1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ phiếu bài tập bổ trợ HKII môn toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool

15 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ phiếu bài tập bổ trợ HKII môn toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool
Trường học Vinschool
Chuyên ngành Toán
Thể loại Phiếu bài tập
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết số nhỏ nhất của các khối lập phương đơn vị cần thêm vào hình sau để tạo thành: a Hình hộp chữ nhật Hình a: …….... Vẽ hình trải phẳng của các hình 3D sau: a Hình hộp chữ nhật b

Trang 1

Họ và tên: ……… Lớp: …………

Phiếu luyện Toán_Tuần 20 (Số 2) Bài 1 Điền số thích hợp vào ô trống:

a) 747 ÷ 3 = 24 b) 28 ÷ 9 = 2

c) 740 ÷ 3 = 24 (dư ) d) 89 ÷ 6 = 149 (dư 5)

Bài 2 Tính và viết đáp án dưới dạng hỗn số

a) 853 ÷ 4

………

………

………

b) 993 ÷ 6

………

………

………

c) 998 ÷ 8

………

………

………

Bài 3 Cho hai thẻ: A = 728 ÷ 8 và B = 384 ÷ 4

Hỏi A hay B lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu?

………

………

………

Bài 4 Hart dự định mua máy một món đồ với giá 595$ trong 1 tuần Hỏi

trung bình mỗi ngày Hart phải tiết kiệm bao nhiêu tiền để mua được

món đồ đó? (Trình bày bài giải)

………

………

………

Bài 5 Điền số thích hợp điền vào ô trống:

Họ và tên: ……… Lớp: …………

Phiếu luyện Toán_Tuần 20 (Số 2) Bài 1 Điền số thích hợp vào ô trống:

a) 747 ÷ 3 = 24 b) 28 ÷ 9 = 2 c) 740 ÷ 3 = 24 (dư ) d) 89 ÷ 6 = 149 (dư 5)

Bài 2 Tính và viết đáp án dưới dạng hỗn số

a) 853 ÷ 4

………

………

………

b) 993 ÷ 6

………

………

………

c) 998 ÷ 8

………

………

………

Bài 3 Cho hai thẻ: A = 728 ÷ 8 và B = 384 ÷ 4 Hỏi A hay B lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu?

………

………

………

Bài 4 Hart dự định mua máy một món đồ với giá 595$ trong 1 tuần Hỏi

trung bình mỗi ngày Hart phải tiết kiệm bao nhiêu tiền để mua được

món đồ đó? (Trình bày bài giải)

………

………

………

Bài 5 Điền số thích hợp điền vào ô trống:

Trang 2

Họ và tên: ……… Lớp: …………

Phiếu luyện Toán_Tuần 20 (Số 2) Bài 1 Điền số thích hợp vào ô trống:

a) 747 ÷ 3 = 24 b) 28 ÷ 9 = 2

c) 740 ÷ 3 = 24 (dư ) d) 89 ÷ 6 = 149 (dư 5)

Bài 2 Tính và viết đáp án dưới dạng hỗn số

a) 853 ÷ 4

………

………

………

b) 993 ÷ 6

………

………

………

c) 998 ÷ 8

………

………

………

Bài 3 Cho hai thẻ: A = 728 ÷ 8 và B = 384 ÷ 4

Hỏi A hay B lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu?

………

………

………

Bài 4 Hart dự định mua máy một món đồ với giá 595$ trong 1 tuần Hỏi

trung bình mỗi ngày Hart phải tiết kiệm bao nhiêu tiền để mua được

món đồ đó? (Trình bày bài giải)

………

………

………

Bài 5 Điền số thích hợp điền vào ô trống:

Họ và tên: ……… Lớp: …………

Phiếu luyện Toán_Tuần 20 (Số 2) Bài 1 Điền số thích hợp vào ô trống:

a) 747 ÷ 3 = 24 b) 28 ÷ 9 = 2 c) 740 ÷ 3 = 24 (dư ) d) 89 ÷ 6 = 149 (dư 5)

Bài 2 Tính và viết đáp án dưới dạng hỗn số

a) 853 ÷ 4

………

………

………

b) 993 ÷ 6

………

………

………

c) 998 ÷ 8

………

………

………

Bài 3 Cho hai thẻ: A = 728 ÷ 8 và B = 384 ÷ 4 Hỏi A hay B lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu?

………

………

………

Bài 4 Hart dự định mua máy một món đồ với giá 595$ trong 1 tuần Hỏi

trung bình mỗi ngày Hart phải tiết kiệm bao nhiêu tiền để mua được

món đồ đó? (Trình bày bài giải)

………

………

………

Bài 5 Điền số thích hợp điền vào ô trống:

Trang 3

Phiếu luyện toán số 1 – Tuần 24 Bài 1 Viết phép chia biểu diễn hình sau rồi tính phép chia đó

……… ……

Bài 2 Sử dụng các hình để giúp em làm phép tính:

a)

2

3 ÷ 4 = …………

b) 4

5 ÷ 3 = ………

Bài 3 Tính

a) 2

3 ÷ 3 = …… b) 4

5 ÷ 2 = …… c) 4

5 ÷ 4 = ……. d) 3

6 ÷ 6 = ………

Bài 4 Martin cắt một sợi dây ruy băng 3

5 mét thành 4 phần bằng nhau để gói quà Mỗi đoạn dây ruy băng có chiều dài là bao nhiêu mét ?

Con trình bày bài giải toán

………

………

………

Bài 5 Tina nói: “ 3

4 chia 3 bằng 9

12 ” Tina nói có đúng không? ………

Vẽ một sơ đồ để giải thích câu trả lời của con

Phiếu luyện toán số 1 – Tuần 24 Bài 1 Viết phép chia biểu diễn hình sau rồi tính phép chia đó

……… ……

Bài 2 Sử dụng các hình để giúp em làm phép tính:

a) 2

3 ÷ 4 = …………

b) 4

5 ÷ 3 = ………

Bài 3 Tính

a) 2

3 ÷ 3 = …… b) 4

5 ÷ 2 = …… c) 4

5 ÷ 4 = ……. d) 3

6 ÷ 6 = ………

Bài 4 Martin cắt một sợi dây ruy băng 3

5 mét thành 4 phần bằng nhau để gói quà Mỗi đoạn dây ruy băng có chiều dài là bao nhiêu mét ?

Con trình bày bài giải toán

………

………

………

Bài 5 Tina nói: “ 3

4 chia 3 bằng 9

12 ” Tina nói có đúng không? ………

Vẽ một sơ đồ để giải thích câu trả lời của con

Trang 4

Phiếu luyện toán số 2 – Tuần 24 Bài 1 Tính

a) 4

5 × 4 = ……… 5

34 × 8 = ………

b) 9 10÷ 2 = ……… 7

8÷ 7 = ………

Bài 2 Arun thực hiện phép tính 6 8÷ 2 = 3 4 Bạn ấy đã sai ở đâu ? Sửa lại cho đúng ………

………

………

Bài 3 Marcus cắt một mảnh vải dài 2 3 mét thành 3 phần bằng nhau Mỗi phần của mảnh vải đó dài bao nhiêu mét ? Trình bày bài giải và vẽ sơ đồ minh họa câu trả lời của con ………

………

………

………

………

Bài 4 Mira có 6 thanh gỗ Mỗi thannh gỗ dài 5 8mét Các thanh gỗ được đặt nối tiếp nhau Tính chiều dài của thanh gỗ sau khi ghép (Biết phần nối giữa hai thanh gỗ là không đáng kể) ………

………

………

………

Bài 2 Điền số thích hợp vào ô trống a) × 3 = 9 5 b) ÷ 4 = 1 16

Phiếu luyện toán số 2 – Tuần 24 Bài 1 Tính a) 4 5 × 4 = ……… 5

34 × 8 = ………

b) 9 10÷ 2 = ……… 7

8÷ 7 = ………

Bài 2 Arun thực hiện phép tính 6 8÷ 2 = 3 4 Bạn ấy đã sai ở đâu ? Sửa lại cho đúng ………

