1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án tự chọn đại số 7

51 2,7K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức trên vào các dạng bài tập thực hiện các phép tính, tìm số cha biết và các bài toán quan hệ chia hết.. Phần hớng dẫn của thầy giáo và hoạt động học si

Trang 1

Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015

NgàySoạn:12/8/2014 Ngày dạy: 19/8/2014

Tiết 1

ôn tập chơng i.

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Hệ thống hoá các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, và nâng lên luỹ thừa; về tính chất chia hết cho một tổng, một tích; các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5 và 9; số nguyên tố, hợp số, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN.

- Rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức trên vào các dạng bài tập thực hiện các phép tính, tìm số cha biết và các bài toán quan hệ chia hết.

Ii - Phân bố thời gian :

- Tiết 36 : Hoạt động 1, 2 và 3

- Tiết 37 : Hoạt động 4.

- Tiết 38 : Hoạt động 5 và 6

Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2 : Hệ thống hoá các kiến thức.

- GV yêu cầu HS trả lời lần lợt các câu hỏi ôn tập chơng đồng thời kết hợp với các bảng trang 62 SGK để hệ thống các kiến thức trọng tâm của chơng.

- HS trả lời bài tập 159 GV có thể hỏi thêm n0 = ? (n ≠ 0), n1 = ?

- Hoạt động này có thể tổ chức ngay từ đầu tiết học hoặc có thể phân bổ vào thời điểm

đầu của từng hoạt động cụ thể sau này.

Hoạt động 3 : Ôn tập về các phép tính

Bài tập 160 :

- HS nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong

từng bài.

- GV chú ý cách trình bày bài giải của HS.

- Riêng bài d, HS cần chú ý vận dụng tính

chất phân phối của phép nhân với phép cộng

để tính nhanh.

Bài tập 161 :

- GV yêu cầu HS xác định đợc phép toán gì,

đại lợng nào cần tìm trong từng phép toán đó

và cách tìm đại lợng đó.

Bài tập 162 :

- Trong bài tập này, GV hớng dẫn học sinh

cách viết biểu thức từ lời đề bài và sau đó áp

dụng quy trình giải của bài tập 161 để làm.

c/ C = 56:53+23.22=53+25=125+32=157 d/ D = 164.53 + 47.164 = 164.(53+47) = 164 100 = 16400

Bài tập 161 :

a) x = 16 b) x = 11

Bài tập 162 :

(3x - 8):4 = 7 3x - 8 = 7.4 = 28 3x = 28 + 8 = 36

x = 36 : 3 = 12

Bài tập 163 :

Thứ tự điền vào là : 18 ; 33 ; 22 ; 25.

Thực hiện phép tính : (33-25):(22-18) ta

Trang 2

Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015rồi nêu thứ tự giải bài toán này.

Bài tập 164 :

- HS thực hiện bài này theo nhóm Trao đổi

kết quả các nhóm để sửa sai (nếu có).

đợc chiều cao nến cháy trong một giờ là 2cm.

Bài tập 164 :

a) 91 = 7.13; b) 225 = 32.52; c) 900 = 22.32.52 ; d) 112 = 24.7.

Hoạt động 4: Ôn tập các tính chất chia hết, dấu hiệu chia hết, và số nguyên tố, hợp số.

- Trong bài tập này, HS phải trả lời các câu

hỏi : x có quan hệ gì với các số đã cho và

cách tìm nh thế nào ?

Bài tập 167 :

- HS xác định bài toán này thuộc dạng tìm ớc

chung hay bội chung bằng cách tìm đợc mối

quan hệ chia hết giữa đại lợng cần tìm với

Vì 100 ≤ a ≤ 150 nên số sách là 120 quyển.

Hoạt động 6 : Dặn dò

- HS học bài và hoàn thiện các bài tập đã sửa.

- Đọc thêm phần “Có thể em cha biết” và ghi kết luận vào vở học.

- GV hớng dẫn cụ thể nội dung và cách làm bài để tiết sau HS đợc kiểm tra.

Iii - rút kinh nghiệm :

Trang 3

Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015

- Rèn luyệ thêm và củng cố các kỹ năng thực hiện các phép tính , các quy tắc chuyển

vế, dấu ngoặc dấu trong các phép tính trong số nguyên.

II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ (kết hợp trong quá trình ôn tập).

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh

Phần nội dung cần ghi nhớ

- Trong quá trình thực hiện hoạt động 3 trên dấy, GV kết hợp cho HS giải các bài tập

107 - 111 để minh hoạ các kiến thức vừa ôn tập

Hoạt động 4 : Giải các bài tập tổng hợp

Bài tập 112 :

- GV hớng dấnH hình thành đợc biểu

thức thông qua lời của đề toán

- HS nêu cách giả bài toán này cùng

với các yêu cầu về kiến thức đã áp dụng

.

Bài tập 114 :

- Thứ tự các số nguyên và tính tổng

dựa trên các tính chát giao hoán, kết

hợp và đặc điểm của các số đối nhau

Bài tập 115 :

- Tìm số nguyên khi biết giá trị tuyệt

dối của nó (Dựa vào tính chất hai số

nguyên đối nhau thì có giá trị tuyệt đối

bằng nhau và ngợc lại).

Bài tập 118 :

- Tìm số nguyên dừa trên một biểu

thức nào đó (Ta sử dụng các quy tắc

chuyển vế, dấu ngoặc và các tính chất

của các phép tính)

Bài tập 119 :

Bài tập 112 :

Theo đề ta có biểu thức a - 10 = 2a - 5 Suy ra 2a - a = -10 + 5 hay a = -5 Vậy hai số cần tìm là -5 và -10

Bài tập 114 :

Đáp số : a) Tổng bằng 0 b) Tổng bẳng -5 c) Tổng bằng 21

Bài tập 115 :

Đáp số : a) a = 5 , a =-5 b) a = 0 c) không có a d) a = 5 , a =-5 e) a = 2 , a = -2

Bài tập 118 :

a) x = 25 b) x = -5 c) x =1

Bài tập 119 :

a) A = 15.12 -3.5.10 = 15 12 -15.10

Trang 4

Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015Thực hiện dãy các phép tính có chú ý đến

dấu ngoặc và các tính chất cơ bản của các

phép tính

= 15.(12-10) = 15.2 = 30 b) B = 45 -9.(13+5) = 45 - (9.13 + 9.5)

= 45 -117 -45 = -117 c) C = 29.(19-13) - 19.(29-13) = 29.19 - 29.13 -19.29 + 19.13

- Tích của ba ô liên tiếp bằng 120 nên các

ô cách nhau 2 ô đều bằng nhau Do đó ,

ta có thể điền đợc số nào vào các ô nào ?

Bài tập 121 :

A B 6 C D E F G H -4 I -4 B 6 -4 D 6 -4 G 6 -4 I -4 5 6 -4 5 6 -4 5 6 -4 5

Hoạt động 6 : Dặn dò :

- Học kỹ và thuộc các quy tắc , các tính chất và các khái niệm trong chơng

- Làm các bài tập còn lại và hoàn thiên các bài tập đã sửa , đã hớng dẫn

- Làm thêm các bài tập 162 - 168 SBT Toán 6 tập I trang 75 - 76

- Tiết sau : Kiểm tra cuối chơng

iII - rút kinh ngiệm :

-NgàySoạn: 13/8/2014 Ngàydạy:,20/8/2014 Tiết 2

ôn tập chơng ii.

I MỤC TIấU:

- ễn tập cho HS cỏc kiến thức đó học về tập hợp Z

- Vận dụng được cỏc kiến thức đó học vào bài tập

- Rốn luyện, bổ sung kịp thời cỏc kiến thức chưa vững

II PHƯƠNG PHÁP:Nờu vấn đề, luyện tập, vấn đỏp

Trang 5

Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015

III đồ dùng dạy học: Phấn màu; bảng phụ ghi sẵn đề cỏc bài tập

IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: (3’)

3 Bài mới:

yờu cầu HS đọc đề và lờn bảng làm cõu 1

HS: Z = {…; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; …}

GV: Treo bảng phụ vẽ trục số Hỏi: Em hóy nhắc

lại khỏi niệm về hai số đối nhau?

HS: Trờn trục số, hai số đối nhau cỏch đều điểm 0

và nằm 2 phớa đối với điểm O

GV: Yờu cầu HS đọc đề và trả lời cõu hỏi 3.

HS: a) Đọc định nghĩa giỏ trị tuyệt đối của số

Trang 6

Giáo án Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015

GV: Treo bảng phụ ghi đề bài cho HS nêu yêu cầu

câu 4 Hãy phát biểu qui tắc cộng 2 số nguyên cùng

dương? cùng âm? qui tắc cộng 2 số nguyên khác

dấu Cho ví dụ minh họa?

HS: Phát biểu.

? Phát biểu qui tắc trừ 2 số nguyên và viết dạng tổng

quát?

? Phát biểu qui tắc nhân 2 số nguyên cùng dương,

cùng âm và qui tắc nhân 2 số nguyên khác dấu? Cho

ví dụ minh họa

HS: Trả lời.

Bài 110/99 SGK:

GV: Treo bảng phụ yêu cầu HS đọc từng câu và trả

lời đúng, sai? Cho ví dụ minh họa với các câu sai

GV: Câu a, gọi HS đứng tại chỗ trả lời.

- Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức:

+ Tích chứa một số lẻ thừa số nguyên âm sẽ mang

dấu (-)

+ Tích chứa một số chẵn thừa số nguyên âm sẽ

mang dấu (+)

- Gọi 2 HS lên bảng trình bày câu c, d

=> Bài tập trên đã củng cố cho HS về các phép tính

trong tập Z

gian tăng dần:

-624; -570; - 287; 1441; 1596; 1777; 1885

= 500 + 200 – 210 – 100

= 390c) – (-129) + (-119) – 301 +12

= 129 – 119 – 301 + 12

= 279

Bài 116a, c, d/99 SGK: (4’)

a) (-4) (-5) (-6) = -120c) (-3 - 5).(-3+5) = (-8).2 = -16d) (-5-13):(-6) = (-18):(-6) = 2

4 Củng cố: Từng phần (3’)

Trang 7

Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015

2 K ỹ năng :Kú naờng vaọn duùng vaứo baứi taọp, bieỏn ủoồi, tớnh toaựn.

3 Thái độ : Caồn thaọn, chớnh xaực, linh hoaùt.

Ii – phơng tiện dạy học :

- GV: Baỷng phuù ghi baỷng toồng keỏt Sgk/63 vaứ cho HAS ủieàn ủaựp aựn.

- HS OÂn taọp kieỏn thửực cuỷa chửụng, chuaồn bũ caực caõu hoỷi lyự thuyeỏt, vaứ baứi taọp tửụng ửựng.

Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Gv : Phaõn soỏ duứng ủeồ

chổ keỏt quaỷ cuỷa pheựp

chis soỏ nguyeõn cho soỏ

nguyeõn khi pheựp chia

Hs : Vieỏt daùng toồng quaựt cuỷa phaõn soỏ Cho vớ duù moọt phaõn soỏ lụựn hụn 0, phaõn soỏ nhoỷ hụn 0 ,

I Khaựi nieọm phaõn soỏ, tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ :

1 Khaựi nieọm phaõn soỏ :

BT 154 (sgk : tr 64)

a) x < 0 b) x = 0 c) x ∈{ }1; 2 d) x = 3 e) x ∈{4;5;6}

Trang 8

Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 201562) .Dửùa theo caực ghi

nhụự sgk (phaàn phaõn soỏ) phaõn soỏ lụựn hụn 0 nhửng nhoỷ hụn 1, phaõn soỏ lụựn

hụn 1 _ Phaõn soỏ baống nhau , cho vớ duù

Hoạt động 3:

Tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa

phaõn soỏ :

Gv : Phaựt bieồu tớnh chaỏt

cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ ?

daùng toồng quaựt ?

Gv : Chuự yự caựch chia tửỷ

vaứ maóu cuỷa phaõn soỏ cho

cuứng moọt ệCLN cuỷa

chuựng ta ủửụùc phaõn soỏ

toỏi giaỷn

Gv : Hửụựng daón traỷ lụứi

caõu 4 , 5 (sgk : tr 62).

Gv : Quy taộc ruựt goùn

phaõn soỏ ? Theỏ naứo laứ

phaõn soỏ toỏi giaỷn ?

Gv: Muoỏn ruựt goùn baứi

taọp 156, ta thửùc hieọn nhử

theỏ naứo ?

Gv : Muoỏn so saựnh hai

phaõn soỏ khoõng cuứng

maóu ta thửùc hieọn nhử

theỏ naứo?

Gv : Cuỷng coỏ caực caựch

so saựnh khaực : Dửùa theo

ủũnh nghúa hai phaõn soỏ

baống nhau , so saựnh vụựi

0 , vụựi 1

Gv : Lửu yự hs coự theồ so

saựnh theo nhieàu caựch

Hs : Phaựt quy taộc tửụng tửù sgk

Hs : Aựp duùng tớnh chaỏt phaõn phoỏi sau ủoự ruựt goùn theo quy taộc

Hs : Phaựt bieồu quy taộc (tửực caõu hoỷi 7 (sgk : tr 62)

Hs : Vaọn duùng caực quy taộc so saựnh vaứo baứi taọp

Trang 9

Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015Hoạt động 4 :

Quy taộc caực pheựp tớnh

veà phaõn soỏ :

Gv : Sửỷ duùng baỷng phuù

(sgk : tr 63)

_ Cuỷng coỏ tửứng phaựt

bieồu baống lụứi vaứ daùng

toồng quaựt.

Hs : Quaựn saựt baỷng phuù vaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷi cuỷa giaựo vieõn dửùa theo noọi dung phaàn lyự thuyeỏt toồng quaựt cuỷa baỷng phuù

II Quy taộc caực pheựp tớnh :

Vaọn duùng caực tớnh chaỏt

cụ baỷn cuỷa pheựp tớnh

vaứo giaỷi baứi taọp 161 (sgk

: tr 64)

Gv : Yeõu caàu hs xaực

ủũnh thửự tửù thửùc hieọn

caực pheựp tớnh

_ Lửu yự chuyeồn taỏt caỷ

sang daùng phaõn soỏ vaứ

thửùc hieọn theo thửự tửù quy

ủũnh

Hs : Thửùc hieọn tớnh trong (), chyeồn taỏt caỷ sang phaõn soỏ vaứ thửùc hieọn nhử phaàn beõn

Hs naộm laùi phaàn lyự thuyeỏt ủaừ oõn taọp

Hoaứn thaứnh phaàn baứi taọp coứn laùi sgk, chuaồn bũ tieỏt “OÂn taọp chửụng III (tt)”

v – rút kinh ngiệm : GV: có thể thêm bớt các bài tập cho phù hợp

-NgàySoạn: 20/8/2014 Ngàydạy:,26/8/2014

Tiết 5

ôn tập chơng iii

I - Mục tiêu :

1 Kiến thức : Tieỏp tuùc cuỷng coỏ caực tớnh chaỏt troùng taõm cuỷa chửụng, heọ thoỏng ba baứi

toaựn cụ baỷn veà phaõn soỏ

2 Kỹ năng : Reứn luyeọn kyừ naờng tớnh giaự trũ bieồu thửực , giaỷi toaựn ủoỏ

3 Thái độ : Coự yự thửực aựp duùng caực quy taộc ủeồ giaỷi moọt soỏ baứiu toaựn thửùc teỏ

Ii – phơng tiện dạy học :

GV:Bảng phụ,máy tính bỏ túi.

Trang 10

Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015HS: M áy tính bỏ túi.

Lyự thuyeỏt coự lieõn quan vaứ baứi taọp coứn laùi phaàn oõn taọp chửụng III (sgk : tr 65) Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

hieọn caực bửụực tỡm x ?

Gv : Lửu yự keỏt hụùp quy

taộc chuyeồn veỏ vaứ quy taộc

“Tieồu hoùc” , xeựt laàn lửụùt

vụựi tửứng “soỏ ủaừ bieỏt”

chuyeồn phaàn soỏ sang moọt

veỏ , veỏ coứn laùi laứ x

Hs : Quan saựt ủeà baứi toaựn _ Xem phaàn trong () laứ soỏ

bũ chia , aựp duùng quy taộc tỡm soỏ bũ chia, roài tỡm soỏ

bũ trửứ, thửứa soỏ chửa bieỏt ,

ta tỡm ủửụùc x nhử phaàn beõn

1.BT 162 (sgk : tr 65)

a) (2,8 32 :) 2 90 10

3

b) x = 2

Hoạt động 3: Vaọn duùng

baứi toaựn 2 tỡm moọt soỏ khi

bieỏt giaự trũ phaõn soỏ cuỷa

noự BT 164 (sgk : tr 65)

Gv : Muoỏn bieỏt Oanh mua

saựch vụựi giaự bao nhieõu ta

2.BT 164 (sgk : tr 65)

Giaự bỡa cuỷa cuoỏn saựch laứ :

1 200 : 10% = 12 000ủ Oanh ủaừ mua cuoỏn saựch vụựi giaự :

12 000 – 1 200 = 10 800ủ.

Hoạt động 4 : Cuỷng coỏ

vieọc tỡm tổ soỏ cuỷa hai soỏ :

BT 165 (sgk : tr 65)

Gv : Hửụựng daón hs naộm

“giaỷ thieỏt” baứi toaựn

_ ẹeà baứi cho ta bieỏt gỡ ?

Gv : Vớ duù laừi suaỏt haứng

thaựng laứ 1% , ủieàu ủoự coự

Hs : Cho bieỏt soỏ tieàn gụỷi vaứ laừi suaỏt haứng thaựng

Hs : Nghúa laứ neỏu gụỷi

100 000ủ thỡ moói thaựng ủửụùc laừi 1000ủ.

Hs : Tớnh tửụng tửù nhử phaàn beõn

Trang 11

Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015nghúa gỡ ?

Gv : Aựp duùng tửụng tửù , ủeồ

tớnh laừi suaỏt ụỷ baứi naứy ta

thửùc hieọ nhử theỏ naứo ?

Hoạt động 5: Baứi taọp toồng

hụùp reứn luyeọn khaỷ naờng

phaõn tớch baứi toaựn : BT

166 (sgk : tr 65)

Gv : Hửụựng daón tỡm hieồu

baứi tửụng tửù caực hoaùt ủoọng

treõn

Gv : Hửụựng daón hs tỡm

loaùi baứi taọp cụ baỷn veà

phaõn soỏ ủeà aựp duùng

_ Caàn bieỏt soỏ hs cuỷa lụựp

nhụứ vaứo 8 hs taờng

_ Soỏ hs gioỷi HKI so vụựi caỷ

lụựp ? (ụỷ HKI vaứ HKII)

_ Phaõn soỏ theồ hieọn soỏ

lửụùng hs taờng ?

_ Aựp duùng baứi toaựn 1 , suy

ra soỏ hs gioỷi nhử phaàn

_ Suy ra soỏ hs caỷ lụựp vaứ tỡm soỏ hs gioỷi nhử phaàn beõn

8 : 8 45

45= (hs) _ Soỏ hs gioỷi laứ : 45.2 10

Trang 12

Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015

NgàySoạn: 20/8/2014 Ngàydạy:,28/8/2014

Tiết 6

ôn tập chơng iii

I Mục tiêu:

- Tiếp tục củng cố các kiến thức trọng tâm của chơng, hệ thống ba bài toán cơ bản về phân số

- Rèn luyện kỹ năng tính giá trị biểu thức, giải toán đố

- Có ý thức áp dụng các quy tắc để giải một số bài toán thực tế

II PHƯƠNG PHÁP:Nờu vấn đề, luyện tập, vấn đỏp

III đồ dùng dạy học: Phấn màu; bảng phụ ghi sẵn đề cỏc bài tập

IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

1.ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ (vừa ôn tập vừa kt)3 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò

Yêu cầu học sinh làm bài 164

Đọc và tóm tắt đầu bài

Để tính số tiền Oanh trả, trớc hết ta cần tìm

gì?

Hãy tính giá bìa của cuốn sách ?

Đây là bài toán dạng nào?

Bài toán tìm một số biết giá trị phần trăm của

Trang 13

Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015

Yêu cầu học sinh làm bài 165

Đọc và tóm tắt đầu bài

10 triệu đồng thì mỗi tháng đợc lãi suất bao

nhiêu tiền? sau 6 tháng đợc lãi bao nhiêu?

Yêu cầu học sinh làm bài 166

%100.2000000

10189

25

2− = − = (số HS cả lớp)

Số HS cả lớp là :8: 8 8.45 45

Trang 14

Giáo án Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015

- Kiến thức: Giúp h/sinh nắm vững được khái niệm số hữu tỉ, biết so sánh hai số hữu tỉ

- Kỹ năng: Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm BT

B CHUẨN BỊ

- GV: SGK, SBT

- HS: ôn về tập hợp số hữu tỉ

C TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC

Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về số

hữu tỉ:

- K/n số hữu tỉ?

- So sánh 2 số hữu tỉ?

- Số hữu tỉ dương, âm?

- Gv : cho làm bài và trả lời

- Gọi hs khác nx

-GV cho hs thảo luận làm bài

Lưu ý hs có nhiều cách điền

-Số hữu tỉ lớn hơn 0 được gọi là số hữu tỉ dương-Số hữu tỉ bé hơn 0 được gọi là số hữu tỉ âm

Số h tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ

âm

II Bài tập Bài 1: Điền kí hiệu , ,

– 3 Q

Trang 15

Giáo án Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015

7

1 ∈ ;12 ;

9

1

− ∈ Bài 3: So sánh các số hữu tỉ:

a)

3

1

;2

12

3<

hay

02

125125

2008 và19

200819

20120092008

b)463

27

và3

273

13

1046327

c)37

33

và35

3335

3435

3337

33

Trang 16

Giáo án Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015

vì 2 > 0 nên a – 3 < 0 hay a – 3 +3 < 0 + 3

Củng cố - Luyện tập

GV nhắc lại những kthức cơ bản cần ghi nhớ trong giờ học

HDHS học tập ở nhà

Ôn kĩ bài Ôn phép cộng, trừ p/s

BT: Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự giảm dần?

17

9

;17

14

;17

11

;17

1

;17

16

;17

3

;17

5

;8

5

;4

5

;2

5

;7

5

;9

18

;4

3

;3

2

;8

- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ nhanh và chính xác

- Rèn cho hs ý thức trình bày bài giải một cách cẩn thận

B CHUẨN BỊ TL-TBDH

GV: sgk, sbt, các bài toán liên quan

HS: sgk,sbt, ôn các p/tính về số hữu tỉ và tc của nó

Gọi hs lên bảng trình bày

Gọi hs khác nx chữa bài

I Các kiến thức cơ bản:

1 Phép cộng, trừ số hữu tỉ:

- Viết hai số dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương Cộng, trừ hai tử số, giữ nguyên mẫu chung

2 Phép nhân, chia ố hữu tỉ:

Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phân số Áp dụng qui tắc nhân chia phân số

II Bài tập Bài 1: Tính

a)

3

15

13−

d)

28

121

2 −−

e)

4

122

1

Trang 17

Giáo án Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015 GV: cho hs làm bài, gv theo dõi và hướng

dẫn hs làm bài nếu cần

GV: cho hs thảo luận làm bài

GV hd nếu cần

Gọi hs lên bảng trình bày

GV: cho hs nhắc lại các t/c của các phép

tính về p/s

GV: hướng dẫn hs tính một cách hợp lí

<Nếu không đủ thời gian thì cho hs về nhà

để hoàn thành bài>

ĐS: a, 4

15; b,

21 8

; c, 7

30; d,

11

84; e,

23 4

Bài 2: Tính

a)

4

17 34

9

b)

3

1 2 15

−

5

4 2 : 5

1

7

ĐS: a, 9

8

; b,-35 ; c, 3

2

− ; d, 3 7

Bài 3: Tìm x, biết:

a)

4

1 8

15 =

17

27 :

17

c)

10

3 7

5 3

2 4− x=7 ĐS: a, 13

8

− ; b, 1 3

− ; c, 87 140

− ; d, 2 21

Bài 4: Tính giá trị biểu thức:

a)

5

1 36

1 9

2 64

1 5

3 4

3 3

−

 − +

 + −

 − +

2

3 4

7 6 5

6 3

1 5 3

2 4

1 3

c)

11

3 18

13 11

3 9

5

−

+

−

17

3 : 2

3 17

9 15

2 2

4 Củng cố - Luyện tập

GV khắc sâu cho hs các dạng toán đã làm Lưu ý áp dụng đúng các quy tắc các phép tính và các quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế và tính chất các phép tính cho hợp lí

5 H íng dÉn häc bµi ë nhµ

- Xem lại các dạng toán và bài toán đã giải

- Chuẩn bị tiết sau: “Giá Trị Tuyệt Đối của một số hữu tỉ”

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

NgµySo¹n:28/8/2014

TiÕt 9

Trang 18

Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015

Nhân chia Số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vào từng bài toán

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Xem bài trớc ở nhà.

Gv gọi học sinh nhắc lại kiến thức về số

hữu tỉ và các phép toán nhân chia số hữu

GV gọi học sinh lên bảng làm các bài tập,

giáo viên cho các học sinh khác nhận xét

Gv nhận xét và cho điểm

GV đa ra bài tập 2 trên bảng phụ, HS lên

bảng thực hiện, dới lớp làm vào vở

GV gọi học sinh lên bảng làm các bài tập,

giáo viên cho các học sinh khác nhận xét

Gv nhận xét và cho điểm

I Các kiến thức cơ bản:

- Số hữu tỉ: Là số viết đợc dới dạng:

a(a, b , b 0)

c a d

c b

a y x

Trang 19

Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015

Gv ghi bài tập 3, 4, 5 lên bảng cho học

sinh quan sát, giáo viên hớng dẫn bài tập

Yêu cầu HS lên bảng trình bày

Baứi 3/ Tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực:

a/ A = 5x + 8xy + 5y vụựi x+y 2

5 ; xy =

3

4.b/ B = 2xy + 7xyz -2xz

   Tỡm tổ soỏ cuỷa A vaứ B.

ẹaựp soỏ: A:B = 17

80:

39

35 =

119624

Baứi 5/ Tính nha giáo viên cho các học sinh khác nhận xét

: ôn tập GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

A MỤC TIấU

- Kiến thức: Giỳp học sinh nắm vững định nghĩa giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Kỹ năng: Học sinh được rốn luyện, củng cố quy tắc giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Phỏt triển tư duy qua dạng toỏn tỡm giỏ trị lớn nhất, giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức

- Thái độ: Tính toán chính xác.Có thái độ học tạp nghiêm túc

B CHUẨN BỊ

GV: sgk, sbt, cỏc bài toỏn về GTTĐ của một số hữu tỉ

HS: sgk,sbt, ụn về GTTĐ của một số hữu tỉ

C TIẾN TRèNH TỔ CHỨC DẠY HỌC

Trang 20

Giáo án Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015

I Kiểm tra bài cũ

Nêu các nhận xét về cách tính GTTĐ của một số nguyên ?-GTTĐ của một số nguyên dương bằng chính nó

-GTTĐ của một số nguyên âm bằng số đối của nó

-GTTĐ của số 0 bằng 0-Hai số đối nhau có GTTĐ bằng nhau-GTTĐ của một số luôn luôn là một số không âm

II Dạy học bài mới

GV: gọi hs làm bài

gọi hs khác sửa sai nếu cĩ

GV: cho hs thảo luận làm bài

Gọi hs nêu cách làm, gv hd nếu cần

Gọi hs lên bảng trình bày

GV: hương dẫn hs trong quá trình làm bài

Gọi hs nhận xét chữa bài

GV: cho hs thảo luận làm bài

Sau đĩ gọi hs nêu cách làm

c) x−2 =3 => x – 2 = 3 hoặc x – 2 = –3 => x = 5 hoặc x = –1

Trang 21

Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015hạng này nhỏ nhất bằng bao nhiờu?

- B đạt GTLN khi số trừ ntn?

GV: cho hs cả lớp làm bài

Gọi 2 hs lờn bảng trỡnh bày

GV: hd hs trỡnh bày lại bài cho hoàn chỉnh

2− > 0, 6 với mọi x ∈ Q Vậy A đạt giá

2x3

luỹ thừa của một số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán

- Rèn luyện cho học sinh có tinh thần hứng thú trong học tập

1 Kiểm tra bài cũ:

? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?

?Nêu một số quy ớc và tính chất của luỹ thừa?

2 Bài mới:

Trang 22

Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015

GV dựa vào phần kiểm tra bài cũ chốt lại

các kiến thức cơ bản

GV đa ra bảng phụ bài tập 1, HS suy nghĩ

trong 2’ sau đó đứng tại chỗ trả lời

34

1.55

Trang 23

Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015

NgàySoạn:9/9/2014 Tiết 12

luỹ thừa của một số hữu tỉ (Tiếp)

I Mục tiêu:

- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán

- Tạo môI trờng hứng thú học tập cho học sinh

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Xem trớc các công thức về lũy thừa của một số hữu tỉ

III phơng pháp dạy học:

Luyện tập và thực hành, vấn đáp

iv Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?

?Nêu một số quy ớc và tính chất của luỹ thừa?

2 Bài mới:

I Kiến thức cơ bản:

II Bài tập:

Trang 24

Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015

GV đa bảng phụ có bài tập 1

HS suy nghĩ trong 2’ sau đó lần lợt lên

3 HS lên bảng trình bày, dới lớp kiểm tra

chéo các bài của nhau

 ⇒  + = −x 2 6x 2+ = 6

⇒  = −x 4x= 8

c, 5(x – 2)(x + 3) = 1

Trang 25

Giỏo ỏn Đại số buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015

3 Củng cố: ? Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ?

? Luỹ thừa của một số hữu tỉ có những tính chất gì?

4 Hớng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã chữa

- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các bài toán về tỉ lệ thức, kiểm tra xem các tỉ số có lập thành một

tỉ lệ thức không, tìm x trong tỉ lệ thức, các bài toán thực tế

- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác cẩn thận khi áp dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào việc giải các bài tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Chuẩn bị trơc kiến thức ở nhà

Ngày đăng: 03/12/2014, 16:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thực hiện, dới lớp làm vào vở. - Giáo án tự chọn đại số 7
Bảng th ực hiện, dới lớp làm vào vở (Trang 18)
Bảng trình bày bài làm. - Giáo án tự chọn đại số 7
Bảng tr ình bày bài làm (Trang 28)
Bảng phụ ) - Giáo án tự chọn đại số 7
Bảng ph ụ ) (Trang 50)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w