1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tự chọn Toán 8 - Trường THCS Bó Mười B

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 416,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 RÌn kü n¨ng tính nhẩm, cộng, trừ các đơn thức đồng dạng, kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử bằng pp tách các hạng tử và thêm bớt các hạng tử  GD HS tính cẩn thận, chính xác, có t[r]

Trang 1

K Ế HOẠCH GIẢNG DẠY MễN TỰ CHỌN TOÁN LỚP 8

I-Đại số :

1) Chủ đề 1: Phân tích đa thức thành nhân tử ( HK1);

2)

II-Hình học :

1) Chủ đề 1 : Tứ giác : (HK 1 )

2) Chủ đề 2 : Tam giác đồng dạng (HK 2 ).

T1: Phép nhân đơn thức ,

T2: Chứng minh tứ giác là hình thang cân

T3: Những hằng đẳng thức đáng nhớ

T4

thang

T5 : PTĐT thành nhân tử bằng P2 đặt nhân tử

chung , dùng hđt ,

T6 : Bài toán dựng hình thang

T7 : PTĐT thành nhân tử bằng cách phối hợp

nhiều P2

T8 : Hình bình hành

T9 : PTĐT thành nhân tử bằng P2 tách hạng tử

T10 : Đối xứng trục , đối xứng tâm

T11 : PTĐT thành nhân tử bằng P2 thêm bớt các

hạng tử

T12 : Hình chữ nhật

T13 : PTĐT thành nhân tử bằng P2 đổi biến

T14 : Quỹ tích 2 đ g thẳng //

T15 : PTĐt thành nhân tử

T16 : Hình thoi , hình vuông

T17 : Kiểm tra phần đại số

T18 : Kiểm tra phần hình học

T19

T20 : Định lí ta lét trong tam giác

T21 : PT D  về dạng ax + b = 0

T22

T23

T24 : Tam giác đồng dạng

T25

T26

T27 : Chứng minh bất đẳng thức

T28

T29

T30

T31

T32 : ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng

T33 : Pt , bất Pt chứa dấu g/trị tuyệt đối

T34 : Kiểm tra H2

T35 : Kiểm tra Đ/số

Trang 2

Ngày dạy:

Tiết 1-2

Tuần 1

A/ MỤC TIÊU:

 Rèn kỹ năng   các   trên vào bài tốn 1 cách linh hoạt

 GD HS có thái độ cẩn thận, chính xác, trung thực, tinh thần hợp tác trong học tập B/ CHUẨN BỊ:

 GV: Thước thẳng, bảng phụ

 HS: Thước thẳng, dụng cụ học tập

C/ PHƯƠNG PHÁP: "# $, trực quan, thực hành, nhóm

D/ CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức: (1 phút): KT sĩ số

2/ KT Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3/ Bài mới:

* Hoạt động 1: Ơn tập phép nhân đơn thức.

GV: Cho hs 6 vào 7  8

x 1 = ; x m x n = ;  m n =

x HS: x 1 = x; x m x n = x m + n;  m n = x m.n

x

GV: "; nhân hai   ta làm   nào?

HS: nhân các > 58 ? nhau và nhân các AB

 ? nhau

GV: Tính 2x4.3xy ?

HS: 2x4.3xy = 6x5y

GV: Tính tích K các   sau:

HS: Trình bày M N

a/ x3yz (-2x2y4) = x5y5z

4

1

2

1

b/ 5xy2.(- x2y) = - x3y3

3

1

3 5

c) (-10xy2z).(- x2y) = 2x3y3z

5 1

d) (- xy2).(- x2y3) = x3y5

5

2

3

1

15 2

e) (- x2y) xyz = - x3y2z

3

2

3 2

*

 

GV:

 nào?

