D Mức miễn thường bộ
B606 ee Mein, là khi giá trị tổn thất lớn hơn mức miễn thường thì bào hiểm bồi thường toàn bộ số tổn thất của hàng hóa, ˆ
A Số tiền dôi ra
B Mức miễn thường
mishith
Mức miễn thường bộ
_ là một khoản tiền mà người được bảo hiểm phải đóng cho
người bảo hiểm để được bồi thường khi có tổn thất thuộc phạm vi bảo hiểm Xảy ra cho đối tượng bảo hiểm
A Giá trị bảo hiểm
B Số tiền bảo hiểm
_€ Giá trị bồi thường
Manne ee là trường hợp có hai hay nhiều hơn hai đơn bảo hiểm được cắp cho cùng một đối tượng bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm hay một phẳn của nó mà tổng số tiền được bảo hiểm vượt quá giá trị bảo hiểm
A Bảo hiểm tai nạn biển
- Bảo hiểm tai nạn hàng không
8:
“D Bảo hiểm tái
9 Trong bảo hiễm trùng, về nguyên tắc, khi đối tượng bảo hiểm bị mắt thì những
bảo hiểm chỉ trả tiền bồi thường tới giá trị:
oh
Bằng tổng số tiền mà khách hàng mua bảo hiểm từ các công ty bảo hiểm
C.A và B đều đúng
ý D A và B đều sai
~B, Bảo hiểm vượt giá trị 110%
€ Bảo hiểm ngang giá trị
D Bảo hiễm thắp giá trị
11 Trong trường hợp công ty bảo hiểm Bảo Minh đi tái bảo hiểm ở một công ty bảo hiểm khác Giả sử rủi ro tồn thất hết hàng hóa thì người được bảo hiểm (chủ hàng) sẽ:
B.Tìn Tí
`°@¿ Tự chịu ton thả
mình không biết
D 3 đáp án trên đều sai
Tái bảo hiểm là hình thức mà các doanh nghiệp bảo hiểm sỈ] dụng nhằm chuyểÏ một phần trách nhiệm bảo hiểm cho một doanh nghiệp bảo hiểm khác, dựa trên cơ sở nhượng lại chỉ
ảo hiểm thông qua hợp đồng bảo hiểm.bảo hiểm của bảo hiểm
Đ ng sat 50 là những sự cố ngẫu nhiên, bất ngờ, là những mối đe dọa nguy
hiểm mà khi xảy ra thì gây tồn thắt cho đối tượng bảo hiểm
A Tén that
Trang 2
€ Rủi ro hoặc tổn thất
Rùi ro là những sự cổ ngẫu nhiên, bắt ngờ, là những mối de dọa nguy hiểm mà a xảy ra
13 Ngoài định nghĩa “Rủi ro là những sự cố ngẫu nhiên, bất ngờ, aa ` _ :
dọa nguy hiểm mà ta không lường trước được, ” còn định nghĩa
à ga
€ Rùi ro sẽ gây ra tổn thát
D 3 đáp án trên đều sai
14 Hãy chọn câu đúng nhất sau đây:
/Jsùi ro thất mà ta biết
CB Ton that nas hắn xãỹ ra thĩi
“€-Tén thdt do con nguditytaoras
D Tổn thất do thiên nhiên tạo ra một cách rõ rằng -
15 Khi nhận bảo hiểm, nếu thấy các nguy cơ vượt quá tiêu chuẫn đã dùng làm cơ
sở để tính phí bảo hiểm thì người bảo hiểm có thể từ chối hoặc hạn chế bảo hiểm, hoặc gia tăng phí bảo hiểm
A Điều này hoàn toàn đúng
B Điều này hoàn toàn sai vì đã
“D3 dép án lrên đều sai
16 Căn cứ vào nghiệp vụ bảo hiểm thì người ta chia rd ro ra thành:
A 2 loại là rùi ro vật thể và rủi ro phi vật thẻ xã ‹ 22222
B 3 loại là rủi ro nhân thọ, rủi ro phi nhân thọ và rủi ro đối với hàng hóa _ˆ ˆ”
ậ! l2 rui rø được bảo hị aruiro kon i
áp án trên đều sai
17 Hãy chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A Người bảo hiểm cũng phải chịu mọi tổn thất dù nó bị gay ra không trực tiếp từ nùi
ro được bảo hiểm
B Rủi ro nào cũng có cách đưa vào danh mục rủi ro được bảo hiểm -chÏ có rủi ro do con người gây ra là không được bảo hiểm
nhậ
in bao hiểm rồi thì phải tuan thủ nguyên tắc
18 Những rủi ro xảy ra một cách ngẫu nhiên, bất ngờ ngoài ý muốn của con
người như thiên tai, tai nạn bắt ngờ ngoài biển, chiến tranh, đình công Các
lẻ ro này còn gọi là “hiểm họa được bảo hiểm”
B Hoàn toàn sai ‘
€, Đúng nếu chúng được gọi là rủi ro
D Sai nếu chúng được gọi là rủi ro
bài là những hư hỏng, thiệt hại, mắt mát của đối tượng bảo hiểm
do các rủi ro gây ra
A Tổn thất chung
° Tổn thất riêng
F
Trang 3
20 Căn cứ vào mức độ tổn thất thì người ta chia ra làm các loại tổn thất nào sau
B/?l0ậ hân và ton that foambd
<3 loại, tổn thất ước tính; tổn thất toàn bộ thực sự và tổn thất bộ phận
D 3 đáp án trên đều sai
Căn cứ quy mô và mức độ tổn thất thì được chia
phậ
©nthátiokttla mức độ tổn thất 100% giá tị bảo hiểm Tổn thất toàn bộ được chia làm
2 loại : Tên thất toàn bộ thực tế và tổn thất toàn bộ ước tính
+ Tan thất toàn bộ thực tế: Là đối tượng bảo hiểm theo đơn bảo hiểm bị hư
hỏng, mắt mát có 4 trường hợp tổn thắt toàn bộ thực lế như sau: - Hàng hóa bị hủy hoại hoàn toàn ( Tàu bị ai nạn, hàng hóa rớt xuống biễn, không lấy lại được)
Hàng hóa bị tước đoạt không lấy lại được.( Do cướp biên) Hàng hóa không còn là vật thể bảo hiểm.( Hàng hóa đã mát đi giá trị thương mại hoặccông dụng của nó như gạo bị ẩm mốc )
Hàng hóa ở trên tàu được tuyên bố là mắt tích (Một tàu được tuyên bố là
mắt tích trong một khoảng thời gian nào đó và không nhận được tin tức)
+ _ Tổn thất toàn bộ ước tính: Là những rủi ro làm hàng hóa bị hư hỏng gần như
toàn bộ, muốn cứu phần còn lại, chủ hàng phải bỏ ra chỉ phí nhằm đưa hàng
hóa về cảng đích, những chỉ phí này chủ hàng có thể tính toán, nếu tính chung với giá trị số hàng bị tổn thất để so sánh xem chỉ phí với tổn thất toàn
bộ
epee: tén that 1 phần hàng hóa hoặc hàng hóa được bảo hiểm bị giảm giá
Thường tồn tại dưới 4 trường hợp:
+ Giảm về số lượng như số bao, số kiện bị giao thiếu hay bị hàng hóa cuốn
trôi
+ _ Giảm về trọng lượng như gạo hay bắp bị rơi vãi
+ Giảm về giá trị sử dung như gạo bị mốc, lên men
+ _ Giảm về thể tích như xăng, dầu bị rò, rỉ
21 Trường hợp hàng hóa không mắt mát gì nhưng chỉ bị hư hỏng và giảm giá trị
thương mại 100%, đây là:
A Tên thất toàn bộ ước tính (vì vẫn còn nhìn thấy hảng hóa)
r6 nh 0C gai
Sp Tén that riêng
TIẾT v.oeoeossrsococagsssoeen là một nghiệp vụ qua đó một công ty bảo hiểm gốc (người
nhượng) chuyển cho một hoặc nhiều công ty bảo hiểm khác (người nhận
nhượng) một phần rủi ro mà anh ta đã nhận bảo đảm
làm 2 loại là tổn thất toàn bộ va tn thất bộ
`~€Z Nghiệp vụ bảo hiểm trùng
D, Nghiệp vụ chuyển nhượng giá trị
23 Hãy chọn câu đúng nhất sau đây:
(A, Đối tượng bảo hiểm nói chung là một tài sản, môt vật thể, một quyền lợi dễ
Trang 4
trên thuộc dạng
A, Bảo hiểm Vượt giá tr
B B Bảo hiểm từng
Z3)! "
bảo
{3 đáp án trên đều đúng
00 USD và chủ hàng đi mua
có bảo hiểm là 400.0
50.000 USD; công tyB chịu 2s, Già sử một lô hàng có trị 9
lim hiệm ở 3 công tV › A,B, C công fV
A pate Be "000 USD Vậy
tổng § š dền
ø0.000 USD D; công ty c chịu
b
Bản en và số tiền bồi thường
khi ok là bj mat hi ni bởi rủi r0 được
bảo
hiểm là:
A 140.000USD và 140.000 USD
5 100) 000 a va 1 100 000 a
D 100 000 ie va 140: 000 USD
26 Bảo hiểm là cách thức con người:
A: Ngăn ngừa rủi r0
B: Loại trừ rủi ro
; Tránh ri ro
"Người được bảo hiểm có thể thu được một Khoản tấu tài xông
lớn
trị bảo hiểm của đối tượng bảo hiểm khi:
g lớn hơn giá
A: Bảo hiểm trùng
B: Tái bảo hiễm
- Mua bảo hiểm với A>V
aa Không câu não đúngg
28.Hán mức trách nhiệm của người bảo hiểm có thể lấy từ:a
A: Luật định
B: Thoả thuận của hai bên
,8: Công ước
Cab
29*Nđuyên tắc góp phần va Nếuy phần và thế quyền không được áp dụng cho loại hình bảo
A: Tai san
h ° Trách nhiệm dân sự
Không có câu nào đúng
: aC oor hiểm (V) là khái niệm áp dung cho loại hình:
G: Bảo hiểm TNDS
5 D: Cả ba loại hình trên
1 Chức năng chính của bảo hiểm là:
,
Trang 5A: Thúc đầy sự phát triển của các doanh nghiệp
B: Giúp giải quyết các vẫn đề xã hội
„„@:Kinh doanh và xuất khẩu vô hình
32-Ki người được bảo hiểm vi phạm nguyên tắc trung thực tuyệt đói, hợp đồng
ms hiểm có thẻ vẫn có hiệu lực nếu người được bảo hiểm:
: Giáu thông tin
€: Cố ý kê khai sai
33 Lô hàng có giá trị 100.000USD, được bào hiểm với số tiền 50,000USD Hàng bị
tốn thất 1000USD trong quá trình chuyên chờ do rủi ro được bảo hiểm gây 78:
Số tiền bồi thường sẽ là:
A:1000U§D
B: 50,000USD
C: 25.000U§D
34 Ý niệm bảo hiễm bắt nguồn:
A: Từ thời kỳ cỗ đại
B: Từ sự đoàn kết tương hỗ
: Từ ý tưởng "Không đề trứng trong cùng một giỏ”
loạt động bảo hiếm ra đời
A; Tir thoi cở đại ở Ai Cập
las Từ thế kỷ thứ 17 tại SCN lại Lloyd's Coffee House (London — UK)
+ ~ kỷ thứ 14 tại Pháp
36 <> ngày nay là danh từ dùng để chỉ:
A: Một công ty bảo hiểm danh tiếng ở Anh Quốc
B: Một quán cà phê nỗi tiếng của Anh Quốc
.C: Một thị trường bảo hiểm bao gồm nhiều thể nhân và pháp nhân người bảo hiểm
từ:
: sua riột 6ã6 hồi tiếng trong lĩnh Vực Hàầng:hải
/-töại bảo hiểm được coi là loại hình được kinh doanh đầu tiên của ngành bảo
hiểm là:
A: Bảo hiểm hỏa hoạn
: Bảo hiểm nhân thọ
"SE hiểm y tế
38 “Society of Lloyd's” là tên gọi của:
a Một công ty bảo hiểm hàng hài đầu tiên ở Anh Quốc
Ổ Một tổ chức dân sự của các hãng tu biển ở Luân Đôn Anh Quốc
D Một quán cà phê ở Luân Đôn -Anh Quốc
39 Đây là 5 quốc gia nằm trong top 5 có thị trường bảo hiểm lớn nhất thế giới xét
về tổng doanh thu bảo hiểm (nhân thọ và phi nhân thọ):
A: Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Nhật Bản, Singapore
B: Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Nhật Bản, Hàn Quốc
Trang 6wr
; Hồ Hoa ke ate kỳ Nhật Bản, Singapore ừ,Í \ loanh thu phí bảo hiễm toàn thế giới
HD:
40“Tfong gial đoạn 2001 — 2006,
chiếm tỷ trọng trongGDP là:
m thế giới năm 2006 B: Từ 3% - 6%
41 Số liệu nào dưới đây là của thị trường bảo hiễ
A: 1,275,616 triệu USD BHPNT); 1,682,743 triệu USD (BHNT)
iA HPNT); 1,866,636 triệu USD (BHNT) PNT); 2,003,557 triệu USD (BHNT) hiểm bình quân đầu người cao nhất thế giới là:
€: 1,397,522 triệu USD (BI
D: 1,442,258 triệu USD (BH
42 Hiện nay, quốc gia có phí bảo
2006
ty bảo hiễm nhân tho nước ngoài từng được cắp
43 Thông tin nào dưới đây
A: Tính đến nay (2007), có 7 công
_ giầy phép hoạt động ở Việt Nam A ẳ
lộng:ð“Việt:Nãiff
C: Tính đến nay (2007), có 6 công ty bảo hiễm nhân
thọ nước ngoài từng được cấp giáy phép hoạt dong ở Việt Nam
:
D: Tính đến nay (2007), có 6 công ty bảo hiểm
nhân thọ nước ngoài đang hoạt động
ở Việt Nam
i
44 Ai là người đưa r3 thuật ngữ
Pure Risk) có ý nghĩa quan trọng
đói với ngành bảo hiểm thương mại
và sự ra đời của chức năng quản trị rủi
ro? =e
tiên giới thiệu khái niệm cơ bản “Gi
ản trị rủi ro không chỉ trong doanh
át triển chức năng qu bắt kỳ tổ chức nào ”>, p
A5 Ai là người đâu việc phi
” trong một doari
ý nghĩa trong
nghiệp mà còn đối với
46, Đối tượng của “quản trị
rủi rơ CEE
“ác rủi ro đầu cơ (b) đều sai
€ cả hai câu (a
D Cả hai câu (a)
ông việc nào dư
hiệp? ẤP tị ro có thể có đi
» Jý thong tin nhằ
«quản trị rủi ro” trong một
p) đều đúng
” của doanh nghiệp
g, đánh giá những rủi r0
đó
c hoán chuyén cho nha bao hiém
47 Nh@ng ©
ng bộ khác doanh ng
ừ lý đồi
Trang 7AAn toàn cho các tài sản của nền kinh tế - xã hội _ B Tạo ra cơ chế hoán chuyển rủì ro giữa các chủ thể kinh tế - xã hội vi ‘i a ¡ với nhà bảo
hiểm
€ Tạo ra cơ chế hoán chuyển rủi ro giữa các chủ thể kỉ
hiểm ` G ? * Q i q Ð
an chase rủi ro và giảm thiều rùi ro (rng nhất đúng nhất)
50 Giảm thiểu nguy cơ
oy giảm thiểu rủi ro
eB, Ân te
giảm thiêu mức trầm trọng của rủi ro
D Làm giảm thiều mức trầm
nh tế - xã hội tham gia bảo
trọng của rủi ro
cas © Bảo hiểm tạo ra một kênh huy động vốn có hiệu quả đáp ứng nhu cầu vốn cho ứ cầu vốn cho đầu
tiết kiệm là:
C Chất lượng dịch vụ
D Giá trị gia tăng do các dịch vụ bỗ sung
53 Đề có thể được hảo hiểm,
rủi ro phải có một số đặc điểm nhất định Một trong những đặc điểm đó là:
TAR ö pHải E6 tí iting
B Số tiền bồi thường tồn thất do rùi ro đó lớn hơn số tiền tỗn thất thực tế
C Công ty bảo hiểm phải có thể tiên đoán mọi tốn thắt người yêu cầu bảo hiểm rủi ro
đó sẽ gánh chịu
D Gây hậu quả tài chính cho cả côi
54 Hoạt động bảo hiểm hoạt động dự trung thực là yêu cầu đặt ra đối với a trên nguyên tắc “Trung thực tuyệt đồi”, sự
a Doanh nghiệp bảo hiểm
ah J ghiep:báo:Í ( n mua bac
_*=€Đoanh nghiệp bảo hiểm và người
D Doanh ngh
55 Công ty bài
tham gia bảo hiểm lệp bảo hiểm và người được bào hiểm
o hiểm dựa vào quy I luật số đông khi dự đoán tén thất được bà
hiểm sẽ xảy ra đối với một nhóm người được bào hiểm tro:
nhất định Theo quy luật số đông,
, thông thường, càng quan sát một sự kiện
A Càng ít khả năng sự kiện đó trở thành thảm hị ọa đối với côn,
B Càng nhiều khả năng sự kiện đó trờ thành thảm họa đối hiền
t
g kết quả qua
n sát được sẽ gắn với Xác suất dụ kiên xay ra sự
Trang 8
A Trung thực tối đa
B Số đông
ó thể bảo hiểm
SN O được áp dụng cho
A TÁt cả các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ
citer cả các i ane bao hiểm pl nhân tho
Chỉ có hợp a nhận tho
58 Một hợp đồng bảo hiểm áp dụng nguyên tắc khoán có nghĩa là trong mọi
trường hợp, số tiền chỉ trả cho doanh nghiệp
A Không vượt giá trị tồn thắt thực tế của đối tượng được bảo hiểm
> tế của đối tượng được bao hiểm
D Không vượt quá giá trị tổn thát thực tế của đối tượng được bảo hiểm và trong
phạm vi số tiền bảo hiểm mà hai bên thỏa thuận lúc giao kết hợp đồng
eNO áp dụng cho:
A Tắt cả các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ
B Tắt cả các hợp đồng bảo hiểm phi nhân tho
Ất cả các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ ;
een chop dong) bảo hiiểm tài sảm:và:trácHfihiiệfirdânrsu
t hợp đồng bảo hiểm áp d dụng nguyên tắc bồi th
trường hợp, só tiền bồi thường của doanh nghiệp hướng xi2 Nhà:
A Không vượt giá trị thực tế của tài sản được bảo hiểm
B Không vượt giá trị tồn thắt thực tế của tài sản được bảo hiểm
Không vượt quá số tiền bảo hiểm mà hai bên ida thuận lúc giao kết hợp đồng
61 Câu nào dưới đây là sai khi nói về mt
trong bão hiểm thương mại:
A Bảo vệ lợi ích của người tham gia bảo hiểm
Đảo vệ lợi eu của nạn nhân pong ¢ cac vy tai nan
D Cả 3 câu trên đầu là câu trả lời sai
62 Loại nào dưới đây không thuộc chế độ bảo hiểm bắt buộc ờ Việt Nam?
A Bảo hiễm trách nhiệm dân sự chủ xe cơ giới
B Bảo hiễm trách nhiệm của hãng hàng không dân dụng đối với hành khách đi trên
máy bay
Bảo hiểm chảy nỗ
3:Éảo hiểm nhân thọ là loại hình bảo hiểm đảm bảo cho:
A Tính mạng người được bảo hiểm
B Tính mạng, thân thể, tài sản của người được bảo hiểm
Tính mạng, sức khỏe, trách nhiệm dân SỰ phát sinh của người được bảo hiểm
C dfỂNH ức khỏø, fhiarrtfiê, ti nang 6 cua | guol i dager bao file
- Theo quy định của luật pháp của Việt Nam, đối tượng nào dưới đây không thuộc đối
tượng của bảo hiểm phí nhân thọ?
Trang 9
Ø©QIWfốfg chỉ
—
A Thương tật con người
8 Sức khỏe con người
“C Yuôi tho ealconinguel
``D Tăi sản
65 AI Hự mộ của bảo hiểm nhđn thọ so với tiết kiệm lă:
( người đượế BôØiím
D Kết hợp dịch vụ cho vay theo hợp đồng
66 Bảo hiểm trùng lă:
A Hai đối tượng bảo hiểm khâc nhau đư ợc bảo hiểm bởi cùng một iễm bởi cù
n ười bảo hid
B Một đối tượng bảo hiểm được bảo hiểm bởi
có tổ i
bảo hiểm gấp đôi giâ trị bảo hiểm
€ Một đối tượng bảo hiểm được bảo hiểm bởi hơn
một người bảo hiểm vă có tỗng hiểm bằng giâ trị bảo hiểm
67 Bảo hiểm trín giâ lă:
xạ đối tượng bao hi
hiểm bởi cùng một người bảo hiểm
n:hờiiột
ừsó tiền b
ion hon.gie Ƒ
€ Một đối tượng bảo hiểm được bảo hiểm bởi
số tiền bảo hiểm bằng giâ trị bảo hiểm
D Một đối tượng bảo hiểm được bảo hiểm bởi hơn
một người bảo hiểm vă có tổng
số tiền bảo hiểm lớn hơn giâ trị bảo
hiểm
68 Đồng bảo hiểm g bảo hiểm khâc lă: nhau được bảo hiểm bởi cùng một
người bảo hiểm
ảo hiểm vă có tổng số tiền
A Hai đối tượn c
bảo hiểm được bảo hiểm bởi một
người bi bảo hiểm lớn hơn bảo hiểm được giâ trị bảo hiểm bảo hiểm
ảo hiểm
hơn một người bảo hiểm vă có tổng
bởi hơn một người bảo hiểm, vă có
tổng
“al e ao
hiem\ c6 tO
69 Doanh nghiệp bảo hiểm K
uyín tắc theo thứ tự ưu tiín
trước sau:
An toăn, sinh lợi, độ lỏng của
khoản đầu tư
€ Sinh lợi, độ lồng của khoản
đầu tư, an toăn
D Sinh lợi, an toăn, độ lỏng
c2 khoản đầu tư
70, Theo Luật Kinh Doanh Bảo
Hiểm (2000), người có quyền lợi
đối với một tăi sản năo đó khi:
A Chỉ khi người đó lă chủ S ủa tăi sản đó
B Khi người đó được chủ sở
hữu tăi sản
€ Khi người đó lă giâm đốc điều hănh
doanh nghiệp ho:
lức đó lă chủ thí sở hữu tăi sản
có thể bảo hiểm
tăi sản đỔ Lí
Trang 1071.Điều gì khiến bảo hiểm xã hội được coÏ là hoạt động dựa trên một “nhĩm mở”?
A VI bảo hiểm xã hội là một chế định pháp lý bắt buộc
B VI cách thu phí bảo hiểm xã hội
€ Vì bảo hiểm xã hội tạo cơ chế phân phối lại thu nhập gi
g a a các thời kỳ khác nhau của nền kinh lế
isk) cĩ ý nghĩa quan trọng đỗi 72.Attà đgười đưa ra thuật ngữ “Rủi ro thuần” (Pure R
với ngành bảo hiểm thương mại và sự ra đời của chức năng quản trị rủi ro?
A Wayne Snider
'6-Russel Gallagher
iữa các thế hệ lao động
(
cơ Douglas Barlow
73.Doanh nghiệp bảo hiểm khi lia c
thứ tự ưu tiên trước sau:
họn danh mục đầu tư phải đảm bảo các nguyên
lợi, độ lỏng của khoản đầu tư
C: Sinh lợi, độ lỏng của khoản đầu tư, an tồn
D: Sinh lợi, an tồn, độ lỏng của khoản dau tu’
74: Đồng bảo hiểm là:
A: Hai đối tượng bảo hi
B: Một đối tượng bảo hiểm được
hiểm lớn hơn giá trị bảo hiểm
C: Một đối tượng bảo hiểm được bảo hiễm bởi hơn một người bảo hiểm, và cĩ tổng số tiền pao hiểm bằng giá trị bảo hiểm
‹ `Ð: Một đối tượng bảo hiểm được bảo hiểm bởi hơn một người
bảo hiểm, cùng điều
"kiến bảo hiểm và cĩ tổng số tiền bảo hiểm bằng giá trị bảo hiểm
ởi cùng một người bảo hiểm
Am khác nhau được bảo hiểm b‹ bảo hiểm bởi một ngư: ời bảo hiểm và cĩ tổng số tiền bảo
a ™