1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tự chọn đại số 10

68 571 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giáo án tự chọn đại số 10 chuẩn. năm học 2016 2017 TiÕt 1 : Ký kiÓm tra: Ngµy so¹n:1982016 LUYỆN TẬP MÖnh ®Ò I. Môctiªu: 1.VÒ kiÕn thøc: Kh¸i niÖm mÖnh ®Ò. Ph©n biÖt ®­îc c©u nãi th«ng th­êng vµ mÖnh ®Ò. MÖnh ®Ò phñ ®Þnh lµ g× ? LÊy vÝ dô. MÖnh ®Ò kÐo theo lµ gi ? LÊy vÝ dô MÖnh ®Ò t­¬ng ®­¬ng lµ g× ? Mèi quan hÖ gi÷a mÖnh ®Ò t­¬ng ®­¬ng vµ mÖnh ®Ò kÐo theo. 2.VÒ kü n¨ng:

Trang 1

Tiết 1 : Ký kiểm tra:

- Mệnh đề kéo theo là gi ? Lấy ví dụ

- Mệnh đề tơng đơng là gì ? Mối quan hệ giữa mệnh đề tơng đơng và mệnh đềkéo theo

2.Về kỹ năng:

-Phân biệt đợc câu nói thông thờng và mệnh đề

-Lấy đợc ví dụ về mệnh đề,mệnh đề kéo theo

Hỏi học sinh :kiến thức phần này sau khi

học xong 2 tiết trớc và khi làm bài tập,đọc

Câu hỏi 1: Cho biết các mệnh đề sau đây

“∃ x ∈ Z, không (x ≠ 1 và x ≠ 4”

= “∃ x ∈ Z, (x = 1 hay x = 4)” đúngb) Ta có :

Trang 2

“∃ x ∈ Z, không (x = 3 hay x = 5)” sai.

c) Ta có

“∃ x ∈ Z, không (x ≠ 1 và x = 1)” đúngHoạt động 3 :

có mặt”

d) “Có ít nhất một học sinh của lớp này nhỏ hơn hay bằng 16tuổi”

Hoạt động 4:

Câu hỏi 1: Hãy lấy một ví dụ về mệnh đề

kéo theo đúng

Giáo viên nhấn mạnh :

- Khi P đúng thì P => Q đúng bất luận Q

đúng hay sai Khi P sai thì P => Q chỉ

đúng khi Q sai

Trả lời : Nếu hai tam tác bằng nhau thì

chúng có diện tích bằng nhau

Hoạt động 5:

Câu hỏi 1: Hãy phát biểu mệnh đề kéo

theo P => Q

a) Nếu tứ giác là một hình thoi thì nó có

hai đờng chéo vuông góc với nhau

b) Nếu a ∈ Z+, tận cùng bằng chữ số 5 thì

a ∶ 5

a) Điều kiện đủ để 2 đờng chéo của một tứgiác vuông góc với nhau là tứ giác ấy là một hình thoi

b) Điều kiện đủ để số nguyên dơng a chia hết cho 5, thì số nguyên dơng a tận cùng bằng chữ số 5

IV,Củng cố bài: Các dạng toán đã học

V,Hớng dẫn học sinh học tập: a) x > 2  x2 > 4 b) 0 < x < 2  x2 < 4 c) a

-2 < 0  12 < 4 d) a - 2 > 0  12 > 4 e) x2 = a2  x = a f) a ∶ 4 a ∶ 2VI,Rút kinh nghiệm và bổ sung:

Trang 3

Học sinh cần nhớ đợc các tính chất của phép cộng véctơ và sử dụng

đợc trong tính toán các tính chất đó giống nh các tính chất củaphép cộng các số Vai trò của véctơ-không nh vai trò của số 0trong đại số các em đã biết ở cấp hai

Học sinh biết cách phát biểu theo ngôn ngữ véctơ về tính chất trung

điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác2.Về kỹ năng:

Thành thạo quy tắc ba điểm về phép công véctơ

Thành thạo cách dựng véctơ là tổng của hai véctơ đã cho trớc, nhất làtrong các trờng hợp đặc biệt chẳng hạn B ở giữa hai điểm A và CHiểu bản chất các tính chất về phép cộng véctơ

Ôn khái niệm véctơ, các véctơ cùng phơng, cùng hớng, các véctơ bằng nhau

Giáo viên : Chuẩn bị các bảng kết quả hoạt động

;

;

= + + +

= + + +

= +

= +

= +

OC OD OB OA OA

BC DC AB

OA OC DA

AB AD

AB

- Nghe hiểu nhiệm vụ

1 Cho biết từng phơng án điền vào ô trống, tai sao?

2 Chuyển các phép cộng trên về bài toán quen thuộcHãy nêu cách tìm ra quy luật để cộng nhiều véctơ

Hoạt động 2Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Tính tổng các véctơ sau:

;

CD FA BC DE EF AB

Trang 4

- Nghe hiểu nhiệm vụ

Phân công cho từng nhóm tính toán cho kết quả

Hớng dẫn câu thứ hai qua hình vẽ

Đáp án : x =0 ; y =0

Bài TNKQ : Cho tam giác ABC Tìm phơng án đúng

AC BC AB H BC

BA AC G CB

AC BA F AC BC AB

E

AC BC AB D AC BC AB C AB

BC AC B CA BC AB

A

= +

= +

= +

= +

= +

= +

= +

= +

)

; )

; )

; )

)

; )

; )

; )

Đáp án đúng: (E) ; (F) ; (G)

Hoạt động 3( Thực hiện trong 10 phút ) :

Củng cố kiến thức thông qua bài tập sau:

Cho tam giác OAB Giả sử OA+OB =OM ; OB+ON =OA

Khi nào điểm M nằm trên đờng phân giác của góc AOB ? Khi nào điểm N nằm trên đờng phân giác ngoài của góc AOB ?

- Nghe hiểu nhiệm vụ

3 Cho HS ghi nhận kiến thức thông qua lời giải

Đáp án: 1) M nằm trên đờng phân giác góc AOB khi và chỉ khi OA=OB hay tam giác OAB cân đỉnh O

2) N nằm trên phân giác ngoài của góc AOB khi và chỉ khi ON ⊥ OM hay

BA ⊥ OM tức là tứ giác OAMB là hình thoi hay OA=OB

− Củng cố cỏc khỏi niệm tập hợp, tập hợp con, tập hợp bằng nhau, tập hợp rỗng

− Củng cố cỏc khỏi niệm hợp, giao, hiệu, phần bự của hai tập hợp

Kĩ năng:

− Biết cỏch xỏc định tập hợp, hợp, giao, hiệu, phần bự của hai tập hợp

Trang 5

Thái độ:

− Biết vận dụng kiến thức đã học vào thực tế

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn lại một số kiến thức đã học về tập hợp Làm bài tập về

nhà

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)

3 Giảng bài mới:

A = {0, 3, 6, 9, 12, 15, 18}

B = {x∈N/ x = n(n+1),1≤n≤5}

Hoạt động 2: Luyện tập cách xác định tập con

H1 Nhắc lại khái niệm tập

Trang 6

• Hướng dẫn cách tìm số tập

con gồm 2 phần tử

{0, 2}, {1, 2}, B

a) n(n 1)2

− = 6b) 2n – 1 = 8

5 Cho A = {1, 2, 3, 4}

a) Tập A có bao nhiêu tậpcon gồm 2 phần tử?

b) Tập A có bao nhiêu tậpcon có chứa số 1

Hoạt động 3: Luyện tập các phép toán tập hợp

H1 Vẽ biểu đồ Ven biểu

và Lý, 4 HS giỏi cả Toán vàHoá, 2 HS giỏi cả Lý vàHoá, 1 HS giỏi cả 3 mônToán, Lý, Hoá Số HS giỏi

ít nhất một môn (Toán, Lý,Hoá) của lớp 10A là baonhiêu?

6 Cho

A = {1, 5}, B = {1, 3,5}

Tìm A∩B, A∪B, A\B, B\A

7 Cho tập hợp A Hãy xác

định các tập hợp sau:

A∩A, A∪A, A∩∅, A∪∅,CAA, CA∅

Trang 7

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG.

Tiết 4:

Ngày soạn:5/9/2016

Ký kiểm tra:

Tổng và hiệu của hai Véc tơ

I Mục tiêu :

1.Về kiến thức:

- Củng cố định nghĩa và quy tắc trừ 2 véc tơ.

2.Về kỹ năng:

- Rèn kỹ năng dựng hiệu của hai véc tơ, kỹ năng vận dụng quy tắc trừ 2 véc tơ để biến đổi biểu thức véc tơ, chứng minh đẳng thức véc tơ.

3.Về thái độ:

Có thói quen t duy : muốn trừ 2 véc tơ phải đa về cùng gốc.

II Chuẩn bị :

III Nội dung

Trang 8

Hoạt động 1: ( Thực hiện trong 14 phút )

Bài 1 : Chứng minh rằng − →

AB = CD  trung điểm của AD và BC trùng nhau.−→

Câu hỏi 1: Biến đẳng thức − →

GV : Y/ cầu học sinh trình bày lại lời giải 1 HS trình bày lời giải

Hoạt động 2: ( Thực hiện trong 14 phút )

Bài 2: Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F chứng minh rằng :

AD + BE + CF = AE + BF + CD = AF + BD + CE

a Chứng minh rằng : AD + BE + CF = AE + BF + CD

Câu hỏi 1 : Biến đổi tơng đơng đẳng thức để 1

vế = 0

Câu hỏi 2 : Đẳng thức cuối đúng ?

Y/c HS trình bày lại lời giải

( AD - AE ) + ( BE - BF ) + (CF -CD ) = 0

 ED + FE + DF = 0

1hS trình bày lời giải

b) Chứng minh : AE + BF + CD = AF + BD + CE (Tơng tự).

Hoạt động 3: ( Thực hiện trong 14 phút )

Bài 3 :Cho tam giác ABC nội tiếp trong đờng tròn (O).Gọi H là trực tâm tam giác ABC và B’ đối xứng với B qua tâm O.Chứng minh rằng AH−→ =B−−' và →C AB'−−→ =HC−−→ .

Câu hỏi 1 : Chứng minh AH//B’C

Câu hỏi 2: Chứng minh B’A//CH

Câu hỏi 3: Kết luận tính chất tứ giác AHCB’

Suy ra đpcm.

GV : Y/ cầu học sinh trình bày lại lời giải

AH//B’C vì cùng vuong góc với BC B’A//CH vì cùng vuông góc với AB AHCB’ là hình bình hành suy ra

Trang 9

TiÕt 5:

Ngµy so¹n: 12/9/2016

Ký kiÓm tra :

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

− Củng cố các kiến thức về mệnh đề, tập hợp, số gần đúng

Kĩ năng:

− Nhận biết được đk cần, đk đủ, đk cần và đủ, giả thiết, kết luận trong một định lí Toán học

− Biết sử dụng các kí hiệu ∀, ∃

− Xác định được giao, hợp, hiệu của hai tập hợp, đặc biệt khoảng đoạn

− Biết qui tròn số gần đúng và viết số gần đúng dưới dạng chuẩn

Thái độ:

− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

− Vận dụng kiến thức đã học vào thực tế

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập

Học sinh: SGK, vở ghi.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)

3 Giảng bài mới:

Hoạt động 1: Củng cố khái niệm mệnh đề và các phép toán về mệnh đề

Trang 10

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Q ⇒ P: Sai

Đ2 P ⇔ Q đúng khi P ⇒ Qđúng và Q ⇒ P đúng

1 Trong các mệnh đề sau,

tìm mệnh đề đúng ? a) Nếu a ≥ b thì a2 ≥ b2b) Nếu a chia hết cho 9 thì achia hết cho 3

b) Nếu em cố gắng học tậpthì em sẽ thành công

c) Nếu một tam giác có mộtgóc bằng 600 thì tam giác

đó là tam giác đều

2 Cho tứ giác ABCD Xét

tính Đ–S của mệnh đề P ⇒

Q và Q ⇒ P với:

a) P:”ABCD là mộth.vuông”

Q:”ABCD là một hbh”b) P:”ABCD là một hìnhthoi”

Q:”ABCD là một hcn”

3 Trong các mệnh đề sau,

tìm mệnh đề sai ? a) – π < – 2 <=> π2 < 4 b) π < 4 <=> π2 < 16 c) 23 < 5 => 2 23 < 2.5 d) 23< 5 => (–2) 23>(–2).5

Hoạt động 2: Củng cố khái niệm tập hợp và các phép toán về tập hợp

Trang 11

Đ3 Biểu diễn lên trục số.

Hoạt động 3: Củng cố khái niệm số gần đúng và sai số

7 Dùng MTBT tính giá trị

gần đúng a của 312 (kết quảlàm tròn đến chữ số thậpphân thứ ba) Ước lượng sai

số tuyệt đối của a

8 Chiều cao của một ngọn

đồi là h = 347,13m ± 0,2m.Hãy viết số qui tròn của sốgần đúng 347,13

Trang 12

- Học sinh biết cách xét chiều biến thiên của một hàm số.

- Học sinh biết cách xét tính chẵn, lẻ của một hàm số.

ii- tiến trình bài học & các hoạt động:

1) Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Các câu hỏi củng cố kiến thức

- Nêu ví dụ về hàm số cho bởi biểu đồ, công thức?

- Nêu cách xét tính đồng biến, nghịch biến trên một khoảng?

- Nêu cách xét tính chẵn, lẻ của một hàm số

2) Bài mới:

Hoạt động 2: Bài tập 2 tr: 29 (Sách BT)

• Nghe hiểu nhiệm vụ

• Thảo luận & đa ra điều kiện để hàm số có

• Nêu điều kiện để hàm số có nghĩa?

• Giải điều kiện ?

• Kết luận về tập xác định?

• Tơng tự gọi HS giải các phần còn lại

Trang 13

TXĐ: D R= \{− −1 6, 1− + 6}

Hoạt động 3: BT 5 tr: 30 (SBT)

• Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ

• Thảo luận nhóm đa ra cách xét

• Đại diện nhóm trình bày

• Nhận xét & ghi nhận kiến thức

• Yêu cầu nêu cách xét?

• Gọi đại diện nhóm trình bày

• Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ

• Thảo luận nhóm đa ra cách xét

• Đại diện nhóm trình bày

• Nhận xét & ghi nhận kiến thức

• Yêu cầu nêu cách xét?

• Gọi đại diện nhóm trình bày

Trang 14

- Cách xét tính đồng biến, nghịch biến trên một khoảng?

- Học sinh biết cách xét chiều biến thiên vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b

- Học sinh biết cách xác định hàm số y = ax + b nếu biết đồ thị đi qua hai điểm phân

biệt cho trớc hoặc biết đồ thị qua một điểm & song song ( vuông góc) với một dờng thẳng cho trớc

- Vẽ đợc đồ thị hàm số dạng y = ax b+

II- Tiến trình bài học & các hoạt động:

1) Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Các câu hỏi củng cố kiến thức

- Nêu BBT & cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b ?

- Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = c?

2) Bài mới:

Hoạt động 2: Bài tập 7 tr: 34 (Sách BT)

• Nghe hiểu nhiệm vụ

• Thảo luận & đa ra kết quả?

• Đại diện nhóm trình bày

• Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ • Cho hai đờng thẳng: (d1): y1=a x b1 + 1

Trang 15

• Thảo luận nhóm đa ra kế quả?

• Đại diện nhóm trình bày

• Nhận xét & ghi nhận kiến thức

- Cách lập PT đờng thẳng qua hai điểm phân biệt? Cách lập PT đờng thẳng qua một điểm

& biết yêu tố xác định hệ số góc?

- Hớng dẫn BT13

4) Dặn dò: Hoàn thành các phần bài tập

5)Rút kinh nghiệm và bổ sung:

Tiết 8:

Trang 16

Ngày soạn: 3/10/2016

Ký kiểm tra :

hàm số

A- mục tiêu :

- Học sinh biết cách xét chiều biến thiên vẽ đồ thị của hàm số y = ax2 + bx + c.

- Học sinh biết cách xác định hàm số y = ax2 + bx + c nếu biết một số yếu tố cho trớc.

B- tiến trình bài học & các hoạt động:

1) Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Các câu hỏi củng cố kiến thức

- Nêu BBT & cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c?2) Bài mới:

• Nghe hiểu nhiệm vụ

• Thảo luận & đa ra kết quả?

• Đại diện nhóm trình bày

• Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ

• Thảo luận nhóm đa ra kế quả?

• Đại diện nhóm trình bày

• Nhận xét & ghi nhận kiến thức

a) Đồ thị hàm số: y = ax2 – 4x + c đi

qua hai điểm A (1; -2) & B(2; 3) ⇒

• Yêu cầu HS thảo luận nhóm, đa ra cáchgiải ?

• Yêu cầu đại diện nhóm trình bày

• Đồ thị hàm số: y = ax2 – 4x + c đi qua hai điểm A (1; -2) & B(2; 3) ⇒Toạ độcủa nó thoả mãn PT nào?

Trang 17

Toạ độ của nó thoả mãn PT

5)Rút kinh nghiệm và bổ sung:

Trang 18

II ChuÈn bÞ:

§Þnh nghÜa vµ tÝnh chÊt cđa phÐp nh©n vÐc t¬ víi 1 sè c¸c quy t¾c biĨu diƠn vÐc t¬,c¸c tÝnh chÊt träng t©m, trung ®iĨm

II Néi dung.

Hoạt động 1 : Áp dụng các tính chất để giải BT sau :

Cho hình bình hành ABCD Chứng minh rằng :

AB+ AC+AD=2AC

* Aùp dụng quy tắc hbh và cho biết :

AB+AD=?

* AC+ AC=?

* AB+AC+AD= AB+AD+AC = AC+ AC=2AC(đpcm)

Hoạt động 2 : Áp dụng tính chất về trung điểm của đoạn thẳng để giải BT

sau :

Gọi AM là trung tuyến của ABC và D là trung điểm của đoạn AM Chứng minh rằng :

a ) 2DA+DB+DC = 0 b) 2OA+OB+OC = 4OD, O tuỳ ý.

* Cho HS thảo luận nhóm.

Trang 19

Hoạt động giáo viên Hoạt động của trò

+ Yêu cầu học sinh vẽ tam giác ABC và các trung tuyến

Câu hỏi 1:Mối liên hệ giữa uuuurAM và các véc tơ uuur uuur AB AC ;

Giáo viên phân tích cách giải và chỉ ra các chỗ sai ( nếu có )

⇔ uuuur uuur uuur+ + =  uuur uuur+ + uuur uuur+ + uuur uuur+ 

1

0 0 0 02

⇔ uuuur uuur uuur+ + = r r r+ +  = r

Vẽ hìnhNhắc lại tính chất trung

điểmMột học sinh lên bảng giải

Biểu diễn theo u vr r;

các véc tơ GA B A AB GCuuuur uuuuur uuur uuur′; ' '; ;

+ Yêu cầu học sinh vẽ tam giác ABC và các trung

tuyến

Giáo viên phân tích cách giải và chỉ ra các chỗ sai

( nếu có ) của học sinh

Một học sinh lên bảng giải

Trang 20

Cho tam giác ABC Tìm M sao cho : MA MBuuur uuur+ +2MCuuuur r=0

Giáo viên phân tích cách giải và chỉ ra

các chỗ sai ( nếu có ) của học sinh

⇔3MG +(MG+GCuuur)

= 0

⇔4MG + GC=0

MG= 1

4 CGuuur

.1

1.Kiến thức:

- Củng cố cho học sinh: Cách giải & biện luận phơng trình ax + b = 0,

công thức nghiệm của phơng trình bậc hai.

- Học sinh nắm đợc nội dung định lí Vi- et & có khả năng áp dụng để giải bài tập.

Trang 21

Hoạt động 1: Các câu hỏi củng cố kiến thức Nêu:

- Cách giải & biện luận phơng trình ax + b = 0, công thức nghiệm của phơng trình bậc hai.

- Nội dung định lí Vi- et.

- Cách giải các phơng trình chứa ẩn dới dấu giá trị tuyệt đối; phơng trình chứa ẩn dới dấu căn thức bậc hai.

2) Bài mới:

Hoạt động 2: Bài tập 6 tr: 69 (SBT)

• Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ

• Thảo luận nhóm đa ra kế quả?

• Đại diện nhóm trình bày

• Nhận xét & ghi nhận kiến thức

Trang 22

là: 4 2

1

m x

• Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ

• Đa đa ra cách giải?

• Thảo luận cử đại diện nhóm trình bày

• Nhận xét & ghi nhận kiến thức

Thay vào thấy cả hai nghiệm thoả mãn Vậy

PY có hai nghiệm là: x = -2 & x =4

Hoạt động 4: Giải BT10 tr 70 (SBT)

HDHS

3) Củng cố:

- Cách giải các phơng trình chứa ẩn dới dấu giá trị tuyệt đối.

- Phơng trình chứa ẩn dới dấu căn thức bậc hai.

4) Dặn dò: Hoàn thành các bài tập trong SBT.

5) Rút kinh Nghiệm:

Trang 23

- Biết cách giải các hệ ba phơng trình bậc nhất ba ẩn.

- Biết giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình.

3.Về t duy,thái độ:

-Cẩn thận,mạch lạc trong t duy

B- tiến trình bài học & các hoạt động:

1) Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Các câu hỏi củng cố kiến thức Nêu:

- Dạng & cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn.

- Dạng & cách giải hệ ba phơng trình bậc nhất ba ẩn.

- Các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình.

2) Bài mới:

Hoạt động 2: Bài tập 12 tr: 76 (SBT)

• Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ

• Thảo luận nhóm đa ra kế quả?

• Đại diện nhóm trình bày

• Nhận xét & ghi nhận kiến thức

• Yêu cầu HS trình bày lời giải ?

• Nhận xét:

• Tơng tự yêu cầu HS trình bày phần các phần còn lại

Hoạt động 3: Bài tập 14 tr: 77 (SBT)

• Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ

• Thảo luận nhóm đa ra kế quả?

• Đại diện nhóm trình bày

a)

• Nêu cáh giải ?

• Hớng dẫn HS trình bày cách giải ?

- Nhân 2 vế PT thứ nhất với -2 rồi cộng 2 vế tơng ứng với PT thứ hai đợc?

- Nhân 2 vế PT thứ nhất với 3 rồi

Trang 24

• Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ.

• Thảo luận nhóm đa ra kế quả?

• Đại diện nhóm trình bày

• Nhận xét & ghi nhận kiến thức

• Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ

• Thảo luận nhóm đa ra kế quả?

• Đại diện nhóm trình bày

• Nhận xét & ghi nhận kiến thức

Gọi x, y,z lần lợt là số đồng xu loại

Trang 25

Vậy cửa hàng đổi đợc 350 đồng tiền xu

loại 2000 đồng, 500 đồng tiền xu loại

1000 đồng, 600 đồng tiền xu loại 500

đồng

Hoạt động 6: Bài tập 15 tr: 77 (SBT)

GV: Hớng dẫn HS.Hoạt động 7: Bài tập 16 tr: 77 (SBT)

• Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ

• Thảo luận nhóm đa ra kế quả?

• Đại diện nhóm trình bày

• Nhận xét & ghi nhận kiến thức

- Cách giải các hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn.

- Cách giải bài toán bằng lập hệ phơng trình

4) Dặn dò: Hoàn thành các bài tập trong SBT.

5) Rút kinh Nghiệm:

Tiết 14

Ngày soạn: 10/11/2016

Ký kiểm tra :

Trang 26

Hệ trục tọa độ a.Mục đích yêu cầu :

- Củng cố, khắc sâu các kiến thức, kĩ năng về tọa độ của điểm, của véc tơ trong hệ trục, biểu thức tọa độ của các phép toán véc tơ; các công thức tính tọa độ trọng tâm, trung điểm; điều kiện để 3 điểm thẳng hàng.

- Vận dụng thành thạo các công thức tọa độ vào bài tập Rèn kĩ năng tính toán.

b.Chuẩn bị :

Thầy : Đa ra một số bài tập để nêu lên các cách giải khác nhau.

Trò : Nắm chắc các phơng pháp giải đã nêu trong SGK.

C tiến trình bài giảng:

i Kiểm tra bài cũ : Xen kẽ trong giờ

ii Bài mới : (40 phút).

Hoạt động 1

1 Cho 2 điểm A (1; 2) ; B(3; 4) xác định tọa độ điểm M thỏa mãn một trong các điều kiện sau :

a M đối xứng A qua B.

b M ∈ Ox : M , A, B thẳng hàng.

-vẽ phác hình Suy nghĩ, tìm lời giải.

- Giải bài của nhóm đợc phân công ra giấy nháp.

Hoạt động 3 Tìm phơng án đúng trong các bài tập sau :

Tam giác ABC có 3 đỉnh : A(2 ; 6) ; B(- 3; - 4) ; C (5 ; 0)

2) ; d (

2

1; 3

1 ) Hoạt động 4

Cho tam giác ABC có A(-2;0) B(1;2) C(3,0) tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

Trang 27

iii.Củng cố : ( 3phút.)

+ Công thức tính tọa độ trọng tâm tam giác, trung điểm đoạn thẳng,

+ Cách chứng minh 3 điểm thẳng hàng.

Iv Bài tập Về nhà : (2 phút).

Cho tam giác ABC có 3 đỉnh : A (19 ; 35 ) ; B( 2; 0) ; C (18 ; 0)

a,Tìm tọa dộ M là trung điểm của BC

b,Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

c,Tìm tọa dộ D sao cho ABCD là HBH

d,tìm tọa dộ véc tơ →u = 2AB→ −BC

V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG

-Về t duy,thái độ:cẩn thận,nghiêm túc trong học tập

B- tiến trình bài học & các hoạt động:

1) Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Các câu hỏi củng cố kiến thức Nêu:

- Cách chứng minh bất đẳng thức.

- Nội dung các tính chất.

Trang 28

- Nội dung BĐT Cô Si, BĐT chứa giá trị tuyệ đối

• Theo dõi, nghe hiểu nhiệm vụ

• Thảo luận nhóm đa ra cách chứng minh?

• Đại diện nhóm trình bày

• Nhận xét & ghi nhận kiến thức

• Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm & cử

đại diện nhóm trình bày phép chứng minh minh

• Nhận xét:

• Tơng tự hớng dẫn HS thảo luận cách chứng minh & yêu cầu HS trình bày phần các phần còn lại

• Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm & cử

đại diện nhóm trình bày phép chng minh

Trang 29

3) Củng cố:

- Cách chứng minh bất đẳng thức.

- Nội dung các tính chất.

- Nội dung BĐT Cô Si, BĐT chứa giá trị tuyệ đối

4) Dặn dò: Hoàn thành các bài tập trong SBT.

5) Rút kinh Nghiệm:

Tiết 16,17

Ngày soạn: 24/11/2016 Ký kiểm tra :

BAÁT PHệễNG TRèNH-HEÄ BAÁT PHệễNG TRèNH

- Thửùc hieọn ủửụùc caực pheựp bieỏn ủoồi tửụng ủửụng ủeồ giaỷi baỏt phửụng trỡnh

1.4 Veà thaựi ủoọ :

- Caồn thaọn, chớnh xaực.

- Hieồu saõu hụn veà baỏt phửụng rtỡnh

Trang 30

II Chuẩn bị phương tiện dạy học :

2.1 Thực tiễn : Đã học phương trình

2.2 Phương tiện : Thước kẻ, sgk.

III Phương pháp chủ yếu :

Vấn đáp, giải thích thông qua các hoạt động tư duy.

IV Tiến trình bài học và các hoạt động :

4.1 Các tình huống học tập :

+ Tình huống : Giáo viên nêu vấn đề dựa trên định nghĩa phương trình.

4.2.Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ : Lồng vào bài mới.

2 Bài mới :

Hoạt động 1 : Khái niệm bất phương trình một ẩn:

1/ Bất phương trình một ẩn:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Câu hỏi 1:

Trong các số: ; ; 10

2

1 2 ,

2 π

số nào là nghiệm, số nào không là

nghiệm của bất phương trình trên.

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

Số: -2 là nghiệm vì

3 4 ) 2 (

2 − = − ≤ cavs số còn lại không là nghiệm.

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

Mệnh đề b) sai, vì

2/ Điều kiện của bất phương trình:

Trang 31

3/ Bất phương trình chứa tham số:

Bất phương trình chứa tham số là bất phương trình ngoài ẩn, số còn có thêm một hay nhiều chữ số khác nữa đại diện cho một số nào đó Ta gọi các số đó là tham số.

Chẳng hạn: bất phương trình 2xm> 0 là bất phương trình tham số m.

Hoạt động 2 : Hệ bất phương trình một ẩn:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Câu hỏi 1:

Hãy tìm tập nghiệm của bất phương trình: 3x+ 2 > 5 −x

>

+

x x

x x

5 2 2

5 2 3

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

Bất phương trình có tập nghiệm là: ; )

4

3 ( + ∞

=

S

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

Tập nghiệm của bất phương trình là:T = ( −∞ ; 1 )

Gợi ý trả lời câu hỏi 3:

Tập nghiệm là:  

V.Củng cố:

VI Rĩt kinh NghiƯm:

Trang 32

ChuÈn bÞ c¸c bµi tËp trong s¸ch bµi tËp , s¸ch n©ng cao.

C tiÕn tr×nh bµi gi¶ng:

i KiÓm tra bµi cò :

Cho tam gi¸c ABC cã AB=7, AC=5 , gãc A=120 0

Trang 33

Tính AB.AC=? AB.BC =?

ii Bài mới : (33 phút).

Hoạt động 1 Cho tam giác ABC vuông tại A , có AB=7, AC=10

Tìm cosin của các góc : (AB;AC) (; AB; BC) (; AB ; CB)

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Nghe hiểu nhiệm vụ

; cos(

; 149

7 )

; cos(

; 0 ) ,

Hoạt động 2 Cho a = ( 1 ; 2 ) ;b = ( − 3 ; 1 ) ;c = ( − 4 ; − 2 ) Tính a.b ; b.c ;c.a ; a.(b +c)

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Tìm phơng án thắng

- Trình bày kết quả

- Chỉnh sửa hoàn thiện

- Ghi nhận kiến thức

* Tổ chức cho HS tự ôn tập kiến thức cũ – biểu thức tọa độ

3 Cho học sinh nêu lại công thức biểu thức tọa độ 2 véctơ

4 Hớng dẫn cách sắp xếp sao cho đúng quy tắc phép nhân hai véctơ

Phân công cho từng nhóm tính toán cho kết quả

Đáp án: -1 ; -8 ; -9

Bài TNKQ : Cho tam giác đều ABC cạnh a Tìm phơng án đúng

;

)

;

)

;

)

;

) AB BC a2 B AC BC a2 C AB BC a2 D AC BA a2

Hoạt động 3 Củng cố kiến thức thông qua bài tập sau:

Cho tam giác ABC Cho A(-1;1) ; B(3;1) ; C(2;4)

1-Tính chu vi và diện tích tam giác ABC.

2- Tìm tọa độ trực tâm H và trọng tâm G của tam giác ABC Hoạt động của HS Hoạt động của GV

Trang 34

- Nghe hiểu nhiệm vụ

1 Quy tắc tìm véctơ qua tọa đọ hai điểm

3 Nêu cách tính chu vi? Diện tích?

3 Cho HS ghi nhận kiến thức thông qua lời giải

Đáp án : Chu vi tam giác bằng 4 + 10 + 3 2 ; S=6 ; H(2;2) ; ; 2 )

3

4 (

G

iii.Củng cố : ( 5phút.)

Nhắc lại quy tắc về phép nhân vô hớng hai véctơ

Quy tắc nhân hai véctơ thông qua tọa độ của nó

Iv Bài tập Về nhà :

Làm bài tập 49;50 SBT nâng cao trang 46

V Rút kinh Nghiệm:

Tiết 20

Ngày soạn: Ký kiểm tra :

CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC

I MỤC TIấU:

1.Về kiến thức: Giỳp học sinh:

- ễn tập lại một cỏch hệ thống những kiến thức cơ bản như:

+ Giỏ trị lượng giỏc của một gúc, tớnh chất.

+Tớch vụ hướng của hai vectơ

2 Về kĩ năng: Giỳp học sinh:

- Vận dụng linh hoạt những kiến thức đó học vào giải những bài toỏn cụ thể

3 Về tư duy và thỏi độ:

- Học sinh phải biết đỳc kết lại phương phỏp chung sau mỗi dạng bài tập cụ thể.

- Cần biết hợp tỏc nhau trong quỏ trỡnh học.

II PHƯƠNG PHÁP:

- Gợi mở vấn đỏp, nờu vấn đề, thảo luận, phõn tớch.

III TIẾN TRèNH TIẾT HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sỉ số lớp học.

2 Kiểm tra bài cũ: Lồng ghộp trong tiết học.

3 Bài mới:

GV: Đưa ra những cõu hỏi nhằm củng cố kiến

thức cho hs.

HS: Trả lời cõu hỏi và ụn tập lại.

GV: Gọi hs đứng tại chỗ trả lời bài tập 1?

Bài 1: Trong trường hợp nào thỡ tớch vụ

hướng a br r cú giỏ trị dương, õm, bằng 0?

ĐA: a br r > ⇔ 0 ( )a br r, nhọn

a br r < ⇔ 0 ( )a br r, tự

Ngày đăng: 23/02/2017, 20:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w