Mục tiêu : Giúp HS hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số HS cần nắm vữngcách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số.. Kỹ năng giải h
Trang 1Tiết 37
GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ
I Mục tiêu :
Giúp HS hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
HS cần nắm vữngcách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số Kỹ năng giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bắt đầu nâng cao dần lên
Gi¸o viªn : KiĨm tra sÜ sè
B : Kiểm tra bài cũ
Giải hệ phương trình bằng phương
GV : Ngoài cacùh giải hệ phương trình
đã biết , trong tiết học này các em sẽ
nghiên cứu thêm một cáh giải hệ
phương trình , đó là phương pháp cộng
đại số
C Gi¶ng bµi míi
HS: B¸o c¸o sÜ sè
Hai HS lên bảng giải
Hs cả lớp làm ra giấy
17
5 3 3
5 ) 3 5 ( 4
3 5
x
y y
y x y
y
y x
5
y y
y x
1 5 5
1 2
5
x
y y
y x
HS nhận xét cho điểm
Trang 21 Quy tắc cộng đại số
GV : Như ta đã biết , muốn giải một hệ
phương trình hai ẩn ta tìm cách quy về
việc giải phương trình một ẩn Quy tắc
cộng đại số cũng chính là nhằm tới
mục đích đó
Quy tắc cộng đại số dùng để biến đổi
một hệ phương trình thành hệ phương
trình tương đương
Quy tắc cộng đại số gồm hai bước
GV đưa quy tắc lên bảng phụ
Gọi hai HS đọc
Bước 2 : Hãy viết các hệ phương trình
tương đương với hệ pt ( 1 )
GV : Cho HS làm ?1
Gọi HS đọc đề
Cho HS tự tìm ra hệ phương trình tương
đương
GV : Sau đây ta sẽ tìm cách sử dụng
quy tắc cộng đại số để giải hệ phương
trình bậc nhất hai ẩn Cách làm đó la
2giải hệ phương trình bằng phương
pháp cộng đại số
HS đọc
HS : Cộng từng vế của hai phương trình của hệ ( I ) để được hệ phương trình tương đương ta được :
Trang 32 Aựp duùng :
1 Trửụứng hụùp thửự nhaỏt
Vớ duù 2 : Xeựt heọ phửụng trỡnh :
( II) − =2x y x y+ =63
Hoỷi : Em coự nhaọn xeựt gỡ veà caực heọ soỏ
aồn y trong heọ phửụng trỡnh ?
Vaọy laứm theỏ naứo ủeồ maỏt aồn y chổ coứn
aồn x
Aựp duùng quy taộc coọng ủaùi soỏ em haừy
vieỏt heọ phửụng trỡnh tửụng ủửụng vụựi
heọ phửụng trỡnh II
GV : Haừy tieỏp tuùc giaỷi heọ phửụng
trỡnh
GV : Nhaọn xeựt : Heọ phửụng trỡnh coự
nghieọm duy nhaỏt : = −x y=33
Vớ duù 3 : Giaỷi heọ phửụng trỡnh :
( III ) − =22x x+32y y=49
GV : Em haừy neõu nhaọn xeựt veà caực soỏ
cuỷa x trong hai phửụng trỡnh cuỷa heọ
( III)
Hoỷi : Laứm theỏ naứo ủeồ maỏt aồn x ?
GV : Aựp duùng quy taộc coọng ủaùi soỏ , giaỷi
heọ ( III ) baống caựch trửứ tửứng veỏ hai
phửụng trỡnh cuỷa heọ ( III )
GV goùi 1 HS leõn baỷng trỡnh baứy
HS : Ta coọng tửứng veỏ hai phửụng trỡnh cuỷa heọ seừ ủửụùc moọt phửụng trỡnh chổ coứn aồn y
3x = 9 ( II ) ⇔ 3x y x− ==9 6
x y
HS : caực heọ soỏ cuỷa aồn y baống nhau
HS : Ta trửứ tửứng veỏ hai phửụng trỡnh cuỷa heọ ủửụùc PT : 5y = 5
HS leõn baỷng , HS caỷ lụựp laứm vaứo taọp
=
⇔
2 7
1 9
2 2
5 5
x
y y
x y
Vậy hệ phơng trình đã cho có nghiệm là(7/2;1)
HS : Nhaõn hai veỏ cuỷa phửụng trỡnh ( 1 ) vụựi 2 vaứ cuỷa ( 2 ) vụựi 3 ta ủửụùc :
Trang 42 Trường hợp thứ hai
( Các hệ số của cùng một ẩn trong hai
phương trình không bằng nhau và
không đối nhau )
Ví dụ 4 : Xét hệ phương trình :
( IV) + =32x x+23y y=7(1)3(2)
GV : Ta tìm cách biến đổi để đưa hệ
( IV) về trường hợp thứ nhất
Em hãy biến đổi hệ ( IV) sao cho các
phương trình mới có các hệ số của ẩn x
bằng nhau ?
GV : gọi HS lên bảng làm tiếp
GV cho HS làm ?5 bằng cách hoạt
động nhóm
GV yêu cầu các dãy có thể tìm ra một
cách khác để đưa hệ (IV) về trường
hợp thứ nhất
Hỏi : Qua các ví dụ trên để giải hệ
phương trình bằng phương pháp cộng
đại số ta làm như thế nào ?
D Luyện tập – Củng cố
Bài tập 20 Giải hệ phương trình bằng
phương pháp cộng đại số
HS lên bảng giải
3 2
3 3
10 5 7 2
3 3
y x
y x
x y
x
y x
VËy hƯ ph¬ng tr×nh cã nghiƯm duy nhÊt(2;-3)
= +
= +
2
3 12
3 6
6 3 4 4
2
6 3 4
y
x y
x
y x y
x
y x
VËy hƯ ph¬ng tr×nh cã nghiƯm duy nhÊt(3;-2)
5
3 5
, 1 2 5 , 1
5 , 13 5 , 4
5 , 1 2 5 , 1
15 5 , 2 5 , 1 5 , 1 2 5 , 1
3 5 , 0 3 , 0
x
y y
x y
y x
y x
y x
y x
VËy hƯ ph¬ng tr×nh cã nghiƯm (x;y)=(5;3)
Trang 5GV cho mỗi tổ làm một câu
Gọi 3 HS lên bảng
E.Hướng dẫn về nhà :
Nắm vững cách giải hệ phương trình
bằng phương pháp cộng đại số và
phương pháp thế
Làm tốt các bài tập : 20 ( b , d ) 21, 22
( SGK)
Bài 16 , 17 SGK giải hệ phương trình
bằng phương pháp thế
Tiết sau luyện tập
Gi¸o viªn: KiĨm tra sÜ sè líp
B.: Kiểm tra bài cũ
HS1 : Giải hệ phương trình :
Bằng phương pháp thế và phương pháp
cộng đại số
HS2 : Chữa bài 22 (a)
HS:B¸o c¸o sÜ sè lípHai HS lên bảng HS1 :
3 4
x y
x y
Trang 6GV nhận xét cho điểm
C.: Luyện tập
GV tiếp tục gọi 2 HS lên bảng làm bài
tập 22 (b) và 22 (c )
GV kiểm tra bài HS làm dưới lớp
GV : Qua bài tập trên , các em cần ghi
nhớ khi giải một hệ phương trình ma
2dẫn đến một phương trình trong đó
các hệ số của cả hai ẩn đều bằng 0 ,
nghĩa là phương trình có dạng 0x + 0y
= m thì hệ vô số nghiệm nếu m = 0 và
vô nghiệm nếu m ≠0
Hỏi : Em có nhận xét gì về các hệ số
của ẩn trong hệ phương trình trên ?
Khi đó em biến đổi hệ như thế nào ?
GV yêu cầu 1 HS lên bảng giải hệ
phương trình
HS : Bài 22 (b)
Phương trình 0x +0y = 27 vô nghiệm
⇒ Hệ phương trình vô nghiệm HS2 : bài 22 (c)
Trang 7GV gọi Hs nhận xét
Giải thế nào ?
GV : Ngoài cách giải trên ta còn có thể
giải bằng cách sau :
GV giới thiệu cách đặt ẩn phụ
7 2 6 2 2 2
y
y
x y y
x y x y
6 2 7
HS : Hệ phương trình trên không có dạng như các trường hợp đã làm
HS : Cần phải phá ngoặc , thu gọn rồi giải
Trang 8Đặt x+y=a ; x-y = b , ta có hệ phương
trình ẩn a và b Hãy đọc hệ đó
Hỏi : Hãy giải hệ phương trình đối với
ẩn a và b
GV : Thay a=x+y ; b=x-y ta có hệ
phương trình : − =x y x y+ = −67
GV : Như vậy ngoài cách giải hệ
phương trình bằng phương pháp đồ thị ,
phương pháp thế , phương pháp cộng
đại số thì trong tiết học hôm nay ta còn
biết thêm phương pháp đặt ẩn phụ
Tương tự về nhà các em tiếp tục làm
bài tập 24 phần còn lại
Bài 25 Tr 19 SGK
GV đưa đề bài lên bảng phụ
GV : Một đa thức bằng đa thức 0 khi và
chỉ khi tất cả các hệ số của nó bằng 0
Vậy em làm bài trên như thế nào ?
GV yêu cầu HS làm bài đọc kết quả
D Hướng dẫn về nhà :
Oân tập lại các phương pháp giải hệ
( Nhân hai vế với -2)
HS : giải được nghiệm ( a = 6 ; b = -7 )
HS : Tự giải ( x = -1; 13)
HS đọc đề bài
HS : ta đi giải hệ phương trình :
Trang 92 2 3 1
)
21 5
2
21 3
4
y x
y x
3 2
2
2 1
1 2
Trớc khi đặt ẩn phụ ta cần chú ý điều gì?
Hỏi: Điều kiện của x và y trong trờng hợp
15 2 3
21 5 2
21 7
42 10 4
21 3 4
x
y x
y
y x
y y
x
y x
Vậy nghiệm của phơng trình là (3;-3)
1
1 2
2 2 3 1
11 2 11
15 2 5 1 2
4 2 6 1 2
x
y x
y
y x
y
y x
y x
Vậy nghiệm của hệ phơng trình là (26;3)Mỗi bớc cho 1 điểm, hai câu kết luận cho
1 điểm
HS: Ghi đề bài vào vở ghi
HS: Ta phải tìm điều kiện của x và của yHS: x ≠ 0 ; y ≠ 0
Trang 10x y
x
x y
x
3 ) 1 2 ( 5 )
5
Hỏi: Em làm nh thế nào để giải bài tập
trên?
Giáo viên: cho học sinh lên bảng biến đổi
Giáo viên: Cũng có thể thấy ngay hệ
ph-ơng trình vô nghiệm vì
' '
c b
b a
a = ≠
Bài 19/SGK/16
Giáo viên: đa đề bài lên bảng phụ
Hỏi: Đa thức P(x) chia hết cho x + 1 khi
=
−
2 7 9 7
7 2 9 7 1
9 7 5 4 3
1
y x
v
u v
u
u v
u
v u
Vậy nghiệm của hệ phơng trình là(7/9;7/2)
y x
HS: Biến đổi hai vế của phơng trình, thu gọn để đa phơng trình về phơng trình bậc nhất hai
24 5 12
39 0 0
y x
y x
Vì phơng trình 0x+0y=39 vô nghiệm nên
hệ phơng trình đã cho vô nghiệm
HS: Đọc đề bàiHS: Đa thức P(x) chia hết cho x + 1 khi P(-1) =0
HS: Đa thức P(x) chia hết cho x - 3 khi P(3) =0
Học sinh:Lên bảng giải
Trang 110 ) 1 (
P P
Bài 32/SBT/9
Giáo viên: Đa bài tập lên bảng phụ
Giáo viên: Hỏi: Em nào định hớng đợc
cách làm bài này?
Giáo viên: Đến đây bài toán trở về bài
toán giải hệ phơng trình
Giáo viên: Đa lời giải lên bảng để học
sinh tham khảo
Giáo viên: Chốt lại:
Ta đã biết một số cách giải hệ phơng
trình, thấy hệ phơng trình có thể có một
nghiệm duy nhất, có thể vô nghiệm, có
thể vô số nghiệm Tùy theo từng bài cụ
7 0
3 13 36
0 7
m
n n
m n
HS: đọc đề bàiHS: Giải hệ phơng trình để tìm x và y
= +
= + 13 2 3
7 3 2
y x
y x
Vì đờng thẳng (d) đi qua giao điểm của hai đờng thẳng (d1) và (d2) nên thay giá trị của x và y vào phơng trình đờng thẳng (d)
Trang 12HS coự kyừ naờng giaỷi caực laoùi toaựn : Toaựn veà pheựp vieỏt soỏ , quan heọ soỏ , toaựn chuyeồn ủoọng
Giáo viên: Kiểm tra sĩ số lớp
B: Kieồm tra kieỏn thửực cuừ
GV : ễÛ lụựp 8 caực em ủaừ giaỷi toaựn baống
caựch laọp phửụng trỡnh Em haừy nhaộc
laùi caực bửụực giaỷi
Sau ủoự GV ủửa toựm taột caực bửụực giaỷi
baứi toaựn baống caựch laọp phửụng trỡnh
GV : Em haừy nhaộc laùi moọt soỏ daùng toaựn
baọc nhaỏt ?
GV : Trong tieỏt hoùc hoõm nay chuựng ta
seừ tỡm hieồu veà giaỷi toaựn baống caựch laọp
heọ phửụng trỡnh
C Giảng bài mới
Giáo viên:Để giải bài toán bằng cách lập
Giáo viên: Đa ví dụ lên bảng phụ
? Moọt HS ủoùc ủeà baứi toaựn
? Haừy neõu yeõu caàu cuỷa baứi toaựn
? Neỏu goùi x laứ chửừ soỏ haứng chuùc, y
laứ chửừ soỏ haứng ủụn vũ thỡ soỏ caàn tỡm
HS: Toán chuyển động, toán năng suất, toán quan hệ số, phép viết số, toán làm chung làm riêng…
HS: Đọc ví dụ-Tỡm soỏ tửù nhieõn coự hai chửừ soỏ
Trang 13có dạng như thế nào.
? Hãy đặt điều kiện cho ẩn
? xy = … + …
? Khi viết ngược lại số mới có dạng
như thế nào, bằng gì
? Hãy viết đẳng thức: Hai lần chữ số
hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng
chục là 1 đơn vị
? Số mới bé hơn số cũ là 27 đơn vị
? Ta có hệ phương trình nào
? Một HS lên bảng giải
? Xem lại điều kiện của ẩn
? Vậy số phải tìm là bao nhiêu
Gi¸o viªn: Cho häc sinh lªn b¶ng lµm
hoµn chØnh
Gi¸o viªn: Yªu cÇu häc sinh nh¾c l¹i c¸c
bíc lµm cđa bµi to¸n
Ví dụ 2: SGK Tr 21
? Một HS đọc đề bài toán
? Hãy vẽ sơ đồ tóm tắt đề bài
-GV: Trước hết phải đổi:
yx<xy là 27=> xy-yx=27 <=> (10x+y) – (10y - x) = 27
<=> x – y = 3(*) − =− +x y x 2y3=1
x y N∈ ≤ ≤x ≤ ≤y
-Theo điều kiện ban đầu, ta có:
2y – x = 1 <=> - x + 2y = 1 (1) -Theo điều kiện sau, ta có:
(10x+y) – (10y - x) = 27
<=> x – y = 3 (2)Từ (1) và (2) ta có HPT(*) − =− +x y x 2y3=1
Bước 2: (*) <=> =x y=7(nhận)4(nhận)
Bước 3: Vậy số phải tìm là 74
Trang 14? 1 giụứ 48 phuựt = … giụứ
? Thụứi gian xe khaựch
? Thụứi gian xe taỷi ủaừ ủi
? Yeõu caàu ủeà baứi
? Goùi x laứ gỡ, y laứ gỡ
? ẹieàu kieọn vaứ ủụn vũ cuỷa x, y
? Quãng đờng xe tải đi đợc là bao
x, y laứ nhửừng soỏ dửụng-HS: x, y>0 (km/h)-HS: 14 ( )
-Giaỷi-1 giụứ 48 phuựt = 95 giụứGoùi vaọn toỏc xe taỷi laứ x (km/k) vaứ vaọn toỏc xe khaựch laứ y (km/h) ủieàu kieọn:
x, y laứ nhửừng soỏ dửụngQuaừng ủửụứng xe taỷi ủi ứ: 14 ( )
9 14 13
5x− 5y= <=> 14x-9y=65(2)Tửứ (1) vaứ (2) ta coự HPT:
Trang 15- Kí hiệu số phải có gạch ngang bên trên
- Cácbài toán chuyển động bao giờ cũng
có ba đại lợng S = v.t
Tiết: 41
Bài: Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình(tiếp)
I Mục đích yêu cầu
- Học sinh đợc củng cố về phơng pháp giải toán bằng cách lập hệ phơng trình
- Học sinh có kĩ năng phan tích và giải bài toán dạng làm chung làm riêng, vòi nớc chày …
Giáo viên: Kiểm tra sĩ số lớp
B Kiểm tra bài cũ
? Neõu caực bửụực giaỷi baứi toaựn baống
caựch laọp heọ phửụng trỡnh
? Baứi 29 SGK Tr 22
-GV: Yeõu caàu HS nhaọn xeựt
-GV: ẹaựnh giaự vaứ cho ủieồm
C Giảng bài mới
Vớ duù 3 SGK Tr 22
? Moọt HS ủoùc ủeà baứi
? Yeõu caàu ủeà baứi
? Neõn ủaởt aồn soỏ laứ ủaùi lửụùng gỡ
? Neõu ủieàu kieọn cuỷa aồn
ẹieàu kieọn : x, y > nguyeõn dửụng
Trang 16? Mỗi ngày đội A làm được …
? Mỗi ngày đội B làm được …
? Do mỗi ngày phần việc đội A làm
được nhiều gấp rưỡi đội B nên ta có
? 7 (HS hoạt động nhóm)
-GV: Quan sát HS hoạt động nhóm
60(chọn) 40(chọn)
u
x
x x
x, y >0-Mỗi ngày đội A làm được 1x (cv)
- Mỗi ngày đội B làm được 1y(cv)-Do mỗi ngày phần việc đội A làm được nhiều gấp rưỡi đội B nên ta có phương trình1x=1,51y hay 1x =23y(1)-Mỗi ngày hai đội cùng làm chung được 1 1x y+ = 241 (2)
Từ (1) và (2) ta có HPT
Trang 17D Cđng cè
Bài 31 SGK tr 23
? Một HS đọc đề toán và tóm tắt
? Đặt ẩn là đại lương nào?
? Đặt điều kiện cho ẩn
? Công thức tính diện tích hình
vuông
? Theo điều kiện đầu ta có phương
trình nào
? Hãy biến đổi tương đương
? Theo điều kiện sau ta có phương
60(chọn) 40(chọn)
u
x
x x
Vậy đội A làm trong 60 ngày
Đội B làm trong 40 ngày
HS: Đọc đề và tóm tắt-Gọi x(cm), y(cm) lần lượt là hai cạnh góc vuông của tam giác vuông Điều kiện x, y >0
-S = x.y/2-HS: (x+3)(y+3)/2 – xy/2 = 36
Trang 18- Chuaồn bũ baứi taọp phaàn luyeọn
taọp
Tiết: 42
Bài: Luyện tập
I Mục đích yêu cầu
- HS naộm ủửụùc vaứ vaọn duùng caực bửụực ủeồ giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp heọ phửụng trỡnh.
- HS coự kyừ naờng phaõn tớch vaứ thieỏt laọp HPT.
- Hỡnh thaứnh thoựi quen phaõn tớch moọt sửù vieọc coự vaỏn ủeà.
II Phửụng tieọn daùy hoùc:
- GV: Giaựo aựn, baỷng phuùù, phaỏn maứu, thửụực, maựy tớnh boỷ tuựi
- HS: Chuaồn bũ, baỷng nhoựm, buựt vieỏt, maựy tớnh boỷ tuựi, thửực keỷ
III Tiến trình lên lớp
A ổn định tổ chức
Giáo viên: Kiểm tra sĩ số
B Kiểm tra bài cũ
? Baứi 33 Tr 24 SGK
? Moọt HS leõn baỷng
? HS nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn
-GV: Nhaọn xeựt ủaựnh giaự vaứ cho dieồm
C Giảng bài mới
Baứi 34 SGK Tr 24:
? Moọt HS ủoùc ủeà toaựn
? Neõu yeõu caàu cuỷa baứi toaựn
? ủaởt aồn laứ ủaùi lửụùng naứo
HS: Báo cáo
-HS: Goùi x laứ soỏ ngaứy ngửụứi thửự nhaỏt laứm moọt mỡnh hoaứn thaứnh toaứn boọ coõng vieọc; y laứ laứ soỏ ngaứy ngửụứi thửự hai laứm moọt mỡnh hoaứn thaứnh toaứn boọ coõng vieọc ẹieàu kieọn : x, y >0
-Moói ngaứy ngửụứi thửự 1 laứm ủửụùc 1x(cv)
- Moói ngaứy ngửụứi thửự 2 laứm ủửụùc 1y(cv)
-Moói ngaứy hai ngửụứi cuứng laứm ủửụùc
16
x y+ = (1)-Theo ủieàu kieọn sau : 3 6 1x y+ = 4(2)-ẹaựp soỏ: x= 24 (ngaứy) ; y = 48 (ngaứy)
-HS:
Goùi x laứ soỏ luoỏng, y laứ soỏ caõy baộp caỷi
Trang 19? Haừy ủaởt ủieàu kieọn cho aồn
? Neỏu taờng moói luoỏng leõn 8 vaứ soỏ caõy
trong moói luoỏng giaỷm ủi 3 thỡ soỏ caõy
laứ bao nhieõu
? Neỏu giaỷm moói luoỏng ủi 4 vaứ taờng soỏ
caõy trong moói luoỏng leõn 3 thỡ soỏ caõy
laứ ?
Baứi 35 SGK tr 24:
? Moọt HS ủoùc ủeà toaựn
? Neõu yeõu caàu cuỷa baứi toaựn
? ẹaởt aồn laứ ủaùi lửụùng naứo
? Haừy ủaởt ủieàu kieọn cho aồn
? Soỏ tieàn mua 9 quaỷ thanh yeõn vaứ 8
quaỷ taựo rửứng laứ ?
? Soỏ tieàn mua 7 quaỷ thanh yeõn vaứ 7
quaỷ taựo rửứng laứ ?
? Ta coự HPT naứo?
? Haừy traỷ lụứi yeõu caàu baứi toaựn
Baứi 38 SGK tr 24
? Moọt HS ủoùc ủeà toaựn
? Neõu yeõu caàu cuỷa baứi toaựn
? ẹaởt aồn laứ ủaùi lửụùng naứo
? Haừy ủaởt ủieàu kieọn cho aồn
? ủoồi 1 giụứ 20 phuựt = … giụứ
? 10 phuựt = … giụứ; 12 phuựt = … giụứ
? Baứi naứy gioỏng baứi naứo maứ ta ủaừ
(x -4)(y +2) – xy = 32
<=> 2x – 4y = 40 (2)Tửứ (1) vaứ (2) ta coự HPT
Vaọy soỏ baộp caỷi laứ: 575 caõy
HS: Đọc đề toán và nêu yêu cầu của bài toán
-HS: goùi x laứ giaự moói quaỷ thanh yeõn,
y laứ giaự moói quaỷ taựo rửứng ẹieàu kieọn
Trang 20? Moọt giụứ voứi I, voứi Ii chaỷy ủửụùc …
? moọt giụứ hai voứi chaỷy chung ủửụùc
? 1/6 giụứ voứi I chaỷy ủửụùc …
? 1/5 giụứ voứi II chaỷy ủửụùc …
? Ta coự HPT naứo?
D Hớng dẫn về nhà
- Hoùc baứi theo vụỷ ghi vaứ SGK
- Baứi taọp veà nhaứ 36, 37, 39 SGK
- Chuaồn bũ baứi mụựi “Luyeọn taọp”
Hớng dẫn bài 37
Nhớ công thức tính chu vi đờng tròn để
làm
C = 2πR.
mỡnh) ủaày beồ ẹieàu kieọn x, y>0
-Moọt giụứ voứi I chaỷy ủửụùc 1x (cv)-Moọt giụứ voứi II chaỷy ủửụùc ủửụùc 1y(cv)
-Moọt giụứ hai voứi chaỷy ủửụùc ủửụùc
16
x y+ = (1)-Theo ủieàu kieọn sau : 61x+51y =152 (2)Tửứ (1) vaứ (2) ta coự HPT
I Mục đích yêu cầu
- HS naộm ủửụùc vaứ vaọn duùng caực bửụực ủeồ giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp heọ phửụng trỡnh.
- HS coự kyừ naờng phaõn tớch vaứ thieỏt laọp HPT.
- Hỡnh thaứnh thoựi quen phaõn tớch moọt sửù vieọc coự vaỏn ủeà.
II Phửụng tieọn daùy hoùc:
- GV: Giaựo aựn, baỷng phuùù, phaỏn maứu, thửụực, maựy tớnh boỷ tuựi
- HS: Chuaồn bũ, baỷng nhoựm, buựt vieỏt, maựy tớnh boỷ tuựi, thửực keỷ
III Tieỏn trỡnh baứi daùy:
A ổn định tỏ chức
Giáo viên: Kiểm tra sĩ số
B Kiểm tra bài cũ
Baứi 36 SGK Tr 24
? Moọt HS ủoùc ủeà toaựn
? Neõu yeõu caàu cuỷa baứi toaựn
? ẹaởt aồn laứ ủaùi lửụùng naứo
HS: Báo cáo
-HS:
Goùi x laứ * thửự nhaỏt, y laứ * thửự hai
Trang 21? Hãy đặt điều kiện cho ẩn.
? Một HS lên bảng, HS dưới lớp làm
vào vở
? Công thức tính điểm trung bình
? Ta có HPT nào
? Hãy trả lời yêu cầu bài toán
Gi¸o viªn cho häc sinh nhËn xÐt vµ cho
®iĨm
C Gi¶ng bµi míi
Bài 37: SGK Tr 24:
? Một HS đọc đề toán
? Nêu yêu cầu của bài toán
? Đặt ẩn là đại lượng nào
? Hãy đặt điều kiện cho ẩn
? Hai vật có chạy cùng nhau không
? Vậy phải giả sử như thế nào
? Công thức tính chu vi đường tròn
? Sau 4 giây vật thứ nhất chạy được
? Sau 4 giây vật thứ hai chạy được
? Cứ 4 giây lại gặp nhau một lần có
nghĩa là …
? Khi chuyển động ngược chiều cứ 20
giây hai vật lại gặp nhau, có nghĩa là
…
? Ta có HPT nào?
? Hãy giải hpt
Điều kiện x, y nguyên dương
Số lần bắn của vận động viên là : x +
y = 100 – (25+15+42)
<=> x + y = 18 (1)Theo đề bài điểm TB của vận động viên là 8,69 nghĩa là:
Trang 22Bài 45 SBT Tr 10
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
-GV: Cho HS hoạt động nhóm
-GV: Quan sát các nhóm hoạt động
-GV: Nhận xét đánh giá và cho điểm
-Kết quả hoạt động nhóm:
Gọi x là số ngày người thứ nhất làm một mình hoàn thành toàn bộ công việc; y là là số ngày người thứ hai làm một mình hoàn thành toàn bộ công việc Điều kiện : x, y >0
-Mỗi ngày người thứ 1 làm được 1x(cv)
- Mỗi ngày người thứ 2 làm được 1y(cv)
-Mỗi ngày hai người cùng làm được
1 1 1
4
x y+ = (1)-Theo điều kiện sau : 10 1 1
x + =y (2)Từ (1) và (2) ta có HPT
Củng cố các kiến thức đã học trong chương , đặc biệt chú ý :
Khái niệm nghiệm và tập nghgiệm của phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn cùng với minh hoạ hình học của chúng
Trang 23Caực phửụng phaựp giaỷi heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn : Phửụng phaựp theỏ vaứ phửụng phaựp coọng ủaùi soỏ
Cuỷng coỏ vaứ naõng cao kyừ naờng giaỷi phửụng trỡnh vaứ heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn soỏ
II Chuaồn bũ :
GV : Baỷng nhoựm ghi caõu hoỷi baứi taọp toựm taột kieỏn thửực caàn nhụự
HS : Laứm caực caõu hoỷi oõn taọp Tr 25 SGK vaứ oõn taọp caực kieỏn thửực caàn nhụự tr 26 SGK
III Hoaùt ủoọng treõn lụựp :
A ổn định tổ chức
Giáo viên ổn định tổ chức lớp
B Kiêmtra bài cũ ( Trong bài)
C Giảng bài mới
1 Oõn taọp veà phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai
aồn :
Hoỷi : Theỏ naứo laứ phửụng trỡnh baọc nhaỏt
hai aồn ? Cho vớ duù
Hoỷi : phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn coự
bao nhieõu nghiệm soỏ ?
GV Nhaỏn maùnh moói nghieọm cuỷa
phửụng trỡnh laứ moọt caởp soỏ ( x ; y ) thoaỷ
maừn phửụng trỡnh Trong maởt phaỳng
toaù ủoọ , taọp nghieọm cuỷa noự ủửụùc bieồu
dieón bụỷi ủửụứng thaỳng ax + by = c
2 : Oõn taọp heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai
Haừy cho bieỏt moọt heọ phửụng trỡnh baọc
nhaỏt hai aồn coự theồ coự bao nhieõu nghieọm
HS : Moọt heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn coự theồ coự :
-Moọt nghieọm duy nhaỏt neỏu ( d ) caột ( d’ )
-Voõ nghieọm neỏu (d) // ( d’) -Voõ soỏ nghieọm neỏu ( d ) truứng ( d’)
HS 1 : Baùn Cửụứng noựi sai vỡ moói nghieọm cuỷa heọ phửụng trỡnh hai aồn laứ moọt caởp soỏ ( x ; y ) thoaỷ maừn phửụng trỡnh Phaỷi noựi heọ phửụng trỡnh coự moọt nghieọm laứ ( x ; y ) =
( 2 ; 1 )
Trang 24GV đưa câu hỏi 2 lên bảng phụ HS
biến đổi
Sau đó GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm làm bài 40 Tr 27 SGK theo các
bước :
-Dựa vào các hệ số của hệ phương
trình , nhận xét số nghiệm của hệ
-Giải hệ phương trình bằng phương
pháp cộng hoặc thế
-Minh hoạ hình học kết quả tìm được
GV chia lớp làm 3 tổ mỗi tổ làm một
câu
GV theo dõi các nhóm làm việc
HS làm việc theo nhóm
a ) (I )
2
1 5
x y
x y x
x y x y
Trang 26GV cho HS làm câu hỏi 3 tr 25 SGK
3 : Luyện tập
Bài 51 ( a , c ) Tr11 SGK
GV gọi hai HS lên bảng
Các HS khác làm dưới lớp
Bài 41 (a) Giải hệ phương trình :
GV gọi hS nêu cách làm :
D.Hướng dẫn về nhà :
x y
x y y
x y x y
Trang 27Tieỏt 45 OÂN TAÄP CHệễNG III
Giáo viên kiểm tra sĩ số lớp
B : Kieồm tra baứi cuừ (kiểm tra 15’)
Đề bài: Hai ngời ở hai địa điểm A và B
cách nhau 3,6 km, khởi hành cùng một
lúc, đi ngợc chiều nhau và gặp nhau ở
một địa điểm cách A là 2km Nừu cả hai
cùng giữ nguyên vận tốc nh trờng hợp
trên, nhng ngời đi chậm hơn xuật phát
tr-ớc ngời kia 6 phút thì họ sẽ gặp nhau ở
chính giữa quang đờng Tính vận tốc của
Thụứi gian ngửụứi ủi chaọm ủi tửứ B ủeỏn choó gaởp nhau laứ : 3,6 2y− =1,6y (1 điểm)
Ta coự phửụng trỡnh :
2 1,6
x = y (2 điểm)Neỏu ngửụứi ủi chaọm khụỷi haứnh trửụực 6 phuựt ( = 101 h ) thỡ moói ngửụứi ủi ủửụùc 1,8
Trang 28C: Luyện tập
Bài 45 Tr 27 SGK
GV gọi HS đọc đề bài
Tóm tắt bài :
Hai đội : 12 ngày hoàn thành công
việc
Hai đội 8 ngày + Đội II 3,5 Ngày ( NS
gấp đôi : Hoàn thành công việc
GV kẻ bảng phân tích đại lượng yêu
cầu HS nêu cách điền :
TG hoàn thành c v
Năng suất
1 ngày Đội I
1
x
1
1 12
y
GV hãy phân tích tiếp để lập hai
phương trình của bài toán
GV yêu cầu HS lên giải hệ phương
Vận tốc của người đi chậm là 3,6 km /h (0,5 ®iĨm)
HS đọc đề bài
Hai đội làm chung trong 12 ngày thì hoàn thành công việc , Vậy ta có phương trình :
12
x+ =y ( 1 ) Hai đội làm trong 8 ngày được 128 = 23
( C.v Đội II làm với năng suất gấp đôi ( 2y ) trong 3 ,5 ngày thì hoàn thành công việc , ta có phương trình :
Trang 29Bài 46 Tr27 SGK
GV hướng dẫn HS phân tích bảng
-Chọn ẩn điền dần vào bảng
Năm nay đơn vị thứ nhất vượt mức
15% , vậy đơn vị thứ nhất đạt bao
nhiêu phần trăm so với năm ngoái ?
Tương tự với đơn vị thứ hai ?
GV gọi HS nhận xét
GV : Chốt lại : Khi giải bài toán bằng
cách lập hệ phương trình ta cần lưu ý :
-Chọn ẩn số cần có đơn vị cho ẩn ( Nếu
có ) và tìm điều kiện thích hợp
-Khi biểu diễn các đoại lượng chưa biết
cần kèm theo đơn vị ( Nếu có )
-Khi lập và giải hệ phương trình không
ghi đơn vị
-Khi trả lời phải kèm theo đơn vị (nếu
có )
D Hướng dẫn về nhà :
Oân tập lý thuyết và các dạng bài tập
x y y
28 ngày , đội II làm trong 21 ngày
HS đọc đề bài
HS phân tích bảng
Năm ngoái Năm nay Đơn vị I x ( tấn ) 115% x
(tấn)Đơn vị II y ( tấn ) 111% y
(tấn)Hai đơn vị 720 (tấn ) 819 (tấn )
HS trình bày : Lập được hệ phương trình :
Trang 30Bài tập : 54 , 55 , 56 SBT
Tiết sau kiểm tra 1 tiết
Tiết 46 KIỂM TRA CHƯƠNG III MÔN ĐẠI SỐ
(So¹n trong gi¸o ¸n chÊm tr¶)
Tuan 24
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN Tiết 47 HÀM SỐ y = ax 2 ( a ≠ 0 )
I Mục tiêu :
HS nắm vững các nội dung sau :
Thấy được trong thực tế có những hàm số dạng y = ax2 ( a ≠ 0 )
Tính chất và nhận xét về hàm số y = ax2
Về kỹ năng HS biết cách tính giá trị của hàm số tương ứng với giá trị cho trước của biến số
Ý nghĩa thực tế : HS thấy được mối liên hệ hai chiều của toán học với thực tế : Toán học suất phát từ thực tế và nó quay trở lại phục vụ thực tế
Gi¸o viªn kiĨm tra sÜ sè líp
B : Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung
chương IV :
GV : Chương II , chúng ta đã nghiên
cứu hàm số bậc nhất và đã biết rằng nó
nảy sinh từ những nhu cầu của thực tế
cuộc sống Nhưng trong thực tế cuộc
sống , ta thấy có những mối quan hệ
được biểu diễn bởi hàm số bậc hai Và
cũng như hàm số bậc nhất , hàm số bậc
HS: B¸o c¸o
HS theo dõi
Trang 31hai quay trở lại phục vụ thực tế như
giải phương trình , giải bài toán bằng
cách lập hệ phương trình hay một số
bài toán cực trị Tiết học này và tiết
học sau chúng ta sẽ tìm hiểu tính chất
và đồ thị của một dạng hàm số bậc hai
đơn giản nhất
C Gi¶ng bµi míi
1 Ví dụ mở đầu :
GV : Đưa ví dụ mở đầu SGK lên bảng
phụ gọi 1 HS đọc
Hỏi : Nhìn vào bảng trên , em hãy cho
biết s1 = 5 được tính như thế nào ?
S4 = 80 được tính như thế nào ?
GV : Trong công thức s = 5t2 nếu thay s
bởi y , thay t bởi x , thay 5 bởi a thì có
công thức nào ?
GV : Trong thục tế ta còn gặp nhiều
cặp đại lượng cũng được liên hệ bởi
công thức dạng y = ax2 ( a ≠ 0 ) như
diện tích hình vuông và cạnh của nó ( S
= a2 ) , diện tích hình tròn và bán kính
của nó ( S = л R2 ) … Hàm số y =ax2 ( a
≠ 0 ) là dạng đơn giản nhất của hàm số
bậc hai Sau đây ta sẽ xét tính chất
của nó
2 Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ≠
0)
GV yêu cầu HS làm ?1 GV đưa bảng
1 , 2 lên bảng phụ
GV gọi hS nhận xét :
GV đưa bài ?2 lên bảng phụ , Cho HS
chuẩn bị khoảng 1 phút
HS đọc
HS : y = ax2 ( a ≠ 0 )
HS dưới lớp điền chì vào SGK
2 HS lên bảng
HS : Dựa vào bảng trên :
*Đối với hàm số y = 2x2-Khi x tăng nhưng luôn âm thì y giảm -Khi x tăng nhưng luôn dương thì y tăng
*Đối với hàm số y = -2x2
Trang 32Gọi HS trả lời ?2
GV : Đối với hai hàm số cụ thể là y =
2x2 và y = -2x2 thì ta có các kết luận
trên , tổng quát người ta chứng minh
được hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 ) có tính
chất sau :
GV đưa lên bảng phụ các tính chất của
hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 )
GV nêu lại tổng quát
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm thực
hiện ?3
GV đưa lên bảng phụ bài tập sau :
Hãy điền vào chỗ trống trong nhận xét
sau để được kết luận đúng :
Nhận xét :
Nếu a > 0 thì y … với mọi x ≠ 0 ; y = 0
khi x = …… Giá trị nhỏ nhất của hàm số
là y = …
Nếu a < 0 thì y … Với mọi x ≠ 0 ; y =
….khi x = 0 Giá trị …… của hàm số là
y = 0
GV chia lớp làm 2 dãy , mỗi dãy làm
một bảng của ?4
HS đọc phần tổng quát
HS hoạt động nhóm : Đại diện các nhóm trình bày : Đối với hàm số y = 2x2 , khi x ≠ 0 thì giá trị của y luôn dương , khi x = 0 thì y = 0 Đối với hàm số y = -2x2 , khi x ≠ 0 thì giá trị của hàm số luôn âm , khi x = 0 thì y=0
HS cả lớp nhận xét góp ý
HS điềny>0; x = 0; y = 0
y < 0; y = 0; Lín nhÊt
HS 1 Điền và nhận xét
a = 12 >0 nên y > 0 với mọi x ≠ 0 ; y = 0 khi x = 0 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y
=0 HS2 Điền và nhận xét
Trang 33-GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời
Bài đọc thêm dùng máy tính bỏ túi
CASIO FX -220 để tính giá trị của biểu
thức
GV cho HS đọc ví dụ 1 rồi tự vận dụng
Cho HS dùng máy tính bỏ túi làm bài
tập 1 Tr30 SGK
D Hướng dẫn về nhà :
Bài tập 2 , 3 Tr 31 SBT Bài 1,2 Tr 36
⇒ =
a = −12 < 0 nên y < 0 với mọi x ≠ 0 ; y =
0 khi x = 0 Giá trị lớn nhất của hàm số y=0
HS đọc và tự vận dụng Một HS lên bảng làm bài tập 1 ( a)
S=πR2(cm2) 1,02 5,89 14,52 52,53
HS:Ghi bµi tËp vỊ nhµ
Tiết 48 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
Về kiến thức cơ bản : HS được củng cố lại cho vững chắc tính chất của hàm số
y = ax2 va 2hai nhận xét sau khi học tính chất để vận dụng vào làm bài tập và để chuẩn bị vẽ đồ thị hàm số y =ax2 ở tiết sau
Trang 34Về kỹ năng : HS biết tính giá trị của hàm số khi biết giá trị cho trước của biến số và ngược lại
Về tính thực tế : HS được luyện tập nhiều bài toán thực tiễn để thấy rõ toán học bắt nguồn từ thực tế cuộc sống và quay lại phục vụ cuộc sống
Gi¸o viªn kiĨm tra sÜ sè líp
B : Kiểm tra bài cũ
HS1 : Hãy nêu tính chất của hàm số y
= ax2 ( a ≠ 0 )
Chữa bài tập 2 Tr 31 SGK
GV gọi hS nhận xét chữa bài
C : Luyện tập
GV cho HS đọc phần có thể em chưa
biết SGK TR 31 và nói thêm công thức
ở bài 2 bạn vừa chữa ở trên , quảng
đường chuyển độn của vật rơi tự do tỷ
lệ với bình phương của thời gian
100 – 4 = 96 ( m ) Sau 2 giây , vật rơi quãng đường là :
S2 = 4 22 = 16 ( m ) Vật còn cách đất là :
Trang 35GV gọi 2 HS lên bảng làm câu b , GV
vẽ hệ toạ độ Oxy trên bảng có lưới ô
vuông sẵn :
b ) Xác định A , A’ , B , B’ , C, C’ trên
hệ trục toạ độ
Bài 5 Tr 57 SBT
GV đưa đề bài lên bảng phụ yêu cầu
HS hoạt động nhóm trong thời gian 5
phút
Sau 5 phút GV cùng HS kiểm tra bài
làm của các nhóm
GV gọi HS đọc đề bài
Hỏi : Đề bài cho ta biết điều gì ?
a ) y = at2⇒ 2
y a t
a
⇒ =
Vậy lần đo đầu tiên không đúng
b ) Thay y = 6,25 vào công thức y = 2
Vì thời gian là số dương nên t = 5 giây
c ) Điền ô trống ở bảng trên
HS đọc đề bài ?
HS : Q = 0,24 R I2 t
R = 10 Ω
t = 1s Đại lượng I thay đổi
Trang 36Hoỷi : coứn ủaùi lửụùng naứo thay ủoồi ?
GV : ẹieàn soỏ thớch hụùp vaứo baỷng sau ?
Q ( ca
b ) Neỏu Q = 60 calo Haừy tớnh I ?
Giáo viên gọi học sinh đứng tại chỗ trả
lời
Giáo viên gọi học sinh đứng tại chỗ nhận
xét
GV : Choỏt laùi : Neỏu cho haứm soỏ y =
f(x) = ax2 ( a ≠ 0 ) coự theồ tớnh ủửụùc
f(1) , f(2) ….vaứ ngửụùc laùi , neỏu cho f(x)
ta tớnh ủửụùc giaự trũ x tửụng ửựng
D Hửụựng daón veà nhaứ :
Oõn laùi tớnh chaỏt haứm soỏ y = ax2 ( a ≠ 0 )
vaứ caực nhaọn xeựt veà haứm soỏ y = ax2 khi
a>0 , a<0
Oõn laùi khaựi nieọm ủoà thũ haứm soỏ y = f(x)
Laứm baứi taọp 1,2,3 ( tr 36 SBT )
Chuaồn bũ ủuỷ thửụực keỷ , com pa , buựt chỡ
ủeồ tieỏt sau hoùc ủoà thũ haứm soỏ y = ax2
( a≠ 0 )
HS dửụựi lụựp laứm vieọc caự nhaõn
HS leõn baỷng ủieàn soỏ thớch hụùp vaứo oõ troỏng
I Muùc tieõu :
Trang 37HS bieỏt ủửụùc daùng cuỷa ủoà thũ haứm soỏ y = ax2 ( a ≠ 0 ) vaứ phaõn bieọt ủửụùc chuựng trong hai trửụứng hụùp a > 0 , a < 0
Naộm vửừng tớnh chaỏt cuỷa ủoà thũ vaứ lieõn heọ ủửụùc tớnh chaỏt cuỷa ủoà thũ vụựi tớnh chaỏt cuỷa haứm soỏ
Bieỏt caựch veừ ủoà thũ y = ax2 ( a ≠0 )
II Chuaồn bũ :
GV : Baỷng phuù
HS : Hoùc baứi vaứ laứm baứi taọp
III Hoaùt ủoọng treõn lụựp
A ổn định tổ chức lớp
Giáo viên kiểm tra sĩ số lớp
B : Kieồm tra baứi cuừ :
GV goùi 2 HS leõn baỷng
HS1 : a ) ẹieàn vaứo oõ troỏng caực giaự trũ
tửụng ửựng cuỷa y trong baỷng sau :
-2
1
-0 1 2 3
y=f(x)=2x2 18 8 2 0 2 8 18
b ) Neõu tớnh chaỏt cuỷa haứm soỏ y = ax2 (a
≠0)
HS2 : a ) Haừy ủieàn vaứo nhửừng oõ troỏng
caực giaự trũ tửụng ửựng cuỷa y trong baỷng
C Giảng bài mới
1 ẹoà thũ haứm soỏ y = ax 2
ẹaởt vaỏn ủeà : Ta ủaừ bieỏt treõn maởt phaỳng
toaù ủoọ , ủoà thũ haứm soỏ y = f(x) la 2taọp
hụùp caực ủieồm M ( x ; f(x) ) ẹeồ xaực
ủũnh moọt ủieồm cuỷa ủoà thũ ta laỏy moọt giaự
trũ cuỷa x laứm hoaứnh ủoọ thỡ tung ủoọ laứ
giaự trũ tửụng ửựng y = f(x)
Ta ủaừ bieỏt ủoà thũ haứm soỏ y = ax +b laứ
moọt ủửụứng thaỳng , tieỏt naứy ta seừ xem
ủoà thũ cuỷa haứm soỏ y = ax2 ( a ≠ 0 ) coự
Học sinh: Báo cáo
Hs1 : ẹieàn baỷng , neõu tớnh chaỏt cuỷa haứm soỏ
HS2 : ẹieàn baỷng , neõu nhaọn xeựt
HS nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn
Học sinh chú ý nắng nghe
Trang 38dạng như thế nào ? Hãy xét ví dụ 1
GV : xét hàm số y = 2x2 ( a = 2 > 0 )
GV yêu cầu HS quan sát vẽ đường
cong qua các điểm đó
GV yêu cầu HS vẽ đồ thị vào vở
Nhận xét dạng của đồ thị ?
GV Đồ thị là Pa ra bol
GV yêu cầu HS làm ?1
-Hãy nhận xét vị trí đồ thị hàm số y =
2x2 với trục hoành ?
-Hãy nhận xét vị trí cặp điểm A , A’đối
với trục Oy ? Tương tự đối với các cặp
điểm B,B’ và C , C’ ?
-Điểm nào là điểm thấp nhất của đồ thị
?
GV cho HS suy nghĩ cá nhân rồi gọi
HS đứng lên trả lời
Ví dụ 2 : bảng Hs2
GV gọi 1 HS lên bảng lấy các điểm
trên mặt phẳng toạ độ
M ( -4 ; -8 ) ; N ( -2 ; -2 ) ; P ( -1 ; - 12)
P’( 1 ; 12) ; N’ ( 2 ; -2 ) ; M’( 4 – 8 )
rồi lần lượt nối chúng để được một
đường cong
GV yêu cầu HS làm ?2
HS vẽ vào vở
HS : Đồ thị hàm số là một đường cong
HS : -Đồ thị hàm số y = 2x2 nằm phía trên trục hoành
-Avà A’ đối xứng nhau qua trục Oy
B và B’ đối xứng nhau qua trục Oy
C và C’ đối xứng nhau qua trục OyĐiểm O là điểm thấp nhất của đồ thị
Ví dụ 2 : HS lên bảng vẽ
HS vẽ vào vở
Trang 39*Nhận xét ( SGK
GV gọi 2 HS đọc nhận xét SGK
GV cho HS làm ?3
Yêu cầu HS hoạt động nhóm
Mỗi nhóm lấy đồ thị của bạn vẽ đẹp và
chính
xác nhất để thực hiện ?3
Hỏi : Nếu không yêu cầu tính toán tung
độ của điểm D bằng 2 cách thì em
chọn cacùh nào ? vì sao ?
GV : Hãy kiểm tra lại bằng tính toán ?
GV kiểm tra bài làm của các nhóm
M và M’ đối xứng nhau qua trục Oy
N và N’ đối xứng nhau qua trục Oy
P và P’ đối xứng nhau qua trục OyĐiểm O là điểm cao nhất của đồ thị Hai HS đứng lên đọc
HS hoạt động nhóm
a ) Trên đồ thị , xác định điểm D có hoành độ là 3
Bằng đồ thị suy ra tung độ của điểm D bằng -4,5
Cách 2 : Tính y với x = 3 ta có :
y = -12x2 = - 12.32 = -4,5Hai kết quả bằng nhau
HS : Chọn cách 2 vì độ chính xác cao hơn
b ) Trên đồ thị điểm E và E’ đều có tung độ bằng -5
giátrị hoành độ của E khoảng -3,2 của E’ khoảng 3,2
HS Hoành độ của điểm E’ ≈ 3 , 16
Một HS lên bảng điền
Trang 40GV yêu cầu HS dựa vào nhận xét trên ,
Hãy điền số thích hợp vào ô trống mà
không cần tính toán
GV nêu chú ý khi vẽ đồ thị hàm số y =
ax2 ( a ≠ 0 )
Vì đố thị hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 ) luôn
đi qua gốc toạ độ và nhận trục tung Oy
làm trục đối xứng nên khi vẽ đồ thị của
hàm số này , ta chỉ cần tìm một số
điểm ở bên phải trục Oy rồi lấy các
điểm đối xứng với nó qua Oy
• HS có kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2(a ≠ 0)
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
-HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ
III Hoạt động trên lớp