1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an hinh hoc 8 (qua tuyet voi)

74 356 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tứ giác
Tác giả Phạm Trung Kiên
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án hình học
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 868,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 SGK GV : Với tứ giác MNPQ bạn vẽ trên bảng, em hãy lấy: một điẻm trong tứ giác : E nằm trong tứ giác một điểm ngoài tứ giác : F nằm ngoài tứ giác một diểm trên cạnh MN của tứ giác và đ

Trang 1

Tuần 1 Ngày soạn : 16/8/2009 Ngày dạy : 21/8/2009

Tiết1 Tứ giác

I Mục tiêu

1 Kiến thức.

- Nắm đợc định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc trong tứ giác

- Biết vẽ, goi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác

2 Kĩ năng.

- Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào tình huống thực tiễn đơn giản

3.Thái độ.

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1.Chuẩn bị của giáo viên

- Thớc thẳng, phấn mâù, vẽ hình 1a,b,c lên bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh

- Thớc thẳng,êke

III Tiến trình giờ học

Hoạt động 1 : Giới thiệu chơng I

GV : Học hết chơng trình toán lớp 7, các em đẫ

đợc biết những nội dung cơ bản về tam giác

Lên lớp 8, sẽ học tiếp về tứ giác, đa giác

Chơng I của hình học 8 sẽ cho ta hiểu về các

khái niệm, tính chất của khái niệm, cách nhận

biết, nhận dạng hình với các nội dung sau :

+ Các kĩ năng : vẽ hình, tính toán đo đạc , gấp

hình tiếp tục đợc rèn luyện - kĩ năng lập luận và

- ở mỗi hình 1a, 1b, 1c, đều gồm bốn

đoạn thẳng AB, BC, CD, DA " khép kín" TRong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đ-ờng thẳng

- HS : Tứ giác ABCD là hình gồm 4

đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đờng thẳng

- Hình 1d không phải là tứ giác, vì có

Trang 2

GV gọi một HS khác nhận xét hình vẽ của bạn

trên bảng

GV: Từ định nghĩa tứ giác cho biết hình 1d có

phải tứ giác không?

Gv : Giới thiệu : tứ giác ABCD còn đợc gọi tên

là tứ giác : BCDA, BADC,

GV yêu cầu HS trả lời ? 1 tr 64 SGK

GV gới thiệu : Tứ giác ABCD ở hình 1a là tứ

giác lồi

Vậy tứ giác lồi là một tứ giác nh thế nào ?

_ GV nhấn mạnh định nghĩa tứ giác lồi và nêu

chú ý tr 65 SGK

GV cho HS thực hiện ? 2 SGK

GV : Với tứ giác MNPQ bạn vẽ trên bảng, em

hãy lấy:

một điẻm trong tứ giác : E nằm trong tứ giác

một điểm ngoài tứ giác : F nằm ngoài tứ giác

một diểm trên cạnh MN của tứ giác và đặt tên:

K nằm trên cạnh MN

_ Chỉ ra hai góc đối nhau , hai cạnh kề nhau, vẽ

đờng chéo,

Gv có thể nêu chậm lại các định nghĩa sau,

nh-ng khônh-ng yêu cầu HS thuộc, mà chỉ cần HS

Định nghĩa : SGK_ Các đỉnh A ; B; C ; D gọi là các

đỉnh

_ Các đoạn thẳng Ab ; BC ; CD ; DA gọi là các cạnh

- Tứ giác MNPQ các đỉnh : M, N, P, Q; các cạnh là các đoạn thẳng MN,

NP , PQ, QM

_ ở hình 1b có cạnh (chẳng hạn cạnh BC) mà tứ giác nằm trong cả hai nửa mặt phẳng có bờ là đờng thẳng chứa cạnh đó

HS trả lời theo định nghĩa

HS lần lợt trả lời miệng

Hai góc đối nhau : .Hai cạnh kề nhau : MN và NP ;

Trang 3

Hãy nêu dới dạng GT, KL

GV : Đậy là định lí nêu lên tính chất về góc của

một tứ giác

GV nối đờng chéo BD, nhận xét gì về hai đờng

chéo của tứ giác?

HS : bằng 180o

_ Tổng các góc trong tứ giác không bằng 180o mà tổng các góc của một

tứ giác bằng 360o Vì trong tứ giác ABCD, vẽ đờng chéo AC thì tạo thành

GV hỏi : Bốn góc của một tứ giác có thể

đều nhọn hiọăc đều tù hoặc đều vuông

hay không?

Sau đó GV nêu câu hỏi củng cố:

_ Định nghĩa tứ giác ABCD

_ Thế nào gọi là tứ giác lồi?

_ Phát biểu định lí về tổng các góc của

một tứ giác

Bài tập 2 : Tứ giác ABCD có

Tính số đo các góc ngoài tại đỉnh D

HS trả lời miệng , mỗi HS trả một phầnHình 5

b) 10x = 360o x = 36o

Một tứ giác không thể có cả bốn góc đều nhọn vì nh thế thì tổng số đo 4 góc nhỏ hơn

360o, trái với định lí_ Một tứ giác không thể có cả bốn góc đều

tù vì nh thế thì tổng số đo 4 góc lớn hơn

360o, trái với định lí_ Một tứ giác có thể có cả bốn góc đều vuông vì nh thế thì tổng số đo 4 góc bằng

360o, thoả mãn định lí

HS nhận xét bài làm của bạn

HS làm việc theo nhóm , điền khuyết

Trang 4

Bài làm :

Tứ giác ABCD có = 360o

65v + 117o + 71o + = 360o

253o + = 360o

= 107o

Có : = 180o

= 180o -

.= 180o - 107o = 73o IV H ớng dẫn học ở nhà - Ôn bài theo SGK, vở ghi - Làm các bài tập 2,3,4 SGK và bài tập 1.1 đến 1.3 SBT - Chuẩn bị bài: Hình Thang Rút kinh nghiêm :

Ngày soạn: 17/ 08/ 2009 Ngày dạy : 28/08/2009 Tuần 2 Tiết 2:

Hình thang

I Mục tiêu

1 Kiến thức.

Nắm đợc định nghĩa hình thang, hình hang vuông, các yếu tố của hình thang

2 Kĩ năng.

Dựng tứ giác là hình thang, hình thang vuông, tính số đo các góc của hình thang, hình thang vuông

3.Thái độ.

Cẩn thận nghiêm túc

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Sách giáo khoa, vở, và giao án

Thớc kẻ, e ke để kiểm tra một tứ giác là hình thang tranh vẽ hình 13 SGK

III Tiến trình giờ học

Hoạt động 1: Định nghĩa

- Tứ giác nh thế nào đợc gọi là

hình thang?

- Yêu cầu 2 học sinh nhắc lại

A B

HS: Hình thang là tứ giác có 2 cạnh đối song song

Trên hình ABCD là hình thang

- AB; CD là cạnh đáy

- AD; BC là cạnh bên

Trang 5

D H C

- Trong hình thang 2 đáy không

bằng nhau ngời ta phân biệt đáy

- Yêu cầu học sinh nhận xét, bổ

sung ý sai của bạn

- Nêu cách vẽ hình thang ?

- GV hớng dẫn học sinh làm ?2

- Nhóm 1(dãy trái) làm câu a

- Nhóm 2 (dãy phải) làm câu b

- ABCD; EFGH là hình thang

- MINK không phải là hình thang

- Hai góc kề 1 cạnh bên của hình thang thì

D 1 C

Kẻ đờng chéo AC ta có A1 = C2 A2 = C1

- AC là cạnh chung

Nên ∆ABC = ∆CDA (gcg)

⇒ AD = BC; AB = CDNhận xét: Hình thang có 2 cạnh bên song song thì 2 cạnh bên bằng nhau, 2 cạnh đáy bằng nhau

Hoạt động 2 Hình thang vuông

-GV quay lại bài tập 7 hình c

-Hình thang ABCD ở bài tập 7 có

Trang 6

- Yêu cầu học sinh nhắc lại

Hoạt động 3 Luyện tập

Bài tập 6 SGK

- Yêu cầu học sinh đọc kĩ đề bài

- Điền từ thích hợp vào ô trống để

đợc mệnh đề đúng?

a, Hình thang là tứ

giác

b, Hình thang vuông là hình thang có

c, Nếu 1 hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau thì

- HS đọc đề bài và kiểm tra trên sách của mình - HS : Tứ giác ABCD; IKMN là hình thang - Tứ giác EFGH không phải là hình thang a, có 2 cạnh đối song song b, 1 góc vuông c, 2 cạnh bên song song và bằng nhau IV H ớng dẫn học ở nhà - Học thuộc định nghĩa hình thang , hình thang vuông - Vẽ thành thạo hình thang - Làm bài tập: 8; 9; 10 - Làm bài tập: 16; 17; 18; 19; 20 SBT Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 22/ 08/2009 Ngày dạy : 29/ 08/2009

Tiết 3 hình thang cân

I Mục tiêu

1 Kiến thức.

- Nắm đợc định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân

Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chúng minh, biết chúng minh hình tứ giác là hình thang cân

2 Kĩ năng.

Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chúng minh hình học

3.Thái độ.

Cẩn thân,cởi mở.

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1.Chuẩn bị của giáo viên:

Thớc chia khoảng, thớc đo góc Bảng phụ vẽ hình 23, 24

2 Chuẩn bị của học sinh:

Thớc chia khoảng, thớc đo góc, giấy kẻ ô vuôngcho các bài tập 11,14,19:

Trang 7

III Tiến trình giờ học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

?1 Tổng các góc trong một tứ giác bằng bao nhiêu ?

?2 Làm bài 8 SGK

Hoạt động 2: Định nghĩa

Giáo viên vẽ hình 23 lên bảng phụ

? Hình thang ABCD (AB//CD) hình vẽ có

gì đặc biệt

giáo viên: Hình thanh trên bảng (H23

SGK) là hình thang cân

? Thế nào là hình thang cân?

giáo viên yêu cầu 2 học sinh nhắc lại,

giáo viên cần nhấn mạnh - hình thang

- 2 góc kề 1 đáy

giáo viên treo bản phụ vẽ hình 24

Yêu cầu học sinh làm ?2 SGK

Sau đó giáo viên khẳng định lại chính xác

- Yêu cầu học sinh lấy thứơc chia khoảng

đo độ dài 2 cạnh bên của các hình thang

D = 1000, I =1100; N = 700 ; S = 900c) Hai góc đối của hình thang cân thì bù nhau

Trang 8

? Căn cứ vào định lý 1 ta có những đoạn

thẳng nào bằng; đo tiếp và khẳng định còn

đờng thẳng nào bằng nữa

Từ đó em có nhận xét gì?

Thầy và các em nhận xét

? Nêu 2 tính chất của hình thang cân

nhau

Chứng minh SGK học sinh nhắc lại

Hoạt động 4: Dấu hiệu nhận biết

Yêu cầu học sinh làm câu hỏi 3

Từ đó rút ra định lý 3 nh thế nào?

(Về nhà chứng minh bài tập 18)

? Chứng minh tứ giác là hình thang cân

có mấy cách?

Định lý 3 (SGK)

HS :Có 2 cách Dấu hiệu nhận biết hình thang :

- hình thang có 2 góc kề 1 đáy bằng nhau là hình thang cân

- Hình thang có 2 đờng chéo bằngnhau

là hình thang cân

IV H ớng dẫn học ở nhà

- Nêu tính chất của hình thang cân

- Học ghi nhớ dâu hiệu , nhận biết hình thang

- Làm bài tập 11, 12 , 13, 14, 15, 18 SGK

rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 07/ 09/2009

Ngày dạy : 11/09/2009 Tuần 4

Tiết 4 hình thang cân

I Mục tiêu

1 Kiến thức.

Học sinh biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân để tính toán

2 Kĩ năng.

Rèn luyện kĩ năng tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học

3.Thái độ.

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1.Chuẩn bị của giáo viên

Thớc thẳng, êke, thớc đo góc

2 Chuẩn bị của học sinh

Làm bài tập; Thớc đo góc

III Tiến trình giờ học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Trang 9

- Bạn đã sử dụng những kiến thức nào

trong giải bài này?

Bài18

Bài toán này là bài em định lý 3

? Yêu cầu học sinh ghi giả thết và kết

luận bài toán

giáo viên yêu cầu 1 học sinh khá lên

bảng giải

- giáo viên giúp đỡ 1 vài học sinh quá

yếu cha ghi đợc giả thiết và kết luận

của bài toán

Em có nhận xét gì về bài làm của bạn?

Còn cách giải nào khác?

rõ ràng bài toàn còn cách em khác về

nhà các em làm?

Trong bài 18 ta em đợc ABCD là hình

thang cân Nh vậy lời giải của bài toán

A B

D C

CM : xét ABC và BCD có: AD = BC (gt)

= BE

- Theo giả thết: AC = BD nên BE = BD

do đó BDE cânb) AC//BE => D1 = E1 Suy ra: C1 = D1

Có ACD = BDC => ADC = BCD

vậy ABCD là hình thang cân

E

Trang 10

chứng minh1 hình thang là hình thang

cân

IV H ớng dẫn học ở nhà

Làm bài tập: 26,30,31,32 Sách bài tập toán

Rút kinh nghiêm :

Ngày soạn: 14/09/2009 Ngày dạy : 12/09/2009 Tuần 5 Tiết 5 Đờng trung bình của tam giác, của hình thang

I Mục tiêu

1 Kiến thức.

HS nắm đợc định nghĩa và các định lí về đờng trung bình của tam giác

2 Kĩ năng.

Biết vận dụng các định lí về đờng trung bình của tam giá để đo độ dài, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, hai đ[ngf thẳng song song

Rèn luyện cách lập luận chứng minh và vận dụng các định lí vào các bài toán thực tế

3.Thái độ.

Cẩn thận, chu đáo khi gải toán

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1.Chuẩn bị của giáo viên

Thớc thẳng, phấn mầu, tranh vẽ hình 33

2 Chuẩn bị của học sinh

Thớc thẳng

III Tiến trình giờ học

Hoạt động 1: Định lý 1:

giáo viên Yêu cầu học sinh làm ?1

giáo viên giúp đỡ học sinh yếu cùng làm ?

? Nêu dự đoán về vị trí của điểm E trên

cạnh AC

? Còn em nào có dự đoán khác ?

(Nếu có giáo viên sửa sai)

? Phát biểu dự đoán trên thành 1 định lý?

giáo viên cho học sinh khácvẽ hình ghi giả

thiết kết luận và chứng minh định lý

Học sinh chăm chú làm bài

Đáp: dự đoán E là trung điểm của AC

đính lý 1 (SGK)

đờng thảng đi qua trung điểm một cạnh của  và // với cạnh thứ 2 thì đi qua trung

điểm cạnh thứ 3 A

Trang 11

Giáo viên gợi ý, cách em cho học sinh

? Qua định lý trên ta nhận thấy đờng thẳng

DE đi qua trung điểm của cạnh AB và AF

và DF chính là đờng trung bình của đờng

Do đó  ADE = EFC (gcg)

=> AE = EC vậy E là trung điểm của AC

Hoạt động 2:Định nghĩa

Yêu cầu học sinh nhắc lại định nghĩa

- Một tam giác có mấy đờng bình

trung ?

Định nghĩa (SGK) A

D E F

B C

Các nhóm làm việc trả lời ?2

định lý (SGK)

ED

E F

Trang 12

Yêu cầumột học sinh nhắc lại định lý 2.

? yêu cầu học sinh làm ?3

giáo viên treo tranhvẽ hình 33 lên bảng học sinh làm ?3Đáp : BC = 100m

Đáp x = 10cm

Đáp AB = 6 cm

Hoạt động 4: Luyện tập củng cố

Yêu cầu học sinh làm bài tập 20SGK (sử

dụng định lý 1)

Yêu cầu học sinh làm bài tập 21 SGK (sử

dụng định lý 2)

IV H ớng dẫn học ở nhà

- Học thuộc 2 định lý

- Làm bài tập 22 SGK

- Đọc phần đờng TB của hình thang

- Làm trớc ? 4 ở vở nháp

Rút kinh nghiêm :

Ngày soạn: 13/ 09/2009 Ngày dạy : 20 / 09/2009

Tiết 6

Đờng trung bình của tam giác, của hình thang (t) I Mục tiêu 1 Kiến thức. HS nắm đợc định nghĩa và các định lí về đờng trung bình của tam giác 2 Kĩ năng Biết vận dụng các định lí về đờng trung bình của tam giá để đo độ dài, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, hai đờng thẳng song song

Rèn luyện cách lập luận chứng minh và vận dụng các định lí vào các bài toán thực tế

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1.Chuẩn bị của giáo viên

Thớc thẳng, phấn mầu

2 Chuẩn bị của học sinh

Thớc thẳng

III Tiến trình giờ học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

?1 Nêu định nghĩa đờng trung bình và 2 đinh lí đã học

Trang 13

E F

Hoạt động 2: Định lý 3 Giáo viên kiểm tra kết quả ?4 làm ở nhà

của học sinh

từ ?4 phát biểu thành định lý

giáo viên cho học sinh bổ sung giáo viên

khẳng định lại định lý

Yêu cầu học sinh chúng minh định lý

Nếu học sinh lúng túng khi vẽ đờng phụ

Gợi ý: Vẽ giao điểm I của AC và EF rồi

chúng minh BF = FC

Bằng cách  ADC có AE = ED; EI //DC

Chứng minh BF = FC bằng cách ABC

có AI = IC và IF // AB

Chứng minh song định lý giáo viên yêu

cầu học sinh nhắc lại định lý

học sinh trình bày kết quả ?4

I là trung điểm của AC

F là trung điểm của BChọc sinh phát biểu dịnh lý (SGK)

A B

I

Hoạt động 3: Định nghĩa.

giáo viên dùng hình 38SGK để giải thích

định nghĩa đờng trung bình của hình

giáo viên yêu cầu học sinh vẽ hình ghi giả

thiết và kết luận và chứng minh định lý

học sinh lúng túng giáo viên giợi ý học

Trang 14

giao điểm của AF và DC)

Yêu cầu học sinh tiếp tục chứng minh EF

= (DC +AB): 2

Yêu cầu học sinh làm ?5 SGK

Hoạt động 5: Củng cố.

Yêu cầu học sinh làm bài tập 24 SGK

? Để giải đợc bài toán này em cần vẽ

những đoạn thẳng nào?

? t giác ABKH là hình gì? vì sao?

? Tứ giác ABKH là hình thang cho ta

điều gì? sử dụng định lý nào

Học sinh trả lời Học sinh dự đoán đúng, nếu sai bổ sung học sinh phát biểu định lý

A B D C K Học sinh chứng minh ?5 Đáp:( 24+x)/2 ⇒ x = 40m B H M K kẻ AH, CM, BK Vuông góc với xy hình thang ABKH có AC = CB; CM //AH // BK nên MH = MK và CM là đờng trung bình theo định lý 4 do đó CM = (AH + BK): 2 = (12+20) :2 = 16cm IV H ớng dẫn học ở nhà Bài tập về nhà: 25,26 SGK học sinh khá 27, 28 SGK Rút kinh nghiêm :

A

Trang 15

Ngµy so¹n: 19/09/2009 Ngµy d¹y: 25/09/2009 TuÇn 6

II chuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh :

1 ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn:

- Thíc, phÊn mÇu

2 ChuÈn bÞ cña häc sinh:

- Bµi tËp 25; 26; 27; 28 s¸ch gi¸o khoa

III TiÕn tr×nh giê häc :

Trang 16

Dựa vào định lý đờng trung bình của .

Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của

bạn Giáo viên khẳng định và cho điểm

ABD có E là trung điểm của AD, K là trung điểm của BD

=> EK là đờng trung bình của ABD

=> EK//DCAB//DC

KE //DC //ABAB//BC Qua K có EK, KF cùng // với AB nên theo tiên đề Ơclít

KE = AB/2b) EF < EK +KF = CD/2 +AB/2

Trang 17

Bài tập 28

Giáo viên yêu cầu học sinh vẽ hình, ghi

giả thiết, kết luận, thảo luận nhóm

Nhóm nào xong trớc đợc trình bày lời

giải

Các nhóm khác theo dõi và bổ sung nếu

thiếu

Bài tập 28

A B

E I K F

D C Chứng minh

ABCD là hình thang

AE = ED => EF là đờng trung bình

BF = FC Nên EF // AB // CD

 ABC có BF = FC và FK//AB nên AK =

KC (áp dụng dịnh lí 1)

ABD có AE = ED và EI//AB nên BI =

ID (áp dụng dịnh lí 1) b) Lần lợt tính đợc

EF = 8cm ; EI = 3cm ; KF = 3cm ; IK

=2cm

IV H ớng dẫn học ở nhà

Bài tập cho học sinh khá bài 39 đến bài 44 sách bài tập

Giờ sau chuẩn bị thớc và compa để dựng hình

Rút kinh nghiêm :

Ngày soạn: 20/ 09/2009 Ngày dạy: 26/ 09/2009

Tiết 8 Dựng hình bằng thớc và com pa

Dựng hình thang

I Mục tiêu:

1 Kiến thức.

Biết dùng thớc và com pa để dựng hình ( chủ yếu là hình thang) theo các yếu tố

Trang 18

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

1.Chuẩn bị của giáo viên

- Thớc, compa và thớc đo góc

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Thớc, compa và thớc đo góc

- Ôn tập 7 bài toán dựng hình đã học ở lớp 6 và 7

III Tiến trình giờ học :

Hoạt động 1 : Bài toán dựng hình

Nêu công dụng của thớc thẳng trong hình

Hoạt động 2 : Các bài toán dựng hình đã biết.

Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm để

ôn lại những bài toán dụng hình đã biết

ở lớp 6 và 7

Yêu cầu một nhóm trình bày các nhóm

khác theo dõi và bổ sung ý thiếu chính

xác nếu có

Yêu cầu một học sinh kém nhắc lại

b) Củng cố : Yêu cầu học sinh làm

bài tập

Dựng một ABC Cạnh AC =4cm ,

góc C = 700, Cạnh CB = 6 cm

Yêu cầu 2 học sinh lên bảng dụng

Giáo viên giúp học sinh kém dựng vào

Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài toán

trong sách giáo khoa

Bài toán Yêu cầu gì ?

Xét VD tr 82 SGK

Dựng hình thang ABCD biết đáy AB = 3

cm và CD = 4 cm ; cạnh bên AD = 2 cm ; Góc D = 70 0

3

4

Trang 19

Giáo viên hớng dẫn học sinh phân tích bài

toán

nào có thể dụng đợc ngay ? Vì sao ?

Giáo viên dựng hình thang ABCD lên

bảng

Yêu cầu học sinh dựng vào vở

Vì sao hình thang vừa dựng đợc thoả mản

yêu cầu của đề bài

Giáo viên lu ý học sinh chỉ cần trình bày

2 phần cách dựng và chứng minh

b) Cũng cố :

giáo viên nhắc học sinh nghiên cứu kỷ

cách dựng và chứng minh trong 2 phút

- Các bớc dựng hình a) Phân tích :

Đáp ABC vì biết 2 cạnh và góc xen giữa nên dựng đợc

b) Cách dựng ; học sinh dựng vào vở

c) Chứng minh : một học sinh trình bày cả lớp theo dõi bổ sung

d) Biện luận

Học sinh hoạt động nhóm theo yêu cầu của giáo viên

Học sinh thảo luận và thống nhất kết quả ghi vào giấy

Ba nhóm trởng trình bày kết quả

Hoạt động 4 : Bài tập

giáo viên yêu cầu học sinh hoạt động

nhóm theo sự phân công nh sau :

Nhóm 1 làm bài tập 29

Nhóm 2 làm bài 30

Yêu cầu 2 nhóm trởng trình bày kết quả

Yêu cầu học sinh quan sát bài của nhóm

bạn

Bài 29 a) cách dựng : Dựng đoạng thẳng BC = 4cm , góc CBx = 650, CA vuông góc với Bx

b) chứng minh :

ABC có góc A = 900 ; BC = 4cm ; góc B

= 650 thoả mản đề bài

Bài 30 : Dựng đoạn thẳng BC 2cm góc CBx = 900 Dựng khung tròn tâm C bán kính 4cm cắt

Bx ở A dựng đoạt thảng AC

IV h ớng dẫn học ở nhà.

Yêu cầu học sinh làm bào tập phần luyện tập : 32,33,34 SGK

Rút kinh nghiêm :

Ngày soạn: 27/09/2009 Ngày dạy: 03/10/2009 Tiết 9 luyện tập

I Mục tiêu :

Trang 20

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

1.Chuẩn bị của giáo viên

- Thớc com pa, phấn mầu, thớc đo góc

2 Chuẩn bị của học sinh

- Thớc com pa, thớc đo góc

III Tiến trình giờ học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

GV yêu cầu học sinh : Nêu cấu trúc lô

rích của lời giải bài toán dựnghình H

Dựng hình thang cân biết đáy CD = 3

- Dựng góc CDx = 800

- Dựng cung tròn tâm C bán kính 4 cm cắt

Dx ở A

- Dựng tia Ay //DC ( Ay và C cùng một nữa mặt phẳng bờ AD)

Dựng điểm B có 2 cách hoặc dụng góc C =

800 hoặc dựng đờng chéo BD = 4cm

300

Trang 21

lời miệng.

Để dụng hình thang cân cần biết mấy

yếu tố

Bài tập 34 :

giáo viên Yêu cầu 1 học sinh đọc đề bài Dựng hình thang ABCD biết góc D = 900 đáy CD = 3 cm ; cạnh bên AD = 2cm ; cạnh bên BC = 3cm Bớc chứng minh học sinh trả lời miệng có bào nhiêu hình thang thoả mản bài toán ?) Qua một số bài toán dựng hình thang em hãy cho biết: dựng hình thang cần biết mấy yếu tố? Để dựng cần biết mấy yếu tố? Để dựng tứ giác cần biết mấy yếu tố? vì sao? - hình thang cân là hình thang đặc biệt để dụng hình thang cân cần biết 3 yếu tố cả lớp lắng nghe bạn đọc - dựng ADC biết 2 cạnh và góc xen giữa - Dựng đỉnh B - Biện luận: có hai hình thang thoả mản bài toán Bài 34 - Hình thang là một tứ giác đặc biệt để dựng hình thang cần biết 4 yếu tố - để dựng  cần biết 3 yếu tố - Để dựng tứ giác cần biết 5 yếu tố Vì để dựng tam giác cần biết 3 yếu tố Dựng tứ giác biết 3 đỉnh của tứ giác Để dựng đỉnh còn lại của tứ giác cần biết thêm 2 yếu tố IV H ớng dẫn học ở nhà - học sinh yếu và trung bình về sem lai các bài toán - nắm vững khi dựng , hình thang, hình thang cân, tứ giác cần biết mấy yếu tố - học kỷ cấu trúc lôgíc của bài toán dựng hình học sinh khá làm bài tập 56,57,58,59 sách bài tập Rút kinh nghiêm :

A B x B'

3

D C 2

3

Trang 22

Ngày soạn: 02/09/2009 Ngày dạy: 09/10/2009 Tuần 8

Tiết 10

Đối xứng trục

I Mục tiêu

1 Kiến thức.

- Hiểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một đờng thẳng

- Nhận biết đợc hai đoạn thẳng đối xứng nhau qua một đờng thẳng

- Nhận biết đợc hình thang cân là hình có trục đối xứng

- Biết vẽ điểm đối xứng của một điểm cho trớc, đoạn thẳng đối xứng với một đoạn thẳng cho trớc qua một đờng thẳng Biết chứng minh hai điểm đối xứng với nhau qua một đờng thẳng

2 Kĩ năng.

- Kĩ năng nhận biết đợc một số hình có trục đối xứng trong thực tế Bớc đầu biết áp dụng tính đối xứng trục, vẽ hình, gấp hình

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên

- GV: - Thớc thẳng, compa , bút dạ , bảng phụ, phấn màu.Hình 53, 54 phóng to.Bìa chữ

A, tam giác đều, hình tròn, hình thang cân

2 Chuẩn bị của học sinh

Trang 23

- Thớc thẳng, compa.Tấm bìa hình thang cân.

- Giấy kẻ ô vuông cho bài tập 33 SGK

III Tiến trình giờ học

Hoạt động 1: 2 điểm đối xứng qua 1 đờng thẳng.

Yêu cầu học sinh làm ?1 cho đờng

thẳng d và 1 điểm A không thuộc d

Hãy vẽ điểm A' sao cho d là đờng

trung trực của đoạn thẳng A A' ?

Điểm A và điểm A' có tính chất gì

giống nhau so với đờng thẳng d

d là đờng trung trực của đoạn thẳng

A A' ta nói rằng A và A' đố xứng nhau

qua d

2 điểm gọi là đối xứng nhau qua đờng

thẳng khi nào?

Nếu điểm B nằm trên đờng thẳng d thì

điểm đối xứng của B nằm ở đâu?

giáo viên nhấn mạnh, sửa sai nếu học

sinh trả lời sai

giáo viên khẳng định quy ớc

Yêu cầu 2 học sinh đọc quy ớc

nêu định nghĩa 2 điểm đối xứng quan

1 đờng thẳng

A’học sinh nghiên cứu trả lời

- Đối xứng của điểm A qua d chính là điểm A’

Hoạt động 2: Hai hình đối xứng qua 1 đờng thẳng.

- giáo viên yêu cầu 1 học sinh lên

bảng làm ?2 học sinh khác làm vào

vở

giáo viên kiểm tra lại điểm C' và nhận

thấy điểm C' thuộc đoạn A' B'

- Giáo viên giới thiệu điểm đối xứng

với 1 điểm thuộc đoạn thẳng AB đều

thuộc đoạn thẳng A' B' điểm đối xứng

với mổi điểm thuộc đoạn thẳng A' B'

đều thuộc đoạn thẳng AB

Ta gọi 2 đoạn thẳng A' B' và AB đối

xứng với nhau qua đờng thẳng d

Yêu cầu học sinh đọc định nghĩa SGK

Củng cố: Cho tam giác ABC và đờng

thảng d vẽ các đờng thẳng đói xứng

với các cạnh của tam giác ABC qua

trục d từ hình vẽ của học sinh giáo

viên Yêu cầu học sinh đo và dự đoán 2

đờng thẳng, 2 góc, 2 tam giác đối xứng

với nhau qua trục thì nh thế nào?

A

A/

B

B/

Trang 24

giáo viên khẳng định lại nhận xét trên

là đúng

Yêu cầu học sinh quan sát hình 54

SGK giáo viên giới thiệu 2 hình H và

H' là 2 hình đối xứng nhau qua trục d

giáo viên khi gấp tờ giấy theo trục d

thì hai hình H và H' trùng nhau

Hoạt động 3: hình có trục đối xứng.

Yêu cầu học sinh làm ?3

Cho ABC cân tại A, đờng cao AH

tìm hình đối xứng với mỗi cạnh của

ABC qua AH

- Ta nói đờng thẳng AH là trục đối

Yêu cầu học sinh làm ?4 SGK

Yêu cầu học sinh lấy các tấm bìa cắt

hình chữ A, đều, hình tròn để kiểm

tra lại

giáo viên gấp tấm bìa hình thang cân

ABCD (AB//CD) Sao cho A trùng với

B, D trùng với C

lu ý khi gấp để học sinh quan sát thấy

nếp gấp đi qua trung điểm 2 đáy của

hình thang

? nhận xét vị trí của 2 phần tấm bìa sau

khi gấp ngời ta đã chứng minh đợc

định lý về trục đối xứng của hình

thang cân

Yêu cầu học sinh đọc định lý SGK

- Đờng thẳng KH là trục đối xứng của

hình thang

- 2 đờng thẳng, 2 góc, 2  đối xứng nhau qua 1 trục thì bằng nhau

điểm đối xứng với mồi điểm thuộc cạnh của ABC qua AH cùng thuộc cạnh của ABC

đối xứng

Hoạt động 4 : Củng cố

GV: Gọi HS trả lời Bài 2: ( bài 41 tr 88

SGK) HS: Trả lời miệng Một HS lên bảng thực hiện trên bìa:

Trang 25

GV yêu cầu HS tìm trục đối xứng của các

hình trên mỗi tấm bìa đã chuẩn bị trớc

Ngày soạn: 30/ 09/2009 Ngày dạy: 10/10/2009

Tiết 11

Luyện tập

I m ục tiêu

1 Kiến thức.

- Học sinh vẽ hai điểm đối xứng qua một đờng thẳng

- Vẽ hai hình đối xứng qua một đờng thẳng

- Nhận biết đợc hình có trục đối xứng

2 Kĩ năng.

- Vận dụng tính chất về trục đối xứng làm bài tập

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh .

1.Chuẩn bị của giáo viên

- Thớc kẻ, phấn mầu

2 Chuẩn bị của học sinh

- Thớc, com pa

III Tiến trình giờ học

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

- Thế nào là hai điểm đối xứng với nhau qua một đờng thẳng?

- Hai hình đối xứng với nhau qua một đờng thẳng? Chữa bài 37/87

Hoạt động 2: Luyện tập

Trang 26

Bài tập 39 sgk

Yêu cầu học sinh đọc kỷ đề bài

- học sinh phải dựng đợc điểm C đối

xứng với điểm A qua đờng thẳng d

Yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẻ hình

ghi giả thiết, kết luận của bài toán

Bài toán này giống bài toán nào mình

Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ thảo

luận đi tới kết quả

Yêu cần học sinh thảo luận

Giáo viên giúp đỡ học sinh kém

giáo viên lu ý học sinh làm các chữ cái

nói trên có các nét đều nhau không có

đi là con đờng ADB

- học sinh quan sát hình vẽ

- Thảo luận nhóm thống nhất kết quả

ở hình 61a, b, d SGK có trục đối xứng

Học sinh thảo luận thống nhát kết quả

a) Các chữ cái có trục đối xứng:

- Chỉ có 1 trục đối xứng dọc

A, M, T, U, V, Ychỉ có 1 trục đối xứng ngang

GV: hớng dẫn HS gấp giấy để cắt chữ D Bài 42/89:

HS dùng kéo, gấp giấy và

B

d

C

Trang 27

 D D

cắt chữ D theo chỉ dẫn của GV

Các chữ cái có trục đối xứng:

A,M,T,U,V,Y,B,C,D,Đ,E,K,H,I,O,X

b) Có thể gấp tờ giấy làm t

để cắt chữ H vì chữ H có 2 trục đối xứng vuông góc

Ngày soạn:09/10/2009 Ngày dạy: 16/10/2009

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1.Chuẩn bị của giáo viên

- Thớc, thớc đo độ

- bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh

- Giấy kể ô vuông để vẽ hình ở bài tập 43

III Tiến trình giờ học

Trang 28

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Phát biển định lý về đờng trung bình của hình thang vẽ hình ghi giả thiết và kết luận

- Hình thang có 2 cạnh bên // là hình thang cân mệnh đề này đúng hay sai? vì sao

Hoạt động 2 Định nghĩa.

Hoạt động 3 Tính chất.

Hoạt động 4 Dấu hiệu nhận biết.

Yêu cầu học sinh nêu lại định nghĩa

hình bình hành

giáo viên khẳng định đây là dấu hiệu

Yêu cầu học sinh quan sát hình 66

?2: yêu cầu học sinh làm ?2

Cho hình bình hành ABCD Hãy thử

phát hiện tính chất về cạnh, về góc, về

đờng chéo của hình bình hành đó

Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

giáo viên hớng dẫn học sinh chứng

OA = OC; OB = ODhọc sinh chúng minh nh SGK

định lý SGK Hình bình hành còn có tính chất của hình thang

A

A

CD

B

Trang 29

Lập mệnh đề đảo của các tính chất

kẻ //

học sinh trả lời học sinh phát biểu các mệnh đề đảo của tính chất

dấu hiệu nhận biết SGK

Hoạt động 5: Củng cố.

Trở lại hình 65 SGK khi hai đĩa cân

nâng lên hạ xuống tứ giác ABCD luôn

Đáp a, b đúng; c, d sai

Chứng minh B1 = D1 (Cùng bằng nữa 2 góc bằng nhau)

Ta có AB // CD suy ra B1 = F1 (so le trong)

Suy ra D1 = F1 do đó DE//BF b) DEBF là hình bình hành

Ngày soạn: 11/10/2009 Ngày dạy: 17/10/2009

Trang 30

2 Kỹ năng:

Rèn luyện kỹ năng vận dụng định nghĩa, tính chất của hình bình hành để chứng minh đoạn thẳng bằng nhau, ba điểm thảng hàng

II chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh.

1.Chuẩn bị của giáo viên

- Giáo án, SGK, thớc thẳng, bảng phụ vẽ hình 72, ghi đề bài 46

2 Chuẩn bị của học sinh

- Vở bài tập , SGK,Thớc ,bảng nhóm

III Tiến trình giờ học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Có thể vận dụng dấu hiệu nào để

chứng minh tứ giác AHCK là

+ Tứ giác AHCK là HBH thì các đờng

chéo có tính chất gì? Từ đó suy ra 3

∆ AHD = ∆ CKB ( Cạnh huyền – góc nhọn) ⇒ AH = CK (2)

Từ (1) và (2) suy ra: AHCK là hình bình hành

b Vì AHCK là hình bình hành nên đờng chéo AC và HK cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng Mà O là trung điểm của

HK nên cũng là trung điểm của AC Do

Trang 31

Yêu cầu HS rút ra điều cần chứng

Gv nhắc lại tính chất đờng TB của tam

giác và của hình thang

GV sửa chữa củng cố bài giải của HS

a.Tứ giác AKCI có AK // CI và AK = CI(gt) nên là hình bình hành Suy ra AI // CK

b Trong∆BAM có: KN // AN, KA = KB suy ra MN = NB (1)

Trong ∆DCN có: IM // NC, ID = IC (gt) suy ra: MD = MN(2)

điểm của mỗi đờng

Mà O là TĐ của AC; O1 là TĐ của EF nên

O trùng O1 Suy ra AC, BD, EF đồng quy

IV H ớng dẫn ở nhà

+ Ôn bài theo SGK, vở ghi

+ Đọc các bài tập đã giải, làm cá bài tập 44SGK, 81 – 85 SBT

+ Chuẩn bị bài: Đối xứng tâm

Rút kinh nghiêm :

A E

H

B G

D F C

Trang 32

Ngày soạn: 18/10/2009 Ngày dạy: 23/10/2009

+ Biết vẽ điểm, đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một điểm

+ Chứng minh đợc hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm

+ Nhận ra đợc một số hình có tâm đối xứng trong thực tế

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1/ Giáo viên: Thớc thẳng, com pa, một số hình có tâm đối xứng

2/ Học sinh: Thớc thẳng, com pa, chuẩn bị bài ở nhà, su tầm các chữ cái có tâm đối xứng

III Tiến trình giờ học

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ:

Cho điểm A và điểm M Gọi một HS lên bảng vẽ điểm A/ sao cho M là TĐ của A A/

Hoạt động 2: Hai điểm đối xứng qua một điểm

GV: Vẽ hình ?1

Cho điểm O và A vẽ A’ sao cho O là

trung điểm AA’

Quan sát hình vẽ: khi đó điểm A và A’

gọi là đối xứng nhau qua điểm O

Thế nào là hai điểm đối xứng nhau qua 1

điểm O nếu O là trung điểm của đoạn thẳng nối 2 điểm đó

Hoạt động 3: Hai hình đối xứng qua một điểm

GV: nghiên cứu ?2 ở bảng phụ?

Khi dó hình A’B’ gọi là đối xứng AB qua

O

Thế nào là 2 hình đối xứng qua 1 điểm?

HS đọc yêu cầu của ?2

Vẽ điểm O∉AB vẽ điểm A’,B’ đối xứng lần lợt với A,B qua O?

Lấy C ∈AB Vẽ C’ đối xứng với C qua ODùng thớc kiểm nghiệm C’ thuộc A’B’ không ?

HS vẽ đoạn A’B’ đối xứng với AB qua O

A O A'

Trang 33

Điểm O gọi là tâm đối xứng của 1 hình

GV: Đa ra hình 77 (bảng phụ) yêu cầu

HS giải thích vì sao ∆ABC đối xứng nhau

qua O?

Giới thiệu H78 ( bảng phụ )

HS : Vẽ điểm C’ đối xứng với C qua OHS: OC =OC’

Vậy C’ có thuộc A’B’

HS nếu mỗi điểm thuộc hình này đối xứng với mỗi điểm thuộc hình kia qua O

và ngợc lại

Định nghĩa sgk

HS theo dõi

HS : AB và A’B’ đối xứng nhau qua O

AC và A’C’ đối xứng nhau qua OGóc ABC và góc A’B’C’ đối xứng nhau qua O

∆ABC và ∆ A’B’C’đối xứng nhau qua O

Hoạt đông 4: Hai hình có tâm đối xứng

Đa ra định nghĩa hình có tâm đối xứng

Trang 34

Ngày soạn: 20/10/2009 Ngày dạy :24/10/2009

III tiến trình giờ học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

+ Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi

- Phát biểu đ/ n hai điểm đối xứng qua một điểm GiảI bài tập 51 SGK

+ HS2: Giải bài tập 53

HS trong lớp quan sát và nhận xét

Chữa bài tập 54 SGK

HS cả lớp đọc đề, vẽ hình và ghi GT, KL+ Một HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV

Trang 35

+ Điểm O là trung điểm của đoạn BC

khi nào?

+ Nối HI thì tứ giác CHIO là hình gì ?

vì sao?

+ Tứ giác OHIB là hình gì ? vì sao?

Từ đó suy ra O là trung điểm của BC

+ Yêu cầu HS nhận xét, sau đó GV

+ GV vễ hình trên bảng, gọi HS ghi

giả thiết và kết luận

Tơng tự tứ giác OHIB là hình bình hành nên HI// OB và HI = OB (2)

Từ (1) và (2) suy ra O là trung điểm của

BC Do đó điểm B đối xứng với điểm C qua điểm O

Bài tập 55 SGK+ HS đọc đề ghi GT và KL, vẽ hình vào vở

+ HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV

IH

OM

O

B

Trang 36

Hoạt động 3: Củng cố

+ Yêu cầu HS nhắc lại về phép đối xứng tâm

+ GV nhắc lại phơng pháp c/m hai điểm đối xứng qua một điểm và ứng dụng của phép

đối xứng tâm

IV H ớng dẫn học ở nhà

+ Ôn bài theo SGK và vở ghi

+ Làm bài tập: Trong sách bài tập

+ Chuẩn bị bài: Hình chữ nhật

Rút kinh nghiêm :

Ngày soạn: 25/10/2009 Ngày dạy: 30/10/2009

- Ôn tập về HBH, Hình thang cân, chuẩn bị thớc thẳng, vở ghi, vở nháp

III tiến trình hoạt động dạy- học

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ

HS1: Nêu TC của hình thang cân, tính các góc của hình thang cân ABCD nếu A = 90) 0

HS2: Nêu các TC của HBH, tính các góc của hình bình hành ABCD nếu A = 90 ) 0

+ HS chỉ ra đợc: HCN cũng là hình thang

Trang 37

Hoạt động3 Tìm hiểu tính chất của HCN

+ Cho HS nêu các tính chất của HCN đợc

suy ra từ TC của HBH và hình thang cân

GV: Cho HS nhận xét về hai đờng chéo

của HCN Từ đó phát biểu TC của HCN

GV củng cố tính chất về đờng chéo của

HCN, Y/C học sinh chứng minh điều

- Hai góc ở một đáy của tứ giác

ABCD bằng bao nhiêu độ?

GV nhận xét sửa chữa bài làm của HS

GV: Nh vậy để chứng minh một tứ giác

+ HS suy nghĩ trả lời câu hỏi của GV, vẽ hình và C/M điều ngợc lại theo hớng dẫn của GV

+ HS nêu các dấu hiệu nhận biết HCN từ

sự hớng dẫn của GV

Hoạt động4 Dấu hiệu nhận biết

GV: Nếu tứ giác đã cho là hình thang

+ HS giải ? 2SGK

+ HS lấy phản ví dụ để CM tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau không phải là HCN

CD

O

Ngày đăng: 26/10/2013, 04:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 2. Hình thang vuông - giao an hinh hoc 8 (qua tuyet voi)
o ạt động 2. Hình thang vuông (Trang 5)
Bảng giải. - giao an hinh hoc 8 (qua tuyet voi)
Bảng gi ải (Trang 9)
Hoạt động 3: hình có trục đối xứng. - giao an hinh hoc 8 (qua tuyet voi)
o ạt động 3: hình có trục đối xứng (Trang 24)
Hình trên mỗi tấm bìa đã chuẩn bị trớc. - giao an hinh hoc 8 (qua tuyet voi)
Hình tr ên mỗi tấm bìa đã chuẩn bị trớc (Trang 25)
Hình bình hành. - giao an hinh hoc 8 (qua tuyet voi)
Hình b ình hành (Trang 28)
Hình bình hành? - giao an hinh hoc 8 (qua tuyet voi)
Hình b ình hành? (Trang 30)
Hình bình hành - giao an hinh hoc 8 (qua tuyet voi)
Hình b ình hành (Trang 45)
Bảng sau: - giao an hinh hoc 8 (qua tuyet voi)
Bảng sau (Trang 50)
Hình vuông có tính chất gì? - giao an hinh hoc 8 (qua tuyet voi)
Hình vu ông có tính chất gì? (Trang 51)
Hình vuông có đầy đủ tính chất của  hình thoi và hình chữ nhật - giao an hinh hoc 8 (qua tuyet voi)
Hình vu ông có đầy đủ tính chất của hình thoi và hình chữ nhật (Trang 51)
Bảng phụ. - giao an hinh hoc 8 (qua tuyet voi)
Bảng ph ụ (Trang 57)
Hình chữ nhật, tam giác - giao an hinh hoc 8 (qua tuyet voi)
Hình ch ữ nhật, tam giác (Trang 70)
Hình bình hành - giao an hinh hoc 8 (qua tuyet voi)
Hình b ình hành (Trang 71)
Bảng phụ ghi câu câu hỏi 1; 2; 3 - giao an hinh hoc 8 (qua tuyet voi)
Bảng ph ụ ghi câu câu hỏi 1; 2; 3 (Trang 72)
Hình thoi theo 2 đờng chéo ? - giao an hinh hoc 8 (qua tuyet voi)
Hình thoi theo 2 đờng chéo ? (Trang 73)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w