………

………

Bài 3 Marcus cắt một mảnh vải dài 2 3 mét thành 3 phần bằng nhau Mỗi phần của mảnh vải đó dài bao nhiêu mét ? Trình bày bài giải và vẽ sơ đồ minh họa câu trả lời của con ………

………

………

………

………

Bài 4 Mira có 6 thanh gỗ Mỗi thannh gỗ dài 5 8mét Các thanh gỗ được đặt nối tiếp nhau Tính chiều dài của thanh gỗ sau khi ghép (Biết phần nối giữa hai thanh gỗ là không đáng kể) ………

………

………

………

Bài 2 Điền số thích hợp vào ô trống a) × 3 = 9 5 b) ÷ 4 = 1 16

Trang 5

Phiếu luyện toán số 3 – Tuần 24 Bài 1 Thực hiện các phép nhân sau:

0,55

0,25

0,49

Bài 2 Viết mỗi chữ cái thích hợp vào vị trí tương ứng trong bảng sau:

A 24,25 × 2 B 29,18 × 8

C 25,25 × 5 D 25,16 × 4

Đáp án nhỏ hơn 100 Đáp án ở giữa

100 và 200 Đáp án lớn hơn 200

Bài 3 Đặt tính rồi tính (Ghi rõ ước lượng trước khi tính):

a) 45,4 × 6 b) 35,21 × 5 c) 24,29 × 3 d) 46,18 × 4

Bài 4 Một chiếc vòng tay có giá $5,25 Hỏi 6 chiếc vòng như thế có giá

bao nhiêu?

Bài 5 Jenny làm nhân viên bán hàng tại cửa hàng rau quả trong 5 giờ

Cô ấy được trả $8,55 cho mỗi giờ làm việc Hỏi cô ấy được trả tất cả bao

nhiêu tiền?

(Con trình bày bài 3, 4, 5 vào vở)

Phiếu luyện toán số 3 – Tuần 24 Bài 1 Thực hiện các phép nhân sau:

0,55 0,25 0,49

Bài 2 Viết mỗi chữ cái thích hợp vào vị trí tương ứng trong bảng sau:

A 24,25 × 2 B 29,18 × 8

C 25,25 × 5 D 25,16 × 4

Đáp án nhỏ hơn 100 Đáp án ở giữa

100 và 200 Đáp án lớn hơn 200

Bài 3 Đặt tính rồi tính (Ghi rõ ước lượng trước khi tính):

a) 45,4 × 6 b) 35,21 × 5 c) 24,29 × 3 d) 46,18 × 4

Bài 4 Một chiếc vòng tay có giá $5,25 Hỏi 6 chiếc vòng như thế có giá

bao nhiêu?

Bài 5 Jenny làm nhân viên bán hàng tại cửa hàng rau quả trong 5 giờ

Cô ấy được trả $8,55 cho mỗi giờ làm việc Hỏi cô ấy được trả tất cả bao nhiêu tiền?

\

………

(Con trình bày bài 3, 4, 5 vào vở)

Trang 6

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

Phiếu luyện toán số 1 – Tuần 25 Bài 1 Tính

a) 25,14 × 20 b) 25,21 × 24 c) 44,25 × 36 d) 52,18 × 83

Bài 2 Các suất ăn có giá $12,25 tại một nhà hàng Có 15 người đi

ăn Hỏi tổng giá tiền các suất ăn của họ là bao nhiêu?

Bài 3 John mua 15,25kg xúc xích để chuẩn bị nguyên liệu làm bánh

mì xúc xích cho cửa hàng Hỏi nếu một ki-lô-gam xúc xích có giá

$14 thì bạn ấy phải trả bao nhiêu tiền?

