- Con quan sát tranh,đọc các chữ đã cho, điền thử, đánh vần, sau đó điền. kỹ năng : Rèn cho hs kỹ năng đọc, viết, tính toán nhanh, sử dụng ngôn ngữ toán học... Thái độ : Giáo dục hs yêu [r]
Trang 1- HS hiểu 1 số từ ngữ: Rám nắng, xương xương.
- HS hiểu nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi tay của mẹ và tấm lòngyêu quí, biết ơn mẹ của bạn nhỏ
2 Kỹ năng: Qua bài học rèn kỹ năng đọc đúng, liền mạch, ngắt hơi chỗ có dấu phẩy,
- Bạn giang được bố tặng cho vật gì?
- Giang viết nhãn vở như thế nào?
Nhận xét
- Bạn giang được bố tặng cho quyên vở.
- Giang viết nắn nót cẩn thận
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:(1’)Bài: Bàn tay mẹ.
b.Giảng bài mới.
GV đọc mẫu: Giọng đọc chậm rãi, nhẹ
+ Con hiểu thế nào là rám nắng?
+ Con hiểu xương xương nghĩa là gì?
- Da bị nắng làm cho đen lại
- Trong bài có 5 câu
- Yêu cầu HS đọc nhẩm từng câu
Trang 2Luyện đọc đoạn, cả bài:( 5’)
- GV chia đoạn:
- Bài chia làm đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu đến làm việc
+ Đoạn 2: Tiếp đến tã lót đầy
+ Đoạn 3: Còn lại
- GV cho hs đọc nhẩm từng đoạn
- GV cho hs luyện đọc từng đoan
- Gọi 2 hs đọc nối tiếp nhau theo 3 đoạn
- Mỗi đoạn gọi 3 hs đọc
+ Tìm tiếng ngoài bài:
- Có vần an: hàn, tan, chan…
- Có vần at: tát, khát, dát…
Tiết 2
Hướng dẫn tìm hiểu bài và luyện nói:
a.Hướng dẫn tìm hiểu bài: 10’
- Gọi học sinh đọc cả bài
- HS đọc nhẩm đoạn 3, suy nghĩ trả lời + 3 hs đọc đoạn 3:
- Câu văn nào diễn tả tình cảm của Bình
với đôi bàn tay của mẹ
- Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng,cácngón tay gầy gầy, xương xương của mẹ
- Bài văn này nói lên điều gì? - Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn
nhỏ
GV chốt: Mẹ là người sinh ra và nuôi ta
khôn lớn, chúng ta phải biết yêu quí và
biết ơn mẹ
*QTE: - Quyền được yêu thương chăm
sóc từ mọi việc ăn uống, tăm giặt cung
như khi ốm đau
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:(12’)
- GV đọc mẫu lần 2, hướng dẫn học sinh
cách đọc toàn bài
- Cả lớp quan sát theo dõi gv đọc
- GV theo dõi nhận xét cách đọc, kiểm - Học sinh luyện đọc từng đoạn, mỗi
Trang 3tra chống vẹt.
- Học sinh luyện đọc cả bài
- GV nhận xét tuyên dương
đoạn 2, 3 hs đọc
- Học sinh luyện đọc cả bài ( 2, 3hs đọc)
Lưu ý: Khi hs luyện đọc theo đoạn gv
kết hợp hỏi câu hỏi về nội dung bài,
hoặc tìm tiếng từ có vần trong bài
Hướng dẫn học sinh luyện nói: ( 8’ ) - Quan sát tranh trả lời câu hỏi
- Chủ đề nói hôm nay là gì? - Mẹ nấu cơm bê lên cho bé ăn
Tranh 1 vẽ gì?
- Gọi HS đọc câu mẫu - 1 HS đọc câu mẫu
+ Ai nấu cơm cho bạn ăn?
- Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn
- GV cho hs luyện nói câu nhìn theo
tranh
- HS nói theo cặp, 1 hs hỏi, 1 hs trả lời
- Các tranh khác hs quan sát tranh nói
tương tự
+ Ai mua quần áo cho bạn?
- Mẹ mua quần áo cho tớ
- Từng cặp hs lên bảng luyện nói, gv
nhận xét tuyên dương
4 Củng cố dặn dò: (5’)
- Hôm nay học bài gì?
- Qua bài này giúp con hiểu được điều
gì?
- Để tỏ lòng biết ơn mẹ con cần làm gì?
- Về nhà đọc lại bài Bàn tay me trả lời
câu hỏi
- Về nhà đọc trước bài Cái bống để giờ
sau học
- Bàn tay mẹ
- Bình luôn yêu quí và biết ơn mẹ
- Con cần chăm ngoan học giỏi để cha
- Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi
- Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi
- Trẻ em có quyền được tôn trọng, được đối xử bình đẳng
2 Kĩ năng:
Hs biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày
3 Thái độ:
- Tôn trọng, chân thành khi giao tiếp
- Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi
* QTE : -Trẻ em có quyền được tôn trọng và đối xử bỡnh đẳng.
* KNS:
- KN giao tiếp/ứng xử với mọi người, biết cảm ơn và xin lỗi phù hợp trong từng tìnhhuống cụ thể
Trang 4II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Đồ dùng để hóa trang khi chơi sắm vai
- Các nhị hoa và cánh hoa để chơi trò chơi: Ghép hoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập.(10')
- Yêu cầu hs quan sát tranh ở bài tập 1, trả
lời:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?
- Gv kết luận:
+ Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà
+ Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn
2 Hoạt động 2: Hs thảo luận nhóm bt 2.(10')
- Gv chia nhóm và yêu cầu hs thảo luận bt 2
- Trình bày nội dung thảo luận
- Nhận xét và bổ sung
- KL: +) Tranh 1, 3 cần nói lời cảm ơn
+) Tranh 2, 4 cần nói lời xin lỗi
3 Hoạt động 3: Đóng vai.(15')
- Gv giao nhiệm vụ đóng vai cho các nhóm
- Yêu cầu hs lên đóng vai trước lớp
- Mỗi nhóm thảo luận 1 tranh
- Hs đại diện các nhóm nêu
1 Kiến thức: Giúp hs nắm chắc cấu tạo, qui trình viết các chữ hoa C, D, Đ
- HS viết đúng các vần, các từ ngữ: an, at, bàn tay, hạt thóc Theo kiểu chữ viếtthường, cỡ chữ theo vở tập viết tập 2
Trang 52 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, liền mạch, thẳng dòng, khoảng cách đều
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- 2 hs lên bảng viết: Sao sáng, mai sau
- Lớp viết bảng con: Nấu cháo
- GV nhận xét sửa chữ viết cho hs
GV treo chữ mẫu lên bảng, nêu câu hỏi
- Nêu cấu tạo và độ cao của từng chữ?
+ Chữ C gồm mấy nét?
+ Chữ C cao mấy ly, rộng mấy ly?
+ Điểm đặt bút bắt đầu ở đâu?
+ Khoảng cách giữa các chữ trên 1 dòng
- Con nêu cấu tạo vần an, at
- GV viết mẫu, kết hợp nêu qui trình
viết
- GV uốn nắn chữ viết cho hs
Hướng dẫn viết từ ngữ: ( 5’)
- Từ “Bàn tay” gồm mấy chữ ghi tiếng?
- Nêu cấu tạo và độ cao của từng chữ?
- Các nét chữ được viết như thế nào?
- Vị trí của dấu huyền, đặt ở đâu?
- Khoảng cách giữa các chữ viết như thế
- 2 hs lên bảng viết: Sao sáng, mai sau
- Lớp viết bảng con: Nấu cháo
- HS quan sát trả lời
- Chữ gồm 1 nét
- Chữ C cao 5 ly, rộng 4 ly
- Điểm đặt bút bắt đầu ở dòng kẻ thứ 6Kết thúc ở đường kẻ thứ 2
- Cách 1 ô viết 1 chữ
- HS quan sát viết tay không
- Vần an, at đều được ghép bởi 2 chữghi âm đều có chữ ghi âm a đứng trước
- HS viết bảng con
- Gồm 2 chữ: Chữ “ bàn ” đứng trước,chữ “ tay ” đứng sau
- Chữ ghi âm a, n, cao 2 ly, rộng 1 lyrưỡi Chữ ghi âm b, y cao 5 ly Âm t cao
Trang 6- Khoảng cách giữa các từ như thế nào?
* Các từ còn lại hướng dẫn tương tự
HD học sinh cách viết:
- GV viết mẫu, kết hợp nêu qui trình
viết
- Đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết chữ ghi
âm b cao 2 ly, rộng 1 ly rưỡi Nối liền
với chữ ghi vần an, dừng bút ở đường
kẻ thứ 2 Cách 1,5ly viết chữ ghi âm t
cao 4 ly, nối liền với chữ ghi vần “ ay ”
- Các từ còn lại gv hd hs tương tự
* Luyện viết vở: ( 15’)
- GV hướng dẫn hs viết bài vào vở
- GV quan sát giúp đỡ hs yếu
- Lưu ý hs tư thế ngồi viết, cách cầm bút
.cách để vở…
- GV thu 1 số bài nhận xét ưu nhược
điểm của HS
4 Củng cố dặn dò: (4’)
- Hôm nay con viết những chữ gì?
- Gọi 1 hs nhắc lại cách viết, cả lớp theo
dõi
- Về nhà viêt mỗi từ 2 dòng vào vở ô ly
- GV nhận xét giờ học, tuyên dương
những hs có ý thức viết chữ đẹp
- Cách nhau 1 ô
- Học sinh quan sát viết tay không
- HS viết bảng con: Bàn tay, hạt thóc
- GV nhận xét uốn nắn chữ viết cho hs
HS viết vào vở
+ 1 dòng chữ C+ 1dòng: Bàn tay
1 Kiến thức: HS nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng đoạn văn bài Bàn tay mẹ từ “
Hằng ngày… chậu tã lót đầy” Viết 35 chữ trong 15- 17phút Điền đúng vần an, at,chữ g, gh vào chỗ trống Làm được các bài tập 2, 3trong SGK
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, đúng, liền mạch, sạch sẽ, rõ ràng
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, có ý thức rèn chữ viết, cẩn thận tỉ mỉ khi
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- Kiểm tra đồ dùng bút vở của hs
- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh
- HS lấy đồ dùng để lên bàn
- 2hs lên bảng viết từ: lòng yêu, nước
1 + 2 3
Trang 73 Bài mới:
a Giới thiệu bài:(1’) Bàn tay mẹ.
a.Giảng bài mới
- GV đọc lại đoạn văn
- GV thu bài nhận xét bài viết
b Luyện tập: ( 5’)
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài tập
- Trước khi điền con phải làm gì?
- HS làm bài, gv chữa bài
Bài 2: HS nêu yêu cầu.
- Trước khi điền con phải làm gì?
- HS làm bài, gv chữa bài
4 Củng cố dặn dò: (5’)
- Hôm nay con viết bài gì?
- Khi viết bài cần chú ý điều gì?
- Về nhà viết lại bài vào vở, chuẩn bị
- Cháu, gọi là, mai sau, nước non
- Chữ đầu câu viết hoa lui vào 1ô
- HS dùng bút chì để soát lại bài
- HS thấy nhược điểm rút kinh nghiệmcho bài sau
+ Điền g hay gh:
- Con quan sát tranh, đọc các chữ đãcho, điền thử, đánh vần, sau đó điền
Nhà ga Cái ghế
+ Điền an hay at:
- Con quan sát tranh,đọc các chữ đã cho,điền thử, đánh vần, sau đó điền Kéo đàn tát nước
Trang 83 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
+ GV thao tác đồ dùng, nêu câu hỏi.
- Trên bảng cô có bó que tính?
- Cô lấy 2 bó que tính tức là cô lấy
được bao nhiêu que tính?
- Có 20 que tính, lấy thêm 3 que tính
nữa được tất cả mấy que tính?
- 23 que tính gồm mấy bó và mấy
que tính rời
- 23 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Số 23 được viết bằng mấy chữ số?
- Nêu cách đọc số 23?
- Số 23 đứng liền sau số nào?
- Số 23 lớn hơn số 22 mấy đơn vị?
Trang 9- 2 hs đọc số, đếm số.
b Luyện tập: ( 20’)
Bài 1: (5’) HS đọc yêu cầu bài tập.
- Muốn viết được số con dựa vào
đâu?
- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa
bài
- Con nêu cách viết số 29 ?
*con hãy nêu đặc điểm chung của
các số có 2 chữ số vừa được viết?
Bài 2 : (5’) HS đọc yêu cầu bài tập.
- Trước khi viết số con phải làm gì?
- HS làm bài ,gv chữa bài
- Con nêu cách viết số 38 ?
- GV cho học sinh đọc các số theo
- Trước khi viết số con phải làm gì?
- HS làm bài, gv chữa bài
- GV cho học sinh đọc các số theo
thứ tự từ bé đến lớn( ngược lại)
- BT3 cần nắm được kt gì?
Bài 4: (5’) HS đọc yêu cầu bài tập:
- Trước khi viết số con phải làm gì?
- HS làm bài, gv chữa bài
- 5 hs đọc lại các số viết được theo
Hai mươi hai: 22 Hai mươi tư: 24
- Số hai mươi chín được viết bằng 2 chữ số:Chữ số 2 đứng trước là 2 chục, chữ số 9đứng sau là 9 đơn vị
- Các số có 2 chữ số từ 20 đến 29 đều có
chữ số hàng chục là 2 khi viết chữ số hàngchục viết trước chữ số hàng đơn vị viết sau
30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39
- Điểm giống nhau là đều có 2 chữ số.Từ
30 đến 39có điểm khác làcó chữ số hàngchục là 3
+ Bài 3Viết số?
- Dựa vào cách đọc số
40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49
- Nắm được cách viết số có 2 chữ số.Từ 40đến 49
+ Bài 4 Viết số rồi đọc cá số đó:
Dựa vào các số đã cho
- khác nhau là số đứng liền sau lớn hơn sốđứng liền trước 1 đơn vị
- Cả lớp nhận xét bổ sung
Trang 10- HS hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của bống đối với mẹ.
2 Kỹ năng: Qua bài học rèn kỹ năng đọc đúng, liền mạch, ngắt hơi chỗ có dấu phẩy,
nghỉ hơi chỗ có dấu chấm
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học Biết yêu quí và biết ơn bố mẹ …
*QTE: - Bổn phận yêu quý vâng lời cha mẹ
- Bổn phận ngoan ngoãn, giúp đỡ cha mẹ
- Câu văn nào diễn tả tình cảm của Bình
với đôi bàn tay của mẹ
- GV ghi lần lượt các từ khó lên bảng
- GV uốn nắn sửa sai
- GV kết hợp giảng từ
+ Con hiểu thế nào là mưa ròng?
- 2 hs đọc lại các từ trên bảng
Luyện đọc câu: ( 5’)
- Trong bài có mấy câu
- Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé,giặt 1 chậu tã lót đầy
- Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng,cácngón tay gầy gầy, xương xương của mẹ
- Cả lớp theo dõi
- HS đọc lần lượt các từ: khéo sảy, khéosàng,đường trơn, mưa ròng
- Mỗi từ gọi 3 hs đọc
- Mưa ròng là mưa rào to
- Trong bài có 4 câu thơ
Trang 11- Bài chia làm đoạn.
+ Đoạn 1: 2 câu thơ đầu
+ Đoạn 2: 2 câu thơ cuối
- GV cho hs đọc nhẩm từng đoạn
- GV cho hs luyện đọc từng đoan
- GV quan sát giúp đỡ hs
- Gọi hs đọc nối tiếp đoạn
- Gọi 2 hs đọc toàn bài
Bài 2: HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS đọc câu mẫu: Nước chanh mát và
- 2 hs đọc nối tiếp nhau theo 2 đoạn
+ Tìm tiếng trong bài:
- Có vần anh: gánh.…
+ Nói câu chứa tiếng:
- Có vần anh: Mẹ en gói bánh chưng
- Có vần ach: Bố mua gạch xây nhà
- Tiếng chanh có vần anh
- HS luyện nói câu GV nhận xét chữabài
Tiết 2 Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài và
luyện nói:
a Tìm hiểu bài: ( 10’)
- HS đọc nhẩm đoạn 1, suy nghĩ trả lời
+ Bống đã làm gì cho mẹ nấu cơm?
- HS đọc nhẩm đoạn 2, suy nghĩ trả lời
- Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
- Bống là 1 cô bé như thế nào?
- Bài thơ này nói lên điều gì?
GV chốt: Mẹ là người sinh ra và nuôi ta
khôn lớn, chúng ta phải biết yêu quí và
biết ơn mẹ.Hiếu thảo với bố mẹ
*QTE: - Bổn phận yêu quý vâng lời cha
- Bống ra gánh đỡ chạy cơn mưa ròng
- Bống là cô bé chăm ngoan, hiểu thảovới bố mẹ
- Tình cảm và sự hiếu thảo của bống đốivới mẹ
Trang 12- GV theo dõi nhận xét cách đọc, kiểm
tra chống vẹt cho điểm
- Luyện đọc cả bài
- Luyện đọc thuộc lòng
Lưu ý: Khi hs luyện đọc theo đoạn gv
kết hợp hỏi câu hỏi về nội dung bài,
hoặc tìm tiếng từ có vần trong bài
Hướng dẫn học sinh luyện nói: ( 8’ )
- Chủ đề nói hôm nay là gì?
- Tranh 1 vẽ gì?
- Ở nhà em làm gì để giúp đỡ bố mẹ?
- GV nhận xét tuyên dương kịp thời
* GV cho hs nói nhiều câu khác nhau
thêo chủ đề Em làm gì để giúp đỡ mẹ
4 Củng cố kiến thức: (5’)
- Hôm nay học bài gì?
- Qua bài này giúp con hiểu được điều
gì?
- Để tỏ lòng biết ơn mẹ con cần làm gì?
- Về nhà đọc lại bài Cái bống trả lời câu
hỏi
- Về đọc trước bài vẽ ngựa để giờ sau
học
- Cả lớp quan sát theo dõi gv đọc
- Học sinh luyện đọc từng đoạn, mỗiđoạn
2, 3 hs đọc
- Học sinh luyện đọc cả bài ( 2, 3hs đọc)
GV cho điểm
- HS luyện đọc thuộc lòng gv nhận xétcho điểm
- Trả lời câu hỏi: Ở nhà em làm gì đểgiúp đỡ bố mẹ?
- Bạn nhỏ trông em, chăn gà, quét nhà,tưới cây
- HS tự trả lời, gv nhận xét chung
- HS thi nói câu theo chủ đề:
+ Ở nhà em quét nhà giúp me
+ Ở nhà em chăm gà giúp me
Trang 13a.Giới thiệu bài: ( 1’)
Tiết101: Các số có hai chữ số.(tiếp
b.Lập số có 2 chữ số:(10’)
+ GV thao tác đồ dùng, nêu câu hỏi.
- Trên bảng cô có mấy bó que tính?
- Cô lấy 5 bó que tính tức là cô lấy
được bao nhiêu que tính?
- Có 50 que tính, lấy thêm 4 que tính
nữa được tất cả mấy que tính?
- 54 que tính gồm mấy bó và mấy
que tính rời
- 54 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Số 54 được viết bằng mấy chữ số?
- Nêu cách đọc số 54?
- Số 54 đứng liền sau số nào?
- Số 54 lớn hơn số 53 mấy đơn vị?
Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập.
- Muốn viết được số con dựa vào
Năm mươi hai: 58 Năm mươi chín: 59
- Số năm mươi chín được viết bằng 2 chữsố: Chữ số 5 đứng trước là 5 chục, chữ số 9đứng sau là 9 đơn vị
- Nắm được cách viết số có 2 chữ số.Từ 50
s
đđ s s
Trang 142.Kĩ năng: - Giúp cho HS nắm chắc tên và ích lợi của một con gà.
3.Thái độ: - Giáo dục HS có ý thức chăm sóc gà (nếu nhà nuôi gà).
II ĐỒ DÙNG:
- Các hình trong SGK
- Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:( 5')
- Kể tên 1 vài cây gỗ và nêu ích lợi của chúng
- Hãy chỉ và nêu tên các bộ phận chính cây gỗ
- Gv nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: (1') trực tiếp
2.2 HD Hs tìm hiểu bài
Hoạt động 1: ( 15') quan sát con gà
a) Mục tiêu: Giúp hs biết:
- Đặt và trả lời câu hỏi dựa trên các hình ảnh trong
sgk
- Các bộ phận bên ngoài của con gà
- Phân biệt gà trống, gà mái, gà con
- Ăn thịt gà, trứng gà có lợi cho sức khỏe
b) Cách tiến hành:
- Y/C Hs Qsát tranh, đọc và trả lời câu hỏi trong sgk
- Gọi hs trả lời câu hỏi:
+ Mô tả con gà ở hình thứ nhất trang 54 sgk Đó là
gà trống hay gà mái?
+ Mô tả gà con ở hình trang 55 sgk
+ Gà trống, gà mái, gà con giống và khác nhau ở
=> KL: - Con gà nào cũng có: Đầu, cổ, mình, 2 chân
và 2 cánh; toàn thân gà có lông che phủ; đầu gà nhỏ,
Trang 15có mào; mỏ gà nhọn, ngắn và cứng; chân gà có
móng sắc Gà dùng mỏ để mổ thức ăn và móng sắc
để đào đất
Hoạt động 2: Trò chơi: Đóng vai gà(15')
- Đóng vai gà trống gáy đánh thức mọi người vào
buổi sáng
- Đóng vai con gà mái cục tác đẻ trứng
- Đóng vai đàn gà con kêu chíp chíp
- Dặn hs về nhà ôn lại bài
- Hs thảo luận theo nhóm 4
- Đại diện một số nhóm lên trình bày
-Hs đọc đúng, ngắt nghỉ đúng các dấu phẩy, dấu chấm
2.Kĩ năng: - Rèn cho HS đọc lưu loát, to, viết đúng.