1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Toan 9Dai sotiet 18

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 97,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Học sinh làm đúng đến đâu cho điểm đến đó + Học sinh làm đúng các bước biến đổi mà không viết rõ các điều kiện cho nửa tổng số điểm + Học sinh làm theo cách khác có kết quả đúng đủ đi[r]

Trang 1

Ma trận đề kiểm tra :

Mức độ

Vận dụng

Tổng

1 Khái

niệm căn

bậc hai

Căn

thức bậc

hai và

hằng

đẳng

thức

2

A

=A.

KT :

- Hiểu khái niệm căn bậc

hai của số không âm, kí

hiệu căn bậc hai, phân biệt

đợc căn bậc hai dơng và

căn bậc hai âm của cùng

một số dơng, định nghĩa

căn bậc hai số học

3

(1)

KN :

- Tính đợc căn bậc hai của

số hoặc biểu thức là bình

phơng của số hoặc bình

ph-ơng của biểu thức khác.

2 Các

phép tính

và các

phép biến

đổi đơn

giản về

căn bậc

hai.

KT :

- Nắm quy tắc khai phơng

một tích và nhân các căn

thức bậc hai, khai phơng

một thơng và chia các căn

thức bậc hai

- Cơ sở các phép biến đổi

đơn giản về căn bậc hai: đa

thừa số ra ngoài dấu căn,

vào trong dấu căn, khử

mẫu, trục căn thức

10

(8.75)

(0.25) (0.25)

KN :

- Thực hiện đợc các phép

tính về căn bậc hai: khai

phơng một tích và nhân các

căn thức bậc hai, khai

ph-ơng một thph-ơng và chia các

căn thức bậc hai

- Thực hiện đợc các phép

biến đổi đơn giản về căn

bậc hai: đa thừa số ra ngoài

dấu căn, đa thừa số vào

trong dấu căn, khử mẫu của

biểu thức lấy căn, trục căn

thức ở mẫu

(0.25) (3.75) (0.5) (3.75)

3 Căn

bậc ba.

KT :

- Hiểu khái niệm căn bậc

ba của một số thực

1

(0.25)

KN :

- Tính đợc căn bậc ba của

các số biểu diễn đợc thành

lập phơng của số khác

1

(0.25)

Tổng (0.5)2 (0.75)3 (4.25)3 (0.5)2 (3.75)3 (0.25)1 (10)14

Chữ số giữa ụ là số lượng cõu hỏi, chữ số ở bờn dưới trong ngoặc() mỗi ụ là trọng số điểm

cho cỏc cõu trong ụ đú.

Phần I : Trắc nghiệm khỏch quan ( 2 điểm )

* Chọn chỉ một chữ cỏi in hoa đứng trước cõu trả lời đỳng nhất.

Cõu 1 : Số dương a cú số căn bậc hai là :

UBND HUYỆN CÁT HẢI

TRƯỜNG TH & THCS ĐỒNG BÀI

BẬC THCS

ĐỀ KIỂM TRA

Mụn: Đại số 9 - Thời gian 45 phỳt (Tuần 9 - Tiết 18)

NĂM HỌC 2012 - 2013

UBND HUYỆN CÁT HẢI

TRƯỜNG TH & THCS ĐỒNG BÀI

BẬC THCS

ĐỀ KIỂM TRA

Mụn: Đại số - Thời gian 45 phỳt (Tuần 9 - Tiết 18)

NĂM HỌC 2012 - 2013

Trang 2

A) 1 B) 2 C) 3 D) 4

Cõu 2 : 5 2x  xỏc định khi :

5 2

x

D)

5 2

x

Cõu 3 : Khai phương thương

9 15 :

16 36 ta được : A)

10

9

B)

9 10

C)

10

9 10

Cõu 4 : Bài toỏn 4 3  27  4 3  3 32  4 3  3 3  7 3 đó ỏp dụng phộp biến đổi nào :

A) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn B) Đưa thừa số vào trong dấu căn C) Khử mẫu của biểu thức lấy căn D) Trục căn thức ở mẫu

Cõu 5 : Khử mẫu của biểu thức lấy căn

5a 7b với a, b  0 Ta nhõn cả tử và mẫu của

5a 7b với :

* Chọn từ, kớ hiệu hoặc kớ tự thớch hợp vào dấu ( … )

Cõu 6 : Hoàn thiện bài toỏn :

a) Tỡm x biết :

(x 2)

2

(1)

2 2

(2) + Nếu x   2 x 2    0 (2) dạng :

( thoả món )

+ Nếu x   2 x 2    0 (2) dạng :

( thoả món )

Vậy x cần tỡm là

2 4 x

2

,

x 2

b) 3 27 9a b2 4 33 3 a 3 2 2   b2 2  9 b2

Phần II : Tự luận ( 8 điểm )

Cõu 1 : (2,5 điểm ) Tớnh giỏ trị của biểu thức 25a6  4a4 tại a = 1

Cõu 2 : (3,5 điểm ) Cho biểu thức

a) Tỡm điều kiện của x để căn thức cú nghĩa.

b) Rỳt gọn biểu thức trờn.

c) Tỡm x sao cho biểu thức A cú giỏ trị là 0.

Cõu 3 : (2,0 điểm )

Chứng minh đẳng thức :

a

 với a>0;b>0

đáp án, biểu điểm

Phần I : Trắc nghiệm khỏc quan ( 3 điểm ) mỗi đỏp ỏn đỳng cho 0,25 đ i m ể

Cõu 1 Cõu 2 Cõu 3 Cõu 4 Cõu 5 Cõu 6

Trang 3

B D D A A a)

x 2 

; 2

b) a

Phần II : Tự luận ( 7 điểm )

Câu 1 : (2,5 điểm )

+ 25a6  4a4   5 a2 32   2a22

0,75 điểm

5 a 2a

0,75 điểm

+ Giá trị của biểu thức 6 3 3

Câu 2 : (3,5 điểm )

b)

0,75 điểm

c)

+ Biểu thức A có giá trị là 0 hay :

6 x 5

36x 5

5 x 36

0,25 điểm

Câu 3 : (2,0 điểm )

a) 4 4 3     3 2 3

4 4 3   3  2  2.2 3  3

0,50 điểm

  2  3 2   2 3

0,25 điểm

b)

a

 với a>0;b>0

+ BĐVT : Do a>0;b>0

a

+ Học sinh làm đúng đến đâu cho điểm đến đó

+ Học sinh làm đúng các bước biến đổi mà không viết rõ các điều kiện cho nửa tổng số điểm

+ Học sinh làm theo cách khác có kết quả đúng ( đủ điều kiện ) cho điểm tối đa

Ngày đăng: 25/06/2021, 20:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w