Bài 4 Mike tính 15,05 × 15 Bạn ấy đã mắc một lỗi sai

Hãy giải thích vì sao đáp án của bạn ấy không đúng

Em sẽ cho Mike lời khuyên gì để giúp bạn ấy tránh mắc những lỗi

tương tự? Con hãy sửa lại phép tính cho đúng

………

………

………

(Con trình bày bài 1, 2, 3 vào vở)

Phiếu luyện toán số 1 – Tuần 25 Bài 1 Tính

a) 25,14 × 20 b) 25,21 × 24 c) 44,25 × 36 d) 52,18 × 83

Bài 2 Các suất ăn có giá $12,25 tại một nhà hàng Có 15 người đi

ăn Hỏi tổng giá tiền các suất ăn của họ là bao nhiêu?

Bài 3 John mua 15,25kg xúc xích để chuẩn bị nguyên liệu làm bánh

mì xúc xích cho cửa hàng Hỏi nếu một ki-lô-gam xúc xích có giá

$14 thì bạn ấy phải trả bao nhiêu tiền?

Bài 4 Mike tính 15,05 × 15 Bạn ấy đã mắc một lỗi sai

Hãy giải thích vì sao đáp án của bạn ấy không đúng

Em sẽ cho Mike lời khuyên gì để giúp bạn ấy tránh mắc những lỗi tương tự? Con hãy sửa lại phép tính cho đúng

………

………

………

Trang 8

Phiếu luyện toán – Tuần 25 (số 2) Bài 1 Đặt tính rồi tính

a) 5,4 ÷ 3 b) 45,5 ÷ 7 c) 74,28 ÷ 6

d) 86,13 ÷ 9 e) 24,22 ÷ 7 g) 54,08 ÷ 8

Bài 2 Bảy quyển vở có giá $15,47 Nếu các quyển vở có giá bằng nhau thì một quyển vở có giá bao nhiêu? (Trình bày bài giải)

Bài 3 Một hình ngũ giác đều được vẽ ở sân chơi Chiều dài của một cạnh hình ngũ giác là 9,01 mét Hỏi chu vi của hình ngũ giác đó là bao nhiêu?

Phiếu luyện toán – Tuần 25 (số 2) Bài 1 Đặt tính rồi tính a) 5,4 ÷ 3 b) 45,5 ÷ 7 c) 74,28 ÷ 6

d) 86,13 ÷ 9 e) 24,22 ÷ 7 g) 54,08 ÷ 8

Bài 2 Bảy quyển vở có giá $15,47 Nếu các quyển vở có giá bằng nhau thì một quyển vở có giá bao nhiêu? (Trình bày bài giải)

Bài 3 Một hình ngũ giác đều được vẽ ở sân chơi Chiều dài của một cạnh hình ngũ giác là 9,01 mét Hỏi chu vi của hình ngũ giác đó là bao nhiêu?

Trang 9

Tuần 27 – Phiếu luyện toán

Bài 1: Cho các hình sau, viết tên hình và điền số thích hợp để hoàn thành bảng:

Bài 2

Bài 3 Mô tả mỗi hình phức hợp sau

Bài 4 Vẽ hình trải phẳng của các hình dưới đây

(Bài 3,4 con làm vào vở)

Tên hình 3D Mặt Cạnh Đỉnh

Hình có các mặt là hình chữ nhật và có 8 đỉnh

Hình không có đỉnh và mặt nào

Hình không có đỉnh nào và có 2 mặt

Hình có 1 đỉnh và 1 mặt

Hình có 5 đỉnh và 5 mặt

Tuần 27 – Phiếu luyện toán

Bài 1: Cho các hình sau, viết tên hình và điền số thích hợp để hoàn thành bảng:

Bài 2

Bài 3 Mô tả mỗi hình phức hợp sau

Bài 4 Vẽ hình trải phẳng của các hình dưới đây

(Bài 3,4 con làm vào vở)

