1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp Án trắc nghiệm quản trị học hm08 3 tín chỉ sửa ngày 01 08 2025 thi trắc nghiệm Chú ý: Copy phần Mô tả rồi dán vào file Tài liệu Vì Câu hỏi và đáp án cập nhật mới để ở phần Mô tả

41 10 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Trắc Nghiệm Quản Trị Học HM08 3 Tín Chỉ
Trường học Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Quản Trị Học
Thể loại đáp án
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 46,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 162 Nguyên tắc hành động tích cực thể hiện nội dung? a. xác suất mong muốn của một hiện tượng tương lai tăng lên tương ứng với các cố gắng được sử dụng một cách hệ thống nhằm đạt mục đích đó.(Đ) b. sự ổn định của các mục tiêu có xu hướng ngược chiều với các dự kiến của nó trong thời gian c. mỗi một cố gắng đưa ra phải tỷ lệ với kết quả dự kiến. d. các quyết định hiện tại sẽ giới hạn các nguồn lực của tổ chức trong tương lai. Câu 163 Câu 163 Xác định câu đúng nhất a. Tổ chức không cần có những người mắc bệnh tâm thần. b. Tổ chức không cần những người vô tổ chức c. Tổ chức không cần những người bất tài, hỏng việc. d. Tổ chức cần các nhân cách. (Đ)

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ HỌC _HM08 _3 TÍN CHỈ - SOẠN NGÀY 24.05.2025 - THI TRẮC NGHIỆM

Ghi chú (Đ) là đáp án

Câu 1

Chức năng điều khiển:

a là chức năng nhằm phối hợp hoạt động chung của nhóm, của phân hệ trong tổchức.(Đ)

b là chức năng quản trị nội bộ tổ chức

c Là chức năng quan trọng nhất của quản trị, nhằm định ra chương trình, mục tiêu, chiến lược mà tổ chức cần đạt

d Là chức năng vận hành tổ chức trong môi trường biến động bên ngoài

Câu 2

Chức năng đối ngoại?

a là chức năng nhằm hình thành các nhóm chuyên môn hóa, các phân hệ tạo nên tổ chức để cùng góp phần vào hoạt động của tổ chức đạt tới mục tiêu mong muốn

b là chức năng quản trị nội bộ tổ chức

c Là chức năng quan trọng nhất của quản trị, nhằm định ra chương trình, mục tiêu, chiến lược mà tổ chức cần đạt

d Là chức năng vận hành tổ chức trong môi trường biến động bên ngoài(Đ)Câu 3

Chức năng đối nội?

a là chức năng nhằm hình thành các nhóm chuyên môn hóa, các phân hệ tạo nên tổ chức để cùng góp phần vào hoạt động của tổ chức đạt tới mục tiêu mong muốn

b là chức năng quản trị nội bộ tổ chức(Đ)

c Là chức năng quan trọng nhất của quản trị, nhằm định ra chương trình, mục tiêu, chiến lược mà tổ chức cần đạt

d Là chức năng vận hành tổ chức trong môi trường biến động bên ngoài

Câu 4

Trang 2

Chức năng hoạch định?

a là chức năng nhằm hình thành các nhóm chuyên môn hóa, các phân hệ tạo nên tổ chức để cùng góp phần vào hoạt động của tổ chức đạt tới mục tiêu mong muốn

b là chức năng quản trị nội bộ tổ chức

c Là chức năng quan trọng nhất của quản trị, nhằm định ra chương trình, mục tiêu, chiến lược mà tổ chức cần đạt.(Đ)

d Là chức năng vận hành tổ chức trong môi trường biến động bên ngoài

Câu 5

Chức năng tổ chức:

a là chức năng nhằm hình thành các nhóm chuyên môn hóa, các phân hệ tạo nên tổ chức để cùng góp phần vào hoạt động của tổ chức đạt tới mục tiêu mong muốn.(Đ)

b là chức năng quản trị nội bộ tổ chức

c Là chức năng quan trọng nhất của quản trị, nhằm định ra chương trình, mục tiêu, chiến lược mà tổ chức cần đạt

d Là chức năng vận hành tổ chức trong môi trường biến động bên ngoài

Câu 6

Có những yêu cầu nào đặt ra với thông tin

a Có rất nhiều các yêu cầu đối với thông tin bao gồm cả tính chính xác, tính kịpthời, tính đầy đủ…(Đ)

b Tính chính xác là yêu cầu duy nhất của thông tin quản trị

c Tính đầy đủ là yêu cầu duy nhất của thông tin quản trị

d Tính kịp thời là yêu cầu duy nhất của thông tin quản trị

Câu 7

Con người làm việc vì

a lợi ích và nhu cầu.(Đ)

b lợi ích

c nhu cầu

Trang 3

Câu 8

Đặc điểm nên có của người làm công việc thủ quỹ của tổ chức

a Thủ quỹ của tổ chức phải là người có tính khí linh hoạt

b Thủ quỹ của tổ chức phải là người có tính linh hoạt

c Thủ quỹ của tổ chức phải là người có tính trầm.(Đ)

d Thủ quỹ của tổ chức phải là người có tính u sầu

Câu 9

Đặc điểm nên có của người làm Marketing?

a Người làm marketing phải là người có tính khí linh hoạt.(Đ)

b Người làm marketing phải là người có tính khí nóng

c Người làm marketing phải là người có tính khí trầm

d Người làm marketing phải là người có tính khí u sầu

Câu 10

Đây không phải là kiểm tra quan trọng của tô chức?

a Kiểm tra nghĩa vụ từng cá nhân, bộ phận trong tổ chức

b Kiểm tra quy chế hoạt động của tổ chức

c Kiểm tra sơ yếu lý lịch của nhân viên(Đ)

d Kiểm tra việc thực thi đường lối mục tiêu của tổ chức

b 4 khâu liên hoàn: 1) Có đường lối hoạt động đúng đắn và chuẩn xác; 2) Có bộmáy quản trị gọn nhẹ, năng động, hiệu quả; 3) Có đội ngũ cán bộ quản trị tương ứng; 4) Biết tận dụng khai thác và tạo ra các thời cơ hoạt động có lợi

c 5 khâu liên hoàn: 1) Có đường lối hoạt động đúng đắn và chuẩn xác; 2) Có bộmáy quản trị gọn nhẹ, năng động, hiệu quả; 3) Có đội ngũ cán bộ quản trị tương

Trang 4

ứng; 4) Biết tận dụng khai thác và tạo ra các thời cơ hoạt động có lợi; 5) Có phương pháp nghệ thuật quản trị thích hợp.(Đ)

d 6 khâu liên hoàn: 1) Có đường lối hoạt động đúng đắn và chuẩn xác; 2) Có bộmáy quản trị gọn nhẹ, năng động, hiệu quả; 3) Có đội ngũ cán bộ quản trị tương ứng; 4) Biết tận dụng khai thác và tạo ra các thời cơ hoạt động có lợi; 5) Có phương pháp nghệ thuật quản trị thích hợp., 6) Biết quản trị chi phí

b sử dụng kinh dịch ra quyết định tốt hơn phương pháp GS

c sử dụng phương pháp lượng hóa nhiều vòng

d sử dụng Phương pháp ma trận M.Porter ra quyết định

Câu 13

Để tổ chức tồn tại và phát triển phải sử dụng:

a hiệu quả mọi nguyên tắc quản trị của tổ chức.(Đ)

b nguyên tắc hiệu quả trong quản trị của tổ chức

c nguyên tắc kiên trì mục tiêu ý định của tổ chức

d nguyên tắc tập trung dân chủ trong quản trị của tổ chức

Câu 14

Điều chỉnh có ưu điểm nào dưới đây?

a Điều chỉnh chỉ tốt khi thực sự cần phải thực hiện.(Đ)

b Điều chỉnh lúc nào cũng tốt

c Điều chỉnh theo ý muốn chủ quan của nhà quản trị

d Không phải điều chỉnh là tốt nhất

Câu 15

Điều chỉnh là

Trang 5

b làm cho tổ chức tốt lên.

c làm cho tổ chức xấu đi

d phát hiện sai sót, ách tắc để kịp thời xử lý.(Đ)

Câu 16

Điều chỉnh thuộc:

a chức năng điều chỉnh.(Đ)

b chức năng đo lường kết quả

c chức năng đổi mới

d quản trị rủi ro

Câu 17

Điều chỉnh tốt nhất là

a Điều chỉnh bất kỳ khâu nào

b Điều chỉnh ở khâu cuối cùng

c Điều chỉnh ở khâu đầu tiên

d Điều chỉnh theo đúng các nguyên tắc đã định.(Đ)

Câu 18

Độ bất định của thông tin được hiểu là

a là lượng tin đem lại cho người nhận tin là nhiều hay ít

b mức độ khó xác định của thông tin về trạng thái nào mà sự vật và hiện tượng

sẽ xảy ra ở một thời điểm cho trước.(Đ)

c mức độ phản ánh được nhiều hay ít bản chất của sự vật và hiện tượng mà thông tin đem lại

d mức độ phản ánh được nhiều hay ít về sự vật và hiện tượng mà mỗi thông tin đem lại

Câu 19

Dùng người tốt nhất là

a loại người có tính khí linh hoạt.(Đ)

b loại người có tính khí nóng nảy

Trang 6

Giao tiếp chỉ tốt khi

a đem lại lợi ích

b đem lại rủi ro

c phù hợp với ý muốn của người tham gia giao tiếp

d thực hiện được mục tiêu, và giảm thiểu các hiểu lầm không đáng có(Đ)

a Hệ thống bao giờ cũng phải có mục tiêu

b Hệ thống có con người và có mục tiêu

Trang 7

d Hệ thống không có mục tiêu(Đ)

Câu 24

Khi biết được đầu vào, đầu ra của hệ thống, phương pháp được sử dụng là

a Phương pháp hộp đen.(Đ)

b Phương pháp mô hình hóa

c Phương pháp nghiên cứu hệ thống

d Phương pháp tiếp cận hệ thống

Câu 25

Kiểm tra là chức năng quan trọng nhất của

a bộ phận tổ chức

b cá nhân người lãnh đạo tổ chức.(Đ)

c con người trong tổ chức

d tổ chức

Câu 26

Kỹ năng quan trọng nhất với nhà quản trị cấp cao là

a đạo đức công tác

b kỹ năng chuyên môn

c kỹ năng tư duy(Đ)

d tự học suốt đời

Câu 27

Người tài là người

a do bẩm sinh mà có

b do môi trường tạo ra

c do rèn luyện + bẩm sinh + môi trường tạo ra.(Đ)

d do rèn luyện mà có

Câu 28

Nguyên tắc các cố gắng có tính toán thể hiện nội dung?

Trang 8

a các quyết định hiện tại sẽ giới hạn các nguồn lực của tổ chức trong tương lai.

b mỗi một cố gắng đưa ra phải tỷ lệ với kết quả dự kiến.(Đ)

c sự ổn định của các mục tiêu có xu hướng ngược chiều với các dự kiến của nó trong thời gian

d xác suất mong muốn của một hiện tượng tương lai tăng lên tương ứng với các

Nguyên tắc về sự biến đổi thể hiện nội dung?

a các mục đích đề ra phải được thực hiện trong một thời gian khá dài với biết bao biến động mà lúc định ra các mục đích khó có thể lường hết; cho nên các thủ lĩnh của tổ chức phải biết biến đổi thích ứng cho phù hợp(Đ)

b mỗi một cố gắng đưa ra phải tỷ lệ với kết quả dự kiến

c sự ổn định của các mục tiêu có xu hướng ngược chiều với các dự kiến của nó trong thời gian

d xác suất mong muốn của một hiện tượng tương lai tăng lên tương ứng với các

cố gắng được sử dụng một cách hệ thống nhằm đạt mục đích đó

Câu 31

Nguyên tắc về sự ổn định thể hiện nội dung?

a các quyết định hiện tại sẽ giới hạn các nguồn lực của tổ chức trong tương lai

b mỗi một cố gắng đưa ra phải tỷ lệ với kết quả dự kiến

c sự ổn định của các mục tiêu có xu hướng ngược chiều với các dự kiến của nó trong thời gian(Đ)

d xác suất mong muốn của một hiện tượng tương lai tăng lên tương ứng với các

cố gắng được sử dụng một cách hệ thống nhằm đạt mục đích đó

Trang 9

c nhóm có người cầm đầu tài giỏi và đức độ.

d nhóm làm việc có hiệu quả hơn nhóm khác

Câu 33

Nhu cầu sinh lý trong các bậc nhu cầu của Maslow là

a Bậc nhu cầu cao nhất

b Bậc nhu cầu thấp nhất(Đ)

c Bậc nhu cầu thứ ba

d Bậc nhu cầu thứ hai

Câu 34

Nhược điểm người lãnh đạo nếu sử dụng phong cách dân chủ là

a dễ đưa tổ chức tới chỗ đổ vỡ, mạnh ai nấy lo

b Độc đoán và chuyên quyền

c người lãnh đạo nhu nhược sẽ dẫn đến tình trạng theo đuôi quần chúng, các quyết định đưa ra chậm chạp, để lỡ mọi cơ hội thuận tiện.(Đ)

d thực hiện tự ra quyết định cho cấp dưới

Câu 35

Phân tích SWOT được hiểu là

a Phân tích điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và đe dọa của tổ chức(Đ)

b Phương pháp ra quyết định tốt hơn phương pháp A.D.Little

c Phương pháp ra quyết định tốt hơn phương pháp BCG

d Phương pháp ra quyết định tốt hơn phương pháp VRIO

Câu 36

Phong cách lãnh đạo cưỡng bức

Trang 10

Phương pháp nghiên cứu hệ thống được sử dụng tùy thuộc vào:

a Các thông tin có được về đầu vào, đầu ra, cơ cấu của hệ thống.(Đ)

b Phương pháp hộp đen

c Phương pháp mô hình hóa

d Phương pháp tiếp cận hệ thống

Câu 38

Sử dụng đúng người đúng việc là thực hiện:

a kết hợp 2 nguyên tắc quản trị chuyên môn hóa và hiệu quả của tổ chức.(Đ)

b nguyên tắc quản trị chuyên môn hóa của tổ chức

c nguyên tắc quản trị hiệu quả của tổ chức

d nguyên tắc quản trị kết hợp hài hòa các loại lợi ích của tổ chức

Câu 39

Thông tin có thể là

a cơ sở của hoạt động quản trị

b là sức mạnh của hoạt động quản trị

c tiền đề của hoạt động quản trị

d tiền đề, là cơ sở, là công cụ của quá trình quản trị(Đ)

Câu 40

Tổ chức có quy mô lớn, để điều khiển có hiệu quả cần:

a Sử dụng nguyên lý bổ sung ngoài

b Sử dụng nguyên lý độ đa dạng cần thiết

c Sử dụng nguyên lý mối liên hệ ngược

Trang 11

d Sử dụng nguyên lý phân cấp.(Đ)

Câu 41

Trạng thái của hệ thống là:

a Đầu ra, đầu vào của hệ thống trong một khoảng thời gian nào đấy(Đ)

b Đầu ra, đầu vào của hệ thống

c Hành vi của hệ thống

d Mục tiêu của hệ thống

Câu 42

Uy tín của người lãnh đạo tổ chức là

a mức độ của hiệu quả đem lại thắng lợi cho tổ chức lớn hay nhỏ

b mức độ hiệu quả của sự tác động của họ đối với người khác trong công việc của mình.(Đ)

c mức độ quan hệ bên ngoài của họ là lớn hay nhỏ

d mức độ sợ hãi của cấp dưới đối với họ là to lớn

Câu 43

Việc ra quyết định cần phải

a bám sát mục tiêu chung, mục tiêu dài hạn của tổ chức; tuân thủ luật pháp và thông lệ của môi trường; phải dựa trên cơ sở phân tích thực trạng và thực lực của tổ chức; dựa trên thực tế cuộc sống; dựa trên yếu tố thời cơ và thời gian.(Đ)

b căn cứ vào luật pháp, quy chế

c căn cứ vào mục tiêu dự định

d căn cứ vào thực trạng của tổ chức

Trang 12

d Cả 3 phương án đều chuẩn xác(Đ)

Câu 45

Xác định câu đúng nhất

a Cả 3 đáp án đều chưa chuẩn xác.(Đ)

b Thông tin chỉ là cơ sở của hoạt động quản trị

c Thông tin chỉ là sức mạnh của hoạt động quản trị

d Thông tin chỉ là tiền đề của hoạt động quản trị

Câu 46

Xác định câu đúng nhất

a Cả 3 đáp án đều chưa chuẩn xác(Đ)

b Thông tin chỉ là công cụ của hoạt động quản trị

c Thông tin chỉ là sức mạnh của hoạt động quản trị

d Thông tin chỉ là tiền đề của hoạt động quản trị

Câu 47

Xác định câu đúng nhất

a Cả 3 đáp án đều chưa chuẩn xác(Đ)

b Thông tin đóng vai trò là cơ sở của hoạt động quản trị

c Thông tin đóng vai trò là sức mạnh của hoạt động quản trị

d Thông tin đóng vai trò là tiền đề của hoạt động quản trị.Câu 48

Xác định câu đúng nhất

a Cả 3 đáp án đều chưa đầy đủ(Đ)

b Việc ra quyết định phải căn cứ vào luật pháp, quy chế

c Việc ra quyết định phải căn cứ vào mục tiêu dự định

d Việc ra quyết định phải căn cứ vào thực trạng của tổ chức.Câu 49

Xác định câu đúng nhất

Trang 13

a Cả 3 đáp án đều chưa thật chuẩn xác.(Đ)

b Tính chính xác là yêu cầu quan trọng nhất của thông tin quản trị

c Tính đầy đủ là yêu cầu quan trọng nhất của thông tin quản trị

d Tính kịp thời là yêu cầu quan trọng nhất của thông tin quản trị

Câu 50

Xác định câu đúng nhất

a Cả 3 đáp án đều không chuẩn xác.(Đ)

b Muốn có uy tín người lãnh đạo tổ chức phải phấn đấu theo nguyên tắc không được ghen ghét người tài

c Muốn có uy tín người lãnh đạo tổ chức phải phấn đấu theo nguyên tắc không được tham nhũng

d Muốn có uy tín người lãnh đạo tổ chức phải phấn đấu theo nguyên tắc và phải

có nếp sống giản dị

Câu 51

Xác định câu đúng nhất

a Cả 3 đáp án đều không chuẩn xác.(Đ)

b Muốn có uy tín người lãnh đạo tổ chức phải phấn đấu theo nguyên tắc không bao che cho các sai phạm trong tổ chức

c Muốn có uy tín người lãnh đạo tổ chức phải phấn đấu theo nguyên tắc không được có lợi ích nhóm

d Muốn có uy tín người lãnh đạo tổ chức phải phấn đấu theo nguyên tắc không làm cho cấp dưới sợ hãi

Trang 14

d Yêu cầu quan trọng nhất cần có của người lãnh đạo tổ chức là phương pháp

a Cả 3 nội dung kiểm tra ở 3 phương án đều rất quan trọng.(Đ)

b Kiểm tra nghĩa vụ từng cá nhân, bộ phận trong tổ chức là nội dung kiểm tra quan trọng nhất

c Kiểm tra quy chế hoạt động của tổ chức là nội dung kiểm tra quan trọng nhất

d Kiểm tra việc thực thi đường lối mục tiêu của tổ chức là nội dung kiểm tra quan trọng nhất

Câu 55

Xác định câu đúng nhất

a Cả 3 phương án đều không chuẩn xác.(Đ)

b Phong cách làm việc có hiệu quả nhất của người lãnh đạo tổ chức là phong cách cưỡng bức

c Phong cách làm việc có hiệu quả nhất của người lãnh đạo tổ chức là phong cách dân chủ

d Phong cách làm việc có hiệu quả nhất của người lãnh đạo tổ chức là phong cách tự do

Câu 56

Xác định câu đúng nhất

Trang 15

a Cả 3 phương án đều không đúng.(Đ)

b Chọn tiêu chuẩn đánh giá phương án là bước quan trọng nhất để ra và thực hiện quyết định

c Tổ chức thực hiện quyết định là bước quan trọng nhất để ra và thực hiện quyết định

d Xây dựng mô hình ra quyết định là bước quan trọng nhất để ra và thực hiện quyết định

Câu 57

Xác định câu đúng nhất

a Cả 3 phương án phải căn cứ vào điều kiện số liệu có hay không mới quyết định được.(Đ)

b Phương pháp QSPM ra quyết định tốt hơn phương pháp A.D.Little

c Phương pháp SPACE ra quyết định tốt hơn phương pháp VRIO

d Phương pháp SWOT ra quyết định tốt hơn phương pháp BCG

Câu 58

Xác định câu đúng nhất

a Cả 3 phương pháp chỉ đúng khi có đủ dữ liệu đưa vào mô hình(Đ)

b Phương pháp ma trận GS là phương pháp ra quyết định tốt nhất

c Phương pháp ma trận M.Porter là phương pháp ra quyết định tốt nhất

d Phương pháp ma trận SWOT là phương pháp ra quyết định tốt nhất

c Phương pháp ma trận M.Porter ra quyết định tốt hơn phương pháp QSPM

d Phương pháp sử dụng kinh dịch ra quyết định tốt hơn phương pháp GS.Câu 60

Trang 16

Xác định câu đúng nhất

a Căn cứ vào mục tiêu quản trị để ra quyết định là căn cứ quan trọng nhất

b Căn cứ vào quy chế, luật pháp để ra quyết định là căn cứ quan trọng nhất

c Căn cứ vào thời gian để ra quyết định là căn cứ quan trọng nhất

d Căn cứ vào thực trạng của tổ chức để ra quyết định là căn cứ quan trọng nhất.(Đ)

Câu 61

Xác định câu đúng nhất

a Cần phải giao tiếp nhiều là bộ phận chiến lược

b Cần phải giao tiếp nhiều là bộ phận đối ngoại

c Cần phải giao tiếp nhiều là bộ phận tổ chức

d Cần phải giao tiếp nhiều là người lãnh đạo tổ chức.(Đ)

Trang 17

d Câu nói người lãnh đạo tổ chức phải vừa có tài vừa có đức là nói về tính khí của người lãnh đạo.

a Cấu trúc quyền lực tổ chức gồm quyền áp đặt tư duy

b Cấu trúc quyền lực tổ chức gồm quyền hành pháp, quyền xác lập kỷ cương v.v (Đ)

c Cấu trúc quyền lực tổ chức gồm quyền hành pháp

d Cấu trúc quyền lực tổ chức gồm quyền xác lập kỷ cương

Câu 66

Xác định câu đúng nhất

a Chỉ có quy luật chưa biết chứ không có quy luật không biết.(Đ)

b Khi không thích quy luật thì người ta có thể loại bỏ nó

c Quy luật là cái do con người tạo ra

d Quy luật là cái không thể xóa bỏ

Câu 67

Xác định câu đúng nhất

a Chức năng điều chỉnh được thực hiện sau chức năng hoạch định

b Chức năng điều chỉnh được thực hiện sau chức năng kiểm tra.(Đ)

Trang 18

c Chức năng điều chỉnh được thực hiện song song với chức năng tổ chức.

d Chức năng điều chỉnh được thực hiện trước chức năng đo lường kết quả.Câu 68

Xác định câu đúng nhất

a Chức năng điều khiển là chức năng quản trị quan trọng nhất

b Chức năng hoạch định là chức năng quản trị quan trọng nhất.(Đ)

c Chức năng kiểm tra là chức năng quản trị quan trọng nhất

d Chức năng tổ chức là chức năng quản trị quan trọng nhất

Câu 69

Xác định câu đúng nhất

a Chức năng điều khiển tác động đến mọi chức năng khác của quản trị

b Chức năng hoạch định tác động đến mọi chức năng khác của quản trị.(Đ)

c Chức năng kiểm tra tác động đến mọi chức năng khác của quản trị

d Chức năng tổ chức tác động đến mọi chức năng khác của quản trị

Câu 70

Xác định câu đúng nhất

a Chức năng hoạch định giúp tổ chức có căn cứ cho hoạt động kiểm tra

b Chức năng hoạch định giúp tổ chức đối phó với mọi sự biến đổi, đưa ra các mục tiêu v.v (Đ)

c Chức năng hoạch định giúp tổ chức đối phó với mọi sự biến đổi

d Chức năng hoạch định giúp tổ chức đưa ra các mục tiêu

Câu 71

Xác định câu đúng nhất

a Cơ cấu tổ chức phải bảo đảm tính linh hoạt, tối ưu, tin cậy v.v (Đ)

b Cơ cấu tổ chức phải bảo đảm tính linh hoạt

c Cơ cấu tổ chức phải bảo đảm tính tin cậy

d Cơ cấu tổ chức phải bảo đảm tính tối ưu

Trang 19

c Cơ chế bao cấp là cơ chế điều khiển xã hội theo phương pháp dùng hàm phạt.

d Cơ chế bao cấp là cơ chế điều khiển xã hội theo phương pháp dùng kế hoạch.Câu 73

a Con người làm việc vì lợi ích và nhu cầu.(Đ)

b Con người làm việc vì lợi ích

c Con người làm việc vì nhu cầu

d Con người làm việc vì thói quen

Câu 75

Xác định câu đúng nhất

a Công tác nhân sự là thuộc về chức năng điều khiển

b Công tác nhân sự là thuộc về chức năng hoạch định

c Công tác nhân sự là thuộc về chức năng kiểm tra

d Công tác nhân sự là thuộc về chức năng tổ chức.(Đ)

Trang 20

Câu 76

Xác định câu đúng nhất

a Đầu ra, đầu vào của hệ thống là trạng thái của hệ thống

b Đầu ra, đầu vào của hệ thống trong một khoảng thời gian nào đấy là trạng thái của hệ thống.(Đ)

c Hành vi của hệ thống là trạng thái của hệ thống

d Mục tiêu của hệ thống là trạng thái của hệ thống

a Để giúp tổ chức đối phó với các rủi ro là nhờ chức năng điều khiển

b Để giúp tổ chức đối phó với các rủi ro là nhờ chức năng hoạch định.(Đ)

c Để giúp tổ chức đối phó với các rủi ro là nhờ chức năng tổ chức

d Để giúp tổ chức đối phó với các rủi ro là nhờ chức năng xác lập quyền lực tổ chức

Câu 79

Xác định câu đúng nhất

a Để tạo lập uy tín trong tổ chức người lãnh đạo tổ chức phải có đạo đức

b Để tạo lập uy tín trong tổ chức người lãnh đạo tổ chức phải không độc ác

c Để tạo lập uy tín trong tổ chức người lãnh đạo tổ chức phải không được tham

Ngày đăng: 24/05/2025, 18:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w