1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 31+ 32

5 299 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 177 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - H được hệ thống & củng cố lại các kiến thức về giải phương trình, bất phương trình & giải bài toán bằng cách lập phương trình - H làm được các bài tập trong SGK, H được rèn

Trang 1

NS: 3 / 4 / 09

NG: 6 / 4 / 09

TUẦN 30 + 31 TIẾT 64 + 65

ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II

I Mục tiêu:

- H được hệ thống & củng cố lại các kiến thức về giải phương trình, bất phương trình & giải bài toán bằng cách lập phương trình

- H làm được các bài tập trong SGK, H được rèn kĩ năng trình bày bài giải phương trình & giải bài toán bằng cách lập phương trình

- Bồi dưỡng khả năng tư duy & tính toán cho H

- Giáo dục phương pháp học tập bộ môn cho H

II Chuẩn bị:

GV: Phấn màu, BP1: Bài ?1(SGK – 15),

HS:

III Phương pháp: Nêu & giải quyết vấn đề

IV Tiến trình bài dạy:

1 ÔĐTC: (1’)Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của H

2 Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong giờ ôn)

3 Bài mới:

?

H

G

?

?

H

H

G

?

?

H

G

?

H

TIẾT 1

Hoạt động 1(39’)

Nêu các quy tắc biến đổi phương trình

Đứng tại chỗ nêu quy tắc chuyển vế & quy tắc & quy

tắc nhân với 1 số

Áp dụng làm bài 7 (SGK) – H đọc đầu bài

Xác định dạng của phương trình (Phương trình có

mẫu)

Để giải phương trình dạng này ta làm thế nào

Quy đồng & khử mẫu để đưa về phương trình

dạng ax + b = 0 hoặc phương trình tích

3 H lên bảng trình bày – H cả lớp trình bày vào vở

Cùng H cả lớp nhận xét, sửa chữa, bổ sung Chốt

lại cách làm & kết quả đúng

Thế nào là phương trình chứa ẩn ở mẫu thức

Nhắc lại các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

Nhắc lại 4 bước giải phường trình chứa ẩn ở mẫu

Áp dụng làm bài 10 (SGK)

Xác định dạng của pgương trình

Phương tình chứa ẩn ở mẫu

I Giải phương trình:

1 Bài 7 (SGK – 131): Giải các phương trình (15’)

3

4 x 7

2 x 6 5

3 x

3 7 5

3 3 7 5 3 7 5

) 4 x ( 35 3 7 5

) 2 x ( 15 3 7 5

) 3 x ( 21

+

+

=

− +

 84x + 63 – 90x + 30 = 175x + 140 + 315

 84x – 90x – 175x = 140 + 315 – 63 – 30

 - 181x = 362

 x = - 2 Vậy nghiệm của phương trình là S = {- 2}

c

12

5 x 6

3 x 4

) 1 x 2 ( 3 3

2

12

5 x

x 12 12

) 3 x ( 2 12

) 1 x ( 9 12

) 2 x (

 4x + 8 + 18x – 9 – 10x + 6 = 12x + 5

 12x – 12x = 5 – 5

 0x = 0

=> phương trình có vô số nghiệm

b

5

) 2 x ( 2 1 10

1 x 4

) 1 x (

20

) 2 x ( 8 20

20 20

) 1 x ( 2 20

) 1 x (

 30x – 15 – 6x – 2 + 20 = 24x + 16

 24x – 24x = 16 – 3

 0x = 13

=> phương trình vô nghiệm S = Φ

2 Bài 10 (SGK – 131): Giải các phương trình (12’)

Trang 2

H

H

G

?

H

?

H

G

?

?

?

H

?

?

?

H

?

H

?

H

?

?

H

Nhận xét các mẫu của 2 phương trình? Để quy

đồng ta cần làm gì

Đổi dấu 1 hạng tử của phương trình để xuất hiện

mẫu thức chung

2 H lên bảng trình bày – H cả lớp trình bày vào vở

Cùng H cả lớp nhận xét, bổ sung Chữa hoàn chỉnh

bài 10

Thế nào là phương trình tích

Phương trình có dạng A(x) B(x) = 0

Để giải phương trình tích ta làm thế nào

Cho A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 Giải phương tình & tìm x

Áp dụng làm bài 11/a

Nhận xét bài 11/a (Tam thức bậc 2)

Để phân tích tam thức bậc 2 thành tích ta thường

dùng phương pháp nào (Tách hạng tử)

Ở bài này ta nên tách hạng tử nào? Vì sao

Tách hạng tử bậc nhất thành – x + 3x để có thể

nhóm với hạng tử bậc 2 & hạng tử bậc 0

Tiếp tục làm thế nào (Đặt nhận tử chung)

Nghiệm phương trình bằng bao nhiêu

Nhận xét gì về phương trình ở / b

Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức

Để giải phương trình này trước tiên ta cần làm gì?

Hãy thực hiện

Tìm Đ K X Đ của ẩn

Tiếp theo làm gì? Hãy thực hiện

Quy đồng, khử mẫu & thực hiện các phép tính để

tìm x

Đến đây phương trình có dạng gì (Tam thức bậc 2)

Để đưa về dạng tích ta làm thế nào

Đổi dấu phương trình & tách hạng tử bậc nhất thành

– 9x – 32x rồi nhóm với hạng tử bậc 2 & hạng tử tự

a

) x 2 )(

1 x (

15 2

x

5 1 x

1

− +

=

− +

Đ K X Đ: x ≠-1 ; x ≠2

) x 2 )(

1 x (

15 x

2

5 1 x

1

− +

=

+ +

) x 2 )(

1 x (

15 )

x 2 )(

1 x (

) 1 x ( 5 ) x 2 )(

1 x (

x 2

− +

=

− +

+ +

− +

 2 – x + 5x + 5 = 15

 4x = 15 – 7

 4x = 8

 x = 2 (Không thoả mãn Đ K X Đ) Vậy nghiệm phương trình là S = Φ

x 4

2 x 2 x

x 2 x

1 x

=

− +

Đ K X Đ: x ≠2; x ≠ - 2

4 x

) 2 x ( 2 x

x 2 x

1 x

2 −

=

− +

4 x

2 x ) 2 x )(

2 x (

) 2 x ( x ) 2 x )(

2 x (

) 2 x )(

1 x (

2−

+

=

− +

+

− +

 x2 – 3x + 2 – x2 – 2x = - 5x + 2

 - 5x + 5x = 2 – 2

 0x = 0 Vậy phương trình có vô số nghiệm ≠ ±2

3 Bài 11 (SGK – 131): Giải các phương trình (12’)

a 3x2 + 2x – 1 = 0

 3x2 – x + 3x – 1 = 0

 x (3x – 1) + (3x – 1) = 0

 (3x – 1)(x + 1) = 0

=

=

<=>

= +

=

1

1 x 0

1 x

0 1 x

Vậy nghiệm phương trình là S = {- 1; 1/3}

b

5

1 3 4 x

2 x 2 x

3

− +

Đ K X Đ: x ≠2; x ≠4

) 4 x )(

2 x ( 5

) 4 x )(

2 x ( 16 ) 4 x )(

2 x ( 5

) 2 x )(

2 x ( 5 ) 4 x )(

2 x ( 5

) 4 x )(

3 x ( 5

=

− +

 5x2 – 35x + 60 + 5x2 – 20 x + 20= 16x2 – 96x + 128

 10x2 – 16x2 - 55x + 96x + 80 – 128 = 0

 - 6x2 + 41x – 48 = 0

Trang 3

Hoạt động của G & H Ghi bảng Điều chỉnh G

G

?

H

?

H

G

H

G

?

H

+

H

?

?

?

H

?

H

G

H

do

Hãy trình bày tiếp (H đứng tại chỗ trình bày)

Cùng H cả lớp chữa hoàn chỉnh bài 11

Hoạt động 2(5’)

Nhắc lại 2 quy tắc biến đổi bất phương trình

Đứng tại chỗ nêu quy tắc chuyển vế & quy tắc nhân

với 1 số

Để giải bất phương trình ta thực hiện qua những

bước nào

+ Tìm Đ K X Đ của ẩn

+ Quy đồng, khử mẫu (Nếu có)

+ Đưa về dạng ax + b > 0 hoặc ax + b < 0 …

+ Tìm x & kết luận nghiệm, biểu diện tập nghiệm trên

trục số

Vận dụng các bước giải trên để làm bài 15 (SGK)

1 H lên bảng trình bày – H cả lớp độc lập làm vở

Cùng H cả lớp nhận xét, bổ sung Chữa hoàn chỉnh

bài 15

TIẾT 2:

Hoạt động 1 (20’)

Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập phương

trình

Nêu 3 bước giải bài toán bằng cách lập phương

trình

Tổ chức cho H làm bài 12 – SGK

2 H đọc to đầu bài

Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì

Bài toán thuộc dạng nào (Toán chuyển động)

Hãy lập bảng số liệu

S (km) v (km/h t (h)

Dựa vào mối liên quan nào để lập phương trình?

Hãy lập phương trình

Dựa vào mối liên quan giữa thời gian để lập

phương trình:

3

1 30

x 25

Dựa vào bảng số liệu & phương trình lập được hãy

lên bảng trình bày bài làm

1 H lên bảng trình bày – H cả lớp độc lập làm vở

 6x2 – 41x + 48 = 0

 6x2 – 9x – 32x + 48 = 0

 (6x2 – 9x) – (32x – 48) = 0

 3x (2x – 3) – 16 (2x – 3) = 0

 (2x – 3) (3x – 16) = 0

=

=

<=>

=

=

3

1 5 x 2

1 1 x 0

16 x

0 3 x 2

Vậy nghiệm phương trình là S = ;

3

1 5

; 2

1 1

II Giải bất phương trình:

1 Bài 15 (SGK – 132): Giải bất phương trình 1

3 x

1 x

>

Đ K X Đ: x ≠3

3 x

) 3 x ( ) 1 x ( 0 1 3 x

1

<=>

>

3 x

2 > <=> − > <=> >

Vậy nghiệm bất phương trình {x / x > 3}

III Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

1 Bài 12 (SGK – 131)

Gọi quãng đường AB là x (km, x > 0) Người đó đi từ A đến B với vận tốc 25 km/h nên thời gian đi hết quãng đường AB là x/25 (h)

Trang 4

+

H

?

?

?

H

G

?

H

?

G

+

?

?

H

?

?

G

Cùng H cả lớp nhận xét, bổ sung Chữa hoàn chỉnh

bài 12

Tổ chức cho h làm bài 13 (SGK)

2 H đọc to đầu bài

Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì

Bài toán thuộc dạng nào (Toán năng suất)

Ta nên chọn đại lượng nào làm ẩn? Đ K của ẩn

Chọn số ngày rút bớt làm ẩn 0 < x < 30

Hãy biểu diễn các đại lượng chưa biết qua ẩn & các

đại lượng đã biết (H lên bảng trình bày)

Dựa vào mối quan hệ nào để lập phương trình?

Hãy lập & giải phương trình

H khác lên bảng trình bày tiếp

Có kết luận gì về nghiệm

Chốt lại cách trình bày bài 13

Hoạt động 2 (20’)

Hướng dẫn H làm bài 14 (SGK)

Phần a yêu cầu gì (Rút gọn)

Để rút gọn biểu thức A ta cần làm gì

Quy đồng mẫu thức & thực hiện phép tính trong

từng ngoặc rồi sau đó thực hiện phép chia để tìm kết

quả

Có nhận xét gì về các mẫu thức trong ngoặc thứ

nhất (Có mẫu thức thứ 2 ngược chiều)

Để quy đồng mẫu trước hết ta làm gì? Hãy thực

hiện (1 H lên bảng – H cả lớp làm nháp)

CùngH cả lớp nhận xét, bổ sung Chữa hoàn chỉnh

bài 14 / a

Người đó đi từ B về A với vận tốc 30 km/h nên thời gian về là x /

30 (h)

Vì thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 ‘ = 1/3 (h) nên ta có phương trình

3

1 30

x 25

<=>

150

50 150

x 150

<=> x = 50 (Thoả mãn Đ K X Đ) Vậy quãng đường AB dài 50 km

2 Bài 13 (SGK – 131):

Gọi số ngày rút bớt là x (0 < x < 30)

Ta có năng suất dự định là 1500 / 30 (Sản phẩm) Thực tế xí nghiệp sản xuất được số sản phẩm là :

1500 + 255 = 1755 (Sản phẩm)

Số ngày xí nghiệp sản xuất 1755 sản phẩm là (30 – x) (ngày)

Khi đó năng suất thực tế là 1755 / (30 – x) (Sản phẩm)

Vì tổ chức lao động hợp lí nên thực tế mỗi ngày sản xuất vượt mức 15 sản phẩm nên ta có phương trình

15 30

1500 x

30

<=>

) x 30 ( 30

) x 30 ( 30 15 ) x 30 ( 30

) x 30 ( 1500 ) x 30 ( 30

30 1755

=

=> 1755 30 – 1500 30 + 1500 x = 450 30 – 450 x

<=> 1950 x = 5850

<=> x = 3 (Thoả mãn Đ K X Đ) Vậy thực tế xí nghiệp đã rút ngắn được 3 ngày

IV bài tập tổng hợp:

1 Bài 14 (SGK – 132):

a Rút gọn

A =





+

− +

+

+

+

x 10 ) 2 x ( : 2 x

1 x 2

2 4 x

2

A =





+

− + +

+

+

+

x 10 2 x

) 2 x )(

2 x ( : 2 x

1 2 x

2 4 x

2

A =





+

− + +





− +

− +

− +

+

x 10 2 x

)4 x(

: )2 x )(

2 x(

2 x )2 x )(

2 x(

)2 x(

2 )2 x )(

2 x(

A =





+

− +





− +

− +

2 x

x 10 4 x ( : ) 2 x )(

2 x (

2 x 4 x

 +





− +

2 x

6 : ) 2 x )(

2 x (

6

 +

⋅



− +

6

2 x ) 2 x )(

2 x ( 6

A =

x 2

1 2 x

1

=

Trang 5

Hoạt động của G & H Ghi bảng Điều chỉnh

?

?

?

G

H

G

?

?

G

Phần b cho biết gì? Yêu cầu gì

Để tính được giá trị của biểu thức trước tiên ta phải

2

1

x = <=> = ) Tính x (x = ½ hoặc x = - ½ )

Hãy tính giá trị của biểu thức

2 H lên bảng trình bày – H cả lớp độc lập làm vở

Cùng H cảlớp kiểm tra kết quả Chốt lại các kết quả

đúng

A < 0 khi nào? Vì sao (2 – x < 0 vì 1 > 0)

Tìm x

Chốt lại cách trình bày / c

b Biết

2

1 x 2

1

x = <=> = hoặc

2

1

x = −

2 2 3 1 2

1 2

2 2 5 1 2

1 2

+

x 2

1 < <=> − < <=> >

Vậy với x > 2 thì A > 0

4 Củng cố: (2’)

? Để làm được các bài tập phần ôn tập học kì ta đã sử dụng những kiến thức nào

5 HDVN : (3’)

- Ôn tập kĩ các nội dung học kì II chuẩn bị thi học kì II

- BTVN: 1 => 6; 9 (SGK – 130 131)

- Tiết sau học bài phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối Về đọc trước bài, xem lại các kiến thức về giá trị tuyệt đối

V RKN & bổ sung GA:

NS:

KIỂM TRA HỌC KÌ II

Đề thi & hướng dẫn chấm do PGD cung cấp

Ngày đăng: 01/07/2014, 22:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w