HS:

GV: Tính: 2x3 + 5x3 – 4x3

HS: 2x3 + 5x3 – 4x3 = 3x3

1 Ơn tập phép nhân đơn thức

x 1 = x;

x m x n = x m + n;  m n = x m.n

x

Ví  1 : Tính 2x4.3xy = 6x5y

Ví  2 a) x5y3.4xy2 = x6y5

3

1

3

4

BT Tính:

a) x3yz (-2x2y4) 4

1

b) 5xy2.(- x2y)

3 1

c) (-10xy2z).(- x2y)

5 1

d) (- xy2).(- x2y3) 5

2

3 1

e) (- x2y) xyz 3

2

2 Cộng, trừ đơn thức đồng dạng.

Ví  2 : Tính 2x3 + 5x3 – 4x3

2x3 + 5x3 – 4x3 = 3x3

Áp  : a) 2x2 + 3x2 - x2 = x2

2

1 2 9

b) -6xy2 – 6 xy2= -12xy2

3 Cộng, trừ đa thức

M = x5 -2x4y + x2y2 - x + 1

ÔN TẬP PHÉP NHÂN ĐƠN THỨC, CỘNG, TRỪ ĐƠN THỨC, ĐA THỨC

Trang 3

GV: Tính a) 2x2 + 3x2 - x2 , b) -6xy2 – 6

2 1

xy2

HS: a) 2x2 + 3x2 - x2 = x2

2

1 2 9

b) -6xy2 – 6 xy2= -12xy2

GV: Cho hai  

M = x5 -2x4y + x2y2 - x + 1

N = -x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y

Tính M + N; M – N

GV: "  BT áp 

HS: Trình bày M N

a) 25x2y2 + (- x2y2) = x2y2

3

1

3 74

b) ( x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)

= x2 – 2xy + y2 – y2 - 2xy - x2 -1

= – 4xy – 14)

GV: ` @ ý hs khi b > c d@ e phía

- §Ĩ t×m x cÇn lµm g× ?

- H·y thu gän biĨu thøc

N = -x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y Tính M + N; M – N

M + N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) + (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)

= x5 -2x4y + x2y2 - x + 1- x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y

= (x5- x5)+( -2x4y+3x4y)+(x -2x)+x2y2+1+y+ 3x3

= x4y - 3x + x2y2+ 1+ y+ 3x3

M - N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) - (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)

= 2x5 -5x4y+ x2y2 +x - 3x3 –y + 1 BT: Tính

a) 25x2y2 + (- x2y2)

3 1

b) ( x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1) Bµi tËp : T×m x , biÕt :

x(5 - 2x ) + 2x ( x - 1) = 15 5x - 2x2 + 2x2 - 2x = 15 3x = 15 => x = 5

4 ,K 8:

* x 1 = x ; x m x n = x m + n;  m n = x m.n

x

- Cách nhân

BT:

a) + 6xy2 = 5xy2

b) 3x5 - = -10x5

c) + - = x2y2

5 2e dị:

- 6 nhà làm các bài A sau:

1 Tính 5xy2.(- x2y)

3 1

2 Tính 25x2y2 + (- x2y2)

3 1

3 Tính (x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tuần 2

ÔN TẬP NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐƠN THỨC,

Trang 4

A/ MỤC TIÊU:

 Hs được củng cố về : nhân   nhân   ?  

 Rèn kỹ năng   các   trên vào b > các phép tính 1 cách hgA lý

 GD HS có thái độ cẩn thận, chính xác, trung thực, tinh thần hợp tác trong học tập

B/ CHUẨN BỊ:

 GV: Thước thẳng, phấn màu

 HS: Thước thẳng, dụng cụ học tập

C/ PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp, trực quan, thực hành, nhóm

D/ CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức: KT sĩ số

2/ KT Bài cũ: -Tính d pp K phép nhân 8 ? phép =

- Quy

3/ Bài mới: (30’)

* %$  1: Nhân   ?  

GV: "; nhân   ?   ta làm

ntn?

HS: "; nhân   ?   ta nhân

 các tích <$ ? nhau

GV:  $ m quát?

HS: A(B + C) = AB + AC

GV: Lấy VD: 2x3(2xy + 6x5y)

GV: cho bt áp 

HS: Trình bày M N

a) x5y3(4xy2+ 3x + 1) = x6y5 – x6y3

3

1

3

4

x5y3

3

1

b) x3yz (-2x2y4 – 5xy) = x5y5z –

4

1

2

1

4 5

x4y2z

* %$  2: Nhân đa thức với đa thức

GV: "; nhân   ?   ta làm 

nào?

