2 SGK GV : Với tứ giác MNPQ bạn vẽ trên bảng, em hãy lấy: một điẻm trong tứ giác : E nằm trong tứ giác một điểm ngoài tứ giác : F nằm ngoài tứ giác một diểm trên cạnh MN của tứ giác và đ
Trang 1Tuần 1 Ngày soạn : 16/8/2009 Ngày dạy : 21/8/2009
Tiết1 Tứ giác
I Mục tiêu
1 Kiến thức.
- Nắm đợc định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc trong tứ giác
- Biết vẽ, goi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác
2 Kĩ năng.
- Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào tình huống thực tiễn đơn giản
3.Thái độ.
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Chuẩn bị của giáo viên
- Thớc thẳng, phấn mâù, vẽ hình 1a,b,c lên bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh
- Thớc thẳng,êke
III Tiến trình giờ học
Hoạt động 1 : Giới thiệu chơng I
GV : Học hết chơng trình toán lớp 7, các em đẫ
đợc biết những nội dung cơ bản về tam giác
Lên lớp 8, sẽ học tiếp về tứ giác, đa giác
Chơng I của hình học 8 sẽ cho ta hiểu về các
khái niệm, tính chất của khái niệm, cách nhận
biết, nhận dạng hình với các nội dung sau :
+ Các kĩ năng : vẽ hình, tính toán đo đạc , gấp
hình tiếp tục đợc rèn luyện - kĩ năng lập luận và
- ở mỗi hình 1a, 1b, 1c, đều gồm bốn
đoạn thẳng AB, BC, CD, DA " khép kín" TRong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đ-ờng thẳng
- HS : Tứ giác ABCD là hình gồm 4
đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đờng thẳng
- Hình 1d không phải là tứ giác, vì có
Trang 2GV gọi một HS khác nhận xét hình vẽ của bạn
trên bảng
GV: Từ định nghĩa tứ giác cho biết hình 1d có
phải tứ giác không?
Gv : Giới thiệu : tứ giác ABCD còn đợc gọi tên
là tứ giác : BCDA, BADC,
GV yêu cầu HS trả lời ? 1 tr 64 SGK
GV gới thiệu : Tứ giác ABCD ở hình 1a là tứ
giác lồi
Vậy tứ giác lồi là một tứ giác nh thế nào ?
_ GV nhấn mạnh định nghĩa tứ giác lồi và nêu
chú ý tr 65 SGK
GV cho HS thực hiện ? 2 SGK
GV : Với tứ giác MNPQ bạn vẽ trên bảng, em
hãy lấy:
một điẻm trong tứ giác : E nằm trong tứ giác
một điểm ngoài tứ giác : F nằm ngoài tứ giác
một diểm trên cạnh MN của tứ giác và đặt tên:
K nằm trên cạnh MN
_ Chỉ ra hai góc đối nhau , hai cạnh kề nhau, vẽ
đờng chéo,
Gv có thể nêu chậm lại các định nghĩa sau,
nh-ng khônh-ng yêu cầu HS thuộc, mà chỉ cần HS
Định nghĩa : SGK_ Các đỉnh A ; B; C ; D gọi là các
đỉnh
_ Các đoạn thẳng Ab ; BC ; CD ; DA gọi là các cạnh
- Tứ giác MNPQ các đỉnh : M, N, P, Q; các cạnh là các đoạn thẳng MN,
NP , PQ, QM
_ ở hình 1b có cạnh (chẳng hạn cạnh BC) mà tứ giác nằm trong cả hai nửa mặt phẳng có bờ là đờng thẳng chứa cạnh đó
HS trả lời theo định nghĩa
HS lần lợt trả lời miệng
Hai góc đối nhau : .Hai cạnh kề nhau : MN và NP ;
Trang 3Hãy nêu dới dạng GT, KL
GV : Đậy là định lí nêu lên tính chất về góc của
một tứ giác
GV nối đờng chéo BD, nhận xét gì về hai đờng
chéo của tứ giác?
HS : bằng 180o
_ Tổng các góc trong tứ giác không bằng 180o mà tổng các góc của một
tứ giác bằng 360o Vì trong tứ giác ABCD, vẽ đờng chéo AC thì tạo thành
GV hỏi : Bốn góc của một tứ giác có thể
đều nhọn hiọăc đều tù hoặc đều vuông
hay không?
Sau đó GV nêu câu hỏi củng cố:
_ Định nghĩa tứ giác ABCD
_ Thế nào gọi là tứ giác lồi?
_ Phát biểu định lí về tổng các góc của
một tứ giác
Bài tập 2 : Tứ giác ABCD có
Tính số đo các góc ngoài tại đỉnh D
HS trả lời miệng , mỗi HS trả một phầnHình 5
b) 10x = 360o x = 36o
Một tứ giác không thể có cả bốn góc đều nhọn vì nh thế thì tổng số đo 4 góc nhỏ hơn
360o, trái với định lí_ Một tứ giác không thể có cả bốn góc đều
tù vì nh thế thì tổng số đo 4 góc lớn hơn
360o, trái với định lí_ Một tứ giác có thể có cả bốn góc đều vuông vì nh thế thì tổng số đo 4 góc bằng
360o, thoả mãn định lí
HS nhận xét bài làm của bạn
HS làm việc theo nhóm , điền khuyết
Trang 4Bài làm :
Tứ giác ABCD có = 360o
65v + 117o + 71o + = 360o
253o + = 360o
= 107o
Có : = 180o
= 180o -
.= 180o - 107o = 73o IV H ớng dẫn học ở nhà - Ôn bài theo SGK, vở ghi - Làm các bài tập 2,3,4 SGK và bài tập 1.1 đến 1.3 SBT - Chuẩn bị bài: Hình Thang Rút kinh nghiêm :
Ngày soạn: 17/ 08/ 2009 Ngày dạy : 28/08/2009 Tuần 2 Tiết 2:
Hình thang
I Mục tiêu
1 Kiến thức.
Nắm đợc định nghĩa hình thang, hình hang vuông, các yếu tố của hình thang
2 Kĩ năng.
Dựng tứ giác là hình thang, hình thang vuông, tính số đo các góc của hình thang, hình thang vuông
3.Thái độ.
