- Rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức trên vào các dạng bài tập thực hiện các phép tính, tìm số cha biết và các bài toán quan hệ chia hết.. Phần hớng dẫn của thầy giáo và hoạt động học si
Trang 1Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015
NgàySoạn:12/8/2014 Ngày dạy: 19/8/2014
Tiết 1
ôn tập chơng i.
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Hệ thống hoá các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, và nâng lên luỹ thừa; về tính chất chia hết cho một tổng, một tích; các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5 và 9; số nguyên tố, hợp số, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN.
- Rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức trên vào các dạng bài tập thực hiện các phép tính, tìm số cha biết và các bài toán quan hệ chia hết.
Ii - Phân bố thời gian :
- Tiết 36 : Hoạt động 1, 2 và 3
- Tiết 37 : Hoạt động 4.
- Tiết 38 : Hoạt động 5 và 6
Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2 : Hệ thống hoá các kiến thức.
- GV yêu cầu HS trả lời lần lợt các câu hỏi ôn tập chơng đồng thời kết hợp với các bảng trang 62 SGK để hệ thống các kiến thức trọng tâm của chơng.
- HS trả lời bài tập 159 GV có thể hỏi thêm n0 = ? (n ≠ 0), n1 = ?
- Hoạt động này có thể tổ chức ngay từ đầu tiết học hoặc có thể phân bổ vào thời điểm
đầu của từng hoạt động cụ thể sau này.
Hoạt động 3 : Ôn tập về các phép tính
Bài tập 160 :
- HS nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong
từng bài.
- GV chú ý cách trình bày bài giải của HS.
- Riêng bài d, HS cần chú ý vận dụng tính
chất phân phối của phép nhân với phép cộng
để tính nhanh.
Bài tập 161 :
- GV yêu cầu HS xác định đợc phép toán gì,
đại lợng nào cần tìm trong từng phép toán đó
và cách tìm đại lợng đó.
Bài tập 162 :
- Trong bài tập này, GV hớng dẫn học sinh
cách viết biểu thức từ lời đề bài và sau đó áp
dụng quy trình giải của bài tập 161 để làm.
c/ C = 56:53+23.22=53+25=125+32=157 d/ D = 164.53 + 47.164 = 164.(53+47) = 164 100 = 16400
Bài tập 161 :
a) x = 16 b) x = 11
Bài tập 162 :
(3x - 8):4 = 7 3x - 8 = 7.4 = 28 3x = 28 + 8 = 36
x = 36 : 3 = 12
Bài tập 163 :
Thứ tự điền vào là : 18 ; 33 ; 22 ; 25.
Thực hiện phép tính : (33-25):(22-18) ta
Trang 2Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015rồi nêu thứ tự giải bài toán này.
Bài tập 164 :
- HS thực hiện bài này theo nhóm Trao đổi
kết quả các nhóm để sửa sai (nếu có).
đợc chiều cao nến cháy trong một giờ là 2cm.
Bài tập 164 :
a) 91 = 7.13; b) 225 = 32.52; c) 900 = 22.32.52 ; d) 112 = 24.7.
Hoạt động 4: Ôn tập các tính chất chia hết, dấu hiệu chia hết, và số nguyên tố, hợp số.
- Trong bài tập này, HS phải trả lời các câu
hỏi : x có quan hệ gì với các số đã cho và
cách tìm nh thế nào ?
Bài tập 167 :
- HS xác định bài toán này thuộc dạng tìm ớc
chung hay bội chung bằng cách tìm đợc mối
quan hệ chia hết giữa đại lợng cần tìm với
Vì 100 ≤ a ≤ 150 nên số sách là 120 quyển.
Hoạt động 6 : Dặn dò
- HS học bài và hoàn thiện các bài tập đã sửa.
- Đọc thêm phần “Có thể em cha biết” và ghi kết luận vào vở học.
- GV hớng dẫn cụ thể nội dung và cách làm bài để tiết sau HS đợc kiểm tra.
Iii - rút kinh nghiệm :
Trang 3Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015
- Rèn luyệ thêm và củng cố các kỹ năng thực hiện các phép tính , các quy tắc chuyển
vế, dấu ngoặc dấu trong các phép tính trong số nguyên.
II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ (kết hợp trong quá trình ôn tập).
Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh
Phần nội dung cần ghi nhớ
- Trong quá trình thực hiện hoạt động 3 trên dấy, GV kết hợp cho HS giải các bài tập
107 - 111 để minh hoạ các kiến thức vừa ôn tập
Hoạt động 4 : Giải các bài tập tổng hợp
Bài tập 112 :
- GV hớng dấnH hình thành đợc biểu
thức thông qua lời của đề toán
- HS nêu cách giả bài toán này cùng
với các yêu cầu về kiến thức đã áp dụng
.
Bài tập 114 :
- Thứ tự các số nguyên và tính tổng
dựa trên các tính chát giao hoán, kết
hợp và đặc điểm của các số đối nhau
Bài tập 115 :
- Tìm số nguyên khi biết giá trị tuyệt
dối của nó (Dựa vào tính chất hai số
nguyên đối nhau thì có giá trị tuyệt đối
bằng nhau và ngợc lại).
Bài tập 118 :
- Tìm số nguyên dừa trên một biểu
thức nào đó (Ta sử dụng các quy tắc
chuyển vế, dấu ngoặc và các tính chất
của các phép tính)
Bài tập 119 :
Bài tập 112 :
Theo đề ta có biểu thức a - 10 = 2a - 5 Suy ra 2a - a = -10 + 5 hay a = -5 Vậy hai số cần tìm là -5 và -10
Bài tập 114 :
Đáp số : a) Tổng bằng 0 b) Tổng bẳng -5 c) Tổng bằng 21
Bài tập 115 :
Đáp số : a) a = 5 , a =-5 b) a = 0 c) không có a d) a = 5 , a =-5 e) a = 2 , a = -2
Bài tập 118 :
a) x = 25 b) x = -5 c) x =1
Bài tập 119 :
a) A = 15.12 -3.5.10 = 15 12 -15.10
Trang 4Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015Thực hiện dãy các phép tính có chú ý đến
dấu ngoặc và các tính chất cơ bản của các
phép tính
= 15.(12-10) = 15.2 = 30 b) B = 45 -9.(13+5) = 45 - (9.13 + 9.5)
= 45 -117 -45 = -117 c) C = 29.(19-13) - 19.(29-13) = 29.19 - 29.13 -19.29 + 19.13
- Tích của ba ô liên tiếp bằng 120 nên các
ô cách nhau 2 ô đều bằng nhau Do đó ,
ta có thể điền đợc số nào vào các ô nào ?
Bài tập 121 :
A B 6 C D E F G H -4 I -4 B 6 -4 D 6 -4 G 6 -4 I -4 5 6 -4 5 6 -4 5 6 -4 5
Hoạt động 6 : Dặn dò :
- Học kỹ và thuộc các quy tắc , các tính chất và các khái niệm trong chơng
- Làm các bài tập còn lại và hoàn thiên các bài tập đã sửa , đã hớng dẫn
- Làm thêm các bài tập 162 - 168 SBT Toán 6 tập I trang 75 - 76
- Tiết sau : Kiểm tra cuối chơng
iII - rút kinh ngiệm :
-NgàySoạn: 13/8/2014 Ngàydạy:,20/8/2014 Tiết 2
ôn tập chơng ii.
I MỤC TIấU:
- ễn tập cho HS cỏc kiến thức đó học về tập hợp Z
- Vận dụng được cỏc kiến thức đó học vào bài tập
- Rốn luyện, bổ sung kịp thời cỏc kiến thức chưa vững
II PHƯƠNG PHÁP:Nờu vấn đề, luyện tập, vấn đỏp
Trang 5Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015
III đồ dùng dạy học: Phấn màu; bảng phụ ghi sẵn đề cỏc bài tập
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
3 Bài mới:
yờu cầu HS đọc đề và lờn bảng làm cõu 1
HS: Z = {…; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; …}
GV: Treo bảng phụ vẽ trục số Hỏi: Em hóy nhắc
lại khỏi niệm về hai số đối nhau?
HS: Trờn trục số, hai số đối nhau cỏch đều điểm 0
và nằm 2 phớa đối với điểm O
GV: Yờu cầu HS đọc đề và trả lời cõu hỏi 3.
HS: a) Đọc định nghĩa giỏ trị tuyệt đối của số
Trang 6Giáo án Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015
GV: Treo bảng phụ ghi đề bài cho HS nêu yêu cầu
câu 4 Hãy phát biểu qui tắc cộng 2 số nguyên cùng
dương? cùng âm? qui tắc cộng 2 số nguyên khác
dấu Cho ví dụ minh họa?
HS: Phát biểu.
? Phát biểu qui tắc trừ 2 số nguyên và viết dạng tổng
quát?
? Phát biểu qui tắc nhân 2 số nguyên cùng dương,
cùng âm và qui tắc nhân 2 số nguyên khác dấu? Cho
ví dụ minh họa
HS: Trả lời.
Bài 110/99 SGK:
GV: Treo bảng phụ yêu cầu HS đọc từng câu và trả
lời đúng, sai? Cho ví dụ minh họa với các câu sai
GV: Câu a, gọi HS đứng tại chỗ trả lời.
- Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức:
+ Tích chứa một số lẻ thừa số nguyên âm sẽ mang
dấu (-)
+ Tích chứa một số chẵn thừa số nguyên âm sẽ
mang dấu (+)
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày câu c, d
=> Bài tập trên đã củng cố cho HS về các phép tính
trong tập Z
gian tăng dần:
-624; -570; - 287; 1441; 1596; 1777; 1885
= 500 + 200 – 210 – 100
= 390c) – (-129) + (-119) – 301 +12
= 129 – 119 – 301 + 12
= 279
Bài 116a, c, d/99 SGK: (4’)
a) (-4) (-5) (-6) = -120c) (-3 - 5).(-3+5) = (-8).2 = -16d) (-5-13):(-6) = (-18):(-6) = 2
4 Củng cố: Từng phần (3’)
Trang 7Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015
2 K ỹ năng :Kú naờng vaọn duùng vaứo baứi taọp, bieỏn ủoồi, tớnh toaựn.
3 Thái độ : Caồn thaọn, chớnh xaực, linh hoaùt.
Ii – phơng tiện dạy học :
- GV: Baỷng phuù ghi baỷng toồng keỏt Sgk/63 vaứ cho HAS ủieàn ủaựp aựn.
- HS OÂn taọp kieỏn thửực cuỷa chửụng, chuaồn bũ caực caõu hoỷi lyự thuyeỏt, vaứ baứi taọp tửụng ửựng.
Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Gv : Phaõn soỏ duứng ủeồ
chổ keỏt quaỷ cuỷa pheựp
chis soỏ nguyeõn cho soỏ
nguyeõn khi pheựp chia
Hs : Vieỏt daùng toồng quaựt cuỷa phaõn soỏ Cho vớ duù moọt phaõn soỏ lụựn hụn 0, phaõn soỏ nhoỷ hụn 0 ,
I Khaựi nieọm phaõn soỏ, tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ :
1 Khaựi nieọm phaõn soỏ :
BT 154 (sgk : tr 64)
a) x < 0 b) x = 0 c) x ∈{ }1; 2 d) x = 3 e) x ∈{4;5;6}
Trang 8Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 201562) .Dửùa theo caực ghi
nhụự sgk (phaàn phaõn soỏ) phaõn soỏ lụựn hụn 0 nhửng nhoỷ hụn 1, phaõn soỏ lụựn
hụn 1 _ Phaõn soỏ baống nhau , cho vớ duù
Hoạt động 3:
Tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa
phaõn soỏ :
Gv : Phaựt bieồu tớnh chaỏt
cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ ?
daùng toồng quaựt ?
Gv : Chuự yự caựch chia tửỷ
vaứ maóu cuỷa phaõn soỏ cho
cuứng moọt ệCLN cuỷa
chuựng ta ủửụùc phaõn soỏ
toỏi giaỷn
Gv : Hửụựng daón traỷ lụứi
caõu 4 , 5 (sgk : tr 62).
Gv : Quy taộc ruựt goùn
phaõn soỏ ? Theỏ naứo laứ
phaõn soỏ toỏi giaỷn ?
Gv: Muoỏn ruựt goùn baứi
taọp 156, ta thửùc hieọn nhử
theỏ naứo ?
Gv : Muoỏn so saựnh hai
phaõn soỏ khoõng cuứng
maóu ta thửùc hieọn nhử
theỏ naứo?
Gv : Cuỷng coỏ caực caựch
so saựnh khaực : Dửùa theo
ủũnh nghúa hai phaõn soỏ
baống nhau , so saựnh vụựi
0 , vụựi 1
Gv : Lửu yự hs coự theồ so
saựnh theo nhieàu caựch
Hs : Phaựt quy taộc tửụng tửù sgk
Hs : Aựp duùng tớnh chaỏt phaõn phoỏi sau ủoự ruựt goùn theo quy taộc
Hs : Phaựt bieồu quy taộc (tửực caõu hoỷi 7 (sgk : tr 62)
Hs : Vaọn duùng caực quy taộc so saựnh vaứo baứi taọp
Trang 9Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015Hoạt động 4 :
Quy taộc caực pheựp tớnh
veà phaõn soỏ :
Gv : Sửỷ duùng baỷng phuù
(sgk : tr 63)
_ Cuỷng coỏ tửứng phaựt
bieồu baống lụứi vaứ daùng
toồng quaựt.
Hs : Quaựn saựt baỷng phuù vaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷi cuỷa giaựo vieõn dửùa theo noọi dung phaàn lyự thuyeỏt toồng quaựt cuỷa baỷng phuù
II Quy taộc caực pheựp tớnh :
Vaọn duùng caực tớnh chaỏt
cụ baỷn cuỷa pheựp tớnh
vaứo giaỷi baứi taọp 161 (sgk
: tr 64)
Gv : Yeõu caàu hs xaực
ủũnh thửự tửù thửùc hieọn
caực pheựp tớnh
_ Lửu yự chuyeồn taỏt caỷ
sang daùng phaõn soỏ vaứ
thửùc hieọn theo thửự tửù quy
ủũnh
Hs : Thửùc hieọn tớnh trong (), chyeồn taỏt caỷ sang phaõn soỏ vaứ thửùc hieọn nhử phaàn beõn
Hs naộm laùi phaàn lyự thuyeỏt ủaừ oõn taọp
Hoaứn thaứnh phaàn baứi taọp coứn laùi sgk, chuaồn bũ tieỏt “OÂn taọp chửụng III (tt)”
v – rút kinh ngiệm : GV: có thể thêm bớt các bài tập cho phù hợp
-NgàySoạn: 20/8/2014 Ngàydạy:,26/8/2014
Tiết 5
ôn tập chơng iii
I - Mục tiêu :
1 Kiến thức : Tieỏp tuùc cuỷng coỏ caực tớnh chaỏt troùng taõm cuỷa chửụng, heọ thoỏng ba baứi
toaựn cụ baỷn veà phaõn soỏ
2 Kỹ năng : Reứn luyeọn kyừ naờng tớnh giaự trũ bieồu thửực , giaỷi toaựn ủoỏ
3 Thái độ : Coự yự thửực aựp duùng caực quy taộc ủeồ giaỷi moọt soỏ baứiu toaựn thửùc teỏ
Ii – phơng tiện dạy học :
GV:Bảng phụ,máy tính bỏ túi.
Trang 10Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015HS: M áy tính bỏ túi.
Lyự thuyeỏt coự lieõn quan vaứ baứi taọp coứn laùi phaàn oõn taọp chửụng III (sgk : tr 65) Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :
hieọn caực bửụực tỡm x ?
Gv : Lửu yự keỏt hụùp quy
taộc chuyeồn veỏ vaứ quy taộc
“Tieồu hoùc” , xeựt laàn lửụùt
vụựi tửứng “soỏ ủaừ bieỏt”
chuyeồn phaàn soỏ sang moọt
veỏ , veỏ coứn laùi laứ x
Hs : Quan saựt ủeà baứi toaựn _ Xem phaàn trong () laứ soỏ
bũ chia , aựp duùng quy taộc tỡm soỏ bũ chia, roài tỡm soỏ
bũ trửứ, thửứa soỏ chửa bieỏt ,
ta tỡm ủửụùc x nhử phaàn beõn
1.BT 162 (sgk : tr 65)
a) (2,8 32 :) 2 90 10
3
b) x = 2
Hoạt động 3: Vaọn duùng
baứi toaựn 2 tỡm moọt soỏ khi
bieỏt giaự trũ phaõn soỏ cuỷa
noự BT 164 (sgk : tr 65)
Gv : Muoỏn bieỏt Oanh mua
saựch vụựi giaự bao nhieõu ta
2.BT 164 (sgk : tr 65)
Giaự bỡa cuỷa cuoỏn saựch laứ :
1 200 : 10% = 12 000ủ Oanh ủaừ mua cuoỏn saựch vụựi giaự :
12 000 – 1 200 = 10 800ủ.
Hoạt động 4 : Cuỷng coỏ
vieọc tỡm tổ soỏ cuỷa hai soỏ :
BT 165 (sgk : tr 65)
Gv : Hửụựng daón hs naộm
“giaỷ thieỏt” baứi toaựn
_ ẹeà baứi cho ta bieỏt gỡ ?
Gv : Vớ duù laừi suaỏt haứng
thaựng laứ 1% , ủieàu ủoự coự
Hs : Cho bieỏt soỏ tieàn gụỷi vaứ laừi suaỏt haứng thaựng
Hs : Nghúa laứ neỏu gụỷi
100 000ủ thỡ moói thaựng ủửụùc laừi 1000ủ.
Hs : Tớnh tửụng tửù nhử phaàn beõn
Trang 11Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015nghúa gỡ ?
Gv : Aựp duùng tửụng tửù , ủeồ
tớnh laừi suaỏt ụỷ baứi naứy ta
thửùc hieọ nhử theỏ naứo ?
Hoạt động 5: Baứi taọp toồng
hụùp reứn luyeọn khaỷ naờng
phaõn tớch baứi toaựn : BT
166 (sgk : tr 65)
Gv : Hửụựng daón tỡm hieồu
baứi tửụng tửù caực hoaùt ủoọng
treõn
Gv : Hửụựng daón hs tỡm
loaùi baứi taọp cụ baỷn veà
phaõn soỏ ủeà aựp duùng
_ Caàn bieỏt soỏ hs cuỷa lụựp
nhụứ vaứo 8 hs taờng
_ Soỏ hs gioỷi HKI so vụựi caỷ
lụựp ? (ụỷ HKI vaứ HKII)
_ Phaõn soỏ theồ hieọn soỏ
lửụùng hs taờng ?
_ Aựp duùng baứi toaựn 1 , suy
ra soỏ hs gioỷi nhử phaàn
_ Suy ra soỏ hs caỷ lụựp vaứ tỡm soỏ hs gioỷi nhử phaàn beõn
8 : 8 45
45= (hs) _ Soỏ hs gioỷi laứ : 45.2 10
Trang 12Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015
NgàySoạn: 20/8/2014 Ngàydạy:,28/8/2014
Tiết 6
ôn tập chơng iii
I Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố các kiến thức trọng tâm của chơng, hệ thống ba bài toán cơ bản về phân số
- Rèn luyện kỹ năng tính giá trị biểu thức, giải toán đố
- Có ý thức áp dụng các quy tắc để giải một số bài toán thực tế
II PHƯƠNG PHÁP:Nờu vấn đề, luyện tập, vấn đỏp
III đồ dùng dạy học: Phấn màu; bảng phụ ghi sẵn đề cỏc bài tập
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1.ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ (vừa ôn tập vừa kt)3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
Yêu cầu học sinh làm bài 164
Đọc và tóm tắt đầu bài
Để tính số tiền Oanh trả, trớc hết ta cần tìm
gì?
Hãy tính giá bìa của cuốn sách ?
Đây là bài toán dạng nào?
Bài toán tìm một số biết giá trị phần trăm của
Trang 13Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015
Yêu cầu học sinh làm bài 165
Đọc và tóm tắt đầu bài
10 triệu đồng thì mỗi tháng đợc lãi suất bao
nhiêu tiền? sau 6 tháng đợc lãi bao nhiêu?
Yêu cầu học sinh làm bài 166
%100.2000000
10189
25
2− = − = (số HS cả lớp)
Số HS cả lớp là :8: 8 8.45 45
Trang 14Giáo án Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015
- Kiến thức: Giúp h/sinh nắm vững được khái niệm số hữu tỉ, biết so sánh hai số hữu tỉ
- Kỹ năng: Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm BT
B CHUẨN BỊ
- GV: SGK, SBT
- HS: ôn về tập hợp số hữu tỉ
C TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về số
hữu tỉ:
- K/n số hữu tỉ?
- So sánh 2 số hữu tỉ?
- Số hữu tỉ dương, âm?
- Gv : cho làm bài và trả lời
- Gọi hs khác nx
-GV cho hs thảo luận làm bài
Lưu ý hs có nhiều cách điền
-Số hữu tỉ lớn hơn 0 được gọi là số hữu tỉ dương-Số hữu tỉ bé hơn 0 được gọi là số hữu tỉ âm
Số h tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ
âm
II Bài tập Bài 1: Điền kí hiệu ∈, ⊂, ∉
– 3 Q
Trang 15Giáo án Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015
7
1 ∈ ;12 ∈ ;
9
1
− ∈ Bài 3: So sánh các số hữu tỉ:
a)
3
1
;2
12
3<
−
hay
02
125125
2008 và19
200819
20120092008
b)463
27
−
và3
273
13
1046327
c)37
33
−
và35
3335
3435
3337
33
Trang 16Giáo án Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015
vì 2 > 0 nên a – 3 < 0 hay a – 3 +3 < 0 + 3
Củng cố - Luyện tập
GV nhắc lại những kthức cơ bản cần ghi nhớ trong giờ học
HDHS học tập ở nhà
Ôn kĩ bài Ôn phép cộng, trừ p/s
BT: Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự giảm dần?
17
9
;17
14
;17
11
;17
1
;17
16
;17
3
;17
5
;8
5
;4
5
;2
5
;7
5
;9
18
;4
3
;3
2
;8
- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ nhanh và chính xác
- Rèn cho hs ý thức trình bày bài giải một cách cẩn thận
B CHUẨN BỊ TL-TBDH
GV: sgk, sbt, các bài toán liên quan
HS: sgk,sbt, ôn các p/tính về số hữu tỉ và tc của nó
Gọi hs lên bảng trình bày
Gọi hs khác nx chữa bài
I Các kiến thức cơ bản:
1 Phép cộng, trừ số hữu tỉ:
- Viết hai số dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương Cộng, trừ hai tử số, giữ nguyên mẫu chung
2 Phép nhân, chia ố hữu tỉ:
Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phân số Áp dụng qui tắc nhân chia phân số
II Bài tập Bài 1: Tính
a)
3
15
13−
d)
28
121
2 −−
e)
4
122
1
−
Trang 17Giáo án Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015 GV: cho hs làm bài, gv theo dõi và hướng
dẫn hs làm bài nếu cần
GV: cho hs thảo luận làm bài
GV hd nếu cần
Gọi hs lên bảng trình bày
GV: cho hs nhắc lại các t/c của các phép
tính về p/s
GV: hướng dẫn hs tính một cách hợp lí
<Nếu không đủ thời gian thì cho hs về nhà
để hoàn thành bài>
ĐS: a, 4
15; b,
21 8
−
; c, 7
30; d,
11
84; e,
23 4
−
Bài 2: Tính
a)
4
17 34
9
−
b)
3
1 2 15
−
−
5
4 2 : 5
1
7
ĐS: a, 9
8
−
; b,-35 ; c, 3
2
− ; d, 3 7
−
Bài 3: Tìm x, biết:
a)
4
1 8
15 =
−
−
17
27 :
17
c)
10
3 7
5 3
2 4− x=7 ĐS: a, 13
8
− ; b, 1 3
− ; c, 87 140
− ; d, 2 21
Bài 4: Tính giá trị biểu thức:
a)
5
1 36
1 9
2 64
1 5
3 4
3 3
−
−
− +
−
+ −
−
− +
2
3 4
7 6 5
6 3
1 5 3
2 4
1 3
c)
11
3 18
13 11
3 9
5
−
+
−
17
3 : 2
3 17
9 15
2 2
4 Củng cố - Luyện tập
GV khắc sâu cho hs các dạng toán đã làm Lưu ý áp dụng đúng các quy tắc các phép tính và các quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế và tính chất các phép tính cho hợp lí
5 H íng dÉn häc bµi ë nhµ
- Xem lại các dạng toán và bài toán đã giải
- Chuẩn bị tiết sau: “Giá Trị Tuyệt Đối của một số hữu tỉ”
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
NgµySo¹n:28/8/2014
TiÕt 9
Trang 18Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015
Nhân chia Số hữu tỉ
I Mục tiêu:
- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vào từng bài toán
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: Xem bài trớc ở nhà.
Gv gọi học sinh nhắc lại kiến thức về số
hữu tỉ và các phép toán nhân chia số hữu
GV gọi học sinh lên bảng làm các bài tập,
giáo viên cho các học sinh khác nhận xét
Gv nhận xét và cho điểm
GV đa ra bài tập 2 trên bảng phụ, HS lên
bảng thực hiện, dới lớp làm vào vở
GV gọi học sinh lên bảng làm các bài tập,
giáo viên cho các học sinh khác nhận xét
Gv nhận xét và cho điểm
I Các kiến thức cơ bản:
- Số hữu tỉ: Là số viết đợc dới dạng:
a(a, b , b 0)
c a d
c b
a y x
Trang 19
Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015
Gv ghi bài tập 3, 4, 5 lên bảng cho học
sinh quan sát, giáo viên hớng dẫn bài tập
Yêu cầu HS lên bảng trình bày
Baứi 3/ Tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực:
a/ A = 5x + 8xy + 5y vụựi x+y 2
5 ; xy =
3
4.b/ B = 2xy + 7xyz -2xz
Tỡm tổ soỏ cuỷa A vaứ B.
ẹaựp soỏ: A:B = 17
80:
39
35 =
119624
Baứi 5/ Tính nha giáo viên cho các học sinh khác nhận xét
: ôn tập GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
A MỤC TIấU
- Kiến thức: Giỳp học sinh nắm vững định nghĩa giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Kỹ năng: Học sinh được rốn luyện, củng cố quy tắc giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Phỏt triển tư duy qua dạng toỏn tỡm giỏ trị lớn nhất, giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức
- Thái độ: Tính toán chính xác.Có thái độ học tạp nghiêm túc
B CHUẨN BỊ
GV: sgk, sbt, cỏc bài toỏn về GTTĐ của một số hữu tỉ
HS: sgk,sbt, ụn về GTTĐ của một số hữu tỉ
C TIẾN TRèNH TỔ CHỨC DẠY HỌC
Trang 20Giáo án Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015
I Kiểm tra bài cũ
Nêu các nhận xét về cách tính GTTĐ của một số nguyên ?-GTTĐ của một số nguyên dương bằng chính nó
-GTTĐ của một số nguyên âm bằng số đối của nó
-GTTĐ của số 0 bằng 0-Hai số đối nhau có GTTĐ bằng nhau-GTTĐ của một số luôn luôn là một số không âm
II Dạy học bài mới
GV: gọi hs làm bài
gọi hs khác sửa sai nếu cĩ
GV: cho hs thảo luận làm bài
Gọi hs nêu cách làm, gv hd nếu cần
Gọi hs lên bảng trình bày
GV: hương dẫn hs trong quá trình làm bài
Gọi hs nhận xét chữa bài
GV: cho hs thảo luận làm bài
Sau đĩ gọi hs nêu cách làm
c) x−2 =3 => x – 2 = 3 hoặc x – 2 = –3 => x = 5 hoặc x = –1
Trang 21Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015hạng này nhỏ nhất bằng bao nhiờu?
- B đạt GTLN khi số trừ ntn?
GV: cho hs cả lớp làm bài
Gọi 2 hs lờn bảng trỡnh bày
GV: hd hs trỡnh bày lại bài cho hoàn chỉnh
2− > 0, 6 với mọi x ∈ Q Vậy A đạt giá
2x3
luỹ thừa của một số hữu tỉ
I Mục tiêu:
- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán
- Rèn luyện cho học sinh có tinh thần hứng thú trong học tập
1 Kiểm tra bài cũ:
? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?
?Nêu một số quy ớc và tính chất của luỹ thừa?
2 Bài mới:
Trang 22Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015
GV dựa vào phần kiểm tra bài cũ chốt lại
các kiến thức cơ bản
GV đa ra bảng phụ bài tập 1, HS suy nghĩ
trong 2’ sau đó đứng tại chỗ trả lời
34
1.55
Trang 23Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015
NgàySoạn:9/9/2014 Tiết 12
luỹ thừa của một số hữu tỉ (Tiếp)
I Mục tiêu:
- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán
- Tạo môI trờng hứng thú học tập cho học sinh
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: Xem trớc các công thức về lũy thừa của một số hữu tỉ
III phơng pháp dạy học:
Luyện tập và thực hành, vấn đáp
iv Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?
?Nêu một số quy ớc và tính chất của luỹ thừa?
2 Bài mới:
I Kiến thức cơ bản:
II Bài tập:
Trang 24Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015
GV đa bảng phụ có bài tập 1
HS suy nghĩ trong 2’ sau đó lần lợt lên
3 HS lên bảng trình bày, dới lớp kiểm tra
chéo các bài của nhau
⇒ + = −x 2 6x 2+ = 6
⇒ = −x 4x= 8
c, 5(x – 2)(x + 3) = 1
Trang 25Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015
3 Củng cố: ? Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ?
? Luỹ thừa của một số hữu tỉ có những tính chất gì?
4 Hớng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã chữa
- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các bài toán về tỉ lệ thức, kiểm tra xem các tỉ số có lập thành một
tỉ lệ thức không, tìm x trong tỉ lệ thức, các bài toán thực tế
- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác cẩn thận khi áp dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào việc giải các bài tập
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: Chuẩn bị trơc kiến thức ở nhà