HS: "; nhân   ?   ta nhân

K   kia W  các tích <$ ? nhau

GV:  $ m quát?

HS: (A + B)(C + D) = AC +AD +BC+BD

* %$  3: Bài tập áp dụng

GV: "  1 58 bài tốn

HS: (b > N   b các VD #o@

a) 5xy2(- x2y + 2x -4) = 5xy2.(- x2y ) +

3

1

3 1

5xy2 2x - 5xy2 4 = - x3y3 + 10x2y2 - 20xy2

3 5

1 Nhân đơn thức với đa thức.

A(B + C) = AB + AC

Ví  1: 2x3(2xy + 6x5y) = 2x3.2xy + 2x3.6x5y

= 4x4y + 12x8y BT: Làm tính nhân:

a) x5y3( 4xy2 + 3x + 1) 3

1

b) x3yz (-2x2y4 – 5xy) 4

1

2 Nhân đa thức với đa thức.

(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD

Ví  2:

(2x3 + 5y2)(4xy3 + 1)

= 2x3.4xy3 +2x3.1 + 5y2.4xy3 + 5y2.1

= 8x4y3 +2x3 + 20xy5 + 5y2

Ví  3:

(5x – 2y)(x2 – xy + 1)

= 5x.x2 - 5x.xy + 5x.1 - 2y.x2 +2y.xy - 2y.1

= 5x3 - 5x2y + 5x - 2x2y +2xy2 - 2y

Ví  4:

(x – 1)(x + 1)(x + 2)

= (x2 + x – x -1)(x + 2)

= (x2 - 1)(x + 2) = x3 + 2x2 – x -2

3 Bài tập 1: Tính

a) 5xy2(- x2y + 2x -4)

3 1

b) (-6xy2)(2xy - x2y-1)

5 1

c) (- xy2)(10x + xy - x2y3) 5

2

3 1

Bài 2:

a) (x2 – 2xy + y2)(y2 + 2xy + x2 +1) = x2y2 + 2x3y + x4 +x2 - 4x2y2- 2x3y- 2xy + y4 + 2xy3 +

Trang 5

b) (-6xy2)(2xy - x2y-1) = -12x2y3 + x3y3

5

1

5 6 + 6xy2

c) (- xy2)(10x+xy- x2y3)= -4x2y2- x2y3+

5

2

3

1

5 2

x3y5 D(b > phộp tớnh:

15

2

a) (x2 – 2xy + y2)(y2 + 2xy + x2 +1)

a) b) (x – 7)(x + 5)(x – 5)

3 %o hs cỏch c/m và c/m cõu a/

-Y/c hs c/m cõu b   b

c/m (x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y) = x4 – y4

[ m  trỏi ta cú:

(x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y)

= x4 - x3y + x3y - x2y2 + x2y2- xy3 + xy3 - y4 =

x4 – y4

x2y2 + y2

= x4 - 2x2y2 +2xy3 + x2 + y2 - 2xy + y4

b) (x – 7)(x + 5)(x – 5)

= (x2 -2x -35)(x – 5)

= x3 -5x2 -2x2 + 10x -35x + 175

= x3 -7x2 -25x + 175 Bài 3: , minh:

a/ ( x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1

( x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1 [ m  trỏi ta cú: (x – 1)(x2 + x + 1)

= x3 + x2 + x - x2 - x – 1 = x3 – 1

4 ,K 8:

- Cỏch nhõn

- Quy k nhõn   ?   : A(B + C) = AB + AC

- Quy k nhõn   ?   : (A + B)(C + D) = AC +AD +BC+BD

5 2e dũ:

- *k# k cỏch nhõn   ?   cỏch nhõn   ?  

- Bài A Tớnh :

a) (-2x3 + 2x - 5)x2 ; b) (-2x3)(5x – 2y2 – 1); c) (-2x3) 

2

1 3

*****************************************************************************

***********

Ngaứy soaùn:

Ngaứy daùy:

Tieỏt 5-6

Tuaàn 3

A/ MUẽC TIEÂU:

 Hs ủửụùc cuỷng coỏ dấu hiệu nhận biết hình thang cân

 Reứn kyừ naờng   cỏc   trờn vào N bài A 1 caựch linh hoaùt

 GD HS coự thaựi ủoọ caồn thaọn, chớnh xaực, trung thửùc, tinh thaàn hụùp taực trong hoùc taọp

B/ CHUAÅN Bề:

 GV: Thửụực thaỳng, phaỏn maứu

 HS: Thửụực thaỳng, duùng cuù hoùc taọp

D/ CAÙC BệễÙC LEÂN LễÙP:

1/ OÅn ủũnh toồ chửực: KT sú soỏ

2/ KT Baứi cuừ: Kieồm tra vM BT

3/ Bài m?:

Hoạt động 1 : ôn tập hỡnh thang

-Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình

thang: đ/n, t/c, dấu hiệu nhận biết hìnhthang

1) Bài tập 1

+N: a) Xột t giỏc ABCD Ta cú :

àAàD = 500 ( eA gúc W sR

CHệÙNG MINH TệÙ GIAÙC LAỉ HèNH THANG NHệếNG HAẩNG ẹAÚNG THệÙC ẹAÙNG NHễÙ

Trang 6

65 

115  Q

M

-Nờu 6 bài tập 1: Xem hình vẽ giải thích vì

sao các tứ giác đã cho là hình thang?

50 

50 

- "t BT2: CMR : Hình thang có hai cạnh bên

bằng nhau không // là HTC

H/s vẽ hình và ghi gt , kl

-GV: Có những cách nào để c/m 1 hình thang là

hình thang cân ?

-Để có 2 góc ở đáy của hình thang bằng nhau ta

- GV:  thêm 1 dấu hiệu nhn biết của hình

thang cân

GV cho hs nghiờn c@ bài tập 3: Cho AB CD 

=  0 Sao cho: 0A = 0C ; 0B = 0D Tứ giác

ABCD là hình gì ?

H/s vẽ hình và ghi gt , kl ?

-Dự đoán về dạng tứ giác ABCD ?

-Để c/m 1 tứ giác là hình thang cân ta phải c/m gì

?

ACDB là hình thang cần khi nào ?

- Hãy c/m 2 cạnh đối //

-GV: Cần thêm điều gì để hình thang ACDB cân

?

HS: 2 đ g chéo bằng nhau

-+t hs <B < g c/m

Hoạt động 2 : ôn tập v ề hằng đẳng thức

-. $ m quỏt cỏc u v =

GV: làm vd #o@

Hs: thb > N cỏc BT a, b, c   b vd

1,2,3

a/ ( 3x – 1)2 = (3x)2 – 2 3x 1 + 12 = 9x2 – 6x +

1

b) ( 2 + x)2 = 4 +4x +x2

c) (1- y)(1+y) = 1 – y2

d) 4x2 – 100 = (2x -10)(2x + 10)

Gv: o cõu e, g

HS: Áp  %"( và nhõn   ?  

e) ( 2x + 3y)2 + 2( 2x + 3y ) + 1

= (2x)2 + 2 2x 3y + (3y)2 + 4x + 6y + 1

= 4x2 + 12xy + 9y2 + 4x + 6y + 1

nờn AB // CD hay ABCD là hỡnh thang

b) Xột  giỏc MNPQ Ta cú :

= 1800( eA gúc trong cựng phớa)

PN

nờn MN // PQ hay MNPQ là hỡnh thang:

C/m

D C E

*) Kẻ AE // BC , Ta có hình thang ABCD , (AE//BC)

có AE // BC => AE = BC Mà AD = BC (gt)

AE = AD => ADE cân tại A  

(1)

1

DE

Ta thấy : AE // BC , nên àE1 Cà (2 góc

đồng vị ) (2)

Từ (1) và (2)  àDCà A C

Bài tập 3 : O1

gt 0A = 0C ; 2 0B = 0D ;

kl ABCD là hình gì ? 1

1

c/m D

B

*) OAC cân tại O (0A = 0C) (gt) 

1

C

0 1

180 2

O

*) OBD cân tại O (OB = OD ) (gt) 

180 2

O

Mà : Oả1Oả2( đối đỉnh )  Â1 =à , mà Â1 và là 2 góc SLT

1

;  AC // BD Nên ACBD là hình  thang ,

Và có : AB = CD ( 2 đg chéo bằng nhau )

=> ACBD là HTC

* ễn tập v ề hằng đẳng thức

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

(A - B)2 = A2 - 2AB + B2

(A + B)(A – B) = A2 – B2

Vớ  1: (2x + 3y)2 = (2x)2 + 2.2x.3y + (3y)2

= 4x2 + 12xy + 9y2

Vớ  2: (2x - y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2

= 4x2 - 4xy + y2

Trang 7

g) (x – 2)2 – ( x + 3)2+ (x + 4)( x - 4)

= x2 - 4x + 4 - x2 - 6x – 9+x2 – 16 = x2 – 10x

- 21

Vớ  3: (x - 4y)( x + 4y) = x2 - 16y2

BT ỏp dụng: Tớnh

a) ( 3x – 1)2 b) ( 2 + x)2

c) (1- y)(1+y) d) 4x2 - 100 e) ( 2x + 3y)2 + 2( 2x + 3y ) + 1 g) (x – 2)2 – ( x + 3)2+ (x + 4)( x - 4)

4

Bài tập : Áp  hằng đẳng thức đáng nhớ iền vào ( ):

a) ( + )2 = x2 + + 4y2 ,

b) ( - )2 = – m + ,

4 1

c) (25a2 - ) = ( + b )( - b) ,

2

1

2 1

5 2e dũ:

- 6 nhà làm cỏc bài A sau: Tớnh

a) (3 + xy)2; b) (4y – 3x)2 ; b) (3 – x2)( 3 + x2); c) (2x + y)( 4x2 – 2xy + y2); d) (x - 3y)(x2 -3xy + 9y2)

- ễn cỏc H"( cũn <$

****************************************************************

**********

Ngaứy soaùn:

Ngaứy daùy:

Tieỏt 7-8

Tuaàn 4

A/ MUẽC TIEÂU:

 Hs ủửụùc cuỷng coỏ 7 %"(  ?

 Reứn kyừ naờng   cỏc   6 7 %"( vào b > cỏc phộp tớnh 1 caựch linh hoaùt

 GDHS coự thaựi ủoọ caồn thaọn, chớnh xaực, trung thửùc, tinh thaàn hụùp taực trong hoùc taọp

B/ CHUAÅN Bề:

 GV: Thửụực thaỳng, phaỏn maứu

 HS: Thửụực thaỳng, duùng cuù hoùc taọp

D/ CAÙC BệễÙC LEÂN LễÙP:

1/ OÅn ủũnh toồ chửực: KT sú soỏ

2/ KT Baứi cuừ : vi 7 %"( y t

3/ Bài m?:

Hoạt động 1 :

Gv cho hs ghi các hằng đẳng thức đáng nhớ lên

góc bảng và phát biểu bằng lời các hằng đẳng thức

Hoạt động 2: Tớnh

ễn tập lý thuyết

(A - B)2 = A2 - 2AB + B2; (A + B)2 = A2 + 2AB + B2

(A + B)(A – B) = A2 – B2; (A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3; (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

OÂN TAÄP NHệếNG HAẩNG ẹAÚNG THệÙC ẹAÙNG NHễÙ

Trang 8

a/ x3 + 6x2 + 12x + 8= ?

3 2

2

2

1

x

c) (x + y)2 + (x - y)2

Gv t hs xác định các H"( cần áp dụng và các

hạng tử A, B trong các hằng đẳng thức

GV: Rỳt

GV: rỳt t cỏc ;@  trờn ntn?

