1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Hình học 8 - Tiết 46-70 - Năm học 2009-2010 - Lê Thị Thảo

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 288,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vận dụng định lý để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính ra được độ dài các đ[r]

Trang 1

ABC; A’B’C’

GT :A : 'A ; :BB: '

KL A’B’C’  ABC

Tuần 26 Ngày soạn: 21/02/10

Tiết 46 Ngày dạy: /02/10

TR

I  tiêu:

*

- HS

-

D; hai tam giác 1< /=4 28@ ra các *B ?E thích G@ 1: *H 1I tính ra 1G 1 dài các 1; *K trong các hình L M @N bài *8@

* 'O 

- Rèn 20RS TU  L hình, + minh

* Thái 1.

-

II  !

* NR Hai tam giác 5X bìa +6 $ tranh L ?Y hình 41 – 42 SGK > T\4 com pa, @] màu

* Trò: > *K4 @;4 bài và làm bài *8@6

III " trình lên %&'

1 ) *! %&'

2.

3 Bài &

* : ; 1 : ,- tra bài 1 :

- Nêu hai * G@ 1< /= 1a 

- Làm bài *8@ 32a

* : ; 2 : ! lý

Bài toán : SGK

? d: + minh A’B’C’ 

ABC theo * G@



1< /= *+ ]* và *+

hai ta

 *) nào ?

? Sau

?

= A’B’C’

AMN

Hai tam giác này 1a có

- R)0 *E nào 5X

nhau,

R)0 *E nào ?

Bài toán trên chính là

ABC

AMN

= A’B’C’

AMN

- 1 HS lên 5 /W

có :

AMN

; AM = A’B’

: : '

AA

:' :

BM

1 lý SGK

1 ! lí:

Trên AB 2]R M sao cho AM = A’B’

Qua M T\ MN // BC, N AC

Vì MN // BC nên AMN  ABC Xét AMN và A’B’C’ có :

:A :A '

AM = A’B’ ( cách /W )

Trang 2

ba D; hai tam giác : : ( 1< 4 cùng 5X

1

)

( g – c – g) ' ' '



A’B’C’ ABC

* d lý : SGK

* : ; 3 : Áp ?8

- GV treo hình L 41 SGK

lên 5 cho HS suy O

- Cho HS * 208 theo bàn

- GV treo hình L ? 2

p0R)*

- Quan sát hình L

- HS suy O theo *H

nhóm

- HS *W suy O và làm trong ít phút

2 Áp ?8

? 1 A’B’C’  D’E’F’

ABC  PMN

? 2

ADAB  3 4,5

3

x

x = = 2 ( cm )

4,5

y = 4,5 – 2 = 2,5 ( cm )

Vì BD là phân giác D; góc B nên ta có :

2,5

BC

BC = = 3,75 ( cm )

2

* : ; 4 : 38 A

? Nêu các * G@ 1<

/= D; 2 tam giác, so

sánh

5X nhau D; hai tam giác

? Làm bài *8@ 36 – SGK

Bài 36 – SGK

x2 = 12,5 28,5

x = 12,5.28,5

x 18,9 ( cm ):

* : ; 5 : C dò

-  *0. lý *0R)* các * G@ 1< /= D; hai tam giác3

- BTVN : 38, 39, 40 SGK

IV Rút kinh 8G.

Trang 3

Tuần 27 Ngày soạn : 01/03/10 Tiết 47 Ngày dạy : 03 /03/10

LUY KN TLP + KINM TRA 15’

I  tiêu:

*

-

* 'O 

-

- Rèn 20RS TO  L hình TO  + minh hình 6

* Thái 1.

-

II  !

* NR Bài *8@4 *> T\4 @] màu

* Trò: > *K4  bài và làm bài *8@6

III " trình lên %&'

1 ) *! %&'

2 ,- tra bài 1

3 Bài &

* HOẠT ĐỘNG 1 : ,- tra bài 1 :

- Nêu các * G@ 1< /= D; tam giác 1a 

* HOẠT ĐỘNG 2 : 7 bài P' 38 – SGK

- GV L hình

- d: tính x, y ta áp /9 S

p0 D; 1 lý nào ?

- Áp /9 S p0 D; 1

lý Talet  *) nào ?

AB // DE suy ra

- Thay ?E vào ta 1G gì ?

x = ?; y = ?

- Bài toán này còn cách

- HS L vào M

- S p0 D; 1 lý Talet

-

AB // DE

CE CD DE

- HS lên 5 tính

- Áp /9 * G@

1< /= *+ ba D; tam giác



Ta có :

DE // AB suy ra AC BC AB ( S p0

CE CD DE

1, 75

x

x



4

y 

* HOẠT ĐỘNG 3 : 7 bài P' 39 – SGK

- 1 HS lên 5 L hình

- H OA OD = OB OC

ta có *B 2S *+ nào ?

- Ta

tam giác nào 1< /=

- HS L hình

-



- HS + minh

Trang 4

- Hãy + minh



- d: + minh

OKCD

thì ta + minh 2 *B ?E

này cùng 5X .* *B ?E

nào

Theo câu a) thì AB ?

CD  78R OH

OK

OA

OC

- HS suy O

AB

CDOA

OC

=

OH OK

OA OC

a) AB // CD nên OAB OCD (g – g)



OA OD = OB OC

 b) OAH OCK ( g – g)

OH OK

OA OC

OA OC

AB CD

suy ra OH AB

OKCD

* HOẠT ĐỘNG 4 : ,- tra 15’

U BÀI:

Câu 1: Cho ABC và A B C' ' ' có : 0 : 0 : 0 : 0 có

30 , 100 , ' 30 , ' 100

không ? )0 1< /= thì 1< /= theo * G@ nào ?

' ' '

A B C

Câu 2: Cho ABC  A B C' ' ' Tìm

> ÁN VÀ THANG N

Câu 1: (5 :A : :A B', B:' nên ABC  A B C' ' ' (g-g)

Câu 2: (5 ABC  A B C' ' ' nên ta có :

(cm)

A C

 X KÊ N

< 3 3 - <5 5 - < 8 8 - 10

>@ O ?E

SL % SL % SL % SL % 8A1

8A2

8A3

Trang 5

Tuần 27 Ngày soạn : 11/03/09

Tiết 26 Ngày dạy : 13/03/09

I  tiêu:

*

* 'O  Rèn 20RS TU  tính 1 dài các 1= *K4 + minh các *B 2S *+ /W; vào hai tam giác

* Thái

II  !

* NR Bài *8@4 *> T\4 com pa, @] màu

* Trò: > *K4 compa, làm bài và  bài ~6

III " trình lên %&'

1 ) *! %&'

2 ,- tra bài 1

3 Bài &

HOẠT ĐỘNG 1 : ,- tra bài 1 :

- Nêu các * G@ 1< /= D; tam giác 1a 

- So sánh cácSo sánh các

tam giác

HOẠT ĐỘNG 2 : 7 bài P' 43 – Tr 80 SGK

-

hình

- Bài toán cho cái gì và yêu

N0 tìm cái gì ?

- Trên hình L có - @

tam giác nào

nhau ?

(Chú ý

+ )

- h0E tính EF, BF ta ?€

/9 *B 2S *+ nào ?

-  2S *+ 1I 1G suy ra

*H 2 tam giác nào 1< /=

- HS L hình

GT : ABCD là hbhành

AB = 12 cm, BC = 7 cm

AE = 8 cm, E AB

DE = 10 cm

DE CB =  F

KL : a)

tam giác 1< /=

b) EF = ?; BF = ?

- HS

a)







b) EAD EBF

4

10 8



= 5 ( cm ) 10.4

8

EF



4

AD EA

3,5 ( cm ) 7.4

8

BF



HOẠT ĐỘNG 3 : 7 bài P' 44 – Tr 80 SGK

-

hình

- d: tính * ?E BM

CN

- Hãy tính * ?E :

5X hai cách

ABD

ACD

S

S

- HS lên 5 L hình

- HS tính * ?E ABD

ACD

S S

5X hai cách

Trang 6

Suy ra BM = ?

CN

d: + minh :

ta + minh

ANDN

1I

DM

DN

BM CN

( Vì sao )

AM

AN

BM CN

( Vì sao )

=

BM

CN

6 7

- HS suy O

- HS

- HS

a)

ABD ACD

S S

1 2 1 2

AH BD

AH DC



24 6 (1)

28 7



ABD ACD

S S

1 2 1 2

BM AD

BM CN

CN AD

H (1) và (2) suy ra : BM =

CN

6 7 b) MBD NCD ( g – g)

(3)



ABM ACN ( g – g)

(4)



H (3) và (4) suy ra : AM =

AN

DM DN

HOẠT ĐỘNG 4 : 38 A

- GV cho HS * 208 theo

nhóm

-

- HS * 208 theo nhóm

- HS

?E D; nhóm mình

Bài 45 Tr 80 – SGK

AC = 12 cm

DF = 9 cm

EF = 7,5 cm

HOẠT ĐỘNG 5 : C dò

- Xem

- BTVN : 39, 40 Tr 73 – SBT

- Xem *> bài 8

IV Rút kinh 8G.

Trang 7

Tuần 27 Ngày soạn : 01/03/10 Tiết 48 Ngày dạy : 03 /03/10

CÁC TR

I  tiêu:

*

*

* Thái

II  !

* NR $ @9 L ?Y hình 47, 48 > T\4 compa, êke

* Trò:

III " trình lên %&'

1 ) *! %&'

2 ,- tra bài 1

3 Bài &

* HOẠT ĐỘNG 1 : ,- tra bài 1 :

- Nêu các * G@ 1< /= D; tam giác

- Làm bài *8@ 45 – Tr 80 SGK

* HOẠT ĐỘNG 2 : Áp ?8 các #^_8 `' *a8 ?b8 3/ tam giác vào tam giác vuông

- rW; vào các * G@

1< /= 1a  hãy cho

thêm

1< /=

-

 trong SGK

- HS suy

-

1 Áp ?8 các #^_8 `' *a8 ?b8

3/ tam giác vào tam giác vuông :

(SGK / Tr 82)

* HOẠT ĐỘNG 3 : f G *C G P " hai tam giác vuông *a8 ?b8

- GV treo 5 @9 47 – 1:

HS 8 xét các @ tam

giác 1< /= sau 1I rút ra

1 lý f * G@ 1<

/= D; tam giác vuông

 SGK

- GV cho HS

GV L hình

- GV > /ƒ HS +

minh : ( Áp /9 tính ]*

D; dãy *B ?E 5X nhau và

1 lý Pitago )

- GV cho HS

giác M hình 47 (c,d) là 2 tam

giác vuông 1< /=

- Quan sát hình L và

- SGK

- Ghi GT, KL

- Theo dõi > /ƒ

D; GV và + minh

- Theo dõi

2 f G *C G P " hai tam giác vuông *a8 ?b8

* d lý 1 : (Tr 82 – SGK)

; ' ' '



' 90

AA

GT B C' ' A B' '

KL A B C' ' ' ABC

Trang 8

* HOẠT ĐỘNG 4 : g hA hai *^_8 cao, g hA ?G tích 3/ hai tam giác *a8 ?b8

- 7L hai tam giác ABC và

A’B’C”

- HS L hình vào M

và sy O 1: +

minh

3 g hA hai *^_8 cao, g hA ?G tích

3/ hai tam giác *a8 ?b8

k = A B' ' Tính * ?E

AB

' '

A H AH

-

' ' '



Tính : A B C' ' ' = ?

ABC

S

S

GV nêu 2 1 lý M SGK

- Cho HS 1 1 lí

- HS + minh

- HS *W + minh

- HS nêu

d lý 2 : Tr 83 - SGK

' ' ' '

k

AH AB

d lý 3 : Tr 83 – SGK

= k2

' ' '

A B C ABC

S S

* HOẠT ĐỘNG 5 : 38 A

-

1< /= D; tam giác

vuông

-  ?E 2 1 cao, * ?E

1< /=

-

/= trên hình L bên

- HS

- HS =* 1. theo nhóm tìm ra các @ tam giác 1< /= và ghi ra 5 nhóm







* HOẠT ĐỘNG 6 : C dò

-  *0. lý *0R)*

- BTVN : 47, 48, 49 Tr 84 – SGK

-IV Rút kinh 8G.

Trang 9

Tuần 28 Ngày soạn : 07/03/10 Tiết 49 Ngày dạy :08/03/10

LUYˆN T‰P

I  tiêu:

* 'O 

-

-Áp

chu vi D; tam giác

* 'O 

- Rèn 20RS TU  phân tích *Š G@4 trình bày bài toán hình

*

-

II  !

* NR $ @9 L ?Y hình 52, 53 6> T\4 com pa, ê ke

* Trò: > T\4 compa, êke,  bài và làm bài *8@6

III " trình lên %&'

1 ) *! %&'

2 ,- tra bài 1

3 Bài &

HOẠT ĐỘNG 1 : ,- tra bài 1 :

- Nêu các * G@ 1< /= D; tam giác vuông

- Làm bài *8@ 47 SGK

HOẠT ĐỘNG 2 : 7 bài P' 49 SGK – Tr84

-

-

hình

- Ghi GT - KL

- Hãy

1< /=

" 0 ý các 1B *C +

-Tính 1 dài các = BC, AH,

BH, CH  *) nào

-Ap /9 1 lý Pitago 1: tính

BC  *) nào?

-Tính AH, BH theo hai tam

giác 1< /= nào ?

Suy ra HC = ?

-

bày bài

- d 1f bài

- HS suy làm bài *8

- HS quan sát hình L và ghi

- Hai  sinh lên 5

ghi

- HS suy O làm theo

> /ƒ D; GV

- ABC   HBA

- HS

- h.*  sinh lên 5

trình bày bài

Bài P' 49 SGK – Tr84

a) Các @ tam giác 1< /= :

b) BC2 = AB2 + AC2 ( d2F Pitago) suy ra BC = AB2 AC2

= 12, 452 20,502 = 23,98 cm

Vì ABC   HBA nên ta có

HB HA BA

suy ra HB = 6,46 cm

HA = 10,64cm

HC = BC – HB = 17,52 cm

HOẠT ĐỘNG 3 : 7 bài 50 SGK – Tr84

-GV cho  sinh * 208 làm

theo nhóm

- Hs * 208 theo 4 nhóm

- HS trình bày bài

Bài P' 50 SGK – Tr84

Trang 10

bài

GV cùng các nhóm khác 8

xét và ?€; bài ?

- Cho HS 8 xét

- 8 xét

- HS theo dõi và 8

xét

ABC A’B’C’ suy ra

' ' ' '

A BA C

Suy AB = 47,83 cm

HOẠT ĐỘNG 4 : 38 A

- Nêu các * G@ 1<

/= 0 tam giác vuông

"d: tính 1 dài 1= *K ta

* làm  *) nào ?

-làm

- HS

-

- HS =* 1. cá nhân

Bài P' 52 SGK – Tr85

AC = 16 cm ABC HAC nên suy ra

HCAC

HC = 12,8 cm

HOẠT ĐỘNG 5 : C dò

- Xem

- Làm bài *8@ 51 – SGK

- Xem *> bài 9

IV Rút kinh 8G.

Trang 11

Tuần 28 Ngày soạn :07/03/10 Tiết 50 Ngày dạy : 08/03/10

I  tiêu:

* 'O 

-

cách

-

hành sau

-

* 'O 

- Rèn

* Thái 1.

-

II  !

* NR r9 9 1 góc Tranh L ?Y hình 54 , 55 SGK > T\6

* Trò:

III " trình lên %&'

1 ) *! %&'

2 ,- tra bài 1

3 Bài &

HOẠT ĐỘNG 1 : ,- tra bài 1 :

- Nêu các * G@ 1< /= D; tam giác và tam giác vuông Minh ; 5X hình L

HOẠT ĐỘNG 2 : d gián "' m cao 3/ cP

-GV

-Cho HS tìm ra cách

p0R)*6

-GV tóm *,* cách làm SGK

- 1= *K nào ta có

"78R tính A’C’  *) nào ?

-Áp /9 5X ?E AC =

1,5cm, AB = 1,25m, A’B =

4,2m suy ra A’C’ = ?

-GV 1; ra bài toán 1

T cách AB trong 1I A

có ao < bao 5 không *:

-Cho  sinh * 208 nhóm

theo

-GV tóm

SGK

-Tính T cách AB ntn?

-GV > /ƒ HS áp /9

tam giác 1< /=

- HS suy

HS theo dõi  sinh suy O

Hs

AC, AB’, A’B

A’C’ = A B'

AC AB

HS thay ?E tính

- HS theo dõi

-Hs bàn 5= tìm cách cách làm

-HS suy O theo

> /ƒ D; GV -Hs L A’B’C’   

1 d gián "' m cao 3/ cP

a) b) Tính ABC’ ABC

suy ra A’C’’= k AC

ABAC

= A B'

AC AB

2

trong 1G6 a) d BC = a d :ABC, ACB: , b) Tính T cách AB

 B’C’ = a’

: '

B

: '

C

Suy ra A’B’C’  ABC

Trang 12

-Hãy L Tam giác A’B’C’

trên

"d= *K nào có *: 1

1G6

-Tính AB ntn ?

-Hãy Ap /9 5X ?E

a= 100m, a’ = 4cm

"d A’B’ = 4,3 cm suy ra AB

=?

-GV nêu @N ghi chú M SGK

cho HS

ABC A’B’, B’C’

' ' ' '

k

AB BC

Suy ra AB = A B' '

k

-HS tính

- HS theo dõi

K = B C' ' a'

BCa

d A’B’ Suy ra AB = A B' '

k

Ghi chú : (SGK – Tr 86) Bài P' 53 SGK – Tr87

HOẠT ĐỘNG 4 : 38 A

-

cao 8* và T cách

-Làm bài *8@ 53 SGK

-GV cho HS 8 xét và

?€; bài

- HS

- HS lên 5 làm -HS 8 xét

Bài P' 53 SGK – Tr87

BDD’ BEE’

'

BEEE

Suy ra 21,6 Hay

2

DE

2

BE  Suy ra BE = 4m

HOẠT ĐỘNG 6 : C dò

 *0. lý *0R)*

Làm bài *8@ 54, 55 SGK – Tr 87

IV Rút kinh 8G.

Trang 13

Tuần 29 Ngày soạn: 17/03/10 Tiết 51 Ngày dạy: 18/03/10

 k HÀNH

n :  UI CAO [ DLp

I  tiêu:

*

-

-

-

* 'O 

- Rèn

* Thái 1.

-

II  !

*

- Các *> , ( Liên S phòng 1< dùng /=R `

-

* Trò: -

- 1 *> ,

- 1

- 1

- 2

III " trình lên %&'

1 ) *! %&'

2 ,- tra bài 1

-

3 Bài &:

A/

- Š *M báo cáo 0V 5 *W hành D; *Š mình

- GV

- GV KT 9 *:4 xong giao các *Š ƒ0 báo cáo *W hành

B/ HS *W hành

- Các nhóm *W hành

C/ HS hoàn thành báo cáo

D/ GV 8 xét – d giá _8@ G@ f 2>@`

4 38 A

Cách *W hành

5 C dò:

IV Rút kinh 8G.

Tuần 29 Ngày soạn: 17/03/10

Trang 14

Tiết 52 Ngày dạy: 18/03/10

 k HÀNH

n d k/c 8s/ 2 *- trên C *f trong *t có

1 *- không - & *^`p

I  tiêu:

*

-

-

giác

* 'O 

- Rèn

* Thái 1.

-

II  !

* NR

-

- Giác T) ( Liên S phòng 1< dùng /=R `

-

* Trò:

-

1 giác T) ngang

- 1

- 1

- 2

III " trình lên %&'

1 ) *! %&'

2 ,- tra bài 1:

3 78 bài &

1)

- Š *M báo cáo 0V 5 *W hành D; *Š mình – GV KT 9 *:4 xong giao các *Š ƒ0 báo cáo

*W hành

2) HS *W hành

3) HS hoàn thành báo cáo

GV 8 xét – d gia _8@ G@ f 2>@`

4 38 A

Trang 15

Tuần 30 Ngày soạn:25/03/10 Tiết 53 Ngày dạy: 26/03/10

ÔN L  u III

I  tiêu:

*

-

-

* 'O 

- Rèn TO  tính toán, TO  L hình, TO  trình bày, TO  8 /96

* Thái

II  !

* NR SGK, @] màu, *> *K4 compa, êke

* Trò: *> *K4 compa, êke, ôn bài

III " trình lên %&'

1 ) *! %&'

2 ,- tra bài 1

3 Bài &

db *v8 3/ 45 db *v8 3/ trò Ghi bài

-

- Xác 1 *B ?E AB và CD

trong các * G@ sau:

a/ AB = 5 cm; CD = 15 cm

b/ AB = 45 dm; CD = 150 cm

c/ AB = 5 CD

- BT 59 trang 92

- Qua O T\ 1 *K song

song AB ,* AD, BC 2N 2G*

CM: OE = OF

 NA = NB

DM = CM

- Khi có hai = song song

trong .* tam giác ta áp /9

1 lý nào?

-

- *B ?E AB và CD là AB

CD

a/ AB = 5 cm; CD = 15 cm

AB

b/ AB = 45 dm; CD = 150 cm 45

3 15

AB

c/ AB = 5 CD 5

5

CDCD

- d 1f bài

- 7Ž hình

K

M

- 1 lý Talet *08

I Lí 5"

a/ AB = 5 cm; CD = 15 cm

AB

b/ AB = 45 dm; CD = 150 cm

45 3 15

AB

c/ AB = 5 CD 5

5

CDCD

II Bài P'

BT 59 trang 92 Qua O T\ 1 *K song song AB ,* AD, BC 2N

Theo bài toán 20 ta có

OE = OF Xét KOE có AN // EO Nên AN KN (1)

EOKO

Xét KOF có NB // FO Nên BN KN (2)

FOKO

H 1 & 2  BN AN

FOEO

... Áp ? 8< /b>

- GV treo hình L 41 SGK

lên 5 cho HS suy O

- Cho HS * 2 08 theo bàn

- GV treo hình L ?

p0R)*

- Quan sát hình L

- HS suy... Tr 86 ) Bài P'' 53 SGK – Tr87

HOẠT ĐỘNG : 3 8 A

-

cao 8* T cách

-Làm *8@ 53 SGK

-GV cho HS  8 xét

?€;

- HS

-. ..

- Nêu * G@ 1< /= D; tam giác vuông

- Làm *8@ 47 SGK

HOẠT ĐỘNG : 7 P'' 49 SGK – Tr84

-

-

hình

- Ghi GT - KL

-

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w