1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI THU DAI HOC LAN 2 NAM 2010

5 174 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 101 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 19: Tồn tại chủ yếu của học thuyết Đacuyn là A.Chưa hiểu rừ nguyờn nhõn phỏt sinh và cơ chế di truyền cỏc biến dị B.Chưa giải thớch thoả đỏng về quỏ trỡnh hỡnh thành loài mới C.Chưa

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ.

Năm hoc: 2009 – 2010

(Đề thi gồm cú 05 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC , CAO ĐẲNG 2010 MễN: SINH HỌC , khối B Lần 1

Thời gian làm bài: 90 phỳt , khụng kể thời gian phỏt đề

HỌ VÀ TấN : SBD :

I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)

Caõu 1:Phaựt bieồu naứo sau ủaõy noựi veà gen laứ khoõng ủuựng?

A ễÛ sinh vaọt nhaõn thửùc, gen coự caỏu truực maùch xoaộn keựp caỏu taùo tửứ boỏn loaùi nucleõoõtit

B ễÛ moọt soỏ chuỷng virut, gen coự caỏu truực maùch ủụn

C ễÛ sinh vaọt nhaõn sụ, ủa soỏ gen coự caỏu truực phaõn maỷnh goàm caực ủoaùn khoõng maừ hoựa (intron) vaứ ủoaùn maừ hoựa ( exon) naốm xen keừ nhau

D Moói gen maừ hoựa cho proõteõin ủieồn hỡnh ủeàu goàm ba vuứng trỡnh tửù nucleõoõtit (vuứng ủieàu hoứa, vuứng maừ hoựa, vuứng keỏt thuực)

Cõu 2: Một quần thể cú cấu trỳc di truyền 0,1AA : 0.8Aa : 0,1aa Quần thể này tự phối qua 4 thế hệ sau đú ngẫu phối ở thế

hệ thứ 5 Cấu trỳc di truyền của quần thể là

A 0,475AA : 0,05Aa : 0,475aa B 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa

C 0,1AA : 0,8Aa : 0,1aa D 0,375AA : 0,250Aa : 0,375aa

Caõu 3: Sửù trao ủoồi cheựo khoõng caõn giửừa caực croõmatit trong moọt hoaởc moọt soỏ caởp nhieóm saộc theồ keựp tửụng ủoàng ụỷ kỡ ủaàu giaỷm phaõn I thửụứng

laứ nguyeõn nhaõn daón ủeỏn keỏt quaỷ

A ủoọt bieỏn theồ leọch boọi B ủoọt bieỏn ủaỷo ủoaùn nhieóm saộc theồ C ủoọt bieỏn laởp ủoaùn vaứ maỏt ủoaùn nhieóm saộc theồ D hoaựn vũ gen

Cõu 4: Một mạch của phõn tử ADN xoắn kộp cú tỉ lệ ( A+G)/(T+X) = 0,2 thỡ tỉ lệ đú trờn mạch bổ sung là:

Cõu 5: Một gen bình thờng chứa 1068 liên kết hyđrô và 186 Guanin Đột biến xảy ra dẫn đến gen tăng 1 liên kết hyđrô nhng

không thay đổi chiều dài Kết luận nào sau đây sai?

A Đột biến xảy ra dới dạng thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - X

B Sau đột biến gen có A = T = 254; G = X = 187

C Chiều dài của gen trớc khi đột biến là: 149,94 nm

D Sau đột biến nếu gen nhân đôi 2 lần thì môi trờng cung cấp: A = T = 765; G = X = 558

Cõu 6: Một phõn tử ARN gồm 2 loại ribonucleotit A và U thỡ số loại bộ ba mó sao trờn mARN cú thể là:

Câu 7: Cho cây có kiểu gen AabbCcDd giao phấn với cây có kiểu gen AaBbCcdd Biết các cặp gen này nằm trên các cặp NST

thờng khác nhau, mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và các tính trạng đều trội không hoàn toàn Số loại kiểu gen và số loại kiểu hình có thể đợc tạo ra ở thế hệ sau là

A 36 kiểu gen và 36 kiểu hình B 36 kiểu gen và 8 kiểu hình

C 8 kiểu gen và 36 kiểu hình D 36 kiểu gen và 18 kiểu hình

Cõu 8:Sự rối loạn phõn li của một cặp NST tương đồng ở cỏc tế bào sinh dục của cơ thể 2n cú thể làm xuất hiện cỏc loại giao

tử:

A n+1; n-1 B 2n; n C 2n+1; 2n-1 D n; n+1, n-1

Caõu 9: Hieọn tửụùng ụỷ luựa mỡ maứu haùt ủoỷ ủaọm, nhaùt khaực nhau tuyứ thuoọc vaứo soỏ lửụùng gen troọi coự maởt trong kieồu gen, khi soỏ lửụùng gen troọi

trong kieồu gen caứng nhieàu thỡ maứu ủoỷ caứng ủaọm Hieọn tửụùng naứy laứ keỏt quaỷ cuỷa sửù

A taực ủoọng coọng goọp cuỷa caực gen khoõng alen B taực ủoọng cuỷa moọt gen leõn nhieàu tớnh traùng

C tửụng taực aựt cheỏ giửừa caực gen laởn khoõng alen D tửụng taực aựt cheỏ giửừa caực gen troọi khoõng alen

Caõu 10: ễÛ moọt loaứi thửùc vaọt, cho caõy thaõn thaỏp lai vụựi caõy thaõn thaỏp ủửụùc F1 100% thaõn cao Cho caõy F1 thaõn cao lai vụựi caõy thaõn thaỏp,

F2 phaõn li theo tổ leọ 5 caõy thaõn thaỏp: 3 caõy thaõn cao Sụ ủoà lai cuỷa F1 laứ

A AaBb x aabb B AaBb x Aabb C AaBb x AaBB D AaBb x AABb

Cõu 11: Một cõy cú kiểu gen AaBbDdEe Mỗi gen quy định một tớnh trạng, tớnh trạng trội là trội hoàn toàn, cỏc cặp gen nằm

trờn cỏc cặp NST khỏc nhau Theo lớ thuyết khi cõy trờn tự thụ phấn tỉ lệ số cỏ thể cú kiểu gen dị hợp là

A 27/256 B 15/16 C 54/256 D 81/256

Câu 12: Trong một quần thể ngời đang cân bằng về mặt di truyền có tỷ lệ của nhóm máu AB = 0,16; nhóm máu O = 0,16;

nhóm máu B = 0,48 Một cặp vợ cặp vợ chồng thuộc quần thể trên đều có nhóm máu A, xác suất để đứa con đầu lòng của họ

có nhóm máu giống bố mẹ là

A 93,75% B.100% C 14% D 84%

Trang 2

Cõu 13: Trong trường hợp cỏc gen phõn li độc lập, tỏc động riờng rẽ và cỏc gen trội là trội hoàn toàn

Phộp lai : AaBbCcDd x AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu gen A-B-ccDd ở đời con là

Cõu 14: Bố (1), mẹ (2) đều bỡnh thường Con gỏi (3) bỡnh thường, con trai (4) bị bệnh Z, con trai (5) bỡnh thường Con trai (5)

lấy vợ (6) bỡnh thường sinh con gỏi (7) bị bệnh Z Cú thể kết luận bệnh này nhiều khả năng bị chi phối bởi

A gen trội trờn NST thường qui định B gen lặn trờn NST giới tớnh X qui định

C gen lặn trờn NST thường qui định D gen trội trờn NST giới tớnh qui định

Câu 15: Trong một gia đình,, mẹ có kiểu gen XAXa, bố có kiểu gen XAY, sinh đợc con gái kiểu gen XAXaXa Biết rằng quá trình giảm phân ở bố và mẹ đều không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc NST, Kết luận nào sau đây dúng về quá trình giảm phân ở bố và mẹ

A Trong giảm phân I, ở bố NST giới tính không phân li, ở mẹ giảm phân bình thờng

B Trong giảm phân I, ở mẹ NST giới tính không phân li, ở bố giảm phân bình thờng

C Trong giảm phân II, ở bố NST giới tính không phân li, ở mẹ giảm phân bình thờng

D Trong giảm phân II, ở mẹ NST giới tính không phân li, ở bố giảm phân bình thờng

Cõu 16: Tỉ lệ kiểu gen dị hợp thu được ở đời con trong phộp lai AAaa (4n) x AAaa (4n) là:

A.34/36 B 27/36 C.1/36 D.8/36

Cõu 17: Một phõn tử ADN nhõn đụi x lần số mạch đơn mới trong tất cả cỏc phõn tử ADN con là:

A 2x B 2x – 1 C 2.2x D 2.2x - 2

Cõu 18: tế bào sinh tinh của một loài động vật cú trỡnh tự cỏc gen như sau:

+ Trờn cặp NST tương đồng số 1 : NST thứ nhất là ABCDE và NST thứ hai là abcde

+ Trờn cặp NST tương đồng số 2 : NST thứ nhất là FGHIKvà NST thứ hai là fghik

Loại tinh trựng cú kiểu gen ABCde và Fghik xuất hiện do cơ chế:

A chuyển đoạn khụng tương hỗ B đảo đoạn C trao đổi chộo D phõn li độc lập của cỏc NST

Câu 19: Tồn tại chủ yếu của học thuyết Đacuyn là

A.Chưa hiểu rừ nguyờn nhõn phỏt sinh và cơ chế di truyền cỏc biến dị

B.Chưa giải thớch thoả đỏng về quỏ trỡnh hỡnh thành loài mới

C.Chưa thành cụng trong giải thớch cơ chế hỡnh thành cỏc đặc điểm thớch nghi

D đỏnh giỏ chưa đầy đủ về vai trũ của chọn lọc trong quỏ trỡnh tiến hoỏ

Cõu 20: Thành phần kiểu gen của một quần thể sõu tơ là: 0,3RR : 0,4Rr : 0,3rr Sau 2 năm sử dụng liờn tục một loại thuốc trừ

sõu để phũng trừ, khi khảo sỏt lại quần thể này thỡ thấy thành phần kiểu gen là: 0,5RR : 0,4Rr :0,1rr Biết rằng R là gen khỏng thuốc, r là gen mẫn cảm với thuốc ở sõu tơ Nhận định nào sau đõy về quần thể là đỳng?

A Quần thể sõu tơ thay đổi theo hướng giảm tần số alen khỏng thuốc, tăng tần số alen mẫn cảm

B Quần thể sõu tơ thay đổi theo hướng tăng tần số alen khỏng thuốc, giảm tần số alen mẫn cảm

C Chỉ thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu mới đạt trạng thỏi cõn bằng di truyền

D Sau 2 năm sử dụng, thành phần kiểu gen của quần thể đó đạt trạng thỏi cõn bằng di truyền

Cõu 21: Điều đỳng về di truyền qua tế bào chất là

A kết quả lai thuận nghịch khỏc nhau trong đú con lai thường mang tớnh trạng của bố

B cỏc tớnh trạng di truyền tuõn theo cỏc quy luật di truyền như gen trong nhõn

C vật chất di truyền và tế bào chất được chia khụng đều cho cỏc tế bào con

D tớnh trạng do gen trong tế bào chất quy định sẽ khụng tồn tại khi thay thế nhõn tế bào bằng một nhõn cú cấu trỳc khỏc

Cõu 22: Khi dùng phép lai thuận nghịch thì kết quả nào sau đây không xảy ra?

A Nếu gen nằm trên NST thờng, kết quả lai thuận, nghịch giống nhau

B Nếu gen nằm trên NST giới tính, kết quả lai thuận, nghịch khác nhau, kèm theo hiện tợng kiểu hình biểu hiện ở con lai có phân biệt giữa

♂ và ♀

C Nếu gen trong tế bào chất, lai thuận cho kết quả khác lai nghịch và con luôn mang kiểu hình giống mẹ

D Nếu gen trong tế bào chất, con lai tạo ra từ 2 phép lai thuận và nghịch luôn chứa các cặp alen tơng phản

Cõu 23: Đúng gúp quan trọng nhất của học thuyết Lamỏc là

A khẳng định vai trũ của ngoại cảnh trong sự biến đổi của cỏc loài sinh vật

B Chứng minh rằng sinh giới ngày nay là sản phẩm của quỏ trỡnh phỏt triển liờn tục từ giản đơn đến phức tạp

C giải thớch thành cụng sự hỡnh thành loài mới

D người đầu tiờn đưa ra khỏi niệm biến dị cỏ thể

Cõu 24:Cấu trỳc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua cỏc thế hệ theo hướng

A giảm dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn

B giảm dần tỉ lệ dị hợp tử, tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử

C tăng dần tỉ lệ dị hợp tử, giảm dần tỉ lệ đồng hợp tử

D giảm dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội

Cõu 25: Ở cà chua gen A quy định thõn cao, a quy định thõn thấp, B quy định quả trũn, b quy định quả bầu dục, cỏc gen cựng

nằm trờn một cặp NST tương đồng Tiến hành lai phõn tớch F1 dị hợp , F2 thu được: 800 thõn cao, quả bầu dục; 800 thõn thấp, quả trũn; 200 thõn cao, quả trũn; 200 thõn thấp, quả bầu dục F1 cú kiểu gen và tần số hoỏn vị gen là

Trang 3

A

aB

Ab

ab

AB

ab

AB

aB

Ab

, 20 %

Câu 26: Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đac uyn là:

A Phát hiện vai trò của CLTN và CLNT trong sự tiến hoá của sinh vật

B Giải thích đợc sự hình thành loài mới

C Đề xuất khái niệm biến dị cá thể, nêu lên tính vô hớng của loại biến dị này

D Giải thích thành công sự hợp lý tơng đối của cỏc đặc điểm thích nghi

Cõu 27: Cú một đàn cỏ nhỏ sống trong hồ nước cú nền cỏt màu nõu Phần lớn cỏc con cỏ cú màu nõu nhạt, nhưng cú 20% số

cỏ cú kiểu hỡnh đốm trắng Những con cỏ này thường bị bắt bởi một loài chim lớn sống trờn bờ Một cụng ti xõy dựng rải một lớp sỏi xuống hồ, làm mặt hồ trở nờn cú nền đốm trắng Sự kiện cú xu hướng xảy ra sau đú là

A tỉ lệ cỏ cú kiểu hỡnh đốm trắng tăng dần B sau hai thế hệ, tất cả đàn cỏ trong hồ cú kiểu hỡnh đốm trắng

C tỉ lệ cỏ cú kiểu hỡnh đốm trắng liờn tục giảm D tỉ lệ cỏc loại cỏ cú hai kiểu hỡnh khỏc nhau khụng thay đổi

Cõu 28: Mục đớch chớnh của kĩ thuật di truyền là

A tạo ra cỏc biến dị tổ hợp cú giỏ trị, làm xuất hiện cỏc cỏ thể cú nhiều gen quý

B gõy ra cỏc đột biến gen hoặc đột biến nhiễm sắc thể từ đú tạo những thể đột biến cú lợi cho con người

C tạo ra sinh vật biến đổi gen phục vụ lợi ớch con người hoặc tạo ra cỏc sản phẩm sinh học trờn quy mụ cụng nghiệp

D tạo ra cỏc cỏ thể cú cỏc gen mới hoặc nhiễm sắc thể mới chưa cú trong tự nhiờn

Cõu 29: Ở người, tớnh trạng túc quăn do gen trội A, túc thẳng do alen lặn a nằm trờn nhiễm sắc thể thường quy định; cũn bệnh

mự màu đỏ – lục do gen lặn m chỉ nằm trờn nhiễm sắc thể giới tớnh X gõy nờn Bố và mẹ túc quăn, mắt bỡnh thường, sinh một con trai túc thẳng, mự màu đỏ – lục Kiểu gen của người mẹ là

A AaXMXM B AAXMXm C AaXMXm D AAXMXM

Cõu 30: Tớnh đa hỡnh về kiểu gen của quần thể giao phối cú ý nghĩa thực tiễn

A đảm bảo trạng thỏi cõn bằng ổn định của một số loại kiểu hỡnh trong quần thể

B giỳp sinh vật cú tiềm năng thớch ứng cao khi điều kiện sống thay đổi

C giải thớch tại sao cỏc thể dị hợp thường tỏ ra ưu thế hơn so với cỏc thể đồng hợp

D giải thớch vai trũ của quỏ trỡnh giao phối trong việc tạo ra vụ số biến dị tổ hợp dẫn tới sự đa dạng về kiểu gen

Caõu 31: Theo F.Jacoõp vaứ J.Moõnoõ,trong moõ hỡnh caỏu truực cuỷa opeõron Lac, vuứng vaọn haứnh (operator) laứ

A trỡnh tửù nucleõoõtit ủaởc bieọt, taùi ủoự proõteõin ửực cheỏ coự theồ lieõn keỏt laứm ngaờn caỷn sửù phieõn maừ

B nụi maứ ARN poõlimeraza baựm vaứo vaứ khụỷi ủaàu phieõn maừ toồng hụùp neõn ARN thoõng tin

C vuứng mang thoõng tin maừ hoaự caỏu truực proõteõin ửực cheỏ, proõteõin naứy coự khaỷ naờng ửực cheỏ quaự trỡnh phieõn maừ

D vuứng khi hoaùt ủoọng seừ toồng hụùp neõn proõteõin, proõteõin naứy tham gia vaứo quaự trỡnh trao ủoồi chaỏt cuỷa teỏ baứo hỡnh thaứnh neõn tớnh traùng

Cõu 32: Cho hai nhiễm sắc thể cú cấu trỳc và trỡnh tự cỏc gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R (dấu* biểu hiện cho tõm động),

đột biến cấu trỳc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể cú cấu trỳc MNOABCDE*FGH và PQ*R thuộc dạng đột biến

Cõu 33: Tiêu chuẩn thường dựng để phân biệt loài vi khuẩn n y và ới lo i vi khuà ẩn khỏc l :à

A Tiêu chuẩn hoá sinh, hỡnh thỏi khuẩn lạc B Tiêu chuẩn cỏch li sinh sản

C Tiêu chuẩn địa lý – sinh thái D Tiêu chuẩn sinh thái, cỏch li sinh sản

Câu 34: Bằng chứng rõ ràng nhất về nguồn gốc chung của sự sống là

A.bằng chứng giải phẫu so sánh B bằng chứng địa lí sinh vật học

C bằng chứng phôi sinh học so sánh D bằng chứng sinh học phân tử

Cõu 35: Quỏ trỡnh hỡnh thành cỏc quần thể thớch nghi xảy ra nhanh hay chậm tuỳ thuộc vào yếu tố nào?

A Quỏ trỡnh phỏt sinh và tớch luỹ cỏc gen đột biến ở mỗi loài, quỏ trỡnh phõn ly tớnh trạng.

B Quỏ trỡnh phỏt sinh và tớch luỹ cỏc gen đột biến ở mỗi loài, tốc độ sinh sản của loài, ỏp lực chọn lọc tự nhiờn

C Tốc độ sinh sản của loài, quỏ trỡnh phõn ly tớnh trạng

D Quỏ trỡnh phõn ly tớnh trạng, ỏp lực chọn lọc tự nhiờn, tốc độ sinh sản của loài thực vật

Cõu 36: Phộp lai cú thể tạo ra F1 cú ưu thế lai cao nhất là :

A aabbddHH x AAbbDDhh B AABBddhh x aaBBDDHH

C AABbddhh x AAbbddHH D aabbDDHH x AABBddhh

Cõu 37: Cho cỏc quần thể sau : 1 P = 100%AA 2 P = 50%AA + 50%aa

3 P = 16%AA + 48%Aa + 36%aa 4 P = 100%Aa 5 P=100% aa

Cỏc quần thể đạt trạng thỏi cõn bằng di truyền là

A 2,3 B 1,3,5 C 1,2,3 D 1,3,4,5

Cõu 38 : Dạng cỏch li nào đúng vai trũ quyết định sự hỡnh thành loài mới

A Cỏch li sinh thỏi B Cỏch li địa lớ C Cỏch li sau hợp tử D Cỏch li sinh sản

Cõu 39: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng về cỏc yếu tố ngẫu nhiờn đối với quỏ trỡnh tiến hoỏ của sinh vật?

Trang 4

A Yếu tố ngẫu nhiờn luụn làm tăng vốn gen của quần thể

B Yếu tố ngẫu nhiờn luụn làm tăng sự đa dạng di truyền của sinh vật

C Yếu tố ngẫu nhiờn làm thay đổi tần số alen khụng theo một hướng xỏc định

D Yếu tố ngẫu nhiờn luụn đào thải hết cỏc alen trội và lặn cú hại ra khỏi quần thể, chỉ giữ lại alen cú lợi

Cõu 40 : Ở người, bệnh, tật hoặc hội chứng di truyền nào sau đõy là do đột biến nhiễm sắc thể?

A Bệnh bạch tạng và hội chứng Đao B Bệnh phờninkờto niệu và hội chứng Claiphentơ

C Bệnh ung thư mỏu và hội chứng Đao D Tật cú tỳm lụng ở vành tai và bệnh ung thư mỏu

II PHẦN RIấNG [10 cõu]

Thớ sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trỡnh Chuẩn (10 cõu, từ cõu 41 đến cõu 50)

Cõu 41: Đặc điểm chung của cỏc đột biến là xuất hiện

A đồng loạt, định hướng, di truyền được

B ngẫu nhiờn, vụ hướng, di truyền được cho thế hệ sau

C ở từng cỏ thể, định hướng, cú thể di truyền hoặc khụng di truyền được cho đời sau

D ngẫu nhiờn, định hướng, di truyền được

Cõu 42: Điều nào sau đõy khụng đỳng với mức phản ứng

A Mức phản ứng khụng được di truyền B Mức phản ứng do kiểu gen quy định

C Tớnh trạng chất lượng cú mức phản ứng hẹp D.Tớnh trạng số lượng cú mức phản ứng rộng

Cõu 43: Đặc diểm nào sau đây khụng phải là đặc điểm chung của quy luật phân li độc lập và quy luật tác động gen không alen?

A Gen phân li độc lập và tổ hợp tự do B Gen quy định tính trạng nằm trên NST

C Có hiện tợng nhiều gen quy định 1 tính trạng D Có hiện tợng di truyền qua nhân

Cõu 44: Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoỏn vị gen là

A sự trao đổi đoạn giữa 2 crụmatit ở 2 cặp tương đồng khỏc nhau ở kỡ đầu giảm phõn I

B trao đổi chộo giữa 2 crụmatit khỏc nguồn gốc trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở kỡ đầu I giảm phõn

C tiếp hợp giữa cỏc nhiễm sắc thể tương đồng tại kỡ đầu I giảm phõn

D tiếp hợp giữa 2 crụmatit cựng nguồn gốc ở kỡ đầu I giảm phõn

Cõu 45: Trong cỏc hướng tiến hoỏ của sinh giới, hướng tiến hoỏ cơ bản nhất là

A ngày càng đa dạng và phong phỳ B tổ chức ngày càng cao, phức tạp

C thớch nghi ngày càng hợp lớ D tăng tớnh đa dạng và phức tạp hoỏ tổ chức

Cõu 46: Điều khụng đỳng về ý nghĩa của định luật Hacđi- Van bộc là

A Cỏc quần thể trong tự nhiờn luụn đạt trạng thỏi cõn bằng

B Giải thớch vỡ sao trong tự nhiờn cú nhiều quần thể đó duy trỡ ổn định qua thời gian dài

C Từ tỉ lệ cỏc loại kiểu hỡnh trong quần thể cú thể suy ra tỉ lệ cỏc loại kiểu gen và tần số tương đối của cỏc alen

D Từ tần số tương đối của cỏc alen cú thể dự đoỏn tỉ lệ cỏc loại kiểu gen và kiểu hỡnh

Câu 47: Điều nào không thuộc cách ly sau hợp tử

A.Hợp tử đợc tạo ra và phát triển thành con lai nhng con lai lại chết non

B.Thụ tinh đợc nhng hợp tử không phát triển

C.Hợp tử đợc tạo thành và phát triển thành con lai sống đến khi trởng thành nhng không có khả năng sinh sản D.Giao tử đực và cái không kết hợp đợc với nhau khi thụ tinh

Cõu 48: Việc ứng dụng di truyền học vào lĩnh vực y học đó giỳp con người thu được kết quả nào sau đõy?

A Chữa trị được mọi dị tật do rối loạn di truyền.

B Hiểu được nguyờn nhõn, chẩn đoỏn, đề phũng và phần nào chữa trị được một số bệnh di truyền trờn người.

C Ngăn chặn được cỏc tỏc nhõn đột biến của mụi trường tỏc động lờn con người.

D Giải thớch và chữa được cỏc bệnh tật di truyền.

Cõu 49: Để bảo vệ vốn gen của loài người ,giảm bớt cỏc bệnh tật di truyền cần phải tiến hành một số biện phỏp

1 bảo vệ mụi trường 2 tư vấn di truyền y học 3 sàng lọc trước sinh

4 sàng lọc sau sinh 5 liệu phỏp gen

Phương ỏn đỳng là A.2,3,4,5 B 1,2,3,5 C 1,2,3,4,5 D 1,2,4,5

Cõu 50: Điều nào sau đõy là khụng đỳng

A Tớnh trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen

B Bố mẹ truyền cho con kiểu gen chứ khụng truyền cho con cỏc tớnh trạng trạng cú sẵn

C Kiểu hỡnh là kết quả tương tỏc giữa kiểu gen và mụi trường

D Tớnh trạng số lượng rất ớt hoặc khụng chịu ảnh hưởng của mụi trường

B Theo chương trỡnh Nõng cao (10 cõu, từ cõu 61 đến cõu 60)

Caõu 51: Phaựt bieồu naứo dửụựi ủaõy laứ khoõng ủuựng veà quaự trỡnh dũch maừ?

A Sau khi hoaứn taỏt quaự trỡnh dũch maừ, riboõxoõm taựch khoỷi mARN vaứ giửừ nguyeõn caỏu truực ủeồ chuaồn bũ cho quaự trỡnh dũch maừ tieỏp theo

Trang 5

B ễÛ teỏ baứo nhaõn sụ, sau khi quaự trỡnh dũch maừ keỏt thuực, foocmin meõtioõnin ủửụùc caột khoỷi chuoói poõlipeptit

C Trong quaự trỡnh dũch maừ ụỷ teỏ baứo nhaõn thửùc, tARN mang axit amin mụỷ ủaàu laứ meõtioõnin ủeỏn riboõxoõm ủeồ baột ủaàu dũch maừ

D Caực chuoói poõlipeptit sau dũch maừ ủửụùc caột boỷ axit amin mụỷ ủaàu vaứ tieỏp tuùc hỡnh thaứnh caực caỏu truực baọc cao hụn ủeồ trụỷ thaứnh proõteõin coự hoaùt tớnh sinh hoùc

Cõu 52 : Giả sử 1 phõn tử 5-brụm uraxin xõm nhập vào một tế bào (A) ở đỉnh sinh trưởng của cõy lưỡng bội và được sử dụng

trong tự sao ADN Trong số tế bào sinh ra từ tế b o A sauà 3 đợt nguyờn phõn thỡ số tế bào con mang gen đột biến (cặp A-T thay bằng cặp G-X) là:

A 2 tế bào B 1 tế bào C 4 tế bào D 8 tế bào

Cõu 53: Trong cụng nghệ sinh học, đối tượng thường được sử dụng làm “nhà mỏy” sản xuất cỏc sản phẩm sinh học là:

A Virut B Vi khuẩn C Plasmit D Động vật

Cõu 54: Cở sở tế bào học của hiện tượng di truyền liờn kết với giới tớnh là:

A cỏc gen quy định cỏc tớnh trạng thường nằm trờn NST giới tớnh

B sự phõn li, tổ hợp của NST giới tớnh dẫn đến sự phõn li, tổ hợp của cỏc gen quy định tớnh trạng giới tớnh

C sự phõn li độc lập, tổ hợp tự do của cỏc NST thường

D sự phõn li, tổ hợp của cỏc cặp NST giới tớnh dẫn đến sự phõn li, tổ hợp của cỏc gen quy định cỏc tớnh trạng thường nằm trờn NST giới tớnh

Câu 55: Ngày nay vẫn tồn tại song song các nhóm sinh vật có tổ chức thấp bên cạnh các nhóm sinh vật có tổ chức cao vì

A Do nhịp điệu tiến hoá không đều giữa các nhóm sinh vật

B áp lực của CLTN thay đổi tuỳ từng hoàn cảnh cụ thể, trong từng thời gian đối với từng nhánh phát sinh

C Tổ chức cơ thể đơn giản hay phức tạp, nếu thích nghi đợc với hoàn cảnh sống thì đợc tồn tại

D nguồn thức ăn cho các nhóm có tổ chức thấp rất phong phú

Cõu 56: Trong một quần thể thực vật lưỡng bội, lụcut 1 cú 4 alen, lụcut 2 cú 3 alen, lụcut 3 cú 2 alen phõn li độc lập thỡ

quỏ trỡnh ngẫu phối sẽ tạo ra trong quần thể số loại kiểu gen là

A 180 B 240 C 90 D 160

Cõu 57: Giống cà chua cú thời gian chớn và thối nhũn chậm, giỳp việc vận chuyển và bảo quản quả cà chua đi xa mà khụng bị

hỏng, được tạo ra gần đõy là sản phẩm của quỏ trỡnh

A chọn lọc cỏ thể B tạo giống bằng phương phỏp gõy đột biến

C chọn giống dựa trờn nguồn biến dị tổ hợp D tạo giống cõy trồng biến đổi gen

Cõu 58:Phương phỏp nghiờn cứu nào dưới đõy cho phộp phỏt hội chứng claiphentơ ở người

A Nghiờn cứu trẻ đồng sinh B Nghiờn cứu phả hệ C Nghiờn cứu tế bào D Di truyền hoỏ sinh

Cõu 59: Nguyờn nhõn của hiện tượng đồng quy là do

A cỏc nũi trong một loài, cỏc loài trong một chi đó hỡnh thành theo con đường phõn li từ một quần thể gốc nờn mang cỏc đặc điểm kiểu hỡnh giống nhau

B cỏc nhúm phõn loại trờn loài hỡnh thành theo những con đường phõn li, mỗi nhúm bắt nguồn từ một loài tổ tiờn nờn mang cỏc đặc điểm kiểu hỡnh giống nhau

C cỏc quần thể khỏc nhau của cựng một loài mặc dự sống trong những điều kiện khỏc nhau nhưng vẫn mang những đặc điểm chung

D cỏc loài thuộc cỏc nhúm phõn loại khỏc nhau nhưng vỡ sống trong điều kiện giống nhau nờn đó được chọn lọc theo cựng một hướng, tớch luỹ những đột biến tương tự nhau

Cõu 60: Cỏc nhõn tố nào dưới đõy chi phối sự hỡnh thành cỏc đặc điểm thớch nghi ở cơ thể sinh vật:

A Quỏ trỡnh đột biến, quỏ trỡnh giao phối và quỏ trỡnh chọn lọc tự nhiờn

B Quỏ trỡnh biến dị, quỏ trỡnh di truyền và quỏ trỡnh chọn lọc tự nhiờn

C Sự thay đổi của ngoại cảnh tỏc động trực tiếp lờn cơ thể sinh vật

D Cỏch li địa lý thỳc đẩy cỏc nhúm cỏ thể tớch luỹ cỏc đột biến theo những hướng khỏc nhau thớch nghi với từng điều kiện sống nhất định

Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm

Ngày đăng: 01/07/2014, 10:00

w