HS:   cỏc u v  ; rỳt t

GV: N #o@ cõu a

Yờu B@ HS lờn N trỡnh bày cõu b, c, e

b) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x - y)2

= (x + y)2 + 2(x – y)(x + y) + (x - y)2

= (x + y + x - y)2 = (2x)2 = 4x2

c)(x - y + z)2 + (z - y)2 + 2(x - y + z)(y - z)

= x2 + 4xz + 4z

e) ( x – 1)3 – x( x – 2)2 + x – 1

= x33x23x 1 x34x24x x 1

= x22

GV: ";  minh cỏc v  trờn ta  m

#  ;   6  kia

Gv: c/m cõu a và c

HS c/m cõu b

(a + b)(a – b)2 + ab = (a + b)a2 -2ab + b2 + ab

= (a + b)(a2 - ab + b2) = a3 + b3QA#R

A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)

A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)

Bài tập

Bài 1a / x3 + 6x2 + 12x + 8= ( x + 2)3

3 2

2 2

1

x

6 4 2

2 3

8 6

2

3 8

1

y xy y

x

c) (x + y)2 + (x - y)2

= x2 + 2xy + y2 + x2 - 2xy + y2 = 2x2 + 2y2

Bài 2: Rỳt a/ (x + y)2 + (x - y)2

b/ 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x - y)2

c) (x - y + z)2 + (z - y)2 + 2(x - y + z)(y - z)

d) (x – 2)2 – ( x + 3)2+ (x + 4)( x - 4)

= x2 - 4x + 4 - x2- 6x– 9 + x2–16 = x2 – 10x - 21

Bài 3:

a/ (a + b)(a2 – ab +b2) +(a - b)(a2 + ab +

b2) = 2a3

b/ a3 + b3 = (a + b)(a – b)2 + ab

c/ (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 + (ad – bc)2

a/ (a + b)(a2 –ab + b2) + (a - b)(a2 + ab +

b2) = 2a3

[ m  trỏi:

(a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab + b2)

= a3 + b3 + a3 - b3

= 2a3QA#R c/ c/m (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 + (ad – bc)2

[ m  AN (ac + bd)2 + (ad – bc)2

= a2c2 + 2acbd + b2d2 + a2d2 - 2acbd + b2c2

= a2c2 + b2d2 + a2d2 + b2c2

= (a2c2 + a2d2 ) + ( b2d2 + b2c2)

= a2(c2 + d2) + b2(d2 + c2 = (c2 + d2)(a2+

b2) QA#R

4

- Chứng minh rằng a) ( x – y)2 + 4xy = ( x + y)2 , b) ( a + b)3 = a3 + b3 + 3ab(a + b)

5 2e dũ:

/*k# k X u v   ?

-Bài

a/ x2 + 6x + 9 , b/ x2 + x + , c/ 2xy2 + x2y4 + 1

4 1

Trang 9

Ngaứy soaùn:

Ngaứy daùy:

Tieỏt 9-10

Tuaàn 5

A/ MUẽC TIEÂU:

để tính độ dài đoạn thẳng,  minh hai $ v u nhau, hai   v song song

 GD HS coự thaựi ủoọ caồn thaọn, chớnh xaực trong lA <@ c/ minh.

 GV: Thửụực thaỳng, phaỏn maứu

D/ CAÙC BệễÙC LEÂN LễÙP:

1/ OÅn ủũnh toồ chửực: (1 phuựt): KT sú soỏ

2/ KT Baứi cuừ (5 phuựt) :

%&'( ")*+ ,- GV-HS *)1 DUNG /%$  1:

GV: *k <$ O và t/c K tam giỏc,

Hs: ghi túm k t/c $ ký >@ toỏn t

GV: Cho ABC , DE// BC, DA = DB ta rút ra

GV: ABC có AD = DB, AE = EC ta suy ra

D điều gì?

HS: DE // EC, DE = BC

2 1

- %$  2

GV: Cho HS làm bài A sau:

Cho tam giỏc ABC , ;# D @ $ AC

sao cho AD = DC +t M là trung ;#

2 1

K BC I là giao ;# K BD và AM

, minh u AI = IM

GV: Yờu B@ HS  hỡnh M N

HS:  hỡnh M N

cỏch <dH thờm trung ;# E K DC

[2, cú BM = MC, DE = EC nờn ta suy ra

6@ gỡ?

HS: BD // ME

GV: Xột ^€ ; suy ra 6@ B 

minh

HS: Trỡnh bày c/m

GV: Cho HS làm bài A 2: Cho [, , cỏc

1 Đường trung bình của tam giác

T/C:

DE là   TB K tam giỏc ABC thỡ:

DE // EC, DE = BC

2 1

2 Đường trung bình của hình thang.

A B T/c:

E F

D C

EF là   TB K hỡnh thang

=> AB//EF//CD , EF = (AB + CD)/2

I

D E

C M

B A

+t E là trung ;# K DC

A

ẹệễỉNG TRUNG BèNH CUÛA TAM GIAÙC,

CUÛA HèNH THANG

Trang 10

  trung @H BD, CE k nhau M G +t

I, K theo  b là trung ;# GB, GC

CMR: DE // IK, DE = IK

GV:  hỡnh ghi GT, KL bài toỏn

GV: Nờu  ? CM bài toỏn trờn?

GV: ED cú là   trung bỡnh K [,

khụng? Vỡ sao?

HS: ED là   trung bỡnh K [,

2 1

IK // ED, IK = ED ta B CM 6@ gỡ?

2 1

GV: Yờu B@ HS trỡnh bày

GV cho h/s n/cứu bài tập 24 sgk trang 80

Từ 1 đ’  đ/thẳng D x/định ntn?

? Dựa trên cơ sở nào để c/m CN là đ g tb

của hình thang ABHK ?

Hs $  nhúm tớnh CN

GV: Y/c t

0l hoàn „ bài N

*) Gọi AK , BH , CN là k/cách từ cỏc ;#

A , B , C đến xy => AK xy ; CN xy ,  

BH xy ,

AK // CN // BH ;

AC = CB (gt) => KN = NH

CN là đg Tb của h/thang ABHK

2

BH

AK

2

20

12

nờn BD // ME => DI // EM

Do ^€ cú AD = DE, DI // EM

=> AI = IM Bài 2:

G

E

I

D

C

K B

A

Vỡ [, cú AE = EB, AD = DC nờn ED là

  trung bỡnh, do f ED // BC, ED = BC

2 1

2 1

=> IK // ED, IK = ED

3) Bài tập 24 ( sgk – 80), B

C

x y

K N H

4 ,K 8: (3’)

- "O t/c   TB K tam giỏc, K hỡnh thang

5 2e dũ: (2’)

- 6 nhà làm bài A sau:

Cho hình thang ABCD( AB // CD) M là trung điểm của AD, N là trung điểm của BC Gọi I , K theo thứ tự là giao điểm của MN với BD, AC Cho biết AB = 6cm, CD = 14cm Tính các độ dài

MI, IK, KN

- Làm bT 37-sbt

*****************************************************************************

*************

Ngaứy soaùn:

Ngaứy daùy:

Tuaàn 6

Tieỏt 11-12

A/ MUẽC TIEÂU:

 Hs ủửụùc cuỷng coỏ định nghĩa, t/c, dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình bình hành

 Rèn kỹ năng vẽ 1 hình bình hành, † năng nhận biết một tứ giác là hình bình hành

 GD HS coự thaựi ủoọ nghiêm túc, caồn thaọn, chớnh xaực trong lA <@ c/ minh

B/ ,%3|* [}:

 GV: Thửụực thaỳng, eke, phaỏn maứu

HèNH BèNH HAỉNH

... cõu b

(a + b) (a – b) 2 + ab = (a + b) a2 -2 ab + b< small>2 + ab

= (a + b) (a2 - ab + b< small>2) = a3 + b< small>3QA#R... + B) 2 = A2 + 2AB + B< small>2

(A - B) 2 = A2 - 2AB + B< small>2

(A + B) (A – B) = A2 – B< small>2... B< small>2

(A + B) (A – B) = A2 – B< small>2; (A - B) 3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B< small>3; (A + B) 3

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w