1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ga l1 tuan 27 sc 20122013

22 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lịch báo giảng lớp 1C
Người hướng dẫn Lơng Thị Hoa
Trường học Trường Tiểu học Tà Cạ
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2012 - 2013
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 349,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUAÀN 7 KEÁ HOAÏCH BAØI DAÏY LỊCH BÁO GIẢNG Lớp 1C Tuần 27 Từ ngày 18 tháng 03 đến ngày 22 tháng 03 năm 2013 Thứ ngày Thời gian Tiết Môn dạy Tên bài dạy GHI CHÚ Hai 18/03 Sáng 1 Chào cờ Chào cờ 2 Tập[.]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

Lớp: 1C Tuần 27 - Từ ngày 18 tháng 03 đến ngày 22 tháng 03 năm 2013

2 Mỹ thuật Vẽ hoặc nặn cái ô tô

1 Âm nhạc Học hát bài: Hoà bình (TT)

Trang 2

Thứ hai, ngày 18 tháng 03 năm 2013

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 1:

Chào cờ -

Tiết 2+3 Môn: TẬP ĐỌC HOA NGỌC LAN A/ MỤC TIÊU :

- Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vườn, Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu chấm.

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan cảu bạn nhỏ

* Gọi tên được các loài hoa trong ảnh.

- GD HS tình cảm yêu mến các loài hoa và ý thức bảo vệ chúng

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Kiểm tra bài cũ : GV kiểm tra

Giới thiệu bài : Giới thiệu bài , ghi bảng

HĐCB : Hướng dẫn HS luyện đọc

HĐ1: Giáo viên đọc mẫu (5 phút)

Giọng đọc tha thiết, truyền cảm

HĐ2: 20 phút

Học sinh luyện đọc

Đọc tiếng, từ ngữ

- Phân nhóm tìm từ khó

- Giáo viên gạch chân từ khó

- Giải nghĩa từ : lấp ló , ngan ngát

Ôn vần ăm – ăp

- Tìm tiếng trong bài có vần ăm – ăp

-Nói câu chứa tiếng có vần ăm – ăp

TIẾT 2

Hoạt động 4 : 32 phút

Luyện tập

a/ Tìm hiểu bài :

- Yêu cầu mở sách giáo khoa trang 64

- 3 em đọc bài “Vẽ ngựa’’và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa

- 2 học sinh nói câu mẫu trong SGK

- Thi nói thành câu nhiều em

Hoạt động nhóm nhỏ

Trang 3

1 em nêu câu hỏi 1: Nụ hoa lan màu gì ?

- 1 em nêu câu hỏi 2:

- Hương hoa lan thơm như thế nào ?

- Giáo viên đọc lại bài văn

b/ Luyện nói :

- Nêu yêu cầu bài luyện nói

Hoạt động nối tiếp: 3 phút

-Nhận xét, dặn dò

- Tổng kết , khen ngợi

- 2 em đọc cả bài trong sách giáo khoa

- Yêu cầu chọn 1 trong 3 ý sau :

a/ Bạc trắng b/ Xanh thẫm c/ trắng ngần

- Thơm ngan ngát , toả khắp nhà , khắp vườn

- 3 em đọc lại toàn bài

Hoạt động cá nhân

* Gọi tên được các loài hoa trong ảnh

- Thảo luận theo cặp

- Vài cặp nêu trước lớp

-Theo dõi

-Tiết 4

TỰ NHIÊN – XÃ HỘI CON MÈO

A MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

- Nêu ích lợi của việc nuôi mèo

- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con mèo trên hình vẽ hay vật thật

* Nêu được một số đặc điểm giúp mèo săn mồi tốt như: mắt tinh, tai, mũithính; răng sắc, móng vuốt nhọn; chân có đệm thịt đi rất êm

- GD HS ý thức bảo vệ và yêu quý các con vật nuôi

Giới thiệu bài: GV giới thiệu

Hoạt động 1 : 5 phút Quan sát con

mèo

- Yêu cầu học sinh mở SGK bài 27

- Chỉ và nói tên các bộ phận của con

mèo?

- Con mèo di chuyển như thế nào?

- Chân mèo có vuốt dùng để làm gì ?

- Giáo viên giúp đỡ và kiểm tra hoạt

động của các nhóm GV , lớp nhận

xét

+ Giáo viên chốt ý chính của bài:

- Toàn thân mèo được phủ bằng

Trang 4

chân, mắt mèo to tròn và sáng, con

ngươi giãn nở to trong bóng tối

Hoạt động 2: 15 phút

H: Người ta nuôi mèo để làm gì?

* Nêu một số đặc điểm giúp mèo săn

mồi?

Tìm trong số những hình ảnh trong bài,

hình nào mô tả con mèo đang ở tư thế

săn mồi? Hình nào cho thấy kết quả

săn mồi của mèo?

- Tại sao em không nên trêu chọc và

làm con mèo tức giận?

Củng cố, dặn dò: 5 phút

-Tổ chức cho HS chơi “Bắt chước tiếng

kêu và một số hoạt động của con mèo”

Nhận xét – Tuyên dương

- Móng mèo sắc, bình thường nó co vuốt lại,khi vồ mồi nó sẽ giương vuốt ra

- HS tự nêu theo cặp cho nhau nghe

- Vì khi đó nó sẽ cào và cắn gây chảy máunguy hiểm

TIẾT 2 A/ MỤC TIÊU:

- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, khi nào cần nói xin lỗi

- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

* Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi.

* GDKNS: KN giao tiếp, ứng xử với mọi người, biết cám ơn và xin lỗi phù hợp trong từng tình huống cụ thể.

- GS HS có thái độ: Tôn trọng, chân thành khi giao tiếp, quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi

Thảo luận bài tập 3

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 3

- Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm

nhỏ

- Giáo viên kết luận :

- Câu a : ghi dấu x vào câu c

- Câu b : ghi dấu x vào câu b

Hoạt động 2 : 10 phút

- HS thực hành đóng vai

Hoạt động nhóm nhỏ

- 2 học sinh nêu yêu cầu

- Thảo luận, đại diện vài nhóm nêu trước lớp

- Lớp nhận xét , bổ sung

Trang 5

Trò chơi : Ghép hoa

- Yêu cầu xem bài tập 5

- Hướng dẫn cách chơi: Mỗi nhóm nhận 2

nhuỵ hoa ghi : cảm ơn, xin lỗi

- Các cánh hoa ghi các tình huống khác

- Xin lỗi khi làm phiền lòng người khác

- Cảm ơn, xin lỗi để thể hiện sự tự trọng

của mình và tôn trọng người khác

ơn thì ghép vào nhuỵ cảm ơn

- Xin lỗi : cánh hoa có tình huống xin lỗi thì ghép vào nhuỵ xin lỗi )

- Các nhóm lên trình bày trên bảng

- Bước đầu làm quen với nặn tạo dáng đồ vật

- Biết cách vẽ hoặch nặn tạo dáng chiếc ô tô

- Nặn tạo dáng hoặc vẽ được cái ô tô theo ý thích

II.Chuẩn bị

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu

A.Kiểm tra bài cũ: KT đồ dùng của HS

B.Bài m i: ới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Giới thiệu bài mới.

*HĐ1: Giới thiệu cái ô tô.

- GV cho HS xem 1 số hình ảnh về các loại

Trang 6

- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS nhớ lại

hình dáng, đặc điểm cái ô tô để vẽ hoặc nặn,

chọn màu theo ý thích

- GV giúp đỡ 1 số HS yếu biết cách nặn

hoặc vẽ cái ô tô, động viên HS khá, giỏi,

hình vuông, đường diềm,

- Đưa vở Tập vẽ, bút chì, màu, tẩy,

- HS quan sát và lắng nghe

- HS làm bài

- Vẽ hoặc nặn cái ô tô theo ý thích

- HS đưa bài lên để nhận xét

- Kiến thức: Giúp HS nhận thức được phải giữ gìn sách vở sạch đẹp

- Kĩ năng: Giúp HS biết giữ gìn sách vở sạch đẹp

- Thái độ: Giáo dục HS ý thức giữ gìn sách vở sạch đẹp

II Tiến hành hoạt động:

+ Rửa sạch tay trước khi vào lớp.

+ Khi viết kê tờ giấy lên trang bên cạnh.

+ Mở vở cẩn thận không để quăn mép.

+ Viết nắn nót chữ, khoảng cách giữa mắt và vở là

25 cm

+ Ngồi ngan ngắn, không ngồi lệch

* Hoạt động của học sinh

- Cả lớp để vở lên bàn.

- HS quan sát

HS lắng nghe.

V Đánh giá kết quả giáo dục cần đạt:

- Các nhóm tự nhận xét về sự tham gia của các bạn trong nhóm mình và nhóm khác.

Trang 7

Thứ ba, ngày 19 tháng 03 năm 2013

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 1:

Môn: THỂ DỤC BÀI: THỂ DỤC-TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG A/ MỤC TIÊU:

- Thực hiện cơ bản đúng các động tác của bài thể dục pát triển chung theo nhịp hô

- Nhận lớp,phổ biến nội dung,y/c bài học

- Cho hs chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc,triển khai đội hình

- Nêu tên động tác,hô nhịp-Tập theo hs các động tác 1 lần

- Lần 2,3:GV hô nhịp,sửa động tác cho hs

- Sau đó cho cán sự điều khiển,cả lớp tập

- Kiểm tra từng tổ tập tất cả các động tác

2 Ôn tập hợp hàng dọc,dóng hàng,

điểm số ( theo tổ),đứng nghiêm,nghỉ,dàn hàng,dồn hàng (5 )

- Lần 1 : Cho cả lớp thực hiện từng động tác nêu trên

-Lần 2 : Kiểm tra các tổ thực hiện

3 Trò chơi “Tâng cầu” (5)

-Yc hs tâng cầu tự do,đếm số lần tâng

-Cho hs chuyển cầu theo cặp.GV nhận xét

HĐ3: Phần kết thúc (2)

-Nhận xét giờ học,giao bài về nhà

-Tập hợp hàng dọc,quay phải, hàng ngang

-Từng tổ tập lần lượtcác động tác

A MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

Trang 8

- Biết đọc,viết, so sánh các số có hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số; biếtphân tích số có hai chữ số thành tổng số chục và số đơn vị.

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.

GV đọc, hs viết vào bảng con

Bài 2: (a,b) Học sinh nêu yêu cầu của bài, tự

làm bài và đổi bài đểø kiểm tra

Bài 3: (a,b) học sinh nêu yêu cầu, tự làm

bài, 1 em đọc kết quả,lớp tự KT

Bài 4: Nêu yêu cầu của bài tập, tự làm bài và

đọc kết quả

Củng cố, dặn dò

- Tổng kết tiết học, nhận xét tuyên dương

- HS viết số có 2 chữ số vào bảng con-Theo dõi, nhắc lại

- Viết số

ba mươi: 30…

- Viết số liền sau

Số liền sau của 23 là 24

-Tiết 3:

Môn: CHÍNH TẢ NHÀ BÀ NGOẠI A/ MỤC TIÊU : Giúp HS:

-Nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng bài Nhà bà ngoại: 27 chữ trong khoàng

- Giáo viên chỉ vào đoạn văn trên bảng :

Nhà bà ngoại rộng rãi, thoáng mát Giàn

hoa giấy loà xoà phủ đầy hiên Vườn có

đủ thứ hoa trái Hương thơm thoang

thoảng khắp vườn.

- Giáo viên gạch chân từ khó

- Hướng dẫn cách trình bày, tư thế ngồi

viết

- Hỏi : Đoạn văn này có mấy dấu chấm ?

- Nói : Dấu chấm đặt cuối câu để kết thúc

Viết lại các từ chưa đúng ở tiết trước -2 học sinh nhắc lại

Hoạt động cá nhân

- 2, 3 học sinh đọc đoạn văn

- Lớp đọc thầm, tìm chữ khó viết

- Phân tích, đánh vần, đọc trơn từ khó -Viết bảng con 1 số từ khó

- HS nêu: có 4 dấu chấm

- Lắng nghe

- Học sinh chép bài vào vở

Trang 9

1 câu Chữ đứng sau dấu chấm phải viết

hoa

- GV chỉ vào bảng và đọc chậm , GV chữa

lỗi phổ biến

- Giáo viên thu vở chấm 5, 7 bài

Hoạt động 2: 10’ Hướng dẫn làm bài tập

a/ Điền vần ăm hay ăp :

- Nêu yêu cầu, làm bài theo nhóm

- Cả lớp cùng làm vào sách giáo khoa

- Giáo viên sửa bài trên bảng

b/ Điền chữ c hoặc chữ k :

- Gọi HS đọc yêu cầu – 1hs làm trên bảng

lớp

- Giáo viên sửa bài trên bảng (ca, kéo, kể,

kiên, căn, cua)

Hoạt động nối tiếp

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà viết lại những chữ viết sai

- Học sinh rà soát từng câu

- Đổi bài để kiểm tra, ghi số lỗi

Hoạt động nhóm

- Nêu y/c 4 học sinh của 4 nhóm lên làm bài

- 3 học sinh đọc lại kết quả

- Lớp sửa bài ( nếu sai )

Hoạt động cá nhân

- Nêu yêu cầu, lớp tự làm bài vào vở

- 4 em đọc lại kết quả

- Lớp sửa bài ( nếu sai )

- 3 em đọc lại toàn bài -Theo dõi

- Học sinh tô được các chữ hoa : E, Ê, G

- Viết đúng các vần : ăm, ăp, ươn, ương ; các từ ngữ : chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở TV 1, T2 (mỗi từ ngữ viết

Kiểm tra bài cũ : 5 phút

Giới thiệu bài : Giới thiệu nội dung, yêu

cầu bài viết

Hoạt động 1 : 5 phút

Hướng dẫn tô chữ hoa

- Giáo viên treo bảng phụ lên bảng

Hoạt động cá nhân

- Đọc vần: 5 em

- Đọc từ: 5 em

- Quan sát, nhận xét chữ trên bảng và chữ trong vở tập viết

- Viết bảng con 1 số vần , từ

Hoạt động cá nhân

Trang 10

- Giáo viên nhắc nhở tư thế, nét lia bút,

khoảng cách …

- Giáo viên chấm 1 số bài tại lớp

Hoạt động nối tiếp: 2 phút

- Tuyên dương bài viết đẹp , đúng cỡ

- Làm tốt 3 bài tập ở vở ôn luyện

- Học sinh yếu luyện đọc bài trong sách giáo khoa

- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS luyện đọc và làm bài tập

-Gọi HS nhắc lại yêu cầu bài tập 2

-yêu cầu HS ghép vần và điền đúng từ

-Nhận xét kết luận đáp án đúng

Bài 3: HS K-G

-Gọi HS nhắc lại yêu cầu bài tập 3

-yêu cầu HS nối sao cho đúng

Thứ tư, ngày 20 tháng 03 năm 2013

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 1+2:

TẬP ĐỌC

AI DẬY SỚM TIẾT 1

A/ MỤC TIÊU :

Trang 11

- Học sinh đọc trơn cả bài đọc đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.

- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết được cảnh đẹp của trời đất

Trả lời câu hỏi tìm hiểu bài-sgk; Học thuộc lòng ít nhất một khổ thơ

* Học thuộc lòng bài thơ

- Giáo viên kết hợp gạch chân từ khó

- Giáo viên giải nghĩa từ :

vừng đông : mặt trời mới mọc

đất trời : mặt đất và bầu trời

Đọc câu :

- Hướng dẫn đọc đúng dấu câu, nghỉ hơi đúng

chỗ, giọng đọc nhẹ nhàng

Đọc khổ , cả bài :

HĐ3: Ôn vần ươn , ương

- Tìm tiếng trong bài có vần ươn, ương ?

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ươn, ương ?

- Nói câu chứa tiếng có vần ươn, ương ?

- Giáo dục học sinh nên dậy sớm để tận

hưởng không khí trong lành

TIẾT 2

Hoạt động 4: Luyện tập (32 phút)

a/ Tìm hiểu bài :

- Yêu cầu mở sách giáo khoa trang 67

- Khi dậy sớm , có điều gì đang chờ đón em ở

- Nhóm 1 : tìm tiếng chứa vần ơm

- Nhóm 2 : tìm tiếng chứa vần ươn

- Nhóm 3 : tìm tiếng chứa vần ên ,

on

- Nhóm 4 : tìm tiếng chứa vần ơi

- Phân tích , đánh vần , đọc trơn từ khó

- Thi đọc cả bài

Hoạt động cá nhân

- 2 học sinh nêu : vườn , hương

- Thi tìm theo cá nhân

- 2 học sinh đọc câu mẫu trong SGK

- Thi nói theo yêu cầu

Trang 12

- Trên đồi có điều gì đang chờ đón em ?

- Giáo viên đọc lại bài thơ trong SGK

b/ Học thuộc lòng bài thơ :

- Giáo viên tổ chức thi đọc thuộc tại lớp

c/ Luyện nói :

- Nêu yêu cầu tên phần luyện nói

Hoạt động nối tiếp: 3 phút

- Về học tiếp tục học thuộc bài thơ

- Tổng kết và tuyên dương

- 2 em nêu : Cả đất trời đang …

- 2, 3 học sinh đọc lại cả bài

A MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

- Nhận biết được 100 là số liền sau của 99

- Yêu cầu học sinh quan sát bài tập 1

- Số liền sau của số 99 là số nào?

+ Giáo viên viết lên bảng: 100

-Yêu cầu quan sát và nêu yêu cầu bài tập 2

-Hãy tìm số liền trước và liền sau của số (39,

- Học sinh quan sát bài tập 1

- Số liền sau của 99 là 100

Trang 13

Giới thiệu một vài đặc điểm của bảng các

số từ 1 đến 100:

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập 3

- Giáo viên yêu cầu học sinh căn cứ vào bảng

trong bài tập 1 để làm bài

Hoạt động nối tiếp:

-Nhận xét – Tuyên dương

-Dặn dò

- Học sinh nêu yêu cầu, tự làmbài,nhiều em đọc kết quả,lớpđổi bài nhau để KT

-Theo dõi

-Tiết 4 : LUYỆN TIẾNG VIỆT BÀI: THỰC HÀNH CHÍNH TẢ I/ Mục tiêu :

- HS làm được 3 bài tập chính tả trong vở thực hành Tiếng việt 1 tập 2 trang 20; 21

II/ Chuẩn bị : Vở thực hành Tiếng việt 1 tập 2

III/ Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập

- Làm được 3 bài tập trang 27; 28 vở thực hành Tiếng Việt 1 – Tập 2

- Học sinh yếu luyện đọc bài trong sách giáo khoa

- Viết đúng đẹp- Rèn tính cẩn thận, chịu khó

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Vở thực hành Tiếng Việt 1 – Tập 2

Trang 14

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập

- HS giải được 4 bài tập trong vở thực hành toán 1 - tập 2 - Trang 32, 33

- Học sinh yếu làm được BT 1 và BT 2

1 Giới thiệu bài:

*Bài 4: Học sinh Khá – giỏi

- Nêu yêu cầu bài

- Làm bài và nêu kết quả

- Dưới lớp nghe và nhận xét

- Nêu yêu cầu bài

- Nêu cách làm

- Làm bài và nêu kết quả

- Điền và lên bảng chữa

Trang 15

- Cho HS nêu yêu cầu và làm

- Học sinh làm đươc 4 BT trong vở thực hành Toán 1 – Trang 33

- Học sinh yếu làm được BT 1 và BT 2

1 Giới thiệu bài:

*Bài 4: Học sinh Khá – giỏi

- Cho HS nêu yêu cầu và làm

- Nhận xét và cho điểm

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét chung giờ học

- Nêu yêu cầu bài

- Làm bài và nêu kết quả

- Dưới lớp nghe và nhận xét

- Nêu yêu cầu bài

- Nêu cách làm

- Làm bài và nêu kết quả

- Điền và lên bảng chữa

- Nghe và ghi nhớ

**********************************************************

Thứ năm, ngày 21 tháng 03 năm 2013

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 1+2 : Môn: TẬP ĐỌC MƯU CHÚ SẺ A/ MỤC TIÊU :

- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: chộp được, hoảng lắm, sạch sẽ, tức giận, ,Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Sự thông minh, nhanh trí của Sẻ đã khiến chú có thể tự cứu mình thoát nạn

Trang 16

Trả lời câu hỏi 1, 2 –sgk

* Tìm được tiếng, nói được câu có tiếng chứa vần uôn, uông

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Kiểm tra bài cũ : 5 phút

Dạy học bài mới: 30 phút

Giới thiệu bài : Giới thiệu bằng tranh, ghi

- Giáo viên phát âm mẫu

- Giáo viên giải nghĩa từ :

HĐ3: Ôn vần uôn – uông :

- Tìm tiếng trong bài có vần uôn ?

- Tìm tiếng ngoài bài có vần uôn, ương ?

* Nói câu chứa tiếng có vần uôn , ương ?

TIẾT 2 Hoạt động 3 : 30 phút

Luyện tập

a/ Tìm hiểu bài :

- Yêu cầu mở sách giáo khoa trang 70

- Khi sẻ bị mèo chộp, sẻ đã nói gì với

mèo?

- Sẻ đã làm gì khi mèo đặt nó xuống đất ?

*Nói một câu về chú Sẻ trong bài?

Hoạt động nối tiếp: 5 phút

- Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài

- Học sinh theo dõi

- Học sinh đọc trơn , phân tích từ khó

Hoạt động nhóm

- Mỗi học sinh đọc 1 câu (8 em)

- Thi đọc nối tiếp từng nhóm

- Thi đọc nối tiếp các nhóm

-Tiết 3:

Môn : TOÁN LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

Ngày đăng: 13/04/2023, 17:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w