1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ phiếu Ôn tập học phần 1 toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool

17 13 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Phiếu Ôn Tập Học Phần 1 Toán Cambridge Lớp 5 Hệ Chuẩn Vinschool
Trường học Vinschool
Chuyên ngành Toán
Thể loại Phiếu Ôn Tập
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 2,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương ôn tập học phần 1 Cambridge Primary Mathematics stage 6 được soạn dành cho các học sinh lớp 5 hệ chuẩn của trường tiểu học Vinschool, gửi các bậc phụ huynh và các em học sinh tham khảo.

Trang 1

Thứ …… ngày … tháng … năm 2024

PHIẾU ÔN TẬP HỌC PHẦN 1 – SỐ 1

MÔN TOÁN

Họ và tên: Lớp: 5

Nhận xét của giáo viên:

KHOANH VÀO TRƯỚC Ý TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT HOẶC LÀM THEO YÊU CẦU: Câu 1 Viết giá trị của các chữ số sau theo yêu cầu: 27,16 Giá trị của chữ số hàng phần mười là: ………

157,184 Giá trị của chữ số hàng phần nghìn là: ………

813,769 Giá trị của chữ số hàng phần trăm là: ………

510,078 Giá trị của chữ số hàng trăm là: ………

Câu 2 Điền số thích vào chỗ chấm a) 5,6 × 100 = ………… b) 240 ÷ ………… = 0,24 c) 2,98 × ………… = 298 d) ………… ÷ 1000 = 1,92 Câu 3 Điền số còn thiếu vào ô trống a) 153,876 = 100 + 50 + + 0,8 + +

b) −43,819 = − − 3 − − 0,01 − Câu 4 Khoanh vào các số: a) Khi làm tròn đến hàng đơn vị thì được 6 6,6 6,09 5,59 5,49 6,49 5,65 b) Khi làm tròn đến hàng phần mười thì được 7,6 7,62 6,58 7,67 7,55 7,96 7,64 Câu 5 Viết hai số hạng tiếp theo trong các dãy số sau: a) 2,5; 2,2; 1,9; …….; ….… b) ….…; ….…; -0,4; -0,2; 0 c) 25; 45; 65 ; ….…; ….… d) 1 ; 112 ; 2; … …; ………

Câu 6 a) Điền số còn thiếu để hoàn thành bảng bên dưới: b) Tìm công thức số hạng tổng quát của các số trong bảng trên: ………

c) Số hạng thứ 50 của dãy số 9; 18; 27; 36; … là: ………

Trang 2

Câu 7 Maya tạo một dãy các hình bằng cách sử dụng các mô hình chấm tròn như sau:

a) Hãy vẽ mô hình tiếp theo của dãy các hình

1 2 3 4 5 6

b) Hoàn thành bảng sau:

c) Cần có bao nhiêu chấm tròn cho hình 10? ………

Câu 8 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống và sửa lại (nếu sai)

Số 64 là số lập phương vì 4 × 4 × 4 = 64 Số 27 là số lập phương vì 3 × 3 × 3 = 27

……… ………

Số 9 là số lập phương vì 3 + 3 + 3 = 9 Số 8 là số chính phương vì 2 × 2 × 2 = 8

……… ………

Câu 9 Điền số thích hợp vào chỗ trống

5 × 52 = ……… 1 × 12 = ……… 42 × 4 = ………

Em nhận xét gì về các đáp án em vừa tìm được?

………

Câu 10 Một số được lập phương và sau đó cộng thêm 5 được kết quả là 32

Đó là số nào?

………

Câu 11 Điền các số 1; 4; 6; 10; 12; 16; 30; 36 vào sơ đồ Venn sau:

Câu 12 Xác định hằng số, biến số trong các biểu thức sau:

Biến số

Hằng số

Trang 3

Câu 13 Tìm tất cả các cặp giá trị tương ứng với x và y, biết x + y = 6; x và y là 2 số

tự nhiên

………

………

Câu 14 Bạn Minh đã đọc 13 cuốn sách dày 450 trang Bạn Trang đã đọc 23 cuốn sách dày 300 trang Bạn nào đã đọc được số trang sách nhiều hơn? Giải thích rõ cách làm của em ………

Câu 15 Nối tỉ số phần trăm chỉ phần đã tô màu với mỗi hình dưới đây cho phù hợp Câu 16 May, Marcus, Mickey, Min chia đều 5 chiếc bánh cho nhau Hỏi mỗi bạn nhận được bao nhiêu phần bánh? ………

………

Câu 17 Arun làm 250 gam hỗn hợp hoa quả và hạt Trong đó có 10% của hỗn hợp là nho khô và 20% của hỗn hợp là quả việt quất Phần còn lại là hạt hạnh nhân a) Tính khối lượng nho khô, khối lượng việt quất trong hỗn hợp ………

………

………

………

………

b) Bạn ấy đã dùng bao nhiêu gam hạt hạnh nhân? ………

………

………

Trang 4

Thứ …… ngày … tháng … năm 2024

PHIẾU ÔN TẬP HỌC PHẦN 1 – SỐ 2

- MÔN TOÁN -

Họ và tên: Lớp: 5

Nhận xét của giáo viên:

Câu 1 Viết giá trị của các chữ số theo yêu cầu: 297,91 Giá trị của chữ số hàng phần mười là: ………

203,125 Giá trị của chữ số hàng phần nghìn là: ………

42,482 Giá trị của chữ số hàng phần trăm là: ………

924,351 Giá trị của chữ số hàng trăm là: ………

Câu 2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 3,62 × 100 = ………… b) 41 ÷ ………… = 0,41 c) 7,2 × ………… = 72 d) ………… ÷ 1000 = 2,154 Câu 3 Điền số còn thiếu vào ô trống: a) 123,869 = 100 + 20 + + 0,7 + +

b) −65,824 = − 60 − 5 − − 0,01 – Câu 4 Làm tròn các số sau: đến phần nguyên gần nhất đến hàng phần mười 23,57 128,25 235,48 232,419 Câu 5 Viết hai số hạng tiếp theo trong các dãy số sau: a) 5,4; 5; 4,6; …… ; …… b) −8; −6; −4 ; …… ; ……

c) 14; 12; 34 ; …… ; …… d) 11 3; 12 3; 2 ; …… ; ……

Câu 6 a) Công thức tổng quát của dãy số bên là: ………

b) Nếu viết tiếp thì số hạng thứ 100 là: ………

Trang 5

Câu 7 Dưới đây là bảng các số chính phương nhỏ hơn 100 không theo thứ tự, điền các

số thích hợp vào ô trống:

Câu 8 Tính:

Con nhận thấy điều gì trong tất cả các đáp án của mình? ………

Câu 9 Dưới đây là sơ đồ Venn để phân loại các số Viết mỗi số sau đây vào đúng vị trí

trên sơ đồ

Câu 10 Juan có ít hơn Tom 8 chiếc bút Biết Juan có x chiếc bút và Tom có y chiếc bút

Câu 11 Một bộ Lego giá $150 Henry đã tiết kiệm được 23 số tiền của bộ Lego đó Hỏi: a) Henry đã tiết kiệm được bao nhiêu tiền?

b) Henry cần thêm bao nhiêu dollar để đủ tiền mua bộ đồ chơi đó?

………

……… .………

a) Hoàn thành bảng sau

b) Viết một phép tính liên hệ giữa x, y và 8

………

Trang 6

Câu 12

a) Tìm 10% của 130

………

………

………

b) Tìm 25% của 160

………

………

………

Câu 13 Phân số thể hiện phần hình được tô đậm trong hình sau là bao nhiêu?

Viết đáp án của em dưới dạng phân số và phân số tối giản =

Câu 14 Nối các giá trị bằng nhau:

1

3

4

Câu 15 Viết các số sau theo thứ tự giảm dần

2

5; 75%; 0,3; 1

4; 0,9

………

Câu 16 Chú Fatima có 36 hộp lego và 40 chú gấu bông Trong buổi sáng, chú đã bán

được 2

3 số hộp lego và 1

Giải thích câu trả lời của em

………

………

………

Trang 7

Thứ ………… ngày ………… tháng ………… năm 2024

PHIẾU ÔN TẬP HỌC PHẦN 1 – SỐ 3

- MÔN TOÁN -

Họ và tên: Lớp: 5

Nhận xét của giáo viên:

Câu 1 Cho số thập phân: 194,352 Điền số hoặc chữ phù hợp vào bảng sau: Chữ số Hàng giá trị Giá trị của chữ số 1 Hàng trăm 100 9 ……… ………

4 ……… ………

3 ……… ………

5 ……… ………

2 ……… ………

Câu 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào trong các mệnh đề sau: 10 × 0,8 = 80 12,25 × 100 = 1225 205 : 1000 = 0,205 58 : 100 = 0,058 Câu 3 Điền giá trị các chữ số theo hàng vào chỗ trống: 127,546 = + + + + +

−52,643 = − − − − −

Câu 4 Làm tròn các số sau: đến phần nguyên gần nhất đến hàng phần mười 125,72 34,253 125,97 125,34 Câu 5 Điền 2 số tiếp theo trong các dãy số sau: a) 11 2; 2; 21 2 ; 3 ; …….; ……

c) ………; ………; -1,5; -1; -0,5 b) -4; -2; 0; …… ; ……

d) ………; ……… ; -1,2; 0; 1,2 Câu 6 Hãy làm theo hướng dẫn của lưu đồ sau đây và trả lời các câu hỏi: a) Công thức tổng quát của dãy số là:………

b) Viết năm số hạng đầu tiên của dãy số trên:……….……….……

c) Nếu viết tiếp dãy số trên thì số hạng thứ 100 của dãy số là:………

0,5

Đáp án có lớn hơn 6 không?

Viết

Trang 8

Câu 7 Tính:

Con nhận thấy điều gì trong tất cả các đáp án của mình?

………

Câu 8 Luck tạo một dãy các hình bằng cách sử dụng các mô hình viên gạch hình chữ nhật

a) Hoàn thành bảng sau:

b) Em nhận thấy số lượng viên gạch có điều gì đặc biệt? c) Hình 10 có bao nhiêu viên gạch? ………

Câu 9 Điền số thích hợp vào chỗ trống:

a) Các ước số của 12 là: ……… b) Các ước số của 16 là: ……… c) Các ước số chung của 12 và 16 là: ………

Câu 10 Amy nói rằng: “Tất cả các số là bội của 3 thì sẽ là bội của 9.” Bạn ấy nói chưa đúng

a) Hãy lấy ví dụ minh họa để biết bạn ấy nói chưa đúng

……… b) Con hãy giúp Amy sửa lại câu cho đúng

………

………

Câu 11 Chu vi hình chữ nhật là 28 cm a và b biểu thị độ dài các cạnh của hình chữ nhật đó

a) a và b có thể có giá trị là bao nhiêu? Biết a và b là số tự nhiên, a < b

a

b b) Viết một phép tính liên hệ giữa a; b (xác định rõ đâu là biến số, hằng số)

………

………

Số lượng

a

b

Trang 9

Câu 12 Bảng sau cho biết số lượng một số loài động vật tại một khu rừng nguyên sinh

Tên động vật Số cá thể

a) Ước lượng tổng số lượng các loài động vật trên

……… ………

b) Tổng số lượng khỉ và hổ là bao nhiêu cá thể? ……… ………

c) Loài chim nhiều hơn loài hổ bao nhiêu cá thể? ……… ………

Câu 13 Lan, Mai, Nhung và Bích chia đều 3 chiếc bánh cho nhau Hỏi mỗi người được mấy phần của một chiếc bánh? Giải thích bằng mô hình A 34 B 43 C 35 D 53 Câu 14 Bạn Lena đã đọc 5 6 cuốn sách 30 trang Bạn Ann đã đọc 4 5 cuốn sách 25 trang Cả hai bạn đã đọc được bao nhiêu trang sách? ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Câu 15 Viết tỉ số phần trăm để biểu thị số phần đã tô màu trong mỗi hình sau:

Trang 10

Câu 16 Điền số thích hợp để hoàn thành sơ đồ sau

Câu 17 Giá bán ban đầu của một đôi giày là $60 Sau đó cửa hàng giảm 30% giá bán

a) Hỏi đôi giày đã được giảm bao nhiêu dollar so với ban đầu?

b) Giá của đôi giày sau khi giảm giá là bao nhiêu dollar?

………

………

………

………

………

………

………

240

240

Trang 11

Câu 1 Xác định giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau:

Câu 2 Viết số thích hợp vào chỗ trống

a) 89,568 =

b) - 65,359 =

c) 300 + 6 + 10040 + 100080 + 50 + 10001 =

Câu 3 Piter nói: “Khi tôi làm tròn 24,52 và 24,47 đến hàng đơn vị, đáp án là giống nhau

Khi tôi làm tròn 24,52 và 24,47 đến hàng phần mười, đáp án cũng giống nhau.”

Theo bạn Piter nói đúng hay sai? Giải thích cách làm của em

………

………

………

Câu 4 Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Câu 5 Làm tròn các số sau:

đến phần nguyên gần nhất đến hàng phần mười

Câu 6 Viết 2 số tiếp theo của các dãy số sau:

a) -3; -7; -11; ; b) 3,2 ; 3,6 ; 4 ; ; c) 1

5; 35; 1; ;

Thứ ……… ngày … tháng … năm 2024

PHIẾU ÔN TẬP HỌC PHẦN 1 – SỐ 4

- MÔN TOÁN -

Họ và tên: ……….Lớp 5A………

Nhận xét của giáo viên: …

-

Trang 12

Câu 7 Cho lưu đồ sau:

a) Viết dãy số từ lưu đồ trên:

b) Công thức số hạng tổng quát của dãy số trên là gì?

c) Số hạng thứ 100 của dãy số trên là bao nhiêu?

Câu 8 a) Hãy viết các số sau vào đúng vị trí trên sơ đồ Venn:

3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 12 ; 15 ; 24 ; 30

Câu 9 Sanmal đang nghĩ tới một số từ 20 đến 40

Số của anh ấy là một bội số của 5 và bội số của 7 Hỏi anh ấy đang nghĩ đến số nào?

Câu 10 Bạn Nam nói: “Tất cả các số là bội của 2 thì sẽ là bội của 6”

Bạn Nam nói có đúng không? Hãy giải thích câu trả lời của em

Câu 11 Số nào lớn hơn: 25 của 55 hay52 của 8? Giải thích cách làm của em

Câu 12 Dưới đây là bảng các số lập phương, điền các số thích hợp vào ô trống:

Trong các số trên, số vừa là số chính phương vừa là số lập phương là:

Ước của 60 Ước của 48

Trang 13

Câu 13 Ravi thực hiện một phép tính trừ,

nhưng đáp án của bạn ấy bị sai

9 7 0 1

– 6 5 2 1

3 1 2 0

Viết một lời giải thích để thuyết phục Ravi rằng bạn ấy đã sai Sửa lại đáp án của bạn ấy

………

………

………

………

………

………

Câu 14 Maria trồng xương rồng và cây hoa trong chậu Số cây xương rồng nhiều hơn số cây hoa là 7 a) Hoàn thành bảng sau, trong đó x là số cây xương rồng và y là số cây hoa x 23 35 y 12 b) Viết các phép tính liên hệ giữa x, y và 7

Câu 15 Xác định hằng số, biến số trong các biểu thức sau Biểu thức 7 × m - n a + 8 – c d + d × 3 15 – m + n ÷ 4 Hằng số Biến số Câu 16 Bạn Minh đã đọc 35 cuốn sách 400 trang Bạn Trang đã đọc 26 cuốn sách 300 trang Bạn nào đã đọc số trang sách nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu trang?

Câu 17 Viết số thích hợp vào chỗ trống a) 45% của 200 là: ……… b) 20% của 90 là: ………

Câu 18 Học sinh lớp 5A chọn địa điểm đi hoạt động ngoại khóa Biết 30% học sinh chọn đi xem phim, 50% chọn đi công viên Số bạn còn lại chọn đi bảo tàng a) Số học sinh chọn đi bảo tàng chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

b) Biết số học sinh chọn đi bảo tàng là 5 bạn Hỏi lớp 5A có bao nhiêu học sinh?

Trang 14

Thứ …… ngày … tháng … năm 2024

PHIẾU ÔN TẬP HỌC PHẦN 1 – SỐ 5

- MÔN TOÁN -

Họ và tên: Lớp: 5

Nhận xét của giáo viên:

Câu 1 Viết giá trị chữ số 8 trong các số sau:

Số Giá trị của chữ số 8

78,433 2,845 184,95 42,482

Câu 2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Câu 3 Điền số còn thiếu vào ô trống:

a) 41,269 = 40 + + 0,2 + + 0,009

b) −12,584 = −10 − − − − 0,004

Câu 4 Làm tròn các số sau:

đến phần nguyên gần nhất đến hàng phần mười

Câu 5 Viết hai số hạng tiếp theo trong các dãy số sau:

c) 3

4; 1 ; 11

4; 11

2; 11

4 ; ……; ……

Câu 6

a) Công thức tổng quát của dãy số bên là: ……… b) Số hạng cuối cùng khi dãy số dừng lại là: ………

c) Nếu viết tiếp thì số hạng thứ 100 là: ………

Trang 15

Câu 7 Viết số thích hợp vào chỗ trống

Câu 8 Tính:

a) 32 × 3 = … b) 4 × 42= … c) 2 × 22= … d) 52 × 5 = …

Con nhận thấy điều gì trong tất cả các đáp án của mình? ………

Câu 9 a) Các ước số của 12 là: ………

b) Các ước số của 16 là: ………

c) Các ước số chung của 12 và 16 là: ………

d) Điền các số đã cho vào đúng vị trí trên sơ đồ Venn 10; 14; 15; 18; 35; 55; 63; 70 Câu 10 Juan có ít hơn Tommy 8 chiếc bút Biết Juan có x chiếc bút và Tommy có y chiếc bút a) Hoàn thành bảng sau: x 3 7 10 y 12 19 24 b) Viết một phép tính liên hệ giữa x, y và 8 ………

Câu 11 Một con Labubu giá $80 Jane đã tiết kiệm được 34 số tiền của món đồ chơi đó Hỏi: a) Jane đã tiết kiệm được bao nhiêu tiền? b) Jane cần thêm bao nhiêu dollar để đủ tiền mua bộ đồ chơi đó? ………

………

………

………

Trang 16

Câu 12

a) Tìm 40% của 170

………

………

………

………

b) Tìm 75% của 60kg ………

………

………

………

Câu 13 Jane, Tom, Harry, Mary, Hart chia đều 4 chiếc bánh quy dài cho nhau Hỏi mỗi người được mấy phần của một chiếc bánh? Giải thích bằng mô hình A 5 4 B 3 5 C 4 5 D 5 2 Câu 14 Ước lượng kết quả và tính kết quả chính xác cho mỗi phép tính sau: Phép tính Ước lượng kết quả Kết quả chính xác 32334 + 23230 77420 – 22864 103482 – 13385 Câu 15 Xác định hằng số, biến số trong các biểu thức sau: Biểu thức Hằng số Biến số 13 + m m + n + 22 16 – x – y Câu 16 Cho hình vẽ: Tỉ số phần trăm phần hình được tô đậm ở hình trên là: ………

Trang 17

Câu 17 Jack có $800 Bạn ấy chi 65% số tiền của mình để mua một chiếc máy

PlayStation 5 Hỏi bạn ấy còn lại bao nhiêu tiền sau khi mua chiếc máy đó?

………

………

………

………

Câu 18 So sánh các số sau: a) 3 4 của $60 2

3 của $90 Giải thích:………

………

………

b) 25% của 240kg 30% của 180kg

Giải thích:………

………

………

Ngày đăng: 09/02/2025, 13:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm