1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ RỦI RO

24 9 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm Quản trị Rủi ro
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Quản trị Rủi ro
Thể loại Bài kiểm tra trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 26,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm Câu 1 Nguyên nhân chính của sự thất bại trong dự án không bao gồm: A.Mong đợi hiệu suất không thực tế B.Ước lượng chi phí và lịch trình không thực tế C.Quản lý rủi ro hiệu quả D.Vấn đề kỹ thuật không lường trước được Đáp án đúng: C Câu 2 Đâu là một trong những dạng bất định được đề cập trong tài liệu? A.Bất định do thiếu thông tin B.Bất định do sự không chắc chắn trong dự báo C.Bất định do nguồn lực hạn chế D.Bất định do tình hình thị trường Đáp án đúng: A Câu 3 Quản lý rủi ro liên tục (CRM) có thể giúp tăng khả năng thành công của dự án bằng cách nào? A.Tăng cường sự lạc quan trong nhóm B.Đánh giá rủi ro một lần vào đầu dự án C.Phát hiện và giải quyết rủi ro sớm D.Giảm thiểu sự tham gia của đội ngũ Đáp án đúng: C

Trang 1

Trắc nghiệm

Câu 1

Nguyên nhân chính của sự thất bại trong dự án không bao gồm:

A.Mong đợi hiệu suất không thực tế

B.Ước lượng chi phí và lịch trình không thực tế

C.Quản lý rủi ro hiệu quả

D.Vấn đề kỹ thuật không lường trước được

Đáp án đúng: C

Câu 2

Đâu là một trong những dạng bất định được đề cập trong tài liệu?

A.Bất định do thiếu thông tin

B.Bất định do sự không chắc chắn trong dự báo

A.Tăng cường sự lạc quan trong nhóm

B.Đánh giá rủi ro một lần vào đầu dự án

C.Phát hiện và giải quyết rủi ro sớm

D.Giảm thiểu sự tham gia của đội ngũ

Đáp án đúng: C

Câu 4

Các yếu tố nào không phải là nguyên nhân dẫn đến kết quả kém trong quản lý rủi ro?

A.Ghi nhận đầy đủ rủi ro

B.Thực hành quản lý rủi ro không đồng nhất

C.Tích hợp kém quản lý rủi ro vào quản lý chương trình

D.Môi trường quản lý ngày càng phức tạp

Trang 2

Đáp án đúng: B

Câu 5

Khái niệm "ROI" (Return on Investment) dùng để chỉ:

AMức độ thành công của dự án

B.So sánh giữa chi phí đầu tư và lợi nhuận thu được

C.Đánh giá rủi ro trong dự án

D.Định giá sản phẩm trên thị trường

Đáp án đúng: B

Câu 6

Một trong những lợi ích của việc áp dụng quản lý rủi ro liên tục là:A.Giảm thiểu sự tham gia của nhân viên

B.Cải thiện chất lượng sản phẩm

C.Tăng thời gian thực hiện dự án

Cách tiếp cận nào không phù hợp khi quản lý rủi ro?

A.Đánh giá thường xuyên các yếu tố rủi ro

B.Dựa vào hy vọng hoặc may mắn

C.Sử dụng phân tích nguyên nhân gốc rễ

D.Lập kế hoạch phòng ngừa rủi ro

Đáp án đúng: B

Câu 9

Trang 3

Các yếu tố nào sau đây không được đề cập là cần thiết trong việc ra quyết định dự án?

A.Quy mô thị trường

Mục tiêu cuối cùng của việc áp dụng các nguyên tắc quản lý rủi ro là:

A.Tăng cường khả năng dự đoán

B.Tăng cường khả năng thành công của dự án

C.Giảm thiểu chi phí

D.Đảm bảo lợi nhuận cao nhất

Thời gian hoàn vốn (Payback Period) là gì?

A.Thời gian để dự án đạt được lợi nhuận tối đa

B.Thời gian cần thiết để thu hồi khoản đầu tư ban đầu

C.Thời gian để hoàn thành dự án

D.Thời gian cần thiết để bắt đầu thu lợi nhuận

Đáp án đúng: B

Câu 13

Một khoảng thời gian hoàn vốn ngắn thường cho thấy điều gì?

Trang 4

Rủi ro trong các dự án có thể bao gồm điều gì?

A.Ước lượng chi phí và thời gian không chính xác

B.Quy mô thị trường không chắc chắn

C.Giá trị cảm nhận của khách hàng có thể thay đổi

D.Tất cả các đáp án trên

Đáp án đúng: D

Câu 15

Định nghĩa nào sau đây không phải là rủi ro?

A.Một sự kiện đã xảy ra

B.Một sự kiện có khả năng xảy ra trong tương lai

B.Chi phí do không thực hiện dự án khác

C.Chi phí của rủi ro trong dự án

Trang 5

D.Chi phí duy trì hoạt động hàng ngày

Câu 18

Rủi ro có thể phát sinh từ điều gì?

A.Sự thiếu hụt nguồn lực

B.Quyết định sai lầm trong chiến lược

C.Biến động thị trường không lường trước

D.Tất cả các đáp án trên

Câu 19

Khi nào rủi ro có thể trở thành tổn thất?

A.Khi dự án thất bại hoàn toàn

B.Khi cơ hội kinh doanh bị mất

C.Khi có sự thay đổi trong quy định

D.Tất cả các đáp án trên

Câu 20

Phương pháp nào giúp tổ chức xác định và phản ứng với rủi ro hiệu quả?A.Chỉ dựa vào sự lạc quan

B.Lập kế hoạch chi tiết và phân tích

C.Đợi cho rủi ro xảy ra trước khi hành động

D.Giảm thiểu mọi rủi ro có thể

Câu 21

Sự khác biệt chính giữa rủi ro (risk) và nguy cơ (hazard) là gì?

Trang 6

A.Rủi ro là khả năng xảy ra một sự kiện xấu, trong khi nguy cơ là một mối đe dọa trựctiếp.

B.Rủi ro luôn liên quan đến tiền bạc, trong khi nguy cơ không

C.Nguy cơ luôn có sẵn, trong khi rủi ro chỉ xảy ra trong một số tình huống

D.Rủi ro và nguy cơ là hai khái niệm hoàn toàn giống nhau

Câu 22

Aleatory risk đề cập đến điều gì?

A.Rủi ro do thiếu thông tin

B.Rủi ro tự nhiên và biến động không thể kiểm soát

C Rủi ro từ các quyết định sai

Câu 23

Rủi ro nào sau đây là ví dụ của aleatory risk?

A.Quyết định sai lầm của quản lý

B.Biến động thời tiết ảnh hưởng đến một dự án xây dựng

C.Một sản phẩm mới không đạt tiêu chuẩn

D.Thay đổi trong chính sách công ty

Câu 24

Epistemic risk liên quan đến điều gì?

A.Thiếu thông tin về thị trường

B.Những điều được biết nhưng không được hiểu đúng cách

C.Rủi ro từ các yếu tố bên ngoài

Trang 7

D.Rủi ro tài chính trong đầu tư

Câu 25

Kiến thức nào sau đây được gọi là explicit knowledge?

A.Kiến thức không thể truyền đạt dễ dàng

B.Kiến thức được ghi chép rõ ràng và dễ dàng truyền đạt

C.Kiến thức có được từ trải nghiệm cá nhân

D.Kiến thức liên quan đến văn hóa tổ chức

Câu 26

Tacit knowledge có đặc điểm gì?

A.Dễ dàng ghi lại và chia sẻ

B.Nguồn gốc từ trải nghiệm cá nhân và không thể truyền đạt dễ dàngC.Luôn được tổ chức chính thức công nhận

D.Không liên quan đến quy trình làm việc

Câu 27

Institutional knowledge là gì?

A.Kiến thức cụ thể của cá nhân

B.Kiến thức được ghi lại trong sách và tài liệu

C.Kiến thức liên quan đến quy trình và trải nghiệm của một tổ chứcD.Kiến thức chung có thể áp dụng cho mọi ngành nghề

Câu 28

Bloom's taxonomy được sử dụng để làm gì?

Trang 8

A.Đánh giá rủi ro trong dự án

B.Đánh giá trình độ và năng lực của cá nhân

C.Lập kế hoạch cho dự án

D.Xác định ngân sách dự án

Câu 29

Rủi ro có thể được giảm bớt bằng cách nào?

A.Tin tưởng vào may mắn

B.Không đánh giá các yếu tố bên ngoài

C.Đóng lỗ hổng kiến thức và hiểu biết

D.Tránh xa mọi tình huống có thể gây rủi ro

Câu 30

Nguyên tắc nào dưới đây là quan trọng trong việc quản lý rủi ro?A.Lập kế hoạch chỉ khi rủi ro xảy ra

B.Phải biết rõ từng chi tiết của tất cả các rủi ro

C.Đánh giá rủi ro và chuẩn bị kế hoạch ứng phó phù hợp

D.Rủi ro không cần được xem xét nếu không có tác động trực tiếp

Câu 31 Ontology là gì?

A.Một lĩnh vực nghiên cứu về luật pháp

B.Một nhánh của triết học nghiên cứu về bản chất của sự tồn tạiC.Một phương pháp phân tích dữ liệu

D.Một lý thuyết về hành vi con người

Câu 32

Khái niệm "ontological uncertainty" đề cập đến điều gì?

Trang 9

A.Sự không chắc chắn do thiếu thông tin

B.Sự không chắc chắn do không hiểu rõ bản chất của một tình huốngC.Sự không chắc chắn trong dự báo tài chính

D.Sự không chắc chắn từ các yếu tố bên ngoài

Một trong những lợi ích của việc hiểu biết về ontology là gì?

A.Giúp giảm thiểu chi phí sản xuất

B.Cải thiện khả năng đánh giá và quản lý rủi ro

C.Tăng cường khả năng lãnh đạo

D.Nâng cao sự hài lòng của khách hàng

Câu 35

Central tendency trong thống kê đề cập đến điều gì?

A.Các phương pháp đo lường độ chính xác

B.Các chỉ số cho thấy sự phân bố của dữ liệu

Trang 10

C.Các giá trị trung bình, trung vị và mô đun trong một tập hợp dữ liệu

D.Sự không đồng nhất trong dữ liệu

Câu 36

Standard deviation (độ lệch chuẩn) dùng để đo lường điều gì trong thống kê?

A.Sự chính xác của các phép đo

B.Sự phân tán hoặc biến động trong một tập dữ liệu

C.Mức độ trung bình của một tập hợp số liệu

D Mối quan hệ giữa các biến số

Câu 37

Common cause variation là gì?

A.Sự thay đổi không lường trước được trong quy trình

B.Sự thay đổi phát sinh từ các yếu tố cố định trong quy trình sản xuất

C.Sự thay đổi do lỗi của con người

D.Sự thay đổi do điều kiện môi trường

Đáp án đúng: B

Câu 38

Assignable cause variation là gì?

A.Sự thay đổi thường xuyên trong quy trình sản xuất

B.Sự thay đổi không thể dự đoán được và phát sinh ngoài điều kiện vận hành bìnhthường

C.Sự thay đổi do yêu cầu của khách hàng

Trang 11

D.Sự thay đổi do sai sót trong tính toán

Câu 39

Uncertainty trong ngữ cảnh quản lý rủi ro có thể được định nghĩa như thế nào?A.Thiếu thông tin rõ ràng về tình huống

B.Khả năng xảy ra rủi ro tài chính

C.Một quá trình lập kế hoạch không hiệu quả

D.Mức độ tin cậy của các quyết định dựa trên cảm xúc

Câu 40

Theo Carl Sagan, điều gì là quan trọng hơn trong việc hiểu vũ trụ?

A.Sự hài lòng với kiến thức hiện tại

B.Việc chấp nhận những điều chưa biết

C.Hiểu vũ trụ như nó thực sự là, thay vì sống trong ảo tưởng

D.Tìm kiếm sự an toàn trong những niềm tin cũ

Câu 41

Khuynh hướng tránh rủi ro có nghĩa là gì?

A.Chấp nhận rủi ro để đạt được lợi nhuận cao hơn

B.Ưu tiên lựa chọn các phương án ít rủi ro hơn so với các phương án có rủi ro cao hơnnhưng kết quả mong đợi tương tự

C.Bỏ qua mọi hình thức rủi ro

D.Tìm kiếm các phương án rủi ro cao là ưu tiên

Câu 42

Trang 12

Ngành nào có khả năng ít tránh rủi ro hơn?

A.Sản xuất máy bay thương mại

B.Tình huống áp lực cao và căng thẳng

C.Quyết định được lên kế hoạch và bình tĩnh

D.Suy nghĩ chiến lược và lâu dài

Câu 44

Điều gì nên làm sau khi đưa ra quyết định dưới áp lực?

A.Quên đi quyết định vì nó được đưa ra trong căng thẳng

B.Suy ngẫm về quyết định một khi tình huống đã qua

C.Ngay lập tức hành động dựa trên quyết định mà không cần suy nghĩ lại.D.Không bao giờ thảo luận quyết định với người khác

Câu 45

Việc sử dụng các chỉ số trong quản lý rủi ro giúp ích điều gì?

A.Loại bỏ tất cả các rủi ro của dự án

B.Đánh giá và quản lý rủi ro

Trang 13

C.Đảm bảo thành công của dự án.

D.Tăng chi phí dự án

Câu 46

4P của Quản lý Rủi Ro bao gồm những gì?

A.Kế hoạch, Quy trình, Sản xuất, Xem xét lại

B.Con người, Quy trình, Nguyên tắc, Thực tiễn

C.Giá cả, Đặt hàng, Khuyến mãi, Sản phẩm

D.Chính sách, Thủ tục, Hiệu suất, Lợi nhuận

Câu 47

Mô hình tinh thần có liên quan như thế nào đến rủi ro?

A.Không liên quan đến việc ra quyết định

B.Chỉ áp dụng cho rủi ro tài chính

C.Giúp hình thành cách phản ứng với rủi ro dựa trên niềm tin và kinh nghiệm cánhân

D.Ngăn chặn mọi rủi ro xảy ra

Câu 48

Chỉ số nào đánh giá xác suất và tác động của một sự kiện rủi ro?

A.Chỉ số phản ứng rủi ro

B.Chỉ số tiếp xúc rủi ro

C.Chỉ số xác suất và tác động rủi ro

D.Chỉ số giảm thiểu rủi ro

Trang 14

Câu 49 Hành động chính nào trong phản ứng rủi ro?

A.Bỏ qua các rủi ro tiềm tàng

B.Chỉ chuyển giao rủi ro

C.Quản lý, giảm thiểu, chuyển giao hoặc chấp nhận các tác động tiêu cực của rủi ro.D.Luôn chọn lựa phương án rủi ro cao nhất

B.Đánh giá thành công của các quyết định trước đó

C.Giảm chi phí liên quan đến rủi ro

D.Xác định ai chịu trách nhiệm về rủi ro

Câu 52

Biên lợi nhuận trong quản lý rủi ro chủ yếu giúp:

A.Giảm chi phí hoạt động của dự án

Trang 15

B.Thiết lập các giới hạn cho mức độ rủi ro chấp nhận được.

C.Tăng dung sai trong các phép đo cơ khí

D.Cung cấp một khoảng cách giữa kỳ vọng và kết quả thực tế

Câu 53

Một hình thức mua giảm trong tài chính thường bao gồm:

A.Tăng lãi suất tạm thời

B Giảm nguy cơ vỡ nợ bằng cách giảm lãi suất

C.Đổi lấy khoản thanh toán hàng tháng cao hơn cho thời hạn vay ngắn hơn.D.Chuyển giao quyền sở hữu khoản vay cho bên khác

Câu 54

Trong quản lý dự án, 'Kiểm soát' đề cập đến:

A.Giới hạn phạm vi của dự án với các nhiệm vụ có thể quản lý được

B.Thực hiện các hành động để ảnh hưởng và giảm thiểu rủi ro đã xác định.C.Giám sát tài chính ngân sách dự án

C Điều khiển hoạt động hàng ngày của các thành viên nhóm

Câu 55 Giao tiếp hiệu quả trong quản lý rủi ro là cần thiết vì:

A.Nó đảm bảo tất cả các thành viên trong nhóm có thông tin giống nhau.B.Nó giúp trong việc phát hiện và phản ứng với các rủi ro mới nổi

C.Nó ngăn các bên liên quan gặp phải rủi ro không cần thiết

D.Nó duy trì lịch trình và giới hạn ngân sách của dự án

B.Thực hiện các hành động để ảnh hưởng và giảm thiểu rủi ro đã xác định

Trang 16

C.Giám sát tài chính ngân sách dự án.

D.Điều khiển hoạt động hàng ngày của các thành viên nhóm

Câu 56

Mục đích của việc thêm biên trong quản lý dự án là gì?

A.Tuân thủ chặt chẽ kế hoạch dự án ban đầu

B.Cung cấp sự linh hoạt trong phạm vi, chi phí và thời gian

C.Ngăn chặn bất kỳ thay đổi nào đối với mục tiêu dự án

D.Loại bỏ mọi rủi ro của dự án

Câu 57

Thuật ngữ 'mua giảm' trong bối cảnh thế chấp thường đề cập đến điều gì?

A.Người vay tái cấp vốn thế chấp với thời hạn ngắn hơn

B.Người vay trả phí trước để đảm bảo lãi suất thấp hơn trong một thời gian

C.Người cho vay tăng lãi suất thế chấp theo thời gian

D.Người vay kéo dài thời hạn thế chấp để giảm bớt khoản thanh toán hàng tháng.Câu 58

Lợi ích nào sau đây của các biện pháp kiểm soát rủi ro hiệu quả?

A.Loại bỏ hoàn toàn phạm vi dự án

B.Giảm hoặc loại bỏ khả năng xảy ra rủi ro

C.Tăng sự phụ thuộc của dự án vào các yếu tố bên ngoài

D.Giảm tổng ngân sách của dự án

Câu 59

Biên lợi nhuận liên quan như thế nào đến việc xử lý các vấn đề trong thiết bị cơ khí?

Trang 17

A.Bằng cách giảm độ chính xác cần thiết trong việc sản xuất linh kiện.

B.Bằng cách tăng độ phức tạp của hệ thống

C.Quản lý dung sai chồng chất để đảm bảo hệ thống hoạt động như mong muốn.D.Đơn giản hóa quá trình thiết kế để giảm chi phí

Câu 60

Tại sao giao tiếp lại được coi là rất quan trọng trong quản lý rủi ro dự án?

A.Nó chỉ tập trung vào báo cáo chính thức cho ban quản lý cấp cao

B.Nó cho phép các thành viên nhóm điều chỉnh chiến lược dựa trên các rủi ro mớinổi

C.Nó chỉ được sử dụng để ghi lại những thất bại của dự án

D.Nó làm giảm hiệu quả tổng thể của nhóm dự án

Câu 61 Bắt đầu quản lý rủi ro dựa trên điều gì?

A.Xác định những gì không biết hoặc những gì cho là đúng nhưng có thể không đúng

B.Xác định chỉ những rủi ro đã biết

C.Đoán mò về các vấn đề có thể xảy ra

D.Theo dõi các rủi ro đã xảy ra trong quá khứ

Câu 62 Suy nghĩ suy diễn (Inductive reasoning) dựa trên điều gì?

A.Dựa trên việc nhận dạng mẫu và áp dụng mẫu đó trong bối cảnh khác

B.Dựa trên các quyết định chắc chắn và không thay đổi

C.Không dựa trên bất kỳ quan sát hay dữ liệu cụ thể nào

D.Dựa trên các kết luận chung không cụ thể

Câu 63 Lý do nào khiến suy diễn suy luận là công cụ hữu ích trong việc xác định rủi ro?

A.Nó cho phép chúng ta rút ra kết luận chung dựa trên quan sát cụ thể

B.Nó cho phép chúng ta bỏ qua các dữ liệu lịch sử

C.Nó không cần dựa trên quan sát hay kinh nghiệm

D.Nó chỉ tập trung vào kết quả ngắn hạn

Câu 64 Suy luận giả thuyết (Abductive reasoning) liên quan đến việc gì?

A.Sử dụng thông tin và bằng chứng có sẵn để rút ra kết luận hợp lý hoặc giả

thuyết

B.Phát triển các giả thuyết không dựa trên thông tin có sẵn

C.Chấp nhận rủi ro mà không cần phân tích

Trang 18

D.Sử dụng duy nhất kinh nghiệm cá nhân để đưa ra quyết định.

Câu 65 Kiến thức rõ ràng (Explicit knowledge) có nguồn gốc từ đâu?

A.Từ nỗ lực học tập chính quy như giáo dục và đào tạo chính thức

B.Từ kinh nghiệm cá nhân và quan sát không chính thức

C.Từ các quyết định mang tính cảm xúc

D.Từ sự hiểu biết ngầm

Câu 66 Một môi trường làm việc tốt cho việc khám phá rủi ro cần điều gì?

A.Một môi trường mà các thành viên không an toàn khi bày tỏ quan điểm của mình

B.Một môi trường mà các thành viên có thể an toàn khi bày tỏ quan điểm của mình

C.Một môi trường không khuyến khích giao tiếp

D.Một môi trường ủng hộ thái độ tích cực mà không cần quan tâm đến chiến lược

Câu 67 Vai trò của đội ngũ trong quản lý rủi ro là gì?

A.Đảm bảo các quan điểm đa dạng để có cái nhìn toàn diện về vấn đề

B.Giới hạn giao tiếp và trao đổi thông tin

C.Theo dõi và báo cáo các rủi ro đã biết

D.Chỉ tập trung vào các thành viên có kinh nghiệm nhất

Câu 68 Nguyên tắc nào sau đây phản ánh quan điểm của Khổng Tử về kiến thức?A.Biết điều gì thì khẳng định biết, không biết điều gì thì thừa nhận không biết.B.Chỉ dựa vào kinh nghiệm để hình thành kiến thức

C.Luôn tìm cách chứng minh kiến thức của mình là đúng

D.Không bao giờ thay đổi quan điểm dù có bằng chứng mới

Câu 69 Hình thức kiến thức nào dễ chuyển giao và nhất quán?

A.Kiến thức ngầm

B.Kiến thức rõ ràng

C.Kinh nghiệm cá nhân

D.Quan điểm cá nhân

Câu 70 Điều gì xảy ra khi có quá nhiều lạc quan trong quản lý rủi ro?

A.Dẫn đến phân tích và chuẩn bị không đầy đủ

B.Tạo ra sự hiểu biết hoàn hảo về các biến số

C.Loại bỏ mọi rủi ro tiềm ẩn

Ngày đăng: 28/05/2025, 13:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w