1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp Án trắc nghiệm quản trị kinh doanh 2 ba38.001 5 tín chỉ sửa ngày 19.06.2025 - (dành cho Đợt mở môn 09 02 2025 trở Đi) thi tự luận Chú ý: Copy phần Mô tả rồi dán vào file Tài liệu Vì Câu hỏi và đáp án cập nhật để ở phần Mô tả

27 61 18
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Trắc Nghiệm Quản Trị Kinh Doanh 2 Ba38 - 5 Tín Chỉ Soạn Ngày 17.02.2025 (Dành Cho Đợt Mở Môn 09.02.2025 Trở Đi) - Thi Tự Luận
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh
Thể loại Đáp án
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 27,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ KINH DOANH 2 BA38 - 5 TÍN CHỈ - SOẠN NGÀY 17.02.2025 (DÀNH CHO ĐỢT MỞ MÔN 09.02.2025 TRỞ ĐI) - THI TỰ LUẬN. Ghi chú (Đ) là đáp án Câu 60 Qui trình tiến hành thay đổi theo Havard Business Essentials bao gồm bao nhiêu bước? a. 11 b. 8 c. 9 d. 10 e. 7(Đ) Câu 61 Nhận định nào sau đây là đặc điểm của đạo đức kinh doanh a. Quan tâm tới hậu quả của những quyết định của tổ chức xã hội b. Thể hiện những mong muốn, kỳ vọng xuất phát từ bên ngoài c. Xem như một cam kết với xã hội d. Thể hiện những mong muốn, kỳ vọng xuất phát từ bên trong (Đ)

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ KINH DOANH 2 BA38 - 5 TÍN CHỈ - SOẠN NGÀY 17.02.2025 (DÀNH CHO ĐỢT MỞ MÔN 09.02.2025 TRỞ ĐI)

- THI TỰ LUẬN

Ghi chú (Đ) là đáp án

Câu 1

“Chỉ đạo hành vi trong hoạt động kinh doanh” là đặc điểm của

a Đạo đức kinh doanh (Đ)

b Trách nhiệm xã hội

c Môi trường kinh doanh

d Triết lý kinh doanh

Câu 2

“Liên quan đến các nguyên tắc và quy định chỉ đạo những quyết định của chủ thể kinh doanh” là đặc điểm của

a Đạo đức kinh doanh (Đ)

b Trách nhiệm xã hội và Đạo đức kinh doanh

a đạo đức kinh doanh (Đ)

b triết lý kinh doanh

c văn hoá kinh doanh

d trách nhiệm xã hội

Câu 4

“Thể hiện những mong muốn, kỳ vọng xuất phát từ bên ngoài” là đặc điểm của

a Đạo đức kinh doanh

b Mục tiêu kinh doanh

Trang 2

a Đạo đức kinh doanh (Đ)

b Mục tiêu kinh doanh

c Triết lý kinh doanh

d Trách nhiệm xã hội

Câu 6

Các áp lực bên trong thúc đẩy sự thay đổi của doanh nghiệp?

a - Nhu cầu của người lao động

- Sự cam kết với doanh nghiệp của người lao động

- Hành vi và kết quả thực hiện công việc của người lao động

b - Nhu cầu của người lao động

- Sự thỏa mãn công việc của người lao động

- Sự cam kết với doanh nghiệp của người lao động

c - Nhu cầu của người lao động

- Sự thỏa mãn công việc của người lao động

- Sự cam kết với doanh nghiệp của người lao động

- Hành vi và kết quả thực hiện công việc của người lao động (Đ)

d - Sự thỏa mãn công việc của người lao động

- Sự cam kết với doanh nghiệp của người lao động

- Hành vi và kết quả thực hiện công việc của người lao động

e - Nhu cầu của người lao động

- Sự thỏa mãn công việc của người lao động

- Hành vi và kết quả thực hiện công việc của người lao động

Câu 7

Trang 3

Các bước trong mô hình thay đổi gồm của John Kotter ?