Tên hình 3D Mặt Cạnh Đỉnh

Hình có các mặt là hình chữ nhật và có 8 đỉnh Hình không có đỉnh và mặt nào

Hình không có đỉnh nào và có 2 mặt Hình có 1 đỉnh và 1 mặt

Hình có 5 đỉnh và 5 mặt

Trang 10

Tuần 28 – Phiếu luyện toán số 1 Bài 1 Viết số nhỏ nhất của các khối

lập phương đơn vị cần thêm vào

hình sau để tạo thành:

a) Hình hộp chữ nhật

Hình a: …… Hình b:……

b) Hình lập phương Hình a: …… Hình b:……

Bài 2 Mô tả các hình phức hợp sau: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 3 Khi gấp hình trải phẳng bên, đâu là hình khối được tạo thành? Giải thích đáp án của em ………

………

………

………

Hoàn thành vào vở hoặc mặt sau của phiếu các yêu cầu dưới đây: Bài 4 Vẽ hình trải phẳng của các hình 3D sau: a) Hình hộp chữ nhật b) Hình chóp đáy vuông c) Hình lăng trụ lục giác Bài 5 Vẽ hình phức hợp tạo bởi những hình sau: a) Một hình nón và một hình trụ b) Một hình lập phương và một hình chóp đáy vuông Tuần 28 – Phiếu luyện toán số 1 Bài 1 Viết số nhỏ nhất của các khối lập phương đơn vị cần thêm vào hình sau để tạo thành: a) Hình hộp chữ nhật Hình a: …… Hình b:……

b) Hình lập phương Hình a: …… Hình b:……

Bài 2 Mô tả các hình phức hợp sau: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 3 Khi gấp hình trải phẳng bên, đâu là hình khối được tạo thành? Giải thích đáp án của em ………

………

………

………

Hoàn thành vào vở hoặc mặt sau của phiếu các yêu cầu dưới đây:

Bài 4 Vẽ hình trải phẳng của các hình 3D sau:

a) Hình hộp chữ nhật b) Hình chóp đáy vuông c) Hình lăng trụ lục giác

Bài 5 Vẽ hình phức hợp tạo bởi những hình sau:

a) Một hình nón và một hình trụ b) Một hình lập phương và một hình chóp đáy vuông

Trang 11

Tuần 28 – Phiếu luyện toán số 2

Bài 1 Điền số thích hợp vào chỗ chấm (Mách nhỏ: 1 lít = 1000ml)

2,5 lít = ………… ml 4,6 lít = ………… lít ……… ml

Bài 2 Với mỗi bình, viết dung tích và thể tích, sau đó tính thể tích cần thêm để đầy bình:

Bình

Dung tích

Thể tích

Cần thêm để

đầy bình

Bài 3 Lily nói: “Dung tích luôn luôn lớn hơn thể tích.” Bạn ấy nói đúng hay sai? Vì sao?

………

………

………

Bài 4

Marcus nói: Thể tích đang có là: 7,4 lít

Arun nói: Thể tích đang có là: 7,2 lít

Ai nói đúng? Giải thích vì sao?

………

………

……….

Tuần 28 – Phiếu luyện toán số 2

Bài 1 Điền số thích hợp vào chỗ chấm (Mách nhỏ: 1 lít = 1000ml)

2,5 lít = ………… ml 4,6 lít = ………… lít ……… ml

Bài 2 Với mỗi bình, viết dung tích và thể tích, sau đó tính thể tích cần thêm để đầy bình:

Bình

Dung tích

Thể tích Cần thêm để đầy bình

Bài 3 Lily nói: “Dung tích luôn luôn lớn hơn thể tích.” Bạn ấy nói đúng hay sai? Vì sao?

………

………

………

Bài 4

Marcus nói: Thể tích đang có là: 7,4 lít Arun nói: Thể tích đang có là: 7,2 lít

Ai nói đúng? Giải thích vì sao?

………

………

……….

