TUAÀN 7 KEÁ HOAÏCH BAØI DAÏY LỊCH BÁO GIẢNG Lớp 1C Tuần 27 Từ ngày 18 tháng 03 đến ngày 22 tháng 03 năm 2013 Thứ ngày Thời gian Tiết Môn dạy Tên bài dạy GHI CHÚ Hai 18/03 Sáng 1 Chào cờ Chào cờ 2 Tập[.]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Lớp: 1C Tuần 27 - Từ ngày 18 tháng 03 đến ngày 22 tháng 03 năm 2013
2 Mỹ thuật Vẽ hoặc nặn cái ô tô
1 Âm nhạc Học hát bài: Hoà bình (TT)
Trang 2Thứ hai, ngày 18 tháng 03 năm 2013
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 1:
Chào cờ -
Tiết 2+3 Môn: TẬP ĐỌC HOA NGỌC LAN A/ MỤC TIÊU :
- Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vườn, Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu chấm.
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan cảu bạn nhỏ
* Gọi tên được các loài hoa trong ảnh.
- GD HS tình cảm yêu mến các loài hoa và ý thức bảo vệ chúng
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Kiểm tra bài cũ : GV kiểm tra
Giới thiệu bài : Giới thiệu bài , ghi bảng
HĐCB : Hướng dẫn HS luyện đọc
HĐ1: Giáo viên đọc mẫu (5 phút)
Giọng đọc tha thiết, truyền cảm
HĐ2: 20 phút
Học sinh luyện đọc
Đọc tiếng, từ ngữ
- Phân nhóm tìm từ khó
- Giáo viên gạch chân từ khó
- Giải nghĩa từ : lấp ló , ngan ngát
Ôn vần ăm – ăp
- Tìm tiếng trong bài có vần ăm – ăp
-Nói câu chứa tiếng có vần ăm – ăp
TIẾT 2
Hoạt động 4 : 32 phút
Luyện tập
a/ Tìm hiểu bài :
- Yêu cầu mở sách giáo khoa trang 64
- 3 em đọc bài “Vẽ ngựa’’và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa
- 2 học sinh nói câu mẫu trong SGK
- Thi nói thành câu nhiều em
Hoạt động nhóm nhỏ
Trang 31 em nêu câu hỏi 1: Nụ hoa lan màu gì ?
- 1 em nêu câu hỏi 2:
- Hương hoa lan thơm như thế nào ?
- Giáo viên đọc lại bài văn
b/ Luyện nói :
- Nêu yêu cầu bài luyện nói
Hoạt động nối tiếp: 3 phút
-Nhận xét, dặn dò
- Tổng kết , khen ngợi
- 2 em đọc cả bài trong sách giáo khoa
- Yêu cầu chọn 1 trong 3 ý sau :
a/ Bạc trắng b/ Xanh thẫm c/ trắng ngần
- Thơm ngan ngát , toả khắp nhà , khắp vườn
- 3 em đọc lại toàn bài
Hoạt động cá nhân
* Gọi tên được các loài hoa trong ảnh
- Thảo luận theo cặp
- Vài cặp nêu trước lớp
-Theo dõi
-Tiết 4
TỰ NHIÊN – XÃ HỘI CON MÈO
A MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
- Nêu ích lợi của việc nuôi mèo
- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con mèo trên hình vẽ hay vật thật
* Nêu được một số đặc điểm giúp mèo săn mồi tốt như: mắt tinh, tai, mũithính; răng sắc, móng vuốt nhọn; chân có đệm thịt đi rất êm
- GD HS ý thức bảo vệ và yêu quý các con vật nuôi
Giới thiệu bài: GV giới thiệu
Hoạt động 1 : 5 phút Quan sát con
mèo
- Yêu cầu học sinh mở SGK bài 27
- Chỉ và nói tên các bộ phận của con
mèo?
- Con mèo di chuyển như thế nào?
- Chân mèo có vuốt dùng để làm gì ?
- Giáo viên giúp đỡ và kiểm tra hoạt
động của các nhóm GV , lớp nhận
xét
+ Giáo viên chốt ý chính của bài:
- Toàn thân mèo được phủ bằng
Trang 4chân, mắt mèo to tròn và sáng, con
ngươi giãn nở to trong bóng tối
Hoạt động 2: 15 phút
H: Người ta nuôi mèo để làm gì?
* Nêu một số đặc điểm giúp mèo săn
mồi?
Tìm trong số những hình ảnh trong bài,
hình nào mô tả con mèo đang ở tư thế
săn mồi? Hình nào cho thấy kết quả
săn mồi của mèo?
- Tại sao em không nên trêu chọc và
làm con mèo tức giận?
Củng cố, dặn dò: 5 phút
-Tổ chức cho HS chơi “Bắt chước tiếng
kêu và một số hoạt động của con mèo”
Nhận xét – Tuyên dương
- Móng mèo sắc, bình thường nó co vuốt lại,khi vồ mồi nó sẽ giương vuốt ra
- HS tự nêu theo cặp cho nhau nghe
- Vì khi đó nó sẽ cào và cắn gây chảy máunguy hiểm
TIẾT 2 A/ MỤC TIÊU:
- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, khi nào cần nói xin lỗi
- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
* Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi.
* GDKNS: KN giao tiếp, ứng xử với mọi người, biết cám ơn và xin lỗi phù hợp trong từng tình huống cụ thể.
- GS HS có thái độ: Tôn trọng, chân thành khi giao tiếp, quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi
Thảo luận bài tập 3
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 3
- Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm
nhỏ
- Giáo viên kết luận :
- Câu a : ghi dấu x vào câu c
- Câu b : ghi dấu x vào câu b
Hoạt động 2 : 10 phút
- HS thực hành đóng vai
Hoạt động nhóm nhỏ
- 2 học sinh nêu yêu cầu
- Thảo luận, đại diện vài nhóm nêu trước lớp
- Lớp nhận xét , bổ sung
Trang 5Trò chơi : Ghép hoa
- Yêu cầu xem bài tập 5
- Hướng dẫn cách chơi: Mỗi nhóm nhận 2
nhuỵ hoa ghi : cảm ơn, xin lỗi
- Các cánh hoa ghi các tình huống khác
- Xin lỗi khi làm phiền lòng người khác
- Cảm ơn, xin lỗi để thể hiện sự tự trọng
của mình và tôn trọng người khác
ơn thì ghép vào nhuỵ cảm ơn
- Xin lỗi : cánh hoa có tình huống xin lỗi thì ghép vào nhuỵ xin lỗi )
- Các nhóm lên trình bày trên bảng
- Bước đầu làm quen với nặn tạo dáng đồ vật
- Biết cách vẽ hoặch nặn tạo dáng chiếc ô tô
- Nặn tạo dáng hoặc vẽ được cái ô tô theo ý thích
II.Chuẩn bị
III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu
A.Kiểm tra bài cũ: KT đồ dùng của HS
B.Bài m i: ới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Giới thiệu bài mới.
*HĐ1: Giới thiệu cái ô tô.
- GV cho HS xem 1 số hình ảnh về các loại
Trang 6- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS nhớ lại
hình dáng, đặc điểm cái ô tô để vẽ hoặc nặn,
chọn màu theo ý thích
- GV giúp đỡ 1 số HS yếu biết cách nặn
hoặc vẽ cái ô tô, động viên HS khá, giỏi,
hình vuông, đường diềm,
- Đưa vở Tập vẽ, bút chì, màu, tẩy,
- HS quan sát và lắng nghe
- HS làm bài
- Vẽ hoặc nặn cái ô tô theo ý thích
- HS đưa bài lên để nhận xét
- Kiến thức: Giúp HS nhận thức được phải giữ gìn sách vở sạch đẹp
- Kĩ năng: Giúp HS biết giữ gìn sách vở sạch đẹp
- Thái độ: Giáo dục HS ý thức giữ gìn sách vở sạch đẹp
II Tiến hành hoạt động:
+ Rửa sạch tay trước khi vào lớp.
+ Khi viết kê tờ giấy lên trang bên cạnh.
+ Mở vở cẩn thận không để quăn mép.
+ Viết nắn nót chữ, khoảng cách giữa mắt và vở là
25 cm
+ Ngồi ngan ngắn, không ngồi lệch
* Hoạt động của học sinh
- Cả lớp để vở lên bàn.
- HS quan sát
HS lắng nghe.
V Đánh giá kết quả giáo dục cần đạt:
- Các nhóm tự nhận xét về sự tham gia của các bạn trong nhóm mình và nhóm khác.
Trang 7Thứ ba, ngày 19 tháng 03 năm 2013
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 1:
Môn: THỂ DỤC BÀI: THỂ DỤC-TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG A/ MỤC TIÊU:
- Thực hiện cơ bản đúng các động tác của bài thể dục pát triển chung theo nhịp hô
- Nhận lớp,phổ biến nội dung,y/c bài học
- Cho hs chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc,triển khai đội hình
- Nêu tên động tác,hô nhịp-Tập theo hs các động tác 1 lần
- Lần 2,3:GV hô nhịp,sửa động tác cho hs
- Sau đó cho cán sự điều khiển,cả lớp tập
- Kiểm tra từng tổ tập tất cả các động tác
2 Ôn tập hợp hàng dọc,dóng hàng,
điểm số ( theo tổ),đứng nghiêm,nghỉ,dàn hàng,dồn hàng (5 )
- Lần 1 : Cho cả lớp thực hiện từng động tác nêu trên
-Lần 2 : Kiểm tra các tổ thực hiện
3 Trò chơi “Tâng cầu” (5)
-Yc hs tâng cầu tự do,đếm số lần tâng
-Cho hs chuyển cầu theo cặp.GV nhận xét
HĐ3: Phần kết thúc (2)
-Nhận xét giờ học,giao bài về nhà
-Tập hợp hàng dọc,quay phải, hàng ngang
-Từng tổ tập lần lượtcác động tác
A MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
Trang 8- Biết đọc,viết, so sánh các số có hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số; biếtphân tích số có hai chữ số thành tổng số chục và số đơn vị.
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
GV đọc, hs viết vào bảng con
Bài 2: (a,b) Học sinh nêu yêu cầu của bài, tự
làm bài và đổi bài đểø kiểm tra
Bài 3: (a,b) học sinh nêu yêu cầu, tự làm
bài, 1 em đọc kết quả,lớp tự KT
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài tập, tự làm bài và
đọc kết quả
Củng cố, dặn dò
- Tổng kết tiết học, nhận xét tuyên dương
- HS viết số có 2 chữ số vào bảng con-Theo dõi, nhắc lại
- Viết số
ba mươi: 30…
- Viết số liền sau
Số liền sau của 23 là 24
-Tiết 3:
Môn: CHÍNH TẢ NHÀ BÀ NGOẠI A/ MỤC TIÊU : Giúp HS:
-Nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng bài Nhà bà ngoại: 27 chữ trong khoàng
- Giáo viên chỉ vào đoạn văn trên bảng :
Nhà bà ngoại rộng rãi, thoáng mát Giàn
hoa giấy loà xoà phủ đầy hiên Vườn có
đủ thứ hoa trái Hương thơm thoang
thoảng khắp vườn.
- Giáo viên gạch chân từ khó
- Hướng dẫn cách trình bày, tư thế ngồi
viết
- Hỏi : Đoạn văn này có mấy dấu chấm ?
- Nói : Dấu chấm đặt cuối câu để kết thúc
Viết lại các từ chưa đúng ở tiết trước -2 học sinh nhắc lại
Hoạt động cá nhân
- 2, 3 học sinh đọc đoạn văn
- Lớp đọc thầm, tìm chữ khó viết
- Phân tích, đánh vần, đọc trơn từ khó -Viết bảng con 1 số từ khó
- HS nêu: có 4 dấu chấm
- Lắng nghe
- Học sinh chép bài vào vở
Trang 91 câu Chữ đứng sau dấu chấm phải viết
hoa
- GV chỉ vào bảng và đọc chậm , GV chữa
lỗi phổ biến
- Giáo viên thu vở chấm 5, 7 bài
Hoạt động 2: 10’ Hướng dẫn làm bài tập
a/ Điền vần ăm hay ăp :
- Nêu yêu cầu, làm bài theo nhóm
- Cả lớp cùng làm vào sách giáo khoa
- Giáo viên sửa bài trên bảng
b/ Điền chữ c hoặc chữ k :
- Gọi HS đọc yêu cầu – 1hs làm trên bảng
lớp
- Giáo viên sửa bài trên bảng (ca, kéo, kể,
kiên, căn, cua)
Hoạt động nối tiếp
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà viết lại những chữ viết sai
- Học sinh rà soát từng câu
- Đổi bài để kiểm tra, ghi số lỗi
Hoạt động nhóm
- Nêu y/c 4 học sinh của 4 nhóm lên làm bài
- 3 học sinh đọc lại kết quả
- Lớp sửa bài ( nếu sai )
Hoạt động cá nhân
- Nêu yêu cầu, lớp tự làm bài vào vở
- 4 em đọc lại kết quả
- Lớp sửa bài ( nếu sai )
- 3 em đọc lại toàn bài -Theo dõi
- Học sinh tô được các chữ hoa : E, Ê, G
- Viết đúng các vần : ăm, ăp, ươn, ương ; các từ ngữ : chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở TV 1, T2 (mỗi từ ngữ viết
Kiểm tra bài cũ : 5 phút
Giới thiệu bài : Giới thiệu nội dung, yêu
cầu bài viết
Hoạt động 1 : 5 phút
Hướng dẫn tô chữ hoa
- Giáo viên treo bảng phụ lên bảng
Hoạt động cá nhân
- Đọc vần: 5 em
- Đọc từ: 5 em
- Quan sát, nhận xét chữ trên bảng và chữ trong vở tập viết
- Viết bảng con 1 số vần , từ
Hoạt động cá nhân
Trang 10- Giáo viên nhắc nhở tư thế, nét lia bút,
khoảng cách …
- Giáo viên chấm 1 số bài tại lớp
Hoạt động nối tiếp: 2 phút
- Tuyên dương bài viết đẹp , đúng cỡ
- Làm tốt 3 bài tập ở vở ôn luyện
- Học sinh yếu luyện đọc bài trong sách giáo khoa
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS luyện đọc và làm bài tập
-Gọi HS nhắc lại yêu cầu bài tập 2
-yêu cầu HS ghép vần và điền đúng từ
-Nhận xét kết luận đáp án đúng
Bài 3: HS K-G
-Gọi HS nhắc lại yêu cầu bài tập 3
-yêu cầu HS nối sao cho đúng
Thứ tư, ngày 20 tháng 03 năm 2013
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 1+2:
TẬP ĐỌC
AI DẬY SỚM TIẾT 1
A/ MỤC TIÊU :
Trang 11- Học sinh đọc trơn cả bài đọc đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.
- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết được cảnh đẹp của trời đất
Trả lời câu hỏi tìm hiểu bài-sgk; Học thuộc lòng ít nhất một khổ thơ
* Học thuộc lòng bài thơ
- Giáo viên kết hợp gạch chân từ khó
- Giáo viên giải nghĩa từ :
vừng đông : mặt trời mới mọc
đất trời : mặt đất và bầu trời
Đọc câu :
- Hướng dẫn đọc đúng dấu câu, nghỉ hơi đúng
chỗ, giọng đọc nhẹ nhàng
Đọc khổ , cả bài :
HĐ3: Ôn vần ươn , ương
- Tìm tiếng trong bài có vần ươn, ương ?
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ươn, ương ?
- Nói câu chứa tiếng có vần ươn, ương ?
- Giáo dục học sinh nên dậy sớm để tận
hưởng không khí trong lành
TIẾT 2
Hoạt động 4: Luyện tập (32 phút)
a/ Tìm hiểu bài :
- Yêu cầu mở sách giáo khoa trang 67
- Khi dậy sớm , có điều gì đang chờ đón em ở
- Nhóm 1 : tìm tiếng chứa vần ơm
- Nhóm 2 : tìm tiếng chứa vần ươn
- Nhóm 3 : tìm tiếng chứa vần ên ,
on
- Nhóm 4 : tìm tiếng chứa vần ơi
- Phân tích , đánh vần , đọc trơn từ khó
- Thi đọc cả bài
Hoạt động cá nhân
- 2 học sinh nêu : vườn , hương
- Thi tìm theo cá nhân
- 2 học sinh đọc câu mẫu trong SGK
- Thi nói theo yêu cầu
Trang 12- Trên đồi có điều gì đang chờ đón em ?
- Giáo viên đọc lại bài thơ trong SGK
b/ Học thuộc lòng bài thơ :
- Giáo viên tổ chức thi đọc thuộc tại lớp
c/ Luyện nói :
- Nêu yêu cầu tên phần luyện nói
Hoạt động nối tiếp: 3 phút
- Về học tiếp tục học thuộc bài thơ
- Tổng kết và tuyên dương
- 2 em nêu : Cả đất trời đang …
- 2, 3 học sinh đọc lại cả bài
A MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
- Nhận biết được 100 là số liền sau của 99
- Yêu cầu học sinh quan sát bài tập 1
- Số liền sau của số 99 là số nào?
+ Giáo viên viết lên bảng: 100
-Yêu cầu quan sát và nêu yêu cầu bài tập 2
-Hãy tìm số liền trước và liền sau của số (39,
- Học sinh quan sát bài tập 1
- Số liền sau của 99 là 100
Trang 13Giới thiệu một vài đặc điểm của bảng các
số từ 1 đến 100:
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh căn cứ vào bảng
trong bài tập 1 để làm bài
Hoạt động nối tiếp:
-Nhận xét – Tuyên dương
-Dặn dò
- Học sinh nêu yêu cầu, tự làmbài,nhiều em đọc kết quả,lớpđổi bài nhau để KT
-Theo dõi
-Tiết 4 : LUYỆN TIẾNG VIỆT BÀI: THỰC HÀNH CHÍNH TẢ I/ Mục tiêu :
- HS làm được 3 bài tập chính tả trong vở thực hành Tiếng việt 1 tập 2 trang 20; 21
II/ Chuẩn bị : Vở thực hành Tiếng việt 1 tập 2
III/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
- Làm được 3 bài tập trang 27; 28 vở thực hành Tiếng Việt 1 – Tập 2
- Học sinh yếu luyện đọc bài trong sách giáo khoa
- Viết đúng đẹp- Rèn tính cẩn thận, chịu khó
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Vở thực hành Tiếng Việt 1 – Tập 2
Trang 14III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
- HS giải được 4 bài tập trong vở thực hành toán 1 - tập 2 - Trang 32, 33
- Học sinh yếu làm được BT 1 và BT 2
1 Giới thiệu bài:
*Bài 4: Học sinh Khá – giỏi
- Nêu yêu cầu bài
- Làm bài và nêu kết quả
- Dưới lớp nghe và nhận xét
- Nêu yêu cầu bài
- Nêu cách làm
- Làm bài và nêu kết quả
- Điền và lên bảng chữa
Trang 15- Cho HS nêu yêu cầu và làm
- Học sinh làm đươc 4 BT trong vở thực hành Toán 1 – Trang 33
- Học sinh yếu làm được BT 1 và BT 2
1 Giới thiệu bài:
*Bài 4: Học sinh Khá – giỏi
- Cho HS nêu yêu cầu và làm
- Nhận xét và cho điểm
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
- Nêu yêu cầu bài
- Làm bài và nêu kết quả
- Dưới lớp nghe và nhận xét
- Nêu yêu cầu bài
- Nêu cách làm
- Làm bài và nêu kết quả
- Điền và lên bảng chữa
- Nghe và ghi nhớ
**********************************************************
Thứ năm, ngày 21 tháng 03 năm 2013
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 1+2 : Môn: TẬP ĐỌC MƯU CHÚ SẺ A/ MỤC TIÊU :
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: chộp được, hoảng lắm, sạch sẽ, tức giận, ,Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài: Sự thông minh, nhanh trí của Sẻ đã khiến chú có thể tự cứu mình thoát nạn
Trang 16Trả lời câu hỏi 1, 2 –sgk
* Tìm được tiếng, nói được câu có tiếng chứa vần uôn, uông
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Kiểm tra bài cũ : 5 phút
Dạy học bài mới: 30 phút
Giới thiệu bài : Giới thiệu bằng tranh, ghi
- Giáo viên phát âm mẫu
- Giáo viên giải nghĩa từ :
HĐ3: Ôn vần uôn – uông :
- Tìm tiếng trong bài có vần uôn ?
- Tìm tiếng ngoài bài có vần uôn, ương ?
* Nói câu chứa tiếng có vần uôn , ương ?
TIẾT 2 Hoạt động 3 : 30 phút
Luyện tập
a/ Tìm hiểu bài :
- Yêu cầu mở sách giáo khoa trang 70
- Khi sẻ bị mèo chộp, sẻ đã nói gì với
mèo?
- Sẻ đã làm gì khi mèo đặt nó xuống đất ?
*Nói một câu về chú Sẻ trong bài?
Hoạt động nối tiếp: 5 phút
- Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài
- Học sinh theo dõi
- Học sinh đọc trơn , phân tích từ khó
Hoạt động nhóm
- Mỗi học sinh đọc 1 câu (8 em)
- Thi đọc nối tiếp từng nhóm
- Thi đọc nối tiếp các nhóm
-Tiết 3:
Môn : TOÁN LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU: Giúp học sinh: