-Bieát ôn nhöõng coâng lao to lôùn cuûa nhöõng taám göông phuï nöõ ñaõ hy sinh vì söï nghieäp baûo veä toå quoác.. II3[r]
Trang 1Tuần 26
Thứ hai, ngày 19 tháng 3 năm 2012
Buổi sáng Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2 + 3 : Toán + Toán TC
Các số có hai chữ số A- Mục tiêu:
- Nhận biết về số lợng ; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50 ; nhận biết đợc thứ tự các số từ 20 đến 50
B- Đồ dùng dạy - học :
- Sách giáo khoa, bảng phụ, VBT, Bộ đồ dùng toán 1
c- Các hoạt động dạy - học:
4'
18'
I- Kiểm tra bài cũ:
- Ghi bảng để HS lên làm
50 + 30 = 50 + 10 =
50 + 10 =
80 - 30 = 60 - 10 =
80 - 50 = 60 - 50 =
- HS dới lớp nhẩm nhanh các phép tính:
30 + 60 ; 70 - 20
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Giới thiệu các số từ 20 đến 30:
- Yêu cầu HS lấy 2 bó que tính (mỗi bó
một chục que) đồng thời GV gài 2 bó
que tính lên bảng, gắn số 20 lên bảng
và yêu cầu đọc
- GVgài thêm 1 que tính
H: Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu
que tính ?
- GV: Để chỉ số que tính các em vừa
lấy, cô có số 21
- GV gắn số 21 lên bảng, yêu cầu HS
đọc
+ Tơng tự: giới thiệu số 22, 23 đến
số30 bằng cách thêm dần mỗi lần 1
que tính
- Đếm số 23 thì dừng lại hỏi:
H: Chúng ta vừa lấy mấy chục que tính
- GV viết 2 vào cột chục
H: Thế mấy đơn vị ?
- GV viết 3 vào cột đơn vị
+ Để chỉ số que tính các em vừa lấy, cô
- 2 HS lên bảng
- HS nhẩm và nêu kết quả
- HS đọc theo HD
- Hai mơi
- HS lấy thêm 1 que tính
- Hai mơi mốt
- Hai mơi mốt
- 2 chục que tính
- 3 đơn vị
- HS đọc cá nhân, lớp
- 23 gồm 2 chục và 3 đơn vị
Trang 23'
có số 23 (GV viết và HD cách viết)
- Cô đọc là "Hai mơi ba"
- Y/c HS phân tích số 23 ?
+ Tiếp tục làm với số 24, 25 đến số
30 dừng lại hỏi :
H: Tại sao em biết 29 thêm 1 đợc 30 ?
H: Vậy 1 chục lấy ở đâu ra ?
- Viết số 30 và HD cách đọc,viết
- Yêu cầu HS phân tích số 30
+ Đọc các số từ 20 - 30
- GV chỉ trên bảng cho HS đọc: đọc
xuôi, đọc ngợc kết hợp phân tích số
- Lu ý cách đọc các số: 21, 24, 25, 27
21: Đọc là "hai mơi mốt"
Không đọc là "Hai mơi một"
25: đọc là "Hai mơi lăm"
Không đọc là "Hai mơi năm"
27: Đọc là "Hai mơi bảy"
Không đọc là "Hai mơi bẩy"
3- Giới thiệu các số từ 30 đến 40.
- GV hớng dẫn HS nhận biết số lợng
đọc, viết nhận biết thứ tự các số từ 30
đến 40 tơng tự các số từ 20 đến 30
+ Lu ý HS cách đọc các số: 31, 34, 35, 37
(Ba mơi mốt, ba mơi t, ba mơi lăm, ba mơi
bảy)
4- Giới thiệu các số từ 40 đến 50:
- Tiến hành tơng tự nh giới thiệu các số
từ 30 đến 40
Lu ý cách đọc các số: 44, 45, 47
5- Luyện tập:
Bài 1:
- Cho HS đọc yêu cầu của bài
- Phần a cho biết gì ?
- Vậy nhiệm vụ của chúng ta phải viết
các số tơng ứng với cách đọc số theo
thứ tự từ bé đến lớn
H: Số phải viết đầu tiên là số nào ?
H: Số phải viết cuối cùng là số nào ?
+ Phần b các em lu ý dới mỗi vạch chỉ
đợc viết một số
+ Chữa bài:
- Gọi HS nhận xét
- GV chữa bài và cho điểm
Bài 3:
H: Bài yêu cầu gì ?
- GV đọc cho HS viết
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Bài 4:
- Vì đã lấy 2 chục + 1 chục = 3 chục; 3 chục = 30
- 10 que tính rời gộp lại thành một chục que tính
- HS đọc: Ba mơi
- 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị
- HS đọc cá nhân, lớp
- HS thảo luận nhóm để lập các số từ 30
đến 40 bằng cách thêm dần 1 que tính
- HS thực hiện theo HD
a- Viết số:
b- Viết số vào dới mỗi vạch của tia số
- Cho biết cách đọc số
- 20
- 29
- HS làm nháp
- 2 HS lên bảng mỗi em làm một phần
+ Viết số
- HS làm vào vở ô li
- 1 HS lên bảng viết: 40, 41, 42 49 + Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó
- HS làm vào sách, 1 HS lên bảng làm
Trang 3- Gọi HS đọc yêu cầu:
- Giao việc
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- Yêu cầu HS đọc xuôi, đọc ngợc các
dãy số
III- Củng cố - Dặn dò:
H: Các số từ 20 đến 29 có điểm gì
giống và khác nhau ?
- Hỏi tơng tự với các số từ 30 - 39
từ 40 - 49
- Nhận xét chung giờ học
D d : Luyện viết các số từ 20 - 50 và đọc
các số đó
- HS đọc cá nhân, cả lớp
- Giống: là cùng có hàng chục là 2
- Khác: hàng đơn vị
- HS trả lời
- HS nghe và ghi nhớ
Tiết 4 : Thể dục ( GV chuyên )
Tiết 5 Thủ công ( GV chuyên )
Buổi chiều Tiết 1 + 2 + 3 : Tiếng Việt + TVTC
Thứ ba ngày 20 tháng 3 năm 2012
Buổi sáng Tiết 1 + 2 : Tiếng Việt
Oi ôI ơi Tiết 2 : Âm nhạc ( GV chuyên )
Tiết 3 : HĐGD
VUI CHƠI Ở TRƯỜNG
I Mục tiêu :
- Biết chọn trũ chơi, chỗ chơi và thời gian chơi thớch hợp
- Chia sẻ, nhường nhịn và giỳp đỡ bạn khi cựng chơi
- Biết cỏch giữ gỡn và bảo vệ đồ chơi
- Khụng chơi những trũ chơi nguy hiểm cho bản thõn, cho mọi người xung quanh và cú hại cho mụi trường thiờn nhiờn
II Tài liệu, phơng tiện
- Đồ dựng bày tỏ ý kiến, sắm vai
III Hoạt động dạy học
Trang 45 ’
25’
5’
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)
Mục tiêu : Kiểm tra kiến thức HS đã học ở bài
“Cách đi đứng của em
Cách tiến hành :
Bước 1 : GV có thể yêu cầu HS trả lời câu hỏi “Khi đi
chúng ta chú ý điều gì ?
“Khi đứng chúng ta chú ý điều gì ?”
Bước 2 : GV nhận xét câu trả lời của HS.
2 Bài mới:
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài (5’)
Hoạt động 3 : Nhận xét hành vi (20’)
* Mục tiêu : Giúp HS nhận biết được những trò chơi
lành mạnh, bổ ích có lợi cho sức khỏe và những trò
chơi không nên chơi
* Các bước tiến hành :
Bước 1 : GV tổ chức cho HS thực hiện
Bước 2 : HS trình bày kết quả
GV kết luận
- Những trò chơi nên chơi là : đá cầu, nhảy lò
cò, bịt mắt bắt dê, đọc sách, ô ăn quan
- Trò chơi không nên chơi là : trèo cây (vì đây là trò
chơi có hại cho thiên nhiên và nguy hiểm cho bản
thân) ,bắn súng, đấm nhau, những trò chơi có hại cho
thiên nhiên và môi trường, …
Bước 3 : GV hướng dẫn HS rút ra ý 1 của lời khuyên,
SHS trang 34
Bước 4 : GV liên hệ nội dung lời khuyên với thực tế
của HS
3 củng cố dặn dò: (5’)
- GV yêu cầu HS nhắc lại toàn bộ nội dung lời
khuyên và hướng dẫn để HS mong muốn, chủ động,
tự giác thực hiện nội dung lời khuyên
- Nhắc HS xem lại ND đã học
Hs nêu miệng nối tiếp
Hs ghi bài
Nghe và nối tiếp nêu lại lời khuyến
1,2 em nhắc lại
Trang 5Buổi chiều Tiết 1 + 2 : Toán + Toán TC
Các số có hai chữ số (tiếp theo) A- Mục tiêu:
- Nhaọn bieỏt veà soỏ lửụùng; bieỏt ủoùc, vieỏt, ủeỏm caực soỏ tửứ 50 ủeỏn 69;
nhaọn bieỏt ủửụùc thửự tửù caực soỏ tửứ 50 ủeỏn 69
- HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2, bài 3, bài 4 trong SGK
B- Đồ dùng dạy - học:
- Sách giáo khoa, VBT, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1.
C- Các hoạt động dạy - học:
4'
12'
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS đọc các số theo TT từ 40 đến 50
và đọc theo thứ tự ngợc lại
- GV nhận xét, cho điểm
II- Bài mới:
1- Giới thiệu bài: trực tiếp
2- Giới thiệu các số từ 50 đến 60.
- Yêu cầu HS lấy 5 bó que tính (mỗi bó 1
chục que tính) đồng thời gài 5 bó que tính
lên bảng
H: Em vừa lấy bao nhiêu que tính ?
- GV gắn số 50 đọc là: năm mơi
- Yêu cầu HS đọc
- Yêu cầu HS lấy thêm 1 que tính rời
H: Bây giờ chúng ta có bao nhiêu que tính?
- Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô có số 51
- GV ghi bảng số 51 đọc là: năm mơi mốt
- Yêu cầu HS đọc
+ Cho HS lập tơng tự đến số 54 thì dừng lại
hỏi HS
H: Chúng ta vừa lấy mấy chục que tính
- GV viết 5 ở cột chục
H: Thế mấy đơn vị ?
- GV viết 4 ở cột đơn vị
+ Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô viết
số có 2 chữ số: Chữ số 5 viết trớc chỉ 5
chục, chữ số 4 viết sau ở bên phải chữ số 5
chỉ 4 đơn vị
- GV viết số 54 vào cột viết số
- Đọc là: năm mơi t
GV ghi năm mơi t lên cột đọc số
H: Số 54 gồm mấy chục, mấy đơn vị ?
- HS tiếp tục đọc các số: GV đồng thời gắn
các số lên bảng đến số 60 thì dừng lại hỏi:
H: Tại sao em biết 59 thêm một bằng 60
- 2 HS đọc
- Hs thực hiện theo HD
- 50 que tính
- HS đọc:Năm mơi
- 51 que tính
- HS đọc: Năm mơi mốt
- 5 chục
- 4 đơn vị
- HS đọc: năm mơi t
- Số 54 gồm năm chục và 4 đơn vị
- Vì lấy 5 chục cộng 1 chục là 6 chục, 6 chục là 60
- Mời que tính rời là 1 chục
Trang 65'
H: Em lấy một chục ở đâu ra ?
- Yêu cầu HS đổi 10 que tính rời thành 1
bó que tính tợng trng cho 1 chục que tính
- GV chỉ cho HS đọc các số từ 50 đến 60
Lu ý cách đọc các số: 51, 54, 55, 57
3- Luyện tập.
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.
HD: Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn ,
tơng ứng với cách đọc số trong BT
- GV nhận xét, chỉnh sửa và cho HS đọc
các số từ 50 đến 60; từ 60 xuống 50
Bài 2 : Tơng tự BT1.
Bài 3 : Gọi HS đọc yêu cầu.
- GV hớng dẫn và giao việc
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Bài 4: Giảm tải
III- Củng cố bài:
- HS đọc, viết, phân tích các số có 2 chữ
số từ 50 đến 69
- Nhận xét chung giờ học
- Dặn do: Luyện đọc và viết các số từ 50
đến 69 và ngợc lại
- HS đọc xuôi, đọc ngợc và phân tích số
- Viết số:
- HS làm bài, 1 HS lên bảng viết
- HS thực hiện.
- HS đọc và phân tích theo yêu cầu
- HS nghe và ghi nhớ
Tiết 3 : Mĩ thuật
Thứ t ngày 21 tháng 3 năm 2012
Tiết 1 + 2 : Toán + Toán TC
Các số có hai chữ số (tiếp theo) A- Mục tiêu:
- Nhaọn bieỏt veà soỏ lửụùng; bieỏt ủoùc, vieỏt, ủeỏm caực soỏ tửứ 70 ủeỏn 99;
nhaọn bieỏt ủửụùc thửự tửù caực soỏ tửứ 70 ủeỏn 99
- Bài tập cần làm: Bài 1 , bài 2, bài 3, bài 4 trong SGK
B- Đồ dùng dạy - học:
- Sách giáo khoa, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, VBT
C- Các hoạt động dạy - học:
4'
28'
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng viết các số từ 50 đến 60
- Gọi HS đọc xuôi, đọc ngợc các số từ 60 -
69 và từ 69 xuống 50
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Giới thiệu các số từ 70 đến 80:
- Tiến hành tơng tự nh giới thiệu các số từ 50
đến 60:
HS 1: Viết các số từ 50 - 60
HS 2: Viết các số từ 60 - 69
- 1 vài em nêu mục bài
- HS thực hiện theo hớng dẫn
Trang 7Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu:
- GV hớng dẫn và giao việc
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét, cho điểm
3- Giới thiệu các số từ 80 đến 90:
- Tiến hành tơng tự nh giới thiệu các số từ 50
đến 60
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu.
- GV HD, giao việc:
+ GV nhận xét, yêu cầu HS đọc Lu ý các
đọc, viết số: 81, 84, 85, 87
4- Giới thiệu các số từ 90 đến 99.
- Tiến hành tơng tự nh gtiới thiệu các số từ 50
đến 60
Bài 3: Bài yêu cầu gì ?
- Yêu cầu HS đọc mẫu
- HD và giao việc:
- Gọi HS nhận xét đúng, sai
H: Các số 76, 95, 83, 90 có đặc điểm gì
giống nhau ?
H: Số 7 trong 76 chỉ hàng gì ?
H: Số 6 trong 76 chỉ hàng gì ?
Bài 4: Gọi HS đọc đề bài:
HD: Hãy quan sát hình và đếm xem có tất
cả bao nhiêu cái bát
+ Để chỉ số bát đó ta có thể viết số nào ?
- Gọi HS lên bảng viết số 33
+ Số 33 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- Gọi HS nhận xét về viết số, phân tích số
H: Các chữ số 3 của số 33 có giống nhau
không ?
- GV nhận xét, chỉnh sửa
III- Củng cố - Dặn dò:
- Cho HS đọc, viết, phân tích số từ 70 đến
99
- Một số lớn hơn 98 và bé hơn 100 là số
nào ?
- Chữ số bên phải thuộc hàng nào ?
- Chữ số bên trái thuộc hàng nào ?
- GV nhận xét chung giờ học
+ Viết số:
- HS làm bài, 1 HS lên bảng làm
- HS thực hiện theo hớng dẫn
* Viết số:
- HS làm bài, đổi vở kiểm tra chéo
- HS thực hiện theo hớng dẫn
- HS làm bài và chữa bài
+ Viết (theo mẫu):
a) 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị
- HS làm bài vào vở, 1em lên bảng chữa bài
- Cùng có 2 chữ số
- Hàng chục
- Hàng đơn vị
+ 1 HS đọc đề.
- 33 cái bát
- Số 33
- 1 HS lên bảng viết
- 3 chục, 3 đơn vị
- HS làm bài, 1 HS lên bảng
- Số 33 có 2 chữ số, đều là chữ số 3 nhng chữ số 3 ở bên trái chỉ chục, còn chữ số 3 bên phải chỉ đơn vị
- 1 vài em đọc
- HS nêu theo ý hiểu
Tiết 3 + 4 : Tiếng Việt
Ui i
Buổi chiều Tiết 1: TVTC
ôn các vần oi ôi ơi ui i
I Mục tiêu
- Ôn tập củng cố lại các vần oi ôi ơi ui i
Trang 8II C¸c ho¹t ®ĩng d¹y hôc
1. H§ 1: HS ®ôc l¹i bµi trong SGK trang 120 121 122 123
- Gôi 1sỉ HS ®ôc bµi Mua kÝnh
2 ViÕt chÝnh t¶ bµi “ Mua kÝnh ”
- GV ®ôc cho HS nghe viÕt ®o¹n trong bµi tõ ®Ìu ®Õn Kýnh s¸u qu¸
- GV ®ôc l¹i bµi – HS so¸t bµi.
TiÕt 2: H§ GD
TÌM HIEƠU VEĂ NGAØY QUOÂC TEẪ PHÚ NÖÕ VAØ NHÖÕNG
TAÂM GÖÔNG PHÚ NÖÕ
I Môc tiªu
- Hs naĩm ñöôïc yù nghóa ngaøy quoâc teâ phú nöõ 8-3 bieât ñöôïc truyeăn
thoâng toât ñép cụa ngöôøi phú nöõ VN
-Bieât ôn nhöõng cođng lao to lôùn cụa nhöõng taâm göông phú nöõ ñaõ hy sinh
vì söï nghieôp bạo veô toơ quoâc
II §ơ dïng d¹y hôc
III Ho¹t ®ĩng d¹y hôc
5 ’
5’
20’
5’
1 Khôûi ñoông: Cạ lôùp cuøng haùt baøi
haùt “ Bođng hoa taịng cođ”
2 Hoát ñoông 1: nghe giôùi thieôu.
- Gv giôùi thieôu nhöõng truyeăn thoâng
cụa ngaøy quoâc teâ phú nöõ 8-3
3 Hoát ñoông 2: Haùi hoa dađn chụ.
-Hs laăn löôït leđn baĩt thaím vaø trạ
lôøi cađu hoûi
-Tuyeđn döông vaø ñoông vieđn nhöõng
em trạ lôøi hay vaø bieơu dieên toât
4 cñng cỉ dƯn dß
Nhaôn xeùt keât quạ hoát ñoông
- Cạ lôùp cuøng haùt baøi haùt
- HS nghe
-Moôt vaøi em leđn trạ lôøi cađu hoûi laø nhöõng tieât múc vaín ngheô caùc toơ ñaõ chuaơn bò
TiÕt 3 : §ôc s¸ch
Thø n¨m ngµy 22 th¸ng 3 n¨m 2012
Buưi s¸ng TiÕt 1 : To¸n
So s¸nh c¸c sỉ cê hai ch÷ sỉ
Trang 9A- Mục tiêu:
- Biết dựa vào cấu tạo số để so sánh 2 số có hai chữ số, nhận ra số lớn
nhất, số bé nhất trong nhóm có 3 số
- Bài tập cần làm: Bài 1 , bài 2(a, b) , bài 3(a, b), bài 4 trong SGK
B- Đồ dùng dạy - học:
- Sách giáo khoa, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, VBT.
C- Các hoạt động dạy - học:
4'
28'
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng viết số
- Gọi HS dới lớp đọc các số từ 90 đến 99
và phân tích số 84, 95
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Giới thiệu 62 < 65:
- GV treo bảng gài sẵn que tính và hỏi:
H: Hàng trên có bao nhiêu que tính ?
- GV ghi bảng số 62 và yêu cầu HS phân
tích
H: Hàng dới có bao nhiêu que tính ?
- GV ghi bảng số 62 và yêu cầu HS phân
tích
H: Hãy so sánh hàng chục của hai số này ?
H: Hãy nhận xét hàng đơn vị của hai số ?
H: Hãy so sánh hàng đơn vị của hai số ?
H: Vậy trong hai số này số nào bé hơn ?
H: Ngợc lại trong hai số này số nào lớn
hơn ?
- GV ghi: 65 > 62
- Yêu cầu HS đọc cả hai dòng 62 < 65 và
65 > 62
H: Khi so sánh hai số có chữ số hàng chục
giống nhau ta phải làm nh thế nào ?
- Yêu cầu HS nhắc lại cách so sánh
+ Ghi VD: So sánh 34 và 38
H: Ngợc lại 38 nh thế nào với 34 ?
3- Giới thiệu 63 > 58:
(HD tơng tự phần 2)
4- Luyện tập:
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.
HS1: Viết các số từ 70 đến 80
HS2: Viết các số từ 80 đến 90
- 1 số HS nêu mục bài
- 62 que tính
- Số 62 gồm 6 chục và 2 đơn vị
- Sáu mơi lăm que tính
- Số 65 gồm 6 chục và 5 đơn vị
- Hàng chục của hai số giống nhau và
đều là 6 chục
- Khác nhau, hàng đơn vị của 62 là 2, hàng đơn vị của 65 là 5
- 2 bé hơn 5
- 62 bé hơn 65
- 65 lớn hơn 62
- HS đọc đồng thanh
- Phải so sánh tiếp hai chữ số ở hàng
đơn vị, số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì lớn hơn
- 2 em nhắc lại
- HS so sánh và trình bày : Vì 34 và
38 đều có hàng chục giống nhau nên
so sánh tiếp đến hàng đơn vị.34 có hàng đơn vị 4 ; 38 có hàng đơn vị là 8 vậy 4 < 8 nên 34 < 38
38 > 34
- Điền dấu (>, <, =) vào ô trống.
- HS làm bài vào vở ô li, 3 HS lên bảng làm
Trang 10- Gọi HS nhận xét và hỏi cách so sánh
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu.
HD: ở đây ta phải so sánh mấy số với nhau
?
H: Vì sao phần a em chọn số 80 là lớn
nhất
- GV khen HS
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Tơng tự bài 2
- Lệnh HS làm bài và chữa bài
Bài 4: Cho HS đọc yêu cầu.
- Lu ý HS: Chỉ viết 3 số 72, 38, 64 theo
Yyêu cầu chứ không phải viết các số khác
- GV chấm, chữa bài
III- Cũng cố - dặn dò:
- Đa ra một số phép so sánh yêu cầu giải
thích đúng, sai 62 > 62; 54 < 49; 60 > 59
- Nhận xét giờ học và giao bài về nhà
- HS diễn đạt cách so sánh hai số có chữ số hàng chục giống, và khác
- Khoanh vào số lớn nhất:
- 3 số với nhau
- 1 HS lên bảng khoanh thi
a) 72 68
b) 87 69
- Vì 3 số có chữ số hàng chục khác nhau
- Khoanh vào số bé nhất:
- HS làm bài và chữa bài
a) 38 48
b) 76 78
- Viết các số 72, 38, 64
- HS làm bài, 1 HS lên bảng chữa bài a- Từ bé đến lớn: 38, 64, 72
b- Từ lớn đến bé: 72, 64, 38
Tiết 2 : Đạo đức ( GV chuyên )
Tiết 3 + 4: Tiếng Việt
UôI ơi
Buổi chiều Tiết 1 + 2 + 3 : Tiếng Việt + TVTC
Eo êu
Thứ sáu ngày 23 tháng 3 năm 2012
Buổi sáng
Tiết 1: TVTC
ôn vần uôI ơi Tiết 2 : TNXH ( GV chuyên )
Tiết 3 : Tự học
Tiết 4: Sinh hoạt
Nhận xét tuần 26
80 91
18 75