Số điểm dao động cựng pha với nguồn ở trờn đoạn CD là Câu 12 : Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung thay đổi đợc.. Cư
Trang 1SỞ GD – ĐT THÁI BèNH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
======
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2-NĂM 2010-2011
MễN: VẬT Lí
Thời gian làm bài: 90 phỳt ( Khụng kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ: 678
Câu 1 : Một con lắc đơn dao động nhỏ điều hoà với biờn độ gúc α0 (tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo
là l gia tốc trọng trường là g Gọi v là vận tốc của con lắc tại li độ gúc α Chọn biểu thức đỳng?
0 lg v
0 l v .
g
g
0
1
v lg
a =a +
Câu 2 : Tỡm phỏt biểu sai về năng lượng liờn kết.
A Hạt nhõn cú năng lượng liờn kết riờng càng nhỏ thỡ càng kộm bền vững.
B Năng lượng liờn kết tớnh cho một nuclụn gọi là năng lượng liờn kết riờng
C Muốn phỏ vỡ hạt nhõn cú khối lượng m thành cỏc nuclụn cú tổng khối lượng m0>m thỡ cần năng lượng tối thiểu E=(tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo m0-m)c2 để thắng lực hạt nhõn
D Hạt nhõn cú năng lượng liờn kết E càng lớn thỡ càng bền vững
Câu 3 : Một tàu phỏ băng nguyờn tử cú cụng suất lũ phản ứng P = 18MW Nhiờn liệu là urani đó làm
giàu chứa 25% U235 Tỡm khối lượng nhiờn liệu cần để tàu hoạt động liờn tục trong 60 ngày Cho biết một hạt nhõn U235 phõn hạch toả ra Q=3,2.10-11J
Câu 4 : Nguồn õm S phỏt ra một õm cú cụng suất P khụng đổi, truyền đẳng hướng về mọi phương Tại
điểm A cỏch S một đoạn RA = 1 m, mức cường độ õm là 70 dB Giả sử mụi trường khụng hấp thụ õm Mức cường độ tại điểm B cỏch nguồn một đoạn 10 m là
Câu 5 : Khi chiếu một bức xạ cú bước súng 0,485 (tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo m) vào bề mặt catốt của một tế bào quang điện cú
cụng thoỏt A = 2,1 (eV) Hướng electron quang điện cú vận tốc cực đại vào một điện trường
đều và một từ trường đều cú cảm ứng từ B = 10 -4 (T) thỡ nú vẫn chuyển động theo một đường
thẳng Biết vộc tơ cường độ điện trường song song với Ox, vộc tơ cảm ứng từ song song với
Oy, vộc tơ vận tốc song song với Oz (tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo Oxyz là hệ trục toạ độ Đề cỏc vuụng gúc) Độ lớn của vộc tơ cường độ điện trường là:
A. 20 (tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo V/m) B 40 (tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo V/m) C. 10 (tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo V/m) D 30 (tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo V/m)
Câu 6 : I-ốt (tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo 131
53 I) là chất phúng xạ - cú chu kỡ bỏn ró 8 ngày Ban đầu cú 1 mẫu 20g I-ốt, sau 10 ngày độ phúng xạ của mẫu là:
A. 3,9.1016 Bq B 3,8.1015 Bq C. 3,7.1015 Bq D 3,6.1016 Bq
Câu 7 : Trong một thí nghiệm ngời ta chiếu một chùm ánh sáng trắng song song hẹp vào cạnh của một
lăng kính có góc chiết quang A = 80 theo phơng vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Đặt một màn ảnh E song song và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1m biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là 1,61 và đối với ánh sáng tím là 1,68 thì
bề rộng dải quang phổ trên màn E là
Câu 8 : Điều nào sau đõy sai khi núi về cỏc tiờn đề của Einstein?
A Tốc độ ỏnh sỏng trong chõn khụng đối với mọi hệ quy chiếu quỏn tớnh cú cựng một giỏ trị c.
B Tốc độ ỏnh sỏng phụ thuộc vào tốc độ của nguồn sỏng và mỏy thu.
C Cỏc định luật vật lớ cú cựng một dạng trong mọi hệ quy chiếu quỏn tớnh.
D Hiện tượng vật lớ xảy ra như nhau đối với mọi hệ quy chiếu quỏn tớnh.
Câu 9 : Phỏt biểu nào khụng đỳng?
A Biờn độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biờn độ của lực cưỡng bức
B Biờn độ của dao động cưỡng bức khụng phụ thuộc vào lực cản của mụi trường.
C Tần số dao động cưỡng bức luụn bằng tần số của ngoại lực.
D Dao động cưỡng bức là dao động dưới tỏc dụng của ngoại lực tuần hoàn.
Câu 10 : Một dõy đàn hồi rất dài cú đầu A dao động với tần số f theo phương vuụng gúc với sợi dõy Tốc độ
truyền súng trờn dõy là 4m/s Xột điểm M trờn dõy và cỏch A một đoạn 14cm, người ta thấy M luụn dao động ngược pha với nguồn Biết tần số f cú giỏ trị trong khoảng từ 98Hz đến 102Hz Bước súng của súng đú cú giỏ trị là
Câu 11 : Trờn mặt nước cú hai nguồn súng giống nhau A và B, cỏch nhau khoảng AB = 12(tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo cm) đang
Trang 2dao động vuụng gúc với mặt nước tạo ra súng cú bước súng = 1,6cm C và D là hai điểm khỏc nhau trờn mặt nước, cỏch đều hai nguồn và cỏch trung điểm O của AB một khoảng 8(tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo cm)
Số điểm dao động cựng pha với nguồn ở trờn đoạn CD là
Câu 12 : Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một tụ
điện có điện dung thay đổi đợc Khi C =C1 = 10 pF thì mạch thu đợc sóng điện từ có bớc sóng
1= 10m Tính L
A. L = 1,67(tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo H) B L = 9,42( H) C L = 2,82 ( H) D L = 3,56( H) Câu 13 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cú phương trỡnh:x1 = A1cos(tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo 20t + /6)cm, x2 =
3cos(tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo 20t + 5/6)cm, Biết vận tốc cực đại của vật là 140cm/s Biờn độ A1 của dao động thứ nhất là
Câu 14 : Kết luận nào khụng đỳng với õm nghe được?
A Âm nghe được là cỏc súng cơ cú tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz.
B Âm nghe được cú cựng bản chất với siờu õm và hạ õm.
C Âm nghe càng cao nếu chu kỡ õm càng nhỏ.
D Âm sắc, độ to, độ cao, cường độ và mức cường độ õm là cỏc đặc trưng sinh lớ của õm.
Câu 15 : Chiếu đồng thời ba bức xạ đơn sắc 1=0,4àm; 2=0,52àm và 3=0,6àm vào hai khe của thớ
nghiệm Iõng Biết khoảng cỏch giữa hai khe là 1mm, khoảng cỏch từ hai khe tới màn là 2m Khoảng cỏch gần nhất giữa hai vị trớ cú màu cựng màu với võn sỏng trung tõm là
Câu 16 : Cho mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp Trong đú, L = 1/5π (tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo H), C = 10-3/π (tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo F), R là ), R là
một biến trở với giỏ trị ban đầu R = 20Ω Mạch được mắc vào mạng điện xoay chiều cú tần số
f = 50(tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo Hz) Khi điều chỉnh biến trở để điện trở giảm dần thỡ cụng suất của trờn mạch sẽ:
A ban đầu tăng dần sau đú giảm dần B tăng dần.
Câu 17 : Chiếu bức xạ có bớc sóng =0,552 m vào catốt (K) của một tế bào quang điện, dòng quang
điện bão hoà Ibh=2 mA Công suất của nguồn sáng chiếu vào K là P=1,2W Hiệu suất của hiện tợng quang điện là:
A 0,650 % B 0,374 % C 0,550 % D 0,425 %
Câu 18 : Biểu thức của điện tớch, trong mạch dao động LC lý tưởng, là q 2 10 sin(tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo 20000.. 7 t)(C)
) C (tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo 10
q 7
thỡ dũng điện trong mạch là
A. 2 3(tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo mA) B. 3(tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo mA) C. 2(tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo mA). D 3 3(tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo mA)
Câu 19 : Một đốn Na chiếu sỏng cú cụng suất phỏt xạ P = 100W Bước súng của ỏnh sỏng vàng do đốn
phỏt ra là 0,589m Hỏi trong 30s, đốn phỏt ra bao nhiờu phụtụn ? Cho hằng số plăng h = 6,625.10-34Js, vận tốc của ỏnh sỏng trong chõn khụng c = 3.108m/s
Câu 20 : Trong thớ nghiệm Iõng khoảng cỏch giữa hai khe là 0,5mm, màn ảnh cỏch hai khe 2m Khi nguồn
phỏt bức xạ 1 thỡ trong khoảng MN = 1,68cm trờn màn người ta đếm được 8 võn sỏng, tại cỏc điểm
M, N là 2 võn sỏng Khi cho nguồn phỏt đồng thời hai bức xạ: bức xạ 1 ở trờn và bức xạ cú bước súng 2 = 0,4m thỡ khoảng cỏch ngắn nhất giữa cỏc vị trớ trờn màn cú 2 võn sỏng của hai bức xạ trựng nhau là
Câu 21 : Một động cơ khụng đồng bộ ba pha mắc theo kiểu hỡnh sao được nối vào mạch điện ba pha
cú điện ỏp pha Upha = 220 V Cụng suất điện của động cơ là 6, 6 3kW; hệ số cụng suất của động cơ là 3
2 Cường độ dũng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dõy của động cơ bằng
Câu 22 : Người ta dựng proton bắn phỏ hạt nhõn Beri đứng yờn Hai hạt sinh ra là Hờli và X:
X He Be
1
1 Biết proton cú động năng Kp=5,45 MeV, Hờli cú vận tốc vuụng gúc với vận tốc của proton và cú động năng KHe=4MeV Cho rằng độ lớn của khối lượng của một hạt nhõn (tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nú Động năng của hạt X bằng
Câu 23 : Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng, bước súng của ỏnh sỏng đơn sắc là 0,5àm,
khoảng cỏch giữa hai khe là 1,2mm, khoảng cỏch từ hai khe tới màn 3m Hai điểm MN trờn
Trang 3màn nằm cựng phớa với võn trung tõm, cỏch võn trung tõm lần lượt là 0,4cm và 1,8cm Số võn sỏng trong khoảng giữa hai điểm MN là
Câu 24 : Một đoàn tàu chạy trờn đường ray Chiều dài mỗi thanh ray là 12,5m và ở chỗ nối hai thanh ray
cú một khe hở hẹp Hỏi tàu chạy với vận tốc bao nhiờu thỡ bị xúc mạnh nhất Biết chu kỳ dao
động riờng của tàu trờn cỏc lũ xo giảm xúc là 1s Chọn đỏp ỏn đỳng:
Câu 25 : Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 1 F, ban đầu đợc tích điện đến hiệu điện thế
100V, sau đó cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần Năng lợng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động điện từ tắt hẳn là bao nhiêu?
Câu 26 : Vật dao động điều hoà thực hiện 10 dao động trong 5s, khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc
62,8cm/s Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí có li độ x=2,5 3cm; và đang chuyển động về
vị trí cân bằng Vật có động năng bằng ba lần thế năng lần thứ hai kể từ khi bắt đầu chuyển
động tại thời điểm :
Câu 27 : Một trạm điện cần truyền tải điện năng đi xa Nếu hiệu điện thế trạm phỏt là U1 = 5(tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo KV) thỡ
hiệu suất tải điện là 80% Nếu dựng một mỏy biến thế để tăng hiệu điện thế trạm phỏt lờn
U2 = 5 2(tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo KV) thỡ hiệu suất tải điện khi đú là:
Câu 28 : Con lắc đơn dao động nhỏ trong một điện trường đều cú phương thẳng đứng hướng xuống, vật nặng
cú điện tớch dương; biờn độ S0 và chu kỳ dao động T Vào thời điểm vật đi qua vị trớ cõn bằng thỡ đột ngột tắt điện trường Chu kỳ của con lắc khi đú thay đổi như thế nào? Bỏ qua mọi lực cản
A Chu kỳ tăng hoặc giảm cũn tuỳ thuộc quả nặng đi theo chiều nào B Chu kỳ giảm
Câu 29 : Bước súng ỏnh sỏng vàng trong chõn khụng là 6000(tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo A0) Bước súng của ỏnh sỏng ấy trong thủy
tinh là bao nhiờu, biết chiết suất của thuỷ tinh đối với ỏnh sỏng vàng là 1,59 ?
A. 6000(tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo A0) B 3774(tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo A0) C. 9540(tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo A0) D khụng xỏc định được.
Câu 30 : Bề mặt của Mặt Trời phỏt ra ỏnh sỏng, sau khi đi qua lần lượt cỏc lớp khớ quyển Mặt Trời và
khớ quyển Trỏi Đất thỡ quang phổ của nú thu được trờn Trỏi Đất là:
A quang phổ hấp thụ của khớ quyển Mặt Trời
B quang phổ hấp thụ của khớ quyển Trỏi Đất.
C quang phổ hấp thụ của khớ quyển Trỏi Đất và của khớ quyển Mặt Trời.
D quang phổ liờn tục
Câu 31 : Đoạn mạch xoay chiều gồm một cuộn dõy mắc nối tiếp với một tụ điện Điện ỏp hiệu dụng giữa hai
đầu cuộn dõy, giữa hai bản tụ, hai đầu đoạn mạch lần lượt là UL, UC, U Biết UL = UC 2 và U = UC Nhận xột nào sau đõy là đỳng với đoạn mạch này?
A Cuộn dõy cú điện trở thuần đỏng kể và dũng điện trong mạch vuụng pha với điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch;
B Do UL > UC nờn ZL > ZC và trong mạch khụng thể thực hiện được cộng hưởng;
C Cuộn dõy cú điện trở thuần đỏng kể và dũng điện trong mạch cựng pha với điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch;
D Cuộn dõy cú điện trở thuần khụng đỏng kể và dũng điện trong mạch cựng pha với điện ỏp giữa hai đầu mạch Câu 32 : Trờn một sợi dõy đàn hồi chiều dài l = 1,6m, hai đầu cố định và đang cú súng dừng Quan sỏt
trờn dõy thấy cú cỏc điểm cỏch đều nhau những khoảng 20cm luụn dao động cựng biờn độ nhau Số bụng súng trờn dõy là:
Câu 33 : Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng Khoảng cỏch giữa hai khe bằng 1 mm và khoảng
cỏch từ hai khe đến màn là 2 m Chiếu hai khe bằng ỏnh sỏng trắng thỡ tại điểm M cỏch võn sỏng chớnh giữa 7,2 mm cú bao nhiờu bức xạ cho võn sỏng? Biết rằng ỏnh sỏng trắng là tổng
hợp cỏc ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng từ 0,4 F đến 0,75 F
Câu 34 : Nhận xột nào sau đõy về cỏc tia phúng xạ và quỏ trỡnh phúng xạ là chưa đỳng:
A Trong điện trường, tia và tia - bị lệch về 2 phớa khỏc nhau
B Tia phúng xạ là cỏc tia khụng nhỡn thấy.
C Khi một hạt nhõn phúng xạ + hoặc - thỡ đều dẫn đến sự thay đổi số proton trong hạt nhõn
D Tia chỉ cú thể phỏt ra từ quỏ trỡnh phõn ró của một số hạt nhõn phúng xạ.
Câu 35 : Tác dụng một mômen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đờng tròn
Trang 4làm chất điểm chuyển động với gia tốc góc không đổi = 2,5rad/s Bán kính đờng tròn là 40cm thì khối lợng của chất điểm là
Câu 36 : Chọn phát biểu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc:
A ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có màu sắc xác định trong mọi môi trờng.
B ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có tần số xác định trong mọi môi trờng.
C ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có bớc sóng xác định trong mọi môi trờng.
D ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc.
Câu 37 : Vật dao động điều hoà với chu kì T= 0,5s, biên độ A=2cm Chon gốc thời gian lúc vật qua vị trí
có li độ x=- 2cm theo chiều dơng của trục toạ độ Phơng trình dao động của vật là:
A.
x= 2 cos(tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo 4 3
4
) (tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo cm) B. x= 2cos(tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo
4
2 t ) (tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo cm)
C.
x= 2cos(tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo
4
t ) (tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo cm) D. x= 2cos(tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo
4
5
2 t ) (tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo cm)
Câu 38 : Một lũ xo cú độ cứng k nằm ngang, một đầu gắn cố định một đầu gắn vật khối lượng m Kớch thớch
để vật dao động điều hũa với vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tốc cực đại bằng 30 (tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo m/s2) Thời điểm ban đầu t = 0 vật cú vận tốc v = +1,5m/s và thế năng đang tăng Hỏi sau đú bao lõu vật cú gia tốc bằng 15 (tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo m/s2)
Câu 39 : Trong một mạch dao động lớ tưởng gồm cuộn cảm cú độ tự cảm L = 0,5H, tụ điện cú điện
dung C = 6 μF), R là đang cú dao động điện từ tự do Tại thời điểm cường độ dũng điện trong mạch
cú giỏ trị 20 mA thỡ điện tớch của một bản tụ điện cú độ lớn là 2.10─8 C Điện tớch cực đại của một bản tụ điện là
A. 12.10─8 C B 4.10─8 C C. 2.5.10─9 C D 9.10─9C
Câu 40 : Vật dao động điều hoà với tần số f= 0,5 Hz Tại t=0, vật có li độ x=4cm và vận tốc v=+12,56
cm/s Quãng đờng vật đi đợc sau thời gian t = 2,25s kể từ khi bắt đầu chuyển động là:
Câu 41 : Tất cả cỏc hành tinh đều quay xung quanh Mặt Trời theo cựng một chiều Trong quỏ trỡnh hỡnh
thành hệ Mặt Trời, đõy chắc chắn là hệ quả của
A sự bảo toàn vận tốc (tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo định luật I Niu Tơn) B Sự bảo toàn mụ men động lượng.
C sự bảo toàn động lượng D sự bảo toàn năng lượng
Câu 42 : Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua
trung điểm của thanh Hai đầu thanh có hai chất điểm có khối lợng 2kg và 3kg Vận tốc của mỗi chất điểm là 5m/s Mômen động lợng của thanh là
A L = 15,0 kgm2/s B L = 12,5 kgm2/s C L = 7,5 kgm2/s D L = 10 kgm2/s
Câu 43 : Trờn mặt nước cú hai nguồn kết hợp dao động theo phương vuụng gúc mặt nước tại hai điểm
01, 02 với cỏc phương trỡnh lần lượt là: u1 = a cos(tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo 10 t) ; u2 = a cos(tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo 10 t+ /2) Biết tốc độ
truyền súng trờn mặt nước là 1m/s Hai điểm A và B thuộc vựng hai súng giao thoa, biết A01 - A02 = 5cm và B01 - B02 = 35cm Chọn phỏt biểu đỳng?
A A thuộc cực đại giao thoa, B thuộc cực tiểu giao thoa
B A và B đều thuộc cực đại giao thoa
C A và B khụng thuộc đường cực đại và đường cực tiểu giao thoa.
D B thuộc cực đại giao thoa, A thuộc cực tiểu giao thoa
Câu 44 : Các bớc sóng dài nhất của vạch quang phổ thuộc dãy Lyman và dãy Banme trong quang phổ vạch
của H tơng ứng là: 21=0,1218 m và 32=0,6563 m Tính bớc sóng của vạch thứ 2 trong dãy Lyman?
Câu 45 : Chọn phương ỏn sai: Khi chiếu chựm ỏnh sỏng thớch hợp vào catot của một tế bào quang điện,
hiệu điện thế giữa anot và catot là UAK thỡ cường độ dũng quang điện chưa đạt giỏ trị bóo hũa Lỳc này
A nếu cho UAK = 0 thỡ vẫn cú electron đến được anot
B số electron đến được anot trong 1 giõy ớt hơn số electron bứt ra khỏi catot trong cựng thời gian đú
C nếu đổi dấu của UAK thỡ động năng cực đại của electron đập vào anot giảm
D nếu tăng UAK thỡ số electron quang điện khụng đến được anot giảm
Câu 46 : Cho mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dõy thuần cảm L mắc nối tiếp Khi chỉ nối R,C
vào nguồn điện xoay chiều thỡ thấy dũng điện i sớm pha /4 so với điện ỏp đặt vào mạch Khi mắc cả
R, L, C vào mạch thỡ thấy dũng điện i chậm pha /4 so với điện ỏp hai đầu đoạn mạch Mối liờn hệ
Trang 5nào sau đây là đúng.
A. ZC = 2ZL B R = ZL = ZC C. ZL = ZC D ZL= 2ZC
C©u 47 : Một nơtron có động năng 1,15MeV bắn vào hạt nhân 6Li
3 tạo ra hạt α và hạt X, hai hạt này bay
ra với cùng vận tốc Cho mα =4,0016u; mn=1,00866u; mLi=6,00808u; mX=3,016u; 1u=931MeV/
c2 Động năng của hạt X trong phản ứng trên là :
C©u 48 : Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(tính bằng rad) Chiều dài dây treo t) (tính bằng rad) Chiều dài dây treo V) vào hai bản của một tụ điện Ở thời điểm t1, điện áp
là u 1 100 3V và cường độ dòng điện trong mạch là i1 = - 2,5A Ở thời điểm t2, các giá trị nói trên là u2 = 100 V và i2 = 2,5 3A Tính điện áp cực đại U0
C©u 49 : Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện
Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha
2
so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của
tụ điện là
A R2 = ZL(tính bằng rad) Chiều dài dây treo ZC – ZL) B R2 = ZC(tính bằng rad) Chiều dài dây treo ZL – ZC)
C R2 = ZC(tính bằng rad) Chiều dài dây treo ZC – ZL) D R2 = ZL(tính bằng rad) Chiều dài dây treo ZL – ZC)
C©u 50 : Một sóng cơ truyền trong môi trường dọc theo đường thẳng Ox có phương trình
) mm )(tính bằng rad) Chiều dài dây treo x 025 , 0 t 10 (tính bằng rad) Chiều dài dây treo 2 sin 5 , 12
u , trong đó x tính bằng (tính bằng rad) Chiều dài dây treo cm), t tính bằng (tính bằng rad) Chiều dài dây treo s) Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động lệch pha
2
cách nhau là
Trang 6phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : khao sat 2011
Đề số : 678
24
25
26
27
Trang 7MÃ ĐỀ 678-THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2-NĂM 2010-2011
Trang7