Trang 12

Tuần 28 – Phiếu luyện toán số 3 Bài 1 a) Hoàn thành biểu đồ Carroll để sắp xếp các bình chứa theo dung

tích của chúng và thể tích của chất lỏng mà chúng chứa

Thể tích là 500ml hoặc ít hơn lớn hơn 500ml Thể tích Dung tích là 1 lít

hoặc ít hơn

Dung tích lớn hơn

1 lít

A B C D

b) Với mỗi bình trên, hãy tính thể tích cần thêm để đầy bình:

Cần thêm để

đầy bình

Bài 2 Marcus có 4 cốc đong A, B, C, D dưới đây:

Dung tích của mỗi cốc (tính bằng mi-li-lít), được thể hiện như sau:

Đưa ra lời giải thích thuyết phục để chỉ ra cách Marcus có thể sử dụng

những chiếc cốc để đo chính xác các thể tích sau:

a) 300ml ………

b) 500ml ………

c) 480ml ………

d) 180ml ………

Tuần 28 – Phiếu luyện toán số 3 Bài 1 a) Hoàn thành biểu đồ Carroll để sắp xếp các bình chứa theo dung tích của chúng và thể tích của chất lỏng mà chúng chứa Thể tích là 500ml hoặc ít hơn lớn hơn 500ml Thể tích Dung tích là 1 lít hoặc ít hơn Dung tích lớn hơn 1 lít A B C D b) Với mỗi bình trên, hãy tính thể tích cần thêm để đầy bình: Bình A B C D Cần thêm để đầy bình Bài 2 Marcus có 4 cốc đong A, B, C, D dưới đây: Dung tích của mỗi cốc (tính bằng mi-li-lít), được thể hiện như sau: Đưa ra lời giải thích thuyết phục để chỉ ra cách Marcus có thể sử dụng những chiếc cốc để đo chính xác các thể tích sau: a) 300ml ………

b) 500ml ………

c) 480ml ………

d) 180ml ………

Trang 13

Tuần 28 – Phiếu luyện toán số 4 Bài 1 a) Viết tên các góc dưới đây

b) Sắp xếp các góc sau theo thứ tự từ lớn đến bé

………

Bài 2 Ước lượng, sau đó đo kích thước của mỗi góc sau: Ước lượng:……… Ước lượng:………

Kết quả đo:……… Kết quả đo:………

Ước lượng:………

Kết quả đo:………

Bài 3 Vẽ số đo các góc sau: a) 50° b) 110° c) 275° d) 340° (Con vẽ vào mặt sau của phiếu) Tuần 28 – Phiếu luyện toán số 4 Bài 1 a) Viết tên các góc dưới đây b) Sắp xếp các góc sau theo thứ tự từ lớn đến bé ………

Bài 2 Ước lượng, sau đó đo kích thước của mỗi góc sau: Ước lượng:……… Ước lượng:………

Kết quả đo:……… Kết quả đo:………

Ước lượng:………

Kết quả đo:………

Bài 3 Vẽ số đo các góc sau:

a) 50° b) 110° c) 275° d) 340°

(Con vẽ vào mặt sau của phiếu)

Ngày đăng: 27/06/2025, 11:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình sau để tạo thành: - Bộ phiếu bài tập bổ trợ HKII môn toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool
Hình sau để tạo thành: (Trang 10)
Bài 3. Hình sau biểu thị một tam giác trên một đường thẳng - Bộ phiếu bài tập bổ trợ HKII môn toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool
i 3. Hình sau biểu thị một tam giác trên một đường thẳng (Trang 14)
Bài 3. Hình sau biểu thị một tam giác trên một đường thẳng - Bộ phiếu bài tập bổ trợ HKII môn toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool
i 3. Hình sau biểu thị một tam giác trên một đường thẳng (Trang 14)
Bài 1. Hình bên cho biết - Bộ phiếu bài tập bổ trợ HKII môn toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool
i 1. Hình bên cho biết (Trang 15)
Bài 1. Hình bên cho biết - Bộ phiếu bài tập bổ trợ HKII môn toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool
i 1. Hình bên cho biết (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN