Kiểm tra bài cũ: Gọi 1 HS kể lại câu chuyện đã đọc về du lịch hay thám hiểm.. Kiểm tra: Gọi HS đọc bài trớc và trả lời câu hỏi?. Tìm hiểu bài: HS: Đọc và trả lời câu hỏi?. HS: Tự làm bà
Trang 11 Đọc lu loát bài văn, đọc đúng các tên riêng nớc ngoài và chữ số La Mã.
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng đọc chậm rãi, tình cảm kính phục, ngỡng
mộ Ăng - co - vát, một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu
2 Hiểu các từ ngữ mới trong bài
- Hiểu nội dung bài
II Đồ dùng dạy - học:
ảnh khu đền Ăng - co - vát trong SGK
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra:
HS: 2 - 3 em đọc thuộc lòng bài thơ và trả lời câu hỏi
B Dạy bài mới:
? Khu đền chính đợc xây dựng kỳ công
nh thế nào - Những cây tháp lớn đợc dựng bằng đáong gạch vữa
? Phong cảnh khu đền vào lúc hoàng
hôn có gì đẹp - Ăng - co - vát thật huy hoàng: ánh sángchiếu soi vào bóng tối cửa đền từ các
Trang 2A Kiểm tra:
Gọi 1 em lên bảng chữa bài
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Giới thiệu vẽ đoạn thẳng AB trên bản đồ (ví dụ SGK).
- GV nêu bài toán: SGV HS: Cả lớp nghe
- GV giới thiệu (chỉ lên bảng lớp) chiều
dài của bảng lớp học là 3 m HS: Tự tính độ dài thu nhỏ rồi vẽ
- GV kiểm tra và hớng dẫn cho từng học
Trang 3- GV giới thiệu (chỉ lên bảng lớp) chiều
dài của bảng lớp học là 3 m HS: Tự tính độ dài thu nhỏ rồi vẽ
- GV kiểm tra và hớng dẫn cho từng học
Trang 42 Biết bảo vệ môi trờng, giữ gìn môi trờng trong sạch.
3 Đồng tình, ủng hộ những hành vi bảo vệ môi trờng
II Tài liêu, ph ơng tiện:
Các tấm bìa màu, phiếu học tập
2 Hoạt động 1: Tập làm Nhà tiên tri (Bài tập 2 SGK).
- GV chia nhóm HS: Các nhóm nhận 1 tình huống để thảo
luận và bàn cách giải quyết
- Từng nhóm trình bày kết quả làm việc
- Các nhóm khác nghe và bổ sung ý kiến
- GV đánh giá kết quả làm việc các
nhóm và đa ra đáp án:
a, b, c, d, đ, e (SGV)
3 Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến (Bài 3 SGK).
HS: Làm việc theo cặp đôi
- 1 số HS lên trình bày ý kiến của mình
- GV kết luận về đáp án đúng:
a) Không tán thành
b) Không tán thành
c, d, g) Tán thành
4 Hoạt động 3: Xử lý tình huống: (Bài 4 SGK).
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ mỗi
nhóm
HS: Thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày kết quả
- HS chọn đợc một câu chuyện về một cuộc du lịch hoặc thám hiểm, cắm trại
mà em đợc tham gia Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện Biết trao đổi vớibạn về ý nghĩa câu chuyện
Lời kể tự nhiên, chân thực, có kết hợp lời nói, cử chỉ với điệu bộ
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
Trang 5II Đồ dùng dạy học:
ảnh về các cuộc du lịch, cắm trại, tham quan
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi 1 HS kể lại câu chuyện đã đọc về du lịch hay thám hiểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn HS kể chuyện:
a Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của bài:
- GV ghi đề bài lên bảng, gạch dới
những từ quan trọng
HS: 1 em đọc lại đề bài
- 1, 2 em đọc gợi ý 1, 2
- GV nhắc HS:
+ Nhớ lại câu chuyện để kể
+ Kể phải có đầu có cuối
HS: 1 số em nối tiếp nói tên câu chuyệnmình định kể
b Thực hành:
- Kể trong nhóm: HS: Kể chuyện trong nhóm, từng cặp HS
kể cho nhau nghe
- Kể trớc lớp: - 1 vài em nối nhau thi kể trớc lớp Trao
đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Cả lớp nhận xét nhanh về nội dung câuchuyện, cách kể, cách dùng từ đặt câu,giọng điệu, cử chỉ
Trang 6- Hàng và lớp, giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong 1 số cụ thể.
- Dãy số tự nhiên và 1 số đặc điểm của nó
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên chữa bài tập giờ trớc
B Dạy bài mới:
a) Củng cố việc nhận biết vị trí của từngchữ số theo hàng và lớp
b) Củng cố việc nhận biết giá trị của từngchữ số theo vị trí của chữ số đó trong 1 số
98, 100, 102
998, 1000, 1002c) 51, 53, 55
199, 201, 203
997, 999, 1001
- GV nhận xét, cho điểm những HS làm
đúng
Trang 73 Cñng cè , dÆn dß:
- NhËn xÐt giê häc
- VÒ nhµ häc bµi
Trang 8Chính tả
Nghe lời chim nói
I Mục tiêu:
- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ “Nghe lời chim nói”
- Tiếp tục luyện tập phân biệt đúng những tiếng có âm đầu là l/n hoặc có thanh hỏi/ngã.
II Đồ dùng dạy học:
Phiếu khổ to viết nội dung bài 2, 3
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
HS: 2 HS đọc lại thông tin bài 3 và lên chữa bài
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn HS nghe - viết:
- GV đọc bài chính tả HS: Theo dõi SGK
- Đọc thầm lại bài thơ và chú ý những từ
dễ viết sai
? Nội dung bài thơ là gì - Bầy chim nói về những cảnh đẹp, những
đổi thay của đất nớc
- GV đọc từng câu cho HS viết vào vở HS: Gấp SGK, nghe GV đọc và viết bài
vào vở
- Soát lại lỗi bài chính tả của mình
3 Hớng dẫn HS làm bài tập:
+ Bài 2:
HS: Nêu yêu cầu của bài tập
- Suy nghĩ làm bài vào vở bài tập
- 1 số HS làm bài vào phiếu sau đó lênchữa bài
a) (Băng trôi): Núi băng trôi lớn nhất
-Nam cực - năm 1956 - núi băng này
b) (Sa mạc đen): ở nớc Nga - cũng - cảm
giác - cả thế giới
4 Củng cố , dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà làm lại bài tập
Trang 9III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS đọc mục “Bóng đèn tỏa sáng”
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hoạt động 1: Phát hiện những biểu hiện bên ngoài của trao đổi chất ở thực vật:
+ Bớc 1: Làm việc theo cặp
- GV yêu cầu:
- Nêu câu hỏi để HS trả lời:
HS: Quan sát H1 trang 122 SGK để trả lờicâu hỏi
? Kể tên những gì đợc vẽ trong hình
? Kể tên những yếu tố cây thờng xuyên
phải lấy từ môi trờng và thải ra môi
tr-ờng trong quá trình sống
HS: Lấy từ môi trờng các chất khoáng, khícác - bô - níc, nớc, ôxi và thải ra hơi nớc,khí các - bô - níc, chất khoáng khác
? Quá trình trên đợc gọi là gì - Quá trình đó đợc gọi là quá trình trao đổi
chất giữa thực vật và môi trờng
Trang 10III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hoạt động 1: Bài tập 1:
+ Bớc 1: Làm việc theo cặp
- GV yêu cầu:
- Nêu câu hỏi để HS trả lời:
HS: Quan sát H1 trang 122 SGK để trả lờicâu hỏi
? Kể tên những gì đợc vẽ trong hình
? Kể tên những yếu tố cây thờng xuyên
phải lấy từ môi trờng và thải ra môi
tr-ờng trong quá trình sống
HS: Lấy từ môi trờng các chất khoáng, khícác - bô - níc, nớc, ôxi và thải ra hơi nớc,khí các - bô - níc, chất khoáng khác
? Quá trình trên đợc gọi là gì - Quá trình đó đợc gọi là quá trình trao đổi
chất giữa thực vật và môi trờng
Trang 112 Hiểu các từ ngữ trong bài:
- Hiểu nội dung bài
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa SGK phóng to
III Các hoạt động:
A Kiểm tra:
Gọi HS đọc bài trớc và trả lời câu hỏi
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
HS: Luyện đọc theo cặp
- 1 - 2 em đọc cả bài
- GV kết hợp sửa sai
- GV đọc diễn cảm
b Tìm hiểu bài: HS: Đọc và trả lời câu hỏi
? Chú chuồn chuồn đợc miêu tả bằng
những hình ảnh so sánh nào - Bốn cái cánh mỏng nh giấy bóng, haicon mắt thủy tinh Thân chú nhỏ mùa thu
Bốn cánh phân vân
? Em thích hình ảnh so sánh nào? Vì sao HS: Tự phát biểu
VD: Thích hình ảnh “Bốn cánh mỏng nhgiấy bóng thủy tinh” Vì đó là những hình
ảnh so sánh đẹp giúp em hình dung đợc rõhơn về đôi cánh và cặp mắt chuồn chuồn
? Cách miêu tả chú chuồn chuồn bay có
gì hay - Tả rất đúng về cách bay vọt lên rất bấtngờ của chuồn chuồn nớc Tả theo cánh
bay của chuồn chuồn nhờ thế tác giả kếthợp đợc một cách rất tự nhiên phong cảnhlàng quê
? Tình yêu quê hơng đất nớc của tác giả
thể hiện qua những câu văn nào - Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặngsóng; lũy tre gió; bờ ao rinh; rồi những
cảnh ra; cánh đồng cỏ; dòng sông ngợc;trên tầng là cao vút
c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm:
HS: 2 em nối nhau đọc bài
- GV hớng dẫn luyện đọc và thi đọc diễn
cảm 1 đoạn - Đọc theo cặp.- Thi đọc trớc lớp
Gọi HS lên bảng chữa bài về nhà
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Trang 12HS: Tự làm bài rồi chữa bài.
- Luyện tập quan sát các bộ phận của con vật
- Biết tìm các từ ngữ miêu tả làm nổi bật những đặc điểm của con vật
II Đồ dùng:
Tranh ảnh 1 số con vật, bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn HS quan sát và chọn lọc các chi tiết miêu tả:
* Bài 1, 2: HS: 1 em đọc nội dung bài 1, 2
- Đọc kỹ đoạn văn “Con Ngựa”, làm bàivào vở bài tập
- HS phát biểu ý kiến
- GV dùng phấn màu gạch dới các từ chỉ
tên các bộ phận của con ngựa đợc miêu tả
- Hai tai: - To dựng đứng trên cái đầu rất đẹp
- Hai lỗ mũi: - Ươn ớt, động đậy hoài
- Hai hàm răng: - Trắng muốt
Trang 13* Bài 3: GV treo 1 số ảnh con vật HS: 1 em đọc nội dung bài 3.
- Một vài HS nói tên con vật em chọnquan sát
GV nhắc:- Đọc 2 ví dụ mẫu trong SGK
- Viết lại những từ ngữ miêu tả theo 2 cột nh bài 2
HS: Cả lớp viết bài, đọc bài làm
- GV nhận xét, cho điểm một số bài quan
sát tốt
3 Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét giờ học - Về nhà quan sát các bộ phận của con vật
để hoàn chỉnh bài
Trang 14lịch Sử
nhà nguyễn thành lập
I Mục tiêu:
Học xong bài HS biết:
- Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào, kinh đô đóng ở đâu và một số ôngvua đầu thời Nguyễn
- Nhà Nguyễn thiết lập một chế độ quân chủ rất hà khắc và chặt chẽ để bảo vệquyền lợi của dòng họ mình
II Đồ dùng dạy học:
Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
? Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào - Sau khi vua Quang Trung mất, lợi dụng
bối cảnh triều đình đang suy yếu, Nguyễn
ánh đã đem quân tấn công, lật đổ nhà TâySơn Nguyễn ánh lên ngôi hoàng đế, niênhiệu là Gia Long
? Kinh đô đợc đóng ở đâu - Kinh đô đóng ở Phú Xuân - Huế
? Từ năm 1802 đến 1858, nhà Nguyễn
trải qua các đời vua nào
- Vua Gia Long, Minh Mạng, Thiệu Trị, Tự
Đức
3 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
- GV chia nhóm, nêu câu hỏi 2 SGK HS: Các nhóm đọc SGK và trả lời câu hỏi
? Những điều gì cho thấy các vua nhà
Nguyễn không chịu chia sẻ quyền hành
cho bất cứ ai và kiên quyết bảo vệ ngai
Trang 15III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hoạt động 1: Bài tập 1 :
- GV tổ chức cho HS thảo luận theo câu
hỏi:
? Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào - Sau khi vua Quang Trung mất, lợi dụng
bối cảnh triều đình đang suy yếu, Nguyễn
ánh đã đem quân tấn công, lật đổ nhà TâySơn Nguyễn ánh lên ngôi hoàng đế, niênhiệu là Gia Long
? Kinh đô đợc đóng ở đâu - Kinh đô đóng ở Phú Xuân - Huế
? Từ năm 1802 đến 1858, nhà Nguyễn
trải qua các đời vua nào - Vua Gia Long, Minh Mạng, Thiệu Trị, TựĐức
3 Hoạt động 2: Bài tập 2 :.
- GV chia nhóm, nêu câu hỏi 2 SGK HS: Các nhóm đọc SGK và trả lời câu hỏi
? Những điều gì cho thấy các vua nhà
Nguyễn không chịu chia sẻ quyền hành
cho bất cứ ai và kiên quyết bảo vệ ngai
Trang 16Gọi HS nói lại ghi nhớ và đặt 2 câu cảm.
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Phần nhận xét:
HS: 3 HS nối tiếp nhau đọc yêu cầu 1, 2, 3
- Cả lớp suy nghĩ lần lợt thực hiện từng yêucầu, phát biểu ý kiến
- GV hỏi:
? Hai câu có gì khác nhau - Câu (b) có thêm hai bộ phận in nghiêng
? Đặt câu hỏi cho các phần in nghiêng HS: Vì sao I - ren trở thành 1 nhà khoa học
bà Con đi ngủ sớm đi Đúng 6 giờ sáng
mai, mẹ sẽ đánh thức con dậy
5 Củng cố , dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà viết hoàn chỉnh đoạn văn vào vở
Luyện luyện từ và câu
Trang 17A Kiểm tra:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Phần nhận xét:
HS: 3 HS nối tiếp nhau đọc yêu cầu 1, 2, 3
- Cả lớp suy nghĩ lần lợt thực hiện từng yêucầu, phát biểu ý kiến
- GV hỏi:
? Hai câu có gì khác nhau - Câu (b) có thêm hai bộ phận in nghiêng
? Đặt câu hỏi cho các phần in nghiêng HS: Vì sao I - ren trở thành 1 nhà khoa học
Trang 18Ôn tập về số tự nhiên (tiếp)
I Mục tiêu:
- Giúp HS ôn tập về các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5 và 9
- Giải đợc các bài toán liên quan đến chia hết cho các số trên
II Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra:
Gọi HS lên chữa bài tập
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn luyện tập:
- GV có thể cho HS nêu lại các dấu hiệu
- GV chữa bài, nhận xét + Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5
thì tận cùng phải là số 0 Vậy các số đó là520; 250
+ Bài 5: GV đọc yêu cầu, hớng dẫn để
HS nêu cách làm HS: Đọc lại yêu cầu và tự làm bài
- Số quả cam là 15 quả
- GV chấm bài cho HS
Trang 19luyện Toán
Ôn tập về số tự nhiên
I Mục tiêu:
- Giúp HS ôn tập về các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5 và 9
- Giải đợc các bài toán liên quan đến chia hết cho các số trên
II Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn luyện tập:
- GV có thể cho HS nêu lại các dấu hiệu
- GV chữa bài, nhận xét + Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5
thì tận cùng phải là số 0
+ Bài 5: GV đọc yêu cầu, hớng dẫn để
HS nêu cách làm HS: Đọc lại yêu cầu và tự làm bài
- Số quả cam là bao nhiêu quả?
- GV chấm bài cho HS
3 Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài và làm bài tập
Trang 20- Trình bày 1 số đặc điểm tiêu biểu của biển đảo và quần đảo của nớc ta.
- Vai trò của biển Đông, các đảo và quần đảo đối với nớc ta
II Đồ dùng dạy học:
Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS đọc bài học
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Vùng biển Việt Nam:
* Hoạt động 1: Làm việc cá nhân (theo cặp).
+ Bớc 1: HS: Quan sát hình và trả lời câu hỏi câu
? Biển có vai trò nh thế nào đối với nớc ta - Biển là kho muối vô tận, đồng thời có
nhiều khoáng sản, hải sản quý, có vai trò
điều hòa khí hậu, có nhiều bãi biển đẹpthuận lợi cho việc phát triển du lịch
3 Đảo và quần đảo:
* Hoạt động 2: Làm việc cả lớp.
- GV chỉ vào đảo, quần đảo trên biển
Đông và yêu cầu HS trả lời câu hỏi: HS: Quan sát bản đồ để trả lời câu hỏi.
? Em hiểu thế nào là đảo, quần đảo - Đảo là một bộ phận đất nổi, nhỏ hơn lục
địa, xung quanh có nớc biển và đại dơngbao bọc
- Quần đảo là nơi tập trung nhiều đảo
? Nơi nào ở biển nớc ta có nhiều đảo nhất - ở phía bắc vịnh Bắc Bộ nơi có nhiều đảo
nhất
* Hoạt động 3: Làm việc theo nhóm.
- GV chia nhóm, nêu câu hỏi (SGV) - Dựa vào tranh ảnh SGK trả lời câu hỏi
- Đại diện các nhóm lên trình bày
Trang 21- Trình bày 1 số đặc điểm tiêu biểu của biển đảo và quần đảo của nớc ta.
- Vai trò của biển Đông, các đảo và quần đảo đối với nớc ta
II Đồ dùng dạy học:
Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
? Biển có vai trò nh thế nào đối với nớc ta - Biển là kho muối vô tận, đồng thời có
nhiều khoáng sản, hải sản quý, có vai trò
điều hòa khí hậu, có nhiều bãi biển đẹpthuận lợi cho việc phát triển du lịch
3 Đảo và quần đảo:
* Hoạt động 2: Bài tập 2 :.
- GV chỉ vào đảo, quần đảo trên biển
Đông và yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
HS: Quan sát bản đồ để trả lời câu hỏi
? Em hiểu thế nào là đảo, quần đảo - Đảo là một bộ phận đất nổi, nhỏ hơn lục
địa, xung quanh có nớc biển và đại dơngbao bọc
- Quần đảo là nơi tập trung nhiều đảo
? Nơi nào ở biển nớc ta có nhiều đảo nhất - ở phía bắc vịnh Bắc Bộ nơi có nhiều đảo
nhất
* Hoạt động 3: Bài tập 3
- GV chia nhóm, nêu câu hỏi (SGV) - Dựa vào tranh ảnh SGK trả lời câu hỏi
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- GV và cả lớp nhận xét
4 Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
Trang 22Khoa học
động vật cần gì để sống
I Mục tiêu:
- HS biết cách làm thí nghiệm chứng minh vai trò của nớc, thức ăn, không khí
và ánh sáng đối với đời sống thực vật
- Nêu những điều kiện cần để động vật sống và phát triển bình thờng
II Đồ dùng dạy học:
- Hình trang 124, 125 SGK, phiếu học tập
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS đọc bài học giờ trớc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hoạt động 1: Trình bày cách tiến hành thí nghiệm động vật cần gì để sống
* GV chia nhóm và giao nhiệm vụ HS: - Đọc mục quan sát trang 124 SGK
xác định điều kiện sống của 5 con chuộttrong thí nghiệm
- Nêu nguyên tắc của thí nghiệm
- Đánh dấu vào phiếu để theo dõi
điều kiện sống của từng con và thảo luận
dự đoán kết quả thí nghiệm
* Làm việc theo nhóm - Làm việc theo sự điều khiển của nhóm
trởng
- GV kiểm tra, giúp đỡ các nhóm
* Làm việc cả lớp: - Đại diện nhóm nhắc lại công việc đã làm
và GV điền ý kiến của các em vào bảng(SGK)
3 Hoạt động 2: Dự đoán kết quả thí nghiệm.
* Thảo luận nhóm: HS: Thảo luận theo câu hỏi trang 125
SGK
- Dự đoán xem con chuột trong hộp nàochết trớc? Tại sao?
- Những con chuột còn lại sẽ nh thế nào?
- Kể ra những yếu tố cần để 1 con chuộtsống và phát triển bình thờng
* Thảo luận cả lớp: - Đại diện các nhóm trình bày dự đoán kết