1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUẦN 32 HÌNH HỌC 8

4 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 139 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết xác định số mặt, số đỉnh, số canh, một hình hộp chữ nhật.. Bài cũ Hoạt động 1 : Hình hộp chữ nhật - GV cho HS quan sát hình 69, và mô hình sau đó giới thiệu các khái niệm : + Hìn

Trang 1

CHƯƠNG IV: HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG HÌNH CHÓP ĐỀU

Tuần 32

Tiết 55

§1 HÌNH HỘP CHỮ NHẬT I/ Mục tiêu

- Nắm được (trực quan) các yếu tố của hình hộp chữ nhật.

- Biết xác định số mặt, số đỉnh, số canh, một hình hộp chữ nhật

- Bước đầu nhắc lại khái niệm về chiều cao

- Làm quen với các khái niệm điểm, đường thẳng, đoạn thẳng trong không gian, cách kí hiệu

II/ Chuẩn bị

- GV : Soạn giảng, đồ dùng dạy học

- HS : SGK, đồ dùng học tập

III/ Tiến trình dạy học

1 Ổn định

2 Bài cũ

Hoạt động 1 : Hình hộp chữ nhật

- GV cho HS quan sát hình

69, và mô hình sau đó giới

thiệu các khái niệm :

+ Hình ảnh của hình hộp chữ

nhật có 6 mặt là những hình

chữ nhật

+ Hình hộp chữ nhật có 6

mặt, 8 đỉnh và 12 cạnh

+ Hai mặt của hình hộp chữ

nhật không có cạnh chung

gọi là hai mặt đối diện và có

thể xem chúng là hai mặt

đáy của hình hộp chữ nhật

Khi đó các mặt còn lại được

xem là các mặt bên

+ Hình lập phương là hình

hộp chữ nhật có 6 mặt là

những hình vuông

- HS theo dõi hình vẽ và quan sát mô hình

- HS quan sát hình vẽ 70 là một dạng hình hộp chữ nhật thường gặp

1 HÌNH HỘP CHỮ NHẬT

+ Hình hộp chữ nhật có 6 mặt, 8 đỉnh và 12 cạnh + Hai mặt của hình hộp chữ nhật không có cạnh chung gọi là hai mặt đối diện và có thể xem chúng là hai mặt đáy của hình hộp chữ nhật Khi đó các mặt còn lại được xem là các mặt bên

+ Hình lập phương là hình hộp chữ nhật có 6 mặt là những hình vuông

Hoạt động 2 : Mặt phẳng và đường thẳng

- GV vẽ hình 71a, cho HS

quan sát rồi làm bài tập ? –

SGK

- Các mặt : ABCD, A’B’C’D’, AA’B’B, BB’C’C, CC’D’D,

2 Mặt phẳng và đường thẳng

- Các mặt : ABCD, A’B’C’D’, AA’B’B,

Trang 2

- GV giới thiệu một số khái

niệm :

+ Các đỉnh : A, B, C, là

các điểm

+ Các cạnh AD, DC,

như là các đoạn thẳng

+ Mỗi mặt ABCD là một

phần của mặt phẳng

+ Đường thẳng qua hai điểm

A, B của mặt phẳng (ABCD)

thì nằm trọn vẹn trong mặt

phẳng đó

AA’D’D

- Các đỉnh : A, B, C, D, A’, B’, C’, D’

- Các cạnh : AB, BC, CD, DA, A’B’, B’C’, C’D’, AA’, BB’, CC’, DD’

BB’C’C, CC’D’D, AA’D’D

- Các đỉnh : A, B, C, D, A’, B’, C’, D’

- Các cạnh : AB, BC, CD,

DA, A’B’, B’C’, C’D’, AA’, BB’, CC’, DD’ + Các cạnh AD, DC, như là các đoạn thẳng + Mỗi mặt ABCD là một phần của mặt phẳng + Đường thẳng qua hai điểm A, B của mặt phẳng (ABCD) thì nằm trọn vẹn trong mặt phẳng đó

4 : Củng cố

- Cho HS nhắc lại các khái niệm đã học

- Bài tập 1, 2 – SGK

5: Hướng dẫn học ở nhà

- BTVN : Những bài còn lại

- Xem bài tiếp theo

Trang 3

Tiết 56

§2 HÌNH HỘP CHỮ NHẬT I/ Mục tiêu

-Từ mơ hình trực quan, GV giúp h/s nắm chắc các yếu tố của hình hộp chữ nhật Biết xác định

số đỉnh, số mặt số cạnh của hình hộp chữ nhật Từ đĩ làm quen các khái niệm điểm, đường thẳng, mp trong khơng gian

- Rèn luyện kỹ năng nhận biết hình hộp chữ nhật trong thực tế

- Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm tốn học

II/ Chuẩn bị

- GV : Soạn giảng, đồ dùng dạy học

- HS : SGK, đồ dùng học tập

III/ Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra

- GV cho HS làm bài tập 3 – SGK - HS lên bảng thực hiện

+ Bài tập 3 – SGK

Ta có : DC12 = DC2 + CC12 = 52 + 32

= 25 + 9 = 34

⇒ DC1 = 34 cm

CB12 = BB12 + BC2 = 42 + 32 = 25

⇒ CB1 = 5 cm

Hoạt động 2 : Hai đường thẳng song song trong không gian.

- GV cho HS quan sát hình 75 và làm bài tập ?1

– SGK

- GV tứ giác AA’B’B là hình gì ? AA’ và BB’

như thế nào với nhau ? Từ đó giáo viên giới

thiệu khái niệm hai đường thăng song song

trong không gian

+ Trong không gian hai đường thẳng a và b gọi

là song song với nhau nếu chúng nămg cùng

trong một mặt phẳng và không có điểm chung

- GV giới thiệu hình 76 trên bảng phụ, HS quan

sát và nhận biết vị trí tương đối của hai đường

thẳng trong không gian

- GV giới thiệu tính chất 3 đường thẳng song

* Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với

một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau

- Các mặt : ABCD, A’B’C’D’, AA’B’B, BB’C’C, CC’D’D, AA’D’D

- BB’ và AA’ cùng nằm trong mặt phẳng (ABB’A’)

- BB’ và AA’ không có điểm chung

- HS theo dõi và ghi chép

Hoạt động 3 : Đường thẳng song song với mặt phẳng Hai mặt phẳng song song.

- GV giới thiệu khái niệm thông qua hình ảnh

như SGK

- GV cho HS thực hiện ?2 – SGK sau đó giới

- HS theo dõi

?2/ + AB // A’B’ vì AB và A’B’ cùng nằm trong

Trang 4

thiệu khái niệm đường thẳng song song với mặt

phẳng : Khi AB không nằm trong mặt phẳng

(A’B’C’D’) mà AB song với một đường thẳng

của mặt phẳng này (AB // A’B’) thì ta nói AB

song song với mặt phẳng (A’B’C’D’) và kí hiệu

AB // mp(A’B’C’D’)

- GV cho HS làm ?3 – SGK sau đó giới thiệu

khái niệm hai mặt phẳng song song

* Nhận xét : Trên hình hộp chữ nhật, xét hai

mp(ABCD) và mp(A’B’C’D’) chứa hai đường

thẳng cắt nhau AB, AD và mp(A’B’C’D’) chứa

hai đường thẳng cặt nhau A’B’, A’D’ hơn nữa

AB // A’B’ và AD // A’D’ khi đó người ta nói

mp(ABCD) song song với mp(A’B’C’D’) và kí

hiệu : mp(ABCD) // mp(A’B’C’D’)

- GV giới thiệu ví dụ để củng cố khái niệm

- GV cho HS làm ?4 – SGK

- GV nên nhận xét :

+ Nếu một đường thẳng song song với một mặt

phẳng thì chúng không có điểm chung

+ Hai mặt phẳng song song thì không có điểm

chung

+ Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung

thì chúng có chung một đường thẳng đi qua

điểm chung đó Ta nói hai mặt phẳng này cắt

nhau

mặt phẳng (ABB’A’) và không có điểm chung + AB không nằm trong mặt phẳng

(A’B’C’D’)

- HS theo dõi ví dụ trong SGK

?4/ mp(ABCD) // mp(A’B’C’D’) mp(AA’B’B) // mp(DD’C’C) mp(AA’D’D) // mp(ILKH) // mp(BB’C’C)

4 : Củng cố

- Cho HS nhắc lại các khái niệm đã học

- Bài tập 5, 6 – SGK

5 : Hướng dẫn học ở nhà

- BTVN : Những bài còn lại

- Xem bài tiếp theo

Kí duyệt

Ngày …………tháng 04 năm 2011

Ngày đăng: 13/06/2015, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

§1. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT I/ Muùc tieõu - TUẦN 32 HÌNH HỌC 8
1. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT I/ Muùc tieõu (Trang 1)
§2. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT - TUẦN 32 HÌNH HỌC 8
2. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT (Trang 3)
w