a Bước 1: Tạo tính cấp bách

Bước 2: Thành lập nhóm dẫn đường

Bước 3: Phát triển tầm nhìn và xây dựng chiến lược

Bước 4: Truyền đạt tầm nhìn thay đổi

Bước 5: Trao quyền tối đa

Bước 6: Củng cố thắng lợi và tạo nhiều thay đổi hơn

Bước 7: Biến những thay đổi thấm nhuần vào văn hóa doanh nghiệp

b Bước 1: Tạo tính cấp bách

Bước 2: Thành lập nhóm dẫn đường

Bước 3: Phát triển tầm nhìn và xây dựng chiến lược

Bước 4: Truyền đạt tầm nhìn thay đổi

Bước 5: Trao quyền tối đa

Bước 6: Tạo ra thắng lợi ngắn hạn

Bước 7: Củng cố thắng lợi và tạo nhiều thay đổi hơn

c Bước 1: Tạo tính cấp bách

Bước 2: Thành lập nhóm dẫn đường

Bước 3: Phát triển tầm nhìn và xây dựng chiến lược

Bước 4: Truyền đạt tầm nhìn thay đổi

Bước 5: Trao quyền tối đa

Bước 6: Tạo ra thắng lợi ngắn hạn

Bước 7: Củng cố thắng lợi và tạo nhiều thay đổi hơn

Bước 8: Biến những thay đổi thấm nhuần vào văn hóa doanh nghiệp (Đ)

d Bước 1: Tạo tính cấp bách

Bước 2: Thành lập nhóm dẫn đường

Bước 3: Phát triển tầm nhìn và xây dựng chiến lược

Bước 4: Truyền đạt tầm nhìn thay đổi

Trang 4

Bước 5: Trao quyền tối đa.

Bước 6: Tạo ra thắng lợi ngắn hạn

Bước 7: Củng cố thắng lợi và tạo nhiều thay đổi hơn

Bước 8: Kết thúc

e Bước 1: Tạo tính cấp bách

Bước 2: Thành lập nhóm dẫn đường

Bước 3: Phát triển tầm nhìn và xây dựng chiến lược

Bước 4: Truyền đạt tầm nhìn thay đổi

Bước 5: Trao quyền tối đa

Bước 6: Tạo ra thắng lợi ngắn hạn

Câu 8

Các phát biểu sau đây thể hiện sự nhầm lẫn trong khái niệm khởi nghiệp, ngoại trừ

a Doanh nghiệp khởi nghiệp chỉ tồn tại ở quy mô nhỏ

b Doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo và đổi mới và doanh nghiệp nhỏ có sự khác biệt

với nhau (Đ)

c Khởi nghiệp kinh doanh là một việc dễ dàng

d Khởi nghiệp thành công chỉ cần nhờ vào một ý tưởng lớn

Câu 9

Các yếu tố cấu thành văn hóa kinh doanh gồm:

a Đạo đức kinh doanh, Văn hóa doanh nghiệp, Văn hóa doanh nhân, Văn hóa ứng xử

b Triết lý kinh doanh, Đạo đức kinh doanh, Văn hóa doanh nghiệp, Văn hóa doanh nhân, Văn hóa ứng xử (Đ)

c Triết lý kinh doanh, Văn hóa doanh nghiệp, Văn hóa doanh nhân, Văn hóa ứng xử

d Triết lý kinh doanh, Đạo đức kinh doanh, Văn hóa doanh nghiệp, Văn hóa doanh nhân

Trang 5

Câu 10

Các yếu tố cấu thành văn hóa kinh doanh gồm:

a Triết lý kinh doanh, Đạo đức kinh doanh, Văn hóa doanh nghiệp, Văn hóa doanh nhân, Văn hóa ứng xử (Đ)

b Triết lý kinh doanh, Văn hóa doanh nghiệp, Văn hóa doanh nhân, Văn hóa ứng xử

c Triết lý kinh doanh, Đạo đức kinh doanh, Văn hóa doanh nghiệp, Văn hóa doanh nhân

d Đạo đức kinh doanh, Văn hóa doanh nghiệp, Văn hóa doanh nhân, Văn hóa ứng xử

Câu 11

Cần tái lập doanh nghiệp khi:

a DN đang gặp khó khăn nghiêm trọng

b DN đang ở thời kỳ hưng thịnh nhưng chủ DN muốn tạo ra sự sống mới cho DN

- Đe dọa về mặt chuyên môn

- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập

- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập

b - Tính ì của tổ chức

- Sự thay đổi không đồng bộ

- Tính ì của nhóm

- Đe dọa về mặt chuyên môn

- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập

Trang 6

- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập.

c - Văn hóa tổ chức

- Sự thay đổi không đồng bộ

- Tính ì của nhóm

- Đe dọa về mặt chuyên môn

- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập

- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập

d - Tính ì của tổ chức

- Văn hóa tổ chức

- Sự thay đổi không đồng bộ

- Tính ì của nhóm

- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập

- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập

e - Tính ì của tổ chức

- Văn hóa tổ chức

- Sự thay đổi không đồng bộ

- Tính ì của nhóm

- Đe dọa về mặt chuyên môn

- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập

- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập (Đ)

Trang 8

e 5

Câu 18

Cơ hội khởi sự kinh doanh là

a khả năng cung cấp hàng hoá dịch vụ phục vụ nhu cầu của khách hàng

b sự xuất hiện nhu cầu của khách hàng và theo đó là việc xuất hiện khả năng cung cấp hàng hoá dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu đó (Đ)

c sự xuất hiện nhu cầu cung cấp hàng hoá dịch vụ phục vụ khách hàng

d sự xuất hiện nhu cầu của khách hàng

Câu 19

Cơ hội kinh doanh có 4 đặc trưng cơ bản là:

a tính an toàn, tính bền vững, tính thời điểm, và tính duy trì sản phẩm/dịch vụ

b tính hấp dẫn, tính bền vững, tính thời điểm, và tính duy trì sản phẩm dịch vụ (Đ)

c tính khác biệt, tính kinh tế, tính thời điểm, và tính duy trì sản phẩm/dịch vụ

d tính kinh tế, tính bền vững, tính thời điểm, và tính duy trì sản phẩm/dịch vụCâu 20

Có mấy cách thức khắc phục những cản trở sự thay đổi?

Trang 9

Đặc trưng của tái lập doanh nghiệp là

a không cần quản trị theo quá trình

b sự thay đổi một cách căn bản, triệt để nhằm tạo ra một doanh nghiệp thực sự mới trên thương trường (Đ)

c sự đổi tên doanh nghiệp

d tổng hợp những cải tiến nhỏ

Câu 23

Doanh nghiệp xã hội

a dùng mục tiêu kinh tế để đạt được mục tiêu xã hội (Đ)

b dùng mục tiêu xã hội để đạt được mục tiêu kinh tế

Trang 10

a các chương trình marketing của hãng nhượng quyền

b Dòng sản phẩm bị hạn chế theo hợp đồng nhượng quyền (Đ)

c Các hỗ trợ đào tạo nhân viên và bán hàng

d Quyền mặc cả khi mua hàng tập trung

Câu 26

Kế hoạch kinh doanh là một bản kế hoạch hành động trình bày

a cách thức xây dựng ý tưởng kinh doanh của người khởi sự doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định

b ý tưởng kinh doanh và cách thức triển khai cụ thể ý tưởng đó của người khởi

sự doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định (Đ)

c không có phương án đúng

d ý tưởng kinh doanh triển khai trong một khoảng thời gian nhất định

Câu 27

Khởi sự đổi mới sáng tạo

a có mức độ rủi ro cao hơn và tỷ lệ thành công thấp hơn khởi sự kinh doanh (Đ)

b có mức độ rủi ro và tỷ lệ thành công cao hơn khởi sự kinh doanh

c có mức độ rủi ro thấp hơn và tỷ lệ thành công cao hơn khởi sự kinh doanh

d có mức độ rủi ro và tỷ lệ thành công thấp hơn khởi sự kinh doanh

Trang 11

Mô hình thay đổi của Lewin bao gồm những giai đoạn nào?

a - Giai đoạn đầu tiên là bắt đầu

- Giai đoạn thứ hai: thay đổi xảy ra

- Giai đoạn thứ ba là đóng băng

b - Giai đoạn đầu tiên là rã đông

- Giai đoạn thứ hai: thay đổi xảy ra

- Giai đoạn thứ ba là đóng băng

- Giai đoạn thứ tư là kết thúc

c - Giai đoạn đầu tiên là rã đông

- Giai đoạn thứ hai: thay đổi xảy ra

d - Giai đoạn đầu tiên là rã đông

- Giai đoạn thứ hai: thay đổi xảy ra

- Giai đoạn thứ ba là đóng băng (Đ)

e - Giai đoạn đầu tiên là rã đông

- Giai đoạn thứ hai thực hiện

- Giai đoạn thứ ba là đóng băng

Trang 12

e 8 (Đ)

Câu 32

Nêu các áp lực từ bên ngoài doanh nghiệp thúc đẩy sự thay đổi?

a - Sự đa dạng về lực lượng lao động

- Sự thay đổi của thị trường

- Áp lực xã hội và các chính sách

b - Sự đa dạng về lực lượng lao động

- Sự thay đổi và tiến bộ của khoa học công nghệ

- Sự thay đổi của thị trường

c - Sự đa dạng về lực lượng lao động

- Sự thay đổi và tiến bộ của khoa học công nghệ

- Áp lực xã hội và các chính sách

d - Sự đa dạng về lực lượng lao động

- Sự thay đổi và tiến bộ của khoa học công nghệ

- Sự thay đổi của thị trường

- Áp lực xã hội và các chính sách (Đ)

e - Sự thay đổi và tiến bộ của khoa học công nghệ

- Sự thay đổi của thị trường

- Áp lực xã hội và các chính sách

Câu 33

Nêu các cách thức khắc phục những cản trở sự thay đổi?

a - Truyền thông (communication)

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

- Đào tạo (training)

- Động viên (incentive)

- Tạo áp lực (manage by force)

- Đàm phán (negotiation)

Trang 13

- Ép buộc (coercion) (Đ)

b - Truyền thông (communication)

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

- Đào tạo (training)

- Động viên (incentive)

- Tạo áp lực (manage by force)

- Ép buộc (coercion)

c - Truyền thông (communication)

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

- Đào tạo (training)

- Động viên (incentive)

- Tạo áp lực (manage by force)

- Đàm phán (negotiation)

d - Truyền thông (communication)

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

- Động viên (incentive)

- Tạo áp lực (manage by force)

- Đàm phán (negotiation)

- Ép buộc (coercion)

e - Truyền thông (communication)

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

- Đào tạo (training)

Trang 14

a - Truyền thông (communication).

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

- Đào tạo (training)

- Động viên (incentive)

- Tạo áp lực (manage by force)

- Đàm phán (negotiation)

b - Truyền thông (communication)

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

- Đào tạo (training)

- Động viên (incentive)

- Tạo áp lực (manage by force)

- Đàm phán (negotiation)

- Ép buộc (coercion) (Đ)

c - Truyền thông (communication)

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

- Động viên (incentive)

- Tạo áp lực (manage by force)

- Đàm phán (negotiation)

- Ép buộc (coercion)

d - Truyền thông (communication)

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

- Đào tạo (training)

- Động viên (incentive)

- Tạo áp lực (manage by force)

- Ép buộc (coercion)

e - Truyền thông (communication)

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

Trang 15

- Đào tạo (training).

- Động viên (incentive)

- Đàm phán (negotiation)

- Ép buộc (coercion)

Câu 35

Nêu các cách thức khắc phục những cản trở sự thay đổi?

a - Truyền thông (communication)

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

- Đào tạo (training)

- Động viên (incentive)

- Tạo áp lực (manage by force)

- Đàm phán (negotiation)

b - Truyền thông (communication)

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

- Đào tạo (training)

- Động viên (incentive)

- Tạo áp lực (manage by force)

- Ép buộc (coercion)

c - Truyền thông (communication)

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

- Đào tạo (training)

- Động viên (incentive)

- Đàm phán (negotiation)

- Ép buộc (coercion)

d - Truyền thông (communication)

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

- Động viên (incentive)

Trang 16

- Tạo áp lực (manage by force).

- Đàm phán (negotiation)

- Ép buộc (coercion)

e - Truyền thông (communication)

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

- Đào tạo (training)

Nêu các cách thức khắc phục những cản trở sự thay đổi?

a - Truyền thông (communication)

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

- Đào tạo (training)

- Động viên (incentive)

- Tạo áp lực (manage by force)

- Đàm phán (negotiation)

b - Truyền thông (communication)

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

- Động viên (incentive)

- Tạo áp lực (manage by force)

- Đàm phán (negotiation)

- Ép buộc (coercion)

c - Truyền thông (communication)

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

- Đào tạo (training)

Trang 17

- Động viên (incentive).

- Tạo áp lực (manage by force)

- Đàm phán (negotiation)

- Ép buộc (coercion) (Đ)

d - Truyền thông (communication)

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

- Đào tạo (training)

- Động viên (incentive)

- Tạo áp lực (manage by force)

- Ép buộc (coercion)

e - Truyền thông (communication)

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

- Đào tạo (training)

- Động viên (incentive)

- Đàm phán (negotiation)

- Ép buộc (coercion)

Câu 37

Nêu các cách thức khắc phục những cản trở sự thay đổi?

a - Truyền thông (communication)

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

- Đào tạo (training)

- Động viên (incentive)

- Tạo áp lực (manage by force)

- Đàm phán (negotiation)

b - Truyền thông (communication)

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

- Động viên (incentive)

Trang 18

- Tạo áp lực (manage by force).

- Đàm phán (negotiation)

- Ép buộc (coercion)

c - Truyền thông (communication)

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

- Đào tạo (training)

- Động viên (incentive)

- Tạo áp lực (manage by force)

- Đàm phán (negotiation)

- Ép buộc (coercion) (Đ)

d - Truyền thông (communication)

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

- Đào tạo (training)

- Động viên (incentive)

- Tạo áp lực (manage by force)

- Ép buộc (coercion)

e - Truyền thông (communication)

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

- Đào tạo (training)

- Động viên (incentive)

- Đàm phán (negotiation)

- Ép buộc (coercion)

Câu 38

Nêu các cách thức khắc phục những cản trở sự thay đổi?

a - Truyền thông (communication)

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

- Đào tạo (training)

Trang 19

- Động viên (incentive).

- Tạo áp lực (manage by force)

- Ép buộc (coercion)

b - Truyền thông (communication)

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

- Đào tạo (training)

- Động viên (incentive)

- Đàm phán (negotiation)

- Ép buộc (coercion)

c - Truyền thông (communication)

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

- Đào tạo (training)

- Động viên (incentive)

- Tạo áp lực (manage by force)

- Đàm phán (negotiation)

- Ép buộc (coercion) (Đ)

d - Truyền thông (communication)

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

- Đào tạo (training)

- Động viên (incentive)

- Tạo áp lực (manage by force)

- Đàm phán (negotiation)

e - Truyền thông (communication)

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

- Động viên (incentive)

- Tạo áp lực (manage by force)

- Đàm phán (negotiation)

Trang 20

- Ép buộc (coercion).

Câu 39

Nêu các cách thức khắc phục những cản trở sự thay đổi?

a - Truyền thông (communication)

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

- Đào tạo (training)

- Động viên (incentive)

- Tạo áp lực (manage by force)

- Ép buộc (coercion)

b - Truyền thông (communication)

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

- Đào tạo (training)

- Động viên (incentive)

- Tạo áp lực (manage by force)

- Đàm phán (negotiation)

- Ép buộc (coercion) (Đ)

c - Truyền thông (communication)

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

- Động viên (incentive)

- Tạo áp lực (manage by force)

- Đàm phán (negotiation)

- Ép buộc (coercion)

d - Truyền thông (communication)

- Tham gia của nhân viên (employees’ participation)

- Đào tạo (training)

- Động viên (incentive)

- Đàm phán (negotiation)

Ngày đăng: 18/02/2025, 09:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w