Cẩn thận nghiêm túc
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Sách giáo khoa, vở, và giao án
Thớc kẻ, e ke để kiểm tra một tứ giác là hình thang tranh vẽ hình 13 SGK
III Tiến trình giờ học
Hoạt động 1: Định nghĩa
- Tứ giác nh thế nào đợc gọi là
hình thang?
- Yêu cầu 2 học sinh nhắc lại
A B
HS: Hình thang là tứ giác có 2 cạnh đối song song
Trên hình ABCD là hình thang
- AB; CD là cạnh đáy
- AD; BC là cạnh bên
Trang 5D H C
- Trong hình thang 2 đáy không
bằng nhau ngời ta phân biệt đáy
- Yêu cầu học sinh nhận xét, bổ
sung ý sai của bạn
- Nêu cách vẽ hình thang ?
- GV hớng dẫn học sinh làm ?2
- Nhóm 1(dãy trái) làm câu a
- Nhóm 2 (dãy phải) làm câu b
- ABCD; EFGH là hình thang
- MINK không phải là hình thang
- Hai góc kề 1 cạnh bên của hình thang thì
D 1 C
Kẻ đờng chéo AC ta có A1 = C2 A2 = C1
- AC là cạnh chung
Nên ∆ABC = ∆CDA (gcg)
⇒ AD = BC; AB = CDNhận xét: Hình thang có 2 cạnh bên song song thì 2 cạnh bên bằng nhau, 2 cạnh đáy bằng nhau
Hoạt động 2 Hình thang vuông
-GV quay lại bài tập 7 hình c
-Hình thang ABCD ở bài tập 7 có
Trang 6- Yêu cầu học sinh nhắc lại
Hoạt động 3 Luyện tập
Bài tập 6 SGK
- Yêu cầu học sinh đọc kĩ đề bài
- Điền từ thích hợp vào ô trống để
đợc mệnh đề đúng?
a, Hình thang là tứ
giác
b, Hình thang vuông là hình thang có
c, Nếu 1 hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau thì
- HS đọc đề bài và kiểm tra trên sách của mình - HS : Tứ giác ABCD; IKMN là hình thang - Tứ giác EFGH không phải là hình thang a, có 2 cạnh đối song song b, 1 góc vuông c, 2 cạnh bên song song và bằng nhau IV H ớng dẫn học ở nhà - Học thuộc định nghĩa hình thang , hình thang vuông - Vẽ thành thạo hình thang - Làm bài tập: 8; 9; 10 - Làm bài tập: 16; 17; 18; 19; 20 SBT Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 22/ 08/2009 Ngày dạy : 29/ 08/2009
Tiết 3 hình thang cân
I Mục tiêu
1 Kiến thức.
- Nắm đợc định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân
Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chúng minh, biết chúng minh hình tứ giác là hình thang cân
2 Kĩ năng.
Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chúng minh hình học
3.Thái độ.
Cẩn thân,cởi mở.
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Chuẩn bị của giáo viên:
Thớc chia khoảng, thớc đo góc Bảng phụ vẽ hình 23, 24
2 Chuẩn bị của học sinh:
Thớc chia khoảng, thớc đo góc, giấy kẻ ô vuôngcho các bài tập 11,14,19:
Trang 7III Tiến trình giờ học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
?1 Tổng các góc trong một tứ giác bằng bao nhiêu ?
?2 Làm bài 8 SGK
Hoạt động 2: Định nghĩa
Giáo viên vẽ hình 23 lên bảng phụ
? Hình thang ABCD (AB//CD) hình vẽ có
gì đặc biệt
giáo viên: Hình thanh trên bảng (H23
SGK) là hình thang cân
? Thế nào là hình thang cân?
giáo viên yêu cầu 2 học sinh nhắc lại,
giáo viên cần nhấn mạnh - hình thang
- 2 góc kề 1 đáy
giáo viên treo bản phụ vẽ hình 24
Yêu cầu học sinh làm ?2 SGK
Sau đó giáo viên khẳng định lại chính xác
- Yêu cầu học sinh lấy thứơc chia khoảng
đo độ dài 2 cạnh bên của các hình thang
D = 1000, I =1100; N = 700 ; S = 900c) Hai góc đối của hình thang cân thì bù nhau
Trang 8? Căn cứ vào định lý 1 ta có những đoạn
thẳng nào bằng; đo tiếp và khẳng định còn
đờng thẳng nào bằng nữa
Từ đó em có nhận xét gì?
Thầy và các em nhận xét
? Nêu 2 tính chất của hình thang cân
nhau
Chứng minh SGK học sinh nhắc lại
Hoạt động 4: Dấu hiệu nhận biết
Yêu cầu học sinh làm câu hỏi 3
Từ đó rút ra định lý 3 nh thế nào?
(Về nhà chứng minh bài tập 18)
? Chứng minh tứ giác là hình thang cân
có mấy cách?
Định lý 3 (SGK)
HS :Có 2 cách Dấu hiệu nhận biết hình thang :
- hình thang có 2 góc kề 1 đáy bằng nhau là hình thang cân
- Hình thang có 2 đờng chéo bằngnhau
là hình thang cân
IV H ớng dẫn học ở nhà
- Nêu tính chất của hình thang cân
- Học ghi nhớ dâu hiệu , nhận biết hình thang
- Làm bài tập 11, 12 , 13, 14, 15, 18 SGK
rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 07/ 09/2009
Ngày dạy : 11/09/2009 Tuần 4
Tiết 4 hình thang cân
I Mục tiêu
1 Kiến thức.
Học sinh biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân để tính toán
2 Kĩ năng.
Rèn luyện kĩ năng tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học
3.Thái độ.
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Chuẩn bị của giáo viên
Thớc thẳng, êke, thớc đo góc
2 Chuẩn bị của học sinh
Làm bài tập; Thớc đo góc
III Tiến trình giờ học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 9- Bạn đã sử dụng những kiến thức nào
trong giải bài này?
Bài18
Bài toán này là bài em định lý 3
? Yêu cầu học sinh ghi giả thết và kết
luận bài toán
giáo viên yêu cầu 1 học sinh khá lên
bảng giải
- giáo viên giúp đỡ 1 vài học sinh quá
yếu cha ghi đợc giả thiết và kết luận
của bài toán
Em có nhận xét gì về bài làm của bạn?
Còn cách giải nào khác?
rõ ràng bài toàn còn cách em khác về
nhà các em làm?
Trong bài 18 ta em đợc ABCD là hình
thang cân Nh vậy lời giải của bài toán
A B
D C
CM : xét ABC và BCD có: AD = BC (gt)
= BE
- Theo giả thết: AC = BD nên BE = BD
do đó BDE cânb) AC//BE => D1 = E1 Suy ra: C1 = D1
Có ACD = BDC => ADC = BCD
vậy ABCD là hình thang cân
E
Trang 10chứng minh1 hình thang là hình thang
cân
IV H ớng dẫn học ở nhà
Làm bài tập: 26,30,31,32 Sách bài tập toán
Rút kinh nghiêm :
Ngày soạn: 14/09/2009 Ngày dạy : 12/09/2009 Tuần 5 Tiết 5 Đờng trung bình của tam giác, của hình thang
I Mục tiêu
1 Kiến thức.
HS nắm đợc định nghĩa và các định lí về đờng trung bình của tam giác
2 Kĩ năng.
Biết vận dụng các định lí về đờng trung bình của tam giá để đo độ dài, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, hai đ[ngf thẳng song song
Rèn luyện cách lập luận chứng minh và vận dụng các định lí vào các bài toán thực tế
3.Thái độ.
Cẩn thận, chu đáo khi gải toán
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Chuẩn bị của giáo viên
Thớc thẳng, phấn mầu, tranh vẽ hình 33
2 Chuẩn bị của học sinh
Thớc thẳng
III Tiến trình giờ học
Hoạt động 1: Định lý 1:
giáo viên Yêu cầu học sinh làm ?1
giáo viên giúp đỡ học sinh yếu cùng làm ?
? Nêu dự đoán về vị trí của điểm E trên
cạnh AC
? Còn em nào có dự đoán khác ?
(Nếu có giáo viên sửa sai)
? Phát biểu dự đoán trên thành 1 định lý?
giáo viên cho học sinh khácvẽ hình ghi giả
thiết kết luận và chứng minh định lý
Học sinh chăm chú làm bài
Đáp: dự đoán E là trung điểm của AC
đính lý 1 (SGK)
đờng thảng đi qua trung điểm một cạnh của và // với cạnh thứ 2 thì đi qua trung
điểm cạnh thứ 3 A
Trang 11Giáo viên gợi ý, cách em cho học sinh
? Qua định lý trên ta nhận thấy đờng thẳng
DE đi qua trung điểm của cạnh AB và AF
và DF chính là đờng trung bình của đờng
Do đó ADE = EFC (gcg)
=> AE = EC vậy E là trung điểm của AC
Hoạt động 2:Định nghĩa
Yêu cầu học sinh nhắc lại định nghĩa
- Một tam giác có mấy đờng bình
trung ?
Định nghĩa (SGK) A
D E F
B C
Các nhóm làm việc trả lời ?2
định lý (SGK)
ED
E F
Trang 12Yêu cầumột học sinh nhắc lại định lý 2.
? yêu cầu học sinh làm ?3
giáo viên treo tranhvẽ hình 33 lên bảng học sinh làm ?3Đáp : BC = 100m
Đáp x = 10cm
Đáp AB = 6 cm
Hoạt động 4: Luyện tập củng cố
Yêu cầu học sinh làm bài tập 20SGK (sử
dụng định lý 1)
Yêu cầu học sinh làm bài tập 21 SGK (sử
dụng định lý 2)
IV H ớng dẫn học ở nhà
- Học thuộc 2 định lý
- Làm bài tập 22 SGK
- Đọc phần đờng TB của hình thang
- Làm trớc ? 4 ở vở nháp
Rút kinh nghiêm :
Ngày soạn: 13/ 09/2009 Ngày dạy : 20 / 09/2009
Tiết 6
Đờng trung bình của tam giác, của hình thang (t) I Mục tiêu 1 Kiến thức. HS nắm đợc định nghĩa và các định lí về đờng trung bình của tam giác 2 Kĩ năng Biết vận dụng các định lí về đờng trung bình của tam giá để đo độ dài, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, hai đờng thẳng song song
Rèn luyện cách lập luận chứng minh và vận dụng các định lí vào các bài toán thực tế
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Chuẩn bị của giáo viên
Thớc thẳng, phấn mầu
2 Chuẩn bị của học sinh
Thớc thẳng
III Tiến trình giờ học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
?1 Nêu định nghĩa đờng trung bình và 2 đinh lí đã học
Trang 13E F
Hoạt động 2: Định lý 3 Giáo viên kiểm tra kết quả ?4 làm ở nhà
của học sinh
từ ?4 phát biểu thành định lý
giáo viên cho học sinh bổ sung giáo viên
khẳng định lại định lý
Yêu cầu học sinh chúng minh định lý
Nếu học sinh lúng túng khi vẽ đờng phụ
Gợi ý: Vẽ giao điểm I của AC và EF rồi
chúng minh BF = FC
Bằng cách ADC có AE = ED; EI //DC
Chứng minh BF = FC bằng cách ABC
có AI = IC và IF // AB
Chứng minh song định lý giáo viên yêu
cầu học sinh nhắc lại định lý
học sinh trình bày kết quả ?4
I là trung điểm của AC
F là trung điểm của BChọc sinh phát biểu dịnh lý (SGK)
A B
I
Hoạt động 3: Định nghĩa.
giáo viên dùng hình 38SGK để giải thích
định nghĩa đờng trung bình của hình
giáo viên yêu cầu học sinh vẽ hình ghi giả
thiết và kết luận và chứng minh định lý
học sinh lúng túng giáo viên giợi ý học
Trang 14giao điểm của AF và DC)
Yêu cầu học sinh tiếp tục chứng minh EF
= (DC +AB): 2
Yêu cầu học sinh làm ?5 SGK
Hoạt động 5: Củng cố.
Yêu cầu học sinh làm bài tập 24 SGK
? Để giải đợc bài toán này em cần vẽ
những đoạn thẳng nào?
? t giác ABKH là hình gì? vì sao?
? Tứ giác ABKH là hình thang cho ta
điều gì? sử dụng định lý nào
Học sinh trả lời Học sinh dự đoán đúng, nếu sai bổ sung học sinh phát biểu định lý
A B D C K Học sinh chứng minh ?5 Đáp:( 24+x)/2 ⇒ x = 40m B H M K kẻ AH, CM, BK Vuông góc với xy hình thang ABKH có AC = CB; CM //AH // BK nên MH = MK và CM là đờng trung bình theo định lý 4 do đó CM = (AH + BK): 2 = (12+20) :2 = 16cm IV H ớng dẫn học ở nhà Bài tập về nhà: 25,26 SGK học sinh khá 27, 28 SGK Rút kinh nghiêm :
A
Trang 15
Ngµy so¹n: 19/09/2009 Ngµy d¹y: 25/09/2009 TuÇn 6
II chuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh :
1 ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn:
- Thíc, phÊn mÇu
2 ChuÈn bÞ cña häc sinh:
- Bµi tËp 25; 26; 27; 28 s¸ch gi¸o khoa
III TiÕn tr×nh giê häc :
Trang 16Dựa vào định lý đờng trung bình của .
Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
bạn Giáo viên khẳng định và cho điểm
ABD có E là trung điểm của AD, K là trung điểm của BD
=> EK là đờng trung bình của ABD
=> EK//DCAB//DC
KE //DC //ABAB//BC Qua K có EK, KF cùng // với AB nên theo tiên đề Ơclít
KE = AB/2b) EF < EK +KF = CD/2 +AB/2
Trang 17Bài tập 28
Giáo viên yêu cầu học sinh vẽ hình, ghi
giả thiết, kết luận, thảo luận nhóm
Nhóm nào xong trớc đợc trình bày lời
giải
Các nhóm khác theo dõi và bổ sung nếu
thiếu
Bài tập 28
A B
E I K F
D C Chứng minh
ABCD là hình thang
AE = ED => EF là đờng trung bình
BF = FC Nên EF // AB // CD
ABC có BF = FC và FK//AB nên AK =
KC (áp dụng dịnh lí 1)
ABD có AE = ED và EI//AB nên BI =
ID (áp dụng dịnh lí 1) b) Lần lợt tính đợc
EF = 8cm ; EI = 3cm ; KF = 3cm ; IK
=2cm
IV H ớng dẫn học ở nhà
Bài tập cho học sinh khá bài 39 đến bài 44 sách bài tập
Giờ sau chuẩn bị thớc và compa để dựng hình
Rút kinh nghiêm :
Ngày soạn: 20/ 09/2009 Ngày dạy: 26/ 09/2009
Tiết 8 Dựng hình bằng thớc và com pa
Dựng hình thang
I Mục tiêu:
1 Kiến thức.
Biết dùng thớc và com pa để dựng hình ( chủ yếu là hình thang) theo các yếu tố
Trang 18II chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
1.Chuẩn bị của giáo viên
- Thớc, compa và thớc đo góc
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Thớc, compa và thớc đo góc
- Ôn tập 7 bài toán dựng hình đã học ở lớp 6 và 7
III Tiến trình giờ học :
Hoạt động 1 : Bài toán dựng hình
Nêu công dụng của thớc thẳng trong hình
Hoạt động 2 : Các bài toán dựng hình đã biết.
Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm để
ôn lại những bài toán dụng hình đã biết
ở lớp 6 và 7
Yêu cầu một nhóm trình bày các nhóm
khác theo dõi và bổ sung ý thiếu chính
xác nếu có
Yêu cầu một học sinh kém nhắc lại
b) Củng cố : Yêu cầu học sinh làm
bài tập
Dựng một ABC Cạnh AC =4cm ,
góc C = 700, Cạnh CB = 6 cm
Yêu cầu 2 học sinh lên bảng dụng
Giáo viên giúp học sinh kém dựng vào
Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài toán
trong sách giáo khoa
Bài toán Yêu cầu gì ?
Xét VD tr 82 SGK
Dựng hình thang ABCD biết đáy AB = 3
cm và CD = 4 cm ; cạnh bên AD = 2 cm ; Góc D = 70 0
3
4
Trang 19Giáo viên hớng dẫn học sinh phân tích bài
toán
nào có thể dụng đợc ngay ? Vì sao ?
Giáo viên dựng hình thang ABCD lên
bảng
Yêu cầu học sinh dựng vào vở
Vì sao hình thang vừa dựng đợc thoả mản
yêu cầu của đề bài
Giáo viên lu ý học sinh chỉ cần trình bày
2 phần cách dựng và chứng minh
b) Cũng cố :
giáo viên nhắc học sinh nghiên cứu kỷ
cách dựng và chứng minh trong 2 phút
- Các bớc dựng hình a) Phân tích :
Đáp ABC vì biết 2 cạnh và góc xen giữa nên dựng đợc
b) Cách dựng ; học sinh dựng vào vở
c) Chứng minh : một học sinh trình bày cả lớp theo dõi bổ sung
d) Biện luận
Học sinh hoạt động nhóm theo yêu cầu của giáo viên
Học sinh thảo luận và thống nhất kết quả ghi vào giấy
Ba nhóm trởng trình bày kết quả
Hoạt động 4 : Bài tập
giáo viên yêu cầu học sinh hoạt động
nhóm theo sự phân công nh sau :
Nhóm 1 làm bài tập 29
Nhóm 2 làm bài 30
Yêu cầu 2 nhóm trởng trình bày kết quả
Yêu cầu học sinh quan sát bài của nhóm
bạn
Bài 29 a) cách dựng : Dựng đoạng thẳng BC = 4cm , góc CBx = 650, CA vuông góc với Bx
b) chứng minh :
ABC có góc A = 900 ; BC = 4cm ; góc B
= 650 thoả mản đề bài
Bài 30 : Dựng đoạn thẳng BC 2cm góc CBx = 900 Dựng khung tròn tâm C bán kính 4cm cắt
Bx ở A dựng đoạt thảng AC
IV h ớng dẫn học ở nhà.
Yêu cầu học sinh làm bào tập phần luyện tập : 32,33,34 SGK
Rút kinh nghiêm :
Ngày soạn: 27/09/2009 Ngày dạy: 03/10/2009 Tiết 9 luyện tập
I Mục tiêu :
Trang 20II chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
1.Chuẩn bị của giáo viên
- Thớc com pa, phấn mầu, thớc đo góc
2 Chuẩn bị của học sinh
- Thớc com pa, thớc đo góc
III Tiến trình giờ học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
GV yêu cầu học sinh : Nêu cấu trúc lô
rích của lời giải bài toán dựnghình H
Dựng hình thang cân biết đáy CD = 3
- Dựng góc CDx = 800
- Dựng cung tròn tâm C bán kính 4 cm cắt
Dx ở A
- Dựng tia Ay //DC ( Ay và C cùng một nữa mặt phẳng bờ AD)
Dựng điểm B có 2 cách hoặc dụng góc C =
800 hoặc dựng đờng chéo BD = 4cm
300
Trang 21lời miệng.
Để dụng hình thang cân cần biết mấy
yếu tố
Bài tập 34 :
giáo viên Yêu cầu 1 học sinh đọc đề bài Dựng hình thang ABCD biết góc D = 900 đáy CD = 3 cm ; cạnh bên AD = 2cm ; cạnh bên BC = 3cm Bớc chứng minh học sinh trả lời miệng có bào nhiêu hình thang thoả mản bài toán ?) Qua một số bài toán dựng hình thang em hãy cho biết: dựng hình thang cần biết mấy yếu tố? Để dựng cần biết mấy yếu tố? Để dựng tứ giác cần biết mấy yếu tố? vì sao? - hình thang cân là hình thang đặc biệt để dụng hình thang cân cần biết 3 yếu tố cả lớp lắng nghe bạn đọc - dựng ADC biết 2 cạnh và góc xen giữa - Dựng đỉnh B - Biện luận: có hai hình thang thoả mản bài toán Bài 34 - Hình thang là một tứ giác đặc biệt để dựng hình thang cần biết 4 yếu tố - để dựng cần biết 3 yếu tố - Để dựng tứ giác cần biết 5 yếu tố Vì để dựng tam giác cần biết 3 yếu tố Dựng tứ giác biết 3 đỉnh của tứ giác Để dựng đỉnh còn lại của tứ giác cần biết thêm 2 yếu tố IV H ớng dẫn học ở nhà - học sinh yếu và trung bình về sem lai các bài toán - nắm vững khi dựng , hình thang, hình thang cân, tứ giác cần biết mấy yếu tố - học kỷ cấu trúc lôgíc của bài toán dựng hình học sinh khá làm bài tập 56,57,58,59 sách bài tập Rút kinh nghiêm :
A B x B'
3
D C 2
3
Trang 22
Ngày soạn: 02/09/2009 Ngày dạy: 09/10/2009 Tuần 8
Tiết 10
Đối xứng trục
I Mục tiêu
1 Kiến thức.
- Hiểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một đờng thẳng
- Nhận biết đợc hai đoạn thẳng đối xứng nhau qua một đờng thẳng
- Nhận biết đợc hình thang cân là hình có trục đối xứng
- Biết vẽ điểm đối xứng của một điểm cho trớc, đoạn thẳng đối xứng với một đoạn thẳng cho trớc qua một đờng thẳng Biết chứng minh hai điểm đối xứng với nhau qua một đờng thẳng
2 Kĩ năng.
- Kĩ năng nhận biết đợc một số hình có trục đối xứng trong thực tế Bớc đầu biết áp dụng tính đối xứng trục, vẽ hình, gấp hình
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên
- GV: - Thớc thẳng, compa , bút dạ , bảng phụ, phấn màu.Hình 53, 54 phóng to.Bìa chữ
A, tam giác đều, hình tròn, hình thang cân
2 Chuẩn bị của học sinh
Trang 23- Thớc thẳng, compa.Tấm bìa hình thang cân.
- Giấy kẻ ô vuông cho bài tập 33 SGK
III Tiến trình giờ học
Hoạt động 1: 2 điểm đối xứng qua 1 đờng thẳng.
Yêu cầu học sinh làm ?1 cho đờng
thẳng d và 1 điểm A không thuộc d
Hãy vẽ điểm A' sao cho d là đờng
trung trực của đoạn thẳng A A' ?
Điểm A và điểm A' có tính chất gì
giống nhau so với đờng thẳng d
d là đờng trung trực của đoạn thẳng
A A' ta nói rằng A và A' đố xứng nhau
qua d
2 điểm gọi là đối xứng nhau qua đờng
thẳng khi nào?
Nếu điểm B nằm trên đờng thẳng d thì
điểm đối xứng của B nằm ở đâu?
giáo viên nhấn mạnh, sửa sai nếu học
sinh trả lời sai
giáo viên khẳng định quy ớc
Yêu cầu 2 học sinh đọc quy ớc
nêu định nghĩa 2 điểm đối xứng quan
1 đờng thẳng
A’học sinh nghiên cứu trả lời
- Đối xứng của điểm A qua d chính là điểm A’
Hoạt động 2: Hai hình đối xứng qua 1 đờng thẳng.
- giáo viên yêu cầu 1 học sinh lên
bảng làm ?2 học sinh khác làm vào
vở
giáo viên kiểm tra lại điểm C' và nhận
thấy điểm C' thuộc đoạn A' B'
- Giáo viên giới thiệu điểm đối xứng
với 1 điểm thuộc đoạn thẳng AB đều
thuộc đoạn thẳng A' B' điểm đối xứng
với mổi điểm thuộc đoạn thẳng A' B'
đều thuộc đoạn thẳng AB
Ta gọi 2 đoạn thẳng A' B' và AB đối
xứng với nhau qua đờng thẳng d
Yêu cầu học sinh đọc định nghĩa SGK
Củng cố: Cho tam giác ABC và đờng
thảng d vẽ các đờng thẳng đói xứng
với các cạnh của tam giác ABC qua
trục d từ hình vẽ của học sinh giáo
viên Yêu cầu học sinh đo và dự đoán 2
đờng thẳng, 2 góc, 2 tam giác đối xứng
với nhau qua trục thì nh thế nào?
A
A/
B
B/
Trang 24giáo viên khẳng định lại nhận xét trên
là đúng
Yêu cầu học sinh quan sát hình 54
SGK giáo viên giới thiệu 2 hình H và
H' là 2 hình đối xứng nhau qua trục d
giáo viên khi gấp tờ giấy theo trục d
thì hai hình H và H' trùng nhau
Hoạt động 3: hình có trục đối xứng.
Yêu cầu học sinh làm ?3
Cho ABC cân tại A, đờng cao AH
tìm hình đối xứng với mỗi cạnh của
ABC qua AH
- Ta nói đờng thẳng AH là trục đối
Yêu cầu học sinh làm ?4 SGK
Yêu cầu học sinh lấy các tấm bìa cắt
hình chữ A, đều, hình tròn để kiểm
tra lại
giáo viên gấp tấm bìa hình thang cân
ABCD (AB//CD) Sao cho A trùng với
B, D trùng với C
lu ý khi gấp để học sinh quan sát thấy
nếp gấp đi qua trung điểm 2 đáy của
hình thang
? nhận xét vị trí của 2 phần tấm bìa sau
khi gấp ngời ta đã chứng minh đợc
định lý về trục đối xứng của hình
thang cân
Yêu cầu học sinh đọc định lý SGK
- Đờng thẳng KH là trục đối xứng của
hình thang
- 2 đờng thẳng, 2 góc, 2 đối xứng nhau qua 1 trục thì bằng nhau
điểm đối xứng với mồi điểm thuộc cạnh của ABC qua AH cùng thuộc cạnh của ABC
đối xứng
Hoạt động 4 : Củng cố
GV: Gọi HS trả lời Bài 2: ( bài 41 tr 88
SGK) HS: Trả lời miệng Một HS lên bảng thực hiện trên bìa:
Trang 25GV yêu cầu HS tìm trục đối xứng của các
hình trên mỗi tấm bìa đã chuẩn bị trớc
Ngày soạn: 30/ 09/2009 Ngày dạy: 10/10/2009
Tiết 11
Luyện tập
I m ục tiêu
1 Kiến thức.
- Học sinh vẽ hai điểm đối xứng qua một đờng thẳng
- Vẽ hai hình đối xứng qua một đờng thẳng
- Nhận biết đợc hình có trục đối xứng
2 Kĩ năng.
- Vận dụng tính chất về trục đối xứng làm bài tập
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh .
1.Chuẩn bị của giáo viên
- Thớc kẻ, phấn mầu
2 Chuẩn bị của học sinh
- Thớc, com pa
III Tiến trình giờ học
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ
- Thế nào là hai điểm đối xứng với nhau qua một đờng thẳng?
- Hai hình đối xứng với nhau qua một đờng thẳng? Chữa bài 37/87
Hoạt động 2: Luyện tập
Trang 26Bài tập 39 sgk
Yêu cầu học sinh đọc kỷ đề bài
- học sinh phải dựng đợc điểm C đối
xứng với điểm A qua đờng thẳng d
Yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẻ hình
ghi giả thiết, kết luận của bài toán
Bài toán này giống bài toán nào mình
Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ thảo
luận đi tới kết quả
Yêu cần học sinh thảo luận
Giáo viên giúp đỡ học sinh kém
giáo viên lu ý học sinh làm các chữ cái
nói trên có các nét đều nhau không có
đi là con đờng ADB
- học sinh quan sát hình vẽ
- Thảo luận nhóm thống nhất kết quả
ở hình 61a, b, d SGK có trục đối xứng
Học sinh thảo luận thống nhát kết quả
a) Các chữ cái có trục đối xứng:
- Chỉ có 1 trục đối xứng dọc
A, M, T, U, V, Ychỉ có 1 trục đối xứng ngang
GV: hớng dẫn HS gấp giấy để cắt chữ D Bài 42/89:
HS dùng kéo, gấp giấy và
B
d
C
Trang 27 D D
cắt chữ D theo chỉ dẫn của GV
Các chữ cái có trục đối xứng:
A,M,T,U,V,Y,B,C,D,Đ,E,K,H,I,O,X
b) Có thể gấp tờ giấy làm t
để cắt chữ H vì chữ H có 2 trục đối xứng vuông góc
Ngày soạn:09/10/2009 Ngày dạy: 16/10/2009
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Chuẩn bị của giáo viên
- Thớc, thớc đo độ
- bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh
- Giấy kể ô vuông để vẽ hình ở bài tập 43
III Tiến trình giờ học
Trang 28Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Phát biển định lý về đờng trung bình của hình thang vẽ hình ghi giả thiết và kết luận
- Hình thang có 2 cạnh bên // là hình thang cân mệnh đề này đúng hay sai? vì sao
Hoạt động 2 Định nghĩa.
Hoạt động 3 Tính chất.
Hoạt động 4 Dấu hiệu nhận biết.
Yêu cầu học sinh nêu lại định nghĩa
hình bình hành
giáo viên khẳng định đây là dấu hiệu
Yêu cầu học sinh quan sát hình 66
?2: yêu cầu học sinh làm ?2
Cho hình bình hành ABCD Hãy thử
phát hiện tính chất về cạnh, về góc, về
đờng chéo của hình bình hành đó
Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
giáo viên hớng dẫn học sinh chứng
OA = OC; OB = ODhọc sinh chúng minh nh SGK
định lý SGK Hình bình hành còn có tính chất của hình thang
A
A
CD
B
Trang 29Lập mệnh đề đảo của các tính chất
kẻ //
học sinh trả lời học sinh phát biểu các mệnh đề đảo của tính chất
dấu hiệu nhận biết SGK
Hoạt động 5: Củng cố.
Trở lại hình 65 SGK khi hai đĩa cân
nâng lên hạ xuống tứ giác ABCD luôn
Đáp a, b đúng; c, d sai
Chứng minh B1 = D1 (Cùng bằng nữa 2 góc bằng nhau)
Ta có AB // CD suy ra B1 = F1 (so le trong)
Suy ra D1 = F1 do đó DE//BF b) DEBF là hình bình hành
Ngày soạn: 11/10/2009 Ngày dạy: 17/10/2009
Trang 302 Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng vận dụng định nghĩa, tính chất của hình bình hành để chứng minh đoạn thẳng bằng nhau, ba điểm thảng hàng
II chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh.
1.Chuẩn bị của giáo viên
- Giáo án, SGK, thớc thẳng, bảng phụ vẽ hình 72, ghi đề bài 46
2 Chuẩn bị của học sinh
- Vở bài tập , SGK,Thớc ,bảng nhóm
III Tiến trình giờ học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Có thể vận dụng dấu hiệu nào để
chứng minh tứ giác AHCK là
+ Tứ giác AHCK là HBH thì các đờng
chéo có tính chất gì? Từ đó suy ra 3
∆ AHD = ∆ CKB ( Cạnh huyền – góc nhọn) ⇒ AH = CK (2)
Từ (1) và (2) suy ra: AHCK là hình bình hành
b Vì AHCK là hình bình hành nên đờng chéo AC và HK cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng Mà O là trung điểm của
HK nên cũng là trung điểm của AC Do
Trang 31Yêu cầu HS rút ra điều cần chứng
Gv nhắc lại tính chất đờng TB của tam
giác và của hình thang
GV sửa chữa củng cố bài giải của HS
a.Tứ giác AKCI có AK // CI và AK = CI(gt) nên là hình bình hành Suy ra AI // CK
b Trong∆BAM có: KN // AN, KA = KB suy ra MN = NB (1)
Trong ∆DCN có: IM // NC, ID = IC (gt) suy ra: MD = MN(2)
điểm của mỗi đờng
Mà O là TĐ của AC; O1 là TĐ của EF nên
O trùng O1 Suy ra AC, BD, EF đồng quy
IV H ớng dẫn ở nhà
+ Ôn bài theo SGK, vở ghi
+ Đọc các bài tập đã giải, làm cá bài tập 44SGK, 81 – 85 SBT
+ Chuẩn bị bài: Đối xứng tâm
Rút kinh nghiêm :
A E
H
B G
D F C
Trang 32Ngày soạn: 18/10/2009 Ngày dạy: 23/10/2009
+ Biết vẽ điểm, đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một điểm
+ Chứng minh đợc hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm
+ Nhận ra đợc một số hình có tâm đối xứng trong thực tế
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1/ Giáo viên: Thớc thẳng, com pa, một số hình có tâm đối xứng
2/ Học sinh: Thớc thẳng, com pa, chuẩn bị bài ở nhà, su tầm các chữ cái có tâm đối xứng
III Tiến trình giờ học
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ:
Cho điểm A và điểm M Gọi một HS lên bảng vẽ điểm A/ sao cho M là TĐ của A A/
Hoạt động 2: Hai điểm đối xứng qua một điểm
GV: Vẽ hình ?1
Cho điểm O và A vẽ A’ sao cho O là
trung điểm AA’
Quan sát hình vẽ: khi đó điểm A và A’
gọi là đối xứng nhau qua điểm O
Thế nào là hai điểm đối xứng nhau qua 1
điểm O nếu O là trung điểm của đoạn thẳng nối 2 điểm đó
Hoạt động 3: Hai hình đối xứng qua một điểm
GV: nghiên cứu ?2 ở bảng phụ?
Khi dó hình A’B’ gọi là đối xứng AB qua
O
Thế nào là 2 hình đối xứng qua 1 điểm?
HS đọc yêu cầu của ?2
Vẽ điểm O∉AB vẽ điểm A’,B’ đối xứng lần lợt với A,B qua O?
Lấy C ∈AB Vẽ C’ đối xứng với C qua ODùng thớc kiểm nghiệm C’ thuộc A’B’ không ?
HS vẽ đoạn A’B’ đối xứng với AB qua O
A O A'
Trang 33Điểm O gọi là tâm đối xứng của 1 hình
GV: Đa ra hình 77 (bảng phụ) yêu cầu
HS giải thích vì sao ∆ABC đối xứng nhau
qua O?
Giới thiệu H78 ( bảng phụ )
HS : Vẽ điểm C’ đối xứng với C qua OHS: OC =OC’
Vậy C’ có thuộc A’B’
HS nếu mỗi điểm thuộc hình này đối xứng với mỗi điểm thuộc hình kia qua O
và ngợc lại
Định nghĩa sgk
HS theo dõi
HS : AB và A’B’ đối xứng nhau qua O
AC và A’C’ đối xứng nhau qua OGóc ABC và góc A’B’C’ đối xứng nhau qua O
∆ABC và ∆ A’B’C’đối xứng nhau qua O
Hoạt đông 4: Hai hình có tâm đối xứng
Đa ra định nghĩa hình có tâm đối xứng
Trang 34
Ngày soạn: 20/10/2009 Ngày dạy :24/10/2009
III tiến trình giờ học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
+ Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi
- Phát biểu đ/ n hai điểm đối xứng qua một điểm GiảI bài tập 51 SGK
+ HS2: Giải bài tập 53
HS trong lớp quan sát và nhận xét
Chữa bài tập 54 SGK
HS cả lớp đọc đề, vẽ hình và ghi GT, KL+ Một HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV
Trang 35+ Điểm O là trung điểm của đoạn BC
khi nào?
+ Nối HI thì tứ giác CHIO là hình gì ?
vì sao?
+ Tứ giác OHIB là hình gì ? vì sao?
Từ đó suy ra O là trung điểm của BC
+ Yêu cầu HS nhận xét, sau đó GV
+ GV vễ hình trên bảng, gọi HS ghi
giả thiết và kết luận
Tơng tự tứ giác OHIB là hình bình hành nên HI// OB và HI = OB (2)
Từ (1) và (2) suy ra O là trung điểm của
BC Do đó điểm B đối xứng với điểm C qua điểm O
Bài tập 55 SGK+ HS đọc đề ghi GT và KL, vẽ hình vào vở
+ HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV
IH
OM
O
B
Trang 36Hoạt động 3: Củng cố
+ Yêu cầu HS nhắc lại về phép đối xứng tâm
+ GV nhắc lại phơng pháp c/m hai điểm đối xứng qua một điểm và ứng dụng của phép
đối xứng tâm
IV H ớng dẫn học ở nhà
+ Ôn bài theo SGK và vở ghi
+ Làm bài tập: Trong sách bài tập
+ Chuẩn bị bài: Hình chữ nhật
Rút kinh nghiêm :
Ngày soạn: 25/10/2009 Ngày dạy: 30/10/2009
- Ôn tập về HBH, Hình thang cân, chuẩn bị thớc thẳng, vở ghi, vở nháp
III tiến trình hoạt động dạy- học
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu TC của hình thang cân, tính các góc của hình thang cân ABCD nếu A = 90) 0
HS2: Nêu các TC của HBH, tính các góc của hình bình hành ABCD nếu A = 90 ) 0
+ HS chỉ ra đợc: HCN cũng là hình thang
Trang 37Hoạt động3 Tìm hiểu tính chất của HCN
+ Cho HS nêu các tính chất của HCN đợc
suy ra từ TC của HBH và hình thang cân
GV: Cho HS nhận xét về hai đờng chéo
của HCN Từ đó phát biểu TC của HCN
GV củng cố tính chất về đờng chéo của
HCN, Y/C học sinh chứng minh điều
- Hai góc ở một đáy của tứ giác
ABCD bằng bao nhiêu độ?
GV nhận xét sửa chữa bài làm của HS
GV: Nh vậy để chứng minh một tứ giác
+ HS suy nghĩ trả lời câu hỏi của GV, vẽ hình và C/M điều ngợc lại theo hớng dẫn của GV
+ HS nêu các dấu hiệu nhận biết HCN từ
sự hớng dẫn của GV
Hoạt động4 Dấu hiệu nhận biết
GV: Nếu tứ giác đã cho là hình thang
+ HS giải ? 2SGK
+ HS lấy phản ví dụ để CM tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau không phải là HCN
CD
O