Giaùo vieân cho hoïc sinh noái oâ chöõ theo maãu, 1 hoïc sinh laøm treân baûng hoïc sinh lôùp laøm vaøo saùch giaùo khoa nhaän xeùt söûa baøi.. M :?[r]
Trang 1TUẦN 27 KẾ HOẠCH BÀI DẠY Thứ hai ngày 26/03/12
Môn : Tập đọc
Bài : Hoa Ngọc Lan
Thời lượng : 70 phút
- Tranh minh họa, sách giáo khoa
C CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Ổn định :
Hát bài : Lí cây xanh.
2 Kiểm tra bài cũ :
Cho học sinh đọc bài vẽ ngựa trả lời câu hỏitrong sách giáo khoa Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới :
Hôm nay, chúng ta học bài hoa Ngọc Lan
Tiết 1
Giáo viên đọc mẫu cả bài lần 1 Cho 2 học sinh
đọc lại bài
Đây là bài văn hay bài thơ, có mấy câu chia làm
mấy đoạn ?
Luyện đọc tiếng từ :
Cho học sinh đọc phân tích tiếng từ và giải thích
từ Cá nhân bàn đồng thanh
Lấp ló : thấp cao xen lẫn
Lá dày : lá có mép cứng dày
Cho đọc câu, cá nhân và dãy bàn đọc nối tiếp
câu Lớp nhận xét
Cho đọc đoạn, cá nhân đọc nối tiếp đoạn, dãy
bàn đồng thanh
Cho đọc cả bài, cá nhân đọc bài, dãy bàn đồng
thanh Lớp nhận xét
Hát bài : Tìm bạn thân.
Ôn vần ăm ăp :
Tìm tiếng trong bài có vần ăp Học sinh nêu đọc
Đọc câu 2, 3
Trang 2phân tích dãy bàn đồng thanh khắp.
Cho học sinh nêu yêu cầu 2 Nói câu chứa tiếng
có vần ăm ăp Cho học sinh đọc câu mẫu
Vận động viên đang ngắm bắn
Bạn học sinh rất ngăn nắp
Cá nhân thi nói câu lớp nhận xét
Tiết 2
Luyện nói và tìm hiểu bài.
Giáo viên đọc mẫu bài lần 2 cho học sinh đọc
đoạn 1 gồm 3 câu đầu và trả lời câu hỏi Thân
cây Ngọc Lan thế nào ?
Cho 2 học sinh đọc đoạn 2 gồm 4 câu và trả lời
câu hỏi
Nụ hoa Lan màu gì ? Chọn ý đúng : a) bạc trắng,
b) xanh thẫm, c) trắng ngần
Cho 2 học sinh đọc đoạn 3 gồm 3 câu cuối và trả
lời câu hỏi
Hương Lan thơm thế nào ? Cho 2 học sinh đọc cả
bài đồng thanh
Hát bài : Hòa bình cho bé.
Luyện nói :
Cho học sinh xem tranh trả lời câu hỏi và đọc
yêu cầu luyện nói Gọi tên các loài hoa trong
tranh ảnh Trao đổi thảo luận trong nhóm nêu tên
các loài hoa trong tranh và hoa mà em biết Nhận
xét bổ sung
Đọc bài sách giáo khoa.
Cho vài học sinh đọc bài sách giáo khoa, dãy
bàn đồng thanh Lớp nhận xét
4 Củng cố :
Cho học sinh đọc lại cả bài trả lời câu hỏi Nhận
xét tuyên dương
5 Dặn dò :
Nhận xét tiết học dặn học sinh về xem lại bài
chuẩn bị bài sau
Đọc lại câu mẫu
Nhắc lại câu trả lời
Nêu lại tên hoa trongsách giáo khoa và nêutên 2 loại hoa mà embiết
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Bài : Luyện tập.
Thời lượng : 35 phút
A MỤC TIÊU :
Trang 3- Giúp học sinh củng cố đọc viết so sánh các số có 2 chữ số Tìm số liền sau của sốcó hai chữ số.
- Biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
B ĐỒ DÙNG :
- Sách giáo khoa, que tính
C CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Ổn định : (1’)
Hát bài : Bầu trời xanh.
2 Kiểm tra bài cũ : (5’)
Cho 2 học sinh làm trên bảng lớp, học sinh lớp làm trên bảng con Nhận xét ghiđiểm
> 45 < 47 25 < 27 16 >11
< ? 61 > 59 34 > 23 12 < 14
= 70 = 70 56 = 56 18 =18
3 Bài mới :
Hôm nay chúng ta học bài luyện tập
Bài 1 :
Cho học sinh nêu yêu cầu Viết số, cho 3 học
sinh làm trên bảng mỗi em một cột Học sinh lớp
làm bảng con, nhận xét sửa bài
a)- Ba mươi, mười ba, mười hai, hai mươi (30,
Cho học sinh nêu yêu cầu Viết theo mẫu
Hướng dẫn học sinh làm qua bài mẫu 4 học sinh
làm trên bảng học sinh lớp làm vào sách giáo
khoa nhận xét sửa bài
a)- Số liền sau của 23 là 24
Số liền sau của 70 là 71
b)- Số liền sau của 84 là 85
Số liền sau của 98 là 99
c)- Số liền sau của 54 là 55
Số liền sau của 69 là 70
d)- Số liền sau của 39 là 40
Số liền sau của 40 là 41
Hát bài : Một con vịt.
Làm chung
Làm câu a, b
Trang 4Bài 3 :
Cho học sinh nêu yêu cầu Điền dấu > < = vào
chỗ chấm 2 học sinh làm trên bảng học sinh lớp
làm vào sách giáo khoa nhận xét sửa bài
Cho học sinh nêu yêu cầu, viết theo mẫu Giáo
viên hướng dẫn học sinh làm qua bài mẫu 3 học
sinh làm trên bảng lớp học sinh lớp làm vào sách
giáo khoa nhận xét sửa bài
a)- 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị ta viết 87 = 80 + 7
b)- 59 gồm 5 chục và 9 đơn vị ta viết 59 = 50 + 9
c)- 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị ta viết 20 = 20 + 0
d)- 99 gồm 9 chục và 9 đơn vị ta viết 99 = 90 + 9
4 Củng cố :
Cho học sinh đọc và nêu cấu tạo số của các số
có hai chữ số Nhận xét tuyên dương
5 Dặn dò :
Nhận xét tiết học dặn học sinh về xem lại bài
chuẩn bị bài sau
Làm câu a, b
Làm chung
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Bài : Cảm ơn và xin lỗi (tiết 2)ø.
Thời lượng : 35 phút
- Có thái độ chân thành khi giao tiếp, quí trọng những người biết nói lời cảm
ơn, xin lỗi
KNS : Giao tiếp, ứng xử
B CHUẨN BỊ :
- Tranh bài học phóng to, sách giáo khoa
- Sách giáo khoa vở bài tập đạo đức
C HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Trang 5T.Lượng Nội dung hoạt động Hỗ trợ đặc biệt
1 Ổn định :
Hát bài : Quê hương tươi đẹp.
2 Kiểm tra bài cũ :
Cho 2 học sinh trả lời câu hỏi bạn cho mượn viếtkhi dùng xong em nói gì ? Làm rớt hộp bút của
bạn em làm gì, nói gì ? Lớp nhận xét bổ sung
Giáo viên nhận xét ghi điểm
3 Bài mới :
Giới thiệu : Hôm nay chúng ta học bài cảm ơn và
xin lỗi (tiết 2)
cảm ơn khi được người khác quan tâm giúp đỡ
việc gì dù nhỏ Nói lời xin lỗi khi làm phiền người
Cho học sinh trả lời nói lời xin lỗi và nói lời cảm
ơn khi nào Nhận xét tuyên dương
Trang 6Môn : Tập viết
Bài : Tô chữ hoa E, Ê, G
Thời lượng : 35 phút
- Bảng viết mẫu, vở tập viết, bút chì, bảng con
C CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Ổn định :
Hát bài : Mời bạn vui múa ca.
2 Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra 5 vở học sinh hoàn thành ở nhà bài viếtphần B Nhận xét ghi điểm
viết khoảng cách ra sao ? Cho học sinh đọc phân
tích vần tiếng từ Cá nhân bàn đồng thanh ươn,
ương, ngát hương, vườn hoa, ăm ăp, chăm học,
khắp vườn
Hướng dẫn viết bảng con Giáo viên nêu độ caocách viết các con chữ đọc cho học sinh viết bảng
Theo dõi nhận xét sửa cho học sinh
Hát bài : Lí cây xanh.
Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở Giáo viênviết mẫu nêu cách nối nét và trình bày bài tập
viết Cho học sinh tô bài phần A và viết các vần
tiếng từ Theo dõi nhắc học sinh ngồi đúng tư thế
khi viết
Học sinh viết xong thu bài chấm tại lớp chấmbài và trả bài Nhận xét sửa cho họa sinh
4 Củng cố :
Cho học sinh đọc lại bài viết và phân tích Nhận
Viết phân nửa bàitập viết
Trang 7xét tuyên dương.
Bài : Nhà bà ngoại.
Thời lượng : 35 phút
- Vở, bút, bài viết mẫu
C CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Ổn định : (1’)
Hát bài : Quê hương tươi đẹp.
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Kiểm tra 3 vở học sinh chép lại bài ở nhà, học sinh lớp viết bảng con mưa ròng,đường trơn Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới :
Hôm nay chúng ta học bài chính tả nhà bà ngoại
Giáo viên đọc mẫu bài viết cho 2 học sinh đọc
lại bài Cho nêu những tiếng khó dễ viết lẫn và
sai, học sinh đọc và phân tích Giáo viên theo dõi
chỉnh sửa phát âm cho học sinh Cá nhân đồng
thanh
Hướng dẫn viết bảng con :
Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con thoang
thoảng, bà ngoại, thoáng mát, lòa xòa Theo dõi
nhận xét sửa cho học sinh Cho học sinh đọc lại
các từ vừa viết Cá nhân bàn đồng thanh
Hát bài : Lí cây xanh.
Hướng dẫn viết bài vào vở :
Cho học sinh chép lại bài chính tả hướng dẫn học
sinh cách trình bày Theo dõi nhắc học sinh ngồi
đúng tư thế khi viết Học sinh chép xong giáo
Đọc lại bài
Đánh vần cho viết
Theo dõi đánh vầncho viết
Trang 8viên đọc lại bài cho học sinh soát và ghi lỗi Thu
5-7 vở chấm tại lớp Nhận xét sửa cho học sinh
Bài tập :
2 học sinh làm trên bảng học sinh lớp làm vào
sách giáo khoa nhận xét sửa bài
Điền c, k hát đồng ca, chơi kéo co
Điền ăm, ăp Năm nay Thắm đã là học sinh lớp
1 Thắm chăm học, biết tự tắm cho mình, biết sắp
xếp vở ngăn nắp
4 Củng cố :
Cho học sinh đọc lại bài viết và phân tích tiếng
khó Nhận xét tuyên dương
5 Dặn dò :
Nhận xét tiết học dặn học sinh về xem lại bài
chuẩn bị bài sau
Làm 1 câu
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Bài : Bảng các số từ 1 đến 100.
Thời lượng : 35 phút
- Sách giáo khoa, que tính
C CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Ổn định : (1’)
Hát bài : Hòa bình cho bé.
2 Kiểm tra bài cũ : (5’)
Cho 2 học sinh làm trên bảng lớp, học sinh lớp làm trên bảng con Nhận xét ghiđiểm
> 40 > 39 70 < 71 26 > 16
< ? 52 < 58 58 > 50 13 < 22
= 61 = 61 69 = 69 25 = 25
3 Bài mới :
Hôm nay chúng ta học bài bảng các số từ 1 đến 100
Trang 9Bài 1 :
Giáo viên nêu yêu cầu tìm số liền sau, cho học
sinh đọc và làm bài 3 học sinh làm trên bảng lớp
học sinh lớp làm vào sách giáo khoa nhận xét sửa
bài
Số liền sau của 97 là 98
Số liền sau của 98 là 99
Số liền sau của 99 là 100 100 đọc là một trăm
Bài 2 :
Cho học sinh đọc yêu cầu Viết số còn thiếu vào
bảng các số từ 1 đến 100 4 học sinh làm trên
bảng học sinh lớp làm vào sách giáo khoa nhận
xét sửa bài
Cho vài học sinh đọc lại bảng các số từ 1 đến
100, lớp đồng thanh
Hát bài : Một con vịt.
Bài 3 :
Cho học sinh đọc yêu cầu từng câu và xem bảng
các số từ 1 đến 100 để làm bài 1 học sinh làm 1
câu trên bảng, học sinh lớp làm vào sách giáo
khoa nhận xét sửa bài
a)- Các số có 1 chữ số là : 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
b)- Các số tròn chục là : 10, 20, 30, 40, 50, 60,
70, 80, 90
c)- Số bé nhất có 2 chữ số là : 10
d)- Số lớn nhất có 2 chữ số là : 99
đ)- Các số có 2 chữ số giống nhau là : 11, 22, 33,
44, 55, 66, 77, 88, 99
4 Củng cố :
Cho học sinh đọc lại bảng các số từ 1 đến 100
Nhận xét tuyên dương
5 Dặn dò :
Nhận xét tiết học dặn học sinh về xem lại bài
chuẩn bị bài sau
Làm chung
Làm chung
Làm chung
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Bài : Bài thể dục trò chơi - Trò chơi vận động.
Thời lượng : 35 phút (Giáo viên chuyên dạy)
Trang 10Thứ tư ngày 28/03/12
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn : Tập đọc
Bài : Ai dậy sớm
Thời lượng : 70 phút
- Tranh minh họa, sách giáo khoa
C CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Ổn định :
Hát bài : Tìm bạn thân.
2 Kiểm tra bài cũ :
Cho 2 học sinh đọc bài hoa Ngọc Lan và trả lờicâu hỏi nụ hoa Ngọc Lan màu gì, hương hoa Ngọc
Lan thơm thế nào ? Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới :
Hôm nay, chúng ta học bài ai dậy sớm
Tiết 1
Giáo viên đọc mẫu bài lần 1 cho 2 học sinh đọc
lại bài Đây là bài văn hay bài thơ, chia làm mấy
khổ, mỗi khổ thơ có mấy dòng thơ ?
Luyện đọc :
Cho cá nhân đọc tiếng từ và giải nghĩa
Học sinh đọc và phân tích tiếng khó (đồi là vùng
đất nhô lên cao có thể trồng được, ngát hương là
thơm nức tỏa ra, vừng đông là cảnh buổi sáng
sớm trời ửng đỏ ở phía đông, đất trời là vùng trời
đất bao la dưới chân trên đầu chúng ta) Cho dãy
bàn đồng thanh lại các tiếng khó
Cho đọc câu đoạn và cả bài :
Học sinh đọc nối tiếp các dòng thơ Thi đọc đoạn
lớp nhận xét, giáo viên theo dõi chỉh sửa phát âm
cho học sinh và cho dãy bàn đọc đồng thanh Cho
Đọc lại và phân tích
Đọc lại câu
Trang 11vài học sinh đọc cả bài lớp nhận xét và đồng
thanh
Hát bài : Con cò bé bé.
Ôn vần ươn ương :
Cho học sinh nêu yêu cầu 1, tìm tiếng trong bài
có ươn ương Cho cá nhân nêu đọc và phân tích
vườn, hương
Cho đọc yêu cầu 2 Nói câu chứa tiếng có ươn
ương 2 học sinh đọc câu mẫu, 2 dãy bàn thi nói
câu, giáo viên theo dõi gợi ý cho học sinh nói câu
M : Cánh diều bay lượn Vườn hoa ngát hương
Tiết 2
Tìm hiểu bài đọc và luyện nói :
Giao1 viên đọc mẫu bài lần 2 Cho 2 học sinh
đọc khổ thơ 1 giáo viên nêu câu hỏi cho học sinh
trả lời
Khi dậy sớm ra vườn em thấy gì ? (hoa ngát
hương)
Cho học sinh đọc khổ thơ 2 giáo viên nêu câu
hỏi cho học sinh trả lời Khi dậy sớm đi ra đồng
em thấy gì ? (vừng đông)
Cho 2 học sinh đọc khổ thơ 3 giáo viên nêu câu
hỏi cho học sinh trả lời Khi dậy sớm đi lên đồi
em thấy gì ? (cả đất trời)
Cho học sinh học thuộc bài thơ tại lớp Giáo viên
xóa dần sau cùng cho 2 em đọc thuộc cả bài Lớp
nhận xét
Hát bài : Bầu trời xanh.
Luyện nói :
Cho học sinh xem tranh trả lời giáo viên giải
thích 1 học sinh đọc yêu cầu luyện nói, giáo viên
cùng 1 học sinh làm mẫu 1 học sinh đọc câu mẫu,
cho lớp trao đổi theo cặp và trình bày trước lớp
những việc em làm buổi sáng ở nhà Nhận xét
tổng kết giáo dục tư tưởng
Đọc bài sách giáo khoa :
Cho vài học sinh đọc lại cả bài sách giáo khoa
Lớp đồng thanh
4 Củng cố :
Cho 2 học sinh đọc thuộc cả bài thơ Nhận xét
tuyên dương
5 Dặn dò :
Nhận xét tiết học dặn học sinh về xem lại bài
chuẩn bị bài sau
Đọc và phân tích lại
Nhắc lại câu trả lời
Học thuộc 2 khổ thơ
Trang 12KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Bài : Luyện tập.
Thời lượng : 35 phút
A MỤC TIÊU :
- Viết được số có 2 chữ số, số liền trước, số liền sau của một số, so sánh các số
B ĐỒ DÙNG :
- Sách giáo khoa, que tính
C CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Ổn định : (1’)
Hát bài : Bầu trời xanh.
2 Kiểm tra bài cũ : (5’)
Cho 2 học sinh làm trên bảng lớp, học sinh lớp làm trên bảng con Nhận xét ghiđiểm
> 24 < 42 70 < 81 16 >11
< ? 53 > 47 90 > 69 12 < 14
= 66 > 25 51 = 51 18 =18
3 Bài mới :
Hôm nay chúng ta học bài luyện tập
Bài 1 :
Cho học sinh nêu yêu cầu Viết số, 2 học sinh
làm trên bảng học sinh lớp làm vào sách giáo
khoa nhận xét sửa bài
Ba mươi chín, chín mươi, chín mươi bốn, năm
mươi tám, tám mươi lăm, hai mươi mốt, bảy mươi
mốt, sáu mươi mốt, một trăm
33, 90, 99, 58, 85, 21, 71, 66, 100
Bài 2 :
Cho học sinh nêu yêu cầu
a)- Tìm số liền trước, 2 học sinh làm trên bảng
học sinh lớp làm vào sách giáo khoa nhận xét sửa
bài
Số liền trước của 62 là 61
Số liền trước của 80 là 79
Số liền trước của 99 là 98
Số liền trước của 61 là 60
Số liền trước của 79 là 78
Lam chung
Làm chung
Trang 13Số liền trước của 100 là99.
b)- Tìm số liền sau 1 học sinh làm trên bảng học
sinh lớp làm vào sách giao1 khoa nhận xét sửa
bài
Số liền trước Số đã biết Số liền sau44
6898
456999
4670100
Hát bài : Lí cây xanh.
Bài 3 :
Cho học sinh nêu yêu cầu Viết các số, 2 học
sinh làm trên bảng học sinh lớp làm vào sách giáo
khoa nhận xét sửa bài
Từ 50 đến 60 (50, 51, , 60)
Từ 85 đến 100 (85, 86, , 100)
Bài 4 :
Cho học sinh nêu yêu cầu Dùng thước và bút
nối các điểm để có 2 hình vuông Học sinh lớp
làm vào sách giáo khoa, 2 học sinh thi điền trên
bảng lớp nhận xét sửa bài
4 Củng cố :
Cho học sinh nêu lại cách tìm số liền trước số
liền sau Nhận xét tuyên dương
5 Dặn dò :
Nhận xét tiết học dặn học sinh về xem lại bài
chuẩn bị bài sau
Làm chung
Học sinh khá giỏilàm
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn : Tự nhiên xã hội
Thời lượng : 35 phút
A MỤC TIÊU :
- Nêu ích lợi của việc nuôi mèo, chỉ được các bộ phận bên ngoài của con mèo trênhình vẽ hay vật thật Học sinh khá giỏi nêu được 1 số đặc điểm giúp mèo săn mồi như: mắt tinh, tai mũi thính, răng sắc, móng vuốt nhọn, chân có đệm thịt đi rất êm
B ĐỒ DÙNG :
Trang 14- Tranh sách giáo khoa.
- Sách vở bài tập tự nhiên xã hội
C CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Ổn định :
Hát bài : Quê hương tươi đẹp.
2 Kiểm tra bài cũ :
Cho 2 học sinh trả lời câu hỏi con gà có nhữngbộ phận nào bên ngoài, nuôi gà để lấy gì ? Lớp
nhận xét bổ sung Giáo viên nhận xét ghi điểm
và nói tên các bộ phận bên ngoài của con mèo ?
Mèo di chuyển như thế nào ? Đại diện nhóm trình
bày, lớp nhận xet bổ sung
Kết luận :
Toàn thân mèo bao phủ lớp lông mềm mượt,mèo có đầu mình duôi và 4 chân Mắt tròn sáng
con ngươi co giãn to nhỏ được
Hát bài : Rửa mặt như mèo.
Hoạt động 2 :
Cho học sinh trao đổi thảo luận trả lời câu hỏitheo nhóm đôi Người ta nuôi mèo làm gì ? Nói
một số đặc điểm giúp mèo săn mồi ? Tại sao
không trêu mèo tức giận ? Em cho mèo ăn gì và
chăm sóc mèo như thế nào ? Cá nhân trả lời, lớp
nhận xét bổ sung
Kết luận :
Người ta nuôi mèo để bắt chuột và làm cảnh
Móng chân mèo có vuốt sắc, bình thường mèo thu
móng lại khi vồ mồi giương ra Không nên chọc
mèo tức giận nó sẽ cào rách da chảy máu rất nguy
hiểm, mèo cũng có bệnh dại khi mắc bệnh phải
nhốt lại nhờ thú y theo dõi Người bị cắn phải đi
tiêm phòng dại
4 Củng cố :
Cho học sinh nêu lại tên các bộ phận bên ngoàicủa con mèo Nhận xét tuyên dương