Hoạt động dạy - học: TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Giới thiệu bài Hoạt động 2: Hướng dẫn bài * Bài 1: - Cho HS quan sát lần lượt từng tranh, hiểu cá
Trang 1Thûá , ngaây thaáng
03nùm 2010
TUẦN 25 TOÁN
I Mục tiêu:
1/KT: Tiếp tục củng cố biểu tượng về thời gian (thời điểm, khoảng thờigian)
2/KN: Củng cố cách xem đồng hồ (chính xác đến từng phút, kể cảtrường hợp mặt đồng hồ có ghi chữ số La Mã)
3/TĐ: Thích học giờ Toán
II Đồ dùng:
- Đồng hồ điện tử hoặc mô hình
III Hoạt động dạy - học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài
* Bài 1:
- Cho HS quan sát lần lượt từng
tranh, hiểu các hoạt động và thời
điểm diễn ra hoạt động đó rồi trả
lời câu hỏi
- HS tự làm tiếp các phần cònlại
- HS xem đồng hồ có kim giờ,phút và đồng hồ điện tử
- 19 : 03 tương ứng với 7 giờ 3phút tối (do đó vào buổi tối haiđồng hồ H, B chỉ cùng thời
Trang 23'
hoặc buổi tối): H – B ; I – A ; K
– C ; L – G ; M – D ; N – E
* Bài 3: Hướng dẫn HS làm lần
lượt theo các phần a, b, c
- Phần a: Hướng dẫn HS quan
sát đồng hồ
Củng cố - Dặn dò:
- Về nhà xem lại bài
gian)
- Không thực hiện phép trừ (6 giờ 10 phút – 6 giờ = 10 phút)
- Làm tiếp bài chưa xong
Bổ sung:
****************************
Trang 3Hiểu các từ ngữ trong bài: tứ xứ, sối vật, khôn lường, keo vật, khố.
Hiểu nội dung câu chuyện:
Cuộc thi tài hấp dẫn giữa 2 đô vật (một già, một trẻ cá tính khác nhau) đãkết thúc chiến thắng thuộc về đô vật già giàu kinh nghiệm trước trẻ con cònxốc nổi
trả lời câu hỏi về nội dung mỗi đoạn
3/Bài mới: MT và yêu cầu tiết dạy
a.Giới thiệu chủ điểm và truyện đọc đầu tuần
b Các hoạt động:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
* Hoạt động 1: Luyện đọc
* Mục tiêu: Đọc đúng các từ khó
a/Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
-2 câu đầu đoạn 2 đọc nhanh, dồn dập
-Đoạn 3, 4 giọng sôi nổi, hồi hộp
-Đoạn 5 giọng nhẹ nhàng, thoải mái
b/Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện đọc,
kết hợp giải nghĩa từ
-1 học sinh đọc lại
-Học sinh nối tiếp nhau đọctheo từng đoạn hướng dẫncủa giáo viên
-Đọc từng câu-Đọc từng đoạn trước lớp
Trang 4* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh tìm
-Học sinh đọc thầm đoạn 3, trả lời:
-Việc ông Cản Ngũ bước hụt đã làm theo
đổi keo một như thế nào?
-Học sinh đọc thầm đoạn 4, 5, trả lời:
-Oâng Cản Ngũ bất ngờ chiến thắng như
thế nào?
-Theo em vì sao ông Cản Ngũ thắng?
* Hoạt động 3:Luyện đọc lại
* Mục tiêu: Đọc đúng các từ ngữ dễ viết sai
do ảnh hưởng cách phát âm
-Giáo viên chọn 1 trong 2 đoạn văn, hướng
dẫn học sinh luyện đọc
-Đọc từng đoạn trong nhóm-Cả lớp đọc đồng thanh bàivăn
-Tiếng trống dồn dập, ngườixem đông như nước chảy aicũng náo nức muốn xemmặt ông Cản Ngũ
-Quắm đen lăn xả vào, đánhdồn dập
-Oâng Cản Ngũ: chậm chạp,
lớ ngớ, chống đỡ-Lúc ấy Quắm đen nhanhnhư cắt luồn qua hai cánhtay ông, ôm 1 bên chân ôngbốc lên Người xem chorằng ông Cản Ngũ sẽ thua.-Oâng Ngũ giàu kinhnghiệm, điềm đạm Oângthắng là nhờ mưu trí và sứckhoẻ
-Một vài HS đọc đoạn văn-Một học sinh đọc cả bài
KỂ CHUYỆN
1/ Giáo viên nêu nhiệm vụ: dựa vào trí nhớ và các gợi ý Học sinh tập kể lại được từng đoạn câu chuyện Hội vật, kể với giọng sôi nổi, hào hứng, phù hợp nội dung mỗi đoạn
2/Hướng dẫn học sinh kể theo từng gợi ý:
Học sinh đọc yêu cầu kể chuyện theo từng gợi ý: học sinh đọc, kể chuyện
và 5 gợi ý
Kể hấp dẫn, truyền được không khí sôi nổi của cuộc thi tài đến người
nghe
Từng cặp học sinh tập kể
Trang 54/ Củng cố:
- Nêu những cảnh tượng sôi động của Hội vật
-Nhận xét tiết học
Bổ sung:
****************************
Trang 6Thûá , ngaây thaáng
03nùm 2010
CHÍNH TẢ( Nghe- viết)
I- Mục tiêu:- Nghe - viết 1 đoạn trong bài Hội vật Làm các bài tập về tìm
các từ gồm 2 tiếng, trong đó tiếng nào cũng bắt đầu bằng tr / ch theo nghĩa
đã cho
- Rèn kĩ năng viết đúng Làm đúng các bài tập tìm từ có chứa phụ âm tr/ ch.
II- Đồ dùng dạy- học : bảng phụ.
III- Các hoạt động dạy- học :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- HS viết bài, soát lỗi bằng chì
-1HS đọc yêu cầu của bài, làmvào VBTTV Trăng trắng, chămchỉ, chong chóng
Trang 7- GVchốt lại lời giải đúng:
4- Củng cố- dặn dò: cần phân
biệt tr/ch.
Bổ sung:
****************************
Trang 8BÀI TOÁN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN RÚT VỀ ĐƠN VỊ
I Mục tiêu:
1/KT: Biết cách giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị
2/KN:Giải đúng bài toán
3/TĐ: Thích học giờ Toán
II Hoạt động dạy - ;học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài.
- Hướng dẫn HS giải bài toán 1
- Lựa chọn phép tính thích hợp
(phép chia)
- Hướng dẫn giải bài toán 2
- Lập kế hoạch giải bài toán
+ Tìm số lít mật ong trong mỗi
can (7 can chứa 35 lít ; 1 can
chứa lít)
+ Biết mỗi can chứa 5 lít mật
ong, muốn tìm 2 can chứa bao
nhiêu lít mật ong phải làm phép
tính gì?
- HS chữa bài 2, 3
- HS phân tích bài toán cái gì
đã cho, cái gì phải tìm?
- HS ghi bài giải
- HS nhắc lại: Muốn tính số lítmật ong trong mỗi can, phải lấy
- Thực hiện kế hoạch giải bàitoán
+ Biết 7 can chứa 35 lít mật
Trang 92'
- Bài giải như SGK
Hoạt động 3: Thực hành.
* Bài 1:
* Bài 2:
* Bài 3:
Củng cố - Dặn dò:
ong, muốn tìm mỗi can chứa mấy lít mật ong phải làm phép tính gì?
+ Phép chia: 35 : 7 = 5 (lít) + Phép nhân: 5 2 = 10 (lít)
- Bài 1, 2, 3
- Về nhà làm tiếp bài chưa làm xong
Bổ sung:
****************************
Trang 10
ĐẠO ĐỨC Tôn trọng đám tang ( tiết 2).
I- Mục tiêu:
+ H/s hiểu Đám tang là lễ chôn cất người đã chết, là 1sự kiện đau buồn đối
với những người thân của họ
- Hs biết ứng xử đúng khi gặp đám tang
- Hs có thái độ tôn trọng đám tang, cảm thông với nỗi đau khổ của gia đình
có người thân đã mất
II-Tài liệu- phương tiện:- Tấm thẻ xanh, đỏ, vàng- HĐ1
III- Các hoạt động dạy- học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1: bày tỏ ý kiến
- Các nhóm thảo luận , đại diện nhóm lên trình bày
- Đại diện nhóm mang giấy lêndán và trình bày trước lớp
Trang 11ra giấy những việc nên làm và
không nên làm khi gặp đám tang
- Gv nhận xét, tuyên dương những
học sinh đã biết cư xử đúng
* Củng cố dặn dò
- Nhắc hs thực hiện theo mẫu hành
vi đạo đức tốt
Bổ sung:
****************************
Trang 12TỰ NHIÊN &XÃ HỘI
Động vật
I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh biết:
1/KT:Nêu được những điểm giống và khác nhau của 1 số con vật
2/KN:Nhận ra sự đa dạng của động vật trong tự nhiên
- Vẽ và tô màu một con vật ưa thích
3/TĐ:Học sinh có ý thức học tập yêu thích môn học
II Đồ dùng:
- Các hình trong SGK trang 94, 95
- Sưu tầm các ảnh động vật mang đến lớp Giấy khổ to
III Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
17' * Hoạt động 1: Quan sát và thảo
- Thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- HS vẽ một con vật em ưa
Trang 132'
thước và cấu tạo ngoài của
chúng
- Hoạt động cả lớp
* Hoạt động 2: Làm việc cá
nhân.
+ Vẽ và tô màu
+ Trình bày
- GV phát cho mỗi nhóm 1 tờ
giấy khổ to
- Trò chơi: “Đố bạn con gì?”.
GV hướng dẫn
* Củng cố - Dặn dò:
thích
- Các nhóm trình bày
- Giải thích bức tranh của mình
- HS tham gia chơi theo nhóm
Bổ sung:
****************************
Trang 14II Hoạt động dạy - học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
- HS tự đặt thêm câu hỏi:
+ Một vỉ chứa bao nhiêu viên
Trang 15+ Tìm số gạch trong 3 xe:
2130 3 =6393 (viêngạch)
****************************
Trang 16TẬP ĐỌC HỘI ĐUA VOI Ở TÂY NGUYÊN
- Hiểu nghĩa các từ: trường đua, chiêng, man- gát
- Hiểu nội dung của bài : Miêu tả hội đua voi ở Tây Nguyên qua đó cho thấynét độc đáo trong sinh hoạt của đồng bào Tây Nguyên, sự thú vị và bổ íchcủa hội đua voi
II- Đồ dùng dạy- học:- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
III- Các hoạt động dạy - học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Học sinh theo dõi
b) Hướng dẫn luyện đọc + giải
Trang 17- GV theo dõi, sửa cho 1 số hs.
3- Hướng dẫn tìm hiểu bài:
+ Gọi 1 em đọc đoạn 1
- Tìm những chi tiết tả công việc
chuẩn bị cho cuộc đua voi
+ Yêu cầu 1 hs đọc đoạn 2
- Cuộc đua voi diễn ra như thế
- … Chiêng trống vừa nổi lên,
cả 10 con voi lao đầu chạy
- ghìm đà, huơ vòi chào khángiả
- 4 HS thi đọc
- Hs nêu
Bổ sung:
Trang 18
****************************
TỰ NHIÊN & XÃ HỘI
I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh biết:
1/KT: Chỉ và nói đúng tên các bộ phận của cơ thể
- Kể được tên một số côn trùng có lợi và một số côn trùng có hại đối với con người
2/KN: Nêu một số cách tiêu diệt những côn trùng có hại
3/TĐ:Học sinh có ý thức học tập yêu thích môn học
II Đồ dùng:
- Các hình SGK trang 96, 97.
- Sưu tầm tranh ảnh côn trùng
III Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
17' * Hoạt động 1: Quan sát và thảo
luận.
- Làm việc theo nhóm
+ Hãy chỉ đâu là ngực, bụng,
chân, cánh của từng côn trùng có
trong hình Chúng có mấy chân?
Chúng sử dụng chân, cánh để làm
gì?
+ Bên trong cơ thể của chúng có
xương sống không?
- Làm việc cả lớp
- GV kết luận
* Hoạt động 2: Làm việc với
những côn trùng thật và các
- HS quan sát hình ảnh côn trùng SGK trang 96, 97 và sưu tầm được
- Thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
Trang 19- Có thể vẽ thêm.
- Các nhóm trình bày bộ sưutập của mình trước lớp
Bổ sung:
****************************
Trang 20LUYỆN TỪ & CÂU
Bài dạy: NHÂN HOÁ
Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Vì sao ?
III/ Các hoạt động dạy và học :
1/ Kiểm tra bài cũ : 2HS
-Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động nghệ thuật
-Tìm những từ ngữ chỉ các môn nghệ thuật
GV nhận xét ghi điểm
2/ Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Mục tiêu : Giới thiệu đề bài và
nội dung bài học: Nhân hoá Ôn
tập cách đặt và trả lời câu hỏi”
HS làm bài.bài theo 4 nhóm
Trang 21thêm các cách nhân hoá.biết đặt
và trả lời câu hỏi “Vì sao ? “
Bài 1 GV Y/C HS nhặc lại Y/C
vật như vạy có gì hay?
-Cho HS làm tên giấy GV đã
chuẩn bị trước
-GV nhận xét và chốt lại lời giải
đúng
KLCách gọi và tả như vậy làm
cho các sự vật ,con vật trở nên
sinh động và đáng yêu hơn
Bài tập 2
GV Y/C 1 HS đọc Y/C của bài
Cho HS làm bài
HS len bảng làm vag gạch dưới
bộ phận trả lời cho câu hỏi Vì
sao?
GV nhận xét chốt lại lời giải
đúng
Câu a/ Cả lớp cười ồ lên vì câu
thơ vô lý quá
Câu b/.Những chàng man gát rất
bình tĩnh vì họ thường là những
người phi ngựa giỏi
Câu c/ Chị em Xô - phi đã về
ngay vì nhớ lời mẹ dặn không
được làm phiền người khác
4 HS lên trình bài Cả lớp theodõi và nhận xét
HS chép lời giải đúng vào vởhoặc VBT
1 HS đọc Y/C
HS làm bài cá nhân
3 HS làm trình bày cả lớp theodõi và nhận xét
HS chép lời đúng vào vở
1 HS đọc Y/C
HS làm bài cá nhân
HS trình bày miệng-Lớp nhận xét
HS chép lời giải đúng vào vở
Trang 22Bài tập 3
1HS đọc Y/C của bài
HS làm bài
Cho HS lên trình bày miệng
GV nhận xét chốt lại lời giả
đúng :
Hoạt động 3: Hoạt động củng cố
dặn dò:
GV nhận xét tiết học
-Về nhà làm lại bài tập 3.tập đặt
câu hỏi Vì sao ?
Bổ sung:
****************************
Trang 23Thûá , ngaây
thaáng 03nùm 2010
TOÁN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1/KT;Rèn luyện kỹ năng giải "Bài toán có liên quan đến rút về đơn vị.
Tính chu vi hình chữ nhật".
2/KN:Giải đúng
3/TĐ:Tính chịu khó, thích học giờ Toán
II Hoạt động dạy - học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3'
2'
A- Bài cũ:
- Một HS đọc yêu cầu bài
- GV gọi 11 HS lên bảng chữa
bài
- GV nhận xét – Ghi điểm
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài.
* Bài 1: Cho HS tự làm bài rồi
Trang 24* Bài 2: GV hướng dẫn HS giải
bài toán theo 2 bước:
+ Tính số quyển vở trong mỗi
thùng :
2135 : 7 = 305 (quyển) + Tính số quyển vở trong 5
thùng:
305 5 = 1525 (quyển)
* Bài 3:
- HS lập bài toán rồi giải bài toán
theo 2 bước
* Bài 4:
- Hướng dẫn HS làm bài 4
Củng cố - Dặn dò:
2032 : 4 = 508 (cây)
Đáp số: 508 cây
Bài giải:
- Số quyển vở trong mỗi thùng là:
2135 : 7 = 305 (quyển)
- Số quyển vở trong 5 thùng là:
305 5 = 1525 (quyển)
Đáp số:
1525 quyển
Bài giải:
- Số viên gạch trong mỗi xe là:
8520 : 4 = 2130 (viên)
- Số viên gạch trong 3 xe là:
2130 3 = 6390 (viên)
Đáp số:
6390 viên gạch
- Về nhà xem lại bài
- Làm tiếp bài chưa xong
Bổ sung:
****************************
Trang 25CHÍNH TẢ(Nghe -viết )
Hội đua voi ở Tây Nguyên
I-Mục tiêu - Nghe- viết đoạn văn :Hội đua voi ở Tây Nguyên Làm bài tập
tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng âm :s / x
- HS viết đúng chính tả, làm chính xác bài tập
- GD ý thức trình bày VSCĐ
II- Đồ dùng dạy- học : - Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
TG Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
A-KTBC :- GV gọi 2 HS viết
bảng lớp
- GV nhận xét, cho điểm
B - Bài mới :
1 – GTB
2- Hướng dẫn HS nghe - viết :
a) Chuẩn bị :- GV đọc đoạn văn
- Cuộc đua voi diễn ra ntn.?
- Trong bài có những chữ nào
viết hoa?
- tìm từ khó viết - gv hd viết
b) Hướng dẫn HS viết bài :
- GV đọc từng câu cho HS viết
- Đọc lại cho HS soát lỗi
Trang 26- GV chấm 5-7 bài, nhận xét
chung
3- Hướng dẫn làm bài tập :
+BT2a: Treo bảng phụ
- GV tổ chức cho hs chơi trò
chơi “ tiếp sức”:2 đội, mỗi đội 4
em lần lượt điền từng từ theo
yêu cầu, sau 2 phút đội nào viết
được nhiều, đúng đội đó thắng
cuộc
- GV nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
- Gọi hs đọc lại bài đã điền
4- Củng cố- dặn dò :
- Nhận xét về chính tả
- Hs nêu yêu cầu: Điền tr hay ch
- HS thi theo nhóm, mỗi nhóm 4
em lên bảng viết
- Lớp nx bình chọn
- Hs theo dõi
Bổ sung:
****************************
Trang 27TOÁN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Rèn luyện kỹ năng giải "Bài toán có liên quan đến rút về đơn vị Tính
chu vi hình chữ nhật".
- Giải toán đúng
- Tính chịu khó, thích học giờ Toán
II Hoạt động dạy - học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A- Bài cũ:
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập 1
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài.
* Bài 1: Hai bước giải:
+ Tính giá trị mỗi quả trứng:
Bài giải:
Trang 284500 : 5 = 900 (đồng)+ Tính số tiền mua 3 quả trứng:
900 3 = 2700 (đồng)
* Bài 2: GV hướng dẫn HS giải
toán theo 2 bước:
+ Tính số gạch lát nền mỗi căn
phòng:
2550 : 6 = 425 (viên)+ Tính số gạch lát nền 7 căn
425 7 = 2975 (viên)
Đáp số: 2975 viên gạch
a) 32 : 8 3 = 4 3
= 12b) 45 2 5 = 90 5
= 450
- Về nhà xem lại bài
- Làm tiếp bài chưa xong
Bổ sung:
****************************
Trang 29Thûá , ngaây thaáng
03nùm 2010
TOÁN TIỀN VIỆT NAM
I Mục tiêu:
- Nhận biết các tờ giấy bạc: 2000 đồng, 5000 đồng, 10000 đồng
- Bước đầu biết đổi tiền
- Biết thực hiện các phép tính cộng, trừ trên các số với đơn vị là đồng
- Thích học giờ Toán
II Hoạt động dạy - học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
hỏi: "Trước đây chúng ta đã làm
quen với những loại giấy bạc
- Màu sắc của tờ giấy bạc
- Dòng chữ "Hai nghìn đồng" và số
2000
- HS tự làm bài và chữa bài
- HS quan sát câu mẫu, hướngdẫn HS cách làm bài
+ Phải lấy 2 tờ giấy bạc loại
1000 đồng để được 2000 đồng
HS tự làm rồi chữa