hỗn số Số thập phân

92

Bài 3 Khoanh vào các số là kết quả của phép chia 42 cho 4

42

21 2

10 1

40

Phiếu luyện toán – Tuần 7 (số 4)

Bài 1 Quan sát mỗi hình sau và thực hiện yêu cầu

a) Viết phân số chỉ số phần được tô màu

……… b) Viết hỗn số chỉ số phần được tô màu

………

………

Bài 2 Điền số thích hợp vào ô trống

Phép chia Phân số Hỗn số Số thập phân

92

Bài 3 Khoanh vào các số là kết quả của phép chia 42 cho 4

42

21 2

10 1

40

Trang 23

Họ và tên: ……….… Lớp: ………

Phiếu luyện toán Tuần 10 – số 1

Bài 1 Viết những số sau ở dạng tối giản:

36 =

Bài 2 Hoàn thành bảng sau:

Phân số Số thập phân Tỉ số phần trăm

13

25 … 35

Bài 7 Su và Mon cùng chơi tung xúc xắc 6 mặt Biết rằng ta lấy số

điểm của Su và số điểm của Mon tạo thành 1 phân số

(Ví dụ: Điểm của Su là 2, điểm của Mon là 4 tạo thành phân số 2

4 )

Viết 3 phân số lớn hơn 1 mà hai bạn có thể tạo ra:

………

Họ và tên: ……….… Lớp: ………

Phiếu luyện toán Tuần 10 – số 1

Bài 1 Viết những số sau ở dạng tối giản:

36 =

Bài 2 Hoàn thành bảng sau:

Phân số Số thập phân Tỉ số phần trăm

3 4

4

7 … 49

13

25 … 35

Bài 7 Su và Mon cùng chơi tung xúc xắc 6 mặt Biết rằng ta lấy số điểm

của Su và số điểm của Mon tạo thành 1 phân số

(Ví dụ: Điểm của Su là 2, điểm của Mon là 4 tạo thành phân số 2

4 )

Viết 3 phân số lớn hơn 1 mà hai bạn có thể tạo ra:

………

Trang 24

15 75

32 12

12 48

18 60

24 18

1

2 3

1 6

3

1 3

Bài 2 Những giá trị nào dưới đây bằng 48

5 15

15 75

32 12

12 48

18 60

24 18

Giải mã từ khóa bằng cách thay thế các phân số tối giản bằng chữ cái đúng

1 5

1 4

1

2 3

1 6

3

1 3

Bài 2 Những giá trị nào dưới đây bằng 48

20 ; 0,19; 36% ; 0,25 ; 2

5 ; 23%

………

………

Ngày đăng: 09/02/2025, 13:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 2. Bảng sau cho biết nhiệt độ ở bốn thành phố trong cùng một ngày - Bộ phiếu bài tập bổ trợ theo tuần HKI toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool
i 2. Bảng sau cho biết nhiệt độ ở bốn thành phố trong cùng một ngày (Trang 16)
Bài 5. Hình dưới đây cho thấy ba mảnh bìa được nối liền nhau. x và y biểu thị - Bộ phiếu bài tập bổ trợ theo tuần HKI toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool
i 5. Hình dưới đây cho thấy ba mảnh bìa được nối liền nhau. x và y biểu thị (Trang 20)
Bài 5. Hình dưới đây cho thấy ba mảnh bìa được nối liền nhau. x và y biểu thị - Bộ phiếu bài tập bổ trợ theo tuần HKI toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool
i 5. Hình dưới đây cho thấy ba mảnh bìa được nối liền nhau. x và y biểu thị (Trang 20)
Hình đó là một tứ giác. - Bộ phiếu bài tập bổ trợ theo tuần HKI toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool
nh đó là một tứ giác (Trang 31)
Hình chữ nhật và hình bình hành: - Bộ phiếu bài tập bổ trợ theo tuần HKI toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool
Hình ch ữ nhật và hình bình hành: (Trang 31)
Hình thang cân - Bộ phiếu bài tập bổ trợ theo tuần HKI toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool
Hình thang cân (Trang 32)
Hình bên là hai viên xúc xắc 6 mặt điền các số - Bộ phiếu bài tập bổ trợ theo tuần HKI toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool
Hình b ên là hai viên xúc xắc 6 mặt điền các số (Trang 43)
Hình bên là hai viên xúc xắc 6 mặt điền các chấm - Bộ phiếu bài tập bổ trợ theo tuần HKI toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool
Hình b ên là hai viên xúc xắc 6 mặt điền các chấm (Trang 44)
Hình bên là hai viên xúc xắc 6 mặt điền các chấm - Bộ phiếu bài tập bổ trợ theo tuần HKI toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool
Hình b ên là hai viên xúc xắc 6 mặt điền các chấm (Trang 44)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm