1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ phiếu cuối tuần HKI môn Tiếng việt lớp 1 hệ chuẩn Vinschool - Bản 2

42 10 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Phiếu Cuối Tuần Hki Môn Tiếng Việt Lớp 1 Hệ Chuẩn Vinschool - Bản 2
Trường học Vinschool
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Phiếu Tự Học
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 7,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ phiếu cuối tuần học kỳ 1 môn tiếng việt lớp 1 gồm các phiếu tự học từ tuần 1 đến tuần 17 được biên soạn bám sát chương tình học trên lớp, dành riêng cho các em học sinh lớp 1 hệ chuẩn Vinschool. Gửi các phụ huynh và các em học sinh tham khảo

Trang 1

MÔN: TIẾNG VIỆT

q

ư v

Trang 3

MÔN: TIẾNG VIỆT

Bài 1 Khoanh tròn từ có chứa chữ “e”:

q

ư v

x

h

Trang 4

Bài 3 Tô màu:

- màu xanh cho chữ ê

Trang 5

MÔN TIẾNG VIỆT

Trang 6

Thử thách 2 Viết dấu thanh trên chữ in đậm để tạo từ có nghĩa.

Thử thách 3 Điền c hoặc b vào chỗ chấm

………a ………à ………a ………a

Trang 10

MTB 2.11a: Đọc được đúng âm o, ô, ơ, d, đ, dấu hỏi, dấu ngã và các tiếng, từ, câu chứa

âm, dấu thanh

MTB 2.9.a: Đọc được đúng âm d, đ; tiếng, từ chứa âm d, đ

MTB 2.11a: Đọc được đúng âm o, ô, ơ, d, đ, dấu hỏi, dấu ngã và các tiếng, từ, câu chứa

âm, dấu thanh

Trang 12

Bài 3 Tô màu vào đám mây chứa chữ viết đúng chính tả:

Bài 5 Tìm tiếng, từ chứa âm kh và viết lại vào chỗ chấm:

Trang 14

Bài 2 Nối các chữ ở cột A với cột B để tạo thành câu có nghĩa:

Bài 3 Chọn các chữ thích hợp trong ngoặc rồi điền dưới các tranh sau:

(nhà, na, giỏ, nghe)

Bài 4 Tìm các tiếng, từ chứa âm “ng” và viết lại vào chỗ chấm:

A

Nhà bé

Bố mẹ

B

ghé nhà bà

có na, có khế

giã giò

ng

……….

……….

……….

……….

……….

Hãy nói một câu có chứa 1 tiếng, từ con tìm được nhé!

Trang 15

rủ sẻ tổ trễ thìa chua sửa

thì là trưa hè xưa kia mùa thu

Mẹ đi chợ mua cá trê, mua dưa chua, mua mía.

Trang 16

Bài 2 Nối các chữ ở cột A với cột B để tạo thành câu có nghĩa:

Bài 3 Chọn các chữ thích hợp trong khung rồi điền dưới các tranh sau:

Bài 4 Tìm các tiếng, từ chứa âm “ngh” và viết lại vào chỗ chấm

(mỗi ô con viết 1 tiếng hoặc 1 từ)

Trang 17

1 Khổ thơ nói đến mùa nào trong năm?

2 Chú ve làm gì?

B Bài tập:

Bài 1 Điền “c”hay “k”:

Thu về (trích)

Hè qua thu về Chú ve đã ngủ Chị gió la đà

Bờ tre, lá cọ.

(Huệ Triệu) Dựa vào nội dung khổ thơ, con hãy khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng nhất:

Trang 18

Bài 2 Khoanh vào tiếng đúng:

Bài 3 Chọn các chữ thích hợp trong khung rồi điền dưới các tranh sau:

Bài 4 Nối các chữ ở cột A với cột B để tạo thành câu có nghĩa:

Chị và bé

Bữa trưa

Lá khế

khẽ đu đưa

có cá và dưa chua

đi bộ ở vỉa hè

a Bố Hà bẻ ngô/ nghô.

b Bờ Hồ có gế/ ghế đá.

Bài 5 Tìm các tiếng, từ chứa âm “ph” và viết lại vào chỗ chấm (mỗi ô con viết

1 tiếng hoặc 1 từ):

……… ….

……… ….

……… …. ……… ….

……… ….

quà lò xo y tá .

Trang 19

MÔN: TIẾNG VIỆT

Họ và tên: ………

Lớp: 1………

A ĐỌC THÀNH TIẾNG

B BÀI TẬP

Bài 1 a) Điền ai, ay hay ây ?

Nhận xét của giáo viên: ………

………

b) Điền oi, ôi hay ơi ?

Đêm qua, bé mơ thấy bạn Hải lái máy bay đến

đón bé đi chơi Nhìn từ trên trời, bé thấy mây bay

nhè nhẹ, thấy nhà cửa, cây cối um tùm.

ôm ơm im em ơi ai ay

củ tỏi bàn tay đôi tai cỏ may

Trang 20

Bài 3 Nối:

Bài 2 Nối:

ấm trà con tôm quả vải con nhím

Bài 4 Viết các tiếng chứa vần ai / ay vào chỗ chấm.

 Bài 5 Sắp xếp các từ trong khung thành câu rồi viết lại cho hoàn chỉnh.

chăm chỉ, bé, làm bài

Trang 21

A Đọc:

Bài 1 Điền: “am”, “ăm”, “âm” vào chỗ trống:

MÔN TIẾNG VIỆT

Họ và tên: ………

Lớp: 1A………

Nhận xét của giáo viên:………

………

in un am ăm âm om ôm ơm

- Con cứ no nê

Ăn đi còn lớn

Dựa vào nội dung đoạn văn trên, con hãy tích X vào ô trống

chứa đáp án đúng nhất:

1 Đoạn thơ nói về con vật nào?

con nhím con giun con ngan

2 Ngan mẹ nghĩ đàn con …

ưa nhìn bé nhỏ lớn quá

3 Ngan mẹ đưa gì về?

cá giun trùn quế giun chỉ

4 Đàn ngan non có …… con

8 9 10

B Bài tập:

Trang 22

Bài 2 Ngôi nhà dưới đây có 5 con vật, khoanh vào tên các con vật đó:

Trang 23

chễm chệ mũm mĩm mèo mun

Họ và tên:

Lớp: 1A

MÔN TIẾNG VIỆT

Nhận xét của giáo viên:

………

A ĐỌC THÀNH TIẾNG:

2 Nhà bà có gì?

gà mái, nghé, bê cá rô, nghé, bò gà mái, nghé, chim

Dựa vào nội dung đoạn văn trên, con hãy đánh dấu x vào ô trống

có nghé và có cả gà mái Na đem cỏ cho bê và nghé, ném ngô cho gà

ăn hộ bà Bà khen Na chăm chỉ và làm cho Na đĩa sứ.

3 Na đã làm những gì cho bà? (đánh dấu x vào tất cả các đáp án đúng)

cho cá ăn ném ngô cho gà ăn

cho bê và nghé ăn cỏ rửa chén cho bà

4 Con thấy Na là cô bé thế nào?

Trang 24

Bài 3 Nối để tạo thành câu hoàn chỉnh:

Bài 2 Viết từ ngữ thích hợp với các tranh sau:

Bài 4 Sắp xếp các từ ngữ và viết lại thành câu hoàn chỉnh:

Trang 25

chễm chệ mũm mĩm mèo mun

Họ và tên:

Lớp: 1A

MÔN TIẾNG VIỆT

Nhận xét của giáo viên:

………

A ĐỌC THÀNH TIẾNG:

2 Nhà bà có gì?

gà mái, nghé, bê cá rô, nghé, bò gà mái, nghé, chim

Dựa vào nội dung đoạn văn trên, con hãy đánh dấu x vào ô trống

có nghé và có cả gà mái Na đem cỏ cho bê và nghé, ném ngô cho gà

ăn hộ bà Bà khen Na chăm chỉ và làm cho Na đĩa sứ.

3 Na đã làm những gì cho bà? (đánh dấu x vào tất cả các đáp án đúng)

cho bê và nghé ăn cỏ rửa chén cho bà

4 Con thấy Na là cô bé thế nào?

x

ĐÁP ÁN

Trang 26

Bài 3 Nối để tạo thành câu hoàn chỉnh:

Bài 2 Viết từ ngữ thích hợp với các tranh sau:

Bài 4 Sắp xếp các từ ngữ và viết lại thành câu hoàn chỉnh:

Trang 27

Họ và tên:

Lớp : 1…

MÔN TIẾNG VIỆT

1 Điền et hayêt :

quay tít gạo lứt tia chớp hộp giấy

B BÀI TẬP

2 Sắp xếp các từ thành câu và viết lại:

Trang 28

Bé lấy bút chì màu lộp độp trên mái nhà.

5 Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ chấm:

- ……… ngô có các hạt đều tăm tắp.

- Đàn cá cờ ngoi lên ……… mưa.

- Quả ……… chín có vị ………….………… và thơm phức.

4 Nối:

3 Nối:

mứt sen lớp học tốp ca chim cút hộp quà

6 Viết các tiếng/từ có chứa vần ep và êp vào chỗ chấm.

êp

ep

Trang 29

Nhận xét của giáo viên:

Câu 2 Cả nhà bé đã đi đâu?

A về quê B khu vui chơi C công viên

Câu 3 Bé đã thấy ngày Chủ nhật đó thế nào?

A ý nghĩa B ấm áp C hào hứng

Câu 4 “Khu vui chơi” là từ chỉ:

A địa điểm B âm thanh C màu sắc

Câu 5 Tìm và viết lại chữ chứa vần “it” trong bài đọc:……….

Câu 6 Nối các chữ ở cột A với các chữ ở cột B để nói về các nhân vật trong bài đọc:

Chủ nhật, cả nhà bé đã có mặt tại khu vui chơi Sau khi chơi cáctrò chơi, mẹ lấy ra nào là quả, sữa chua, nào là kẹo, mứt… Bé nhìn mà

mê tít Vừa ăn, bé vừa vui vẻ kể cho bố mẹ nghe về bạn bè ở lớp, vềlần cô khen bé đọc tốt Nghe bé kể, bố mẹ rất vui Bé thấy một ngàyChủ nhật thật ấm áp

Trang 30

Bài 2 Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống:

a Quả ớt ………

b Trời ……… mưa

Bài 3 Nối:

chín đỏlất phất

C Tập chép đoạn thơ sau:

Bài 4 Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

Trang 31

Nhận xét của giáo viên:

Họ và tên:

A ĐỌC :

MTB 4.22.a: Đọc được đúng vần đã học và các tiếng, từ, câu chứa vần (đã học trong tuần)

Dựa vào nội dung đoạn văn, khoanh vào chữ cái trước đáp án

đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1 Đoạn văn nói đến ngày nào trong tuần?

A Chủ nhật B thứ Bảy C thứ Sáu

Câu 2 Cả nhà bé đã đi đâu?

A về quê B khu vui chơi C công viên

Câu 3 Bé đã thấy ngày Chủ nhật đó thế nào?

A ý nghĩa B ấm áp C hào hứng

Câu 4 “Khu vui chơi” là từ chỉ:

A địa điểm B âm thanh C màu sắc

Câu 5 Tìm và viết lại chữ chứa vần “it” trong bài đọc: tít

MTB 4.22.c: Nói được câu có tiếng, từ chứa vần được học (thông qua việc tìm đọc câu chứa tiếng có vần it và nối chữ tạo câu)

Câu 6 Nối các chữ ở cột A với các chữ ở cột B để nói về các nhân vật trong bài đọc:

Chủ nhật, cả nhà bé đã có mặt tại khu vui chơi Sau khi chơi cáctrò chơi, mẹ lấy ra nào là quả, sữa chua, nào là kẹo, mứt… Bé nhìn mà

mê tít Vừa ăn, bé vừa vui vẻ kể cho bố mẹ nghe về bạn bè ở lớp, vềlần cô còn khen bé đọc tốt Nghe bé kể, bố mẹ rất vui Bé thấy mộtngày Chủ nhật thật ấm áp

Trang 32

Bài 2 Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống:

a Quả ớt chín đỏ.

b Trời lất phấtmưa

Bài 3 Nối:MTB 4.22.c: Nói được câu có tiếng, từ chứa vần được học

(thông qua nối các vế thành câu hợp nghĩa).

chín đỏ chót vótlất phất

C Tập chép đoạn thơ sau: MTB: Viết được đúng theo mẫu

Bài 4 Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

bó/ mẹ/ mua/ ǟau ngĝ.

Mẹ mua rau ngót.

MTB 4.22.c: Nói được câu có tiếng, từ chứa vần được học (thông qua sắp xếp các từ thành câu hợp nghĩa).

Bài 1 Điền vào chỗ chấm:

Trang 33

Họ và tên:

Lớp : 1……

MÔN TIẾNG VIỆT

Nhận xét của giáo viên:

…………

A ĐỌC THÀNH TIẾNG

Hôm nay, chú Khánh sẽ đến ăn tối, Hà hăng hái

vào bếp giúp bố mẹ Mẹ làm ếch tẩm bột Bố nấu

canh măng vịt Hà nhặt rau Chẳng mấy chốc

mâm cơm đã đầy đủ các món Cả nhà nhanh tay

Câu 3 Hà giúp bố mẹ việc gì?

Trang 34

Bài 4 Chọn tiếng thích hợp trong khung điền vào chỗ chấm:

nếp trăng xanh sách

- Em giữ gìn ……….……… … vở sạch sẽ

- Mẹ làm bánh ……….………… rất ngon

- Bãi cát vàng có hàng dừa ………… ………….… cao vút

- ………….…… …… đêm thu sáng rực trên bầu trời

Bài 5 Viết câu phù hợp với tranh:

Bài 2 Điền êp, ip hay up ?

b……… … bê

bắt nh…….……

sắp x………

b……… gat……… lềuk………… thời

.

Bài 3 Nối:

Trang 35

A ĐỌC THÀNH TIẾNG :

Bà nội của Hà rất yêu cây xanh Bà trồng nhiều cây lắm nhé: nào

là thanh long, hồng xiêm, sầu riêng, ổi, na, táo, mít,… Hà rất thích về

quê thăm bà Ngồi bên cạnh bà, ngắm nhìn bầu trời xanh trong và

những cây bà trồng, Hà thấy lòng mình bình yên đếnlạ.

B KHOANH VÀO CHỮ CÁI TRƯỚC CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG:

Câu 1 Bà nội Hà trồng những cây gì?

A thanh long, hồng xiêm, sầu riêng

B ổi, na, táo, mít

C cả hai đáp án trên

Câu 2 Hà rất thích làm điều gì?

A Hà rất thích trồng cây xanh

B Hà rất thích về quê thăm bà

C Hà rất thích ăn thanh long

Câu 3 Dựa vào bài đọc, viết tiếp câu:

MÔN TIẾNG VIỆT

Nhận xét của giáo viên:

Trang 36

Bài 3 Nối:

Bài 2 Điền iên hay yên :

tắm b……….……

………….… lặng th…….……… nga chim ………

Bài 4 Chọn từ thích hợp trong khung điền vào chỗ chấm: tiếp khách - Bầu trời mùa thu ……… … .

- Cô giáo khen em ……….….… trong học tập - Bố dặn em chào hỏi lễ phép khi……… …… ……… .

lấp ló sau rặng tre rất mát mẻ Vầng trăng Tiếng chim hót Thời tiết Đà Lạt véo von trên vòm cây xanh biếc tiến bộ Bài 5 Viết các tiếng/từ có chứa vần ông ưng vào chỗ chấm.

ưng

Ūg

Trang 37

Họ và tên:

Lớp : 1……

MÔN TIẾNG VIỆT

Nhận xét của giáo viên:

…………

A ĐỌC THÀNH TIẾNG

Bàn tay bé uốn uốn

Là dải lụa bay ngangBàn tay bé nghiêng sang

Là chiếc dù che nắng

Bàn tay bé dang thẳng

Là cánh con ngỗng trờiBàn tay bé bơi bơi

Là mái chèo nho nhỏ

Bé múa

B KHOANH VÀO CHỮ CÁI TRƯỚC CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG:

Câu 1 Bạn nhỏ trong bài đang làm gì?

A Bạn đang viết B Bạn đang múa C Bạn đang che ô

Câu 2 Khi tay bé dang thẳng tạo thành hình gì?

A chiếc dù che nắng B cái cây cao C cánh con ngỗng trời

Câu 3 Dựa vào bài đọc, viết tiếp câu:

Bàn tay bé nghiêng sang là ………

Câu 4 Tìm tiếng trong bài có vần ang:……….……….

………

C BÀI TẬP

Trang 38

Bài 4 Chọn tiếng thích hợp trong khung điền vào chỗ chấm:

động vật lộp độp buồng chuối

- Em nghe tiếng mưa rơi ……….……… …

- Chúng ta cần bảo vệ ……….……… quý hiếm

- Nhà bà có ……… chín cây

Bài 5 Tìm tiếng chứa vần uôc, uôt:

Bài 2 Điền uôn hay uông ?

Trang 39

Họ và tên:

Lớp : 1……

MÔN TIẾNG VIỆT

Nhận xét của giáo viên:

…………

A ĐỌC THÀNH TIẾNG

B KHOANH VÀO CHỮ CÁI TRƯỚC CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG

Trên giàn, những bông mướp nở rộ báo hiệu mùa

hè sắp qua, mùa thu đang tới Những bông mướp màu

Bông mướp

Câu 1 Bông mướp có màu gì?

A màu xanh B màu vàng C màu đỏ

Câu 2 Bông mướp nở báo hiệu điều gì?

A mùa hè đang tới B mùa thu sắp qua C mùa hè sắp qua

Câu 3 Ong bướm đến vườn làm gì?

A lấy phấn làm mật B chơi đùa cùng gió C ngắm bông mướp nở

Câu 4 Dựa vào bài đọc, viết từ còn thiếu vào chỗ chấm:

Hoa mướp nở báo hiệu ……… ……….……….… sắp qua

vàng rực rỡ, ở giữa nhô lên cái nhị vàng đầy phấn, đung đưa trước gió.Suốt ngày, ong bướm dập dìu đến vườn lấy phấn làm mật

(Theo Tạp chí Quê hương)

Trang 40

Bài 4 Chọn từ thích hợp trong khung điền vào chỗ chấm:

Bài 5 Giải câu đố:

Bài 1 a) Điền ng hay ngh ?

Bài 2 Điền ươm hay ươp ?

C BÀI TẬP

b) Điền g hay gh ?

…… ã ba ……….ệ sĩ con … …ỗng ……….èo khổ

………ế …… ỗ …….à mái …….i chép cái …….ối

………… mầm giàn m……… ong b………… nườm n…………..

Bài 3 Viết từ thích hợp với tranh:

a) Những bông lúa đã … ………

b) Dòng sông rộng…….………

c) Mây đen kéo đến, trời……… … , mưa bắt đầu rơi.

Trang 41

Họ và tên: ……….……….Lớp: 1………… Nhận xét của giáo viên: ………

Môn: Tiếng Việt

A ĐỌC THÀNH TIẾNG:

Câu 2 Trường học đem lại cho em những lợi ích gì?

A dạy em những điều hay

B dạy em thành người tốt

C cả hai đáp án trên

B KHOANH VÀO CHỮ CÁI TRƯỚC CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG

Trường em

Câu 3 Vì sao bạn nhỏ rất yêu mái trường của mình?

A Ở trường có cô giáo hiền như mẹ, có nhiều bè bạn thân thiết như anh em

B Trường học dạy em thành người tốt

C Cả hai đáp án trên

Câu 1 Trong bài, trường học của em được gọi là gì?

A ngôi nhà thứ hai của em

B nơi vui chơi thú vị

C nơi thư giãn của mọi người

Trường học là ngôi nhà thứ hai của em

Ở trường có cô giáo hiền như mẹ, có nhiều bè bạn thân

thiết như anh em Trường học dạy em thành người tốt

Trường học dạy em những điều hay

Em rất yêu mái trường của em

(Sách Tiếng Việt – Tập II – trang 46)

Câu 4 Tìm và viết lại các tiếng trong bài có chứa vần “iêu”:

Trang 42

Bài 3 Viết từ thích hợp với tranh:

Bài 4 Chọn từ thích hợp trong khung điền vào chỗ chấm:

a) Bé rất … ……… ông bà và bố mẹ.

b) ……… có cái mỏ dài và nhọn

c) Quê nội của bé có……… xanh biếc.

……… ……… ………

.

Ngày đăng: 09/02/2025, 12:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm